Điều 3. Thủ trưởng các cơ quan: các sở, ban, ngành tỉnh; Ủy ban nhân dân các xã, phường và các cơ quan, đơn vị, cá nhân có liên quan căn cứ Quyết định thi hành./. Nơi nhận: - Như Điều 3; - Văn phòng Chính phủ; - Vụ Pháp chế - Bộ Nông nghiệp và Môi trường; - Cục KTVB&QLXLVPHC-Bộ Tư pháp; - Thường trực Tỉnh ủy, HĐND tỉnh; - Đoàn đại biểu Quốc hội tỉnh; - Ủy ban MTTQVN tỉnh; - Chủ tịch, các Phó Chủ tịch UBND tỉnh; - Trung tâm Thông tin – VP UBND tỉnh; - Lưu: VT, KTN. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN KT.CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH (Đã ký) Đào Quang Khải ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH BẮC NINH CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT Thu gom, vận chuyển, xử lý chất thải rắn sinh hoạt trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh (Ban hành kèm theo Quyết định số /2025/QĐ-UBND) Phần I QUY ĐỊNH CHUNG 1. Phạm vi điều chỉnh Định mức kinh tế - kỹ thuật thu gom, vận chuyển, xử lý chất thải rắn sinh hoạt trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh, bao gồm: 1.1. Các định mức kinh tế - kỹ thuật thu gom, vận chuyển chất thải rắn sinh hoạt: Thu gom thủ công chất thải rắn sinh hoạt từ hộ gia đình, cá nhân đến điểm tập kết; Thu gom cơ giới chất thải rắn sinh hoạt từ hộ gia đình, cá nhân đến cơ sở tiếp nhận; Vận chuyển chất thải rắn sinh hoạt từ điểm tập kết đến cơ sở tiếp nhận, từ trạm trung chuyển đến cơ sở xử lý; Vận chuyển chất thải cồng kềnh từ điểm thu gom đến cơ sở xử lý; Vận chuyển chất thải nguy hại phát sinh từ hộ gia đình, cá nhân, điểm thu gom đến cơ sở xử lý hoặc điểm lưu giữ chất thải nguy hại; Vận chuyển nước thải phát sinh trong quá trình thu gom, vận chuyển, xử lý chất thải rắn sinh hoạt đến cơ sở xử lý; Vệ sinh điểm tập kết chất thải rắn sinh hoạt. 1.2. Các định mức kinh tế - kỹ thuật vận hành trạm trung chuyển chất thải rắn sinh hoạt: Vận hành trạm trung chuyển chất thải rắn sinh hoạt sử dụng thiết bị ép; Vận hành trạm trung chuyển chất thải rắn sinh hoạt không sử dụng thiết bị ép. 1.3. Các định mức kinh tế - kỹ thuật xử lý chất thải rắn sinh hoạt: Vận hành cơ sở chôn lấp chất thải rắn sinh hoạt hợp vệ sinh; vận hành cơ sở đốt chất thải rắn sinh hoạt thu hồi năng lượng để phát điện; vận hành cơ sở đốt chất thải rắn sinh hoạt không thu hồi năng lượng. 2. Đối tượng áp dụng Định mức kinh tế - kỹ thuật này áp dụng đối với tổ chức, cá nhân, hộ gia đình có hoạt động thu gom, vận chuyển, xử lý chất thải rắn sinh hoạt và các tổ chức, cá nhân có liên quan trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh. 3. Cơ sở xây dựng định mức kinh tế - kỹ thuật - Luật Bảo vệ môi trường số 72/2020/QH14; -
Nghị định số 08/2022/NĐ-CP ngày 10 tháng 01 năm 2022 của Chính phủ Quy định chi tiết một số điều của Luật Bảo vệ môi trường;
Nghị định số 05/2025/NĐ-CP của Chính phủ Sửa đổi, bổ sung một số điều của
Nghị định số 08/2022/NĐ-CP ngày 10 tháng 01 năm 2022 của Chính phủ Quy định chi tiết một số điều của Luật Bảo vệ môi trường; -
Thông tư số 02/2022/TT-BTNMT ngày 10 tháng 01 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Bảo vệ môi trường;
Thông tư số 07/2025/TT-BTNMT ngày 28 tháng 02 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành Thông tư sửa đổi, bổ sung một số điều của
Thông tư số 02/2022/TT-BTNMT ngày 10 tháng 01 năm 2022 quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Bảo vệ môi trường; -
Thông tư số 16/2021/TT-BTNMT ngày 27 tháng 9 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định xây dựng định mức kinh tế - kỹ thuật thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Tài nguyên và Môi trường; -
Thông tư số 17/2019/TT-BLĐTBXH ngày 06 tháng 11 năm 2019 của Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội hướng dẫn xác định chi phí tiền lương, chi phí nhân công trong giá, đơn giá sản phẩm, dịch vụ công sử dụng kinh phí ngân sách nhà nước do doanh nghiệp thực hiện; -
Thông tư số 11/2020/TT-BLĐTBXH ngày 12 tháng 11 năm 2020 của Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội ban hành Danh mục nghề, công việc nặng nhọc, độc hại, nguy hiểm và nghề, công việc đặc biệt nặng nhọc, độc hại, nguy hiểm; -
Thông tư số 29/2021/TT-BLĐTBXH ngày 28 tháng 12 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội quy định tiêu chuẩn phân loại lao động theo điều kiện lao động; -
Thông tư số 25/2022/TT-BLĐTBXH ngày 30 tháng 11 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội quy định về chế độ trang cấp phương tiện bảo vệ cá nhân trong lao động; -
Thông tư số 19/2023/TT-BLĐTBXH ngày 29 tháng 12 năm 2023 của Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội bổ sung Danh mục nghề, công việc nặng nhọc, độc hại, nguy hiểm (điều kiện lao động loại IV) và nghề, công việc đặc biệt nặng nhọc, độc hại, nguy hiểm (điều kiện lao động loại VI, V); -
Thông tư số 03/2025/TT-BLĐTBXH ngày 11 tháng 02 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Lao động – Thương binh và Xã hội Quy định tiêu chuẩn phân loại lao động theo điều kiện lao động; -
Thông tư số 35/2024/TT-BTNMT ngày 19 tháng 12 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành quy trình kỹ thuật thu gom, vận chuyển, xử lý chất thải rắn sinh hoạt; -
Thông tư số 36/2024/TT-BTNMT ngày 20 tháng 12 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Tài Nguyên và Môi trường về định mức kinh tế - kỹ thuật thu gom, vận chuyển, xử lý chất thải rắn sinh hoạt; - Các quy chuẩn kỹ thuật và các văn bản pháp lý có liên quan đến thu gom, vận chuyển, xử lý chất thải rắn sinh hoạt. 4. Quy định chữ viết tắt Chữ viết tắt Nội dung viết tắt NC II.IV Lao động dịch vụ công ích đô thị nhóm II bậc IV (hoặc tương đương) (Dòng 2 mục 2.3 phần I Phụ lục hệ số lương, phụ cấp lương, mức lương của các loại lao động để xác định chi phí tiền lương, chi phí nhân công trong giá, đơn giá sản phẩm, dịch vụ công sử dụng kinh phí ngân sách nhà nước do doanh nghiệp thực hiện của
Thông tư số 17/2019/TT-BLĐTBXH) NC III.IV Lao động dịch vụ công ích đô thị nhóm III bậc IV (hoặc tương đương) (Dòng 3 mục 2.3 phần I Phụ lục hệ số lương, phụ cấp lương, mức lương của các loại lao động để xác định chi phí tiền lương, chi phí nhân công trong giá, đơn giá sản phẩm, dịch vụ công sử dụng kinh phí ngân sách nhà nước do doanh nghiệp thực hiện của
Thông tư số 17/2019/TT-BLĐTBXH) KS III Kỹ sư bậc III (hoặc tương đương) (Dòng 3 mục 1 phần II Phụ lục hệ số lương, phụ cấp lương, mức lương của các loại lao động để xác định chi phí tiền lương, chi phí nhân công trong giá, đơn giá sản phẩm, dịch vụ công sử dụng kinh phí ngân sách nhà nước do doanh nghiệp thực hiện của
Thông tư số 17/2019/TT-BLĐTBXH) LX II Lái xe bậc II (hoặc tương đương) LX III Lái xe bậc III (hoặc tương đương) TC Trung chuyển TG Thu gom THSD Thời hạn sử dụng VC Vận chuyển VS Vệ sinh XL Xử lý 5. Giải thích từ ngữ 5.1. Cự ly thu gom thủ công chất thải rắn sinh hoạt là chiều dài tuyến đường thu gom thủ công, được xác định từ điểm lưu giữ phương tiện thu gom thủ công đến vị trí thu gom đầu tiên theo lịch trình sau đó đến các vị trí thu gom tiếp theo cho đến khi đạt tải trọng hoặc thể tích lưu chứa tối đa của phương tiện thu gom, di chuyển về điểm tập kết hoặc cơ sở tiếp nhận và quay trở về điểm lưu giữ phương tiện. 5.2. Cự ly thu gom cơ giới chất thải rắn sinh hoạt là chiều dài tuyến đường thu gom cơ giới, được xác định từ điểm lưu giữ phương tiện thu gom cơ giới đến vị trí thu gom đầu tiên theo lịch trình sau đó đến các vị trí thu gom tiếp theo cho đến khi đạt tải trọng của phương tiện thu gom, di chuyển về điểm tập kết hoặc cơ sở tiếp nhận và quay trở về điểm lưu giữ phương tiện. 5.3. Cự ly vận chuyển chất thải rắn sinh hoạt là chiều dài tuyến đường vận chuyển, được xác định từ điểm lưu giữ phương tiện vận chuyển tới các điểm tập kết chất thải rắn sinh hoạt cho đến khi đạt tải trọng của phương tiện vận chuyển, di chuyển đến cơ sở tiếp nhận và quay trở về điểm lưu giữ phương tiện. 5.4. Đơn vị tính “km thu gom thủ công” là chiều dài tuyến đường thu gom bằng thủ công, được xác định bằng chiều dài của ngõ, ngách, hẻm hoặc chiều dài một bên lề đường, phố. 5.5. Xe ô tô tải thùng rời (xe hooklift) là xe ô tô vận chuyển chất thải rắn sinh hoạt có hệ thống thủy lực và thùng chứa có thể tách rời khỏi xe. 6. Quy định về sử dụng định mức 6.1. Định mức kinh tế - kỹ thuật thu gom, vận chuyển, xử lý chất thải rắn sinh hoạt là mức hao phí cần thiết về lao động, máy móc, thiết bị, dụng cụ lao động, vật liệu, năng lượng, nhiên liệu để hoàn thành một nội dung công việc hoặc một công đoạn trong hoạt động thu gom, vận chuyển, xử lý chất thải rắn sinh hoạt từ công tác chuẩn bị đến khi kết thúc ca làm việc theo quy trình kỹ thuật được cơ quan nhà nước có thẩm quyền ban hành. 6.2. Định mức kinh tế - kỹ thuật thu gom, vận chuyển, xử lý chất thải rắn sinh hoạt được áp dụng đối với chất thải rắn sinh hoạt và từng loại chất thải rắn sinh hoạt sau phân loại; phương tiện, địa bàn thu gom; phương tiện vận chuyển; công suất của các cơ sở tiếp nhận chất thải rắn sinh hoạt theo quy trình kỹ thuật được cơ quan nhà nước có thẩm quyền ban hành. Một quy trình kỹ thuật được áp dụng cho một hoặc nhiều định mức kinh tế - kỹ thuật. 6.3. Định mức kinh tế - kỹ thuật thu gom, vận chuyển, xử lý chất thải rắn sinh hoạt bao gồm mã hiệu, tên định mức, đơn vị tính, thành phần định mức, bảng định mức, điều kiện áp dụng (nếu có) để thực hiện công việc. 6.4. Định mức lao động là hao phí thời gian lao động cần thiết để hoàn thành một nội dung công việc hoặc một công đoạn thu gom, vận chuyển, xử lý chất thải rắn sinh hoạt. Định mức lao động trực tiếp bao gồm lao động kỹ thuật; lao động phục vụ (lao động phổ thông); cụ thể như sau: - Lao động kỹ thuật là lao động được đào tạo về chuyên môn nghiệp vụ có liên quan đến xử lý chất thải rắn sinh hoạt, nước thải. Lao động kỹ thuật trong Thông tư này là lao động nội nghiệp; - Lao động phục vụ (lao động phổ thông) là lao động giản đơn để hoàn thành một nội dung công việc hoặc một công đoạn thu gom, vận chuyển, xử lý chất thải rắn sinh hoạt, bao gồm lao động trực tiếp sản xuất, lái xe; - Định biên lao động là số lượng và cấp bậc lao động cụ thể của lao động kỹ thuật, lao động phục vụ để hoàn thành một nội dung công việc hoặc một công đoạn thu gom, vận chuyển, xử lý chất thải rắn sinh hoạt trong một (01) ca làm việc. Việc xác định cấp bậc lao động được thực hiện theo quy định của Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội; - Các định mức lao động quy định chi tiết trong Thông tư này chưa bao gồm thời gian nghỉ được hưởng nguyên lương đối với lao động trực tiếp theo quy định. 6.5. Định mức sử dụng máy móc, thiết bị là số thời gian máy móc, thiết bị sử dụng trực tiếp để hoàn thành một nội dung công việc hoặc một công đoạn thu gom, vận chuyển, xử lý chất thải rắn sinh hoạt (không bao gồm bảo dưỡng, sửa chữa máy móc, thiết bị). Khấu hao tài sản cố định (máy móc, thiết bị) được thực hiện theo quy định của Bộ Tài chính về hướng dẫn chế độ quản lý, sử dụng và trích khấu hao tài sản cố định. 6.6. Định mức dụng cụ lao động là hao phí về dụng cụ lao động được sử dụng trực tiếp để hoàn thành một nội dung công việc hoặc một công đoạn thu gom, vận chuyển, xử lý chất thải rắn sinh hoạt trong điều kiện chuẩn. 6.7. Định mức tiêu hao vật liệu là mức tiêu hao cho từng loại vật liệu cần thiết trực tiếp để hoàn thành một nội dung công việc hoặc một công đoạn thu gom, vận chuyển, xử lý chất thải rắn sinh hoạt. 6.8. Định mức tiêu hao năng lượng là nhu cầu sử dụng điện năng trực tiếp để hoàn thành một nội dung công việc hoặc một công đoạn thu gom, vận chuyển, xử lý chất thải rắn sinh hoạt. 6.9. Định mức tiêu hao nhiên liệu là nhu cầu sử dụng nhiên liệu trực tiếp để hoàn thành một nội dung công việc hoặc một công đoạn thu gom, vận chuyển, xử lý chất thải rắn sinh hoạt. 6.10. Một (01) công lao động, một (01) ca làm việc, một (01) ca sử dụng máy móc, thiết bị được tính bằng tám (08) giờ làm việc. 7. Hướng dẫn áp dụng định mức 7.1. Tổ chức, cá nhân là chủ các khu/nhà máy/cơ sở xử lý chất thải rắn sinh hoạt được đầu tư bằng nguồn vốn doanh nghiệp thực hiện rà soát các định mức kinh tế kỹ thuật xử lý chất thải rắn sinh hoạt được ban hành tại Quyết định này. - Trường hợp định mức kinh tế - kỹ thuật vận hành của nhà máy phù hợp với quy định định mức kinh tế - kỹ thuật tại Quyết định này, chủ các khu/nhà máy/cơ sở xử lý chất thải rắn cung cấp dịch vụ xử lý chất thải rắn áp dụng theo định mức xử lý chất thải rắn sinh hoạt tại Quyết định này. - Trường hợp định mức kinh tế - kỹ thuật vận hành của nhà máy không phù hợp với quy định định mức kinh tế - kỹ thuật tại Quyết định này, chủ các khu/nhà máy/cơ sở xử lý chất thải rắn cung cấp dịch vụ xử lý chất thải rắn thực hiện xây dựng định mức kinh tế - kỹ thuật làm cơ sở lập phương án giá tối đa, gửi về Sở Nông nghiệp và Môi trường thẩm định, trình Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt theo quy định tại Luật giá năm 2024. 7.2. Trường hợp các văn bản quy phạm pháp luật, quy chuẩn kỹ thuật môi trường nêu tại Quy định này có sửa đổi, bổ sung hoặc được thay thế thì thực hiện theo quy định tại văn bản mới. 7.3. Phân loại đơn vị hành chính cấp xã trong Định mức này được áp dụng sau khi Nghị định phân loại hành chính của Chính phủ được ban hành. 8. Công thức xác định định mức kinh tế - kỹ thuật 8.1. Xác định định mức lao động Định mức lao động được xác định theo công thức sau: ĐM LĐ = T LĐ / (Q KL × 8) Trong đó: - ĐM LĐ : Định mức lao động (đơn vị tính: công/tấn, km, chuyến, m 3 , điểm,…); - T LĐ : Thời gian nhân công (công nhóm hoặc công đơn) thực hiện để hoàn thành một nội dung công việc hoặc một công đoạn (đơn vị tính: giờ); - Q KL : Khối lượng công việc hoàn thành (đơn vị tính: tấn, km, chuyến, m 3 , điểm,...). 8.2. Xác định định mức sử dụng máy móc, thiết bị Định mức sử dụng máy móc, thiết bị được xác định theo công thức sau: ĐM M = (Q M × T M ) / (Q KL × 8) Trong đó: - ĐM M : Định mức sử dụng máy móc, thiết bị (đơn vị tính: ca/tấn, km, chuyến, m 3 , điểm,…). - Q M : Số lượng máy móc, thiết bị sử dụng để hoàn thành một nội dung công việc hoặc một công đoạn (đơn vị tính: cái, thiết bị, hệ thống); - T M : Thời gian máy móc, thiết bị sử dụng để hoàn thành một nội dung công việc hoặc một công đoạn (đơn vị tính: giờ); - Q KL : Khối lượng công việc hoàn thành (đơn vị tính: tấn, km, chuyến, m 3 , điểm,...). 8.3. Xác định định mức dụng cụ lao động Định mức dụng cụ lao động được xác định theo công thức sau: ĐM DC = (Q DC × T DC ) / (Q KL × 8) Trong đó: - ĐM DC : Định mức dụng cụ lao động (đơn vị tính: ca/tấn, km, chuyến, m 3 , điểm…); - Q DC : Số lượng dụng cụ lao động sử dụng (đơn vị tính: cái, bộ, đôi, kg,...); - T DC : Thời hạn sử dụng dụng cụ lao động để hoàn thành một nội dung công việc hoặc một công đoạn (đơn vị tính: giờ); - Q KL : Khối lượng công việc hoàn thành trong khoảng thời hạn sử dụng dụng cụ lao động (đơn vị tính: tấn, km, chuyến, m 3 , điểm,...). 8.4. Xác định định mức tiêu hao vật liệu Định mức tiêu hao vật liệu được xác định theo công thức sau: ĐM VL = Q VL / Q KL Trong đó: - ĐM VL : Định mức tiêu hao vật liệu (đơn vị tính: cái, bộ, lít, kg…/tấn, km, chuyến, m 3 , điểm…); - Q VL : Khối lượng vật liệu sử dụng để hoàn thành một nội dung công việc hoặc một công đoạn (đơn vị tính: cái, bộ, lít, kg…); - Q KL : Khối lượng công việc hoàn thành (đơn vị tính: tấn, km, chuyến, m 3 , điểm,...). 8.5. Xác định định mức tiêu hao năng lượng, nhiên liệu Định mức tiêu hao năng lượng, nhiên liệu được xác định theo công thức sau: ĐM NL = Q NL x ĐM M Trong đó: - ĐM NL : Định mức tiêu hao năng lượng, nhiên liệu của máy móc, thiết bị (đơn vị tính: lít, kWh/tấn, km, chuyến, m 3 ,…). - Q NL : Mức năng lượng, nhiên liệu sử dụng trung bình trong một ca sử dụng (đơn vị tính: lít, kWh). - ĐM M : Định mức sử dụng máy móc, thiết bị trong một ca sử dụng (đơn vị tính: ca). Phần II ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT
Chương I ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT THU GOM, VẬN CHUYỂN CHẤT THẢI RẮN SINH HOẠT I. Thu gom thủ công chất thải rắn sinh hoạt từ hộ gia đình, cá nhân đến điểm tập kết 1. Định mức công lao động 1.1. Nội dung công việc a) Thu gom thủ công chất thải rắn sinh hoạt từ hộ gia đình, cá nhân đến điểm tập kết, bao gồm công tác chuẩn bị, thu gom thủ công chất thải rắn sinh hoạt, kết thúc ca làm việc. b) Định mức lao động áp dụng cho 08 loại công việc, cụ thể như sau: - TG.1.1: Thu gom thủ công chất thải có khả năng tái sử dụng, tái chế từ hộ gia đình, cá nhân tại đường, phố đến điểm tập kết; - TG.1.2: Thu gom thủ công chất thải thực phẩm từ hộ gia đình, cá nhân tại đường, phố đến điểm tập kết; - TG.1.3: Thu gom thủ công chất thải khác còn lại từ hộ gia đình, cá nhân tại đường, phố đến điểm tập kết; - TG.1.4: Thu gom thủ công chất thải có khả năng tái sử dụng, tái chế từ hộ gia đình, cá nhân trong ngõ, ngách, hẻm đến điểm tập kết; - TG.1.5: Thu gom thủ công chất thải thực phẩm từ hộ gia đình, cá nhân trong ngõ, ngách, hẻm đến điểm tập kết; - TG.1.6: Thu gom thủ công chất thải khác còn lại từ hộ gia đình, cá nhân trong ngõ, ngách, hẻm đến điểm tập kết; - TG.1.7: Thu gom thủ công đồng thời chất thải rắn sinh hoạt từ hộ gia đình, cá nhân tại đường, phố đến điểm tập kết; - TG.1.8: Thu gom thủ công đồng thời chất thải rắn sinh hoạt từ hộ gia đình, cá nhân trong ngõ, ngách, hẻm đến điểm tập kết. 1.2. Định biên, định mức Bảng số 01 TT Hạng mục công việc Định biên Định mức (công đơn/km thu gom thủ công) TG.1.1 TG.1.2 TG.1.3 TG.1.4 TG.1.5 TG.1.6 TG.1.7 TG.1.8 1 Thu gom thủ công chất thải rắn sinh hoạt từ hộ gia đình, cá nhân đến điểm tập kết 01 NC II.IV 0,1188 0,4760 0,5938 0,1311 0,5225 0,6251 1,1410 1,2360 2. Định mức dụng cụ lao động Bảng số 02 TT Danh mục dụng cụ Đơn vị tính THSD (tháng) Mức tiêu hao (ca/km thu gom thủ công) TG.1.1 TG.1.2 TG.1.3 TG.1.4 TG.1.5 TG.1.6 TG.1.7 TG.1.8 1 Chổi có cán cái 06 0,1188 0,4760 0,5938 0,1311 0,5225 0,6251 1,1410 1,2360 2 Xẻng có cán cái 12 0,1188 0,4760 0,5938 0,1311 0,5225 0,6251 1,1410 1,2360 3 Thiết bị báo hiệu cái 06 0,1188 0,4760 0,5938 0,1311 0,5225 0,6251 1,1410 1,2360 4 Quần áo bảo hộ lao động bộ 06 0,1188 0,4760 0,5938 0,1311 0,5225 0,6251 1,1410 1,2360 5 Mũ bảo hộ lao động cái 06 0,1188 0,4760 0,5938 0,1311 0,5225 0,6251 1,1410 1,2360 6 Găng tay bảo hộ lao động đôi 01 0,1188 0,4760 0,5938 0,1311 0,5225 0,6251 1,1410 1,2360 7 Khẩu trang than hoạt tính cái 01 0,1188 0,4760 0,5938 0,1311 0,5225 0,6251 1,1410 1,2360 8 Ủng cao su đôi 12 0,0594 0,2380 0,2969 0,0656 0,2613 0,3126 0,5705 0,6180 9 Giầy bảo hộ lao động đôi 06 0,0594 0,2380 0,2969 0,0656 0,2613 0,3126 0,5705 0,6180 10 Quần áo mưa bộ 12 0,0594 0,2380 0,2969 0,0656 0,2613 0,3126 0,5705 0,6180 11 Áo phản quang cái 12 0,1188 0,4760 0,5938 0,1311 0,5225 0,6251 1,1410 1,2360 12 Xe đẩy tay cái 24 0,1188 0,4760 0,5938 0,1311 0,5225 0,6251 1,1410 1,2360 3. Điều kiện áp dụng 1. Định mức TG.1.2, TG.1.3, TG.1.5, TG.1.6, TG.1.7, TG.1.8 tại Bảng số 01 được xác định với tần suất thu gom 01 ngày/lần; 2. Định mức TG.1.1, TG.1.4 tại Bảng số 01 được xác định với tần suất thu gom 04 ngày/lần; 3. Định mức tại Bảng số 01, số 02 được áp dụng cho địa bàn các phường. Đối với địa bàn các xã khu dân cư nông thôn tập trung thì định mức được điều chỉnh với hệ số K KV = 0,7. Đối với địa bàn các xã khu vực miền núi, vùng cao có địa hình dốc thì định mức được điều chỉnh với hệ số K KV = 1,2. II. Thu gom cơ giới chất thải rắn sinh hoạt từ hộ gia đình, cá nhân đến cơ sở tiếp nhận 1. Định mức lao động 1.1. Nội dung công việc a) Thu gom cơ giới chất thải rắn sinh hoạt từ hộ gia đình, cá nhân đến cơ sở tiếp nhận, bao gồm công tác chuẩn bị, thu gom cơ giới chất thải rắn sinh hoạt, kết thúc ca làm việc. b) Định mức lao động áp dụng cho 11 loại công việc, cụ thể như sau: - TG.2.1: Thu gom cơ giới chất thải thực phẩm từ hộ gia đình, cá nhân đến cơ sở tiếp nhận bằng xe ô tô tải thùng tải trọng ≤ 1,5 tấn; - TG.2.2: Thu gom cơ giới chất thải thực phẩm từ hộ gia đình, cá nhân đến cơ sở tiếp nhận bằng xe cuốn ép tải trọng ≤ 5 tấn; - TG.2.3: Thu gom cơ giới chất thải khác còn lại từ hộ gia đình, cá nhân đến cơ sở tiếp nhận bằng xe ô tô tải thùng tải trọng ≤ 1,5 tấn; - TG.2.4: Thu gom cơ giới chất thải khác còn lại từ hộ gia đình, cá nhân đến cơ sở tiếp nhận bằng xe cuốn ép tải trọng ≤ 5 tấn; - TG.2.5: Thu gom cơ giới chất thải khác còn lại từ hộ gia đình, cá nhân đến cơ sở tiếp nhận bằng xe cuốn ép tải trọng > 5 tấn đến ≤ 10 tấn. - TG.2.6: Thu gom cơ giới kết hợp cẩu thùng chất thải sinh hoạt từ hộ gia đình, cá nhân đến cơ sở tiếp nhận bằng xe cuốn ép tải trọng ≤ 5 tấn; - TG.2.7: Thu gom cơ giới kết hợp cẩu thùng chất thải sinh hoạt từ hộ gia đình, cá nhân đến cơ sở tiếp nhận bằng xe cuốn ép tải trọng > 5 tấn đến ≤ 10 tấn; - TG.2.8: Thu gom cơ giới bằng hình thức cẩu thùng chất thải sinh hoạt từ hộ gia đình, cá nhân đến cơ sở tiếp nhận, điểm chuyển tải bằng xe cuốn ép tải trọng ≤ 5 tấn; - TG.2.9: Thu gom cơ giới bằng hình thức cẩu thùng chất thải sinh hoạt từ hộ gia đình, cá nhân đến cơ sở tiếp nhận bằng xe cuốn ép tải trọng > 5 tấn đến ≤ 10 tấn; - TG.2.10: Thu gom cơ giới bằng hình thức cẩu thùng chất thải sinh hoạt từ hộ gia đình, cá nhân đến cơ sở tiếp nhận bằng xe cuốn ép tải trọng > 10 tấn; - TG.2.11: Đặt và thu thùng tại các điểm thu chất thải rắn sinh hoạt bằng xe ô tô tải thùng tải trọng ≤ 5 tấn. 1.2. Định biên, định mức Bảng số 04-a TT Hạng mục công việc Định biên Định mức (công nhóm/tấn) TG. 2.1 TG. 2.2 TG. 2.3 TG. 2.4 TG. 2.5 TG. 2.6 TG. 2.7 1 Thu gom cơ giới chất thải rắn sinh hoạt từ hộ gia đình, cá nhân đến cơ sở tiếp nhận, điểm chuyển tải 01 NC II.IV, 01 LX II 0,417 0,094 0,383 0,086 0,067 0,074 0,058 01 NC II.IV 0,060 0,050 Bảng số 04-b TT Hạng mục công việc Định biên Định mức (công nhóm/tấn) TG. 2.8 TG. 2.9 TG. 2.10 1 Thu gom cơ giới chất thải rắn sinh hoạt từ hộ gia đình, cá nhân đến cơ sở tiếp nhận, điểm chuyển tải 01 NC II.IV, 01 LX II 0,055 0,042 0,031 01 NC II.IV 0,040 0,034 0,023 Bảng số 04-c TT Hạng mục công việc Định biên Định mức (công nhóm/thùng) TG.2.11 1 Đặt và thu thùng tại các điểm thu chất thải rắn sinh hoạt bằng cơ giới 01 NC II.IV, 01 LX II 0,0254 01 NC II.IV 0,0118 2. Định mức sử dụng máy móc, thiết bị Bảng số 05-a TT Danh mục thiết bị Đơn vị tính Mức tiêu hao (ca/tấn) TG. 2.1 TG. 2.2 TG. 2.3 TG. 2.4 TG. 2.5 TG. 2.6 TG. 2.7 1 Xe ô tô tải thùng tảitrọng ≤ 1,5 cái 0,417 - 0,383 - - - - 2 Xe cuốn ép tải trọng ≤ 5 tấn cái - 0,094 - 0,086 - 0,073 - 3 Xe cuốn ép tải trọng> 5 tấn đến ≤ 10 tấn cái - - - - 0,067 - 0,057 Bảng số 5-b TT Danh mục thiết bị Đơn vịtính Mức tiêu hao (ca/tấn) TG. 2.8 TG. 2.9 TG. 2.10 1 Xe ô tô tải thùng tải trọng ≤ 1,5 tấn cái - - - 2 Xe cuốn ép tải trọng ≤ 5 tấn cái 0,053 - - 3 Xe cuốn ép tải trọng > 5 tấn đến ≤ 10 tấn cái - 0,041 - 4 Xe cuốn ép tải trọng > 10 tấn cái - - 0,031 Bảng số 5-c TT Danh mục thiết bị Đơn vị tính Mức tiêu hao (ca/thùng) TG.2.11 1 Xe ô tô tải thùng tải trọng < 5 tấn cái 0,019 3. Định mức dụng cụ lao động Bảng số 06-a TT Danh mục dụng cụ Đơn vị tính THSD (tháng) Mức tiêu hao (ca/tấn) TG. 2.1 TG. 2.2 TG. 2.3 TG. 2.4 TG. 2.5 TG. 2.6 TG. 2.7 1 Chổi có cán cái 6 0,417 0,094 0,383 0,086 0,067 0,060 0,050 2 Xẻng có cán cái 12 0,417 0,094 0,383 0,086 0,067 0,060 0,050 3 Thiết bị báo hiệu cái 6 0,417 0,094 0,383 0,086 0,067 0,060 0,050 4 Quần áo bảo hộ lao động bộ 6 0,834 0,188 0,766 0,172 0,134 0,207 0,165 5 Mũ bảo hộ lao động cái 6 0,834 0,188 0,766 0,172 0,134 0,207 0,165 6 Găng tay bảo hộ lao động đôi 1 0,834 0,188 0,766 0,172 0,134 0,207 0,165 7 Khẩu trang than hoạt tính cái 1 0,834 0,188 0,766 0,172 0,134 0,207 0,165 8 Ủng cao su đôi 12 0,6255 0,141 0,5745 0,129 0,1005 0,104 0,083 9 Giầy bảo hộ lao động đôi 6 0,2085 0,047 0,1915 0,043 0,0335 0,104 0,083 10 Quần áo mưa bộ 12 0,2502 0,0564 0,2298 0,0516 0,0402 0,104 0,083 11 Áo phản quang cái 12 0,834 0,188 0,766 0,172 0,134 0,207 0,165 Bảng số 06-b TT Danh mục dụng cụ Đơn vị tính THSD (tháng) Mức tiêu hao (ca/tấn) TG. 2.8 TG. 2.9 TG. 2.10 1 Chổi có cán cái 6 0,040 0,033 0,023 2 Xẻng có cán cái 12 0,040 0,033 0,023 3 Thiết bị báo hiệu cái 6 0,040 0,033 0,023 4 Quần áo bảo hộ lao động bộ 6 0,150 0,118 0,086 5 Mũ bảo hộ lao động cái 6 0,150 0,118 0,086 6 Găng tay bảo hộ lao động đôi 1 0,150 0,118 0,086 7 Khẩu trang than hoạt tính cái 1 0,150 0,118 0,086 8 Ủng cao su đôi 12 0,075 0,059 0,043 9 Giầy bảo hộ lao động đôi 6 0,075 0,059 0,043 10 Quần áo mưa bộ 12 0,075 0,059 0,043 11 Áo phản quang cái 12 0,150 0,118 0,086 Bảng số 06-c TT Danh mục dụng cụ Đơn vị tính THSD (tháng) Mức tiêu hao (ca/thùng) TG.2.11 1 Quần áo bảo hộ lao động bộ 6 0,063 2 Mũ bảo hộ lao động cái 6 0,063 3 Găng tay bảo hộ lao động đôi 1 0,063 4 Khẩu trang than hoạt tính cái 1 0,063 5 Ủng cao su đôi 12 0,031 6 Giầy bảo hộ lao động đôi 6 0,031 7 Quần áo mưa bộ 12 0,031 8 Áo phản quang cái 12 0,063 9 Thùng thu chứa rác cái 24 0,0237 4. Định mức tiêu hao nhiên liệu Bảng số 07-a TT Danh mục nhiên liệu Mức tiêu hao (lít/tấn) TG. 2.1 TG. 2.2 TG. 2.3 TG. 2.4 TG. 2.5 TG. 2.6 TG. 2.7 TG. 2.8 TG. 2.9 TG. 2.10 1 Xăng vận hành xe ô tô tải thùng tải trọng 1,5 tấn 2,919 - 2,681 - - - - - - - 2 Dầu diesel vận hành xe cuốn ép tải trọng ≤ 5,0 tấn - 3,854 - 3,526 - 2,956 - 2,128 - - 3 Dầu diesel vận hành xe cuốn ép tải trọng > 5 tấn đến ≤ 10 tấn - - - - 3,417 - 2,930 - 2,123 - 4 Dầu diesel vận hành xe cuốn ép tải trọng > 10 tấn - - - - - - - - - 1,995 Bảng số 07-b TT Danh mục nhiên liệu Đơn vị tính Mức tiêu hao (lít/thùng) TG.2.11 1 Dầu diesel vận hành xe ô tô tải thùng tải trọng <5T lít 0,476 5. Điều kiện áp dụng - Định mức trên áp dụng cho địa bàn phường và tính theo chiều dài thực tế có phát sinh thu gom. Đối với các địa bàn xã thì định mức được điều chỉnh với hệ số K KV =1,2. - Định mức áp dụng cho cự ly thu gom cơ giới bình quân (15 km < L ≤ 20 km). Trường hợp cự ly thu gom cơ giới bình quân thay đổi, định mức được điều chỉnh theo các hệ số (K ĐC ) tại bảng dưới đây: Bảng số 08 TT Cự ly (km) Hệ số (K ĐC ) 1 0 < L ≤ 15 0,95 2 15 < L ≤ 20 1,00 3 20 < L ≤ 25 1,11 4 25 < L ≤ 30 1,22 5 30 < L ≤ 35 1,30 6 35 < L ≤ 40 1,38 7 40 < L ≤ 45 1,45 8 45< L ≤ 50 1,51 9 50 < L ≤ 55 1,57 10 55 < L ≤ 60 1,62 11 60 < L ≤ 65 1,66 12 65 < L ≤ 70 1,69 III. Vận chuyển chất thải rắn sinh hoạt từ điểm tập kết đến cơ sở tiếp nhận, từ trạm trung chuyển đến cơ sở xử lý 1. Định mức lao động 1.1. Nội dung công việc a) Vận chuyển chất thải rắn sinh hoạt từ điểm tập kết đến cơ sở tiếp nhận, từ trạm trung chuyển đến cơ sở xử lý, bao gồm công tác chuẩn bị, vận chuyển chất thải rắn sinh hoạt, kết thúc ca làm việc. b) Định mức lao động áp dụng cho 17 loại công việc, cụ thể như sau: - VC.1.1: Vận chuyển chất thải có khả năng tái chế, tái sử dụng từ điểm tập kết đến cơ sở tiếp nhận bằng xe ô tô tải thùng tải trọng ≤ 1,5 tấn; - VC.1.2: Vận chuyển chất thải có khả năng tái chế, tái sử dụng từ điểm tập kết đến cơ sở tiếp nhận bằng xe cuốn ép tải trọng ≤ 5 tấn; - VC.1.3: Vận chuyển chất thải có khả năng tái chế, tái sử dụng từ điểm tập kết đến cơ sở tiếp nhận bằng xe ô tô tải thùng rời tải trọng ≤ 5 tấn; - VC.1.4: Vận chuyển chất thải thực phẩm từ điểm tập kết đến cơ sở tiếp nhận bằng xe ô tô tải thùng tải trọng ≤ 5 tấn; - VC.1.5: Vận chuyển chất thải thực phẩm từ điểm tập kết đến cơ sở tiếp nhận bằng xe cuốn ép tải trọng ≤ 5 tấn; - VC.1.6: Vận chuyển chất thải thực phẩm từ điểm tập kết đến cơ sở tiếp nhận bằng xe cuốn ép tải trọng > 5 tấn đến ≤ 10 tấn; - VC.1.7: Vận chuyển chất thải thực phẩm từ điểm tập kết đến cơ sở tiếp nhận bằng xe cuốn ép > 10 tấn; - VC.1.8: Vận chuyển chất thải thực phẩm từ điểm tập kết đến cơ sở tiếp nhận bằng xe ô tô tải thùng rời tải trọng ≤ 10 tấn; - VC.1.9: Vận chuyển chất thải thực phẩm từ điểm tập kết đến cơ sở tiếp nhận bằng xe ô tô tải thùng rời tải trọng > 10 tấn; - VC.1.10: Vận chuyển chất thải khác còn lại từ điểm tập kết đến cơ sở tiếp nhận bằng xe ô tô tải thùng tải trọng ≤ 5 tấn; - VC.1.11: Vận chuyển chất thải khác còn lại từ điểm tập kết đến cơ sở tiếp nhận bằng xe cuốn ép tải trọng ≤ 5 tấn; - VC.1.12: Vận chuyển chất thải khác còn lại từ điểm tập kết đến cơ sở tiếp nhận bằng xe cuốn ép tải trọng > 5 tấn đến ≤ 10 tấn; - VC.1.13: Vận chuyển chất thải khác còn lại từ điểm tập kết đến cơ sở tiếp nhận bằng xe cuốn ép tải trọng > 10 tấn; - VC.1.14: Vận chuyển chất thải khác còn lại từ điểm tập kết đến cơ sở tiếp nhận bằng xe ô tô tải thùng rời tải trọng ≤ 10 tấn; - VC.1.15: Vận chuyển chất thải khác còn lại từ điểm tập kết đến cơ sở tiếp nhận bằng xe ô tô tải thùng rời tải trọng > 10 tấn; - VC.1.16: Vận chuyển chất thải rắn sinh hoạt từ trạm trung chuyển đến cơ sở xử lý bằng xe ô tô tải thùng rời tải trọng > 10 tấn; - VC.1.17: Vận chuyển chất thải rắn sinh hoạt từ trạm trung chuyển đến cơ sở xử lý bằng xe cuốn ép tải trọng > 10 tấn. 1.2. Định biên, định mức Bảng số 09-a TT Hạng mục công việc Định biên Định mức (công nhóm/tấn) VC. 1.1 VC. 1.2 VC. 1.3 VC. 1.4 VC. 1.5 VC. 1.8 VC. 1.10 VC. 1.11 VC. 1.14 VC. 1.15 VC. 1.16 VC. 1.17 1 Vận chuyển chất thải rắn sinh hoạt từ điểm tập kết đến cơ sở tiếp nhận hoặc trạm trung chuyển đến cơ sở xử lý 01 NC II.IV, 01 LX II 0,645 0,145 0,194 0,123 0,093 0,062 0,112 0,084 0,056 0,040 0,029 0,030 Bảng số 09-b TT Hạng mục công việc Định biên Định mức (công nhóm/tấn) VC.1.6 VC.1.7 VC.1.9 VC.1.12 VC.1.13 1 Vận chuyển chất thải rắn sinh hoạt từ điểm tập kết đến cơ sở tiếp nhận hoặc trạm trung chuyển đến cơ sở xử lý 02 NC II.IV, 01 LX II 0,072 0,051 0,044 0,065 0,047 2. Định mức sử dụng máy móc, thiết bị Bảng số 10-a TT Danh mục thiết bị Đơn vị tính Mức tiêu hao (ca/tấn) VC.1.1 VC.1.2 VC.1.3 VC.1.4 VC.1.5 VC.1.6 1 Xe ô tô tải thùng tải trọng ≤ 1,5 tấn cái 0,645 - - - - - 2 Xe ô tô tải thùng tải trọng ≤ 5 tấn cái - - - 0,123 - - 3 Xe cuốn ép tải trọng ≤ 5 tấn cái - 0,145 - - 0,093 - 4 Xe cuốn ép tải trọng > 5 tấn đến ≤ 10 tấn cái - - - - - 0,072 5 Xe ô tô tải thùng rời tải trọng ≤ 5 tấn cái - - 0,194 - - - Bảng số 10-b TT Danh mục thiết bị Đơn vị tính Mức tiêu hao (ca/tấn) VC.1.7 VC.1.8 VC.1.9 VC.1.10 VC.1.11 VC.1.12 1 Xe ô tô tải thùng tải trọng ≤ 5 tấn cái - - - 0,112 - - 2 Xe cuốn ép tải trọng ≤ 5 tấn cái - - - - 0,084 - 3 Xe cuốn ép tải trọng > 5 tấn đến ≤ 10 tấn cái - - - - - 0,065 4 Xe cuốn ép tải trọng > 10 tấn cái 0,051 - - - - - 5 Xe ô tô tải thùng rời tải trọng ≤ 10 tấn cái - 0,062 - - - - 6 Xe ô tô tải thùng rời tải trọng > 10 tấn cái - - 0,044 - - - Bảng số 10-c TT Danh mục thiết bị Đơn vị tính Mức tiêu hao (ca/tấn) VC.1.13 VC.1.14 VC.1.15 VC.1.16 VC.1.17 1 Xe cuốn ép tải trọng > 10 tấn cái 0,047 - - - 0,030 2 Xe ô tô tải thùng rời tải trọng ≤ 10 tấn cái - 0,056 - - - 3 Xe ô tô tải thùng rời tải trọng > 10 tấn cái - - 0,040 0,029 - 3. Định mức dụng cụ lao động Bảng số 11-a TT Danh mục dụng cụ Đơn vị tính THSD (tháng) Mức tiêu hao (ca/tấn) VC.1.1 VC.1.2 VC.1.3 VC.1.4 VC.1.5 VC.1.6 1 Chổi có cán cái 06 0,645 0,145 0,194 0,123 0,093 0,072 2 Xẻng có cán cái 12 0,645 0,145 0,194 0,123 0,093 0,072 3 Thiết bị báo hiệu cái 06 0,645 0,145 0,194 0,123 0,093 0,072 4 Quần áo bảo hộ lao động bộ 06 1,290 0,290 0,388 0,246 0,186 0,216 5 Mũ bảo hộ lao động cái 06 1,290 0,290 0,388 0,246 0,186 0,216 6 Găng tay bảo hộ lao động cái 01 1,290 0,290 0,388 0,246 0,186 0,216 7 Khẩu trang than hoạt tính cái 01 1,290 0,290 0,388 0,246 0,186 0,216 8 Ủng cao su cái 12 0,323 0,073 0,097 0,062 0,047 0,054 9 Giầy bảo hộ lao động cái 06 0,968 0,218 0,291 0,185 0,140 0,162 10 Quần áo mưa bộ 12 0,323 0,073 0,097 0,062 0,047 0,054 11 Áo phản quang cái 12 1,290 0,290 0,388 0,246 0,186 0,216 Bảng số 11-b TT Danh mục dụng cụ Đơn vị tính THSD (tháng) Mức tiêu hao (ca/tấn) VC.1.7 VC.1.8 VC.1.9 VC.1.10 VC.1.11 VC.1.12 1 Chổi có cán cái 06 0,051 0,062 0,044 0,112 0,084 0,065 2 Xẻng có cán cái 12 0,051 0,062 0,044 0,112 0,084 0,065 3 Thiết bị báo hiệu cái 06 0,051 0,062 0,044 0,112 0,084 0,065 4 Quần áo bảo hộ lao động bộ 06 0,153 0,124 0,132 0,224 0,168 0,195 5 Mũ bảo hộ lao động cái 06 0,153 0,124 0,132 0,224 0,168 0,195 6 Găng tay bảo hộ lao động đôi 01 0,153 0,124 0,132 0,224 0,168 0,195 7 Khẩu trang than hoạt tính cái 01 0,153 0,124 0,132 0,224 0,168 0,195 8 Ủng cao su đôi 12 0,038 0,031 0,033 0,056 0,042 0,049 9 Giầy bảo hộ lao động đôi 06 0,115 0,093 0,099 0,168 0,126 0,146 10 Quần áo mưa cái 12 0,038 0,031 0,033 0,056 0,042 0,049 11 Áo phản quang cái 12 0,153 0,124 0,132 0,224 0,168 0,195 Bảng số 11-c TT Danh mục dụng cụ Đơn vị tính THSD (tháng) Mức tiêu hao (ca/tấn) VC.1.13 VC.1.14 VC.1.15 VC.1.16 VC.1.17 1 Chổi có cán cái 06 0,047 0,056 0,040 0,029 0,030 2 Xẻng có cán cái 12 0,047 0,056 0,040 0,029 0,030 3 Thiết bị báo hiệu cái 06 0,047 0,056 0,040 0,029 0,030 4 Quần áo bảo hộ lao động bộ 06 0,141 0,112 0,080 0,058 0,060 5 Mũ bảo hộ lao động cái 06 0,141 0,112 0,080 0,058 0,060 6 Găng tay bảo hộ lao động đôi 01 0,141 0,112 0,080 0,058 0,060 7 Khẩu trang than hoạt tính cái 01 0,141 0,112 0,080 0,058 0,060 8 Ủng cao su đôi 12 0,035 0,028 0,020 0,015 0,015 9 Giầy bảo hộ lao động đôi 06 0,106 0,084 0,060 0,044 0,045 10 Quần áo mưa cái 12 0,035 0,028 0,020 0,015 0,015 11 Áo phản quang cái 12 0,141 0,112 0,080 0,058 0,060 4. Định mức tiêu hao nhiên liệu Bảng số 12-a TT Danh mục nhiên liệu Đơn vị tính Mức tiêu hao (lít/tấn) VC.1.1 VC.1.2 VC.1.3 VC.1.4 VC.1.5 VC.1.6 1 Xăng vận hành xe ô tô tải thùng tải trọng 1,5 tấn lít 4,515 - - - - - 2 Xăng vận hành xe ô tô tải thùng tải trọng 2 tấn lít - - 2,328 1,476 - - 3 Dầu diesel vận hành xe ô tô tải thùng tải trọng 2,5 tấn lít - - 2,522 1,599 - - 4 Dầu diesel vận hành xe ô tô tải thùng tải trọng 5 tấn lít - - 4,85 3,075 - - 5 Dầu diesel vận hành xe cuốn ép tải trọng ≤ 5 tấn lít - 5,945 - - 3,813 - 6 Dầu diesel vận hành xe cuốn ép tải trọng > 5 tấn đến ≤ 10 tấn lít - - - - - 3,672 Bảng số 12-b TT Danh mục nhiên liệu Đơn vị tính Mức tiêu hao (lít/tấn) VC.1.7 VC.1.8 VC.1.9 VC.1.10 VC.1.11 VC.1.12 1 Xăng vận hành xe ô tô tải thùng tải trọng 2 tấn lít - - - 1,344 - - 2 Dầu diesel vận hành xe ô tô tải thùng tải trọng 2,5 tấn lít - - - 1,456 - - 3 Dầu diesel vận hành xe ô tô tải thùng tải trọng 5 tấn lít - - - 2,800 - - 4 Dầu diesel vận hành xe cuốn ép tải trọng ≤ 5,0 tấn lít - - - - 3,444 - 5 Dầu diesel vận hành xe cuốn ép tải trọng > 5 tấn đến ≤ 10 tấn lít - - - - - 3,315 6 Dầu diesel vận hành xe cuốn ép tải trọng > 10 tấn lít 3,315 - - - - - 7 Dầu diesel vận hành xe ô tô tải thùng rời tải trọng < 10 tấn lít - 2,852 - - - - 8 Dầu diesel vận hành xe ô tô tải thùng rời tải trọng > 10 tấn lít - - 2,86 - - - Bảng số 12-c TT Danh mục nhiên liệu Đơn vị tính Mức tiêu hao (lít/tấn) VC.1.13 VC.1.14 VC.1.15 VC.1.16 VC.1.17 1 Dầu diesel vận hành xe cuốn ép tải trọng > 10 tấn lít 3,055 - - - 1,950 2 Dầu diesel vận hành xe ô tô tải thùng rời tải trọng < 10 tấn lít - 2,576 - - - 3 Dầu diesel vận hành xe ô tô tải thùng rời tải trọng > 10 tấn lít - - 2,600 1,885 - 5. Điều kiện áp dụng - Định mức được áp dụng tại địa bàn các phường trên địa bàn tỉnh; - Định mức tại các xã khu vực nông thôn, miền núi, vùng cao có địa hình dốc được điều chỉnh theo hệ số: K KV = 1,2; - Định mức áp dụng cho cự ly vận chuyển bình quân (15 km < L ≤ 20 km). Trường hợp cự ly vận chuyển bình quân thay đổi, định mức được điều chỉnh theo các hệ số (K ĐC ) tại Bảng số 08. IV. Vận chuyển chất thải cồng kềnh từ điểm thu gom đến cơ sở xử lý 1. Định mức lao động 1.1. Nội dung công việc a) Vận chuyển chất thải cồng kềnh từ điểm thu gom đến cơ sở xử lý, bao gồm công tác chuẩn bị, vận chuyển chất thải cồng kềnh, kết thúc ca làm việc. b) Định biên lao động áp dụng cho 01 loại công việc: VC.2.0: Vận chuyển chất thải cồng kềnh từ điểm thu gom đến cơ sở xử lý bằng xe ô tô tải thùng tải trọng ≤ 5 tấn. 1.2. Định biên, định mức Bảng số 13 TT Hạng mục công việc Định biên Định mức (công nhóm/tấn) VC.2.0 1 Vận chuyển chất thải cồng kềnh từ điểm thu gom đến cơ sở xử lý 02 NC II.IV, 01 LX II 0,228 2. Định mức sử dụng máy móc, thiết bị Bảng số 14 TT Danh mục thiết bị Đơn vị tính Mức tiêu hao (ca/tấn) VC.2.0 1 Xe ô tô tải thùng tải trọng ≤ 5 tấn cái 0,228 3. Định mức dụng cụ lao động Bảng số 15 TT Danh mục dụng cụ Đơn vị tính THSD (tháng) Mức tiêu hao (ca/tấn) VC.2.0 1 Chổi có cán cái 06 0,228 2 Xẻng có cán cái 12 0,228 3 Thiết bị báo hiệu cái 12 0,228 4 Quần áo bảo hộ lao động bộ 06 0,684 5 Mũ bảo hộ lao động cái 06 0,684 6 Găng tay bảo hộ lao động đôi 01 0,684 7 Khẩu trang than hoạt tính cái 01 0,684 8 Ủng cao su đôi 12 0,171 9 Giầy bảo hộ lao động đôi 06 0,513 10 Quần áo mưa cái 12 0,171 11 Áo phản quang cái 12 0,684 4. Định mức tiêu hao nhiên liệu Bảng số 16 TT Danh mục nhiên liệu Đơn vị tính Mức tiêu hao (lít/tấn) VC.2.0 1 Xăng vận hành xe ô tô tải thùng tải trọng 2 tấn lít 2,736 2 Dầu diesel vận hành xe ô tô tải thùng tải trọng 2,5 tấn lít 2,964 3 Dầu diesel vận hành xe ô tô tải thùng tải trọng 5 tấn lít 5,700 5. Điều kiện áp dụng - Định mức được áp dụng tại địa bàn các phường trên địa bàn tỉnh; - Định mức tại các xã khu vực nông thôn, miền núi, vùng cao có địa hình dốc được điều chỉnh theo hệ số: K KV = 1,2; - Định mức áp dụng cho cự ly vận chuyển bình quân (15 km < L ≤ 20 km). Trường hợp cự ly vận chuyển bình quân thay đổi, định mức được điều chỉnh theo các hệ số (KĐC) tại Bảng số 08. V. Vận chuyển chất thải nguy hại phát sinh từ hộ gia đình, cá nhân từ điểm thu gom đến cơ sở xử lý hoặc điểm lưu giữ chất thải nguy hại 1. Định mức lao động 1.1. Nội dung công việc a) Vận chuyển chất thải nguy hại phát sinh từ hộ gia đình, cá nhân từ điểm thu gom đến cơ sở xử lý hoặc điểm lưu giữ chất thải nguy hại, bao gồm công tác chuẩn bị, vận chuyển chất thải nguy hại, kết thúc ca làm việc. b) Định mức lao động áp dụng cho 02 loại công việc, cụ thể như sau: - VC.3.1: Vận chuyển chất thải nguy hại phát sinh từ hộ gia đình, cá nhân bằng xe ô tô tải thùng tải trọng ≤ 2,5 tấn; - VC.3.2: Vận chuyển chất thải nguy hại phát sinh từ hộ gia đình, cá nhân bằng xe mô tô, xe gắn máy. 1.2. Định biên, định mức Bảng số 17 TT Hạng mục công việc Định mức (công nhóm/tấn) VC.3.1 VC.3.2 Định biên Định mức Định biên Định mức 1 Vận chuyển chất thải nguy hại phát sinh từ hộ gia đình, cá nhân từ điểm thu gom đến cơ sở xử lý hoặc điểm lưu giữ chất thải nguy hại 01 NC II.IV, 01 LX II 0,178 01 NC II.IV 0,106 2. Định mức sử dụng máy móc, thiết bị Bảng số 18 TT Danh mục thiết bị Đơn vị tính Mức tiêu hao (ca/tấn) VC.3.1 VC.3.2 1 Ô tô tải thùng ≤ 2,5 tấn cái 0,178 - 2 Xe mô tô, xe gắn máy cái - 0,106 3. Định mức dụng cụ lao động Bảng số 19 TT Danh mục dụng cụ Đơn vị tính THSD (tháng) Mức tiêu hao (ca/tấn) VC.3.1 VC.3.2 1 Thùng chứa chất thải nguy hại cái 12 0,178 - 2 Quần áo bảo hộ lao động bộ 06 0,356 0,106 3 Mũ bảo hộ lao động cái 06 0,356 0,106 4 Găng tay bảo hộ lao động đôi 01 0,356 0,106 5 Khẩu trang than hoạt tính cái 01 0,356 0,106 6 Ủng cao su đôi 12 0,089 0,027 7 Giầy bảo hộ lao động đôi 06 0,267 0,080 8 Quần áo mưa cái 12 0,089 0,027 9 Áo phản quang cái 12 0,356 0,106 4. Định mức tiêu hao nhiên liệu Bảng số 20 TT Danh mục nhiên liệu Đơn vị tính Mức tiêu hao (lít/tấn) VC.3.1 VC.3.2 1 Dầu diesel vận hành xe ô tô tải thùng tải trọng 2,5 tấn lít 2,314 - 2 Xăng vận hành xe mô tô, xe gắn máy lít - 0,6784 5. Điều kiện áp dụng - Định mức được áp dụng tại địa bàn các phường trên địa bàn tỉnh; - Định mức tại các xã khu vực nông thôn, miền núi, vùng cao có địa hình dốc được điều chỉnh theo hệ số: K KV = 1,2; - Định mức áp dụng cho cự ly vận chuyển bình quân (15 km < L ≤ 20 km). Trường hợp cự ly vận chuyển bình quân thay đổi, định mức được điều chỉnh theo các hệ số (K ĐC ) tại Bảng số 08. VI. Vận chuyển nước thải phát sinh trong quá trình thu gom, vận chuyển, xử lý chất thải rắn sinh hoạt đến cơ sở xử lý 1. Định mức lao động 1.1. Nội dung công việc a) Vận chuyển nước thải phát sinh trong quá trình thu gom, vận chuyển, xử lý chất thải rắn sinh hoạt đến cơ sở xử lý nước thải, bao gồm công tác chuẩn bị, vận chuyển nước thải, kết thúc ca làm việc. b) Định mức lao động áp dụng cho 02 loại công việc, cụ thể như sau: - VC.4.1: Vận chuyển nước thải phát sinh trong quá trình thu gom, vận chuyển, xử lý chất thải rắn sinh hoạt đến cơ sở xử lý nước thải bằng xe tải bồn dung tích 10 m 3 . - VC.4.2: Vận chuyển nước thải phát sinh trong quá trình thu gom, vận chuyển, xử lý chất thải rắn sinh hoạt đến cơ sở xử lý nước thải bằng xe tải bồn dung tích 20 m 3 . 1.2. Định biên, định mức Bảng số 21 TT Hạng mục công việc Định mức (công nhóm/m 3 nước thải) VC.4.1 VC.4.2 Định biên Định mức Định biên Định mức 1 Vận chuyển nước thải phát sinh trong quá trình thu gom, vận chuyển, xử lý chất thải rắn sinh hoạt đến cơ sở xử lý 01 NC II.IV, 01 LX II 0,097 01 NC II.IV, 01 LX II 0,040 2. Định mức sử dụng máy móc, thiết bị Bảng số 22 TT Danh mục thiết bị Đơn vị tính Mức tiêu hao (ca/m 3 nước thải) VC.4.1 VC.4.2 1 Xe tải bồn dung tích 10 m 3 cái 0,097 - 2 Xe tải bồn dung tích 20 m 3 cái - 0,04 3. Định mức dụng cụ lao động Bảng số 23 TT Danh mục dụng cụ Đơn vị tính THSD (tháng) Mức tiêu hao (ca/m 3 nước thải) VC.4.1 VC.4.2 1 Quần áo bảo hộ lao động cái 06 0,194 0,080 2 Mũ bảo hộ lao động cái 06 0,194 0,080 3 Găng tay bảo hộ lao động đôi 01 0,194 0,080 4 Khẩu trang than hoạt tính cái 01 0,194 0,080 5 Ủng cao su đôi 12 0,049 0,020 6 Giầy bảo hộ lao động đôi 06 0,145 0,060 7 Quần áo mưa cái 12 0,049 0,020 8 Áo phản quang cái 12 0,194 0,080 4. Định mức tiêu hao nhiên liệu Bảng số 24 TT Danh mục thiết bị Đơn vị tính Mức tiêu hao (lít/m 3 nước thải) VC.4.1 VC.4.2 1 Dầu diesel vận hành xe tải bồn dung tích 10 m 3 lít 2,910 - 2 Dầu diesel vận hành xe tải bồn dung tích 20 m 3 lít - 1,400 5. Điều kiện áp dụng - Định mức được áp dụng tại địa bàn các phường trên địa bàn tỉnh; - Định mức tại các xã khu vực nông thôn, miền núi, vùng cao có địa hình dốc được điều chỉnh theo hệ số: K KV = 1,2; - Định mức áp dụng cho cự ly vận chuyển bình quân (15 km < L ≤ 20 km). Trường hợp cự ly vận chuyển bình quân thay đổi, định mức được điều chỉnh theo các hệ số (K ĐC ) tại Bảng số 08. VII. Vệ sinh điểm tập kết chất thải rắn sinh hoạt 1. Định mức lao động 1.1. Nội dung công việc a) Vệ sinh điểm tập kết chất thải rắn sinh hoạt, bao gồm công tác chuẩn bị, vệ sinh điểm tập kết, kết thúc ca làm việc. b) Định mức lao động được áp dụng cho 01 loại công việc: VS.1.0: Vệ sinh điểm tập kết chất thải rắn sinh hoạt. 1.2. Định biên, định mức Bảng số 25 TT Hạng mục công việc Định mức (công nhóm/điểm) VS.1.0 Định biên Định mức 1 Vệ sinh điểm tập kết chất thải rắn sinh hoạt 03 NC II.IV 0,035 2. Định mức dụng cụ lao động Bảng số 26 TT Danh mục dụng cụ Đơn vị tính THSD (tháng) Mức tiêu hao (ca/điểm) VS.1.0 1 Quần áo bảo hộ bộ 06 0,104 2 Mũ bảo hộ lao động cái 06 0,104 3 Găng tay cao su đôi 01 0,104 4 Khẩu trang than hoạt tính cái 01 0,104 5 Ủng cao su đôi 12 0,052 6 Giầy bảo hộ lao động đôi 06 0,052 7 Quần áo mưa cái 12 0,052 8 Áo phản quang cái 12 0,104 3. Định mức tiêu hao vật liệu Bảng số 27 TT Danh mục vật liệu Đơn vị tính Mức tiêu hao (tính cho 01 điểm) VS.1.0 1 Nước sạch m 3 0,050 2 Chế phẩm khử mùi lít 0,010
Chương II ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT VẬN HÀNH TRẠM TRUNG CHUYỂN CHẤT THẢI RẮN SINH HOẠT I. Vận hành trạm trung chuyển chất thải rắn sinh hoạt sử dụng thiết bị ép 1. Định mức lao động 1.1. Nội dung công việc a) Vận hành trạm trung chuyển chất thải rắn sinh hoạt sử dụng thiết bị ép bao gồm 04 công đoạn, cụ thể như sau: - Tiếp nhận chất thải rắn sinh hoạt, bao gồm công tác chuẩn bị, tiếp nhận chất thải rắn sinh hoạt, kết thúc ca làm việc; - Ép chất thải, bao gồm công tác chuẩn bị, ép chất thải, kết thúc ca làm việc; - Xử lý khí thải, bao gồm công tác chuẩn bị, xử lý khí thải, kết thúc ca làm việc; - Thu gom, xử lý nước thải, bao gồm công tác chuẩn bị, thu gom, xử lý nước thải, kết thúc ca làm việc. b) Định mức lao động áp dụng đối với 06 loại công việc, cụ thể như sau: - TC.1.1: Định mức vận hành trạm trung chuyển chất thải rắn sinh hoạt sử dụng thiết bị ép kín công suất ≤ 100 tấn/ngày; - TC.1.2: Định mức vận hành trạm trung chuyển chất thải rắn sinh hoạt sử dụng thiết bị ép kín công suất > 100 tấn/ngày đến ≤ 300 tấn/ngày; - TC.1.3: Định mức vận hành trạm trung chuyển chất thải rắn sinh hoạt sử dụng thiết bị ép kín công suất > 300 tấn/ngày đến ≤ 500 tấn/ngày; - TC.1.4: Định mức vận hành trạm trung chuyển chất thải rắn sinh hoạt sử dụng thiết bị ép hở công suất ≤ 100 tấn/ngày; - TC.1.5: Định mức vận hành trạm trung chuyển chất thải rắn sinh hoạt sử dụng thiết bị ép hở công suất > 100 tấn/ngày đến ≤ 300 tấn/ngày; - TC.1.6: Định mức vận hành trạm trung chuyển chất thải rắn sinh hoạt sử dụng thiết bị ép hở công suất > 300 tấn/ngày đến ≤ 500 tấn/ngày. 1.2. Định biên, định mức Bảng số 28 TT Hạng mục công việc Định mức (công nhóm/tấn) TC.1.1 TC.1.2 TC.1.3 TC.1.4 TC.1.5 TC.1.6 Định biên Định mức Định biên Định mức Định biên Định mức Định biên Định mức Định biên Định mức Định biên Định mức I Tiếp nhận chất thải rắn sinh hoạt 1 Vận hành trạm cân 01 NC III.IV 0,0100 01 NC III.IV 0,0067 01 NC III.IV 0,0060 01 NC III.IV 0,0100 01 NC III.IV 0,0067 01 NC III.IV 0,0060 2 Phun chế phẩm khử mùi thủ công 01 NC III.IV 0,0031 01 NC III.IV 0,0021 01 NC III.IV 0,0015 01 NC III.IV 0,0038 01 NC III.IV 0,0025 01 NC III.IV 0,0023 II Ép chất thải 3 Điều hướng phương tiện, vệ sinh 02 NC III.IV 0,0100 03 NC III.IV 0,0067 06 NC III.IV 0,0060 02 NC III.IV 0,0100 03 NC III.IV 0,0067 06 NC III.IV 0,0060 4 Vận hành máy ép 01 NC III.IV 0,0070 02 NC III.IV 0,0060 04 NC III.IV 0,0056 01 NC III.IV 0,0100 01 NC III.IV 0,0067 01 NC III.IV 0,0060 5 Vận hành máy xúc lật - - - - - - 01 NC III.IV 0,0070 01 NC III.IV 0,0047 01 NC III.IV 0,0042 III Xử lý khí thải 6 Xử lý khí thải 01 NC III.IV 0,0100 01 NC III.IV 0,0067 01 NC III.IV 0,0060 01 NC III.IV 0,0100 01 NC III.IV 0,0067 01 NC III.IV 0,0060 IV Thu gom, xử lý nước thải 7 Thu gom, xử lý nước thải 01 NC III.IV 0,0100 01 NC III.IV 0,0067 01 NC III.IV 0,0060 01 NC III.IV 0,0100 01 NC III.IV 0,0067 01 NC III.IV 0,0060 2. Định mức sử dụng máy móc, thiết bị Bảng số 29 TT Danh mục thiết bị Công suất Mức tiêu hao (ca/tấn) TC.1.1 TC.1.2 TC.1.3 TC.1.4 TC.1.5 TC.1.6 I Tiếp nhận chất thải rắn sinh hoạt 1 Trạm cân 0,003 kW 0,0100 0,0067 0,0060 0,0100 0,0067 0,0060 2 Hệ thống rửa xe tự động 15 kW 0,0100 0,0067 0,0060 0,0100 0,0067 0,0060 3 Phun chế phẩm khử mùi thủ công 7 kW 0,0031 0,0021 0,0015 0,0038 0,0025 0,0023 4 Hệ thống phun sương chế phẩm khử mùi tự động 20 kW 0,0100 0,0067 0,0060 0,0100 0,0067 0,0060 II Ép chất thải 5 Máy ép kín 55 kW 0,0070 0,0060 0,0056 - - - 6 Máy ép hở 22 kW - - - 0,0100 0,0067 0,0060 7 Máy xúc lật dung tích gầu 2,3 m 3 - - - 0,0070 0,0047 8 Máy xúc lật dung tích gầu 3,2 m 3 - - - - - 0,0042 III Xử lý khí thải 9 Xử lý khí thải 18.5 kW 0,0100 0,0067 0,0060 0,0100 0,0067 0,0060 IV Thu gom, xử lý nước thải 10 Thu gom, xử lý nước thải 6,41 kW 0,0100 0,0067 0,0060 0,0100 0,0067 0,0060 3. Định mức dụng cụ lao động Bảng số 30 TT Danh mục lao động Đơn vị tính THSD (tháng) Mức tiêu hao (ca/tấn) TC.1.1 TC.1.2 TC.1.3 TC.1.4 TC.1.5 TC.1.6 I Trạm cân 1 Chổi có cán cái 06 0,0070 0,0047 0,0042 0,0070 0,0047 0,0042 2 Xẻng có cán cái 12 0,0070 0,0047 0,0042 0,0070 0,0047 0,0042 3 Quần áo bảo hộ lao động bộ 06 0,0100 0,0067 0,0060 0,0100 0,0067 0,0060 4 Mũ bảo hộ lao động cái 06 0,0100 0,0067 0,0060 0,0100 0,0067 0,0060 5 Găng tay bảo hộ lao động đôi 01 0,0100 0,0067 0,0060 0,0100 0,0067 0,0060 6 Khẩu trang than hoạt tính cái 01 0,0100 0,0067 0,0060 0,0100 0,0067 0,0060 7 Ủng cao su đôi 12 0,0050 0,0033 0,0030 0,0050 0,0033 0,0030 8 Giầy bảo hộ lao động cái 06 0,0050 0,0033 0,0030 0,0050 0,0033 0,0030 9 Áo phản quang cái 12 0,0100 0,0067 0,0060 0,0100 0,0067 0,0060 II Phun chế phẩm khử mùi thủ công 10 Quần áo bảo hộ lao động bộ 06 0,0031 0,0021 0,0015 0,0038 0,0025 0,0023 11 Mũ bảo hộ lao động cái 06 0,0031 0,0021 0,0015 0,0038 0,0025 0,0023 12 Găng tay bảo hộ lao động đôi 01 0,0031 0,0021 0,0015 0,0038 0,0025 0,0023 13 Khẩu trang than hoạt tính cái 01 0,0031 0,0021 0,0015 0,0038 0,0025 0,0023 14 Ủng cao su đôi 12 0,0016 0,0010 0,0008 0,0019 0,0013 0,0011 15 Giầy bảo hộ lao động cái 06 0,0016 0,0010 0,0008 0,0019 0,0013 0,0011 16 Áo phản quang cái 12 0,0031 0,0021 0,0015 0,0038 0,0025 0,0023 III Điều hướng phương tiện, vệ sinh 17 Quần áo bảo hộ lao động bộ 06 0,0200 0,0200 0,0360 0,0200 0,0200 0,0360 18 Mũ bảo hộ lao động cái 06 0,0200 0,0200 0,0360 0,0200 0,0200 0,0360 19 Găng tay bảo hộ lao động đôi 01 0,0200 0,0200 0,0360 0,0200 0,0200 0,0360 20 Khẩu trang than hoạt tính cái 01 0,0200 0,0200 0,0360 0,0200 0,0200 0,0360 21 Ủng cao su đôi 12 0,0100 0,0100 0,0180 0,0100 0,0100 0,0180 22 Giầy bảo hộ lao động cái 06 0,0100 0,0100 0,0180 0,0100 0,0100 0,0180 23 Áo phản quang cái 12 0,0200 0,0200 0,0360 0,0200 0,0200 0,0360 IV Vận hành máy ép 24 Quần áo bảo hộ lao động bộ 06 0,0070 0,0120 0,0224 0,0100 0,0133 0,0240 25 Mũ bảo hộ lao động cái 06 0,0070 0,0120 0,0224 0,0100 0,0133 0,0240 26 Găng tay bảo hộ lao động đôi 01 0,0070 0,0120 0,0224 0,0100 0,0133 0,0240 27 Khẩu trang than hoạt tính cái 01 0,0070 0,0120 0,0224 0,0100 0,0133 0,0240 28 Ủng cao su đôi 12 0,0035 0,0060 0,0112 0,0050 0,0067 0,0120 29 Giầy bảo hộ lao động cái 06 0,0035 0,0060 0,0112 0,0050 0,0067 0,0120 30 Áo phản quang cái 12 0,0070 0,0120 0,0224 0,0010 0,0133 0,0240 V Vận hành máy xúc lật 24 Quần áo bảo hộ lao động bộ 06 - - - 0,0070 0,0047 0,0042 25 Mũ bảo hộ lao động cái 06 - - - 0,0070 0,0047 0,0042 26 Găng tay bảo hộ lao động đôi 01 - - - 0,0070 0,0047 0,0042 27 Khẩu trang than hoạt tính cái 01 - - - 0,0070 0,0047 0,0042 28 Ủng cao su đôi 12 - - - 0,0035 0,0023 0,0021 29 Giầy bảo hộ lao động cái 06 - - - 0,0035 0,0023 0,0021 30 Áo phản quang cái 12 - - - 0,0070 0,0047 0,0042 VI Xử lý khí thải 31 Bảo hộ lao động bộ 06 0,0100 0,0120 0,0060 0,0100 0,0067 0,0060 32 Mũ bảo hộ lao động cái 06 0,0100 0,0120 0,0060 0,0100 0,0067 0,0060 33 Găng tay đôi 01 0,0100 0,0120 0,0060 0,0100 0,0067 0,0060 34 Khẩu trang than hoạt tính cái 01 0,0100 0,0120 0,0060 0,0100 0,0067 0,0060 35 Ủng cao su đôi 12 0,0050 0,0060 0,0030 0,0050 0,0033 0,0030 36 Giầy bảo hộ lao động cái 06 0,0050 0,0060 0,0030 0,0050 0,0033 0,0030 37 Áo phản quang cái 12 0,0100 0,0120 0,0060 0,0100 0,0067 0,0060 VII Thu gom, xử lý nước thải 38 Quần áo bảo hộ lao động bộ 06 0,0100 0,0067 0,0060 0,0100 0,0067 0,0060 39 Mũ bảo hộ lao động cái 06 0,0100 0,0067 0,0060 0,0100 0,0067 0,0060 40 Găng tay bảo hộ lao động đôi 01 0,0100 0,0067 0,0060 0,0100 0,0067 0,0060 41 Khẩu trang than hoạt tính cái 01 0,0100 0,0067 0,0060 0,0100 0,0067 0,0060 42 Ủng cao su đôi 12 0,0050 0,0033 0,0030 0,0050 0,0033 0,0030 43 Giầy bảo hộ lao động cái 06 0,0050 0,0033 0,0030 0,0050 0,0033 0,0030 44 Áo phản quang cái 12 0,0100 0,0120 0,0060 0,0100 0,0067 0,0060 4. Định mức tiêu hao vật liệu Bảng số 31 TT Danh mục vật liệu Đơn vị tính Mức tiêu hao (tính cho 01 tấn chất thải rắn sinh hoạt) TC.1.1 TC.1.2 TC.1.3 TC.1.4 TC.1.5 TC.1.6 I Tiếp nhận chất thải rắn sinh hoạt 1 Nước sạch m 3 0,0446 0,0446 0,0446 0,0446 0,0446 0,0446 III Xử lý khí thải 2 Vật liệu hấp phụ kg 0,007 0,007 0,007 0,007 0,007 0,007 3 Chế phẩm khử mùi lít 0,0192 0,0192 0,0192 0,0192 0,0192 0,0192 II Thu gom, xử lý nước thải 4 Hóa chất trung hòa kg 0,041 0,041 0,041 0,041 0,041 0,041 5 Hóa chất khử trùng kg 0,006 0,006 0,006 0,006 0,006 0,006 6 Hóa chất keo tụ kg 0,091 0,091 0,091 0,091 0,091 0,091 7 Hóa chất tạo bông kg 0,001 0,001 0,001 0,001 0,001 0,001 5. Định mức tiêu hao năng lượng Bảng số 32 TT Danh mục năng lượng Đơn vị tính Mức tiêu hao (kWh/tấn) TC.1.1 TC.1.2 TC.1.3 TC.1.4 TC.1.5 TC.1.6 I Tiếp nhận chất thải rắn sinh hoạt 1 Trạm cân kWh 0,00024 0,00016 0,00014 0,00024 0,00016 0,00014 2 Hệ thống rửa xe tự động kWh 1,20000 0,80000 0,72000 1,20000 0,80000 0,72000 3 Hệ thống phun sương chế phẩm khử mùi tự động kWh 0,50000 0,33333 0,24000 0,60000 0,40000 0,36000 4 Bơm phun chế phẩm khử mùi, vệ sinh cầm tay kWh 0,60000 0,40000 0,36000 0,60000 0,40000 0,36000 II Ép chất thải