Mục lục - 7 điều ▼
Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Nghị quyết này quy định về phân cấp nguồn thu, nhiệm vụ chi và tỷ lệ phần trăm (%) phân chia các khoản thu giữa ngân sách các cấp chính quyền địa phương tỉnh Hà Nam.
Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 2. Đối tượng áp dụng Nghị quyết này áp dụng với cơ quan quản lý nhà nước và tổ chức, cá nhân có liên quan đến thực hiện phân cấp nguồn thu, nhiệm vụ chi và tỷ lệ phần trăm (%) phân chia các khoản thu giữa ngân sách các cấp chính quyền địa phương tỉnh Hà Nam.
Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 3. Ngân sách các cấp chính quyền địa phương 1. Ngân sách cấp tỉnh 2. Ngân sách cấp xã (gồm: xã, phường).
Chương II PHÂN CẤP NGUỒN THU VÀ TỶ LỆ PHẦN TRĂM (%) PHÂN CHIA CÁC KHOẢN THU GIỮA NGÂN SÁCH CÁC CẤP CHÍNH QUYỀN ĐỊA PHƯƠNG TỈNH HÀ NAM
Điều 4. Các khoản thu ngân sách cấp tỉnh hưởng 100% 1. Lệ phí trước bạ (trừ lệ phí trước bạ nhà đất); 2. Thuế sử dụng đất nông nghiệp do tổ chức, doanh nghiệp nộp thuế; 3. Thuế sử dụng đất phi nông nghiệp do tổ chức, doanh nghiệp nộp thuế; 4. Phí thu từ các hoạt động dịch vụ do các cơ quan nhà nước cấp tỉnh quản lý thực hiện (bao gồm cả phí bảo vệ môi trường đối với nước thải, khí thải công nghiệp, phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt do tổ chức, doanh nghiệp nộp); 5. Lệ phí do các cơ quan nhà nước cấp tỉnh quản lý thực hiện; Lệ phí môn bài do tổ chức, doanh nghiệp nộp; 6. Tiền thu từ xử phạt vi phạm hành chính, phạt, tịch thu khác theo quy định của pháp luật do các cơ quan nhà nước cấp tỉnh thực hiện; 7. Các khoản thu hồi vốn của ngân sách địa phương đầu tư tại các tổ chức kinh tế; thu cổ tức, lợi nhuận được chia tại công ty cổ phần, công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên có vốn góp của Nhà nước do Ủy ban nhân dân tỉnh đại diện chủ sở hữu; thu phần lợi nhuận sau thuế còn lại sau khi trích lập các quỹ của doanh nghiệp nhà nước do Ủy ban nhân dân tỉnh đại diện chủ sở hữu; 8. Tiền cho thuê và bán nhà ở thuộc sở hữu Nhà nước do cấp tỉnh quản lý; 9. Thu từ bán tài sản nhà nước (không kể thu tiền sử dụng đất gắn với tài sản trên đất nếu có) do các cơ quan, tổ chức, đơn vị cấp tỉnh quản lý; 10. Thu từ xử lý tài sản được xác lập quyền sở hữu toàn dân do các cơ quan, đơn vị, tổ chức cấp tỉnh xử lý; 11. Thu tiền cấp quyền khai thác khoáng sản, cấp quyền khai thác tài nguyên nước do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh cấp phép; 12. Thu từ hỗ trợ khi nhà nước thu hồi đất thuộc cấp tỉnh quản lý; 13. Khoản thu để Nhà nước bổ sung diện tích đất chuyên trồng lúa bị mất hoặc tăng hiệu quả sử dụng đất trồng lúa; 14. Tiền thuê đất thuộc thẩm quyền Ủy ban nhân dân tỉnh cho thuê nộp tiền thuê đất một lần và hàng năm; 15. Thu từ hoạt động xổ số kiến thiết kể cả hoạt động xổ số điện toán; 16. Viện trợ không hoàn lại của các tổ chức quốc tế, các tổ chức khác, các cá nhân ở nước ngoài trực tiếp cho ngân sách cấp tỉnh; 17. Huy động đóng góp từ các tổ chức, cá nhân theo quy định của pháp luật; đóng góp tự nguyện của các tổ chức, cá nhân cho ngân sách cấp tỉnh; 18. Thu từ Quỹ dự trữ tài chính địa phương; 19. Thu kết dư ngân sách cấp tỉnh; 20. Các khoản thu khác nộp vào ngân sách cấp tỉnh theo quy định của pháp luật; 21. Thu bổ sung cân đối ngân sách, bổ sung có mục tiêu từ ngân sách trung ương (nếu có); 22. Thu chuyển nguồn của ngân sách cấp tỉnh từ năm trước chuyển sang.
Chương II PHÂN CẤP NGUỒN THU VÀ TỶ LỆ PHẦN TRĂM (%) PHÂN CHIA CÁC KHOẢN THU GIỮA NGÂN SÁCH CÁC CẤP CHÍNH QUYỀN ĐỊA PHƯƠNG TỈNH HÀ NAM
Điều 5. Các khoản thu ngân sách cấp xã hưởng 100% 1. Thuế sử dụng đất nông nghiệp không kể thuế sử dụng đất nông nghiệp thuộc tổ chức, doanh nghiệp nộp thuế; 2. Thuế sử dụng đất phi nông nghiệp không kể thuế sử dụng đất phi nông nghiệp thuộc tổ chức, doanh nghiệp nộp thuế; 3. Thu từ quỹ đất công ích và hoa lợi công sản khác do cấp xã quản lý theo quy định của pháp luật; 4. Thu từ hỗ trợ khi nhà nước thu hồi đất nộp ngân sách cấp xã theo chế độ quy định; 5. Tiền thuê đất thuộc thẩm quyền UBND cấp xã cho thuê (đất thầu, khoán). 6. Tiền cho thuê và bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước do cấp xã quản lý; 7. Thu từ bán tài sản nhà nước (không kể thu tiền sử dụng đất gắn với tài sản trên đất nếu có) do cấp xã quản lý; 8. Thu từ xử lý tài sản được xác lập quyền sở hữu toàn dân do cấp xã xử lý; 9. Lệ phí môn bài thu từ cá nhân, hộ kinh doanh trên địa bàn xã; 10. Các khoản phí, lệ phí giao cho cấp xã tổ chức thu theo quy định; 11. Tiền thu từ xử phạt vi phạm hành chính, phạt, tịch thu khác theo quy định của pháp luật do cấp xã thực hiện; 12. Các khoản huy động đóng góp từ các cơ quan, tổ chức, cá nhân gồm: các khoản huy động đóng góp theo quy định của pháp luật, các khoản đóng góp theo nguyên tắc tự nguyện để đầu tư xây dựng cơ sở hạ tầng cho ngân sách cấp xã; 13. Viện trợ không hoàn lại của các tổ chức quốc tế, các tổ chức khác, các cá nhân ở nước ngoài trực tiếp cho ngân sách cấp xã; 14. Thu kết dư ngân sách cấp xã năm trước; 15. Thu chuyển nguồn ngân sách cấp xã năm trước chuyển sang; 16. Các khoản thu khác của ngân sách cấp xã theo quy định của pháp luật; 17. Thu bổ sung cân đối ngân sách, bổ sung có mục tiêu từ ngân sách cấp tỉnh.
Chương II PHÂN CẤP NGUỒN THU VÀ TỶ LỆ PHẦN TRĂM (%) PHÂN CHIA CÁC KHOẢN THU GIỮA NGÂN SÁCH CÁC CẤP CHÍNH QUYỀN ĐỊA PHƯƠNG TỈNH HÀ NAM
Điều 6. Các khoản thu phân chia theo tỷ lệ phần trăm (%) giữa các cấp ngân sách địa phương (đối với các khoản thu ngân sách địa phương được hưởng 100%) Đơn vị tính: % STT Khoản thu Phân chí tỷ lệ % cho các cấp ngân sách địa phương Ngân sách địa phương được hưởng Trong đó Ngân sách cấp Tỉnh Ngân sách cấp xã 1 Thuế tài nguyên 100% 100% 2 Lệ phí trước bạ nhà, đất a Thu trên địa bàn xã 100% 30% 70% b Thu trên địa bàn phường 100% 70% 30% 3 Phí bản vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản a Tổ chức, doanh nghiệp nộp phí 100% 100% b Cá nhân, hộ kinh doanh nộp phí 100% 30% 70% 4 Lệ phí môn bài thu từ cá nhân, hộ kinh doanh trên địa bàn phường 100% 70% 30% 5 Thu tiền sử dụng đất ( Đối với phần điều tiết ngân sách cấp tỉnh đã bao gồm : (1) trích bổ sung quỹ phát triểm đất 5%; (2) bao gồm các chi phí ; GPMB, chi ĐTXD CSHT và các chi phí khác liên quan đối với khu đất đấu giá) 5.1 Thu tiền sử dụng đất khi giao đất: a Hộ gia đình, cá nhân được giao đất ở ( Trừ trường hợp đất thuộc tổ chức kinh tế bàn giao một phần diện tích đất thương phẩm để tổ chức bán đấu giá ) Đất trên địa bàn xã 100% 90% 10% Đất trên địa bàn phường 100% 100% b Tổ chức kinh tế được giao đất để thực hiện dự án đầu tư xây dựng nhà ở để bán hoặc bán kết hợp cho thuê; xây dựng công trình hỗn hợp cao tầng, trong đó có diện tích nhà ở để bán hoặc bán kết hợp cho thuế ( kể cả trường hợp tổ chức kinh tế bàn giao một phần diện tích đất thương phẩm để tổ chức bán đấu giá ) Các dự án, vị trí cụ thể tại Phụ lục 1 kềm theo Nghị quyết này 100% 100% Đất trên địa bàn xã ( trừ các dự án, vị trí cụ thể quy định tại Phụ lục kèm theo Nghị quyết này) 100% 90% 10% c Tổ chức kinh tế được giao đất thực hiện dự án đầu tư hạ tầng nghĩa trang, nghĩa địa để chuyển nhượng quyền sử dụng đất gắn với hạ tầng ( sau đây gọi tắt là đất nghĩa trang, nghĩa địa) Trên đất địa bàn xã 100% 90% 10% Trên đất địa bàn phường 100% 100% 5.2 Tiền chuyển mục đíc sử dụng đất: Đất nông nghiệp, đất phi nông nghiệp (không phải là đất ở) có ngồn gốc dược giao không thu tiền sử dụng đất hoặc có thu tiền sử dụng đất chuyển sang đất ở hoặc đất nghĩa trang, nghĩa địa a Hộ gia đình được cơ quan nhà nước có thẩm quyền cho phép chuyển sang sử dụng làm đất ở Trên đất địa bàn xã 100% 90% 10% Trên đất địa bàn phường 100% 100% b Tổ chức kinh tế được cơ quan nhà nước có thẩm quyền cho phép chuyển sang sử dụng làm đất ở Trên đất địa bàn xã 100% 90% 10% Trên đất địa bàn phường 100% 100% c Tổ chức kinh tế được cơ quan nhà nước có thẩm quyền cho phép chuyển sang sử dụng làm đất nghĩa trang, nghĩa địa Trên đất địa bàn xã 100% 90% 10% Trên đất địa bàn phường 100% 100% 5.3 Hộ gia đình, cá nhân đang sử dụng đất làm nhà ở, đất phi nông nghiệp được nhà nước công nhận có thời hạn lâu dài trước ngày 01 tháng 07 năm 2024 khi được cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất Trên đất địa bàn xã 100% 90% 10% Trên đất địa bàn phường 100% 100% 5.4 Thu tiền sử dụng đất từ quỹ đất 20% để xây dụng nhà ở xã hooijj trên địa bàn tỉnh theo quy định tại
Chương II PHÂN CẤP NGUỒN THU VÀ TỶ LỆ PHẦN TRĂM (%) PHÂN CHIA CÁC KHOẢN THU GIỮA NGÂN SÁCH CÁC CẤP CHÍNH QUYỀN ĐỊA PHƯƠNG TỈNH HÀ NAM