Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Thủ trưởng các sở, ngành tỉnh; Chủ tịch UBND các xã, phường và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN KT. CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH (Đã ký) Nguyễn Minh Lâm PHỤ LỤC I ĐIỀU CHỈNH, BỔ SUNG MỘT SỐ NỘI DUNG TẠI PHỤ LỤC I BẢNG GIÁ ĐẤT NÔNG NGHIỆP (Kèm theo Quyết định số /2025/QĐ-UBND ngày tháng năm 2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh Tây Ninh) 1. XÃ TÂN TẬP (BẢNG GIÁ ĐẤT HUYỆN CẦN GIUỘC CŨ): bổ sung nội dung như sau: a) Tại mục D phần I. Bổ sung nội dung như sau: STT TÊN ĐƯỜNG ĐOẠN TỪ . . . ĐẾN HẾT ĐƠN GIÁ (đồng/m 2 ) THỊ TRẤN XÃ CHN CLN NTS RSX CHN CLN NTS RSX PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG D CÁC ĐƯỜNG KHÁC I Các đường có tên 1 Đường Kênh Năm Sang Đường Tân Quang A - Rạch (Ranh thửa 1044, TBĐ 05) 242.000 266.000 242.000 2 Đường Khén Ông Hiếu Đường huyện Đông Thạnh – Tân Tập - Đất công Sông Ông Hiếu 242.000 266.000 242.000 3 Đường liên xóm Ba Vui Đường huyện Đông Thạnh – Tân Tập - Nhà ông Ba vui (thửa 355, TBĐ 05) 242.000 266.000 242.000 2. XÃ THẠNH HÓA (BẢNG GIÁ ĐẤT HUYỆN THẠNH HÓA CŨ): bổ sung nội dung như sau: a) Tại mục D phần I. Bổ sung nội dung như sau: STT TÊN ĐƯỜNG ĐOẠN TỪ . . . ĐẾN HẾT ĐƠN GIÁ (đồng/m 2 ) THỊ TRẤN XÃ CHN CLN NTS RSX CHN CLN NTS RSX PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG D CÁC ĐƯỜNG KHÁC IV Các đường có tên bằng chữ hoặc bằng số khác 1 Thị trấn Thạnh Hóa (trước sáp nhập) 176.000 198.000 176.000 156.000 2 Xã Thạnh An, xã Thủy Tây (trước sáp nhập) 148.500 165.000 148.500 148.500 3. XÃ TÂN TÂY (BẢNG GIÁ ĐẤT HUYỆN THẠNH HÓA CŨ): bổ sung nội dung như sau: a) Tại mục D phần I. Bổ sung nội dung như sau: STT TÊN ĐƯỜNG ĐOẠN TỪ . . . ĐẾN HẾT ĐƠN GIÁ (đồng/m 2 ) THỊ TRẤN XÃ CHN CLN NTS RSX CHN CLN NTS RSX PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG D CÁC ĐƯỜNG KHÁC IV Các đường có tên bằng chữ hoặc bằng số khác 1 Xã Tân Đông, xã Thủy Đông, xã Tân Tây (trước sáp nhập) 148.500 165.000 148.500 148.500 4. XÃ THẠNH PHƯỚC (BẢNG GIÁ ĐẤT HUYỆN THẠNH HÓA CŨ): bổ sung nội dung như sau: a) Tại mục D phần I. Bổ sung nội dung như sau: STT TÊN ĐƯỜNG ĐOẠN TỪ . . . ĐẾN HẾT ĐƠN GIÁ (đồng/m 2 ) THỊ TRẤN XÃ CHN CLN NTS RSX CHN CLN NTS RSX PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG D CÁC ĐƯỜNG KHÁC IV Các đường có tên bằng chữ hoặc bằng số khác 1 Xã Thuận Nghĩa Hòa, xã Thạnh Phú, xã Thạnh Phước (trước khi sáp nhập) 148.500 165.000 148.500 148.500 5. XÃ BÌNH THÀNH (BẢNG GIÁ ĐẤT HUYỆN THẠNH HÓA CŨ): bổ sung nội dung như sau: a) Tại mục D phần I. Bổ sung nội dung như sau: STT TÊN ĐƯỜNG ĐOẠN TỪ . . . ĐẾN HẾT ĐƠN GIÁ (đồng/m 2 ) THỊ TRẤN XÃ CHN CLN NTS RSX CHN CLN NTS RSX PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG D CÁC ĐƯỜNG KHÁC IV Các đường có tên bằng chữ hoặc bằng số khác 1 Xã Tân Hiệp, xã Thuận Bình, xã Bình Hòa Hưng (trước khi sáp nhập) 148.500 165.000 148.500 148.500 6. PHƯỜNG KIẾN TƯỜNG (BẢNG GIÁ ĐẤT THỊ XÃ KIẾN TƯỜNG CŨ): bổ sung nội dung như sau: a) Tại mục A phần I. Bổ sung nội dung như sau: STT TÊN ĐƯỜNG ĐOẠN TỪ . . . ĐẾN HẾT ĐƠN GIÁ (đồng/m 2 ) THỊ TRẤN XÃ CHN CLN NTS RSX CHN CLN NTS RSX PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG A QUỐC LỘ (QL) 2 QL 62 (phía cặp kênh mương) Rạch Ông Sự - Cầu Cửa Đông 137.000 151.000 137.000 137.000 7. XÃ CẦN GIUỘC (BẢNG GIÁ ĐẤT HUYỆN CẦN GIUỘC CŨ): bổ sung nội dung như sau: a) Tại mục B phần I. Bổ sung nội dung như sau: STT TÊN ĐƯỜNG ĐOẠN TỪ . . . ĐẾN HẾT ĐƠN GIÁ (đồng/m 2 ) THỊ TRẤN XÃ CHN CLN NTS RSX CHN CLN NTS RSX B ĐƯỜNG TỈNH (ĐT) 1 ĐT835 Ngã năm Mũi tàu – ngã tư Tuyến tránh Quốc lộ 50 288.000 288.000 288.000 PHỤ LỤC II ĐIỀU CHỈNH, BỔ SUNG MỘT SỐ NỘI DUNG TẠI PHỤ LỤC II BẢNG GIÁ ĐẤT Ở (Kèm theo Quyết định số /2025/QĐ-UBND ngày tháng năm 2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh Tây Ninh) 1. XÃ MỸ LỘC (BẢNG GIÁ ĐẤT HUYỆN CẦN GIUỘC CŨ): bổ sung nội dung như sau: a) Tại mục E phần I. Bổ sung nội dung như sau: STT TÊN ĐƯỜNG ĐOẠN TỪ . . . ĐẾN HẾT ĐƠN GIÁ (đồng/m 2 ) THỊ TRẤN XÃ E KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG 37 Khu tái định cư ĐT.827E tại xã Mỹ Lộc 5.000.000 2. XÃ CẦN GIUỘC (BẢNG GIÁ ĐẤT HUYỆN CẦN GIUỘC CŨ): bổ sung nội dung như sau: a) Tại mục E phần I. Bổ sung nội dung như sau: STT TÊN ĐƯỜNG ĐOẠN TỪ . . . ĐẾN HẾT ĐƠN GIÁ (đồng/m 2 ) THỊ TRẤN XÃ PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG E KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG 38 Khu tái định cư Ban Chỉ huy quân sự huyện tại thị trấn Cần Giuộc (trước sáp nhập) 6.689.000 39 Khu tái định cư ĐT.827E tại xã Cần Giuộc Đường N1, N3, N5, D1, D2 5.000.000 3. XÃ PHƯỚC VĨNH TÂY (BẢNG GIÁ ĐẤT HUYỆN CẦN GIUỘC CŨ): bổ sung nội dung như sau: a) Tại mục E phần I. Bổ sung nội dung như sau: STT TÊN ĐƯỜNG ĐOẠN TỪ . . . ĐẾN HẾT ĐƠN GIÁ (đồng/m 2 ) THỊ TRẤN XÃ PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG E KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG 40 Khu tái định cư khu đô thị mới Phước Vĩnh Tây tại xã Phước Vĩnh Tây Các lô đất tiếp giáp đường 50m và đường ĐT 826C 8.925.000 Các lô đất tiếp giáp đường 13m 5.500.000 41 Khu dân cư - tái định cư (Đông Quang) tại xã Long An (trước sáp nhập) 4.500.000 42 Khu dân cư - tái định cư Tân Tập tại xã Long An (trước sáp nhập) 4.500.000 4. XÃ TÂN TẬP (BẢNG GIÁ ĐẤT HUYỆN CẦN GIUỘC CŨ) bổ sung nội dung như sau: a) Tại mục E phần I. Bổ sung nội dung như sau: STT TÊN ĐƯỜNG ĐOẠN TỪ . . . ĐẾN HẾT ĐƠN GIÁ (đồng/m 2 ) THỊ TRẤN XÃ PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG E KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG 43 Khu tái định cư Nam Tân Tập tại xã Tân Tập Đường H1 6.300.000 Các đường còn lại 4.700.000 5. XÃ CẦN ĐƯỚC (BẢNG GIÁ ĐẤT HUYỆN CẦN ĐƯỚC CŨ): điều chỉnh, bổ sung nội dung như sau: a) Tại mục D phần I. Điều chỉnh nội dung như sau: STT TÊN ĐƯỜNG ĐOẠN TỪ . . . ĐẾN HẾT ĐƠN GIÁ (đồng/m 2 ) THỊ TRẤN XÃ PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG D CÁC ĐƯỜNG KHÁC I Các đường có tên 2 Hồ Văn Huê Lê Hồng Phong - Cầu kinh 30/4 (đoạn thuộc xã Tân Ân trước sáp nhập) 10.140.000 II Các đường chưa có tên 61 Đường Tân Ân – Phước Tuy 750.000 b) Tại mục E phần I. Bổ sung nội dung như sau: STT TÊN ĐƯỜNG ĐOẠN TỪ . . . ĐẾN HẾT ĐƠN GIÁ (đồng/m 2 ) THỊ TRẤN XÃ PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG E CÁC KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG 39 Khu tái định cư phục vụ công tác thu hồi đất, bồi thường, giải phóng mặt bằng dự án ĐT.827E tại xã Phước Tuy Đường N1, N2, N3, N4, N5, N6, N7, N8, D1, D2, D3, D4 4.690.000 40 Khu dân cư Thương mại Thị trấn Cần Đước Đường số 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7 12.680.000 6. XÃ LONG CANG (BẢNG GIÁ ĐẤT HUYỆN CẦN ĐƯỚC CŨ): điều chỉnh, bổ sung nội dung như sau: a) Tại mục B phần I. Điều chỉnh nội dung như sau: STT TÊN ĐƯỜNG ĐOẠN TỪ . . . ĐẾN HẾT ĐƠN GIÁ (đồng/m 2 ) THỊ TRẤN XÃ PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG B ĐƯỜNG TỈNH (ĐT) 1 ĐT 830 (ĐT 16 và ĐT 19) Đoạn Ranh Bến Lức (Cầu Long Kim) - Cách ngã tư An Thuận 150m (trừ đoạn ngã tư Long Cang kéo dài về các phía 150m; đoạn ngã ba UBND xã Long Cang kéo dài về các phía 150m và đoạn trùng giữa ĐT 833B và ĐT 830) 4.550.000 2 ĐT 833B (ĐT 16B) (Trừ Khu TĐC Trung tâm Phát triển quỹ đất) Đoạn Ranh Bến Lức (cầu ông Tổng) – Ngã ba vào bến đò Long Cang 1.490.000 b) Tại mục E phần I. Bổ sung nội dung như sau: STT TÊN ĐƯỜNG ĐOẠN TỪ . . . ĐẾN HẾT ĐƠN GIÁ (đồng/m 2 ) THỊ TRẤN XÃ PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG E CÁC KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG 39 Khu tái định cư và nhà ở xã hội Phúc Long tại xã Long Cang Đường gom giáp ĐT 833B, ĐT 830, ĐT 830 tuyến mới qua xã Long Cang 11.410.000 Đường số 10, 16, 17 9.500.000 Đường số 2, 11, 33, 37, 39, 40, 57, 61 8.000.000 Các đường còn lại 5.930.000 7. XÃ MỸ LỆ (BẢNG GIÁ ĐẤT HUYỆN CẦN ĐƯỚC CŨ): bổ sung nội dung như sau a) Tại mục E phần I. Bổ sung nội dung như sau: STT TÊN ĐƯỜNG ĐOẠN TỪ . . . ĐẾN HẾT ĐƠN GIÁ (đồng/m 2 ) THỊ TRẤN XÃ PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG E CÁC KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG 40 Khu tái định cư Nam Nam Thiên Đường số 2, 4, 5, 6, 7, 8 5.720.000 Đường số 10 6.500.000 8. XÃ THỦ THỪA (BẢNG GIÁ ĐẤT HUYỆN THỦ THỪA CŨ): bổ sung nội dung như sau a) Tại mục E phần I. Bổ sung nội dung như sau: STT TÊN ĐƯỜNG ĐOẠN TỪ . . . ĐẾN HẾT ĐƠN GIÁ (đồng/m 2 ) THỊ TRẤN XÃ PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG E KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG 34 Khu dân cư xã Nhị Thành Đường số 2 4.800.000 Đường số 1,3,4 4.300.000 35 Khu dân cư Trung tâm hành chính huyện Thủ Thừa - giai đoạn 1 Đường tỉnh 818, đường vành đai phía Bắc 5.900.000 D1, D2, D3, D4, D5, D6, D7, D8, D9, D10, D11, D12, N1, N2, N3, N4, N5, N6,N7, N8, N9, N10, N11, N12, N13, N14, N15, N16 5.000.000 9. XÃ TÂN TRỤ (BẢNG GIÁ ĐẤT HUYỆN TÂN TRỤ CŨ): bổ sung nội dung như sau a) Tại mục D phần I. Bổ sung nội dung như sau: STT TÊN ĐƯỜNG ĐOẠN TỪ . . . ĐẾN HẾT ĐƠN GIÁ (đồng/m 2 ) THỊ TRẤN XÃ PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG D KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG 8 Khu tái định cư xã Tân Trụ 5.200.000 10. XÃ TẦM VU (BẢNG GIÁ ĐẤT HUYỆN CHÂU THÀNH CŨ): bổ sung nội dung như sau a) Tại mục E phần I. Bổ sung nội dung như sau: STT TÊN ĐƯỜNG ĐOẠN TỪ . . . ĐẾN HẾT ĐƠN GIÁ (đồng/m 2 ) THỊ TRẤN XÃ PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG E KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG 8 Khu tái định cư huyện Châu Thành cũ Tiếp giáp đường 827D 5.200.000 Các đường còn lại 2.500.000 11. XÃ BẾN LỨC (BẢNG GIÁ ĐẤT HUYỆN BẾN LỨC CŨ): bổ sung nội dung như sau: a) Tại mục D, E phần I. Bổ sung nội dung như sau: STT TÊN ĐƯỜNG ĐOẠN TỪ . . . ĐẾN HẾT ĐƠN GIÁ (đồng/m 2 ) THỊ TRẤN XÃ PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG D CÁC ĐƯỜNG KHÁC I Các đường có tên 12 Đường Nguyễn Văn Tiếp (trừ khu dân cư đường số 10) QL1A – Đường Nguyễn Văn Siêu 14.510.000 E KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG 28 Khu dân cư Trần Anh Riverside Đường D1 18.140.000 Các đường còn lại 11.540.000 46 Khu dân cư Trung tâm thị trấn Bến Lức (Giai đoạn 2) Đường số 2 13.850.000 Đường số 1, 3, 8 (thuộc thị trấn Bến Lức trước sáp nhập) 13.190.000 Đường số 5, 6, 7, 9 (thuộc thị trấn Bến Lức trước sáp nhập) 9.900.000 Đường số 4 (thuộc thị trấn Bến Lức trước sáp nhập) 10.560.000 Đường song hành tiếp giáp đường Trần Thế Sinh (thuộc thị trấn Bến Lức trước sáp nhập) 13.190.000 12. XÃ VĨNH HƯNG (BẢNG GIÁ ĐẤT HUYỆN VĨNH HƯNG CŨ): bổ sung nội dung như sau a) Tại mục D phần I. Bổ sung nội dung như sau: STT TÊN ĐƯỜNG ĐOẠN TỪ . . . ĐẾN HẾT ĐƠN GIÁ (đồng/m 2 ) THỊ TRẤN XÃ PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG D CÁC ĐƯỜNG KHÁC I Các đường có tên 37 Võ Văn Kiệt 583.000 583.000 PHỤ LỤC III BỔ SUNG MỘT SỐ NỘI DUNG TẠI PHỤ LỤC III BẢNG GIÁ ĐẤT KHU, CỤM CÔNG NGHIỆP (Kèm theo Quyết định số /2025/QĐ-UBND ngày tháng năm 2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh Tây Ninh) STT TÊN KHU, CỤM CÔNG NGHIỆP TUYẾN ĐƯỜNG ĐƠN GIÁ (đồng/m 2 ) 1. XÃ THỦ THỪA (BẢNG GIÁ ĐẤT HUYỆN THỦ THỪA CŨ) 3 Khu công nghiệp Thủ Thừa Các tuyến đường nội bộ 1.174.000
Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Thủ trưởng các sở, ngành tỉnh; Chủ tịch UBND các xã, phường và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN KT. CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH (Đã ký) Nguyễn Minh Lâm PHỤ LỤC I ĐIỀU CHỈNH, BỔ SUNG MỘT SỐ NỘI DUNG TẠI PHỤ LỤC I BẢNG GIÁ ĐẤT NÔNG NGHIỆP (Kèm theo Quyết định số /2025/QĐ-UBND ngày tháng năm 2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh Tây Ninh) 1. XÃ TÂN TẬP (BẢNG GIÁ ĐẤT HUYỆN CẦN GIUỘC CŨ): bổ sung nội dung như sau: a) Tại mục D phần I. Bổ sung nội dung như sau: STT TÊN ĐƯỜNG ĐOẠN TỪ . . . ĐẾN HẾT ĐƠN GIÁ (đồng/m 2 ) THỊ TRẤN XÃ CHN CLN NTS RSX CHN CLN NTS RSX PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG D CÁC ĐƯỜNG KHÁC I Các đường có tên 1 Đường Kênh Năm Sang Đường Tân Quang A - Rạch (Ranh thửa 1044, TBĐ 05) 242.000 266.000 242.000 2 Đường Khén Ông Hiếu Đường huyện Đông Thạnh – Tân Tập - Đất công Sông Ông Hiếu 242.000 266.000 242.000 3 Đường liên xóm Ba Vui Đường huyện Đông Thạnh – Tân Tập - Nhà ông Ba vui (thửa 355, TBĐ 05) 242.000 266.000 242.000 2. XÃ THẠNH HÓA (BẢNG GIÁ ĐẤT HUYỆN THẠNH HÓA CŨ): bổ sung nội dung như sau: a) Tại mục D phần I. Bổ sung nội dung như sau: STT TÊN ĐƯỜNG ĐOẠN TỪ . . . ĐẾN HẾT ĐƠN GIÁ (đồng/m 2 ) THỊ TRẤN XÃ CHN CLN NTS RSX CHN CLN NTS RSX PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG D CÁC ĐƯỜNG KHÁC IV Các đường có tên bằng chữ hoặc bằng số khác 1 Thị trấn Thạnh Hóa (trước sáp nhập) 176.000 198.000 176.000 156.000 2 Xã Thạnh An, xã Thủy Tây (trước sáp nhập) 148.500 165.000 148.500 148.500 3. XÃ TÂN TÂY (BẢNG GIÁ ĐẤT HUYỆN THẠNH HÓA CŨ): bổ sung nội dung như sau: a) Tại mục D phần I. Bổ sung nội dung như sau: STT TÊN ĐƯỜNG ĐOẠN TỪ . . . ĐẾN HẾT ĐƠN GIÁ (đồng/m 2 ) THỊ TRẤN XÃ CHN CLN NTS RSX CHN CLN NTS RSX PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG D CÁC ĐƯỜNG KHÁC IV Các đường có tên bằng chữ hoặc bằng số khác 1 Xã Tân Đông, xã Thủy Đông, xã Tân Tây (trước sáp nhập) 148.500 165.000 148.500 148.500 4. XÃ THẠNH PHƯỚC (BẢNG GIÁ ĐẤT HUYỆN THẠNH HÓA CŨ): bổ sung nội dung như sau: a) Tại mục D phần I. Bổ sung nội dung như sau: STT TÊN ĐƯỜNG ĐOẠN TỪ . . . ĐẾN HẾT ĐƠN GIÁ (đồng/m 2 ) THỊ TRẤN XÃ CHN CLN NTS RSX CHN CLN NTS RSX PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG D CÁC ĐƯỜNG KHÁC IV Các đường có tên bằng chữ hoặc bằng số khác 1 Xã Thuận Nghĩa Hòa, xã Thạnh Phú, xã Thạnh Phước (trước khi sáp nhập) 148.500 165.000 148.500 148.500 5. XÃ BÌNH THÀNH (BẢNG GIÁ ĐẤT HUYỆN THẠNH HÓA CŨ): bổ sung nội dung như sau: a) Tại mục D phần I. Bổ sung nội dung như sau: STT TÊN ĐƯỜNG ĐOẠN TỪ . . . ĐẾN HẾT ĐƠN GIÁ (đồng/m 2 ) THỊ TRẤN XÃ CHN CLN NTS RSX CHN CLN NTS RSX PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG D CÁC ĐƯỜNG KHÁC IV Các đường có tên bằng chữ hoặc bằng số khác 1 Xã Tân Hiệp, xã Thuận Bình, xã Bình Hòa Hưng (trước khi sáp nhập) 148.500 165.000 148.500 148.500 6. PHƯỜNG KIẾN TƯỜNG (BẢNG GIÁ ĐẤT THỊ XÃ KIẾN TƯỜNG CŨ): bổ sung nội dung như sau: a) Tại mục A phần I. Bổ sung nội dung như sau: STT TÊN ĐƯỜNG ĐOẠN TỪ . . . ĐẾN HẾT ĐƠN GIÁ (đồng/m 2 ) THỊ TRẤN XÃ CHN CLN NTS RSX CHN CLN NTS RSX PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG A QUỐC LỘ (QL) 2 QL 62 (phía cặp kênh mương) Rạch Ông Sự - Cầu Cửa Đông 137.000 151.000 137.000 137.000 7. XÃ CẦN GIUỘC (BẢNG GIÁ ĐẤT HUYỆN CẦN GIUỘC CŨ): bổ sung nội dung như sau: a) Tại mục B phần I. Bổ sung nội dung như sau: STT TÊN ĐƯỜNG ĐOẠN TỪ . . . ĐẾN HẾT ĐƠN GIÁ (đồng/m 2 ) THỊ TRẤN XÃ CHN CLN NTS RSX CHN CLN NTS RSX B ĐƯỜNG TỈNH (ĐT) 1 ĐT835 Ngã năm Mũi tàu – ngã tư Tuyến tránh Quốc lộ 50 288.000 288.000 288.000 PHỤ LỤC II ĐIỀU CHỈNH, BỔ SUNG MỘT SỐ NỘI DUNG TẠI PHỤ LỤC II BẢNG GIÁ ĐẤT Ở (Kèm theo Quyết định số /2025/QĐ-UBND ngày tháng năm 2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh Tây Ninh) 1. XÃ MỸ LỘC (BẢNG GIÁ ĐẤT HUYỆN CẦN GIUỘC CŨ): bổ sung nội dung như sau: a) Tại mục E phần I. Bổ sung nội dung như sau: STT TÊN ĐƯỜNG ĐOẠN TỪ . . . ĐẾN HẾT ĐƠN GIÁ (đồng/m 2 ) THỊ TRẤN XÃ E KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG 37 Khu tái định cư ĐT.827E tại xã Mỹ Lộc 5.000.000 2. XÃ CẦN GIUỘC (BẢNG GIÁ ĐẤT HUYỆN CẦN GIUỘC CŨ): bổ sung nội dung như sau: a) Tại mục E phần I. Bổ sung nội dung như sau: STT TÊN ĐƯỜNG ĐOẠN TỪ . . . ĐẾN HẾT ĐƠN GIÁ (đồng/m 2 ) THỊ TRẤN XÃ PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG E KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG 38 Khu tái định cư Ban Chỉ huy quân sự huyện tại thị trấn Cần Giuộc (trước sáp nhập) 6.689.000 39 Khu tái định cư ĐT.827E tại xã Cần Giuộc Đường N1, N3, N5, D1, D2 5.000.000 3. XÃ PHƯỚC VĨNH TÂY (BẢNG GIÁ ĐẤT HUYỆN CẦN GIUỘC CŨ): bổ sung nội dung như sau: a) Tại mục E phần I. Bổ sung nội dung như sau: STT TÊN ĐƯỜNG ĐOẠN TỪ . . . ĐẾN HẾT ĐƠN GIÁ (đồng/m 2 ) THỊ TRẤN XÃ PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG E KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG 40 Khu tái định cư khu đô thị mới Phước Vĩnh Tây tại xã Phước Vĩnh Tây Các lô đất tiếp giáp đường 50m và đường ĐT 826C 8.925.000 Các lô đất tiếp giáp đường 13m 5.500.000 41 Khu dân cư - tái định cư (Đông Quang) tại xã Long An (trước sáp nhập) 4.500.000 42 Khu dân cư - tái định cư Tân Tập tại xã Long An (trước sáp nhập) 4.500.000 4. XÃ TÂN TẬP (BẢNG GIÁ ĐẤT HUYỆN CẦN GIUỘC CŨ) bổ sung nội dung như sau: a) Tại mục E phần I. Bổ sung nội dung như sau: STT TÊN ĐƯỜNG ĐOẠN TỪ . . . ĐẾN HẾT ĐƠN GIÁ (đồng/m 2 ) THỊ TRẤN XÃ PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG E KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG 43 Khu tái định cư Nam Tân Tập tại xã Tân Tập Đường H1 6.300.000 Các đường còn lại 4.700.000 5. XÃ CẦN ĐƯỚC (BẢNG GIÁ ĐẤT HUYỆN CẦN ĐƯỚC CŨ): điều chỉnh, bổ sung nội dung như sau: a) Tại mục D phần I. Điều chỉnh nội dung như sau: STT TÊN ĐƯỜNG ĐOẠN TỪ . . . ĐẾN HẾT ĐƠN GIÁ (đồng/m 2 ) THỊ TRẤN XÃ PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG D CÁC ĐƯỜNG KHÁC I Các đường có tên 2 Hồ Văn Huê Lê Hồng Phong - Cầu kinh 30/4 (đoạn thuộc xã Tân Ân trước sáp nhập) 10.140.000 II Các đường chưa có tên 61 Đường Tân Ân – Phước Tuy 750.000 b) Tại mục E phần I. Bổ sung nội dung như sau: STT TÊN ĐƯỜNG ĐOẠN TỪ . . . ĐẾN HẾT ĐƠN GIÁ (đồng/m 2 ) THỊ TRẤN XÃ PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG E CÁC KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG 39 Khu tái định cư phục vụ công tác thu hồi đất, bồi thường, giải phóng mặt bằng dự án ĐT.827E tại xã Phước Tuy Đường N1, N2, N3, N4, N5, N6, N7, N8, D1, D2, D3, D4 4.690.000 40 Khu dân cư Thương mại Thị trấn Cần Đước Đường số 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7 12.680.000 6. XÃ LONG CANG (BẢNG GIÁ ĐẤT HUYỆN CẦN ĐƯỚC CŨ): điều chỉnh, bổ sung nội dung như sau: a) Tại mục B phần I. Điều chỉnh nội dung như sau: STT TÊN ĐƯỜNG ĐOẠN TỪ . . . ĐẾN HẾT ĐƠN GIÁ (đồng/m 2 ) THỊ TRẤN XÃ PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG B ĐƯỜNG TỈNH (ĐT) 1 ĐT 830 (ĐT 16 và ĐT 19) Đoạn Ranh Bến Lức (Cầu Long Kim) - Cách ngã tư An Thuận 150m (trừ đoạn ngã tư Long Cang kéo dài về các phía 150m; đoạn ngã ba UBND xã Long Cang kéo dài về các phía 150m và đoạn trùng giữa ĐT 833B và ĐT 830) 4.550.000 2 ĐT 833B (ĐT 16B) (Trừ Khu TĐC Trung tâm Phát triển quỹ đất) Đoạn Ranh Bến Lức (cầu ông Tổng) – Ngã ba vào bến đò Long Cang 1.490.000 b) Tại mục E phần I. Bổ sung nội dung như sau: STT TÊN ĐƯỜNG ĐOẠN TỪ . . . ĐẾN HẾT ĐƠN GIÁ (đồng/m 2 ) THỊ TRẤN XÃ PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG E CÁC KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG 39 Khu tái định cư và nhà ở xã hội Phúc Long tại xã Long Cang Đường gom giáp ĐT 833B, ĐT 830, ĐT 830 tuyến mới qua xã Long Cang 11.410.000 Đường số 10, 16, 17 9.500.000 Đường số 2, 11, 33, 37, 39, 40, 57, 61 8.000.000 Các đường còn lại 5.930.000 7. XÃ MỸ LỆ (BẢNG GIÁ ĐẤT HUYỆN CẦN ĐƯỚC CŨ): bổ sung nội dung như sau a) Tại mục E phần I. Bổ sung nội dung như sau: STT TÊN ĐƯỜNG ĐOẠN TỪ . . . ĐẾN HẾT ĐƠN GIÁ (đồng/m 2 ) THỊ TRẤN XÃ PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG E CÁC KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG 40 Khu tái định cư Nam Nam Thiên Đường số 2, 4, 5, 6, 7, 8 5.720.000 Đường số 10 6.500.000 8. XÃ THỦ THỪA (BẢNG GIÁ ĐẤT HUYỆN THỦ THỪA CŨ): bổ sung nội dung như sau a) Tại mục E phần I. Bổ sung nội dung như sau: STT TÊN ĐƯỜNG ĐOẠN TỪ . . . ĐẾN HẾT ĐƠN GIÁ (đồng/m 2 ) THỊ TRẤN XÃ PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG E KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG 34 Khu dân cư xã Nhị Thành Đường số 2 4.800.000 Đường số 1,3,4 4.300.000 35 Khu dân cư Trung tâm hành chính huyện Thủ Thừa - giai đoạn 1 Đường tỉnh 818, đường vành đai phía Bắc 5.900.000 D1, D2, D3, D4, D5, D6, D7, D8, D9, D10, D11, D12, N1, N2, N3, N4, N5, N6,N7, N8, N9, N10, N11, N12, N13, N14, N15, N16 5.000.000 9. XÃ TÂN TRỤ (BẢNG GIÁ ĐẤT HUYỆN TÂN TRỤ CŨ): bổ sung nội dung như sau a) Tại mục D phần I. Bổ sung nội dung như sau: STT TÊN ĐƯỜNG ĐOẠN TỪ . . . ĐẾN HẾT ĐƠN GIÁ (đồng/m 2 ) THỊ TRẤN XÃ PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG D KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG 8 Khu tái định cư xã Tân Trụ 5.200.000 10. XÃ TẦM VU (BẢNG GIÁ ĐẤT HUYỆN CHÂU THÀNH CŨ): bổ sung nội dung như sau a) Tại mục E phần I. Bổ sung nội dung như sau: STT TÊN ĐƯỜNG ĐOẠN TỪ . . . ĐẾN HẾT ĐƠN GIÁ (đồng/m 2 ) THỊ TRẤN XÃ PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG E KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG 8 Khu tái định cư huyện Châu Thành cũ Tiếp giáp đường 827D 5.200.000 Các đường còn lại 2.500.000 11. XÃ BẾN LỨC (BẢNG GIÁ ĐẤT HUYỆN BẾN LỨC CŨ): bổ sung nội dung như sau: a) Tại mục D, E phần I. Bổ sung nội dung như sau: STT TÊN ĐƯỜNG ĐOẠN TỪ . . . ĐẾN HẾT ĐƠN GIÁ (đồng/m 2 ) THỊ TRẤN XÃ PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG D CÁC ĐƯỜNG KHÁC I Các đường có tên 12 Đường Nguyễn Văn Tiếp (trừ khu dân cư đường số 10) QL1A – Đường Nguyễn Văn Siêu 14.510.000 E KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG 28 Khu dân cư Trần Anh Riverside Đường D1 18.140.000 Các đường còn lại 11.540.000 46 Khu dân cư Trung tâm thị trấn Bến Lức (Giai đoạn 2) Đường số 2 13.850.000 Đường số 1, 3, 8 (thuộc thị trấn Bến Lức trước sáp nhập) 13.190.000 Đường số 5, 6, 7, 9 (thuộc thị trấn Bến Lức trước sáp nhập) 9.900.000 Đường số 4 (thuộc thị trấn Bến Lức trước sáp nhập) 10.560.000 Đường song hành tiếp giáp đường Trần Thế Sinh (thuộc thị trấn Bến Lức trước sáp nhập) 13.190.000 12. XÃ VĨNH HƯNG (BẢNG GIÁ ĐẤT HUYỆN VĨNH HƯNG CŨ): bổ sung nội dung như sau a) Tại mục D phần I. Bổ sung nội dung như sau: STT TÊN ĐƯỜNG ĐOẠN TỪ . . . ĐẾN HẾT ĐƠN GIÁ (đồng/m 2 ) THỊ TRẤN XÃ PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG D CÁC ĐƯỜNG KHÁC I Các đường có tên 37 Võ Văn Kiệt 583.000 583.000 PHỤ LỤC III BỔ SUNG MỘT SỐ NỘI DUNG TẠI PHỤ LỤC III BẢNG GIÁ ĐẤT KHU, CỤM CÔNG NGHIỆP (Kèm theo Quyết định số /2025/QĐ-UBND ngày tháng năm 2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh Tây Ninh) STT TÊN KHU, CỤM CÔNG NGHIỆP TUYẾN ĐƯỜNG ĐƠN GIÁ (đồng/m 2 ) 1. XÃ THỦ THỪA (BẢNG GIÁ ĐẤT HUYỆN THỦ THỪA CŨ) 3 Khu công nghiệp Thủ Thừa Các tuyến đường nội bộ 1.174.000