Điều 8. Điều khoản thi hành 1. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 13 tháng 02 năm 2026. 2. Các quy định trước đây trái với Quyết định này đều bãi bỏ. 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các sở, ban, ngành, đơn vị cấp tỉnh; Giám đốc các Công ty khai thác công trình thủy lợi, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường và Thủ trưởng các đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. PHỤ LỤC 1 DANH MỤC CÁC TUYẾN ĐÊ CẤP IV, CẤP V VÀ ĐÊ BIỂN DO UBND CẤP XÃ QUẢN LÝ, BẢO VỆ TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH THANH HOÁ (Kèm theo
Quyết định số 11/2026/QĐ-UBND ngày 09 tháng 02 năm 2026 của Ủy ban nhân dân tỉnh) STT Xã/phường Tuyến đê Tổng chiều dài đê theo tuyến đê (Km) Tổng chiều dài đê theo xã/phường (Km) Lý trình Cấp đê TỔNG CỘNG 693,000 693,000 1 Lam Sơn Hữu sông Chu 3,584 3,584 K0 - K3+584 CPC 2 Sao Vàng Hữu sông Chu 0,416 7,416 K3+584 - K4 CPC Hữu Tiêu Thuỷ 3,200 K0 - K3+200 IV Tả Tiêu Thuỷ 2,100 K1+100 - K3+200 IV Tả sông Hoàng 1,700 K0 - K1+700 IV 3 Thọ Xuân Hữu Tiêu Thuỷ 4,900 11,200 K3+200 - K8+100 IV Tả Tiêu Thuỷ 6,300 K3+200 - K9+500 IV 4 Thọ Lập Hữu sông Cầu Chày 0,400 0,400 K0 - K0+400 IV 5 Thọ Long Tả sông Hoàng 1,826 1,826 K1+700 - K3+526 IV 6 Xuân Tín Hữu sông Cầu Chày 3,740 15,740 K0+400 - K4+140 IV Đê bao hữu Quảng Phú 4,200 K0 - K4+200 IV Đê bao tả Quảng Phú 7,800 K0 - K7+800 IV 7 Xuân Lập Hữu sông Cầu Chày 17,920 17,920 K4+140 - K22+060 IV 8 Thiệu Toán Tả sông Dừa 7,562 12,762 K0 - K7+562 V Hữu sông Dừa 5,200 K0 - K5+200 V 9 Thiệu Trung Tả sông Dừa 2,198 3,498 K7+562 - K9+762 V Hữu sông Dừa 1,300 K5+200 - K6+500 V 10 Thiệu Tiến Hữu sông Cầu Chày 4,940 4,940 K22+060 - K25; K26+800 - K28+800 IV 11 Thiệu Hoá Hữu sông Cầu Chày 3,450 3,450 K33+200 - K36+650 IV 12 Thiệu Quang Hữu sông Cầu Chày 8,750 8,750 K36+650-K45+400 IV 13 Yên Định Hữu sông Cầu Chày 1,800 9,189 K25 - K26+800 IV Tả sông Cầu Chày 7,389 K21+741 - K29+130 IV 14 Định Hòa Hữu sông Cầu Chày 4,400 17,310 K28+800 - K33+200 IV Tả sông Cầu Chày 12,910 K29+130 - K42+040 IV 15 Yên Phú Tả sông Cầu Chày 10,241 17,741 K0 - K10+241 IV Đê bao Yên Giang 7,500 K0 - K7+500 V 16 Yên Ninh Tả sông Cầu Chày 11,500 11,500 K10+241 - K21+741 IV 17 Tây Đô Hữu sông Bưởi 2,591 2,591 K11+260 - K13+851 IV 18 Vĩnh Lộc Hữu sông Bưởi 5,090 15,056 K13+851 - K18+941 IV Tả sông Bưởi 9,966 K16+580 - K26+546 IV 19 Biện Thượng Đê bao hữu Hón Bông 1,300 1,300 K0 - K1+300 V 20 Hoằng Châu Tây sông Cùng 5,400 5,400 K4+600 - K10 IV 21 Hoằng Hóa Tây sông Cùng 4,600 4,600 K0 - K4+600 IV 22 Hoằng Sơn Đê bao hữu Cẩm Lũ 7,100 7,100 K0 - K7+100 V 23 Hoằng Thanh Tả sông Mã 2,500 16,260 K62+500 - K65 IV Đông sông Cùng 9,700 K3+200 - K12+900 IV Đê biển Hoằng Thanh - Hoằng Phụ 4,060 K0 - K4+060 IV 24 Hoằng Tiến Đông sông Cùng 3,200 3,200 K0 - K3+200 IV 25 Hậu Lộc Đê bao tả Cẩm Lũ 4,000 4,000 K0 - K4 V 26 Hoa Lộc Tây Kênh De 6,000 6,000 K0 - K6 IV 27 Vạn Lộc Đông Kênh De 6,000 9,675 K0 - K6 IV Đê biển Hậu Lộc 3,675 K9+795 - K13+470 CPC 28 Tống Sơn Tả Hón Bông 3,000 8,850 K0 - K3 V Hữu sông Hoạt 5,850 K0 - K5+850 IV 29 Lĩnh Toại Hữu sông Hoạt 11,210 11,210 K13+860 - K25+070 IV 30 Hà Long Tả sông Hoạt 11,700 11,700 K0 - K11+700 IV 31 Hoạt Giang Tả sông Hoạt 10,230 20,290 K12+230 - K22+460 IV Hữu sông Hoạt 8,010 K5+850 - K13+860 IV Đê bao Thổ Khối Hà Dương 2,050 K0 - K2+050 V 32 Nga Thắng Hữu sông Hoạt 2,990 2,990 K25+070 - K28+060 IV 33 Nga Sơn Đê biển Nga Sơn (cũ) 3,900 5,730 K0 - K3+900 IV Đê biển Nga Sơn (mới) 1,830 K0 - K1+830 IV 34 Ba Đình Hữu sông Hoạt 10,880 10,880 K28+060 - K38+940 IV 35 Nga An Hữu sông Càn 6,600 15,721 K0 - K6+600 IV Tả sông Càn 9,121 K0 - K9+121 IV 36 Tân Tiến Hữu sông Càn 2,400 12,370 K6+600 - K9 IV Đê biển Nga Sơn (cũ) 6,500 K3+900 - K10+400 IV Đê biển Nga Sơn (mới) 3,470 K1+830 - K5+300 IV 37 Sầm Sơn Hữu sông Mã 3,500 3,500 K59 - K62+500 IV 38 Quang Trung Đê Tam Điệp 3,000 3,530 K0 - K3 IV Tả sông Hoạt 0,530 K11+700-K12+230 IV 39 Bỉm Sơn Đê Tam Điệp 9,800 16,310 K3 - K12+800 IV Tả sông Hoạt 6,510 K22+460 - K28+970 IV 40 Quảng Yên Tả sông Hoàng 2,800 2,800 K28+400 - K31+200 IV 41 Quảng Ngọc Tả sông Hoàng 7,600 19,100 K31+200 - K38+800 IV Đê bao Quảng Phúc - Quảng Vọng 11,500 K0 - K11+500 IV 42 Quảng Chính Tả sông Hoàng 5,000 15,750 K38+800 - K43+800 IV Tả sông Yên 4,550 K13+450 - K18 IV Đê bao xóm Dũng 6,200 K0 - K6+200 V 43 Tiên Trang Tả sông Yên 2,720 4,220 K18 - K20+720 IV Đê biển Quảng Nham 1,500 K0 - K1+500 IV 44 Quảng Bình Đê biển mới (Quảng Thái) 1,430 1,430 K0 - K1+430 CPC 45 Ngọc Sơn Hữu sông Thị Long 4,500 21,374 K9+900 - K14+400 IV Hữu sông Yên 12,400 K15+800 - K28+200 IV Đê biển Hải Châu - Hải Ninh 4,474 K0 - K4+474 IV 46 Trường Lâm Tả sông Bạng 3,400 6,800 K0 - K3+400 IV Hữu sông Bạng 3,400 K0 - K3+400 IV 47 Đào Duy Từ Tả Cầu Se 2,000 14,220 K0 - K2 V Hữu Cầu Se 1,800 K0 - K1+800 V Tả Cầu Hung 3,300 K0 - K3+300 V Hữu Cầu Hung 3,270 K0 - K3+270 V Tả sông Bạng 3,850 K6+700 - K10+550 IV 48 Các Sơn Tả Hao Hao 4,500 17,600 K0 - K4+500 V Hữu Hao Hao 3,200 K0 - K3+200 V Hữu sông Thị Long 9,900 K0 - K9+900 IV 49 Nghi Sơn Đê bao sông Nẫm 1,500 1,500 K0 - K1+500 IV 50 Trúc Lâm Tả sông Bạng 3,300 3,300 K3+400 - K6+700 IV 51 Tân Dân Đê biển (Hải An, Tân Dân) 2,198 2,198 K4+474 - K6+672 CPC 52 Hải Lĩnh Đê biển (Hải Lĩnh) 0,979 0,979 K6+672 - K7+651 CPC 53 Tĩnh Gia Tả sông Bạng 4,300 7,350 K10+550 - K14+850 IV Đê biển Hải Thanh 3,050 K0 - K3+050 IV 54 Hải Bình Hữu sông Bạng 7,600 10,000 K3+400 - K11 IV Đê biển Hải Bình 2,400 K0 - K2+400 IV 55 Nông Cống Tả sông Yên 13,450 13,450 K0 - K13+450 IV 56 Thắng Lợi Hữu sông Nhơm 12,540 27,330 K19+800 - K32+340 IV Tả sông Nhơm 7,570 K28+930 - K36+500 IV Hữu sông Hoàng 2,720 K35+500 - K38+220 IV Đê bao hữu Hoàng 4,500 K0 - K4+500 V 57 Trung Chính Tả sông Nhơm 11,230 16,630 K17+700 - K28+930 IV Hữu sông Hoàng 5,400 K30+100 - K35+500 IV 58 Trường Văn Hữu sông Yên 12,200 20,557 K3+600 - K15+800 IV Tả sông Thị Long 1,757 K6+200 - K7+957 IV Đê bao Ngọc Lẫm 6,600 K0 - K6+600 V 59 Thăng Bình Hữu sông Yên 3,600 3,600 K0 - K3+600 IV 60 Tượng Lĩnh Tả sông Thị Long 6,200 6,200 K0 - K6+200 IV 61 Triệu Sơn Tả sông Nhơm 2,925 15,279 K1+500 - K4+425 IV Tả sông Hoàng 4,454 K6+726 - K11+180 IV Hữu sông Hoàng 7,900 K4+508 - K12+408 IV 62 Thọ Ngọc Hữu sông Nhơm 3,803 8,611 K0 - K3+803 IV Tả Tiêu Thuỷ 1,100 K0 - K1+100 IV Hữu sông Hoàng 3,708 K0 - K3+708 IV 63 Thọ Phú Tả sông Nhơm 1,500 5,500 K0 - K1+500 IV Tả sông Hoàng 3,200 K3+526 - K6+726 IV Hữu sông Hoàng 0,800 K3+708 - K4+508 IV 64 Hợp Tiến Hữu sông Nhơm 3,982 3,982 K3+803 - K7+785 IV 65 Tân Ninh Tả sông Nhơm 10,756 26,314 K6+944 - K17+700 IV Hữu sông Hoàng 5,450 K24+650 - K30+100 IV Hữu sông Nhơm 10,108 K9+692 - K19+800 IV 66 An Nông Tả sông Nhơm 2,519 8,426 K4+425 - K6+944 IV Hữu sông Nhơm 1,907 K7+785 - K9+692 IV Hữu sông Hoàng 4,000 K12+408 - K16+408 IV 67 Đồng Tiến Tả sông Hoàng 8,070 16,312 K20+330 - K28+400 IV Hữu sông Hoàng 8,242 K16+408 - K24+650 IV 68 Đông Sơn Tả sông Hoàng 9,150 9,150 K11+180 - K20+330 IV 69 Thạch Bình Hữu sông Bưởi 9,260 9,260 K0 - K1; K3 - K11+260 IV 70 Kim Tân Hữu sông Bưởi 2,000 28,280 K1 - K3 IV Tả sông Bưởi 16,580 K0 - K16+580 IV Đê bao Thạch Định 9,700 K0 - K9+700 IV * Ghi chú: Đê chưa phân cấp viết tắt là CPC PHỤ LỤC 2 DANH MỤC CÁC CỐNG QUA ĐÊ TRÊN CÁC TUYẾN ĐÊ CẤP IV, CẤP V VÀ ĐÊ BIỂN DO CÁC CÔNG TY KHAI THÁC CÔNG TRÌNH THỦY LỢI QUẢN LÝ, BẢO VỆ TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH THANH HOÁ (Kèm theo
Quyết định số 11/2026/QĐ-UBND ngày 09 tháng 02 năm 2026 của Ủy ban nhân dân tỉnh) STT Tên công trình Xã, phường Tuyến đê Lý trình Cấp đê TỔNG CỘNG: 15 cống I Công ty TNHH MTV Sông Chu: 01cống 1 Cống tiêu Bến Ngao Ngọc Sơn Hữu sông Yên K19+611 IV II Công ty TNHH MTV Thủy lợi Bắc Sông Mã: 14 cống 1 Cống Triết Giang Bỉm Sơn Tả sông Hoạt K26+115 IV 2 Cống T2 Tống Sơn Hữu sông Hoạt K4+637 IV 3 Cống T3 Hoạt Giang Hữu sông Hoạt K7+506 IV 4 Cống Đông Quang Lĩnh Toại Hữu sông Hoạt K26+090 IV 5 Cống Tứ Thôn Ba Đình Hữu sông Hoạt K34+770 IV 6 Âu Mỹ Quan Trang Ba Đình Đê hữu sông Hoạt K42+920 IV 7 Cống T4 Nga Sơn Đê biển Nga Sơn (cũ) K3+871 IV 8 Cống T3 (Nga Tân cũ) Tân Tiến Đê biển Nga Sơn (cũ) K5+486 IV 9 Cống Mộng Giường II Tân Tiến Đê biển Nga Sơn (cũ) K6+850 IV 10 Cống Tiến Giáp Tân Tiến Đê biển Nga Sơn (cũ) K7+575 IV 11 Cống C2 Nga Sơn Đê biển Nga Sơn (mới) K0+900 IV 12 Cống T3 (mới) Tân Tiến Đê biển Nga Sơn (mới) K3+660 IV 13 Cống Phú Địch mới Hoằng Sơn Hữu Cẩm Lũ K1+446 V 14 Cống Phú Địch cũ Hoằng Sơn Hữu Cẩm Lũ K1+476 V