CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúcĐiều 6. Hiệu lực thi hành Nghị quyết này có hiệu lực từ ngày 01tháng 8 năm 2025. Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Sơn La Khoá XV Kỳ họp thứ 11 thông qua ngày 17 tháng 7 năm 2025./. CHỦ TỊCH ( Đã ký ) Nguyễn Thái Hưng Phụ lục I MỨC HỖ TRỢ ĐỐI VỚI CÂY TRỒNG, LÂM NGHIỆP, THỦY SẢN BỊ THIỆT HẠI DO THIÊN TAI, DỊCH HẠI THỰC VẬT ( Ban hành kèm theo Nghị quyết số 120/2025/NQ-HĐND ngày 17 tháng 7 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh Sơn La ) STT Nội dung hỗ trợ Mức hỗ trợ (đồng/ha) I ĐỐI VỚI CÂY TRỒNG BỊ THIỆT HẠI DO THIÊN TAI, DỊCH HẠI THỰC VẬT 1 Diện tích lúa a) Sau gieo trồng từ 01 đến 10 ngày Thiệt hại trên 70% diện tích 6.000.000 Thiệt hại từ 30% đến 70% diện tích 3.000.000 b) Sau gieo trồng từ trên 10 ngày đến 45 ngày Thiệt hại trên 70% diện tích 8.000.000 Thiệt hại từ 30% đến 70% diện tích 4.000.000 c) Sau gieo trồng trên 45 ngày Thiệt hại trên 70% diện tích 10.000.000 Thiệt hại từ 30% đến 70% diện tích 5.000.000 2 Diện tích mạ a) Thiệt hại trên 70% diện tích 30.000.000 b) Thiệt hại từ 30% đến 70% diện tích 15.000.000 3 Diện tích cây hằng năm khác a) Giai đoạn cây con (gieo trồng đến 1/3 thời gian sinh trưởng) Thiệt hại trên 70% diện tích 6.000.000 Thiệt hại từ 30% đến 70% diện tích 3.000.000 b) Giai đoạn cây đang phát triển (trên 1/3 đến 2/3 thời gian sinh trưởng) Thiệt hại trên 70% diện tích 10.000.000 Thiệt hại từ 30% đến 70% diện tích 5.000.000 c) Giai đoạn cận thu hoạch (trên 2/3 thời gian sinh trưởng) Thiệt hại trên 70% diện tích 15.000.000 Thiệt hại từ 30% đến 70% diện tích 7.500.000 4 Diện tích cây trồng lâu năm a) Vườn cây ở thời kỳ kiến thiết cơ bản Thiệt hại trên 70% diện tích 12.000.000 Thiệt hại từ 30% đến 70% diện tích 6.000.000 b) Vườn cây ở thời kỳ kinh doanh thiệt hại đến năng suất thu hoạch nhưng cây không chết Thiệt hại trên 70% diện tích 20.000.000 Thiệt hại từ 30% đến 70% diện tích 10.000.000 c) Vườn cây ở thời kỳ kinh doanh thiệt hại làm cây chết hoặc được đánh giá là cây không còn khả năng phục hồi trở lại trạng thái bình thường; vườn cây đầu dòng ở giai đoạn được khai thác vật liệu nhân giống Thiệt hại trên 70% diện tích 30.000.000 Thiệt hại từ 30% đến 70% diện tích 15.000.000 d) Cây giống trong giai đoạn vườn ươm được nhân giống từ nguồn vật liệu khai thác từ cây đầu dòng, vườn cây đầu dòng Thiệt hại trên 70% diện tích 60.000.000 Thiệt hại từ 30% đến 70% diện tích 30.000.000 II ĐỐI VỚI LÂM NGHIỆP BỊ THIỆT HẠI DO THIÊN TAI, DỊCH HẠI THỰC VẬT 1 Diện tích cây rừng, cây lâm sản ngoài gỗ trồng trên đất lâm nghiệp mới trồng đến 1/2 chu kỳ khai thác Thiệt hại trên 70% diện tích 8.000.000 Thiệt hại từ 30% đến 70% diện tích 4.000.000 2 Diện tích cây rừng, cây lâm sản ngoài gỗ trồng trên đất lâm nghiệp trên 1/2 chu kỳ khai thác, diện tích rừng trồng gỗ lớn trên 03 năm tuổi Thiệt hại trên 70% diện tích 15.000.000 Thiệt hại từ 30% đến 70% diện tích 7.500.000 3 Diện tích vườn giống, rừng giống Thiệt hại trên 70% diện tích 20.000.000 Thiệt hại từ 30% đến 70% diện tích 10.000.000 4 Cây giống được ươm trong giai đoạn vườn ươm a) Nhóm cây sinh trưởng nhanh, có thời gian gieo ươm dưới 12 tháng tuổi Thiệt hại trên 70% diện tích 40.000.000 Thiệt hại từ 30% đến 70% diện tích 20.000.000 b) Nhóm cây sinh trưởng chậm, có thời gian gieo ươm dưới 12 tháng tuổi Thiệt hại trên 70% diện tích 60.000.000 Thiệt hại từ 30% đến 70% diện tích 30.000.000 III ĐỐI VỚI THỦY SẢN BỊ THIỆT HẠI DO THIÊN TAI (bao gồm nuôi trồng thuỷ sản, sản xuất, ương dưỡng giống thủy sản) 1 Nuôi trồng thuỷ sản bán thâm canh, thâm canh trong ao 60.000.000 2 Nuôi trồng thủy sản trong bể, lồng, bè 30.000.000 (đồng/100m 3 thể tích) 3 Nuôi trồng thủy sản theo hình thức khác 15.000.000 Phụ lục II MỨC HỖ TRỢ ĐỐI VỚI VẬT NUÔI BỊ THIỆT HẠI (CHẾT, MẤT TÍCH) DO THIÊN TAI ( Ban hành kèm theo Nghị quyết số 120/2025/NQ-HĐND ngày 17 tháng 7 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh Sơn La ) STT Nội dung hỗ trợ Mức hỗ trợ (đồng/con) 1 Gia cầm (gà, vịt, ngan, ngỗng, bồ câu) Đến 28 ngày tuổi 22.500 Trên 28 ngày tuổi 38.000 2 Chim cút Đến 28 ngày tuổi 4.000 Trên 28 ngày tuổi 8.000 3 Lợn Đến 28 ngày tuổi 550.000 Trên 28 ngày tuổi 1.055.000 Lợn nái và lợn đực đang khai thác 3.000.000 4 Bê cái hướng sữa đến 6 tháng tuổi 3.000.000 5 Bò sữa trên 6 tháng tuổi 8.050.000 6 Trâu, bò thịt, ngựa Đến 6 tháng tuổi 2.250.000 Trên 6 tháng tuổi 5.050.000 7 Hươu sao, cừu, dê, đà điểu 1.750.000 8 Thỏ Đến 28 ngày tuổi 40.000 Trên 28 ngày tuổi 60.500 9 Ong mật 400.000 (đồng/đàn)
Trình bày theo thể thức NĐ 30/2020/NĐ-CP. Đối chiếu PDF gốc trên đầu trang.