1. Thông tư này có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 12 năm 2025.
2. Các cơ quan, đơn vị, tổ chức, cá nhân có liên quan đến lập dự toán, quản
lý, sử dụng, quyết toán kinh phí ngân sách nhà nước cho nhiệm vụ, hoạt động
thẩm định, xây dựng chính sách, văn bản quy phạm pháp luật, điều ước quốc tế
thuộc thẩm quyền của Bộ Tư pháp có trách nhiệm thi hành Thông tư này.
3. Trong quá trình thực hiện nếu có vướng mắc, đề nghị các cơ quan, đơn vị,
tổ chức, cá nhân phản ánh kịp thời về Bộ Tư pháp để nghiên cứu giải quyết./.
Nơi nhận:
- Ban Bí thư Trung ương Đảng;
- Thủ tướng Chính phủ;
- Các Phó Thủ tướng Chính phủ;
- Văn phòng Trung ương Đảng và các Ban của Đảng;
- Văn phòng Quốc hội;
- Văn phòng Chủ tịch nước;
- Văn phòng Chính phủ;
- Hội đồng Dân tộc và các Ủy ban của Quốc hội;
- Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ;
- Bộ Tư pháp: các Thứ trưởng, các đơn vị thuộc Bộ;
- HĐND, UBND các tỉnh, thành phố;
- Tòa án nhân dân tối cao;
- Viện kiểm sát nhân dân tối cao;
- Tổng kiểm toán nhà nước;
- Ủy ban Trung ương Mặt trận Tổ quốc Việt Nam;
- Cơ quan Trung ương của các tổ chức chính trị - xã hội;
- Công báo; Cổng Thông tin điện tử Chính phủ;
- Cổng Thông tin điện tử Bộ Tư pháp;
- Lưu: VT, Vụ PLDSKT.
BỘ TRƯỞNG
Nguyễn Hải Ninh
-- 4 of 14 --
Phụ lục I
ĐỊNH MỨC KHOÁN CHI CHO NHIỆM VỤ, HOẠT ĐỘNG THẨM ĐỊNH CHÍNH SÁCH,
THẨM ĐỊNH VĂN BẢN QUY PHẠM PHÁP LUẬT
(Kèm theo
Thông tư số 25/2025/TT-BTP ngày 01 tháng 12 năm 2025 của Bộ Tư pháp)
A. ĐỊNH MỨC KHOÁN CHI CHO NHIỆM VỤ, HOẠT ĐỘNG THẨM ĐỊNH CHÍNH SÁCH
Đơn vị tính: triệu đồng
TT Nhiệm vụ, hoạt động Ghi chú
Bộ luật mới; bộ luật thay
thế bộ luật hiện hành
(Mục I.1 Phụ lục II ban
hành kèm theo
Nghị
quyết số 197/2025/QH15)
Luật mới; luật thay
thế luật hiện hành
(Mục I.2 Phụ lục II
ban hành kèm theo
Nghị quyết số
197/2025/QH15)
Luật sửa đổi, bổ sung
một số điều của luật có
nội dung hạn chế quyền
con người, quyền công
dân theo quy định
của Hiến pháp (Mục I.4
Phụ lục II ban hành kèm
theo
Nghị quyết số
197/2025/QH15)
Nghị quyết thí điểm
của Quốc hội (Mục
I.6 Phụ lục II ban
hành kèm theo
Nghị
quyết số
197/2025/QH15)
Pháp lệnh mới; pháp lệnh
thay thế pháp lệnh hiện
hành (Mục I.9 Phụ lục II
ban hành kèm theo
Nghị
quyết số 197/2025/QH15
Tổng định mức thẩm định chính sách 588 525 273 210 168
I Các hoạt động do cơ quan, đơn vị được giao chủ trì thẩm
định chính sách thực hiện
Khung định mức khoán chi để cơ quan chủ trì thẩm định chính sách tham chiếu, quyết định áp dụng và điều chỉnh theo tỷ lệ tương ứng
với định mức khoán chi cho thẩm định từng loại văn bản (Trong đó: bảo đảm tối thiểu 08% tổng định mức thẩm định chính sách dự
phòng cho các tình huống phát sinh; trường hợp không phát sinh tình huống dự phòng, người đứng đầu cơ quan, đơn vị được giao chủ
trì thẩm định chính sách được quyền quyết định việc chi bổ sung cho nhiệm vụ, hoạt động đã thực hiện)
1 Tiếp nhận, kiểm tra và chuyển hồ sơ chính sách1 1 1 1 1 1
2 Tổ chức điều tra, khảo sát thực tế; hội thảo, tọa đàm2 100 100 50 46 20
3 Thuê chuyên gia; tổ chức tư vấn3 Định mức khoán chi cho thuê chuyên gia; tổ chức tư vấn thực hiện theo quy định
tại Phụ lục VIII kèm theo
Nghị định số 289/2025/NĐ-CP
4 Họp Hội đồng thẩm định4
Định mức chi
tính cho 01
cuộc họp
4.a Chi cho 01 thành viên tham gia họp Hội đồng thẩm định
Không bao
gồm thành
viên thuộc các
bộ tại mục
A.II.1 Phụ lục
này
1,5 1,5 1 1 1
4.b
Chi thù lao cho người thực hiện công tác kỹ thuật cho cuộc họp
Hội đồng thẩm định (gồm: market, trang thiết bị, biển tên, âm
thanh, ánh sáng)
Bộ phận sắp
xếp hội
trường, phòng
họp, Văn
phòng Bộ
0,5 0,5 0,5 0,5 0,5
1 Bộ phận Văn thư, Văn phòng Bộ.
2 Có thể thực hiện trước hoặc sau thời điểm thẩm định.
3 Số lượng chuyên gia, tổ chức tư vấn do người đứng đầu cơ quan, đơn vị thuộc Bộ được giao chủ trì thẩm định quyết định, không vượt quá tổng định mức chi của nhiệm vụ, hoạt động.
4 Số lượng thành viên Hội đồng thẩm định theo Quyết định thành lập Hội đồng thẩm định (mỗi một bộ, ngành, cơ quan hoặc tổ chức, cá nhân tham gia họp Hội đồng thẩm định, chỉ chi cho duy nhất 01 đại diện là thành viên tham gia Hội đồng
Thẩm định).
-- 5 of 14 --
2
4.c Chi thù lao cho lễ tân phục vụ trực tiếp cho cuộc họp Hội đồng
thẩm định
Bộ phận Lễ
tân, Văn
phòng Bộ
0,5 0,5 0,5 0,5 0,5
4.d Chi giải khát giữa giờ Cơ quan chủ
trì thẩm định 2 2 2 2 2
5 Họp chuẩn bị nội dung trước và sau khi họp Hội đồng thẩm định
Định mức chi
cho 01 đại
biểu/01 cuộc
họp
1 1 1 0,5 0,5
6 Xây dựng Báo cáo thẩm định 50 45 42 40 40
7 Rà soát, trình cấp có thẩm quyền ban hành Báo cáo thẩm định5 03/01 người 2,5/01 người 1,5/01 người 01/01 người 01/01 người
8 Chi phát hành Báo cáo thẩm định6 0,5 0,5 0,5 0,5 0,5
9
Xây dựng Báo cáo của Bộ Tư pháp gửi Chính phủ, Thường trực
Chính phủ về việc cơ quan chủ trì soạn thảo tiếp thu, giải trình ý
kiến thẩm định của Bộ Tư pháp
25 22 20 20 20
10 Chi in, photocopy tài liệu chuẩn bị cho công tác thẩm định 6 5 3 2 2
11 Chi cho Văn thư cơ quan, đơn vị chủ trì thẩm định, hỗ trợ trực
tiếp cho công tác thẩm định 0,5 0,5 0,5 0,5 0,5
II
1. Chi ý kiến thẩm định chính sách của các Bộ: Ngoại giao;
Quốc phòng; Công an; Tài chính; Nội vụ; Khoa học và
Công nghệ7 -8-9
Định mức
cho 01 Bộ 10 9 3 2 2
2. Chi ý kiến thẩm định liên quan đến thủ tục hành chính
trong đề xuất chính sách do bộ, cơ quan ngang bộ (không
phải Bộ Tư pháp) chủ trì10
3 2 1,5 1 1
3. Chi ý kiến thẩm định liên quan đến thủ tục hành chính
trong đề xuất chính sách do Bộ Tư pháp chủ trì11 1,5 1,5 1 1 1
III Chi cho cơ quan, đơn vị thuộc Bộ Tư pháp tham gia thẩm
định chính sách (thành phần bắt buộc12)
Định mức cho
01 đơn vị 1,5 1,5 1 1 1
5 Công chức làm nhiệm vụ thư ký giúp việc Bộ trưởng, Thứ trưởng phụ trách.
6 Bộ phận Văn thư, Văn phòng Bộ.
7 Cơ quan, đơn vị chủ trì thẩm định thanh toán trực tiếp cho các bộ thông qua đại diện của các bộ được cử là thành viên Hội đồng thẩm định (đại điện các bộ có trách nhiệm báo cáo lãnh đạo Bộ về nội dung này). Trường hợp, các bộ không cử
đại diện tham dự cuộc họp Hội đồng thẩm định và không có ý kiến bằng văn bản, cơ quan chủ trì thẩm định có văn bản gửi các bộ này, đề nghị các bộ cung cấp thông tin về nội dung ý kiến thẩm định và phương thức thanh toán. Trong thời hạn
theo yêu cầu mà các bộ này không cấp thông tin về nội dung ý kiến thẩm định và phương thức thanh toán theo yêu cầu của cơ quan chủ trì thẩm định thì Thủ trưởng cơ quan, đơn vị được giao chủ trì thẩm định được quyền điều chỉnh nội dung
chi đối với ý kiến thẩm định của các bộ này cho nhiệm vụ, hoạt động khác về thẩm định chính sách.
8 Không áp dụng định mức chi tại mục này đối với bộ đồng thời là cơ quan chủ trì xây dựng chính sách.
9 Chỉ áp dụng đối với các Bộ có ý kiến thể hiện tại biên bản họp hoặc có ý kiến bằng văn bản.
10 Vụ Công tác xây dựng văn bản quy phạm pháp luật.
11 Văn phòng Bộ
12 Vụ Công tác xây dựng văn bản quy phạm pháp luật; Vụ Pháp luật quốc tế; Cục Kiểm tra văn bản và Quản lý xử lý vi phạm hành chính.
-- 6 of 14 --
3
IV
Chi cho công tác thẩm định, phê duyệt dự toán, quyết toán
kinh phí thẩm định chính sách hỗ trợ trực tiếp cho công tác
thẩm định13
6 5 3 1 0,5
V Chi cho công tác tổng hợp, phân bổ, giao dự toán kinh phí
thẩm định chính sách14 6 5 3 1 0,5
VI Chi cho công tác tổ chức cán bộ phục vụ trực tiếp cho công
tác thẩm định chính sách15 6 5 3 1 0,5
B. ĐỊNH MỨC KHOÁN CHI CHO THẨM ĐỊNH VĂN BẢN QUY PHẠM PHÁP LUẬT
Đơn vị tính: triệu đồng
TT Nhiệm vụ, hoạt động Ghi chú
Bộ luật
mới;
bộ luật
thay
thế bộ
luật
hiện
hành
(Mục
I.1 Phụ
lục II
ban
hành
kèm
theo
Nghị
quyết
số
197/20
25/QH
15)
Luật
mới; luật
thay thế
luật hiện
hành
(Mục I.2
Phụ lục
II ban
hành
kèm theo
Nghị
quyết số
197/2025/
QH1)
Luật sửa
đổi, bổ
sung một
số điều
của luật
có nội
dung hạn
chế
quyền
con
người,
quyền
công dân
theo quy
định
của Hiến
pháp
(Mục I.4
Phụ lục
II ban
hành
kèm theo
Nghị
quyết số
197/2025/
QH1)
Luật sửa
đổi, bổ
sung một
số điều
của bộ
luật (Mục
I.3 Phụ
lục II ban
hành
kèm theo
Nghị
quyết số
197/2025/
QH1)
Luật sửa
đổi, bổ
sung một
số điều
của bộ
luật, luật
hiện
hành
(Mục I.5
Phụ lục
II
Nghị
quyết số
197/2025/
QH1)
Nghị
quyết của
Quốc hội
(Mục I.7
Phụ lục
II
Nghị
quyết số
197/2025/
QH1)
Nghị
quyết của
Quốc hội
sửa đổi,
bổ sung
một số
điều của
nghị
quyết
hiện
hành
(Mục I.8
Phụ lục
II
Nghị
quyết số
197/2025/
QH1)
Nghị
quyết thí
điểm của
Quốc hội
(Mục I.6
Phụ lục
II ban
hành
kèm theo
Nghị
quyết số
197/2025/
QH1)
Pháp
lệnh mới;
pháp
lệnh thay
thế pháp
lệnh hiện
hành
(Mục I.9
Phụ lục
II ban
hành
kèm theo
Nghị
quyết số
197/2025/
QH1)
Pháp
lệnh sửa
đổi, bổ
sung một
số điều
của pháp
lệnh hiện
hành
(Mục I.10
Phụ lục
II
Nghị
quyết số
197/2025/
QH1)
Nghị
quyết của
Ủy ban
Thường
vụ Quốc
hội (Mục
I.11 Phụ
lục II
Nghị
quyết số
197/2025/
QH1)
Nghị quyết
liên tịch
giữa Ủy ban
Thường vụ
Quốc hội,
Chính phủ,
Đoàn Chủ
tịch Ủy ban
Trung ương
Mặt trận Tổ
quốc Việt
Nam (Mục
I.12 Phụ lục
II
Nghị
quyết số
197/2025/Q
H15)
Nghị
định
thuộc
trường
hợp quy
định tại