Điều 1 Quyết định này có biến động, không còn phù hợp với mặt bằng giá xây dựng thực tế trên địa bàn tỉnh hoặc theo đề nghị của Thuế tỉnh Phú Thọ. 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các Sở, Thủ trưởng các ban, ngành thuộc tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường; các tổ chức, cá nhân liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN KT. CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH (Đã ký) Phan Trọng Tấn PHỤ LỤC SỐ 01 BẢNG GIÁ XÂY MỚI NHÀ Ở, CHUNG CƯ, TRỤ SỞ, VĂN PHÒNG LÀM VIỆC (Ban hành kèm theo Quyết định số: /2025/QĐ-UBND ngày /12/2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh Phú Thọ) Đơn vị tính: đồng/m 2 STT Danh mục Đơn giá 01 mét vuông sàn xây dựng I Công trình nhà ở riêng lẻ 1 Nhà 1 tầng, căn hộ khép kín, kết cấu tường gạch chịu lực, mái tôn 4.847.000 2 Nhà 1 tầng, căn hộ khép kín, kết cấu tường gạch chịu lực, mái BTCT đổ tại chỗ 5.014.000 3 Nhà từ 2 đến 3 tầng, kết cấu khung chịu lực BTCT; tường bao xây gạch; sàn, mái BTCT đổ tại chỗ không có tầng hầm 7.690.000 4 Nhà từ 2 đến 3 tầng, kết cấu khung chịu lực BTCT; tường bao xây gạch; sàn, mái BTCT đổ tại chỗ có 1 tầng hầm 9.494.000 5 Nhà kiểu biệt thự từ 2 đến 3 tầng, kết cấu khung chịu lực BTCT; tường bao xây gạch; sàn, mái BTCT đổ tại chỗ không có tầng hầm 9.662.000 6 Nhà kiểu biệt thự từ 2 đến 3 tầng, kết cấu khung chịu lực BTCT; tường bao xây gạch; sàn, mái BTCT đổ tại chỗ có 1 tầng hầm 10.400.000 7 Nhà từ 4 đến 5 tầng, kết cấu khung chịu lực BTCT; tường bao xây gạch; sàn, mái BTCT đổ tại chỗ, không có tầng hầm - - Diện tích xây dựng dưới 50m² 8.383.000 - Diện tích xây dựng từ 50 - dưới 70m² 7.807.000 - Diện tích xây dựng từ 70 - dưới 90m² 7.174.000 - Diện tích xây dựng từ 90 - dưới 140m² 7.010.000 - Diện tích xây dựng từ 140 - dưới 180m² 6.807.000 - Diện tích xây dựng từ 180m² trở lên 6.500.000 8 Nhà từ 4 đến 5 tầng, kết cấu khung chịu lực BTCT; tường bao xây gạch; sàn, mái BTCT đổ tại chỗ, có 1 tầng hầm - Diện tích xây dựng dưới 50m² 9.257.000 - Diện tích xây dựng từ 50 - dưới 70m² 8.462.000 - Diện tích xây dựng từ 70 - dưới 90m² 8.272.000 - Diện tích xây dựng từ 90 - dưới 140m² 8.137.000 - Diện tích xây dựng từ 140 - dưới 180m² 7.972.000 - Diện tích xây dựng từ 180m² trở lên 7.720.000 II Công trình nhà chung cư - 1 Số tầng ≤ 5 không có tầng hầm 7.340.000 2 Số tầng ≤ 5 có 1 tầng hầm 8.580.000 3 Số tầng ≤ 5 có 2 tầng hầm 9.681.000 4 5 < số tầng ≤ 7 không có tầng hầm 9.460.000 5 5 < số tầng ≤ 7 có 1 tầng hầm 10.119.000 6 5 < số tầng ≤ 7 có 2 tầng hầm 10.796.000 7 7 < số tầng ≤ 10 không có tầng hầm 9.747.000 8 7 < số tầng ≤ 10 có 1 tầng hầm 10.200.000 9 7 < số tầng ≤ 10 có 2 tầng hầm 10.703.000 10 10 < số tầng ≤ 15 không có tầng hầm 10.209.000 11 10 < số tầng ≤ 15 có 1 tầng hầm 10.502.000 12 10 < số tầng ≤ 15 có 2 tầng hầm 10.849.000 13 15 < số tầng ≤ 20 không có tầng hầm 11.378.000 14 15 < số tầng ≤ 20 có 1 tầng hầm 11.543.000 15 15 < số tầng ≤ 20 có 2 tầng hầm 11.762.000 16 20 < số tầng ≤ 24 không có tầng hầm 12.664.000 17 20 < số tầng ≤ 24 có 1 tầng hầm 12.759.000 18 20 < số tầng ≤ 24 có 2 tầng hầm 12.906.000 19 24 < số tầng ≤ 30 không có tầng hầm 13.296.000 20 24 < số tầng ≤ 30 có 1 tầng hầm 13.352.000 21 24 < số tầng ≤ 30 có 2 tầng hầm 13.453.000 22 30 < số tầng ≤ 35 không có tầng hầm 14.521.000 23 30 < số tầng ≤ 35 c ó 1 tầng hầm 14.560.000 24 30 < số tầng ≤ 35 c ó 2 tầng hầm 14.639.000 III Trụ sở, văn phòng làm việc 1 Số tầng ≤ 5 không có tầng hầm 9.035.000 2 Số tầng ≤ 5 có 1 tầng hầm 10.022.000 3 5 < Số tầng ≤ 7 không có tầng hầm 9.978.000 4 5 < Số tầng ≤ 7 có 1 tầng hầm 10.600.000 5 7 < Số tầng ≤15 không có tầng hầm 11.696.000 6 7 < Số tầng ≤15 c ó 1 tầng hầm 11.991.000 Ghi chú: a) Đơn giá xây dựng đối với nhà xây thô có hoàn thiện mặt ngoài (chưa hoàn thiện bên trong) tính bằng tỷ lệ 65% đơn giá xây mới nhà cùng loại. Loại nhà chưa hoàn thiện (cả bên trong và bên ngoài) được tính theo tỷ lệ 55% đơn giá xây mới nhà cùng loại. b) Cách xác định số tầng cao của công trình theo quy định tại khoản 4 phần ghi chú Phụ lục II ban hành kèm theo
Thông tư số 06/2021/TT-BXD ngày 30/6/2021 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng quy định về phân cấp công trình xây dựng và hướng dẫn áp dụng trong quản lý hoạt động đầu tư xây dựng. PHỤ LỤC SỐ 02 BẢNG GIÁ XÂY MỚI NHÀ SÀN, NHÀ GỖ (Ban hành kèm theo Quyết định số: /2025/QĐ-UBND ngày /12/2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh Phú Thọ) Đơn vị: đồng/m 2 STT Danh mục Đơn giá 01 mét vuông sàn xây dựng 1 Nhà sàn cột, kèo, xà gồ bằng gỗ tứ thiết, mái lợp ngói 5.521.000 2 Nhà sàn cột, kèo bằng gỗ hồng sắc, mái lợp ngói hoặc Fibro xi măng 2.788.000 3 Nhà sàn, cột kèo sàn bằng bê tông cốt thép, mái lợp ngói hoặc Fibro xi măng 4.663.000 4 Nhà ở bằng gỗ hồng sắc, sườn mái gỗ lợp ngói 1.902.000 5 Nhà ở thuộc gỗ nhóm 5, sườn mái bương, tre, mái lợp ngói hoặc Fibro xi măng 1.505.000 PHỤ LỤC SỐ 03 BẢNG GIÁ XÂY MỚI NHÀ SẢN XUẤT (NHÀ XƯỞNG), KHO CHUYÊN DỤNG (Ban hành kèm theo Quyết định số: /2025/QĐ-UBND ngày /12/2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh Phú Thọ) STT Danh mục Đơn vị tính Đơn giá 01 mét vuông sàn xây dựng I Nhà sản xuất (Nhà xưởng) 1 Nhà 1 tầng khẩu độ 12m, cao ≤ 6m, không có cầu trục - Tường gạch thu hồi mái ngói Đồng/m 2 1.850.000 - Tường gạch thu hồi mái tôn Đồng/m 2 1.850.000 - Tường gạch, bổ trụ, kèo thép, mái tôn Đồng/m 2 2.143.000 - Tường gạch, mái bằng Đồng/m 2 2.493.000 - Cột bê tông, kèo thép, tường gạch, mái tôn Đồng/m 2 2.955.000 - Cột kèo bê tông, tường gạch, mái tôn Đồng/m 2 3.181.000 - Cột kèo thép, tường gạch, mái tôn Đồng/m 2 2.696.000 2 Nhà 1 tầng khẩu độ 15m, cao ≤ 9m, không có cầu trục - Cột kèo bê tông, tường gạch, mái tôn Đồng/m 2 4.986.000 - Cột bê tông kèo thép, tường gạch, mái tôn Đồng/m 2 4.692.000 - Cột kèo thép, tường bao che tôn, mái tôn Đồng/m 2 4.376.000 - Cột kèo thép, tường gạch, mái tôn Đồng/m 2 4.342.000 - Cột bê tông, kèo thép liền nhịp, tường gạch, mái tôn Đồng/m 2 4.264.000 Cột kèo thép liền nhịp, tường gạch, mái tôn Đồng/m 2 4.061.000 3 Nhà 1 tầng khẩu độ 18m, cao 9m, có cầu trục 5 tấn - Cột bê tông, kèo thép, mái tôn Đồng/m 2 5.313.000 - Cột kèo bê tông, tường gạch, mái tôn Đồng/m 2 5.628.000 - Cột kèo thép, tường gạch, mái tôn Đồng/m 2 5.020.000 - Cột bê tông, kèo thép, tường gạch, mái tôn Đồng/m 2 5.955.000 - Cột kèo thép liền nhịp, tường bao che bằng tôn, mái tôn Đồng/m 2 4.851.000 - Cột bê tông, kèo thép liền nhịp, tường gạch, mái tôn Đồng/m 2 5.223.000 4 Nhà 1 tầng khẩu độ 24m, cao 9m, có cầu trục 10 tấn - Cột bê tông, kèo thép, tường gạch, mái tôn Đồng/m 2 8.121.000 - Cột kèo thép, tường gạch, mái tôn Đồng/m 2 8.448.000 5 Nhà 1 tầng khẩu độ 30m, cao 7,5m, không có có cầu trục Cột kèo thép, tường gạch, mái tôn Đồng/m 2 4.789.000 II Kho chuyên dụng 1 Kho chuyên dụng loại nhỏ (sức chứa < 500 tấn) - Kho lương thực, khung thép, sàn gỗ hay bê tông, mái tôn Đồng/m 2 3.181.000 - Kho lương thực xây cuốn gạch đá Đồng/m 2 1.917.000 - Kho hoá chất xây gạch, mái bằng Đồng/m 2 2.955.000 - Kho hoá chất xây gạch, mái ngói Đồng/m 2 1.714.000 2 Kho chuyên dụng loại lớn (sức chứa ≥ 500 tấn) - Kho lương thực sức chứa 500 tấn Đồng/tấn 2.987.000 - Kho lương thực sức chứa 1.500 tấn Đồng/tấn 3.210.000 - Kho lương thực sức chứa 10.000 tấn Đồng/tấn 3.947.000 PHỤ LỤC SỐ 04 BẢNG GIÁ XÂY MỚI NHÀ CHĂN NUÔI, NHÀ ƯƠM, NHÀ TẠM, NHÀ VỀ SINH ĐƠN LẺ (Ban hành kèm theo Quyết định số: /2025/QĐ-UBND ngày /12/2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh Phú Thọ) Đơn vị: đồng/m 2 STT Loại nhà Đơn giá 01 mét vuông sàn xây dựng I Nhà chăn nuôi 1 Nhà chăn nuôi gia cầm gà, vịt: Nền đổ bê tông đá 1x2 mác 200, cột khung ống thép D88,3 x2,5; xà gồ thép hộp 30x60x2,5; vì kèo thép hộp D40x40x2,5, mái lợp tôn liên doanh, xung quanh quây lưới thép B40, có cửa bằng tôn 1.048.450 2 Nhà chăn nuôi gia cầm gà, vịt: Nền đổ bê tông đá 1x2 mác 100, cột khung ống thép D88,3 x 1,8; xà gồ thép hộp 30 x 60 x 1,8; vì kèo thép hộp thép hộp 30 x 60 x 1,8, mái lợp tôn liên doanh, xung quanh quây lưới thép B40, có cửa bằng tôn 985.683 3 Nhà chăn nuôi gia cầm gà, vịt: Nền đổ bê tông đá 1x2 mác 200, cột khung ống thép D88,3 x2,5; xà gồ thép hộp 30x60x2,5; vì kèo thép hộp D40x40x2,5, mái lợp Fibro xi măng, xung quanh quây lưới thép B40, có cửa bằng tôn 838.200 4 Nhà chăn nuôi gia cầm gà, vịt: Nền đổ bê tông đá 1x2 mác 100, cột khung ống thép D88,3 x 1,8; xà gồ thép hộp 30 x 60 x 1,8; vì kèo thép hộp thép hộp 30 x 60 x 1,8, mái lợp Fibro xi măng, xung quanh quây lưới thép B40, có cửa bằng tôn 827.725 5 Nhà chăn nuôi gia súc 2.083.000 II Nhà ươm, nhà tạm 1 Nhà kết cấu khung sắt (trồng cây cảnh, hoa các loại...) chiều cao <=4m 2.116.000 2 Nhà ươm cây giống ( kết cấu cột, xà gồ thép; móng cột bê tông cao 500mm; mái lợp tấm nhựa) 673.000 3 Nhà tạm, vách bương tre nứa…mái lợp tranh hoặc cọ 852.000 III Nhà vệ sinh riêng lẻ Nhà vệ sinh riêng lẻ (nhà vệ sinh tự hoại, xây gạch, trần bê tông) 7.246.000 PHỤ LỤC SỐ 05 BẢNG TỶ LỆ PHẦN TRĂM (%) CHẤT LƯỢNG CÒN LẠI CỦA NHÀ (Ban hành kèm theo Quyết định số: /2025/QĐ-UBND ngày /12/2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh Phú Thọ) STT Thời gian đã qua sử dụng (năm) Cấp công trình (%) Biệt thự Cấp l Cấp II Cấp III Cấp IV 1 Dưới 1 năm 100 100 100 100 100 2 Từ 1 đến 5 năm 95 95 90 85 80 3 Trên 5 năm đến 10 năm 90 90 85 70 50 4 Trên 10 năm đến 20 năm 80 80 70 40 30 5 Trên 20 năm đến 50 năm 50 50 30 20 0 6 Trên 50 năm 30 30 20 0 0 Ghi chú: a) Kê khai lệ phí trước bạ đối với nhà có thời gian đã qua sử dụng dưới 01 năm: 100%. b) Kê khai nộp lệ phí trước bạ lần đầu đối với nhà chịu lệ phí trước bạ có thời gian đã sử dụng từ 01 năm trở lên thì áp dụng tỷ lệ phần trăm (%) chất lượng còn lại của nhà có thời gian đã sử dụng tương ứng theo Bảng tỷ lệ phần trăm (%) chất lượng còn lại của nhà quy định tại Phụ lục này. c) Kê khai lệ phí lần thứ 2 trở đi: Thời gian đã qua sử dụng của nhà được tính từ thời điểm (năm) xây dựng hoàn thành bàn giao nhà (hoặc năm đưa vào sử dụng) đến năm kê khai, nộp lệ phí trước bạ đối với nhà đó. Trường hợp hồ sơ không đủ căn cứ xác định được năm xây dựng nhà thì xác định theo năm mua nhà hoặc nhận nhà. d) Quy định về cấp công trình: Theo quy định tại Mục 2.1.1, Bảng 2, Phụ lục 2 của
Thông tư số 06/2021/TT-BXD ngày 30/6/2021 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng.