Điều 5. Điều khoản thi hành 1. Nghị quyết này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký ban hành. 2. Nghị quyết này thay thế
Nghị quyết số 28/2022/NQ-HĐND ngày 08 tháng 12 năm 2022 của Hội đồng nhân dân Thành phố quy định một số chế độ, mức chi phục vụ hoạt động của Hội đồng nhân dân các cấp thành phố Hà Nội. Nghị quyết được Hội đồng nhân dân thành phố Hà Nội khoá XVI, kỳ họp 26 thông qua ngày 29 tháng 9 năm 2025. Nghị quyết được Hội đồng nhân dân thành phố Hà Nội khoá XVI, kỳ họp 26 thông qua ngày 29 tháng 9 năm 2025./. Nơi nhận: - Ủy ban Thường vụ Quốc hội; - Chính phủ; - Văn phòng Chính phủ, Văn phòng Quốc hội; - Ủy ban công tác ĐB của Quốc hội; - Các Bộ: Tư pháp, Tài chính; - Cục Kiểm tra văn bản quy phạm pháp luật, Bộ Tư pháp; - Thường trực Thành ủy Hà Nội; - Đoàn đại biểu Quốc hội thành phố Hà Nội; - Thường trực HĐND, UBND Thành phố; - Đại biểu HĐND Thành phố; - Các Ban HĐND Thành phố; - VP Thành ủy, các Ban Đảng Thành ủy; - VP: Đoàn ĐBQH và HĐND, UBND TP; - Các sở, ban, ngành Thành phố; - TT HĐND, UBND các xã, phường; - Trang TTDT của Đoàn ĐBQH và HĐND TP; - Trung tâm TT, DL và CNS TP Hà Nội; - Lưu: VT. CHỦ TỊCH Nguyễn Ngọc Tuấn PHỤ LỤC QUY ĐỊNH NỘI DUNG CHI, MỨC CHI PHỤC VỤ HOẠT ĐỘNG CỦA HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN CÁC CẤP THÀNH PHỐ HÀ NỘI (Ban hành kèm theo
Nghị quyết số 33/2025/NQ-HĐND ngày 29/9/2025 của Hội đồng nhân dân thành phố Hà Nội) TT Nội dung chi Đơn vị tính Mức chi Ghi chú Cấp Thành phố Cấp xã I Chi cho công tác thẩm tra dự thảo Nghị quyết và các văn bản khác trình Hội đồng nhân dân 1 Đối với Nghị quyết quy phạm pháp luật 1.1 Xây dựng báo cáo thẩm tra a Nội dung có độ phức tạp liên quan đến nhiều ngành, nhiều lĩnh vực (quy hoạch, dự toán, quyết toán ngân sách, kinh tế xã hội) Đối với cơ quan chủ trì thẩm tra đồng/báo cáo 4.500.000 1.500.000 Đối với cơ quan phối hợp thẩm tra (chi soạn thảo báo cáo tham gia thẩm tra) đồng/báo cáo 2.500.000 750.000 b Các nội dung khác ngoài nội dung quy định tại điểm a Đối với cơ quan chủ trì đồng/báo cáo 3.000.000 1.200.000 Đối với cơ quan phối hợp thẩm tra (chi soạn thảo báo cáo tham gia thẩm tra) đồng/báo cáo 1.500.000 600.000 1.2 Tổ chức cuộc họp thẩm tra - Bồi dưỡng nghiên cứu tài liệu đồng/người/ nội dung thẩm tra 400.000 200.000 - Người chủ trì đồng/người/buổi 150.000 150.000 - Bồi dưỡng đại biểu dự họp đồng/người/buổi 100.000 100.000 - Cán bộ phục vụ trực tiếp đồng/người/buổi 80.000 50.000 - Cán bộ phục vụ gián tiếp đồng/người/buổi 50.000 40.000 1.3 Chi thuê chuyên gia góp ý phục vụ công tác thẩm tra (Nội dung cần xin ý kiến chuyên gia do chủ tịch Hội đồng nhân dân quyết định ) đồng/người/ văn bản góp ý 2.000.000 1.000.000 2 Đối với Nghị quyết không là quy phạm pháp luật và văn bản khác 2.1 Xây dựng báo cáo thẩm tra a Nội dung có độ phức tạp liên quan đến nhiều ngành, nhiều lĩnh vực (quy hoạch, dự toán, quyết toán ngân sách, kinh tế xã hội) Đối với cơ quan chủ trì thẩm tra đồng/báo cáo 4.500.000 1.500.000 Đối với cơ quan phối hợp thẩm tra (chi soạn thảo báo cáo tham gia thẩm tra) đồng/báo cáo 2.500.000 750.000 b Các nội dung khác ngoài nội dung quy định tại điểm a Đối với cơ quan chủ trì đồng/báo cáo 3.000.000 1.200.000 Đối với cơ quan phối hợp thẩm tra (chi soạn thảo báo cáo tham gia thẩm tra) đồng/báo cáo 1.500.000 600.000 2.2 Tổ chức cuộc họp thẩm tra, góp ý báo cáo thẩm ưa - Bồi dưỡng nghiên cứu tài liệu đồng/người/ nội dung thẩm tra 400.000 200.000 - Người chủ trì đồng/người/buổi 150.000 150.000 - Bồi dưỡng đại biểu dự họp đồng/người/buổi 100.000 100.000 - Cán bộ phục vụ trực tiếp đồng/người/buổi 80.000 50.000 - Cán bộ phục vụ gián tiếp đồng/người/buổi 50.000 40.000 2.3 Chi thuê chuyên gia góp ý phục vụ công tác thẩm tra (Nội dung cần xin ý kiến chuyên gia do Chủ tịch Hội đồng nhân dân quyết định ) đồng/người/ văn bản góp ý 2.000.000 1.000.000 II Chi cho công tác giám sát, khảo sát 1 Xây dựng văn bản 1.1 Xây dựng quyết định thành lập đoàn giám sát, khảo sát; kế hoạch giám sát, khảo sát - Đoàn giám sát, khảo sát của Hội đồng nhân dân, Thường trực Hội đồng nhân dân đồng/văn bản/đợt giám sát 1.500.000 600.000 - Đoàn giám sát, khảo sát của các Ban Hội đồng nhân dân và các Tổ đại biểu đồng/văn bản/đợt giám sát 1.000.000 400.000 1.2 Xây dựng đề cương giám sát, khảo sát của Hội đồng nhân dân, Thường trực Hội đồng nhân dân đồng/văn bản/đợt giám sát 1.000.000 400.000 1.3 Xây dựng báo cáo tổng hợp, thông báo kết quả sau đợt giám sát, khảo sát - Đoàn giám sát, khảo sát của Hội đồng nhân dân, Thường trực Hội đồng nhân dân đồng/văn bản/đợt giám sát 4.500.000 900.000 - Đoàn giám sát, khảo sát của các Ban Hội đồng nhân dân và các Tổ đại biểu đồng/văn bản/đợt giám sát 2.000.000 800.000 1.4 Chi thuê chuyên gia góp ý phục vụ hoạt động giám sát, khảo sát (Nội dung cần xin ý kiến chuyên gia do chủ tịch Hội đồng nhân dân quyết định ) đồng/người/ văn bản góp ý 1.000.000 400.000 2 Chi tổ chức cuộc họp - Trưởng đoàn (người chủ trì cuộc họp) đồng/người/buổi 200.000 150.000 - Bồi dưỡng đại biểu dự họp đồng/người/buổi 100.000 80.000 - Chi cán bộ phục vụ trực tiếp đồng/người/buổi 80.000 50.000 - Chi cán bộ phục vụ gián tiếp đồng/người/buổi 50.000 40.000 III Chi tiếp xúc cử tri của Hội đồng nhân dân 1 Chi hỗ trợ để tổ chức tiếp xúc cử tri của đại biểu Hội đồng nhân dân đồng/cuộc tiếp xúc 5.000.000 3.000.000 2 Chi bồi dưỡng - Đại biểu Hội đồng nhân dân, đại diện chính quyền, tổ chức đồng/người/buổi 100.000 80.000 - Cán bộ, công chức, phóng viên trực tiếp phục vụ đồng/người/buổi 80.000 50.000 - Cán bộ, công chức, nhân viên gián tiếp phục vụ đồng/người/buổi 50.000 40.000 3 Xây dựng báo cáo kết quả tiếp xúc cử tri theo Tổ Đại biểu đồng/báo cáo 500.000 300.000 4 Xây dựng báo cáo kết quả tiếp xúc cử tri chung đồng/báo cáo 2.000.000 500.000 IV Chi tiếp công dân tại trụ sở tiếp công dân của đại biểu Hội đồng nhân dân 1 Chi tiếp công dân Đại biểu Hội đồng nhân dân không thuộc đối tượng quy định tại phụ lục 01
Nghị quyết số 03/2017/NQ-HĐND ngày 03/7/2017 của Hội đồng nhân dân Thành phố được chi bồi dưỡng đồng/người/buổi 150.000 100.000 2 Xây dựng thông báo kết luận, báo cáo đề xuất giải quyết vụ khiếu nại, tố cáo đồng/văn bản 1.000.000 500.000 VI Chi cho công tác xã hội 1 Chế độ thăm hỏi ốm đau 1.1 Đối với đại biểu Hội đồng nhân dân đương nhiệm - Khi ốm đau được chi tiền thăm hỏi (không quá 2 lần/người/năm) đồng/người/lần 2.000.000 1.000.000 - Bị bệnh hiểm nghèo được chi trợ cấp (không quá 2 lần/người/năm) đồng/người/lần 8.000.000 5.000.000 1.2 Đối với các vị nguyên là: Thường trực Hội đồng nhân dân, Trưởng ban, Phó Trưởng ban, đại biểu Hội đồng nhân dân chuyên trách (tối đa không quá 2 lần/năm/người, trường hợp đặc biệt do Chủ tịch Hội đồng nhân dân quyết định) đồng/người/lần 2.000.000 1.200.000 2 Chi thăm viếng 2.1 Chi phúng viếng Đại biểu Hội đồng nhân dân đương nhiệm từ trần được phúng viếng. đồng/người/lần 3.000.000 2.000.000 - Đại biểu Hội đồng nhân dân đương nhiệm có cha, mẹ đẻ; cha, mẹ vợ (chồng), vợ (chồng); con đẻ, con nuôi hợp pháp từ trần được trợ cấp đồng/người/lần 3.000.000 2.000.000 - Đối với các vị nguyên là: Thường trực Hội đồng nhân dân, Trưởng ban, Phó Trưởng ban, đại biểu Hội đồng nhân dân chuyên trách đồng/người/lần 3.000.000 2.000.000 2.2 Hoa viếng Theo thực tế, không quá 1.500.000 đồng/ vòng hoa 3 Trường hợp gia đình đại biểu Hội đồng nhân dân đương nhiệm gặp khó khăn do thiên tai, hỏa hoạn... đồng/người/năm Tùy theo hoàn cảnh, mức độ thiệt hại có mức trợ cấp riêng do Chủ tịch Hội đồng nhân dân quyết định nhưng không vượt quá 8.000.000 đồng/ đại biểu/ lần 4 Chế độ thăm hỏi ốm đau, thăm viếng, trợ cấp đối với cán bộ, công chức, nhân viên Văn phòng trực tiếp phục vụ các hoạt động của Hội đồng nhân dân Được áp dụng như đối với đại biểu Hội đồng nhân dân quy định tại Mục VI.1, VI.2 và VI.3 5 Hỗ trợ khám, chăm sóc sức khỏe định kỳ (Trường hợp đại biểu Hội đồng nhân dân nhiều cấp thì được hưởng ở cấp Thành phố; riêng năm chuyển giao giữa 2 nhiệm kỳ hưởng mức chi 50% quy định) đồng/người/năm 1.000.000 800.000 6 Chế độ thăm và tặng quà các đối tượng chính sách - xã hội (Chế độ tặng quà được thực hiện đối với các đối tượng sau: các đối tượng chính sách được quy định tại khoản 1