CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúcĐiều 6. Điều khoản thi hành Nghị quyết có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2026. Nghị quyết được Hội đồng nhân dân thành phố Hà Nội khóa XVI, kỳ họp thứ 28 thông qua ngày 27 tháng 11 năm 2025./. Nơi nhận: - Ủy ban thường vụ Quốc hội; - Chính phủ; - Ủy ban công tác đại biểu của Quốc hội; - Văn phòng Quốc hội, Văn phòng Chính phủ; - Các Bộ: Nội vụ, Y tế, Tài chính, Tư pháp; - Cục KTVB&QLXLVPHC-Bộ tư pháp; - Thường trực Thành ủy; - Đoàn đại biểu Quốc hội thành phố Hà Nội; - Thường trực: HĐND, UBND, UBMTTQ Thành phố; - Các Ban Đảng Thành ủy; - Đại biểu HĐND Thành phố; - Các Ban của HĐND Thành phố; - Các VP: Thành ủy, Đoàn ĐBQH và HĐND; UBND TP; - Các Sở, ban, ngành Thành phố; - TT HĐND, UBND các xã, phường của TP; - Trang TTĐT của Đoàn ĐBQH và HĐND TP; - Trung tâm truyền thông dữ liệu và công nghệ số TP; - Lưu: VT. CHỦ TỊCH (Đã ký) Phùng Thị Hồng Hà PHỤ LỤC BẢNG MỨC GIÁ CÁC DỊCH VỤ CẤP CỨU NGOẠI VIỆN (Kèm theo Nghị quyết số 61/2025/NQ-HĐND ngày 27/11/2025 của HĐND thành phố Hà Nội) STT Tên dịch vụ Đơn vị tính Mức giá (đồng) 1 Hoạt động thường trực cấp cứu tại các địa điểm tổ chức các sự kiện, hội nghị (khi được yêu cầu) chuyến/ ngày 1.759.000 2 Cấp cứu, xử trí tại nhà không vận chuyển người bệnh khoảng cách < 5km chuyến 934.000 3 Cấp cứu, xử trí tại nhà không vận chuyển người bệnh khoảng cách 5 - < 10km chuyến 982.000 4 Cấp cứu, xử trí tại nhà không vận chuyển người bệnh khoảng cách 10 - < 20km chuyến 1.076.000 5 Cấp cứu, xử trí tại nhà không vận chuyển người bệnh khoảng cách 20 - < 30km chuyến 1.171.000 6 Cấp cứu, xử trí tại nhà không vận chuyển người bệnh khoảng cách 30 - < 50km chuyến 1.361.000 7 Cấp cứu, xử trí tại nhà không vận chuyển người bệnh khoảng cách 50 - < 100km chuyến 1.834.000 8 Cấp cứu, xử trí tại nhà không vận chuyển người bệnh khoảng cách 100 - ≤ 150km chuyến 2.308.000 9 Cấp cứu ngoại viện và vận chuyển người bệnh khoảng cách dưới < 5km chuyến 934.000 10 Cấp cứu ngoại viện và vận chuyển người bệnh khoảng cách 5 - < 10km chuyến 982.000 11 Cấp cứu ngoại viện và vận chuyển người bệnh khoảng cách 10 - < 20km chuyến 1.076.000 12 Cấp cứu ngoại viện và vận chuyển người bệnh khoảng cách 20 - < 30km chuyến 1.171.000 13 Cấp cứu ngoại viện và vận chuyển người bệnh khoảng cách 30 - < 50km chuyến 1.361.000 14 Cấp cứu ngoại viện và vận chuyển người bệnh khoảng cách 50 - < 100km chuyến 1.834.000 15 Cấp cứu ngoại viện và vận chuyển người bệnh khoảng cách 100 - ≤ 150km chuyến 2.308.000 16 Xe cấp cứu đến hiện trường không đón được người bệnh khoảng cách dưới < 5km chuyến 841.000 17 Xe cấp cứu đến hiện trường không đón được người bệnh khoảng cách 5 - < 10km chuyến 888.000 18 Xe cấp cứu đến hiện trường không đón được người bệnh khoảng cách 10 - < 20km chuyến 983.000 19 Xe cấp cứu đến hiện trường không đón được người bệnh khoảng cách 20 - < 30km chuyến 1.078.000 20 Xe cấp cứu đến hiện trường không đón được người bệnh khoảng cách 30 - < 50km chuyến 1.267.000 21 Xe cấp cứu đến hiện trường không đón được người bệnh khoảng cách 50 - < 100km chuyến 1.741.000 22 Xe cấp cứu đến hiện trường không đón được người bệnh khoảng cách 100 - ≤ 150km chuyến 2.215.000 Ghi chú: Mức giá hoạt động thường trực cấp cứu tại các địa điểm tổ chức các sự kiện, hội nghị (khi được yêu cầu) quy định tại Nghị quyết này là mức giá tính theo chuyến/ngày (8 giờ). Trường hợp, đơn vị thực hiện hoạt động thường trực cấp cứu tại các địa điểm tổ chức các sự kiện, hội nghị (khi được yêu cầu) theo giờ thì mức giá được tính theo số giờ thực hiện thực tế, cụ thể, bằng ((mức giá hoạt động thường trực cấp cứu tại các địa điểm tổ chức các sự kiện, hội nghị (khi được yêu cầu) quy định tại Nghị quyết này)/8 giờ)) x số giờ thực tế thực hiện. [1] - Xe cấp cứu đến hiện trường không đón được người bệnh khoảng cách dưới < 5km. - Xe cấp cứu đến hiện trường không đón được người bệnh khoảng cách 5 - < 10km. - Xe cấp cứu đến hiện trường không đón được người bệnh khoảng cách 10 - < 20km. - Xe cấp cứu đến hiện trường không đón được người bệnh khoảng cách 20 - < 30km. - Xe cấp cứu đến hiện trường không đón được người bệnh khoảng cách 30 - < 50km. - Xe cấp cứu đến hiện trường không đón được người bệnh khoảng cách 50 - < 100km. - Xe cấp cứu đến hiện trường không đón được người bệnh khoảng cách 100 - < 150km. [2] - Cấp cứu, xử trí tại nhà không vận chuyển người bệnh khoảng cách < 5km. - Cấp cứu, xử trí tại nhà không vận chuyển người bệnh khoảng cách 5 - < 10km. - Cấp cứu, xử trí tại nhà không vận chuyển người bệnh khoảng cách 10 - < 20km. - Cấp cứu, xử trí tại nhà không vận chuyển người bệnh khoảng cách 20 - < 30km. - Cấp cứu, xử trí tại nhà không vận chuyển người bệnh khoảng cách 30 - < 50km. - Cấp cứu, xử trí tại nhà không vận chuyển người bệnh khoảng cách 50 - < 100km. - Cấp cứu, xử trí tại nhà không vận chuyển người bệnh khoảng cách 100 - ≤ 150km. - Cấp cứu ngoại viện và vận chuyển người bệnh khoảng cách dưới < 5km. - Cấp cứu ngoại viện và vận chuyển người bệnh khoảng cách 5 - < 10km. - Cấp cứu ngoại viện và vận chuyển người bệnh khoảng cách 10 - < 20km. - Cấp cứu ngoại viện và vận chuyển người bệnh khoảng cách 20 - < 30km. - Cấp cứu ngoại viện và vận chuyển người bệnh khoảng cách 30 - < 50km. - Cấp cứu ngoại viện và vận chuyển người bệnh khoảng cách 50 - < 100km. - Cấp cứu ngoại viện và vận chuyển người bệnh khoảng cách 100 - ≤ 150km.
Trình bày theo thể thức NĐ 30/2020/NĐ-CP. Đối chiếu PDF gốc trên đầu trang.