đại biểu và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết này.
Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Bình Dương khóa X, kỳ họp
thứ 11 thông qua ngày 21 tháng 7 năm 2023 và có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 8
năm 2023./.
Nơi nhận:
- Ủy ban Thường vụ Quốc hội, Chính phủ;
- Văn phòng: Quốc hội, Chính phủ;
- Ban Công tác đại biểu - UBTVQH;
- Các Bộ: Khoa học và Công nghệ, Tài chính;
- Cục Kiểm tra VBQPPL - Bộ Tư pháp;
- Thường trực Tỉnh ủy; Đoàn đại biểu Quốc hội tỉnh;
- Thường trực HĐND, UBND, UBMTTQVN tỉnh;
- Đại biểu HĐND tỉnh;
- Các sở, ban, ngành, đoàn thể cấp tỉnh;
- LĐVP: Tỉnh ủy, Đoàn ĐBQH và HĐND, UBND tỉnh;
- Thường trực HĐND và UBND cấp huyện;
- Cơ sở dữ liệu quốc gia về pháp luật (Sở Tư pháp);
- Trung tâm Công báo tỉnh Bình Dương;
- Website, Báo, Đài PTTH Bình Dương;
- Các phòng thuộc Văn phòng, App, Web;
- Lưu: VT, Tuấn (4).
CHỦ TỊCH
Nguyễn Văn Lộc
-- 3 of 8 --
Phụ lục
ĐỊNH MỨC LẬP DỰ TOÁN NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC VÀ CHI QUẢN LÝ
THỰC HIỆN NHIỆM VỤ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ
(Ban hành kèm theo Nghị quyết số /2023/NQ-HĐND ngày tháng năm 2023
của Hội đồng nhân dân tỉnh Bình Dương)
I. ĐỊNH MỨC LẬP DỰ TOÁN NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC THỰC HIỆN
NHIỆM VỤ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ
1. Định mức chi thù lao đối với chức danh chủ nhiệm nhiệm vụ khoa học và
công nghệ (DMCN).
- Cấp tỉnh: 40.000.000 đồng/người/tháng
- Cấp cơ sở: 32.000.000 đồng/người/tháng
2. Định mức lập dự toán chi hội nghị, hội thảo khoa học, diễn đàn, tọa đàm
khoa học, công tác phí trong nước, hợp tác quốc tế (đoàn ra, đoàn vào) phục vụ hoạt
động nghiên cứu.
a) Định mức xây dựng dự toán chi thù lao tham gia hội thảo khoa học, diễn đàn,
tọa đàm khoa học như sau:
TT Nội dung Đơn vị
tính
Định mức chi (đồng)
Cấp tỉnh Cấp cơ sở
1 Người chủ trì Buổi 2.000.000 1.600.000
2 Thư ký hội thảo khoa học,
diễn đàn, tọa đàm khoa học Buổi 500.000 400.000
3
Báo cáo viên trình bày tại hội
thảo khoa học, diễn đàn, tọa
đàm khoa học
Báo cáo 3.000.000 2.400.000
4
Báo cáo khoa học được cơ
quan tổ chức hội thảo đề nghị
viết báo cáo nhưng không
trình bày tại hội thảo
Báo cáo 1.500.000 1.200.000
5
Thành viên tham gia hội thảo
khoa học, diễn đàn, tọa đàm
khoa học
Thành
viên/buổi 300.000 240.000
-- 4 of 8 --
2
b) Các nội dung, mức chi khác thực hiện theo quy định tại
Nghị quyết số
03/2018/NQ-HĐND ngày 20 tháng 7 năm 2018 của Hội đồng nhân dân tỉnh Bình
Dương về mức chi công tác phí, chi hội nghị trên địa bàn tỉnh Bình Dương;
Nghị
quyết số 03/2019/NQ-HĐND ngày 31 tháng 7 năm 2019 của Hội đồng nhân dân
tỉnh Bình Dương quy định mức chi tiếp khách nước ngoài vào làm việc, mức chi tổ
chức hội nghị, hội thảo quốc tế và chi tiếp khách trong nước tại tỉnh Bình Dương.
3. Định mức lập dự toán chi điều tra, khảo sát thu thập số liệu
Thực hiện theo
Nghị quyết số 12/2019/NQ-HĐND ngày 31 tháng 7 năm 2019
của Hội đồng nhân dân tỉnh Bình Dương quy định nội dung chi và mức chi thực hiện
các cuộc điều tra thống kê trên địa bàn tỉnh Bình Dương.
4. Định mức lập dự toán chi họp tự đánh giá kết quả thực hiện nhiệm vụ khoa
học và công nghệ
TT Nội dung Đơn vị
tính
Định mức chi (đồng)
Cấp tỉnh Cấp cơ sở
1 Chi họp Hội đồng Nhiệm vụ
a Chủ tịch Hội đồng 900.000 720.000
b Phó chủ tịch Hội đồng; thành
viên Hội đồng 750.000 600.000
c Thư ký khoa học 150.000 120.000
d Thư ký hành chính 150.000 120.000
đ Đại biểu được mời tham dự 100.000 80.000
2 Chi nhận xét đánh giá
01 phiếu
nhận xét
đánh giá
a Nhận xét đánh giá của ủy viên
Hội đồng 350.000 280.000
b Nhận xét đánh giá của ủy viên
phản biện trong Hội đồng 500.000 400.000
5. Định mức lập dự toán chi quản lý chung nhiệm vụ khoa học và công nghệ
Dự toán kinh phí quản lý chung nhiệm vụ khoa học và công nghệ bằng 5% tổng
dự toán kinh phí thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ có sử dụng ngân sách
nhà nước nhưng không quá 300 triệu đồng/nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp tỉnh
và không quá 240 triệu đồng/nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp cơ sở.
-- 5 of 8 --
3
II. ĐỊNH MỨC CHI QUẢN LÝ NHIỆM VỤ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ
1. Chi hoạt động của các Hội đồng tư vấn khoa học và công nghệ
a) Chi tiền thù lao
TT Nội dung Đơn vị
tính
Định mức chi (đồng)
Cấp tỉnh Cấp cơ sở
1 Chi tư vấn xác định nhiệm
vụ khoa học và công nghệ
a
Chi họp Hội đồng tư vấn xác
định nhiệm vụ khoa học và
công nghệ
Hội đồng
Chủ tịch Hội đồng 1.500.000 1.200.000
Phó chủ tịch Hội đồng; thành
viên hội đồng 1.000.000 800.000
Thư ký khoa học 300.000 240.000
Thư ký hành chính 300.000 240.000
Đại biểu được mời tham dự 200.000 160.000
b Chi nhận xét đánh giá
01 phiếu
nhận xét
đánh giá
Nhận xét đánh giá của ủy viên
Hội đồng 500.000 400.000
Nhận xét đánh giá của ủy viên
phản biện trong Hội đồng 700.000 560.000
c
Chi thù lao xây dựng yêu cầu
đặt hàng đối với các nhiệm vụ
đề xuất thực hiện
Nhiệm vụ
Chủ tịch Hội đồng 700.000 560.000
Phó chủ tịch Hội đồng; thành
viên hội đồng 500.000 400.000
2
Chi về tư vấn tuyển chọn,
giao trực tiếp tổ chức, cá
nhân chủ trì nhiệm vụ khoa
học và công nghệ
a
Chi họp Hội đồng tư vấn
tuyển chọn, giao trực tiếp tổ
chức, cá nhân chủ trì nhiệm vụ
khoa học và công nghệ
Hội đồng
-- 6 of 8 --
4
TT Nội dung Đơn vị
tính
Định mức chi (đồng)
Cấp tỉnh Cấp cơ sở
Chủ tịch Hội đồng 1.800.000 1.440.000
Phó chủ tịch Hội đồng; thành
viên Hội đồng 1.500.000 1.200.000
Thư ký khoa học 300.000 240.000
Thư ký hành chính 300.000 240.000
Đại biểu được mời tham dự 200.000 160.000
b Chi nhận xét đánh giá
01 phiếu
nhận xét
đánh giá/01
hồ sơ
Nhận xét đánh giá của ủy viên
Hội đồng 700.000 560.000
Nhận xét đánh giá của ủy viên
phản biện trong Hội đồng 1.000.000 800.000
3
Chi tư vấn đánh giá nghiệm
thu chính thức nhiệm vụ
khoa học và công nghệ
a Chi họp Hội đồng nghiệm thu Nhiệm vụ
Chủ tịch Hội đồng 1.800.000 1.440.000
Phó chủ tịch Hội đồng; thành
viên Hội đồng 1.500.000 1.200.000
Thư ký khoa học 300.000 240.000
Thư ký hành chính 300.000 240.000
Đại biểu được mời tham dự 200.000 160.000
b Chi nhận xét đánh giá
01 phiếu
nhận xét
đánh giá
Nhận xét đánh giá của ủy viên
Hội đồng 700.000 560.000
Nhận xét đánh giá của ủy viên
phản biện trong Hội đồng 1.000.000 800.000
4
Chi thù lao chuyên gia xử lý
các vấn đề kỹ thuật hỗ trợ
cho hoạt động của Hội đồng
Chuyên gia 1.500.000 1.200.000
-- 7 of 8 --
5
b) Dự toán chi hoạt động của các Hội đồng tư vấn khác được thành lập theo quy
định pháp luật về quản lý nhiệm vụ khoa học và công nghệ có sử dụng ngân sách nhà
nước trên địa bàn tỉnh Bình Dương được áp dụng bằng 50% mức chi của Hội đồng tư
vấn đánh giá nghiệm thu quy định tại điểm a khoản 1 Mục II của Phụ lục này.
2. Chi tiền thù lao của tổ thẩm định kinh phí thực hiện nhiệm vụ khoa học và
công nghệ
TT Nội dung Đơn vị
tính
Định mức chi (đồng)
Cấp tỉnh Cấp cơ sở
1 Tổ trưởng tổ thẩm định Nhiệm vụ 1.000.000 800.000
2 Thành viên tổ thẩm định Nhiệm vụ 700.000 560.000
3 Thư ký hành chính Nhiệm vụ 300.000 240.000
4 Đại biểu được mời tham dự Nhiệm vụ 200.000 160.000
3. Dự toán chi công tác kiểm tra, đánh giá trong quá trình thực hiện nhiệm vụ
khoa học và công nghệ; kiểm tra, đánh giá sau khi giao quyền sở hữu, quyền sử dụng
kết quả nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ.
a) Dự toán chi công tác phí cho đoàn kiểm tra đánh giá được thực hiện theo quy
định tại
Nghị quyết số 03/2018/NQ-HĐND ngày 20 tháng 7 năm 2018 của Hội đồng
nhân dân tỉnh Bình Dương.
b) Dự toán chi tiền công cho Hội đồng đánh giá nhiệm vụ khoa học và công
nghệ (trong trường hợp cần thiết có Hội đồng đánh giá) được áp dụng bằng 50%
mức chi của Hội đồng tư vấn đánh giá nghiệm thu nhiệm vụ khoa học và công nghệ
quy định tại điểm a khoản 1 Mục II của Phụ lục này./.
-- 8 of 8 --