Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 7. Trách nhiệm giám sát, kiểm tra, thẩm định và nghiệm thu công trình, sản phẩm, dịch vụ công 1. Trách nhiệm của cơ quan quyết định đầu tư Quyết định giải quyết những phát sinh, vướng mắc đối với công nghệ chưa có quy định kỹ thuật; phát sinh do thay đổi chính sách; giải quyết những phát sinh, vướng mắc về định mức kinh tế - kỹ thuật; giải quyết những phát sinh về khối lượng, mức khó khăn (nếu có) dẫn đến tổng giá trị vượt quá 05 phần trăm (05%) so với tổng giá trị dự toán của cả công trình đã được phê duyệt; giải quyết việc kéo dài thời gian thi công công trình so với thời gian thi công đã được phê duyệt. 2. Trách nhiệm của chủ đầu tư a) Tổ chức thực hiện giám sát, kiểm tra, thẩm định, nghiệm thu công trình, sản phẩm, dịch vụ công; lập hồ sơ nghiệm thu và hồ sơ quyết toán công trình, sản phẩm, dịch vụ công đối với các công trình, sản phẩm, dịch vụ công được giao làm chủ đầu tư; b) Đảm bảo chất lượng, khối lượng, tiến độ thực hiện đối với các công trình, sản phẩm, dịch vụ công được giao; c) Giải quyết những phát sinh, vướng mắc về công nghệ trong quá trình thi công; phát sinh do thay đổi chính sách; giải quyết những phát sinh, vướng mắc về định mức kinh tế - kỹ thuật, phát sinh về khối lượng, mức khó khăn (nếu có) nhưng không làm giá trị vượt quá 05 phần trăm (05%) so với tổng giá trị dự toán của cả công trình đã được phê duyệt. d) Báo cáo kịp thời với cơ quan quyết định đầu tư những vấn đề phát sinh vượt quá thẩm quyền giải quyết của mình; đ) Quyết định đình chỉ thi công, huỷ bỏ một phần hoặc toàn bộ công trình, sản phẩm, dịch vụ công đang thi công không đúng chương trình, đề án, dự án, thiết kế kỹ thuật - dự toán, phương án nhiệm vụ đã được cơ quan nhà nước có thẩm quyền phê duyệt hoặc vi phạm các quy chuẩn, quy định kỹ thuật, định mức kinh tế - kỹ thuật và các văn bản quy phạm pháp luật khác có liên quan và phải báo cáo bằng văn bản đến cơ quan quyết định đầu tư; e) Lập báo cáo gửi cơ quan quyết định đầu tư về chất lượng, khối lượng, tiến độ các hạng mục công trình, sản phẩm, dịch vụ công đã hoàn thành khi kết thúc công trình. 3. Trách nhiệm của đơn vị thi công a) Thực hiện thi công theo đúng chương trình, đề án, dự án, thiết kế kỹ thuật - dự toán, phương án nhiệm vụ đã được cơ quan nhà nước có thẩm quyền phê duyệt, đúng các quy chuẩn, quy định kỹ thuật, văn bản quy phạm pháp luật liên quan và các văn bản điều chỉnh của cấp có thẩm quyền (nếu có); b) Thực hiện kiểm tra, nghiệm thu cấp đơn vị thi công và chịu trách nhiệm toàn diện trước pháp luật, cơ quan quyết định đầu tư, chủ đầu tư về chất lượng, khối lượng công trình, sản phẩm, dịch vụ công do đơn vị mình thi công; trường hợp công trình, sản phẩm, dịch vụ công chưa đảm bảo chất lượng, khối lượng theo yêu cầu thì phải tiếp tục hoàn thiện và tự chịu trách nhiệm về kinh phí; phối hợp với đơn vị giám sát, kiểm tra và chủ đầu tư lập hồ sơ nghiệm thu cấp chủ đầu tư theo quy định; c) Chịu sự giám sát, kiểm tra, thẩm định và nghiệm thu của cơ quan quyết định đầu tư, chủ đầu tư và đơn vị giám sát, kiểm tra được chủ đầu tư lựa chọn (nếu có) đối với chất lượng, khối lượng, tiến độ thực hiện chương trình, đề án, dự án, thiết kế kỹ thuật - dự toán, phương án nhiệm vụ được giao thực hiện; d) Báo cáo về khối lượng, tiến độ đã thực hiện gửi chủ đầu tư trước ngày 25 hàng tháng; đ) Khi có sự thay đổi về giải pháp công nghệ, khối lượng công việc, tiến độ thi công so với chương trình, đề án, dự án, thiết kế kỹ thuật - dự toán, phương án nhiệm vụ đã được cơ quan nhà nước có thẩm quyền phê duyệt phải báo cáo kịp thời bằng văn bản với chủ đầu tư và chỉ được thực hiện sau khi có văn bản chấp thuận của chủ đầu tư hoặc cơ quan quyết định đầu tư.
Điều 7. Trách nhiệm giám sát, kiểm tra, thẩm định và nghiệm thu công trình, sản phẩm, dịch vụ công 1. Trách nhiệm của cơ quan quyết định đầu tư Quyết định giải quyết những phát sinh, vướng mắc đối với công nghệ chưa có quy định kỹ thuật; phát sinh do thay đổi chính sách; giải quyết những phát sinh, vướng mắc về định mức kinh tế - kỹ thuật; giải quyết những phát sinh về khối lượng, mức khó khăn (nếu có) dẫn đến tổng giá trị vượt quá 05 phần trăm (05%) so với tổng giá trị dự toán của cả công trình đã được phê duyệt; giải quyết việc kéo dài thời gian thi công công trình so với thời gian thi công đã được phê duyệt. 2. Trách nhiệm của chủ đầu tư a) Tổ chức thực hiện giám sát, kiểm tra, thẩm định, nghiệm thu công trình, sản phẩm, dịch vụ công; lập hồ sơ nghiệm thu và hồ sơ quyết toán công trình, sản phẩm, dịch vụ công đối với các công trình, sản phẩm, dịch vụ công được giao làm chủ đầu tư; b) Đảm bảo chất lượng, khối lượng, tiến độ thực hiện đối với các công trình, sản phẩm, dịch vụ công được giao; c) Giải quyết những phát sinh, vướng mắc về công nghệ trong quá trình thi công; phát sinh do thay đổi chính sách; giải quyết những phát sinh, vướng mắc về định mức kinh tế - kỹ thuật, phát sinh về khối lượng, mức khó khăn (nếu có) nhưng không làm giá trị vượt quá 05 phần trăm (05%) so với tổng giá trị dự toán của cả công trình đã được phê duyệt. d) Báo cáo kịp thời với cơ quan quyết định đầu tư những vấn đề phát sinh vượt quá thẩm quyền giải quyết của mình; đ) Quyết định đình chỉ thi công, huỷ bỏ một phần hoặc toàn bộ công trình, sản phẩm, dịch vụ công đang thi công không đúng chương trình, đề án, dự án, thiết kế kỹ thuật - dự toán, phương án nhiệm vụ đã được cơ quan nhà nước có thẩm quyền phê duyệt hoặc vi phạm các quy chuẩn, quy định kỹ thuật, định mức kinh tế - kỹ thuật và các văn bản quy phạm pháp luật khác có liên quan và phải báo cáo bằng văn bản đến cơ quan quyết định đầu tư; e) Lập báo cáo gửi cơ quan quyết định đầu tư về chất lượng, khối lượng, tiến độ các hạng mục công trình, sản phẩm, dịch vụ công đã hoàn thành khi kết thúc công trình. 3. Trách nhiệm của đơn vị thi công a) Thực hiện thi công theo đúng chương trình, đề án, dự án, thiết kế kỹ thuật - dự toán, phương án nhiệm vụ đã được cơ quan nhà nước có thẩm quyền phê duyệt, đúng các quy chuẩn, quy định kỹ thuật, văn bản quy phạm pháp luật liên quan và các văn bản điều chỉnh của cấp có thẩm quyền (nếu có); b) Thực hiện kiểm tra, nghiệm thu cấp đơn vị thi công và chịu trách nhiệm toàn diện trước pháp luật, cơ quan quyết định đầu tư, chủ đầu tư về chất lượng, khối lượng công trình, sản phẩm, dịch vụ công do đơn vị mình thi công; trường hợp công trình, sản phẩm, dịch vụ công chưa đảm bảo chất lượng, khối lượng theo yêu cầu thì phải tiếp tục hoàn thiện và tự chịu trách nhiệm về kinh phí; phối hợp với đơn vị giám sát, kiểm tra và chủ đầu tư lập hồ sơ nghiệm thu cấp chủ đầu tư theo quy định; c) Chịu sự giám sát, kiểm tra, thẩm định và nghiệm thu của cơ quan quyết định đầu tư, chủ đầu tư và đơn vị giám sát, kiểm tra được chủ đầu tư lựa chọn (nếu có) đối với chất lượng, khối lượng, tiến độ thực hiện chương trình, đề án, dự án, thiết kế kỹ thuật - dự toán, phương án nhiệm vụ được giao thực hiện; d) Báo cáo về khối lượng, tiến độ đã thực hiện gửi chủ đầu tư trước ngày 25 hàng tháng; đ) Khi có sự thay đổi về giải pháp công nghệ, khối lượng công việc, tiến độ thi công so với chương trình, đề án, dự án, thiết kế kỹ thuật - dự toán, phương án nhiệm vụ đã được cơ quan nhà nước có thẩm quyền phê duyệt phải báo cáo kịp thời bằng văn bản với chủ đầu tư và chỉ được thực hiện sau khi có văn bản chấp thuận của chủ đầu tư hoặc cơ quan quyết định đầu tư.
Chương II GIÁM SÁT, KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG, KHỐI LƯỢNG CÔNG TRÌNH, SẢN PHẨM, DỊCH VỤ CÔNG
Điều 11. Nội dung, phương pháp, mức kiểm tra chất lượng, khối lượng công trình, sản phẩm, dịch vụ công 1. Nội dung, mức kiểm tra của đơn vị thi công, chủ đầu tư phục vụ thẩm định, nghiệm thu chất lượng, khối lượng công trình, sản phẩm, dịch vụ công được quy định chi tiết tại Phụ lục I ban hành kèm theo Quy định này. Đối với các nội dung, hạng mục công trình, sản phẩm, dịch vụ công trong lĩnh vực quản lý đất đai không được quy định tại Phụ lục I ban hành kèm theo Quy định này thì nội dung kiểm tra được thực hiện theo chương trình, đề án, dự án, thiết kế kỹ thuật - dự toán, phương án nhiệm vụ đã được cơ quan nhà nước có thẩm quyền phê duyệt. Mức kiểm tra tối thiểu cấp đơn vị thi công đối với sản phẩm ngoại nghiệp là 20 phần trăm (20%) và nội nghiệp là 60 phần trăm (60%); mức kiểm tra tối thiểu cấp chủ đầu tư đối với sản phẩm ngoại nghiệp là 5 phần trăm (5%) và nội nghiệp là 10 phần trăm (10%). 2. Phương pháp kiểm tra chất lượng, khối lượng công trình, sản phẩm, dịch vụ công a) Công tác kiểm tra công trình, sản phẩm, dịch vụ công phải được thực hiện từ tổng thể đến chi tiết và được thực hiện ở cấp đơn vị thi công và cấp chủ đầu tư. b) Tùy thuộc vào từng hạng mục công trình, sản phẩm, dịch vụ công cụ thể, công tác kiểm tra được thực hiện ở nội nghiệp hay ngoại nghiệp hoặc cả hai. Thực hiện việc đối soát thông tin trong từng sản phẩm và giữa các sản phẩm để kiểm tra sự đầy đủ, thống nhất thông tin của sản phẩm. Thực hiện lại một số nội dung công việc của quá trình thi công để so sánh, đối chiếu, đánh giá chất lượng sản phẩm, dịch vụ công so với các quy chuẩn, quy định kỹ thuật, định mức kinh tế - kỹ thuật, nội dung chương trình, đề án, dự án, thiết kế kỹ thuật - dự toán, phương án nhiệm vụ đã được cơ quan nhà nước có thẩm quyền phê duyệt và các văn bản quy phạm pháp luật khác có liên quan. c) Trong quá trình kiểm tra công trình, sản phẩm, dịch vụ công được phép sử dụng thiết bị, công nghệ và các nguồn tư liệu, dữ liệu khác để thực hiện đánh giá chất lượng công trình, sản phẩm, dịch vụ công. d) Đối với các hạng mục công việc kiểm tra mang tính xác suất, phạm vi lấy mẫu kiểm tra phải được phân bố đều trong toàn bộ phạm vi thi công. đ) Quan sát trực quan, sử dụng phần mềm và các tài liệu khác để kiểm tra trực tiếp trên các sản phẩm giao nộp. e) Đối với các chương trình, đề án, dự án, thiết kế kỹ thuật - dự toán, phương án nhiệm vụ có thể thực hiện kiểm tra công trình, sản phẩm, dịch vụ công cuối cùng bằng phương pháp tổng hợp thì đơn vị giám sát, kiểm tra lập phương án kiểm tra trình chủ đầu tư phê duyệt. 3. Ghi nhận kết quả kiểm tra a) Kết thúc quá trình kiểm tra phải tiến hành ghi nhận kết quả kiểm tra. Kết quả kiểm tra được ghi nhận bằng Phiếu ghi ý kiến kiểm tra các hạng mục được lập theo Mẫu số 02 Phụ lục II ban hành kèm theo Quy định này; b) Trên cơ sở kết quả kiểm tra tại các Phiếu ghi ý kiến kiểm tra, tổng hợp đánh giá chất lượng, khối lượng của từng hạng mục và tiến hành lập Biên bản kiểm tra chất lượng sản phẩm, dịch vụ công của từng hạng mục theo Mẫu số 03 Phụ lục II ban hành kèm theo Quy định này.
Điều 11. Nội dung, phương pháp, mức kiểm tra chất lượng, khối lượng công trình, sản phẩm, dịch vụ công 1. Nội dung, mức kiểm tra của đơn vị thi công, chủ đầu tư phục vụ thẩm định, nghiệm thu chất lượng, khối lượng công trình, sản phẩm, dịch vụ công được quy định chi tiết tại Phụ lục I ban hành kèm theo Quy định này. Đối với các nội dung, hạng mục công trình, sản phẩm, dịch vụ công trong lĩnh vực quản lý đất đai không được quy định tại Phụ lục I ban hành kèm theo Quy định này thì nội dung kiểm tra được thực hiện theo chương trình, đề án, dự án, thiết kế kỹ thuật - dự toán, phương án nhiệm vụ đã được cơ quan nhà nước có thẩm quyền phê duyệt. Mức kiểm tra tối thiểu cấp đơn vị thi công đối với sản phẩm ngoại nghiệp là 20 phần trăm (20%) và nội nghiệp là 60 phần trăm (60%); mức kiểm tra tối thiểu cấp chủ đầu tư đối với sản phẩm ngoại nghiệp là 5 phần trăm (5%) và nội nghiệp là 10 phần trăm (10%). 2. Phương pháp kiểm tra chất lượng, khối lượng công trình, sản phẩm, dịch vụ công a) Công tác kiểm tra công trình, sản phẩm, dịch vụ công phải được thực hiện từ tổng thể đến chi tiết và được thực hiện ở cấp đơn vị thi công và cấp chủ đầu tư. b) Tùy thuộc vào từng hạng mục công trình, sản phẩm, dịch vụ công cụ thể, công tác kiểm tra được thực hiện ở nội nghiệp hay ngoại nghiệp hoặc cả hai. Thực hiện việc đối soát thông tin trong từng sản phẩm và giữa các sản phẩm để kiểm tra sự đầy đủ, thống nhất thông tin của sản phẩm. Thực hiện lại một số nội dung công việc của quá trình thi công để so sánh, đối chiếu, đánh giá chất lượng sản phẩm, dịch vụ công so với các quy chuẩn, quy định kỹ thuật, định mức kinh tế - kỹ thuật, nội dung chương trình, đề án, dự án, thiết kế kỹ thuật - dự toán, phương án nhiệm vụ đã được cơ quan nhà nước có thẩm quyền phê duyệt và các văn bản quy phạm pháp luật khác có liên quan. c) Trong quá trình kiểm tra công trình, sản phẩm, dịch vụ công được phép sử dụng thiết bị, công nghệ và các nguồn tư liệu, dữ liệu khác để thực hiện đánh giá chất lượng công trình, sản phẩm, dịch vụ công. d) Đối với các hạng mục công việc kiểm tra mang tính xác suất, phạm vi lấy mẫu kiểm tra phải được phân bố đều trong toàn bộ phạm vi thi công. đ) Quan sát trực quan, sử dụng phần mềm và các tài liệu khác để kiểm tra trực tiếp trên các sản phẩm giao nộp. e) Đối với các chương trình, đề án, dự án, thiết kế kỹ thuật - dự toán, phương án nhiệm vụ có thể thực hiện kiểm tra công trình, sản phẩm, dịch vụ công cuối cùng bằng phương pháp tổng hợp thì đơn vị giám sát, kiểm tra lập phương án kiểm tra trình chủ đầu tư phê duyệt. 3. Ghi nhận kết quả kiểm tra a) Kết thúc quá trình kiểm tra phải tiến hành ghi nhận kết quả kiểm tra. Kết quả kiểm tra được ghi nhận bằng Phiếu ghi ý kiến kiểm tra các hạng mục được lập theo Mẫu số 02 Phụ lục II ban hành kèm theo Quy định này; b) Trên cơ sở kết quả kiểm tra tại các Phiếu ghi ý kiến kiểm tra, tổng hợp đánh giá chất lượng, khối lượng của từng hạng mục và tiến hành lập Biên bản kiểm tra chất lượng sản phẩm, dịch vụ công của từng hạng mục theo Mẫu số 03 Phụ lục II ban hành kèm theo Quy định này.
Chương II GIÁM SÁT, KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG, KHỐI LƯỢNG CÔNG TRÌNH, SẢN PHẨM, DỊCH VỤ CÔNG
Điều 12. Kiểm tra chất lượng, khối lượng công trình, sản phẩm, dịch vụ công cấp đơn vị thi công 1. Đơn vị thi công sử dụng đơn vị trực thuộc hoặc giao trách nhiệm cho cán bộ chuyên môn kỹ thuật để tự kiểm tra chất lượng, khối lượng đối với tất cả các hạng mục công việc của công trình, sản phẩm, dịch vụ công do đơn vị mình thực hiện và lập hồ sơ kiểm tra chất lượng, khối lượng cấp đơn vị thi công theo quy định tại Khoản 4 Điều này. 2. Trước khi tiến hành kiểm tra chất lượng, khối lượng, đơn vị thi công phải thông báo về kế hoạch kiểm tra tới chủ đầu tư và đơn vị giám sát, kiểm tra công trình, sản phẩm, dịch vụ công. 3. Kết thúc việc kiểm tra chất lượng, khối lượng công trình, sản phẩm, dịch vụ công đối với từng hạng mục công việc, đơn vị thi công giao nộp sản phẩm đã được kiểm tra đạt chất lượng theo quy định, Phiếu ghi ý kiến kiểm tra, Biên bản kiểm tra chất lượng công trình, sản phẩm, dịch vụ công và văn bản đề nghị kiểm tra chất lượng sản phẩm, dịch vụ công theo Mẫu số 14 Phụ lục II ban hành kèm theo Quy định này tới chủ đầu tư và đơn vị giám sát, kiểm tra. 4. Kết thúc hạng mục hoặc kết thúc công trình theo kế hoạch nghiệm thu, đơn vị thi công lập Hồ sơ kiểm tra chất lượng, khối lượng công trình, sản phẩm, dịch vụ công. Hồ sơ bao gồm: a) Báo cáo tổng kết kỹ thuật của đơn vị thi công theo Mẫu số 04 Phụ lục II ban hành kèm theo Quy định này; b) Báo cáo kiểm tra chất lượng, khối lượng công trình, sản phẩm, dịch vụ công của đơn vị thi công theo Mẫu số 05 Phụ lục II ban hành kèm theo Quy định này; c) Báo cáo đối với những vấn đề phát sinh, vướng mắc về công nghệ, về định mức kinh tế - kỹ thuật, về khối lượng, mức khó khăn và những vấn đề khác so với chương trình, đề án, dự án, thiết kế kỹ thuật - dự toán, phương án nhiệm vụ đã được cơ quan nhà nước có thẩm quyền phê duyệt và văn bản chấp thuận những phát sinh, giải quyết vướng mắc của cấp có thẩm quyền trong thời gian thi công công trình (nếu có); d) Phiếu ghi ý kiến kiểm tra theo Mẫu số 02 Phụ lục II ban hành kèm theo Quy định này; đ) Biên bản kiểm tra chất lượng sản phẩm, dịch vụ công theo Mẫu số 03 Phụ lục II ban hành kèm theo Quy định này. 5. Hồ sơ kiểm tra chất lượng, khối lượng công trình, sản phẩm, dịch vụ công cấp đơn vị thi công lập thành 03 bộ: 01 bộ gửi chủ đầu tư, 01 bộ gửi đơn vị giám sát, kiểm tra cấp chủ đầu tư và 01 bộ lưu tại đơn vị thi công.
Điều 12. Kiểm tra chất lượng, khối lượng công trình, sản phẩm, dịch vụ công cấp đơn vị thi công 1. Đơn vị thi công sử dụng đơn vị trực thuộc hoặc giao trách nhiệm cho cán bộ chuyên môn kỹ thuật để tự kiểm tra chất lượng, khối lượng đối với tất cả các hạng mục công việc của công trình, sản phẩm, dịch vụ công do đơn vị mình thực hiện và lập hồ sơ kiểm tra chất lượng, khối lượng cấp đơn vị thi công theo quy định tại Khoản 4 Điều này. 2. Trước khi tiến hành kiểm tra chất lượng, khối lượng, đơn vị thi công phải thông báo về kế hoạch kiểm tra tới chủ đầu tư và đơn vị giám sát, kiểm tra công trình, sản phẩm, dịch vụ công. 3. Kết thúc việc kiểm tra chất lượng, khối lượng công trình, sản phẩm, dịch vụ công đối với từng hạng mục công việc, đơn vị thi công giao nộp sản phẩm đã được kiểm tra đạt chất lượng theo quy định, Phiếu ghi ý kiến kiểm tra, Biên bản kiểm tra chất lượng công trình, sản phẩm, dịch vụ công và văn bản đề nghị kiểm tra chất lượng sản phẩm, dịch vụ công theo Mẫu số 14 Phụ lục II ban hành kèm theo Quy định này tới chủ đầu tư và đơn vị giám sát, kiểm tra. 4. Kết thúc hạng mục hoặc kết thúc công trình theo kế hoạch nghiệm thu, đơn vị thi công lập Hồ sơ kiểm tra chất lượng, khối lượng công trình, sản phẩm, dịch vụ công. Hồ sơ bao gồm: a) Báo cáo tổng kết kỹ thuật của đơn vị thi công theo Mẫu số 04 Phụ lục II ban hành kèm theo Quy định này; b) Báo cáo kiểm tra chất lượng, khối lượng công trình, sản phẩm, dịch vụ công của đơn vị thi công theo Mẫu số 05 Phụ lục II ban hành kèm theo Quy định này; c) Báo cáo đối với những vấn đề phát sinh, vướng mắc về công nghệ, về định mức kinh tế - kỹ thuật, về khối lượng, mức khó khăn và những vấn đề khác so với chương trình, đề án, dự án, thiết kế kỹ thuật - dự toán, phương án nhiệm vụ đã được cơ quan nhà nước có thẩm quyền phê duyệt và văn bản chấp thuận những phát sinh, giải quyết vướng mắc của cấp có thẩm quyền trong thời gian thi công công trình (nếu có); d) Phiếu ghi ý kiến kiểm tra theo Mẫu số 02 Phụ lục II ban hành kèm theo Quy định này; đ) Biên bản kiểm tra chất lượng sản phẩm, dịch vụ công theo Mẫu số 03 Phụ lục II ban hành kèm theo Quy định này. 5. Hồ sơ kiểm tra chất lượng, khối lượng công trình, sản phẩm, dịch vụ công cấp đơn vị thi công lập thành 03 bộ: 01 bộ gửi chủ đầu tư, 01 bộ gửi đơn vị giám sát, kiểm tra cấp chủ đầu tư và 01 bộ lưu tại đơn vị thi công.
Chương III THẨM ĐỊNH, NGHIỆM THU CHẤT LƯỢNG, KHỐI LƯỢNG CÔNG TRÌNH, SẢN PHẨM, DỊCH VỤ CÔNG
Điều 15. Thẩm định chất lượng, khối lượng công trình, sản phẩm, dịch vụ công 1. Chủ đầu tư sử dụng tổ chức chuyên môn trực thuộc hoặc thành lập Hội đồng thẩm định thực hiện thẩm định chất lượng, khối lượng công trình, sản phẩm, dịch vụ công trong lĩnh vực quản lý đất đai. 2. Trường hợp thành lập Hội đồng thẩm định, chủ đầu tư ra quyết định thành lập, thành phần hội đồng bao gồm: Chủ tịch Hội đồng, Thư ký và một số thành viên thuộc các đơn vị chức năng có liên quan, chuyên gia am hiểu về chuyên môn công trình, sản phẩm, dịch vụ công trong lĩnh vực quản lý đất đai (nếu cần). 3. Nguyên tắc hoạt động của Hội đồng thẩm định a) Hội đồng thẩm định làm việc theo nguyên tắc tập trung dân chủ, biểu quyết theo đa số. Phiên họp của hội đồng phải đảm bảo có mặt ít nhất 2/3 (hai phần ba) số ủy viên Hội đồng thẩm định theo quyết định thành lập; b) Chủ tịch Hội đồng thẩm định có trách nhiệm báo cáo kết quả thẩm định, kiến nghị chủ đầu tư các nội dung có liên quan đến nhiệm vụ được giao; chịu trách nhiệm trước pháp luật và chủ đầu tư về sự đúng đắn, khách quan đối với kết quả thẩm định. 4. Căn cứ thẩm định a) Hồ sơ kiểm tra chất lượng, khối lượng công trình, sản phẩm, dịch vụ công cấp đơn vị thi công; b) Hồ sơ kiểm tra chất lượng, khối lượng công trình, sản phẩm, dịch vụ công cấp chủ đầu tư; c) Các hạng mục công việc, sản phẩm đã hoàn thành và các tài liệu liên quan khác kèm theo (nếu có). 5. Nội dung và thời gian thẩm định Trong thời gian không quá 10 ngày làm việc kể từ khi nhận đủ hồ sơ hợp lệ, chủ đầu tư có trách nhiệm hoàn thành việc thẩm định hạng mục công trình hoặc toàn bộ công trình, sản phẩm, dịch vụ công. Đối với chương trình, đề án, dự án, thiết kế kỹ thuật - dự toán, phương án nhiệm vụ có tính chất phức tạp, khối lượng sản phẩm lớn (là các công trình, sản phẩm, dịch vụ công có nhiều hạng mục công trình, sản phẩm, dịch vụ công hoặc có nhiều sản phẩm) thì thời gian thẩm định có thể kéo dài nhưng thời gian kéo dài không quá 10 ngày làm việc. Nội dung thẩm định bao gồm: a) Thẩm định về việc tuân thủ các quy định trong chương trình, đề án, dự án, thiết kế kỹ thuật - dự toán, phương án nhiệm vụ đã được cơ quan nhà nước có thẩm quyền phê duyệt và các văn bản kỹ thuật liên quan khác; b) Thẩm định việc tuân thủ các quy định về công tác giám sát thi công, kiểm tra chất lượng, khối lượng công trình, sản phẩm, dịch vụ công; c) Thẩm định việc xử lý các phát sinh, vướng mắc trong quá trình thi công của đơn vị thi công, đơn vị giám sát, kiểm tra, chủ đầu tư và cơ quan quyết định đầu tư (nếu có); d) Thẩm định việc xác nhận chất lượng, khối lượng, mức khó khăn (nếu có) hạng mục công trình hoặc toàn bộ công trình, sản phẩm, dịch vụ công đã thực hiện. Trong trường hợp cần thiết có thể kiểm tra lại chất lượng, khối lượng, mức khó khăn dựa trên một số mẫu sản phẩm. 6. Căn cứ kết quả thẩm định của đơn vị được chủ đầu tư giao nhiệm vụ thẩm định hoặc chủ đầu tư (trong trường hợp thành lập Hội đồng thẩm định) yêu cầu các đơn vị liên quan sửa chữa, bổ sung hoàn thiện khi chất lượng, khối lượng công trình, sản phẩm, dịch vụ công chưa đạt yêu cầu, mức khó khăn chưa phù hợp, hồ sơ tài liệu còn sai sót. 7. Kết thúc quá trình thẩm định của đơn vị được chủ đầu tư giao nhiệm vụ thẩm định hoặc chủ đầu tư (trong trường hợp thành lập Hội đồng thẩm định) phải lập báo cáo thẩm định chất lượng, khối lượng công trình, sản phẩm, dịch vụ công theo Mẫu số 08 Phụ lục II ban hành kèm theo Quy định này.
Điều 15. Thẩm định chất lượng, khối lượng công trình, sản phẩm, dịch vụ công 1. Chủ đầu tư sử dụng tổ chức chuyên môn trực thuộc hoặc thành lập Hội đồng thẩm định thực hiện thẩm định chất lượng, khối lượng công trình, sản phẩm, dịch vụ công trong lĩnh vực quản lý đất đai. 2. Trường hợp thành lập Hội đồng thẩm định, chủ đầu tư ra quyết định thành lập, thành phần hội đồng bao gồm: Chủ tịch Hội đồng, Thư ký và một số thành viên thuộc các đơn vị chức năng có liên quan, chuyên gia am hiểu về chuyên môn công trình, sản phẩm, dịch vụ công trong lĩnh vực quản lý đất đai (nếu cần). 3. Nguyên tắc hoạt động của Hội đồng thẩm định a) Hội đồng thẩm định làm việc theo nguyên tắc tập trung dân chủ, biểu quyết theo đa số. Phiên họp của hội đồng phải đảm bảo có mặt ít nhất 2/3 (hai phần ba) số ủy viên Hội đồng thẩm định theo quyết định thành lập; b) Chủ tịch Hội đồng thẩm định có trách nhiệm báo cáo kết quả thẩm định, kiến nghị chủ đầu tư các nội dung có liên quan đến nhiệm vụ được giao; chịu trách nhiệm trước pháp luật và chủ đầu tư về sự đúng đắn, khách quan đối với kết quả thẩm định. 4. Căn cứ thẩm định a) Hồ sơ kiểm tra chất lượng, khối lượng công trình, sản phẩm, dịch vụ công cấp đơn vị thi công; b) Hồ sơ kiểm tra chất lượng, khối lượng công trình, sản phẩm, dịch vụ công cấp chủ đầu tư; c) Các hạng mục công việc, sản phẩm đã hoàn thành và các tài liệu liên quan khác kèm theo (nếu có). 5. Nội dung và thời gian thẩm định Trong thời gian không quá 10 ngày làm việc kể từ khi nhận đủ hồ sơ hợp lệ, chủ đầu tư có trách nhiệm hoàn thành việc thẩm định hạng mục công trình hoặc toàn bộ công trình, sản phẩm, dịch vụ công. Đối với chương trình, đề án, dự án, thiết kế kỹ thuật - dự toán, phương án nhiệm vụ có tính chất phức tạp, khối lượng sản phẩm lớn (là các công trình, sản phẩm, dịch vụ công có nhiều hạng mục công trình, sản phẩm, dịch vụ công hoặc có nhiều sản phẩm) thì thời gian thẩm định có thể kéo dài nhưng thời gian kéo dài không quá 10 ngày làm việc. Nội dung thẩm định bao gồm: a) Thẩm định về việc tuân thủ các quy định trong chương trình, đề án, dự án, thiết kế kỹ thuật - dự toán, phương án nhiệm vụ đã được cơ quan nhà nước có thẩm quyền phê duyệt và các văn bản kỹ thuật liên quan khác; b) Thẩm định việc tuân thủ các quy định về công tác giám sát thi công, kiểm tra chất lượng, khối lượng công trình, sản phẩm, dịch vụ công; c) Thẩm định việc xử lý các phát sinh, vướng mắc trong quá trình thi công của đơn vị thi công, đơn vị giám sát, kiểm tra, chủ đầu tư và cơ quan quyết định đầu tư (nếu có); d) Thẩm định việc xác nhận chất lượng, khối lượng, mức khó khăn (nếu có) hạng mục công trình hoặc toàn bộ công trình, sản phẩm, dịch vụ công đã thực hiện. Trong trường hợp cần thiết có thể kiểm tra lại chất lượng, khối lượng, mức khó khăn dựa trên một số mẫu sản phẩm. 6. Căn cứ kết quả thẩm định của đơn vị được chủ đầu tư giao nhiệm vụ thẩm định hoặc chủ đầu tư (trong trường hợp thành lập Hội đồng thẩm định) yêu cầu các đơn vị liên quan sửa chữa, bổ sung hoàn thiện khi chất lượng, khối lượng công trình, sản phẩm, dịch vụ công chưa đạt yêu cầu, mức khó khăn chưa phù hợp, hồ sơ tài liệu còn sai sót. 7. Kết thúc quá trình thẩm định của đơn vị được chủ đầu tư giao nhiệm vụ thẩm định hoặc chủ đầu tư (trong trường hợp thành lập Hội đồng thẩm định) phải lập báo cáo thẩm định chất lượng, khối lượng công trình, sản phẩm, dịch vụ công theo Mẫu số 08 Phụ lục II ban hành kèm theo Quy định này.
Chương III THẨM ĐỊNH, NGHIỆM THU CHẤT LƯỢNG, KHỐI LƯỢNG CÔNG TRÌNH, SẢN PHẨM, DỊCH VỤ CÔNG
Điều 16. Nghiệm thu chất lượng, khối lượng công trình, sản phẩm, dịch vụ công 1. Trên cơ sở kết quả kiểm tra, thẩm định, chủ đầu tư tiến hành nghiệm thu chất lượng, khối lượng công trình, sản phẩm, dịch vụ công trong lĩnh vực quản lý đất đai đã hoàn thành. 2. Căn cứ nghiệm thu a) Quyết định phê duyệt chương trình, đề án, dự án, thiết kế kỹ thuật - dự toán, phương án nhiệm vụ của cơ quan nhà nước có thẩm quyền; b) Hợp đồng kinh tế hoặc văn bản giao nhiệm vụ, đặt hàng cho đơn vị thi công và đơn vị giám sát, kiểm tra được chủ đầu tư lựa chọn (nếu có); c) Hồ sơ kiểm tra chất lượng, khối lượng công trình, sản phẩm, dịch vụ công cấp chủ đầu tư; d) Báo cáo thẩm định chất lượng, khối lượng công trình, sản phẩm, dịch vụ công; đ) Các sản phẩm đã hoàn thành và các tài liệu liên quan khác (nếu có). 3. Nội dung và thời gian nghiệm thu Trong thời gian không quá 05 ngày làm việc kể từ khi nhận được báo cáo thẩm định chất lượng, khối lượng hạng mục công trình hoặc toàn bộ công trình, sản phẩm, dịch vụ công, Chủ đầu tư có trách nhiệm hoàn thành việc nghiệm thu hạng mục công trình hoặc toàn bộ công trình, sản phẩm, dịch vụ công. Đối với chương trình, đề án, dự án, thiết kế kỹ thuật - dự toán, nhiệm vụ có tính chất phức tạp, khối lượng sản phẩm lớn thì thời gian nghiệm thu có thể kéo dài nhưng không quá 10 ngày làm việc. Nội dung nghiệm thu bao gồm: a) Nghiệm thu về chất lượng, khối lượng, mức khó khăn (nếu có) các hạng mục công việc đã hoàn thành đạt chất lượng, các hạng mục công việc phát sinh (tăng, giảm) so với chương trình, đề án, dự án, thiết kế kỹ thuật - dự toán, phương án nhiệm vụ đã được cơ quan nhà nước có thẩm quyền phê duyệt; b) Lập Biên bản nghiệm thu chất lượng, khối lượng công trình, sản phẩm, dịch vụ công theo Mẫu số 9 Phụ lục II ban hành kèm theo Quy định này; c) Lập Bảng tổng hợp khối lượng công trình, sản phẩm, dịch vụ công đã thi công từng năm theo Mẫu số 10 Phụ lục II ban hành kèm theo Quy định này đối với chương trình, đề án, dự án, thiết kế kỹ thuật - dự toán, phương án nhiệm vụ được thi công trong nhiều năm (nếu có) và lập hồ sơ nghiệm thu theo quy định tại
Điều 16. Nghiệm thu chất lượng, khối lượng công trình, sản phẩm, dịch vụ công 1. Trên cơ sở kết quả kiểm tra, thẩm định, chủ đầu tư tiến hành nghiệm thu chất lượng, khối lượng công trình, sản phẩm, dịch vụ công trong lĩnh vực quản lý đất đai đã hoàn thành. 2. Căn cứ nghiệm thu a) Quyết định phê duyệt chương trình, đề án, dự án, thiết kế kỹ thuật - dự toán, phương án nhiệm vụ của cơ quan nhà nước có thẩm quyền; b) Hợp đồng kinh tế hoặc văn bản giao nhiệm vụ, đặt hàng cho đơn vị thi công và đơn vị giám sát, kiểm tra được chủ đầu tư lựa chọn (nếu có); c) Hồ sơ kiểm tra chất lượng, khối lượng công trình, sản phẩm, dịch vụ công cấp chủ đầu tư; d) Báo cáo thẩm định chất lượng, khối lượng công trình, sản phẩm, dịch vụ công; đ) Các sản phẩm đã hoàn thành và các tài liệu liên quan khác (nếu có). 3. Nội dung và thời gian nghiệm thu Trong thời gian không quá 05 ngày làm việc kể từ khi nhận được báo cáo thẩm định chất lượng, khối lượng hạng mục công trình hoặc toàn bộ công trình, sản phẩm, dịch vụ công, Chủ đầu tư có trách nhiệm hoàn thành việc nghiệm thu hạng mục công trình hoặc toàn bộ công trình, sản phẩm, dịch vụ công. Đối với chương trình, đề án, dự án, thiết kế kỹ thuật - dự toán, nhiệm vụ có tính chất phức tạp, khối lượng sản phẩm lớn thì thời gian nghiệm thu có thể kéo dài nhưng không quá 10 ngày làm việc. Nội dung nghiệm thu bao gồm: a) Nghiệm thu về chất lượng, khối lượng, mức khó khăn (nếu có) các hạng mục công việc đã hoàn thành đạt chất lượng, các hạng mục công việc phát sinh (tăng, giảm) so với chương trình, đề án, dự án, thiết kế kỹ thuật - dự toán, phương án nhiệm vụ đã được cơ quan nhà nước có thẩm quyền phê duyệt; b) Lập Biên bản nghiệm thu chất lượng, khối lượng công trình, sản phẩm, dịch vụ công theo Mẫu số 9 Phụ lục II ban hành kèm theo Quy định này; c) Lập Bảng tổng hợp khối lượng công trình, sản phẩm, dịch vụ công đã thi công từng năm theo Mẫu số 10 Phụ lục II ban hành kèm theo Quy định này đối với chương trình, đề án, dự án, thiết kế kỹ thuật - dự toán, phương án nhiệm vụ được thi công trong nhiều năm (nếu có) và lập hồ sơ nghiệm thu theo quy định tại
Chương IV TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Điều 22. Trách nhiệm thi hành 1. Giám đốc các Sở, Thủ trưởng các ban, ngành cấp tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường, đặc khu; Thủ trưởng các đơn vị, Chủ đầu tư các dự án và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quy định này. 2. Giao Sở Nông nghiệp và Môi trường chủ trì, phối hợp với các cơ quan liên quan hướng dẫn thực hiện Quy định này và xử lý các vướng mắc trong công tác giám sát, kiểm tra, thẩm định, nghiệm thu đối với hạng mục công trình hoặc toàn bộ công trình, sản phẩm, dịch vụ công thuộc các chương trình, đề án, dự án, thiết kế kỹ thuật - dự toán, phương án nhiệm vụ, nhiệm vụ quản lý đất đai hoặc nhiệm vụ có hạng mục quản lý đất đai. 3. Trong quá trình thực hiện, trường hợp có khó khăn, vướng mắc đề nghị các cơ quan, tổ chức, cá nhân liên quan phản ánh kịp thời về Ủy ban nhân dân tỉnh (qua Sở Nông nghiệp và Môi trường) để được xem xét, giải quyết theo quy định./. PHỤ LỤC (Ban hành kèm theo Quy định về công tác giám sát, kiểm tra, thẩm định và nghiệm thu công trình, sản phẩm, dịch vụ công trong lĩnh vực quản lý đất đai trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa) Phụ lục I NỘI DUNG VÀ MỨC KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG CÁC HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH, SẢN PHẨM, DỊCH VỤ CÔNG TRONG LĨNH VỰC QUẢN LÝ ĐẤT ĐAI TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH KHÁNH HÒA STT Tên công việc, sản phẩm và hạng mục kiểm tra Đơn vị tính Mức kiểm tra % Kết quả kiểm tra Đơn vị thi công Chủ đầu tư (1) (2) (3) (4) (5) (6) I Xây dựng lưới địa chính 1 Chọn điểm, đúc mốc, chôn mốc, xây tường vây, lập ghi chú điểm - Chọn điểm, vị trí so với thiết kế, tầm thông suốt tới các điểm liên quan, thông hướng khi đo: + Theo đồ giải trên bản đồ Điểm 100 30 Phiếu YKKT + Thực địa Điểm 20 5 Phiếu YKKT - Biên bản thỏa thuận sử dụng đất/thông báo về việc chôn mốc, xây tường vây bảo vệ mốc Biên bản 100 50 Phiếu YKKT - Đúc mốc: Chất lượng và quy cách Mốc 100 5 Phiếu YKKT - Chôn mốc, xây tường vây: kiểm tra quy cách chôn, quy cách gắn mốc, quy cách xây tường vây Mốc 20 5 Phiếu YKKT - Giấy ghi chú điểm và các tài liệu liên quan: + Nội dung, hình thức ghi chú điểm và biên bản bàn giao mốc Mốc 100 30 Phiếu YKKT + Kiểm tra ngoài thực địa Mốc 20 5 Phiếu YKKT - Biên bản bàn giao mốc Biên bản 100 50 Phiếu YKKT 2 Đo ngắm - Tài liệu kiểm định máy và các thiết bị kỹ thuật có liên quan Tài liệu 100 100 Phiếu YKKT - Sơ đồ, đồ hình đo nối, tuyến đo so với thiết kế Sơ đồ 100 100 Phiếu YKKT - Tài liệu đo ngắm: Sổ đo, sổ ghi nhật ký và các tài liệu liên quan Quyển 100 20 Phiếu YKKT - Đo kiểm tra thực địa Điểm 5 2 Kết quả đo, Phiếu YKKT - Kết quả tính toán khái lược và đánh giá độ chính xác kết quả đo Điểm 100 20 Phiếu YKKT 3 Tính toán, bình sai - Sơ đồ tính toán, bình sai, tệp tin số liệu và kết quả bình sai Điểm 100 100 Phiếu YKKT - Sai số khép tọa độ Điểm 100 30 Phiếu YKKT - Sai số khép độ cao Đường 100 30 Phiếu YKKT - Tài liệu tính toán bình sai, đánh giá độ chính xác, bảng thành quả, các loại tài liệu liên quan Tài liệu 100 30 Phiếu YKKT 4 Tính đồng bộ, hợp lý - Kiểm tra tính đồng bộ, hợp lý, lôgíc của các tài liệu, thành quả Điểm 100 100 Phiếu YKKT III Đo vẽ bản đồ địa chính bằng phương pháp toàn đạc, đo bằng công nghệ GNSS - Tài liệu kiểm định máy móc thiết bị Tài liệu 100 20 Phiếu YKKT - Lưới đo vẽ: + Sơ đồ lưới Tài liệu 100 30 Phiếu YKKT + Sổ đo các loại Sổ 50 20 Phiếu YKKT + Tài liệu tính toán các loại Tài liệu 50 10 Phiếu YKKT + Tính toán bình sai, đánh giá độ chính xác Điểm, tuyến 100 20 Phiếu YKKT + Đo kiểm tra thực địa Điểm, tuyến 10 5 Kết quả đo, Phiếu YKKT - Bản mô tả ranh giới, mốc giới thửa đất Bản mô tả 100 20 Phiếu YKKT - Biên bản xác nhận thể hiện địa giới hành chính Tài liệu 100 30 Phiếu YKKT - Kiểm tra thực địa: + Đối soát hình thể, loại đất các thửa đất, vị trí tương hỗ các địa vật, các nội dung khác trên bản đồ (100% nội dung/mảnh) Mảnh 30 10 Phiếu YKKT + Kiểm tra kích thước cạnh và vị trí điểm đỉnh thửa đất (10% tổng số thửa/mảnh) Mảnh 30 10 Phiếu YKKT - Cơ sở toán học bản đồ Mảnh 100 20 Phiếu YKKT - Kiểm tra tỷ lệ đo vẽ bản đồ so với thiết kế Mảnh 100 30 Phiếu YKKT - Trình bày trong, ngoài khung bản đồ Mảnh 100 20 Phiếu YKKT - Thể hiện các yếu tố nội dung theo ký hiệu (kiểm tra trên bản đồ số, bản đồ giấy) Mảnh 50 20 Phiếu YKKT - Tiếp biên Mảnh 100 20 Phiếu YKKT - Tính diện tích, tổng hợp diện tích Mảnh 100 20 Phiếu YKKT - Kiểm tra tính đồng bộ giữa các loại tài liệu Mảnh 100 20 Phiếu YKKT - Phiếu xác nhận kết quả đo đạc hiện trạng thửa đất Thửa 100 20 Phiếu YKKT - Biên bản xác nhận công khai bản đồ địa chính Tài liệu 100 30 Phiếu YKKT - Bảng tổng hợp các loại Tài liệu 100 30 Phiếu YKKT - Sổ mục kê đất đai Quyển 100 20 Phiếu YKKT - Biên tập và in bản đồ Mảnh 100 20 Phiếu YKKT IV Đo đạc, chỉnh lý bản đồ địa chính 1 Trường hợp áp dụng cho phạm vi khu vực rộng - Tài liệu kiểm định máy móc thiết bị Tài liệu 100 20 Phiếu YKKT - Lưới đo vẽ (nếu có): + Sơ đồ lưới Tài liệu 100 50 Phiếu YKKT + Sổ đo các loại Sổ 50 20 Phiếu YKKT + Tài liệu tính toán các loại Tài liệu 50 10 Phiếu YKKT + Tính toán bình sai, đánh giá độ chính xác Điểm, tuyến 100 20 Phiếu YKKT + Đo kiểm tra thực địa Điểm, tuyến 10 5 Phiếu YKKT - Bản trích lục, trích sao dữ liệu địa chính Tài liệu 100 30 Phiếu YKKT - Bản mô tả ranh giới, mốc giới thửa đất Bản mô tả 100 20 Phiếu YKKT - Cơ sở toán học bản đồ Mảnh 100 20 Phiếu YKKT - Thể hiện các yếu tố nội dung theo ký hiệu (kiểm tra trên bản đồ số, bản đồ giấy) Mảnh 50 20 Phiếu YKKT - Tiếp biên Mảnh 100 20 Phiếu YKKT - Tính diện tích Mảnh 100 20 Phiếu YKKT - Kiểm tra tính đồng bộ giữa các loại tài liệu Mảnh 100 20 Phiếu YKKT - Phiếu xác nhận kết quả đo đạc hiện trạng thửa đất Thửa 100 20 Phiếu YKKT - Kiểm tra thực địa: + Đối soát hình thể, loại đất các thửa đất, vị trí tương hỗ các địa vật, các nội dung khác trên bản đồ (100% thửa chỉnh lý/mảnh) Mảnh 30 10 Phiếu YKKT + Kiểm tra kích thước cạnh và vị trí điểm đỉnh thửa đất (10% thửa chỉnh lý /mảnh) Mảnh 30 10 Phiếu YKKT - Bổ sung sổ mục kê Sổ 100 30 Phiếu YKKT - Biên tập và in bản đồ Mảnh 100 20 Phiếu YKKT 2 Trường hợp đo đạc chỉnh lý đơn lẻ, chỉnh lý bản trích lục địa chính - Tài liệu tính toán các loại Tài liệu 100 100 Phiếu YKKT - Bản trích lục, trích sao dữ liệu địa chính Tài liệu 100 50 Phiếu YKKT - Bản mô tả ranh giới, mốc giới thửa đất Bản mô tả 100 100 Phiếu YKKT - Thể hiện các yếu tố nội dung theo ký hiệu Thửa 100 100 Phiếu YKKT - Tính diện tích Thửa 100 100 Phiếu YKKT - Phiếu xác nhận kết quả đo đạc hiện trạng thửa đất Thửa 100 100 Phiếu YKKT - Kiểm tra thực địa: + Đối soát hình thể, loại đất Thửa 100 100 Phiếu YKKT + Kiểm tra kích thước cạnh, vị trí điểm đỉnh thửa đất Thửa 100 100 Phiếu YKKT - Bổ sung sổ mục kê Thửa 100 100 Phiếu YKKT 3 Trường hợp chỉnh lý bản đồ địa chính thực hiện thường xuyên theo kế hoạch thực hiện nhiệm vụ của Văn phòng Đăng ký đất đai, Chi nhánh Văn phòng Đăng ký đất đai Văn phòng Đăng ký đất đai, Chi nhánh Văn phòng Đăng ký đất đai tự thực hiện kiểm tra V Trích đo địa chính 1 Trích đo địa chính thửa đất - Tài liệu kiểm định máy móc thiết bị Tài liệu 100 100 Phiếu YKKT - Sổ đo các loại Sổ 100 100 Phiếu YKKT - Tài liệu tính toán các loại Tài liệu 100 100 Phiếu YKKT - Bản mô tả ranh giới, mốc giới thửa đất Bản mô tả 100 100 Phiếu YKKT - Phiếu xác nhận kết quả đo đạc hiện trạng thửa đất Thửa 100 100 Phiếu YKKT - Tính diện tích Thửa 100 100 Phiếu YKKT - Hình thể, kích thước, loại đất thửa đất ngoài thực địa Thửa 100 100 Phiếu YKKT - Bản số, bản vẽ trên giấy Bản vẽ 100 100 Phiếu YKKT 2 Trích đo địa chính cụm các thửa đất (khu đất) - Tài liệu kiểm định máy móc thiết bị Tài liệu 100 20 Phiếu YKKT - Lưới đo vẽ: + Sơ đồ lưới Sơ đồ 100 50 Phiếu YKKT + Sổ đo các loại Sổ 50 20 Phiếu YKKT + Tài liệu tính toán các loại Tài liệu 50 10 Phiếu YKKT + Tính toán bình sai, đánh giá độ chính xác Điểm, tuyến 100 20 Phiếu YKKT + Đo kiểm tra thực địa Điểm, tuyến 10 5 Kết quả đo, Phiếu YKKT - Bản mô tả ranh giới, mốc giới thửa đất Bản mô tả 100 20 Phiếu YKKT - Kiểm tra thực địa: + Đối soát hình thể, loại đất các thửa đất, vị trí tương hỗ các địa vật, các nội dung khác trên bản đồ (100% nội dung /mảnh) Mảnh 30 10 Phiếu YKKT + Kiểm tra kích thước cạnh và vị trí điểm đỉnh thửa đất (10% tổng số thửa/mảnh) Mảnh 30 10 Phiếu YKKT - Phiếu xác nhận kết quả đo đạc hiện trạng thửa đất Thửa 100 20 Phiếu YKKT - Cơ sở toán học bản đồ Mảnh 100 20 Phiếu YKKT - Thể hiện các yếu tố nội dung theo ký hiệu (kiểm tra trên bản đồ số, bản đồ giấy) Mảnh 50 20 Phiếu YKKT - Trình bày trong, ngoài khung bản đồ Mảnh 100 20 Phiếu YKKT - Tiếp biên Mảnh 100 20 Phiếu YKKT - Tính diện tích, tổng hợp diện tích Mảnh 100 20 Phiếu YKKT - Kiểm tra tính đồng bộ giữa các loại tài liệu Mảnh 100 20 Phiếu YKKT - Bảng tổng hợp các loại Tài liệu 100 30 Phiếu YKKT - Sổ mục kê đất đai Quyển 100 20 Phiếu YKKT - Biên tập và in bản đồ Mảnh 100 20 Phiếu YKKT VI Số hóa bản đồ địa chính - Quét, nắn bản đồ địa chính Mảnh 100 20 Phiếu YKKT - Số hóa nội dung bản đồ địa chính Mảnh 100 20 Phiếu YKKT - Tính diện tích Mảnh 100 20 Phiếu YKKT - Đối chiếu, so sánh diện tích giữa bản đồ số và bản đồ tài liệu Mảnh 100 30 Phiếu YKKT - Biên tập và in bản đồ Mảnh 100 20 Phiếu YKKT VII Chuyển hệ tọa độ bản đồ địa chính từ HN-72 sang hệ tọa độ VN-2000 - Xác định tọa độ nắn chuyển Mảnh 100 20 Phiếu YKKT - Nắn chuyển bản đồ Mảnh 100 20 Phiếu YKKT - Tính diện tích Mảnh 100 20 Phiếu YKKT - Đối chiếu diện tích, biên tập và in bản đồ Mảnh 100 20 Phiếu YKKT VIII Lập hồ sơ ranh giới sử dụng đất đối với đất có nguồn gốc từ các nông, lâm trường 1 Xác định ranh giới, cắm mốc ranh giới sử dụng đất của công ty nông, lâm nghiệp - Xác định ranh giới, vị trí cắm mốc + Theo đồ giải trên bản đồ Km/điểm 100 30 Phiếu YKKT + Thực địa Km/điểm 20 5 Phiếu YKKT - Đúc mốc: Chất lượng và quy cách Mốc 100 5 Phiếu YKKT - Chôn mốc: kiểm tra quy cách chôn, quy cách gắn mốc Mốc 20 5 Phiếu YKKT - Sơ đồ vị trí mốc ranh giới: + Nội dung, hình thức sơ đồ vị trí mốc ranh giới Mốc 100 30 Phiếu YKKT + Kiểm tra ngoài thực địa Mốc 20 5 Phiếu YKKT - Bảng thống kê tọa độ các điểm mốc ranh giới, điểm đặc trưng Tài liệu 100 50 Phiếu YKKT - Bản mô tả ranh giới, mốc giới thửa đất Bản mô tả 100 20 Phiếu YKKT - Bản xác nhận đường ranh giới sử dụng đất Tài liệu 100 30 Phiếu YKKT - Biên bản về các trường hợp tranh chấp chưa giải quyết xong (nếu có) Tài liệu 100 30 Phiếu YKKT - Bảng kê diện tích đất của công ty nông, lâm nghiệp lập theo mẫu quy định Tài liệu 100 30 Phiếu YKKT 2 Đo tọa độ, độ cao mốc ranh giới - Tài liệu kiểm định máy móc thiết bị Tài liệu 100 100 Phiếu YKKT - Sơ đồ, đồ hình đo nối so với thiết kế Sơ đồ 100 100 Phiếu YKKT - Sổ đo và các tài liệu liên quan Quyển 100 20 Kết quả đo, Phiếu YKKT - Đo kiểm tra thực địa Điểm 5 2 Kết quả đo, Phiếu YKKT - Kết quả tính toán khái lược và đánh giá độ chính xác kết quả đo Điểm 100 20 Phiếu YKKT 3 Tính toán, bình sai - Sơ đồ tính toán, bình sai, tệp tin số liệu và kết quả bình sai Điểm 100 100 Phiếu YKKT - Sai số khép tọa độ Điểm 100 30 Phiếu YKKT - Sai số khép độ cao Đường 100 30 Phiếu YKKT - Tài liệu tính toán bình sai, đánh giá độ chính xác, bảng thành quả, các loại tài liệu liên quan Tài liệu 100 30 Phiếu YKKT 4 Bản đồ ranh giới sử dụng đất - Cơ sở toán học bản đồ Mảnh 100 20 Phiếu YKKT - Trình bày trong, ngoài khung bản đồ Mảnh 100 20 Phiếu YKKT - Thể hiện các yếu tố nội dung theo ký hiệu (kiểm tra trên bản đồ số, bản đồ giấy) Mảnh 50 20 Phiếu YKKT - Biên tập và in bản đồ Mảnh 100 20 Phiếu YKKT 5 Tính đồng bộ, hợp lý - Kiểm tra tính đồng bộ, hợp lý, lôgíc của các tài liệu, thành quả Điểm 100 100 Phiếu YKKT IX Sổ mục kê đất đai - Kiểm tra hình thức, quy cách trình bày, ký hiệu loại đất, mã đối tượng sử dụng, quản lý đất Quyển 100 30 Phiếu YKKT - Kiểm tra đối chiếu với bản đồ địa chính Thửa 50 20 Phiếu YKKT - Kiểm tra đối chiếu với giấy tờ pháp lý về quyền sử dụng đất Thửa 50 20 Phiếu YKKT X Sổ địa chính - Kiểm tra hình thức, quy cách trình bày Thửa 100 30 Phiếu YKKT - Kiểm tra tính đầy đủ của thửa đất, chủ sử dụng vào sổ Thửa 100 20 Phiếu YKKT - Kiểm tra đối chiếu với sổ mục kê đất đai Thửa 100 20 Phiếu YKKT - Kiểm tra đối chiếu với đơn đăng ký, cấp GCN, danh sách công khai kết quả kiểm tra hồ sơ đăng ký, bản sao GCN Thửa 100 20 Phiếu YKKT - Kiểm tra đối chiếu với hồ sơ đăng ký biến động, bản lưu GCN và bản đồ địa chính đã chỉnh lý (trong quá trình quản lý biến động) Thửa 100 20 Phiếu YKKT XI Sổ cấp giấy chứng nhận - Kiểm tra hình thức, quy cách trình bày Quyển 100 30 Phiếu YKKT - Kiểm tra đối chiếu với bản sao GCN Giấy 100 20 Phiếu YKKT XII Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất 1 Đối với trường hợp cấp GCN đồng loạt - Kiểm tra hình thức, quy cách viết GCN GCN 100 20 Phiếu YKKT - Kiểm tra đối chiếu với bản đồ địa chính, đơn đăng ký cấp GCN đã được duyệt, danh sách, quyết định cấp GCN (nếu có) GCN 100 20 Phiếu YKKT 2 Kiểm tra việc chỉnh lý GCN trong quá trình đăng ký biến động (kiểm tra hình thức chỉnh lý, đối chiếu nội dung với hồ sơ đăng ký biến động) Trường hợp biến động 100 30 Phiếu YKKT XIII Kết quả thống kê đất đai - Mức độ đầy đủ của tài liệu, số liệu và tính pháp lý hồ sơ kết quả thống kê Biểu 100 30 Phiếu YKKT - Mức độ đầy đủ, chính xác của kết quả thu thập về các trường hợp biến động đất đai trong Bảng liệt kê các trường hợp biến động ở cấp xã Biểu 100 20 Phiếu YKKT - Tính chính xác trong việc tổng hợp số liệu trong các biểu thống kê Biểu 100 20 Phiếu YKKT - Tính thống nhất số liệu giữa các biểu số liệu thống kê của từng cấp; giữa biểu số liệu với báo cáo kết quả thống kê đất đai Biểu 100 20 Phiếu YKKT - Kiểm tra báo cáo kết quả thống kê đất đai Báo cáo 100 30 Phiếu YKKT XIV Kết quả kiểm kê đất đai - Mức độ đầy đủ và tính pháp lý của hồ sơ kiểm kê đất đai Hồ sơ 100 30 Phiếu YKKT - Tính chính xác của việc xác định loại đất, loại đối tượng sử dụng, quản lý Tài liệu 100 20 Phiếu YKKT - Kiểm tra thực địa tại cấp xã: Tính chính xác của việc xác định loại đất, loại đối tượng sử dụng, quản lý và việc khoanh vẽ trên bản đồ kết quả điều tra kiểm kê (100% nội dung/mảnh) Mảnh 50 10 Phiếu YKKT - Tính chính xác trong việc tổng hợp số liệu trong các biểu Biểu 100 20 Phiếu YKKT - Tính thống nhất số liệu giữa biểu số liệu cấp xã với bản đồ kết quả điều tra kiểm kê cấp xã Tài liệu 100 20 Phiếu YKKT - Tính thống nhất các biểu số liệu kiểm kê của từng cấp Biểu 100 20 Phiếu YKKT - Tính thống nhất giữa biểu số liệu với bản đồ hiện trạng sử dụng đất của từng cấp Tài liệu 100 20 Phiếu YKKT - Tính thống nhất giữa biểu số liệu với báo cáo kết quả kiểm kê đất đai và lập bản đồ hiện trạng sử dụng đất Tài liệu 100 20 Phiếu YKKT - Bản đồ kết quả điều tra kiểm kê Bản đồ 100 30 Phiếu YKKT - Bản đồ hiện trạng sử dụng đất Bản đồ 100 30 Phiếu YKKT - Các báo cáo kết quả kiểm kê đất đai Báo cáo 100 30 Phiếu YKKT XV Cơ sở dữ liệu địa chính do địa phương tổ chức xây dựng 1 Thu thập, đánh giá và phân loại tài liệu, dữ liệu - Các tài liệu, dữ liệu thu thập Tài liệu 100 20 Phiếu YKKT - Báo cáo thu thập tài liệu, dữ liệu; đánh giá, phân loại, lựa chọn tài liệu, dữ liệu; tổng hợp các thửa đất Báo cáo 100 30 Phiếu YKKT - Kiểm tra việc sắp xếp, đánh số thứ tự theo quy định về hồ sơ địa chính Hồ sơ 100 10 Phiếu YKKT 2 Dữ liệu không gian đất đai nền - Kiểm tra mối quan hệ giữa các đối tượng không gian đất đai nền Đối tượng 100 20 Phiếu YKKT - Mức độ đầy đủ về nội dung, độ chính xác vị trí, biên tập trình bày của các đối tượng không gian đất đai nền Đối tượng 100 20 Phiếu YKKT - Tích hợp dữ liệu không gian đất đai nền Đối tượng 100 20 Phiếu YKKT 3 Dữ liệu không gian địa chính - Kiểm tra mối quan hệ giữa các đối tượng không gian địa chính Thửa 100 20 Phiếu YKKT - Mức độ đầy đủ về nội dung, độ chính xác vị trí, biên tập trình bày các đối tượng không gian địa chính Thửa 100 20 Phiếu YKKT - Tính thống nhất dữ liệu không gian dọc biên giữa các đơn vị hành chính; việc đồng bộ với các loại hồ sơ có liên quan Thửa 100 20 Phiếu YKKT 4 Dữ liệu thuộc tính địa chính - Tính đầy đủ, chính xác về nội dung thông tin dữ liệu thuộc tính địa chính Thửa 100 20 Phiếu YKKT - Chuẩn hóa thông tin dữ liệu thuộc tính địa chính Thửa 100 20 Phiếu YKKT - Tính thống nhất dữ liệu thuộc tính và dữ liệu không gian địa chính Thửa 100 20 Phiếu YKKT - Kiểm tra sổ địa chính điện tử Thửa 100 10 Phiếu YKKT 5 Dữ liệu đất đai phi cấu trúc về địa chính - Kiểm tra chất lượng ảnh quét Trang 100 10 Phiếu YKKT - Mức độ đầy đủ của giấy tờ pháp lý hồ sơ quét dạng số Hồ sơ 100 10 Phiếu YKKT - Hồ sơ quét dạng số ở khuôn dạng tập tin PDF Hồ sơ 100 10 Phiếu YKKT - Liên kết bộ hồ sơ quét dạng số với thửa đất trong CSDL địa chính Hồ sơ 100 10 Phiếu YKKT 6 Kiểm tra nội dung siêu dữ liệu địa chính - Mức độ đầy đủ, chính xác thông tin siêu dữ liệu địa chính Xã 100 20 Phiếu YKKT - Kiểm tra tích hợp dữ liệu, ký số vào sổ địa chính điện tử Xã 100 20 Phiếu YKKT 7 Đối soát, tích hợp dữ liệu vào hệ thống - Kiểm tra đối soát thông tin thửa đất, ký số vào sổ địa chính điện tử Thửa 100 10 Phiếu YKKT - Kiểm tra tích hợp dữ liệu đã đối soát vào hệ thống Xã 100 20 Phiếu YKKT 8 Kiểm tra chuyển đổi cơ sở dữ liệu địa chính (áp dụng khi thực hiện chuyển đổi, bổ sung, hoàn thiện CSDL địa chính đã xây dựng trước ngày 01/8/2024) - Kiểm tra mô hình chuyển đổi cấu trúc dữ liệu Mô hình 100 20 Phiếu YKKT - Kiểm tra tính toàn vẹn của dữ liệu sau khi chuyển đổi Thửa 100 10 Phiếu YKKT XVI Cơ sở dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai do địa phương tổ chức xây dựng 1 Thu thập, đánh giá và phân loại tài liệu - Các tài liệu thu thập, sắp xếp tài liệu Tài liệu 100 20 Phiếu YKKT - Báo cáo thu thập tài liệu, đánh giá, phân loại, lựa chọn tài liệu Báo cáo 100 30 Phiếu YKKT 2 Dữ liệu không gian kiểm kê đất đai - Kiểm tra mối quan hệ giữa các đối tượng không gian kiểm kê đất đai Đối tượng 100 20 Phiếu YKKT - Mức độ đầy đủ về nội dung, độ chính xác vị trí, biên tập trình bày các đối tượng không gian kiểm kê đất đai Đối tượng 100 20 Phiếu YKKT - Tính thống nhất dữ liệu không gian dọc biên giữa các đơn vị hành chính; việc đồng bộ với các loại hồ sơ có liên quan Đối tượng 100 20 Phiếu YKKT 3 Dữ liệu thuộc tính thống kê, kiểm kê đất đai - Tính đầy đủ, chính xác về nội dung thông tin dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai Bộ CSDL 100 20 Phiếu YKKT - Danh mục tra cứu bộ tài liệu trong cơ sở dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai Bộ CSDL 100 20 Phiếu YKKT 4 Dữ liệu đất đai phi cấu trúc về thống kê, kiểm kê đất đai - Kiểm tra chất lượng ảnh quét Trang 100 10 Phiếu YKKT - Mức độ đầy đủ của tài liệu quét dạng số Tài liệu 100 10 Phiếu YKKT - Bộ tài liệu quét dạng số ở khuôn dạng tập tin PDF Tài liệu 100 10 Phiếu YKKT - Kiểm tra danh mục tra cứu bộ tài liệu thống kê, kiểm kê đất đai dạng số trong cơ sở dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai Bộ CSDL 100 10 Phiếu YKKT 5 Kiểm tra nội dung siêu dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai - Mức độ đầy đủ, chính xác thông tin siêu dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai Bộ CSDL 100 20 Phiếu YKKT 6 Tích hợp dữ liệu vào hệ thống - Kiểm tra tích hợp dữ liệu đã đối soát vào hệ thống Bộ CSDL 100 20 Phiếu YKKT XVII Cơ sở dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất do địa phương tổ chức xây dựng 1 Thu thập, đánh giá và phân loại tài liệu - Các tài liệu thu thập, sắp xếp tài liệu Tài liệu 100 20 Phiếu YKKT - Báo cáo thu thập tài liệu, đánh giá, phân loại, lựa chọn tài liệu Báo cáo 100 30 Phiếu YKKT 2 Dữ liệu không gian quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất - Kiểm tra mối quan hệ giữa các lớp đối tượng không gian quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất Đối tượng 100 20 Phiếu YKKT - Mức độ đầy đủ về nội dung, độ chính xác vị trí, biên tập trình bày của các đối tượng không gian quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất Đối tượng 100 20 Phiếu YKKT - Tính thống nhất dữ liệu không gian dọc biên giữa các đơn vị hành chính; việc đồng bộ với các loại hồ sơ có liên quan Đối tượng 100 20 Phiếu YKKT 3 Dữ liệu thuộc tính quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất - Tính đầy đủ, chính xác về nội dung thông tin dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất Bộ CSDL 100 20 Phiếu YKKT - Danh mục tra cứu cứu bộ tài liệu trong cơ sở dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất Bộ CSDL 100 20 Phiếu YKKT 4 Dữ liệu đất đai phi cấu trúc về quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất - Kiểm tra chất lượng ảnh quét Trang 100 10 Phiếu YKKT - Mức độ đầy đủ của tài liệu quét dạng số Tài liệu 100 10 Phiếu YKKT - Bộ tài liệu quét dạng số ở khuôn dạng tập tin PDF Tài liệu 100 10 Phiếu YKKT - Danh mục tra cứu bộ tài liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất dạng số trong cơ sở dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất Bộ CSDL 100 10 Phiếu YKKT 5 Kiểm tra nội dung siêu dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất - Mức độ đầy đủ, chính xác thông tin siêu dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất Bộ CSDL 100 20 Phiếu YKKT 6 Tích hợp dữ liệu vào hệ thống - Kiểm tra tích hợp dữ liệu đã đối soát vào hệ thống Bộ CSDL 100 20 Phiếu YKKT XVIII Cơ sở dữ liệu giá đất do địa phương tổ chức xây dựng 1 Thu thập, đánh giá và phân loại tài liệu - Các tài liệu thu thập, sắp xếp tài liệu Tài liệu 100 20 Phiếu YKKT - Báo cáo thu thập tài liệu, đánh giá, phân loại, lựa chọn tài liệu Báo cáo 100 30 Phiếu YKKT 2 Dữ liệu không gian giá đất - Kiểm tra mối quan hệ giữa các lớp đối tượng không gian giá đất Đối tượng 100 20 Phiếu YKKT - Mức độ đầy đủ về nội dung, độ chính xác vị trí, biên tập trình bày của các đối tượng không gian giá đất Đối tượng 100 20 Phiếu YKKT - Tính thống nhất dữ liệu không gian dọc biên giữa các đơn vị hành chính; việc đồng bộ với các loại hồ sơ có liên quan Đối tượng 100 20 Phiếu YKKT 3 Dữ liệu thuộc tính giá đất Kiểm tra tính đầy đủ, chính xác về nội dung thông tin dữ liệu giá đất theo bảng giá đất; hệ số điều chỉnh giá đất; giá đất cụ thể; giá đất trúng đấu giá quyền sử dụng đất; giá đất trúng đấu giá quyền sử dụng đất; giá đất chuyển nhượng trên thị trường; dữ liệu về vùng giá trị, dữ liệu về thửa đất chuẩn, vị trí đất theo bảng giá đất, tên đường, phố hoặc tên đoạn đường, đoạn phố hoặc khu vực theo bảng giá đất Thửa 100 20 Phiếu YKKT 4 Dữ liệu đất đai phi cấu trúc về giá đất - Kiểm tra chất lượng ảnh quét Trang 100 10 Phiếu YKKT - Mức độ đầy đủ của tài liệu quét dạng số Tài liệu 100 10 Phiếu YKKT - Bộ tài liệu quét dạng số ở khuôn dạng tập tin PDF Tài liệu 100 10 Phiếu YKKT - Danh mục tra cứu bộ tài liệu giá đất dạng số trong cơ sở dữ liệu giá đất Bộ CSDL 100 10 Phiếu YKKT 5 Kiểm tra nội dung siêu dữ liệu giá đất - Mức độ đầy đủ, chính xác thông tin siêu dữ liệu giá đất Bộ CSDL 100 20 Phiếu YKKT 6 Tích hợp dữ liệu vào hệ thống - Kiểm tra tích hợp dữ liệu đã đối soát vào hệ thống Bộ CSDL 100 20 Phiếu YKKT XIX Cơ sở dữ liệu điều tra, đánh giá, bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất do địa phương tổ chức xây dựng 1 Thu thập các tài liệu, dữ liệu - Các tài liệu, dữ liệu thu thập Tài liệu 100 20 Phiếu YKKT 2 Dữ liệu không gian điều tra, đánh giá, bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất - Kiểm tra mối quan hệ giữa các lớp đối tượng không gian điều tra, đánh giá, bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất Đối tượng 100 20 Phiếu YKKT - Mức độ đầy đủ về nội dung, độ chính xác vị trí, biên tập trình bày của các đối tượng không gian điều tra, đánh giá, bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất Đối tượng 100 20 Phiếu YKKT - Tính thống nhất dữ liệu không gian dọc biên giữa các đơn vị hành chính; việc đồng bộ với các loại hồ sơ có liên quan Đối tượng 100 20 Phiếu YKKT 3 Dữ liệu thuộc tính điều tra, đánh giá, bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất - Tính đầy đủ, chính xác về nội dung thông tin dữ liệu điều tra, đánh giá, bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất Bộ CSDL 100 20 Phiếu YKKT - Danh mục tra cứu cứu bộ tài liệu trong cơ sở dữ liệu điều tra, đánh giá, bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất Bộ CSDL 100 20 Phiếu YKKT 4 Dữ liệu đất đai phi cấu trúc về điều tra, đánh giá, bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất - Kiểm tra chất lượng ảnh quét Trang 100 10 Phiếu YKKT - Mức độ đầy đủ của tài liệu quét dạng số Tài liệu 100 10 Phiếu YKKT - Bộ tài liệu quét dạng số ở khuôn dạng tập tin PDF Tài liệu 100 10 Phiếu YKKT - Danh mục tra cứu bộ tài liệu điều tra, đánh giá, bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất dạng số trong cơ sở dữ liệu điều tra, đánh giá, bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất Bộ CSDL 100 10 Phiếu YKKT 5 Kiểm tra nội dung siêu dữ liệu điều tra, đánh giá, bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất - Mức độ đầy đủ, chính xác thông tin siêu dữ liệu điều tra, đánh giá, bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất Bộ CSDL 100 20 Phiếu YKKT 6 Tích hợp dữ liệu vào hệ thống - Kiểm tra tích hợp dữ liệu đã đối soát vào hệ thống Bộ CSDL 100 20 Phiếu YKKT XX Lập quy hoạch sử dụng đất cấp tỉnh 1 Điều tra, thu thập thông tin, tài liệu - Các tài liệu thu thập Tài liệu 100 20 Phiếu YKKT - Kết quả điều tra, khảo sát thực địa Tài liệu 50 10 Phiếu YKKT - Kết quả tổng hợp, xử lý các thông tin, tài liệu Tài liệu 100 10 Phiếu YKKT - Báo cáo kết quả điều tra, thu thập các thông tin, tài liệu Báo cáo 100 30 Phiếu YKKT 2 Phân tích, đánh giá các yếu tố tự nhiên, kinh tế, xã hội, nguồn lực, bối cảnh của cấp tỉnh, của vùng tác động trực tiếp đến việc việc sử dụng đất của tỉnh - Bản đồ chuyên đề (nếu có) Bản đồ 100 20 Phiếu YKKT - Các báo cáo chuyên đề Báo cáo 100 30 Phiếu YKKT 3 Phân tích, đánh giá tình hình quản lý, sử dụng đất theo các nội dung quản lý nhà nước về đất đai liên quan đến quy hoạch sử dụng đất cấp tỉnh Báo cáo chuyên đề phân tích, đánh giá tình hình quản lý, sử dụng đất theo các nội dung quản lý nhà nước về đất đai liên quan đến quy hoạch sử dụng đất cấp tỉnh Báo cáo 100 30 Phiếu YKKT 4 Phân tích, đánh giá hiện trạng sử dụng đất, biến động sử dụng đất 10 năm trước, kết quả thực hiện quy hoạch sử dụng đất kỳ trước - Bản đồ hiện trạng sử dụng đất phục vụ quy hoạch sử dụng đất Bản đồ 100 20 Phiếu YKKT - Hệ thống bảng, biểu số liệu Bảng, biểu 100 10 Phiếu YKKT - Các báo cáo chuyên đề Báo cáo 100 30 Phiếu YKKT 5 Tổng hợp, đánh giá chất lượng đất, tiềm năng đất đai, ô nhiễm đất, thoái hóa đất Báo cáo chuyên đề tổng hợp, phân tích kết quả đánh giá chất lượng đất, tiềm năng đất đai, ô nhiễm đất, thoái hóa đất trên địa bàn tỉnh Báo cáo 100 30 Phiếu YKKT 6 Xác định các quan điểm và mục tiêu sử dụng đất trong thời kỳ quy hoạch Báo cáo chuyên đề xác định các quan điểm và mục tiêu sử dụng đất trong thời kỳ quy hoạch Báo cáo 100 30 Phiếu YKKT 7 Dự báo xu thế biến động của việc sử dụng đất trong thời kỳ quy hoạch Báo cáo chuyên đề dự báo xu thế biến động của việc sử dụng đất trong thời kỳ quy hoạch Báo cáo 100 30 Phiếu YKKT 8 Định hướng sử dụng đất trong thời kỳ quy hoạch 10 năm, tầm nhìn sử dụng đất từ 20 đến 30 năm Báo cáo chuyên đề định hướng sử dụng đất trong thời kỳ quy hoạch Báo cáo 100 30 Phiếu YKKT 9 Xây dựng phương án quy hoạch sử dụng đất - Hệ thống bảng, biểu số liệu, sơ đồ, biểu đồ Bảng, biểu 100 10 Phiếu YKKT - Các bản đồ chuyên đề Bản đồ 100 20 Phiếu YKKT - Bản đồ quy hoạch sử dụng đất Bản đồ 100 20 Phiếu YKKT - Các báo cáo chuyên đề Báo cáo 100 30 Phiếu YKKT 10 Báo cáo quy hoạch sử dụng đất - Báo cáo quy hoạch sử dụng đất và báo cáo tóm tắt quy hoạch sử dụng đất Báo cáo 100 30 Phiếu YKKT - Hệ thống bảng, biểu số liệu, sơ đồ, biểu đồ Tài liệu 100 10 Phiếu YKKT - Hệ thống bản đồ quy hoạch sử dụng đất Bản đồ 100 20 Phiếu YKKT XXI Điều chỉnh Quy hoạch sử dụng đất cấp tỉnh Công tác giám sát, kiểm tra, thẩm định và nghiệm thu công trình, sản phẩm như Mục XX XXII Lập quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất cấp xã 1 Điều tra, thu thập thông tin, tài liệu - Các tài liệu thu thập Tài liệu 100 20 Phiếu YKKT - Kết quả điều tra, khảo sát thực địa Tài liệu 50 10 Phiếu YKKT - Kết quả tổng hợp, xử lý các thông tin, tài liệu Tài liệu 100 10 Phiếu YKKT - Báo cáo chuyên đề Báo cáo 100 30 Phiếu YKKT 2 Phân tích, đánh giá điều kiện tự nhiên, kinh tế, xã hội, hiện trạng môi trường, biến đổi khí hậu và các nguồn lực tác động trực tiếp đến việc sử dụng đất của cấp xã - Bản đồ chuyên đề (nếu có) Bản đồ 100 20 Phiếu YKKT - Các báo cáo chuyên đề Báo cáo 100 30 Phiếu YKKT 3 Phân tích, đánh giá hiện trạng sử dụng đất, biến động sử dụng đất 10 năm trước, kết quả thực hiện quy hoạch sử dụng đất kỳ trước - Bản đồ hiện trạng sử dụng đất phục vụ quy hoạch sử dụng đất cấp xã Bản đồ 100 20 Phiếu YKKT - Hệ thống bảng, biểu số liệu Bảng, biểu 100 10 Phiếu YKKT - Các báo cáo chuyên đề theo quy định Báo cáo 100 30 Phiếu YKKT 4 Xác định các quan điểm và mục tiêu sử dụng đất trong thời kỳ quy hoạch và dự báo xu thế chuyển dịch cơ cấu sử dụng đất - Báo cáo chuyên đề Báo cáo 100 30 Phiếu YKKT 5 Định hướng sử dụng đất trong thời kỳ quy hoạch - Báo cáo chuyên đề Báo cáo 100 30 Phiếu YKKT 6 Xây dựng phương án sử dụng đất - Hệ thống bảng, biểu số liệu, sơ đồ, biểu đồ Bảng, biểu 100 10 Phiếu YKKT - Bản đồ quy hoạch sử dụng đất cấp xã Bản đồ 100 20 Phiếu YKKT - Các bản đồ chuyên đề (nếu có) Bản đồ 100 20 Phiếu YKKT - Các báo cáo chuyên đề về phương án quy hoạch sử dụng đất cấp xã Báo cáo 100 30 Phiếu YKKT 7 Kế hoạch sử dụng đất 5 năm cấp xã trong quy hoạch sử dụng đất cấp xã Phiếu YKKT - Hệ thống bảng, biểu số liệu, sơ đồ, biểu đồ Bảng, biểu 100 10 Phiếu YKKT - Bản đồ kế hoạch sử dụng đất cấp xã Bản đồ 100 20 Phiếu YKKT - Báo cáo chuyên đề Báo cáo 100 30 Phiếu YKKT 8 Xây dựng báo cáo quy hoạch sử dụng đất và kế hoạch sử dụng đất 05 năm cấp xã - Báo cáo quy hoạch sử dụng đất và kế hoạch sử dụng đất 05 năm của quy hoạch sử dụng đất cấp xã Báo cáo 100 30 Phiếu YKKT - Báo cáo tóm tắt quy hoạch sử dụng đất và kế hoạch sử dụng đất 05 năm của quy hoạch sử dụng đất cấp xã Báo cáo 100 30 Phiếu YKKT - Hệ thống bảng, biểu số liệu, sơ đồ, biểu đồ Bảng, biểu 100 10 Phiếu YKKT - Hệ thống bản đồ quy hoạch sử dụng đất Bản đồ 100 20 Phiếu YKKT XXIII Điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất cấp xã Công tác giám sát, kiểm tra, thẩm định và nghiệm thu công trình, sản phẩm như Mục XXII XXIV Điều tra thoái hóa đất cấp tỉnh 1 Thu thập thông tin, tài liệu, số liệu, bản đồ và khảo sát sơ bộ tại thực địa - Các thông tin, tài liệu, số liệu, bản đồ thu thập Tài liệu 100 20 Phiếu YKKT - Báo cáo kết quả khảo sát sơ bộ tại thực địa Báo cáo 100 30 Phiếu YKKT 2 Đánh giá, lựa chọn các thông tin, tài liệu, số liệu, bản đồ đã thu thập - Báo cáo kết quả thu thập thông tin, tài liệu, số liệu, bản đồ Báo cáo 100 30 Phiếu YKKT 3 Xác định nội dung và kế hoạch điều tra thực địa - Bản đồ điều tra thực địa và báo cáo thuyết minh bản đồ Bản đồ và thuyết minh 100 20 Phiếu YKKT - Kết quả thống kê số lượng khoanh đất và đặc trưng của khoanh đất điều tra Tập biểu 100 20 Phiếu YKKT - Báo cáo kế hoạch điều tra thực địa Báo cáo 100 30 Phiếu YKKT 4 Điều tra thực địa phục vụ đánh giá thoái hóa đất - Kiểm tra thực địa + Việc khoanh vùng, xác định vị trí khoanh đất điều tra; rà soát, chỉnh lý ranh giới khoanh đất điều tra tại thực địa Khoanh đất trên bản đồ điều tra thực địa 30 5 Phiếu YKKT + Vị trí điểm điều tra thoái hóa đất tại thực địa Điểm 30 5 Phiếu YKKT + Ảnh cảnh quan khu vực, điểm điều tra Ảnh 30 5 Phiếu YKKT + Thông tin mô tả về điểm điều tra, nội dung điều tra Bản mô tả 30 5 Phiếu YKKT - Kết quả khoanh vùng, xác định vị trí khoanh đất điều tra; rà soát, chỉnh lý ranh giới khoanh đất điều tra; xác định vị trí điểm điều tra thoái hóa tại thực địa Bản đồ 100 20 Phiếu YKKT - Kết quả điều tra các loại hình thoái hóa Bản mô tả 100 20 Phiếu YKKT - Mẫu đất và Phiếu lấy mẫu đất Phiếu 100 20 Phiếu YKKT - Kết quả rà soát, cập nhật kết quả điều tra thực địa vào bảng dữ liệu điều tra (bảng dữ liệu điều tra) Bảng 100 30 Phiếu YKKT - Bản đồ kết quả điều tra thực địa Bản đồ 100 20 Phiếu YKKT - Báo cáo kết quả điều tra thực địa Báo cáo 100 30 Phiếu YKKT 5 Tổng hợp xử lý thông tin tài liệu nội và ngoại nghiệp - Kết quả phân tích mẫu đất theo yêu cầu Phiếu 100 10 Phiếu YKKT - Kết quả tổng hợp, xử lý thông tin phục vụ đánh giá thoái hóa đất Bảng biểu 100 10 Phiếu YKKT - Báo cáo kết quả tổng hợp, xử lý thông tin nội và ngoại nghiệp Báo cáo 100 30 Phiếu YKKT 6 Xây dựng bản đồ thoái hóa đất - Kết quả chuẩn hóa các yếu tố nền của bản đồ thoái hóa đất Bản đồ 100 20 Phiếu YKKT - Kết quả tạo tập các lớp thông tin chuyên đề Lớp thông tin 100 20 Phiếu YKKT - Kết quả xây dựng lớp thông tin loại đất Lớp thông tin 100 20 Phiếu YKKT - Kết quả rà soát, chỉnh lý ranh giới khoanh đất điều tra trong lớp thông tin khoanh đất của bản đồ điều tra thực địa Lớp thông tin 100 20 Phiếu YKKT - Bản đồ đất bị suy giảm độ phì và báo cáo thuyết minh xây dựng bản đồ Bản đồ và thuyết minh 100 20 Phiếu YKKT - Bản đồ đất bị xói mòn và báo cáo thuyết minh xây dựng bản đồ Bản đồ và thuyết minh 100 20 Phiếu YKKT - Bản đồ đất bị khô hạn, hoang mạc hóa, sa mạc hóa và báo cáo thuyết minh xây dựng bản đồ Bản đồ và thuyết minh 100 20 Phiếu YKKT - Bản đồ đất bị kết von, đá ong hóa và báo cáo thuyết minh xây dựng bản đồ Bản đồ và thuyết minh 100 20 Phiếu YKKT - Bản đồ đất bị mặn hóa và báo cáo thuyết minh xây dựng bản đồ Bản đồ và thuyết minh 100 20 Phiếu YKKT - Bản đồ đất bị phèn hóa và báo cáo thuyết minh xây dựng bản đồ Bản đồ và thuyết minh 100 20 Phiếu YKKT - Bản đồ thoái hóa đất và báo cáo thuyết minh xây dựng bản đồ Bản đồ và thuyết minh 100 20 Phiếu YKKT - Kết quả khoanh vùng các khu vực đất cần bảo vệ, cải tạo và phục hồi Lớp thông tin trên bản đồ thoái hóa đất 100 20 Phiếu YKKT - Dữ liệu thoái hóa đất Bộ dữ liệu 100 20 Phiếu YKKT 7 Phân tích đánh giá thực trạng, nguyên nhân thoái hóa đất, đề xuất giải pháp giảm thiểu thoái hóa đất - Kết quả tổng hợp, phân tích, đánh giá thực trạng thoái hóa đất Bảng biểu 100 10 Phiếu YKKT Báo cáo 100 30 Phiếu YKKT - Kết quả xác định xu hướng, nguyên nhân và dự báo nguy cơ thoái hóa đất Bảng biểu 100 10 Phiếu YKKT Báo cáo 100 30 Phiếu YKKT - Kết quả đề xuất các biện pháp, giải pháp giảm thiểu thoái hóa đất Báo cáo 100 30 Phiếu YKKT - Báo cáo chuyên đề điều tra, đánh giá thoái hóa đất Báo cáo 100 30 Phiếu YKKT 8 Xây dựng báo cáo kết quả điều tra, đánh giá thoái hóa đất - Báo cáo tổng hợp, báo cáo tóm tắt và báo cáo tổng kết nhiệm vụ Báo cáo 100 30 Phiếu YKKT XXV Điều tra, đánh giá chất lượng đất, tiềm năng đất đai cấp tỉnh 1 Thu thập thông tin, tài liệu, số liệu, bản đồ và khảo sát sơ bộ tại thực địa - Các thông tin, tài liệu, số liệu, bản đồ thu thập Tài liệu 100 20 Phiếu YKKT - Báo cáo kết quả điều tra, khảo sát sơ bộ Báo cáo 100 30 Phiếu YKKT 2 Đánh giá, lựa chọn các thông tin, tài liệu, số liệu, bản đồ đã thu thập - Báo cáo kết quả thu thập thông tin, tài liệu, số liệu, bản đồ Báo cáo 100 30 Phiếu YKKT 3 Xác định nội dung và kế hoạch điều tra thực địa - Bản đồ điều tra thực địa và báo cáo thuyết minh bản đồ Bản đồ và thuyết minh 100 20 Phiếu YKKT - Kết quả thống kê số lượng khoanh đất và đặc trưng của khoanh đất điều tra Tập biểu 100 20 Phiếu YKKT - Báo cáo kế hoạch điều tra thực địa. Báo cáo 100 30 Phiếu YKKT 4 Điều tra, lấy mẫu đất - Kiểm tra thực địa: + Việc khoanh vùng, xác định vị trí khoanh đất điều tra; rà soát, chỉnh lý ranh giới khoanh đất điều tra tại thực địa Khoanh đất trên bản đồ điều tra thực địa 50 5 Phiếu YKKT + Vị trí điểm điều tra phẫu diện tại thực địa Điểm 30 5 Phiếu YKKT + Ảnh mặt cắt, ảnh cảnh quan khu vực điều tra phẫu diện đất Ảnh 30 5 Phiếu YKKT + Thông tin mô tả phẫu diện đất và thông tin về khoanh đất điều tra Bản mô tả 30 5 Phiếu YKKT - Kết quả khoanh vùng, xác định vị trí khoanh đất điều tra; rà soát, chỉnh lý ranh giới khoanh đất điều tra; vị trí điểm điều tra phẫu diện Bản đồ 100 20 Phiếu YKKT - Kết quả điều tra phẫu diện đất + Bản mô tả phẫu diện đất Bản mô tả 100 20 Phiếu YKKT + Mẫu đất, tiêu bản đất Tiêu bản đất 100 20 Phiếu YKKT - Kết quả rà soát, cập nhật kết quả điều tra thực địa vào bảng dữ liệu điều tra (bảng dữ liệu điều tra) Bảng 100 20 Phiếu YKKT - Bản đồ kết quả điều tra thực địa Bản đồ 100 20 Phiếu YKKT - Báo cáo kết quả điều tra, lấy mẫu đất tại thực địa Báo cáo 100 30 Phiếu YKKT 5 Tổng hợp, xử lý thông tin nội nghiệp và ngoại nghiệp - Kết quả thống kê danh sách phẫu diện điều tra và mẫu đất Tập biểu 100 30 Phiếu YKKT - Kết quả phân tích mẫu đất theo yêu cầu Phiếu 100 10 Phiếu YKKT - Kết quả tổng hợp, xử lý thông tin phục vụ đánh giá chất lượng đất Bảng biểu 100 10 Phiếu YKKT - Kết quả tổng hợp, xử lý thông tin phục vụ đánh giá tiềm năng đất đai cho các loại đất hiện trạng và định hướng sử dụng đất Bảng biểu 100 10 Phiếu YKKT - Báo cáo kết quả tổng hợp, xử lý thông tin nội và ngoại nghiệp Báo cáo 100 30 Phiếu YKKT 6 Xây dựng bản đồ chất lượng đất, tiềm năng đất đai - Kết quả chuẩn hóa các yếu tố nền của bản đồ chất lượng đất, tiềm năng đất đai Bản đồ 100 20 Phiếu YKKT - Kết quả tạo tập các lớp thông tin chuyên đề Lớp thông tin 100 20 Phiếu YKKT - Kết quả xây dựng lớp thông tin loại đất Lớp thông tin 100 20 Phiếu YKKT - Bản đồ chất lượng đất và báo cáo thuyết minh bản đồ Bản đồ và thuyết minh 100 20 Phiếu YKKT - Kết quả khoanh vùng các khu vực đất cần bảo vệ, cải tạo và phục hồi Lớp thông tin trên bản đồ chất lượng đất 100 20 Phiếu YKKT - Bản đồ tiềm năng đất đai và báo cáo thuyết minh bản đồ Bản đồ và thuyết minh 100 20 Phiếu YKKT - Dữ liệu về chất lượng đất, tiềm năng đất đai Bộ dữ liệu 100 20 Phiếu YKKT 7 Phân tích, đánh giá chất lượng đất, tiềm năng đất đai, đề xuất các giải pháp bảo vệ, cải tạo đất - Kết quả tổng hợp, phân tích, đánh giá chất lượng đất Bảng biểu 100 10 Phiếu YKKT Báo cáo 100 30 Phiếu YKKT - Kết quả tổng hợp, phân tích, đánh giá tiềm năng đất đai Bảng biểu 100 10 Phiếu YKKT Báo cáo 100 30 Phiếu YKKT - Kết quả phân tích, đánh giá xu thế biến đổi chất lượng đất, tiềm năng đất đai so với kỳ điều tra trước Báo cáo 100 30 Phiếu YKKT - Kết quả đề xuất các giải pháp bảo vệ, cải tạo đất Báo cáo 100 30 Phiếu YKKT - Báo cáo chuyên đề đánh giá chất lượng đất, tiềm năng đất đai. Báo cáo 100 30 Phiếu YKKT 8 Xây dựng báo cáo kết quả điều tra, đánh giá chất lượng đất, tiềm năng đất đai - Báo cáo tổng hợp, báo cáo tóm tắt và báo cáo tổng kết nhiệm vụ Báo cáo 100 30 Phiếu YKKT XXVI Điều tra, đánh giá ô nhiễm đất cấp tỉnh 1 Thu thập thông tin, tài liệu, số liệu, bản đồ và khảo sát sơ bộ tại thực địa - Các thông tin, tài liệu, số liệu, bản đồ thu thập Tài liệu 100 20 Phiếu YKKT - Báo cáo kết quả điều tra, khảo sát sơ bộ Báo cáo 100 30 Phiếu YKKT 2 Đánh giá, lựa chọn các thông tin, tài liệu, số liệu, bản đồ đã thu thập - Báo cáo kết quả thu thập thông tin, tài liệu, số liệu, bản đồ Báo cáo 100 30 Phiếu YKKT 3 Xác định nội dung và kế hoạch điều tra thực địa - Bản đồ điều tra thực địa và báo cáo thuyết minh bản đồ Bản đồ và thuyết minh 100 20 Phiếu YKKT - Kết quả thống kê số lượng khoanh đất và đặc trưng của khoanh đất điều tra Tập biểu 100 20 Phiếu YKKT - Báo cáo kế hoạch điều tra thực địa Báo cáo 100 30 Phiếu YKKT 4 Điều tra, lấy mẫu phục vụ đánh giá ô nhiễm đất - Kiểm tra thực địa + Việc khoanh vùng xác định và chỉnh lý ranh giới các khoanh đất theo các nguồn gây ô nhiễm đất, tác nhân gây ô nhiễm Khoanh đất trên bản đồ điều tra thực địa 30 5 Phiếu YKKT + Vị trí điểm điều tra, lấy mẫu đất Điểm 30 5 Phiếu YKKT + Ảnh cảnh quan khu vực điều tra, điểm lấy mẫu đất Ảnh 30 5 Phiếu YKKT + Thông tin mô tả về điểm điều tra, nội dung điều tra Bản mô tả 30 5 Phiếu YKKT - Kết quả khoanh vùng xác định và chỉnh lý ranh giới các khoanh đất theo các nguồn gây ô nhiễm đất, tác nhân gây ô nhiễm Bản đồ 100 20 Phiếu YKKT - Kết quả điều tra xác định hướng lan tỏa ô nhiễm; điều tra xác định các yếu tố địa hình, địa vật có khả năng ngăn cản hoặc chặn hướng lan tỏa ô nhiễm Bản mô tả 100 20 Phiếu YKKT - Mẫu đất và phiếu lấy mẫu đất Phiếu 100 20 Phiếu YKKT - Kết quả rà soát, cập nhật kết quả điều tra thực địa vào bảng dữ liệu điều tra (bảng dữ liệu điều tra) Bảng 100 30 Phiếu YKKT - Bản đồ kết quả điều tra thực địa Bản đồ 100 20 Phiếu YKKT - Báo cáo kết quả điều tra thực địa Báo cáo 100 30 Phiếu YKKT 5 Tổng hợp xử lý thông tin nội nghiệp và ngoại nghiệp - Kết quả phân tích mẫu đất theo yêu cầu Phiếu 100 10 Phiếu YKKT - Kết quả tổng hợp, xử lý thông tin phục vụ đánh giá ô nhiễm đất Bảng biểu 100 10 Phiếu YKKT Báo cáo 100 30 Phiếu YKKT - Báo cáo kết quả tổng hợp, xử lý thông tin nội và ngoại nghiệp Báo cáo 100 30 Phiếu YKKT 6 Xây dựng bản đồ đất bị ô nhiễm - Kết quả chuẩn hóa các yếu tố nền của bản đồ ô nhiễm đất Bản đồ 100 20 Phiếu YKKT - Kết quả tạo tập các lớp thông tin chuyên đề Lớp thông tin 100 20 Phiếu YKKT - Kết quả xây dựng lớp thông tin loại đất Lớp thông tin 100 20 Phiếu YKKT - Bản đồ đất bị ô nhiễm và báo cáo thuyết minh xây dựng bản đồ Bản đồ và thuyết minh 100 20 Phiếu YKKT - Kết quả khoanh vùng các khu vực đất cần bảo vệ, cải tạo và phục hồi Lớp thông tin trên bản đồ đất bị ô nhiễm 100 20 Phiếu YKKT - Dữ liệu ô nhiễm đất Bộ dữ liệu 100 20 Phiếu YKKT 7 Phân tích, đánh giá thực trạng, nguyên nhân gây ô nhiễm, đề xuất giải pháp giảm thiểu ô nhiễm đất - Bảng biểu kết quả điều tra, đánh giá ô nhiễm đất Tập biểu 100 10 Phiếu YKKT - Báo cáo tổng hợp, phân tích, đánh giá thực trạng, nguyên nhân ô nhiễm đất theo loại đất Báo cáo 100 30 Phiếu YKKT - Báo cáo đánh giá kết quả thực hiện các biện pháp kỹ thuật, giải pháp kinh tế, xã hội trong xử lý, cải tạo và phục hồi đất bị ô nhiễm đã thực hiện (nếu có) Báo cáo 100 30 Phiếu YKKT - Báo cáo cảnh báo, dự báo nguy cơ ô nhiễm đất. Báo cáo 100 30 Phiếu YKKT - Báo cáo đề xuất các giải pháp giảm thiểu ô nhiễm đất Báo cáo 100 30 Phiếu YKKT 8 Xây dựng báo cáo kết quả điều tra, đánh giá ô nhiễm đất - Báo cáo tổng hợp, báo cáo tóm tắt và báo cáo tổng kết nhiệm vụ Báo cáo 100 30 Phiếu YKKT XXVII Xây dựng bảng giá đất (theo khu vực, vị trí) 1 Xác định loại đất, khu vực, vị trí tại từng xã, phường - Kết quả xác định loại đất Báo cáo kèm bảng biểu 100 20 Phiếu YKKT - Kết quả xác định khu vực Báo cáo kèm bảng biểu 100 20 Phiếu YKKT - Kết quả xác định vị trí đất Báo cáo kèm bảng biểu 100 20 Phiếu YKKT 2 Điều tra, khảo sát, thu thập thông tin giá đất; các yếu tố tự nhiên, kinh tế - xã hội, quản lý và sử dụng đất đai ảnh hưởng đến giá đất tại xã, phường - Thu thập thông tin về các yếu tố tự nhiên, kinh tế - xã hội, quản lý và sử dụng đất đai ảnh hưởng đến giá đất tại xã, phường Báo cáo 100 20 Phiếu YKKT - Phiếu thu thập thông tin về thửa đất Phiếu 100 20 Phiếu YKKT - Bảng thống kê giá đất tại xã, phường Bảng thống kê 100 20 Phiếu YKKT - Bảng thống kê giá đất trong khu công nghiệp, cụm công nghiệp Bảng thống kê 100 20 Phiếu YKKT - Báo cáo về tình hình và kết quả điều tra giá đất tại xã, phường Báo cáo 100 30 Phiếu YKKT 3 Tổng hợp kết quả điều tra, thu thập thông tin giá đất tại cấp tỉnh và đánh giá kết quả thực hiện bảng giá đất hiện hành - Bảng tổng hợp giá đất cấp tỉnh Bảng tổng hợp 100 20 Phiếu YKKT - Bảng thống kê giá đất trong khu công nghiệp, cụm công nghiệp Bảng tổng hợp 100 20 Phiếu YKKT - Báo cáo phân tích, đánh giá kết quả thực hiện bảng giá đất hiện hành Báo cáo 100 30 Phiếu YKKT 4 Kết quả xây dựng bảng giá đất - Bảng giá đất Bảng giá 100 20 Phiếu YKKT - Báo cáo thuyết minh xây dựng bảng giá đất Báo cáo 100 30 Phiếu YKKT XXVIII Điều chỉnh bảng giá đất Công tác giám sát, kiểm tra, thẩm định và nghiệm thu công trình, sản phẩm như Mục XXII (Ghi chú: Phiếu ý kiến kiểm tra viết tắt là Phiếu YKKT). PHỤ LỤC II CÁC MẪU VĂN BẢN - Mẫu số 01: Nhật ký giám sát công trình; - Mẫu số 02: Phiếu ghi ý kiến kiểm tra; - Mẫu số 03: Biên bản kiểm tra chất lượng sản phẩm, dịch vụ công; - Mẫu số 04: Báo cáo tổng kết kỹ thuật (của đơn vị thi công); - Mẫu số 05: Báo cáo kiểm tra chất lượng, khối lượng công trình, sản phẩm, dịch vụ công (của đơn vị thi công); - Mẫu số 06: Biên bản kiểm tra chất lượng, khối lượng công trình, sản phẩm, dịch vụ công; - Mẫu số 07: Báo cáo giám sát, kiểm tra chất lượng, khối lượng công trình, sản phẩm, dịch vụ công (của đơn vị giám sát, kiểm tra); - Mẫu số 08: Báo cáo thẩm định chất lượng, khối lượng công trình, sản phẩm, dịch vụ công; - Mẫu số 09: Biên bản nghiệm thu chất lượng, khối lượng công trình, sản phẩm, dịch vụ công; - Mẫu số 10: Bản tổng hợp khối lượng công trình, sản phẩm, dịch vụ công; - Mẫu số 11: Bản xác nhận chất lượng, khối lượng công trình, sản phẩm, dịch vụ công; - Mẫu số 12: Công văn đề nghị quyết toán công trình (hoặc hạng mục công trình); - Mẫu số 13: Bản tổng hợp khối lượng, giá trị quyết toán công trình, sản phẩm, dịch vụ công; - Mẫu số 14: Công văn đề nghị kiểm tra chất lượng sản phẩm, dịch vụ công (của đơn vị thi công); - Mẫu số 15: Báo cáo sửa chữa sản phẩm, dịch vụ công (của đơn vị thi công); - Mẫu số 16: Bản xác nhận sửa chữa sản phẩm, dịch vụ công (của đơn vị giám sát, kiểm tra). Mẫu số 01 TÊN CƠ QUAN/ĐƠN VỊ CHỦ QUẢN ĐƠN VỊ GIÁM SÁT, KIỂM TRA ----------- NHẬT KÝ GIÁM SÁT CÔNG TRÌNH Chủ đầu tư: …………………………………………………… Công trình: …………………………………..……………….. Địa điểm thi công: ………………………..…………………... Đơn vị thi công: ………………………………..…………….. Đơn vị giám sát, kiểm tra: …………………….……………… Năm ... NHẬT KÝ GIÁM SÁT CÔNG TRÌNH ----------- Chủ đầu tư: …………………………………………..………….. Công trình: ……………………………………..………………... Địa điểm thi công: ………………………………..……………… 1. ĐƠN VỊ THI CÔNG - Đội trưởng (hoặc tổ trưởng) sản xuất: ………………….………. - Cán bộ kỹ thuật: ……………………………………….……….. 2. ĐƠN VỊ GIÁM SÁT, KIỂM TRA - Tổ trưởng giám sát: ……………………………………..………. - Cán bộ giám sát khác: …………………………………………... - Thời gian thi công: từ tháng ... năm ... đến tháng ... năm ... Ngày giám sát: …………………………………...…………………………… Người giám sát: …………………………………...…………………………… Công đoạn giám sát: ……………………………...…………………………… Thuộc địa bàn: ………………………………………………………..………. Nội dung giám sát (nhân lực, máy móc, thiết bị thi công; thực hiện quy trình, quy định kỹ thuật; tiến độ thi công; việc phát sinh tăng, giảm trong quá trình thi công; kiểm tra chất lượng, khối lượng công trình, sản phẩm của đơn vị thi công ….) : ………………………………………………………………………………………… ………………………………………………………………………………….……… ………………………………………………………………………………….……… ………………………………………………………………………………….……… ………………………………………………………………………………………… …………………………………………………………………………………….…… …………………………………………………………………………………….…… …………………………………………………………………………………….…… ………………………………………………………………………………………… ……………………………………………………………………………………….… ……………………………………………………………………………………….… ……………………………………………………………………………………….… ……………………………………………………………………………………….… ………………………………………………………………………………………… ……………………………………………………………………………………….… ……………………………………………………………………………………….… ……………………………………………………………………………………….… ……………………………………………………………………………………….… ……………………………………………………………………………………….… ……………………………………………………………………………………….… ……………………………………………………………………………………….… ……………………………………………………………………………………….… ……………………………………………………………………………………….… ……………………………………………………………………………………….… ……………………………………………………………………………………….… ……………………………………………………………………………………….… ……………………………………………………………………………………….… Đội trưởng (Tổ trưởng) sản xuất (Ký, ghi rõ họ tên) Người giám sát (Ký, ghi rõ họ tên) Trang …. Mẫu số 02 PHIẾU GHI Ý KIẾN KIỂM TRA Người kiểm tra: …………………..………. Chức vụ: .................................... Đơn vị giám sát, kiểm tra: …………................…………................................. Loại sản phẩm kiểm tra: ………….................................................................... Thuộc (tên công trình, dự án ...): ....................................................................... Đơn vị thi công: …………………….........................….................................... TT Nội dung kiểm tra Ý kiến kiểm tra Xử lý Ghi chú 1 2 3 (Địa danh), ngày tháng năm 20… Người kiểm tra (Ký và ghi rõ họ, tên) Mẫu số 03 CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc --------------- (Địa danh), ngày tháng năm 20… BIÊN BẢN KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG SẢN PHẨM, DỊCH VỤ CÔNG Tên hạng mục công việc (hoặc công đoạn) kiểm tra: …….......................... ……………………......................................…............................................. Thuộc công trình: ......................................................................................... ……………………......................................…............................................. Họ và tên người đại diện đơn vị giám sát, kiểm tra: .................................... Chức vụ: ....................................................................................................... Đơn vị giám sát, kiểm tra: …………....................….................................... Họ và tên người đại diện đơn vị thi công: ..............................…….............. Chức vụ: ....................................................................................................... Đơn vị thi công: ..........................................................................….............. Kiểm tra những loại tài liệu sau: ( Tổng hợp từ các Phiếu ghi ý kiến kiểm tra, nêu rõ khối lượng công việc mà người kiểm tra đã thực hiện). Kết quả kiểm tra: ....................................................................…….............. ……………………......................................…............................................. Nhận xét: ...................................................................................................... ……………………......................................…............................................. ……………………......................................…............................................. Yêu cầu đối với đơn vị thi công: .................................................................. ……………………......................................…............................................. ……………………......................................…............................................. Ý kiến của đại diện đơn vị thi công: ...........................................….............. ……………………......................................…............................................. ……………………......................................…............................................. Biên bản lập thành 03 bản, 01 (một) bản giao cho đơn vị thi công, 01 (một) giao cho đơn vị giám sát, kiểm tra, 01 (một) bản giao cho chủ đầu tư. Người được kiểm tra (Ký và ghi rõ họ, tên) Người kiểm tra (Ký và ghi rõ họ, tên) Mẫu số 04 TÊN CƠ QUAN/ĐƠN VỊ CHỦ QUẢN TÊN ĐƠN VỊ THI CÔNG ------- CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc --------------- (Địa danh), ngày tháng năm 20…. BÁO CÁO TỔNG KẾT KỸ THUẬT Công trình: (tên công trình hoặc hạng mục công trình) Thuộc dự án, thiết kế kỹ thuật - dự toán, …: (tên dự án, thiết kế kỹ thuật - dự toán, …). 1. Các cơ sở pháp lý để thi công công trình: (nêu các văn bản pháp lý làm cơ sở cho việc thi công công trình). 2. Phạm vi khu vực thi công: (nêu vắn tắt vị trí địa lý và phạm vi hành chính của khu vực thi công). 3. Đặc điểm địa hình địa vật: (nêu vắn tắt đặc điểm địa hình, địa vật của khu vực thi công có ảnh hưởng đến tiến độ thực hiện và chất lượng sản phẩm). 4. Thời gian và đơn vị thi công: (nêu rõ thời gian bắt đầu, kết thúc và tên đơn vị thi công các hạng mục công việc). 5. Các văn bản pháp quy, tài liệu và số liệu sử dụng khi thi công: - Nêu rõ tên và số, ngày, tháng, năm ban hành văn bản pháp quy: - Nêu rõ nguồn gốc các tài liệu, số liệu sử dụng: 6. Các phương pháp và những giải pháp kỹ thuật đã áp dụng: (nêu rõ các phương pháp kỹ thuật, công nghệ đã áp dụng vào sản xuất, các trường hợp đã xử lý kỹ thuật ngoài phạm vi công trình, dự án, thiết kế kỹ thuật - dự toán, … các ứng dụng tiến bộ khoa học công nghệ trong thi công cụ thể đến từng công đoạn) . 7. Khối lượng công việc: (nêu rõ khối lượng công việc theo dự án, thiết kế kỹ thuật - dự toán… đã được cơ quan có thẩm quyền phê duyệt và thực tế thi công). TT Hạng mục công việc Đơn vị tính Dự án, Thiết kế KT-DT được duyệt Thực tế thi công Ghi chú Mức KK Khối lượng Mức KK Khối lượng 1 2 3 8. Kết luận và kiến nghị: ( kết luận chung về chất lượng, khối lượng công trình, sản phẩm, những vấn đề còn tồn tại và kiến nghị xử lý, kiến nghị những vấn đề phát sinh) . ĐẠI DIỆN ĐƠN VỊ THI CÔNG (Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu) Mẫu số 05 TÊN CƠ QUAN/ĐƠN VỊ CHỦ QUẢN TÊN ĐƠN VỊ THI CÔNG ------- CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc --------------- (Địa danh), ngày tháng năm 20…. BÁO CÁO KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG, KHỐI LƯỢNG CÔNG TRÌNH, SẢN PHẨM, DỊCH VỤ CÔNG Công trình: (tên công trình hoặc hạng mục công trình) Thuộc dự án, thiết kế kỹ thuật - dự toán, …: (tên dự án, thiết kế kỹ thuật - dự toán, …) I. Tình hình thực hiện công trình 1. Đơn vị thi công: 2. Thời gian thực hiện: Từ tháng ... năm ..... đến tháng .... năm ..... 3. Lực lượng kỹ thuật và thiết bị thi công: 4. Khối lượng đã thi công: TT Hạng mục công việc Đơn vị tính Dự án, thiết kế KT- DT được duyệt Thực tế thi công Mức KK Khối lượng Mức KK Khối lượng 1 2 3 5. Tài liệu đã sử dụng trong thi công: (Nêu rõ nguồn gốc các tài liệu đã được sử dụng trong quá trình thi công). 6. Tổ chức thực hiện: II. Tình hình kiểm tra, nghiệm thu công trình, sản phẩm của đơn vị thi công 1. Cơ sở pháp lý để kiểm tra nghiệm thu: - Dự án, thiết kế kỹ thuật - dự toán công trình, … đã được cấp có thẩm quyền phê duyệt (nêu đầy đủ tên văn bản, số, ngày, tháng, năm ban hành văn bản); - Các văn bản quy chuẩn, quy định kỹ thuật và quy định kiểm tra đã áp dụng trong quá trình kiểm tra, nghiệm thu sản phẩm (nêu rõ tên văn bản, số và ngày, tháng, năm ban hành, cơ quan ban hành văn bản) . 2. Thành phần kiểm tra (nêu rõ họ và tên, chức vụ các thành viên kiểm tra): 3. Nội dung và mức độ kiểm tra sản phẩm: (nêu rõ nội dung và mức độ kiểm tra từng hạng mục công việc của công trình theo quy định tại khoản 1,
Điều 22. Trách nhiệm thi hành 1. Giám đốc các Sở, Thủ trưởng các ban, ngành cấp tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường, đặc khu; Thủ trưởng các đơn vị, Chủ đầu tư các dự án và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quy định này. 2. Giao Sở Nông nghiệp và Môi trường chủ trì, phối hợp với các cơ quan liên quan hướng dẫn thực hiện Quy định này và xử lý các vướng mắc trong công tác giám sát, kiểm tra, thẩm định, nghiệm thu đối với hạng mục công trình hoặc toàn bộ công trình, sản phẩm, dịch vụ công thuộc các chương trình, đề án, dự án, thiết kế kỹ thuật - dự toán, phương án nhiệm vụ, nhiệm vụ quản lý đất đai hoặc nhiệm vụ có hạng mục quản lý đất đai. 3. Trong quá trình thực hiện, trường hợp có khó khăn, vướng mắc đề nghị các cơ quan, tổ chức, cá nhân liên quan phản ánh kịp thời về Ủy ban nhân dân tỉnh (qua Sở Nông nghiệp và Môi trường) để được xem xét, giải quyết theo quy định./. PHỤ LỤC (Ban hành kèm theo Quy định về công tác giám sát, kiểm tra, thẩm định và nghiệm thu công trình, sản phẩm, dịch vụ công trong lĩnh vực quản lý đất đai trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa) Phụ lục I NỘI DUNG VÀ MỨC KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG CÁC HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH, SẢN PHẨM, DỊCH VỤ CÔNG TRONG LĨNH VỰC QUẢN LÝ ĐẤT ĐAI TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH KHÁNH HÒA STT Tên công việc, sản phẩm và hạng mục kiểm tra Đơn vị tính Mức kiểm tra % Kết quả kiểm tra Đơn vị thi công Chủ đầu tư (1) (2) (3) (4) (5) (6) I Xây dựng lưới địa chính 1 Chọn điểm, đúc mốc, chôn mốc, xây tường vây, lập ghi chú điểm - Chọn điểm, vị trí so với thiết kế, tầm thông suốt tới các điểm liên quan, thông hướng khi đo: + Theo đồ giải trên bản đồ Điểm 100 30 Phiếu YKKT + Thực địa Điểm 20 5 Phiếu YKKT - Biên bản thỏa thuận sử dụng đất/thông báo về việc chôn mốc, xây tường vây bảo vệ mốc Biên bản 100 50 Phiếu YKKT - Đúc mốc: Chất lượng và quy cách Mốc 100 5 Phiếu YKKT - Chôn mốc, xây tường vây: kiểm tra quy cách chôn, quy cách gắn mốc, quy cách xây tường vây Mốc 20 5 Phiếu YKKT - Giấy ghi chú điểm và các tài liệu liên quan: + Nội dung, hình thức ghi chú điểm và biên bản bàn giao mốc Mốc 100 30 Phiếu YKKT + Kiểm tra ngoài thực địa Mốc 20 5 Phiếu YKKT - Biên bản bàn giao mốc Biên bản 100 50 Phiếu YKKT 2 Đo ngắm - Tài liệu kiểm định máy và các thiết bị kỹ thuật có liên quan Tài liệu 100 100 Phiếu YKKT - Sơ đồ, đồ hình đo nối, tuyến đo so với thiết kế Sơ đồ 100 100 Phiếu YKKT - Tài liệu đo ngắm: Sổ đo, sổ ghi nhật ký và các tài liệu liên quan Quyển 100 20 Phiếu YKKT - Đo kiểm tra thực địa Điểm 5 2 Kết quả đo, Phiếu YKKT - Kết quả tính toán khái lược và đánh giá độ chính xác kết quả đo Điểm 100 20 Phiếu YKKT 3 Tính toán, bình sai - Sơ đồ tính toán, bình sai, tệp tin số liệu và kết quả bình sai Điểm 100 100 Phiếu YKKT - Sai số khép tọa độ Điểm 100 30 Phiếu YKKT - Sai số khép độ cao Đường 100 30 Phiếu YKKT - Tài liệu tính toán bình sai, đánh giá độ chính xác, bảng thành quả, các loại tài liệu liên quan Tài liệu 100 30 Phiếu YKKT 4 Tính đồng bộ, hợp lý - Kiểm tra tính đồng bộ, hợp lý, lôgíc của các tài liệu, thành quả Điểm 100 100 Phiếu YKKT III Đo vẽ bản đồ địa chính bằng phương pháp toàn đạc, đo bằng công nghệ GNSS - Tài liệu kiểm định máy móc thiết bị Tài liệu 100 20 Phiếu YKKT - Lưới đo vẽ: + Sơ đồ lưới Tài liệu 100 30 Phiếu YKKT + Sổ đo các loại Sổ 50 20 Phiếu YKKT + Tài liệu tính toán các loại Tài liệu 50 10 Phiếu YKKT + Tính toán bình sai, đánh giá độ chính xác Điểm, tuyến 100 20 Phiếu YKKT + Đo kiểm tra thực địa Điểm, tuyến 10 5 Kết quả đo, Phiếu YKKT - Bản mô tả ranh giới, mốc giới thửa đất Bản mô tả 100 20 Phiếu YKKT - Biên bản xác nhận thể hiện địa giới hành chính Tài liệu 100 30 Phiếu YKKT - Kiểm tra thực địa: + Đối soát hình thể, loại đất các thửa đất, vị trí tương hỗ các địa vật, các nội dung khác trên bản đồ (100% nội dung/mảnh) Mảnh 30 10 Phiếu YKKT + Kiểm tra kích thước cạnh và vị trí điểm đỉnh thửa đất (10% tổng số thửa/mảnh) Mảnh 30 10 Phiếu YKKT - Cơ sở toán học bản đồ Mảnh 100 20 Phiếu YKKT - Kiểm tra tỷ lệ đo vẽ bản đồ so với thiết kế Mảnh 100 30 Phiếu YKKT - Trình bày trong, ngoài khung bản đồ Mảnh 100 20 Phiếu YKKT - Thể hiện các yếu tố nội dung theo ký hiệu (kiểm tra trên bản đồ số, bản đồ giấy) Mảnh 50 20 Phiếu YKKT - Tiếp biên Mảnh 100 20 Phiếu YKKT - Tính diện tích, tổng hợp diện tích Mảnh 100 20 Phiếu YKKT - Kiểm tra tính đồng bộ giữa các loại tài liệu Mảnh 100 20 Phiếu YKKT - Phiếu xác nhận kết quả đo đạc hiện trạng thửa đất Thửa 100 20 Phiếu YKKT - Biên bản xác nhận công khai bản đồ địa chính Tài liệu 100 30 Phiếu YKKT - Bảng tổng hợp các loại Tài liệu 100 30 Phiếu YKKT - Sổ mục kê đất đai Quyển 100 20 Phiếu YKKT - Biên tập và in bản đồ Mảnh 100 20 Phiếu YKKT IV Đo đạc, chỉnh lý bản đồ địa chính 1 Trường hợp áp dụng cho phạm vi khu vực rộng - Tài liệu kiểm định máy móc thiết bị Tài liệu 100 20 Phiếu YKKT - Lưới đo vẽ (nếu có): + Sơ đồ lưới Tài liệu 100 50 Phiếu YKKT + Sổ đo các loại Sổ 50 20 Phiếu YKKT + Tài liệu tính toán các loại Tài liệu 50 10 Phiếu YKKT + Tính toán bình sai, đánh giá độ chính xác Điểm, tuyến 100 20 Phiếu YKKT + Đo kiểm tra thực địa Điểm, tuyến 10 5 Phiếu YKKT - Bản trích lục, trích sao dữ liệu địa chính Tài liệu 100 30 Phiếu YKKT - Bản mô tả ranh giới, mốc giới thửa đất Bản mô tả 100 20 Phiếu YKKT - Cơ sở toán học bản đồ Mảnh 100 20 Phiếu YKKT - Thể hiện các yếu tố nội dung theo ký hiệu (kiểm tra trên bản đồ số, bản đồ giấy) Mảnh 50 20 Phiếu YKKT - Tiếp biên Mảnh 100 20 Phiếu YKKT - Tính diện tích Mảnh 100 20 Phiếu YKKT - Kiểm tra tính đồng bộ giữa các loại tài liệu Mảnh 100 20 Phiếu YKKT - Phiếu xác nhận kết quả đo đạc hiện trạng thửa đất Thửa 100 20 Phiếu YKKT - Kiểm tra thực địa: + Đối soát hình thể, loại đất các thửa đất, vị trí tương hỗ các địa vật, các nội dung khác trên bản đồ (100% thửa chỉnh lý/mảnh) Mảnh 30 10 Phiếu YKKT + Kiểm tra kích thước cạnh và vị trí điểm đỉnh thửa đất (10% thửa chỉnh lý /mảnh) Mảnh 30 10 Phiếu YKKT - Bổ sung sổ mục kê Sổ 100 30 Phiếu YKKT - Biên tập và in bản đồ Mảnh 100 20 Phiếu YKKT 2 Trường hợp đo đạc chỉnh lý đơn lẻ, chỉnh lý bản trích lục địa chính - Tài liệu tính toán các loại Tài liệu 100 100 Phiếu YKKT - Bản trích lục, trích sao dữ liệu địa chính Tài liệu 100 50 Phiếu YKKT - Bản mô tả ranh giới, mốc giới thửa đất Bản mô tả 100 100 Phiếu YKKT - Thể hiện các yếu tố nội dung theo ký hiệu Thửa 100 100 Phiếu YKKT - Tính diện tích Thửa 100 100 Phiếu YKKT - Phiếu xác nhận kết quả đo đạc hiện trạng thửa đất Thửa 100 100 Phiếu YKKT - Kiểm tra thực địa: + Đối soát hình thể, loại đất Thửa 100 100 Phiếu YKKT + Kiểm tra kích thước cạnh, vị trí điểm đỉnh thửa đất Thửa 100 100 Phiếu YKKT - Bổ sung sổ mục kê Thửa 100 100 Phiếu YKKT 3 Trường hợp chỉnh lý bản đồ địa chính thực hiện thường xuyên theo kế hoạch thực hiện nhiệm vụ của Văn phòng Đăng ký đất đai, Chi nhánh Văn phòng Đăng ký đất đai Văn phòng Đăng ký đất đai, Chi nhánh Văn phòng Đăng ký đất đai tự thực hiện kiểm tra V Trích đo địa chính 1 Trích đo địa chính thửa đất - Tài liệu kiểm định máy móc thiết bị Tài liệu 100 100 Phiếu YKKT - Sổ đo các loại Sổ 100 100 Phiếu YKKT - Tài liệu tính toán các loại Tài liệu 100 100 Phiếu YKKT - Bản mô tả ranh giới, mốc giới thửa đất Bản mô tả 100 100 Phiếu YKKT - Phiếu xác nhận kết quả đo đạc hiện trạng thửa đất Thửa 100 100 Phiếu YKKT - Tính diện tích Thửa 100 100 Phiếu YKKT - Hình thể, kích thước, loại đất thửa đất ngoài thực địa Thửa 100 100 Phiếu YKKT - Bản số, bản vẽ trên giấy Bản vẽ 100 100 Phiếu YKKT 2 Trích đo địa chính cụm các thửa đất (khu đất) - Tài liệu kiểm định máy móc thiết bị Tài liệu 100 20 Phiếu YKKT - Lưới đo vẽ: + Sơ đồ lưới Sơ đồ 100 50 Phiếu YKKT + Sổ đo các loại Sổ 50 20 Phiếu YKKT + Tài liệu tính toán các loại Tài liệu 50 10 Phiếu YKKT + Tính toán bình sai, đánh giá độ chính xác Điểm, tuyến 100 20 Phiếu YKKT + Đo kiểm tra thực địa Điểm, tuyến 10 5 Kết quả đo, Phiếu YKKT - Bản mô tả ranh giới, mốc giới thửa đất Bản mô tả 100 20 Phiếu YKKT - Kiểm tra thực địa: + Đối soát hình thể, loại đất các thửa đất, vị trí tương hỗ các địa vật, các nội dung khác trên bản đồ (100% nội dung /mảnh) Mảnh 30 10 Phiếu YKKT + Kiểm tra kích thước cạnh và vị trí điểm đỉnh thửa đất (10% tổng số thửa/mảnh) Mảnh 30 10 Phiếu YKKT - Phiếu xác nhận kết quả đo đạc hiện trạng thửa đất Thửa 100 20 Phiếu YKKT - Cơ sở toán học bản đồ Mảnh 100 20 Phiếu YKKT - Thể hiện các yếu tố nội dung theo ký hiệu (kiểm tra trên bản đồ số, bản đồ giấy) Mảnh 50 20 Phiếu YKKT - Trình bày trong, ngoài khung bản đồ Mảnh 100 20 Phiếu YKKT - Tiếp biên Mảnh 100 20 Phiếu YKKT - Tính diện tích, tổng hợp diện tích Mảnh 100 20 Phiếu YKKT - Kiểm tra tính đồng bộ giữa các loại tài liệu Mảnh 100 20 Phiếu YKKT - Bảng tổng hợp các loại Tài liệu 100 30 Phiếu YKKT - Sổ mục kê đất đai Quyển 100 20 Phiếu YKKT - Biên tập và in bản đồ Mảnh 100 20 Phiếu YKKT VI Số hóa bản đồ địa chính - Quét, nắn bản đồ địa chính Mảnh 100 20 Phiếu YKKT - Số hóa nội dung bản đồ địa chính Mảnh 100 20 Phiếu YKKT - Tính diện tích Mảnh 100 20 Phiếu YKKT - Đối chiếu, so sánh diện tích giữa bản đồ số và bản đồ tài liệu Mảnh 100 30 Phiếu YKKT - Biên tập và in bản đồ Mảnh 100 20 Phiếu YKKT VII Chuyển hệ tọa độ bản đồ địa chính từ HN-72 sang hệ tọa độ VN-2000 - Xác định tọa độ nắn chuyển Mảnh 100 20 Phiếu YKKT - Nắn chuyển bản đồ Mảnh 100 20 Phiếu YKKT - Tính diện tích Mảnh 100 20 Phiếu YKKT - Đối chiếu diện tích, biên tập và in bản đồ Mảnh 100 20 Phiếu YKKT VIII Lập hồ sơ ranh giới sử dụng đất đối với đất có nguồn gốc từ các nông, lâm trường 1 Xác định ranh giới, cắm mốc ranh giới sử dụng đất của công ty nông, lâm nghiệp - Xác định ranh giới, vị trí cắm mốc + Theo đồ giải trên bản đồ Km/điểm 100 30 Phiếu YKKT + Thực địa Km/điểm 20 5 Phiếu YKKT - Đúc mốc: Chất lượng và quy cách Mốc 100 5 Phiếu YKKT - Chôn mốc: kiểm tra quy cách chôn, quy cách gắn mốc Mốc 20 5 Phiếu YKKT - Sơ đồ vị trí mốc ranh giới: + Nội dung, hình thức sơ đồ vị trí mốc ranh giới Mốc 100 30 Phiếu YKKT + Kiểm tra ngoài thực địa Mốc 20 5 Phiếu YKKT - Bảng thống kê tọa độ các điểm mốc ranh giới, điểm đặc trưng Tài liệu 100 50 Phiếu YKKT - Bản mô tả ranh giới, mốc giới thửa đất Bản mô tả 100 20 Phiếu YKKT - Bản xác nhận đường ranh giới sử dụng đất Tài liệu 100 30 Phiếu YKKT - Biên bản về các trường hợp tranh chấp chưa giải quyết xong (nếu có) Tài liệu 100 30 Phiếu YKKT - Bảng kê diện tích đất của công ty nông, lâm nghiệp lập theo mẫu quy định Tài liệu 100 30 Phiếu YKKT 2 Đo tọa độ, độ cao mốc ranh giới - Tài liệu kiểm định máy móc thiết bị Tài liệu 100 100 Phiếu YKKT - Sơ đồ, đồ hình đo nối so với thiết kế Sơ đồ 100 100 Phiếu YKKT - Sổ đo và các tài liệu liên quan Quyển 100 20 Kết quả đo, Phiếu YKKT - Đo kiểm tra thực địa Điểm 5 2 Kết quả đo, Phiếu YKKT - Kết quả tính toán khái lược và đánh giá độ chính xác kết quả đo Điểm 100 20 Phiếu YKKT 3 Tính toán, bình sai - Sơ đồ tính toán, bình sai, tệp tin số liệu và kết quả bình sai Điểm 100 100 Phiếu YKKT - Sai số khép tọa độ Điểm 100 30 Phiếu YKKT - Sai số khép độ cao Đường 100 30 Phiếu YKKT - Tài liệu tính toán bình sai, đánh giá độ chính xác, bảng thành quả, các loại tài liệu liên quan Tài liệu 100 30 Phiếu YKKT 4 Bản đồ ranh giới sử dụng đất - Cơ sở toán học bản đồ Mảnh 100 20 Phiếu YKKT - Trình bày trong, ngoài khung bản đồ Mảnh 100 20 Phiếu YKKT - Thể hiện các yếu tố nội dung theo ký hiệu (kiểm tra trên bản đồ số, bản đồ giấy) Mảnh 50 20 Phiếu YKKT - Biên tập và in bản đồ Mảnh 100 20 Phiếu YKKT 5 Tính đồng bộ, hợp lý - Kiểm tra tính đồng bộ, hợp lý, lôgíc của các tài liệu, thành quả Điểm 100 100 Phiếu YKKT IX Sổ mục kê đất đai - Kiểm tra hình thức, quy cách trình bày, ký hiệu loại đất, mã đối tượng sử dụng, quản lý đất Quyển 100 30 Phiếu YKKT - Kiểm tra đối chiếu với bản đồ địa chính Thửa 50 20 Phiếu YKKT - Kiểm tra đối chiếu với giấy tờ pháp lý về quyền sử dụng đất Thửa 50 20 Phiếu YKKT X Sổ địa chính - Kiểm tra hình thức, quy cách trình bày Thửa 100 30 Phiếu YKKT - Kiểm tra tính đầy đủ của thửa đất, chủ sử dụng vào sổ Thửa 100 20 Phiếu YKKT - Kiểm tra đối chiếu với sổ mục kê đất đai Thửa 100 20 Phiếu YKKT - Kiểm tra đối chiếu với đơn đăng ký, cấp GCN, danh sách công khai kết quả kiểm tra hồ sơ đăng ký, bản sao GCN Thửa 100 20 Phiếu YKKT - Kiểm tra đối chiếu với hồ sơ đăng ký biến động, bản lưu GCN và bản đồ địa chính đã chỉnh lý (trong quá trình quản lý biến động) Thửa 100 20 Phiếu YKKT XI Sổ cấp giấy chứng nhận - Kiểm tra hình thức, quy cách trình bày Quyển 100 30 Phiếu YKKT - Kiểm tra đối chiếu với bản sao GCN Giấy 100 20 Phiếu YKKT XII Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất 1 Đối với trường hợp cấp GCN đồng loạt - Kiểm tra hình thức, quy cách viết GCN GCN 100 20 Phiếu YKKT - Kiểm tra đối chiếu với bản đồ địa chính, đơn đăng ký cấp GCN đã được duyệt, danh sách, quyết định cấp GCN (nếu có) GCN 100 20 Phiếu YKKT 2 Kiểm tra việc chỉnh lý GCN trong quá trình đăng ký biến động (kiểm tra hình thức chỉnh lý, đối chiếu nội dung với hồ sơ đăng ký biến động) Trường hợp biến động 100 30 Phiếu YKKT XIII Kết quả thống kê đất đai - Mức độ đầy đủ của tài liệu, số liệu và tính pháp lý hồ sơ kết quả thống kê Biểu 100 30 Phiếu YKKT - Mức độ đầy đủ, chính xác của kết quả thu thập về các trường hợp biến động đất đai trong Bảng liệt kê các trường hợp biến động ở cấp xã Biểu 100 20 Phiếu YKKT - Tính chính xác trong việc tổng hợp số liệu trong các biểu thống kê Biểu 100 20 Phiếu YKKT - Tính thống nhất số liệu giữa các biểu số liệu thống kê của từng cấp; giữa biểu số liệu với báo cáo kết quả thống kê đất đai Biểu 100 20 Phiếu YKKT - Kiểm tra báo cáo kết quả thống kê đất đai Báo cáo 100 30 Phiếu YKKT XIV Kết quả kiểm kê đất đai - Mức độ đầy đủ và tính pháp lý của hồ sơ kiểm kê đất đai Hồ sơ 100 30 Phiếu YKKT - Tính chính xác của việc xác định loại đất, loại đối tượng sử dụng, quản lý Tài liệu 100 20 Phiếu YKKT - Kiểm tra thực địa tại cấp xã: Tính chính xác của việc xác định loại đất, loại đối tượng sử dụng, quản lý và việc khoanh vẽ trên bản đồ kết quả điều tra kiểm kê (100% nội dung/mảnh) Mảnh 50 10 Phiếu YKKT - Tính chính xác trong việc tổng hợp số liệu trong các biểu Biểu 100 20 Phiếu YKKT - Tính thống nhất số liệu giữa biểu số liệu cấp xã với bản đồ kết quả điều tra kiểm kê cấp xã Tài liệu 100 20 Phiếu YKKT - Tính thống nhất các biểu số liệu kiểm kê của từng cấp Biểu 100 20 Phiếu YKKT - Tính thống nhất giữa biểu số liệu với bản đồ hiện trạng sử dụng đất của từng cấp Tài liệu 100 20 Phiếu YKKT - Tính thống nhất giữa biểu số liệu với báo cáo kết quả kiểm kê đất đai và lập bản đồ hiện trạng sử dụng đất Tài liệu 100 20 Phiếu YKKT - Bản đồ kết quả điều tra kiểm kê Bản đồ 100 30 Phiếu YKKT - Bản đồ hiện trạng sử dụng đất Bản đồ 100 30 Phiếu YKKT - Các báo cáo kết quả kiểm kê đất đai Báo cáo 100 30 Phiếu YKKT XV Cơ sở dữ liệu địa chính do địa phương tổ chức xây dựng 1 Thu thập, đánh giá và phân loại tài liệu, dữ liệu - Các tài liệu, dữ liệu thu thập Tài liệu 100 20 Phiếu YKKT - Báo cáo thu thập tài liệu, dữ liệu; đánh giá, phân loại, lựa chọn tài liệu, dữ liệu; tổng hợp các thửa đất Báo cáo 100 30 Phiếu YKKT - Kiểm tra việc sắp xếp, đánh số thứ tự theo quy định về hồ sơ địa chính Hồ sơ 100 10 Phiếu YKKT 2 Dữ liệu không gian đất đai nền - Kiểm tra mối quan hệ giữa các đối tượng không gian đất đai nền Đối tượng 100 20 Phiếu YKKT - Mức độ đầy đủ về nội dung, độ chính xác vị trí, biên tập trình bày của các đối tượng không gian đất đai nền Đối tượng 100 20 Phiếu YKKT - Tích hợp dữ liệu không gian đất đai nền Đối tượng 100 20 Phiếu YKKT 3 Dữ liệu không gian địa chính - Kiểm tra mối quan hệ giữa các đối tượng không gian địa chính Thửa 100 20 Phiếu YKKT - Mức độ đầy đủ về nội dung, độ chính xác vị trí, biên tập trình bày các đối tượng không gian địa chính Thửa 100 20 Phiếu YKKT - Tính thống nhất dữ liệu không gian dọc biên giữa các đơn vị hành chính; việc đồng bộ với các loại hồ sơ có liên quan Thửa 100 20 Phiếu YKKT 4 Dữ liệu thuộc tính địa chính - Tính đầy đủ, chính xác về nội dung thông tin dữ liệu thuộc tính địa chính Thửa 100 20 Phiếu YKKT - Chuẩn hóa thông tin dữ liệu thuộc tính địa chính Thửa 100 20 Phiếu YKKT - Tính thống nhất dữ liệu thuộc tính và dữ liệu không gian địa chính Thửa 100 20 Phiếu YKKT - Kiểm tra sổ địa chính điện tử Thửa 100 10 Phiếu YKKT 5 Dữ liệu đất đai phi cấu trúc về địa chính - Kiểm tra chất lượng ảnh quét Trang 100 10 Phiếu YKKT - Mức độ đầy đủ của giấy tờ pháp lý hồ sơ quét dạng số Hồ sơ 100 10 Phiếu YKKT - Hồ sơ quét dạng số ở khuôn dạng tập tin PDF Hồ sơ 100 10 Phiếu YKKT - Liên kết bộ hồ sơ quét dạng số với thửa đất trong CSDL địa chính Hồ sơ 100 10 Phiếu YKKT 6 Kiểm tra nội dung siêu dữ liệu địa chính - Mức độ đầy đủ, chính xác thông tin siêu dữ liệu địa chính Xã 100 20 Phiếu YKKT - Kiểm tra tích hợp dữ liệu, ký số vào sổ địa chính điện tử Xã 100 20 Phiếu YKKT 7 Đối soát, tích hợp dữ liệu vào hệ thống - Kiểm tra đối soát thông tin thửa đất, ký số vào sổ địa chính điện tử Thửa 100 10 Phiếu YKKT - Kiểm tra tích hợp dữ liệu đã đối soát vào hệ thống Xã 100 20 Phiếu YKKT 8 Kiểm tra chuyển đổi cơ sở dữ liệu địa chính (áp dụng khi thực hiện chuyển đổi, bổ sung, hoàn thiện CSDL địa chính đã xây dựng trước ngày 01/8/2024) - Kiểm tra mô hình chuyển đổi cấu trúc dữ liệu Mô hình 100 20 Phiếu YKKT - Kiểm tra tính toàn vẹn của dữ liệu sau khi chuyển đổi Thửa 100 10 Phiếu YKKT XVI Cơ sở dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai do địa phương tổ chức xây dựng 1 Thu thập, đánh giá và phân loại tài liệu - Các tài liệu thu thập, sắp xếp tài liệu Tài liệu 100 20 Phiếu YKKT - Báo cáo thu thập tài liệu, đánh giá, phân loại, lựa chọn tài liệu Báo cáo 100 30 Phiếu YKKT 2 Dữ liệu không gian kiểm kê đất đai - Kiểm tra mối quan hệ giữa các đối tượng không gian kiểm kê đất đai Đối tượng 100 20 Phiếu YKKT - Mức độ đầy đủ về nội dung, độ chính xác vị trí, biên tập trình bày các đối tượng không gian kiểm kê đất đai Đối tượng 100 20 Phiếu YKKT - Tính thống nhất dữ liệu không gian dọc biên giữa các đơn vị hành chính; việc đồng bộ với các loại hồ sơ có liên quan Đối tượng 100 20 Phiếu YKKT 3 Dữ liệu thuộc tính thống kê, kiểm kê đất đai - Tính đầy đủ, chính xác về nội dung thông tin dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai Bộ CSDL 100 20 Phiếu YKKT - Danh mục tra cứu bộ tài liệu trong cơ sở dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai Bộ CSDL 100 20 Phiếu YKKT 4 Dữ liệu đất đai phi cấu trúc về thống kê, kiểm kê đất đai - Kiểm tra chất lượng ảnh quét Trang 100 10 Phiếu YKKT - Mức độ đầy đủ của tài liệu quét dạng số Tài liệu 100 10 Phiếu YKKT - Bộ tài liệu quét dạng số ở khuôn dạng tập tin PDF Tài liệu 100 10 Phiếu YKKT - Kiểm tra danh mục tra cứu bộ tài liệu thống kê, kiểm kê đất đai dạng số trong cơ sở dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai Bộ CSDL 100 10 Phiếu YKKT 5 Kiểm tra nội dung siêu dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai - Mức độ đầy đủ, chính xác thông tin siêu dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai Bộ CSDL 100 20 Phiếu YKKT 6 Tích hợp dữ liệu vào hệ thống - Kiểm tra tích hợp dữ liệu đã đối soát vào hệ thống Bộ CSDL 100 20 Phiếu YKKT XVII Cơ sở dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất do địa phương tổ chức xây dựng 1 Thu thập, đánh giá và phân loại tài liệu - Các tài liệu thu thập, sắp xếp tài liệu Tài liệu 100 20 Phiếu YKKT - Báo cáo thu thập tài liệu, đánh giá, phân loại, lựa chọn tài liệu Báo cáo 100 30 Phiếu YKKT 2 Dữ liệu không gian quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất - Kiểm tra mối quan hệ giữa các lớp đối tượng không gian quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất Đối tượng 100 20 Phiếu YKKT - Mức độ đầy đủ về nội dung, độ chính xác vị trí, biên tập trình bày của các đối tượng không gian quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất Đối tượng 100 20 Phiếu YKKT - Tính thống nhất dữ liệu không gian dọc biên giữa các đơn vị hành chính; việc đồng bộ với các loại hồ sơ có liên quan Đối tượng 100 20 Phiếu YKKT 3 Dữ liệu thuộc tính quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất - Tính đầy đủ, chính xác về nội dung thông tin dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất Bộ CSDL 100 20 Phiếu YKKT - Danh mục tra cứu cứu bộ tài liệu trong cơ sở dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất Bộ CSDL 100 20 Phiếu YKKT 4 Dữ liệu đất đai phi cấu trúc về quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất - Kiểm tra chất lượng ảnh quét Trang 100 10 Phiếu YKKT - Mức độ đầy đủ của tài liệu quét dạng số Tài liệu 100 10 Phiếu YKKT - Bộ tài liệu quét dạng số ở khuôn dạng tập tin PDF Tài liệu 100 10 Phiếu YKKT - Danh mục tra cứu bộ tài liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất dạng số trong cơ sở dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất Bộ CSDL 100 10 Phiếu YKKT 5 Kiểm tra nội dung siêu dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất - Mức độ đầy đủ, chính xác thông tin siêu dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất Bộ CSDL 100 20 Phiếu YKKT 6 Tích hợp dữ liệu vào hệ thống - Kiểm tra tích hợp dữ liệu đã đối soát vào hệ thống Bộ CSDL 100 20 Phiếu YKKT XVIII Cơ sở dữ liệu giá đất do địa phương tổ chức xây dựng 1 Thu thập, đánh giá và phân loại tài liệu - Các tài liệu thu thập, sắp xếp tài liệu Tài liệu 100 20 Phiếu YKKT - Báo cáo thu thập tài liệu, đánh giá, phân loại, lựa chọn tài liệu Báo cáo 100 30 Phiếu YKKT 2 Dữ liệu không gian giá đất - Kiểm tra mối quan hệ giữa các lớp đối tượng không gian giá đất Đối tượng 100 20 Phiếu YKKT - Mức độ đầy đủ về nội dung, độ chính xác vị trí, biên tập trình bày của các đối tượng không gian giá đất Đối tượng 100 20 Phiếu YKKT - Tính thống nhất dữ liệu không gian dọc biên giữa các đơn vị hành chính; việc đồng bộ với các loại hồ sơ có liên quan Đối tượng 100 20 Phiếu YKKT 3 Dữ liệu thuộc tính giá đất Kiểm tra tính đầy đủ, chính xác về nội dung thông tin dữ liệu giá đất theo bảng giá đất; hệ số điều chỉnh giá đất; giá đất cụ thể; giá đất trúng đấu giá quyền sử dụng đất; giá đất trúng đấu giá quyền sử dụng đất; giá đất chuyển nhượng trên thị trường; dữ liệu về vùng giá trị, dữ liệu về thửa đất chuẩn, vị trí đất theo bảng giá đất, tên đường, phố hoặc tên đoạn đường, đoạn phố hoặc khu vực theo bảng giá đất Thửa 100 20 Phiếu YKKT 4 Dữ liệu đất đai phi cấu trúc về giá đất - Kiểm tra chất lượng ảnh quét Trang 100 10 Phiếu YKKT - Mức độ đầy đủ của tài liệu quét dạng số Tài liệu 100 10 Phiếu YKKT - Bộ tài liệu quét dạng số ở khuôn dạng tập tin PDF Tài liệu 100 10 Phiếu YKKT - Danh mục tra cứu bộ tài liệu giá đất dạng số trong cơ sở dữ liệu giá đất Bộ CSDL 100 10 Phiếu YKKT 5 Kiểm tra nội dung siêu dữ liệu giá đất - Mức độ đầy đủ, chính xác thông tin siêu dữ liệu giá đất Bộ CSDL 100 20 Phiếu YKKT 6 Tích hợp dữ liệu vào hệ thống - Kiểm tra tích hợp dữ liệu đã đối soát vào hệ thống Bộ CSDL 100 20 Phiếu YKKT XIX Cơ sở dữ liệu điều tra, đánh giá, bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất do địa phương tổ chức xây dựng 1 Thu thập các tài liệu, dữ liệu - Các tài liệu, dữ liệu thu thập Tài liệu 100 20 Phiếu YKKT 2 Dữ liệu không gian điều tra, đánh giá, bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất - Kiểm tra mối quan hệ giữa các lớp đối tượng không gian điều tra, đánh giá, bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất Đối tượng 100 20 Phiếu YKKT - Mức độ đầy đủ về nội dung, độ chính xác vị trí, biên tập trình bày của các đối tượng không gian điều tra, đánh giá, bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất Đối tượng 100 20 Phiếu YKKT - Tính thống nhất dữ liệu không gian dọc biên giữa các đơn vị hành chính; việc đồng bộ với các loại hồ sơ có liên quan Đối tượng 100 20 Phiếu YKKT 3 Dữ liệu thuộc tính điều tra, đánh giá, bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất - Tính đầy đủ, chính xác về nội dung thông tin dữ liệu điều tra, đánh giá, bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất Bộ CSDL 100 20 Phiếu YKKT - Danh mục tra cứu cứu bộ tài liệu trong cơ sở dữ liệu điều tra, đánh giá, bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất Bộ CSDL 100 20 Phiếu YKKT 4 Dữ liệu đất đai phi cấu trúc về điều tra, đánh giá, bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất - Kiểm tra chất lượng ảnh quét Trang 100 10 Phiếu YKKT - Mức độ đầy đủ của tài liệu quét dạng số Tài liệu 100 10 Phiếu YKKT - Bộ tài liệu quét dạng số ở khuôn dạng tập tin PDF Tài liệu 100 10 Phiếu YKKT - Danh mục tra cứu bộ tài liệu điều tra, đánh giá, bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất dạng số trong cơ sở dữ liệu điều tra, đánh giá, bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất Bộ CSDL 100 10 Phiếu YKKT 5 Kiểm tra nội dung siêu dữ liệu điều tra, đánh giá, bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất - Mức độ đầy đủ, chính xác thông tin siêu dữ liệu điều tra, đánh giá, bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất Bộ CSDL 100 20 Phiếu YKKT 6 Tích hợp dữ liệu vào hệ thống - Kiểm tra tích hợp dữ liệu đã đối soát vào hệ thống Bộ CSDL 100 20 Phiếu YKKT XX Lập quy hoạch sử dụng đất cấp tỉnh 1 Điều tra, thu thập thông tin, tài liệu - Các tài liệu thu thập Tài liệu 100 20 Phiếu YKKT - Kết quả điều tra, khảo sát thực địa Tài liệu 50 10 Phiếu YKKT - Kết quả tổng hợp, xử lý các thông tin, tài liệu Tài liệu 100 10 Phiếu YKKT - Báo cáo kết quả điều tra, thu thập các thông tin, tài liệu Báo cáo 100 30 Phiếu YKKT 2 Phân tích, đánh giá các yếu tố tự nhiên, kinh tế, xã hội, nguồn lực, bối cảnh của cấp tỉnh, của vùng tác động trực tiếp đến việc việc sử dụng đất của tỉnh - Bản đồ chuyên đề (nếu có) Bản đồ 100 20 Phiếu YKKT - Các báo cáo chuyên đề Báo cáo 100 30 Phiếu YKKT 3 Phân tích, đánh giá tình hình quản lý, sử dụng đất theo các nội dung quản lý nhà nước về đất đai liên quan đến quy hoạch sử dụng đất cấp tỉnh Báo cáo chuyên đề phân tích, đánh giá tình hình quản lý, sử dụng đất theo các nội dung quản lý nhà nước về đất đai liên quan đến quy hoạch sử dụng đất cấp tỉnh Báo cáo 100 30 Phiếu YKKT 4 Phân tích, đánh giá hiện trạng sử dụng đất, biến động sử dụng đất 10 năm trước, kết quả thực hiện quy hoạch sử dụng đất kỳ trước - Bản đồ hiện trạng sử dụng đất phục vụ quy hoạch sử dụng đất Bản đồ 100 20 Phiếu YKKT - Hệ thống bảng, biểu số liệu Bảng, biểu 100 10 Phiếu YKKT - Các báo cáo chuyên đề Báo cáo 100 30 Phiếu YKKT 5 Tổng hợp, đánh giá chất lượng đất, tiềm năng đất đai, ô nhiễm đất, thoái hóa đất Báo cáo chuyên đề tổng hợp, phân tích kết quả đánh giá chất lượng đất, tiềm năng đất đai, ô nhiễm đất, thoái hóa đất trên địa bàn tỉnh Báo cáo 100 30 Phiếu YKKT 6 Xác định các quan điểm và mục tiêu sử dụng đất trong thời kỳ quy hoạch Báo cáo chuyên đề xác định các quan điểm và mục tiêu sử dụng đất trong thời kỳ quy hoạch Báo cáo 100 30 Phiếu YKKT 7 Dự báo xu thế biến động của việc sử dụng đất trong thời kỳ quy hoạch Báo cáo chuyên đề dự báo xu thế biến động của việc sử dụng đất trong thời kỳ quy hoạch Báo cáo 100 30 Phiếu YKKT 8 Định hướng sử dụng đất trong thời kỳ quy hoạch 10 năm, tầm nhìn sử dụng đất từ 20 đến 30 năm Báo cáo chuyên đề định hướng sử dụng đất trong thời kỳ quy hoạch Báo cáo 100 30 Phiếu YKKT 9 Xây dựng phương án quy hoạch sử dụng đất - Hệ thống bảng, biểu số liệu, sơ đồ, biểu đồ Bảng, biểu 100 10 Phiếu YKKT - Các bản đồ chuyên đề Bản đồ 100 20 Phiếu YKKT - Bản đồ quy hoạch sử dụng đất Bản đồ 100 20 Phiếu YKKT - Các báo cáo chuyên đề Báo cáo 100 30 Phiếu YKKT 10 Báo cáo quy hoạch sử dụng đất - Báo cáo quy hoạch sử dụng đất và báo cáo tóm tắt quy hoạch sử dụng đất Báo cáo 100 30 Phiếu YKKT - Hệ thống bảng, biểu số liệu, sơ đồ, biểu đồ Tài liệu 100 10 Phiếu YKKT - Hệ thống bản đồ quy hoạch sử dụng đất Bản đồ 100 20 Phiếu YKKT XXI Điều chỉnh Quy hoạch sử dụng đất cấp tỉnh Công tác giám sát, kiểm tra, thẩm định và nghiệm thu công trình, sản phẩm như Mục XX XXII Lập quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất cấp xã 1 Điều tra, thu thập thông tin, tài liệu - Các tài liệu thu thập Tài liệu 100 20 Phiếu YKKT - Kết quả điều tra, khảo sát thực địa Tài liệu 50 10 Phiếu YKKT - Kết quả tổng hợp, xử lý các thông tin, tài liệu Tài liệu 100 10 Phiếu YKKT - Báo cáo chuyên đề Báo cáo 100 30 Phiếu YKKT 2 Phân tích, đánh giá điều kiện tự nhiên, kinh tế, xã hội, hiện trạng môi trường, biến đổi khí hậu và các nguồn lực tác động trực tiếp đến việc sử dụng đất của cấp xã - Bản đồ chuyên đề (nếu có) Bản đồ 100 20 Phiếu YKKT - Các báo cáo chuyên đề Báo cáo 100 30 Phiếu YKKT 3 Phân tích, đánh giá hiện trạng sử dụng đất, biến động sử dụng đất 10 năm trước, kết quả thực hiện quy hoạch sử dụng đất kỳ trước - Bản đồ hiện trạng sử dụng đất phục vụ quy hoạch sử dụng đất cấp xã Bản đồ 100 20 Phiếu YKKT - Hệ thống bảng, biểu số liệu Bảng, biểu 100 10 Phiếu YKKT - Các báo cáo chuyên đề theo quy định Báo cáo 100 30 Phiếu YKKT 4 Xác định các quan điểm và mục tiêu sử dụng đất trong thời kỳ quy hoạch và dự báo xu thế chuyển dịch cơ cấu sử dụng đất - Báo cáo chuyên đề Báo cáo 100 30 Phiếu YKKT 5 Định hướng sử dụng đất trong thời kỳ quy hoạch - Báo cáo chuyên đề Báo cáo 100 30 Phiếu YKKT 6 Xây dựng phương án sử dụng đất - Hệ thống bảng, biểu số liệu, sơ đồ, biểu đồ Bảng, biểu 100 10 Phiếu YKKT - Bản đồ quy hoạch sử dụng đất cấp xã Bản đồ 100 20 Phiếu YKKT - Các bản đồ chuyên đề (nếu có) Bản đồ 100 20 Phiếu YKKT - Các báo cáo chuyên đề về phương án quy hoạch sử dụng đất cấp xã Báo cáo 100 30 Phiếu YKKT 7 Kế hoạch sử dụng đất 5 năm cấp xã trong quy hoạch sử dụng đất cấp xã Phiếu YKKT - Hệ thống bảng, biểu số liệu, sơ đồ, biểu đồ Bảng, biểu 100 10 Phiếu YKKT - Bản đồ kế hoạch sử dụng đất cấp xã Bản đồ 100 20 Phiếu YKKT - Báo cáo chuyên đề Báo cáo 100 30 Phiếu YKKT 8 Xây dựng báo cáo quy hoạch sử dụng đất và kế hoạch sử dụng đất 05 năm cấp xã - Báo cáo quy hoạch sử dụng đất và kế hoạch sử dụng đất 05 năm của quy hoạch sử dụng đất cấp xã Báo cáo 100 30 Phiếu YKKT - Báo cáo tóm tắt quy hoạch sử dụng đất và kế hoạch sử dụng đất 05 năm của quy hoạch sử dụng đất cấp xã Báo cáo 100 30 Phiếu YKKT - Hệ thống bảng, biểu số liệu, sơ đồ, biểu đồ Bảng, biểu 100 10 Phiếu YKKT - Hệ thống bản đồ quy hoạch sử dụng đất Bản đồ 100 20 Phiếu YKKT XXIII Điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất cấp xã Công tác giám sát, kiểm tra, thẩm định và nghiệm thu công trình, sản phẩm như Mục XXII XXIV Điều tra thoái hóa đất cấp tỉnh 1 Thu thập thông tin, tài liệu, số liệu, bản đồ và khảo sát sơ bộ tại thực địa - Các thông tin, tài liệu, số liệu, bản đồ thu thập Tài liệu 100 20 Phiếu YKKT - Báo cáo kết quả khảo sát sơ bộ tại thực địa Báo cáo 100 30 Phiếu YKKT 2 Đánh giá, lựa chọn các thông tin, tài liệu, số liệu, bản đồ đã thu thập - Báo cáo kết quả thu thập thông tin, tài liệu, số liệu, bản đồ Báo cáo 100 30 Phiếu YKKT 3 Xác định nội dung và kế hoạch điều tra thực địa - Bản đồ điều tra thực địa và báo cáo thuyết minh bản đồ Bản đồ và thuyết minh 100 20 Phiếu YKKT - Kết quả thống kê số lượng khoanh đất và đặc trưng của khoanh đất điều tra Tập biểu 100 20 Phiếu YKKT - Báo cáo kế hoạch điều tra thực địa Báo cáo 100 30 Phiếu YKKT 4 Điều tra thực địa phục vụ đánh giá thoái hóa đất - Kiểm tra thực địa + Việc khoanh vùng, xác định vị trí khoanh đất điều tra; rà soát, chỉnh lý ranh giới khoanh đất điều tra tại thực địa Khoanh đất trên bản đồ điều tra thực địa 30 5 Phiếu YKKT + Vị trí điểm điều tra thoái hóa đất tại thực địa Điểm 30 5 Phiếu YKKT + Ảnh cảnh quan khu vực, điểm điều tra Ảnh 30 5 Phiếu YKKT + Thông tin mô tả về điểm điều tra, nội dung điều tra Bản mô tả 30 5 Phiếu YKKT - Kết quả khoanh vùng, xác định vị trí khoanh đất điều tra; rà soát, chỉnh lý ranh giới khoanh đất điều tra; xác định vị trí điểm điều tra thoái hóa tại thực địa Bản đồ 100 20 Phiếu YKKT - Kết quả điều tra các loại hình thoái hóa Bản mô tả 100 20 Phiếu YKKT - Mẫu đất và Phiếu lấy mẫu đất Phiếu 100 20 Phiếu YKKT - Kết quả rà soát, cập nhật kết quả điều tra thực địa vào bảng dữ liệu điều tra (bảng dữ liệu điều tra) Bảng 100 30 Phiếu YKKT - Bản đồ kết quả điều tra thực địa Bản đồ 100 20 Phiếu YKKT - Báo cáo kết quả điều tra thực địa Báo cáo 100 30 Phiếu YKKT 5 Tổng hợp xử lý thông tin tài liệu nội và ngoại nghiệp - Kết quả phân tích mẫu đất theo yêu cầu Phiếu 100 10 Phiếu YKKT - Kết quả tổng hợp, xử lý thông tin phục vụ đánh giá thoái hóa đất Bảng biểu 100 10 Phiếu YKKT - Báo cáo kết quả tổng hợp, xử lý thông tin nội và ngoại nghiệp Báo cáo 100 30 Phiếu YKKT 6 Xây dựng bản đồ thoái hóa đất - Kết quả chuẩn hóa các yếu tố nền của bản đồ thoái hóa đất Bản đồ 100 20 Phiếu YKKT - Kết quả tạo tập các lớp thông tin chuyên đề Lớp thông tin 100 20 Phiếu YKKT - Kết quả xây dựng lớp thông tin loại đất Lớp thông tin 100 20 Phiếu YKKT - Kết quả rà soát, chỉnh lý ranh giới khoanh đất điều tra trong lớp thông tin khoanh đất của bản đồ điều tra thực địa Lớp thông tin 100 20 Phiếu YKKT - Bản đồ đất bị suy giảm độ phì và báo cáo thuyết minh xây dựng bản đồ Bản đồ và thuyết minh 100 20 Phiếu YKKT - Bản đồ đất bị xói mòn và báo cáo thuyết minh xây dựng bản đồ Bản đồ và thuyết minh 100 20 Phiếu YKKT - Bản đồ đất bị khô hạn, hoang mạc hóa, sa mạc hóa và báo cáo thuyết minh xây dựng bản đồ Bản đồ và thuyết minh 100 20 Phiếu YKKT - Bản đồ đất bị kết von, đá ong hóa và báo cáo thuyết minh xây dựng bản đồ Bản đồ và thuyết minh 100 20 Phiếu YKKT - Bản đồ đất bị mặn hóa và báo cáo thuyết minh xây dựng bản đồ Bản đồ và thuyết minh 100 20 Phiếu YKKT - Bản đồ đất bị phèn hóa và báo cáo thuyết minh xây dựng bản đồ Bản đồ và thuyết minh 100 20 Phiếu YKKT - Bản đồ thoái hóa đất và báo cáo thuyết minh xây dựng bản đồ Bản đồ và thuyết minh 100 20 Phiếu YKKT - Kết quả khoanh vùng các khu vực đất cần bảo vệ, cải tạo và phục hồi Lớp thông tin trên bản đồ thoái hóa đất 100 20 Phiếu YKKT - Dữ liệu thoái hóa đất Bộ dữ liệu 100 20 Phiếu YKKT 7 Phân tích đánh giá thực trạng, nguyên nhân thoái hóa đất, đề xuất giải pháp giảm thiểu thoái hóa đất - Kết quả tổng hợp, phân tích, đánh giá thực trạng thoái hóa đất Bảng biểu 100 10 Phiếu YKKT Báo cáo 100 30 Phiếu YKKT - Kết quả xác định xu hướng, nguyên nhân và dự báo nguy cơ thoái hóa đất Bảng biểu 100 10 Phiếu YKKT Báo cáo 100 30 Phiếu YKKT - Kết quả đề xuất các biện pháp, giải pháp giảm thiểu thoái hóa đất Báo cáo 100 30 Phiếu YKKT - Báo cáo chuyên đề điều tra, đánh giá thoái hóa đất Báo cáo 100 30 Phiếu YKKT 8 Xây dựng báo cáo kết quả điều tra, đánh giá thoái hóa đất - Báo cáo tổng hợp, báo cáo tóm tắt và báo cáo tổng kết nhiệm vụ Báo cáo 100 30 Phiếu YKKT XXV Điều tra, đánh giá chất lượng đất, tiềm năng đất đai cấp tỉnh 1 Thu thập thông tin, tài liệu, số liệu, bản đồ và khảo sát sơ bộ tại thực địa - Các thông tin, tài liệu, số liệu, bản đồ thu thập Tài liệu 100 20 Phiếu YKKT - Báo cáo kết quả điều tra, khảo sát sơ bộ Báo cáo 100 30 Phiếu YKKT 2 Đánh giá, lựa chọn các thông tin, tài liệu, số liệu, bản đồ đã thu thập - Báo cáo kết quả thu thập thông tin, tài liệu, số liệu, bản đồ Báo cáo 100 30 Phiếu YKKT 3 Xác định nội dung và kế hoạch điều tra thực địa - Bản đồ điều tra thực địa và báo cáo thuyết minh bản đồ Bản đồ và thuyết minh 100 20 Phiếu YKKT - Kết quả thống kê số lượng khoanh đất và đặc trưng của khoanh đất điều tra Tập biểu 100 20 Phiếu YKKT - Báo cáo kế hoạch điều tra thực địa. Báo cáo 100 30 Phiếu YKKT 4 Điều tra, lấy mẫu đất - Kiểm tra thực địa: + Việc khoanh vùng, xác định vị trí khoanh đất điều tra; rà soát, chỉnh lý ranh giới khoanh đất điều tra tại thực địa Khoanh đất trên bản đồ điều tra thực địa 50 5 Phiếu YKKT + Vị trí điểm điều tra phẫu diện tại thực địa Điểm 30 5 Phiếu YKKT + Ảnh mặt cắt, ảnh cảnh quan khu vực điều tra phẫu diện đất Ảnh 30 5 Phiếu YKKT + Thông tin mô tả phẫu diện đất và thông tin về khoanh đất điều tra Bản mô tả 30 5 Phiếu YKKT - Kết quả khoanh vùng, xác định vị trí khoanh đất điều tra; rà soát, chỉnh lý ranh giới khoanh đất điều tra; vị trí điểm điều tra phẫu diện Bản đồ 100 20 Phiếu YKKT - Kết quả điều tra phẫu diện đất + Bản mô tả phẫu diện đất Bản mô tả 100 20 Phiếu YKKT + Mẫu đất, tiêu bản đất Tiêu bản đất 100 20 Phiếu YKKT - Kết quả rà soát, cập nhật kết quả điều tra thực địa vào bảng dữ liệu điều tra (bảng dữ liệu điều tra) Bảng 100 20 Phiếu YKKT - Bản đồ kết quả điều tra thực địa Bản đồ 100 20 Phiếu YKKT - Báo cáo kết quả điều tra, lấy mẫu đất tại thực địa Báo cáo 100 30 Phiếu YKKT 5 Tổng hợp, xử lý thông tin nội nghiệp và ngoại nghiệp - Kết quả thống kê danh sách phẫu diện điều tra và mẫu đất Tập biểu 100 30 Phiếu YKKT - Kết quả phân tích mẫu đất theo yêu cầu Phiếu 100 10 Phiếu YKKT - Kết quả tổng hợp, xử lý thông tin phục vụ đánh giá chất lượng đất Bảng biểu 100 10 Phiếu YKKT - Kết quả tổng hợp, xử lý thông tin phục vụ đánh giá tiềm năng đất đai cho các loại đất hiện trạng và định hướng sử dụng đất Bảng biểu 100 10 Phiếu YKKT - Báo cáo kết quả tổng hợp, xử lý thông tin nội và ngoại nghiệp Báo cáo 100 30 Phiếu YKKT 6 Xây dựng bản đồ chất lượng đất, tiềm năng đất đai - Kết quả chuẩn hóa các yếu tố nền của bản đồ chất lượng đất, tiềm năng đất đai Bản đồ 100 20 Phiếu YKKT - Kết quả tạo tập các lớp thông tin chuyên đề Lớp thông tin 100 20 Phiếu YKKT - Kết quả xây dựng lớp thông tin loại đất Lớp thông tin 100 20 Phiếu YKKT - Bản đồ chất lượng đất và báo cáo thuyết minh bản đồ Bản đồ và thuyết minh 100 20 Phiếu YKKT - Kết quả khoanh vùng các khu vực đất cần bảo vệ, cải tạo và phục hồi Lớp thông tin trên bản đồ chất lượng đất 100 20 Phiếu YKKT - Bản đồ tiềm năng đất đai và báo cáo thuyết minh bản đồ Bản đồ và thuyết minh 100 20 Phiếu YKKT - Dữ liệu về chất lượng đất, tiềm năng đất đai Bộ dữ liệu 100 20 Phiếu YKKT 7 Phân tích, đánh giá chất lượng đất, tiềm năng đất đai, đề xuất các giải pháp bảo vệ, cải tạo đất - Kết quả tổng hợp, phân tích, đánh giá chất lượng đất Bảng biểu 100 10 Phiếu YKKT Báo cáo 100 30 Phiếu YKKT - Kết quả tổng hợp, phân tích, đánh giá tiềm năng đất đai Bảng biểu 100 10 Phiếu YKKT Báo cáo 100 30 Phiếu YKKT - Kết quả phân tích, đánh giá xu thế biến đổi chất lượng đất, tiềm năng đất đai so với kỳ điều tra trước Báo cáo 100 30 Phiếu YKKT - Kết quả đề xuất các giải pháp bảo vệ, cải tạo đất Báo cáo 100 30 Phiếu YKKT - Báo cáo chuyên đề đánh giá chất lượng đất, tiềm năng đất đai. Báo cáo 100 30 Phiếu YKKT 8 Xây dựng báo cáo kết quả điều tra, đánh giá chất lượng đất, tiềm năng đất đai - Báo cáo tổng hợp, báo cáo tóm tắt và báo cáo tổng kết nhiệm vụ Báo cáo 100 30 Phiếu YKKT XXVI Điều tra, đánh giá ô nhiễm đất cấp tỉnh 1 Thu thập thông tin, tài liệu, số liệu, bản đồ và khảo sát sơ bộ tại thực địa - Các thông tin, tài liệu, số liệu, bản đồ thu thập Tài liệu 100 20 Phiếu YKKT - Báo cáo kết quả điều tra, khảo sát sơ bộ Báo cáo 100 30 Phiếu YKKT 2 Đánh giá, lựa chọn các thông tin, tài liệu, số liệu, bản đồ đã thu thập - Báo cáo kết quả thu thập thông tin, tài liệu, số liệu, bản đồ Báo cáo 100 30 Phiếu YKKT 3 Xác định nội dung và kế hoạch điều tra thực địa - Bản đồ điều tra thực địa và báo cáo thuyết minh bản đồ Bản đồ và thuyết minh 100 20 Phiếu YKKT - Kết quả thống kê số lượng khoanh đất và đặc trưng của khoanh đất điều tra Tập biểu 100 20 Phiếu YKKT - Báo cáo kế hoạch điều tra thực địa Báo cáo 100 30 Phiếu YKKT 4 Điều tra, lấy mẫu phục vụ đánh giá ô nhiễm đất - Kiểm tra thực địa + Việc khoanh vùng xác định và chỉnh lý ranh giới các khoanh đất theo các nguồn gây ô nhiễm đất, tác nhân gây ô nhiễm Khoanh đất trên bản đồ điều tra thực địa 30 5 Phiếu YKKT + Vị trí điểm điều tra, lấy mẫu đất Điểm 30 5 Phiếu YKKT + Ảnh cảnh quan khu vực điều tra, điểm lấy mẫu đất Ảnh 30 5 Phiếu YKKT + Thông tin mô tả về điểm điều tra, nội dung điều tra Bản mô tả 30 5 Phiếu YKKT - Kết quả khoanh vùng xác định và chỉnh lý ranh giới các khoanh đất theo các nguồn gây ô nhiễm đất, tác nhân gây ô nhiễm Bản đồ 100 20 Phiếu YKKT - Kết quả điều tra xác định hướng lan tỏa ô nhiễm; điều tra xác định các yếu tố địa hình, địa vật có khả năng ngăn cản hoặc chặn hướng lan tỏa ô nhiễm Bản mô tả 100 20 Phiếu YKKT - Mẫu đất và phiếu lấy mẫu đất Phiếu 100 20 Phiếu YKKT - Kết quả rà soát, cập nhật kết quả điều tra thực địa vào bảng dữ liệu điều tra (bảng dữ liệu điều tra) Bảng 100 30 Phiếu YKKT - Bản đồ kết quả điều tra thực địa Bản đồ 100 20 Phiếu YKKT - Báo cáo kết quả điều tra thực địa Báo cáo 100 30 Phiếu YKKT 5 Tổng hợp xử lý thông tin nội nghiệp và ngoại nghiệp - Kết quả phân tích mẫu đất theo yêu cầu Phiếu 100 10 Phiếu YKKT - Kết quả tổng hợp, xử lý thông tin phục vụ đánh giá ô nhiễm đất Bảng biểu 100 10 Phiếu YKKT Báo cáo 100 30 Phiếu YKKT - Báo cáo kết quả tổng hợp, xử lý thông tin nội và ngoại nghiệp Báo cáo 100 30 Phiếu YKKT 6 Xây dựng bản đồ đất bị ô nhiễm - Kết quả chuẩn hóa các yếu tố nền của bản đồ ô nhiễm đất Bản đồ 100 20 Phiếu YKKT - Kết quả tạo tập các lớp thông tin chuyên đề Lớp thông tin 100 20 Phiếu YKKT - Kết quả xây dựng lớp thông tin loại đất Lớp thông tin 100 20 Phiếu YKKT - Bản đồ đất bị ô nhiễm và báo cáo thuyết minh xây dựng bản đồ Bản đồ và thuyết minh 100 20 Phiếu YKKT - Kết quả khoanh vùng các khu vực đất cần bảo vệ, cải tạo và phục hồi Lớp thông tin trên bản đồ đất bị ô nhiễm 100 20 Phiếu YKKT - Dữ liệu ô nhiễm đất Bộ dữ liệu 100 20 Phiếu YKKT 7 Phân tích, đánh giá thực trạng, nguyên nhân gây ô nhiễm, đề xuất giải pháp giảm thiểu ô nhiễm đất - Bảng biểu kết quả điều tra, đánh giá ô nhiễm đất Tập biểu 100 10 Phiếu YKKT - Báo cáo tổng hợp, phân tích, đánh giá thực trạng, nguyên nhân ô nhiễm đất theo loại đất Báo cáo 100 30 Phiếu YKKT - Báo cáo đánh giá kết quả thực hiện các biện pháp kỹ thuật, giải pháp kinh tế, xã hội trong xử lý, cải tạo và phục hồi đất bị ô nhiễm đã thực hiện (nếu có) Báo cáo 100 30 Phiếu YKKT - Báo cáo cảnh báo, dự báo nguy cơ ô nhiễm đất. Báo cáo 100 30 Phiếu YKKT - Báo cáo đề xuất các giải pháp giảm thiểu ô nhiễm đất Báo cáo 100 30 Phiếu YKKT 8 Xây dựng báo cáo kết quả điều tra, đánh giá ô nhiễm đất - Báo cáo tổng hợp, báo cáo tóm tắt và báo cáo tổng kết nhiệm vụ Báo cáo 100 30 Phiếu YKKT XXVII Xây dựng bảng giá đất (theo khu vực, vị trí) 1 Xác định loại đất, khu vực, vị trí tại từng xã, phường - Kết quả xác định loại đất Báo cáo kèm bảng biểu 100 20 Phiếu YKKT - Kết quả xác định khu vực Báo cáo kèm bảng biểu 100 20 Phiếu YKKT - Kết quả xác định vị trí đất Báo cáo kèm bảng biểu 100 20 Phiếu YKKT 2 Điều tra, khảo sát, thu thập thông tin giá đất; các yếu tố tự nhiên, kinh tế - xã hội, quản lý và sử dụng đất đai ảnh hưởng đến giá đất tại xã, phường - Thu thập thông tin về các yếu tố tự nhiên, kinh tế - xã hội, quản lý và sử dụng đất đai ảnh hưởng đến giá đất tại xã, phường Báo cáo 100 20 Phiếu YKKT - Phiếu thu thập thông tin về thửa đất Phiếu 100 20 Phiếu YKKT - Bảng thống kê giá đất tại xã, phường Bảng thống kê 100 20 Phiếu YKKT - Bảng thống kê giá đất trong khu công nghiệp, cụm công nghiệp Bảng thống kê 100 20 Phiếu YKKT - Báo cáo về tình hình và kết quả điều tra giá đất tại xã, phường Báo cáo 100 30 Phiếu YKKT 3 Tổng hợp kết quả điều tra, thu thập thông tin giá đất tại cấp tỉnh và đánh giá kết quả thực hiện bảng giá đất hiện hành - Bảng tổng hợp giá đất cấp tỉnh Bảng tổng hợp 100 20 Phiếu YKKT - Bảng thống kê giá đất trong khu công nghiệp, cụm công nghiệp Bảng tổng hợp 100 20 Phiếu YKKT - Báo cáo phân tích, đánh giá kết quả thực hiện bảng giá đất hiện hành Báo cáo 100 30 Phiếu YKKT 4 Kết quả xây dựng bảng giá đất - Bảng giá đất Bảng giá 100 20 Phiếu YKKT - Báo cáo thuyết minh xây dựng bảng giá đất Báo cáo 100 30 Phiếu YKKT XXVIII Điều chỉnh bảng giá đất Công tác giám sát, kiểm tra, thẩm định và nghiệm thu công trình, sản phẩm như Mục XXII (Ghi chú: Phiếu ý kiến kiểm tra viết tắt là Phiếu YKKT). PHỤ LỤC II CÁC MẪU VĂN BẢN - Mẫu số 01: Nhật ký giám sát công trình; - Mẫu số 02: Phiếu ghi ý kiến kiểm tra; - Mẫu số 03: Biên bản kiểm tra chất lượng sản phẩm, dịch vụ công; - Mẫu số 04: Báo cáo tổng kết kỹ thuật (của đơn vị thi công); - Mẫu số 05: Báo cáo kiểm tra chất lượng, khối lượng công trình, sản phẩm, dịch vụ công (của đơn vị thi công); - Mẫu số 06: Biên bản kiểm tra chất lượng, khối lượng công trình, sản phẩm, dịch vụ công; - Mẫu số 07: Báo cáo giám sát, kiểm tra chất lượng, khối lượng công trình, sản phẩm, dịch vụ công (của đơn vị giám sát, kiểm tra); - Mẫu số 08: Báo cáo thẩm định chất lượng, khối lượng công trình, sản phẩm, dịch vụ công; - Mẫu số 09: Biên bản nghiệm thu chất lượng, khối lượng công trình, sản phẩm, dịch vụ công; - Mẫu số 10: Bản tổng hợp khối lượng công trình, sản phẩm, dịch vụ công; - Mẫu số 11: Bản xác nhận chất lượng, khối lượng công trình, sản phẩm, dịch vụ công; - Mẫu số 12: Công văn đề nghị quyết toán công trình (hoặc hạng mục công trình); - Mẫu số 13: Bản tổng hợp khối lượng, giá trị quyết toán công trình, sản phẩm, dịch vụ công; - Mẫu số 14: Công văn đề nghị kiểm tra chất lượng sản phẩm, dịch vụ công (của đơn vị thi công); - Mẫu số 15: Báo cáo sửa chữa sản phẩm, dịch vụ công (của đơn vị thi công); - Mẫu số 16: Bản xác nhận sửa chữa sản phẩm, dịch vụ công (của đơn vị giám sát, kiểm tra). Mẫu số 01 TÊN CƠ QUAN/ĐƠN VỊ CHỦ QUẢN ĐƠN VỊ GIÁM SÁT, KIỂM TRA ----------- NHẬT KÝ GIÁM SÁT CÔNG TRÌNH Chủ đầu tư: …………………………………………………… Công trình: …………………………………..……………….. Địa điểm thi công: ………………………..…………………... Đơn vị thi công: ………………………………..…………….. Đơn vị giám sát, kiểm tra: …………………….……………… Năm ... NHẬT KÝ GIÁM SÁT CÔNG TRÌNH ----------- Chủ đầu tư: …………………………………………..………….. Công trình: ……………………………………..………………... Địa điểm thi công: ………………………………..……………… 1. ĐƠN VỊ THI CÔNG - Đội trưởng (hoặc tổ trưởng) sản xuất: ………………….………. - Cán bộ kỹ thuật: ……………………………………….……….. 2. ĐƠN VỊ GIÁM SÁT, KIỂM TRA - Tổ trưởng giám sát: ……………………………………..………. - Cán bộ giám sát khác: …………………………………………... - Thời gian thi công: từ tháng ... năm ... đến tháng ... năm ... Ngày giám sát: …………………………………...…………………………… Người giám sát: …………………………………...…………………………… Công đoạn giám sát: ……………………………...…………………………… Thuộc địa bàn: ………………………………………………………..………. Nội dung giám sát (nhân lực, máy móc, thiết bị thi công; thực hiện quy trình, quy định kỹ thuật; tiến độ thi công; việc phát sinh tăng, giảm trong quá trình thi công; kiểm tra chất lượng, khối lượng công trình, sản phẩm của đơn vị thi công ….) : ………………………………………………………………………………………… ………………………………………………………………………………….……… ………………………………………………………………………………….……… ………………………………………………………………………………….……… ………………………………………………………………………………………… …………………………………………………………………………………….…… …………………………………………………………………………………….…… …………………………………………………………………………………….…… ………………………………………………………………………………………… ……………………………………………………………………………………….… ……………………………………………………………………………………….… ……………………………………………………………………………………….… ……………………………………………………………………………………….… ………………………………………………………………………………………… ……………………………………………………………………………………….… ……………………………………………………………………………………….… ……………………………………………………………………………………….… ……………………………………………………………………………………….… ……………………………………………………………………………………….… ……………………………………………………………………………………….… ……………………………………………………………………………………….… ……………………………………………………………………………………….… ……………………………………………………………………………………….… ……………………………………………………………………………………….… ……………………………………………………………………………………….… ……………………………………………………………………………………….… ……………………………………………………………………………………….… Đội trưởng (Tổ trưởng) sản xuất (Ký, ghi rõ họ tên) Người giám sát (Ký, ghi rõ họ tên) Trang …. Mẫu số 02 PHIẾU GHI Ý KIẾN KIỂM TRA Người kiểm tra: …………………..………. Chức vụ: .................................... Đơn vị giám sát, kiểm tra: …………................…………................................. Loại sản phẩm kiểm tra: ………….................................................................... Thuộc (tên công trình, dự án ...): ....................................................................... Đơn vị thi công: …………………….........................….................................... TT Nội dung kiểm tra Ý kiến kiểm tra Xử lý Ghi chú 1 2 3 (Địa danh), ngày tháng năm 20… Người kiểm tra (Ký và ghi rõ họ, tên) Mẫu số 03 CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc --------------- (Địa danh), ngày tháng năm 20… BIÊN BẢN KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG SẢN PHẨM, DỊCH VỤ CÔNG Tên hạng mục công việc (hoặc công đoạn) kiểm tra: …….......................... ……………………......................................…............................................. Thuộc công trình: ......................................................................................... ……………………......................................…............................................. Họ và tên người đại diện đơn vị giám sát, kiểm tra: .................................... Chức vụ: ....................................................................................................... Đơn vị giám sát, kiểm tra: …………....................….................................... Họ và tên người đại diện đơn vị thi công: ..............................…….............. Chức vụ: ....................................................................................................... Đơn vị thi công: ..........................................................................….............. Kiểm tra những loại tài liệu sau: ( Tổng hợp từ các Phiếu ghi ý kiến kiểm tra, nêu rõ khối lượng công việc mà người kiểm tra đã thực hiện). Kết quả kiểm tra: ....................................................................…….............. ……………………......................................…............................................. Nhận xét: ...................................................................................................... ……………………......................................…............................................. ……………………......................................…............................................. Yêu cầu đối với đơn vị thi công: .................................................................. ……………………......................................…............................................. ……………………......................................…............................................. Ý kiến của đại diện đơn vị thi công: ...........................................….............. ……………………......................................…............................................. ……………………......................................…............................................. Biên bản lập thành 03 bản, 01 (một) bản giao cho đơn vị thi công, 01 (một) giao cho đơn vị giám sát, kiểm tra, 01 (một) bản giao cho chủ đầu tư. Người được kiểm tra (Ký và ghi rõ họ, tên) Người kiểm tra (Ký và ghi rõ họ, tên) Mẫu số 04 TÊN CƠ QUAN/ĐƠN VỊ CHỦ QUẢN TÊN ĐƠN VỊ THI CÔNG ------- CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc --------------- (Địa danh), ngày tháng năm 20…. BÁO CÁO TỔNG KẾT KỸ THUẬT Công trình: (tên công trình hoặc hạng mục công trình) Thuộc dự án, thiết kế kỹ thuật - dự toán, …: (tên dự án, thiết kế kỹ thuật - dự toán, …). 1. Các cơ sở pháp lý để thi công công trình: (nêu các văn bản pháp lý làm cơ sở cho việc thi công công trình). 2. Phạm vi khu vực thi công: (nêu vắn tắt vị trí địa lý và phạm vi hành chính của khu vực thi công). 3. Đặc điểm địa hình địa vật: (nêu vắn tắt đặc điểm địa hình, địa vật của khu vực thi công có ảnh hưởng đến tiến độ thực hiện và chất lượng sản phẩm). 4. Thời gian và đơn vị thi công: (nêu rõ thời gian bắt đầu, kết thúc và tên đơn vị thi công các hạng mục công việc). 5. Các văn bản pháp quy, tài liệu và số liệu sử dụng khi thi công: - Nêu rõ tên và số, ngày, tháng, năm ban hành văn bản pháp quy: - Nêu rõ nguồn gốc các tài liệu, số liệu sử dụng: 6. Các phương pháp và những giải pháp kỹ thuật đã áp dụng: (nêu rõ các phương pháp kỹ thuật, công nghệ đã áp dụng vào sản xuất, các trường hợp đã xử lý kỹ thuật ngoài phạm vi công trình, dự án, thiết kế kỹ thuật - dự toán, … các ứng dụng tiến bộ khoa học công nghệ trong thi công cụ thể đến từng công đoạn) . 7. Khối lượng công việc: (nêu rõ khối lượng công việc theo dự án, thiết kế kỹ thuật - dự toán… đã được cơ quan có thẩm quyền phê duyệt và thực tế thi công). TT Hạng mục công việc Đơn vị tính Dự án, Thiết kế KT-DT được duyệt Thực tế thi công Ghi chú Mức KK Khối lượng Mức KK Khối lượng 1 2 3 8. Kết luận và kiến nghị: ( kết luận chung về chất lượng, khối lượng công trình, sản phẩm, những vấn đề còn tồn tại và kiến nghị xử lý, kiến nghị những vấn đề phát sinh) . ĐẠI DIỆN ĐƠN VỊ THI CÔNG (Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu) Mẫu số 05 TÊN CƠ QUAN/ĐƠN VỊ CHỦ QUẢN TÊN ĐƠN VỊ THI CÔNG ------- CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc --------------- (Địa danh), ngày tháng năm 20…. BÁO CÁO KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG, KHỐI LƯỢNG CÔNG TRÌNH, SẢN PHẨM, DỊCH VỤ CÔNG Công trình: (tên công trình hoặc hạng mục công trình) Thuộc dự án, thiết kế kỹ thuật - dự toán, …: (tên dự án, thiết kế kỹ thuật - dự toán, …) I. Tình hình thực hiện công trình 1. Đơn vị thi công: 2. Thời gian thực hiện: Từ tháng ... năm ..... đến tháng .... năm ..... 3. Lực lượng kỹ thuật và thiết bị thi công: 4. Khối lượng đã thi công: TT Hạng mục công việc Đơn vị tính Dự án, thiết kế KT- DT được duyệt Thực tế thi công Mức KK Khối lượng Mức KK Khối lượng 1 2 3 5. Tài liệu đã sử dụng trong thi công: (Nêu rõ nguồn gốc các tài liệu đã được sử dụng trong quá trình thi công). 6. Tổ chức thực hiện: II. Tình hình kiểm tra, nghiệm thu công trình, sản phẩm của đơn vị thi công 1. Cơ sở pháp lý để kiểm tra nghiệm thu: - Dự án, thiết kế kỹ thuật - dự toán công trình, … đã được cấp có thẩm quyền phê duyệt (nêu đầy đủ tên văn bản, số, ngày, tháng, năm ban hành văn bản); - Các văn bản quy chuẩn, quy định kỹ thuật và quy định kiểm tra đã áp dụng trong quá trình kiểm tra, nghiệm thu sản phẩm (nêu rõ tên văn bản, số và ngày, tháng, năm ban hành, cơ quan ban hành văn bản) . 2. Thành phần kiểm tra (nêu rõ họ và tên, chức vụ các thành viên kiểm tra): 3. Nội dung và mức độ kiểm tra sản phẩm: (nêu rõ nội dung và mức độ kiểm tra từng hạng mục công việc của công trình theo quy định tại khoản 1,