# Văn bản
---
Phụ lục
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH SỬA ĐỔI, BỔ SUNG TRONG LĨNH VỰC HỘ TỊCH
THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ TƯ PHÁP, UBND CẤP XÃ TỈNH LẠNG SƠN
(Kèm theo Quyết định số: /QĐ-UBND ngày /01/2026 của Chủ tịch UBND tỉnh Lạng Sơn)
I. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ TƯ PHÁP TỈNH LẠNG SƠN
(02 TTHC)
Số
TT
Mã hồ sơ
TTHC Tên TTHC
Thời hạn
giải quyết Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện Phí, lệ phí Căn cứ pháp lýi
Theo quy định Sau khi
cắt giảm
01
2.000635.
000.00.00.
H37
Cấp bản
sao trích
lục hộ tịch,
bản sao
giấy khai
sinh
Ngay trong
ngày tiếp nhận
hồ sơ; trường
hợp nhận hồ sơ
sau 15 giờ mà
không giải
quyết được
ngay thì trả kết
quả trong ngày
làm việc tiếp
theo
- Cơ quan, đơn
vị tiếp nhận và
trả kết quả:
Trung tâm Phục
vụ hành chính
công tỉnh. Địa
chỉ: phố Dã
Tượng, phường
Lương Văn Tri,
tỉnh Lạng Sơn;
- Cơ quan thực
hiện: Sở Tư
pháp. Địa chỉ:
623, đường Bà
Triệu, phường
Đông Kinh, tỉnh
Lạng Sơn.
- Tiếp nhận hồ
sơ và trả kết
quả trực tiếp;
- Tiếp nhận hồ
sơ và trả kết quả
qua dịch vụ bưu
chính công ích;
- Tiếp nhận hồ
sơ qua dịch vụ
công trực tuyến
tại địa chỉ:
https://dichvuco
ng.gov.vn hoặ c
Ứ
ng dụ ng định
danh quốc gia
8.000
đồng/bản
sao Trích
lục/sự kiện
hộ tịch đã
đăng ký
- Luật Hộ tịch năm 2014;
-
Nghị định số 123/2015/NĐ-CP
ngày 15/11/2015 của Chính phủ
quy định chi tiết một số điều và
biện pháp thi hành Luật Hộ tịch;
-
Nghị định số 87/2020/NĐ-CP
ngày 28/7/2020 của Chính phủ quy
định về Cơ sở dữ liệu hộ tịch điện
tử, đăng ký hộ tịch trực tuyến;
-
Nghị định số 07/2025/NĐ-CP
ngày 09/01/2025 của Chính phủ
sửa đổi, bổ sung một số điều của
các Nghị định trong lĩnh vực hộ
tịch, quốc tịch, chứng thực;
-
Nghị định số 120/2025/NĐ-CP
ngày 11/6/2025 của Chính phủ quy
định về phân định thẩm quyền của
chính quyền địa phương 02 cấp
trong lĩnh vực quản lý nhà nước
của Bộ Tư pháp;
- Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP
ngày 15/11/2025 của Chính phủ
i Phần chữ in nghiêng là VBQPPL quy định nội dung sửa đổi, bổ sung.
-- 1 of 54 --
2
Số
TT
Mã hồ sơ
TTHC Tên TTHC
Thời hạn
giải quyết Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện Phí, lệ phí Căn cứ pháp lýi
Theo quy định Sau khi
cắt giảm
quy định cắt giảm, đơn giản hóa
thủ tục hành chính dựa trên dữ
liệu;
-
Nghị định số 18/2026/NĐ-CP
ngà y 14/01/2026 của Chí nh phủ
sử a đổ i, bổ sung mộ t số Nghị
định để cắ t giả m, đơn giả n hó a
thủ tụ c hà nh chí nh, điề u kiệ n
kinh doanh thuộ c phạm vi quả n
lý của Bộ Tư phá p;
-
Thông tư số 04/2020/TT-BTP
ngày 28/5/2020 của Bộ Tư pháp
quy định chi tiết thi hành một số
điều của Luật Hộ tịch và
Nghị
định số 123/2015/NĐ-CP ngày
15/11/2015 của Chính phủ quy
định chi tiết một số điều và biện
pháp thi hành Luật Hộ tịch;
-
Thông tư số 01/2022/TT-BTP
ngày 04/01/2022 của Bộ Tư pháp
quy định chi tiết một số điều và
biện pháp thi hành
Nghị định
số 87/2020/NĐ-CP ngày
28/7/2020 của Chính phủ quy
định về Cơ sở dữ liệu hộ tịch điện
tử, đăng ký hộ tịch trực tuyến;
-
Thông tư số 03/2023/TT-BTP
ngày 02/8/2023 của Bộ trưởng Bộ
Tư pháp sửa đổi, bổ sung một số
nội dung của
Thông tư số
01/2022/TT-BTP ngày 04/01/2022
-- 2 of 54 --
3
Số
TT
Mã hồ sơ
TTHC Tên TTHC
Thời hạn
giải quyết Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện Phí, lệ phí Căn cứ pháp lýi
Theo quy định Sau khi
cắt giảm
của Bộ trưởng Bộ Tư pháp quy
định chi tiết một số điều và biện
pháp thi hành
Nghị định số
87/2020/NĐ-CP ngày 28/7/2020
của Chính phủ quy định về Cơ sở
dữ liệu hộ tịch điện tử, đăng ký hộ
tịch trực tuyến;
-
Thông tư số 04/2024/TT-BTP
ngày 06/6/2024 của Bộ trưởng Bộ
Tư pháp sửa đổi, bổ sung một số
điều của
Thông tư số 02/2020/TT-
BTP ngày 08/4/2020 của Bộ
trưởng Bộ Tư pháp ban hành,
hướng dẫn sử dụng, quản lý mẫu
sổ quốc tịch và mẫu giấy tờ về
quốc tịch và
Thông tư số
04/2020/TT-BTP ngày 28/5/2020
của Bộ trưởng Bộ Tư pháp quy
định chi tiết thi hành một số điều
của Luật Hộ tịch và
Nghị định số
123/2015/NĐ-CP ngày 15/11/2015
của Chính phủ quy định chi tiết
một số điều và biện pháp thi hành
Luật Hộ tịch;
-
Thông tư số 08/2025/TT-BTP
ngày 12/6/2025 của Bộ trưởng Bộ
Tư pháp quy định về phân định
thẩm quyền của chính quyền địa
phương 02 cấp và phân cấp trong
lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ
Tư pháp;
-- 3 of 54 --
4
Số
TT
Mã hồ sơ
TTHC Tên TTHC
Thời hạn
giải quyết Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện Phí, lệ phí Căn cứ pháp lýi
Theo quy định Sau khi
cắt giảm
-
Thông tư số 281/2016/TT-BTC
ngày 14/11/2016 của Bộ Tài
chính quy định mức thu, chế độ
thu, nộp, quản lý và sử dụng phí
khai thác, sử dụng thông tin trong
cơ sở dữ liệu hộ tịch, phí xác nhận
có quốc tịch Việt Nam, phí xác
nhận là người gốc Việt Nam, lệ
phí quốc tịch;
-
Thông tư số 85/2019/TT-BTC
ngày 29/11/2019 của Bộ Tài
chính hướng dẫn về phí và lệ phí
thuộc thẩm quyền quyết định của
Hội đồng nhân dân tỉnh, thành
phố trực thuộc Trung ương;
-
Thông tư số 106/2021/TT-BTC
ngày 26/11/2021 của Bộ Tài
chính sửa đổi, bổ sung một số
điều của
Thông tư số 85/2019/TT-
BTC ngày 29/11/2019 của Bộ Tài
chính hướng dẫn về phí và lệ phí
thuộc thẩm quyền quyết định của
Hội đồng nhân dân tỉnh, thành
phố trực thuộc Trung ương.
02
2.002516.
000.00.00.
H37
Thủ tục
xác nhận
thông tin
hộ tịch
03 ngày làm
việc. Trường
hợp phải kiểm
tra, xác minh
thì thời hạn có
thể kéo dài
nhưng không
02 ngày làm
việc. Trường
hợp phải
kiểm tra, xác
minh thì thời
hạn có thể
kéo dài
- Cơ quan, đơn
vị tiếp nhận và
trả kết quả:
Trung tâm Phục
vụ hành chính
công tỉnh. Địa
chỉ: phố Dã
- Tiếp nhận hồ
sơ và trả kết
quả trực tiếp;
- Tiếp nhận hồ
sơ và trả kết
quả qua dịch vụ
bưu chính công
8.000
đồng/văn
bản xác
nhận về một
việc hộ tịch
của cá nhân
đã đăng ký
- Luật Hộ tịch năm 2014;
-
Nghị định số 123/2015/NĐ-CP
ngày 15/11/2015 của Chính phủ;
-
Nghị định số 87/2020/NĐ-CP
ngày 28/7/2020 của Chính phủ;
-
Nghị định số 104/2022/NĐ-CP
ngày 21/12/2022 của Chính phủ;
-- 4 of 54 --
5
Số
TT
Mã hồ sơ
TTHC Tên TTHC
Thời hạn
giải quyết Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện Phí, lệ phí Căn cứ pháp lýi
Theo quy định Sau khi
cắt giảm
quá 10 ngày
làm việc
nhưng không
quá 07 ngày
làm việc
(theo Quyết
định số
802/QĐ-
UBND ngày
25/5/2023)
Tượng, phường
Lương Văn Tri,
tỉnh Lạng Sơn;
- Cơ quan thực
hiện: Sở Tư
pháp. Địa chỉ:
623, đường Bà
Triệu, phường
Đông Kinh, tỉnh
Lạng Sơn.
ích;
- Tiếp nhận hồ
sơ qua dịch vụ
công trực tuyến
tại địa chỉ:
https://dichvuco
ng.gov.vn hoặ c
Ứ
ng dụ ng định
danh quốc gia
-
Nghị định số 07/2025/NĐ-CP
ngày 09/01/2025 của Chính phủ;
-
Nghị định số 120/2025/NĐ-CP
ngày 11/6/2025 của Chính phủ;
- Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP
ngày 15/11/2025 của Chính phủ;
-
Nghị định số 18/2026/NĐ-CP
ngà y 14/01/2026 của Chí nh phủ;
-
Thông tư số 04/2020/TT-BTP
ngày 28/5/2020 của Bộ TP;
-
Thông tư số 01/2022/TT-BTP
ngày 04/01/2022 của Bộ Tư pháp;
-
Thông tư số 03/2023/TT-BTP
ngày 02/8/2023 của Bộ Tư pháp;
-
Thông tư số 281/2016/TT-BTC
ngày 14/11/2016 của Bộ Tài
chính;
-
Thông tư số 85/2019/TT-BTC
ngày 29/11/2019 của Bộ Tài
chính;
-
Thông tư số 106/2021/TT-BTC ngày
26/11/2021 của Bộ Tài chính.
-
Thông tư số 08/2025/TT-BTP
ngày 12/6/2025 của Bộ trưởng Bộ
Tư pháp.
-- 5 of 54 --
6
II. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA UBND CẤP XÃ (39 TTHC)
Số
TT
Mã hồ sơ
TTHC Tên TTHC
Thời hạn giải quyết Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện Phí, lệ phí Căn cứ pháp lýii
Theo quy định Sau khi
cắt giảm
01
1.001193
.000.00.0
0.H37.
Đăng ký
khai sinh
Ngay trong
ngày tiếp nhận
yêu cầu,
trường hợp
nhận hồ sơ sau
15 giờ mà
không giải
quyết được
ngay thì trả kết
quả trong ngày
làm việc tiếp
theo
- Cơ quan
tiếp nhận và
trả kết quả:
Trung tâm
phục vụ hành
chính công
cấp xã;
- Cơ quan
thực hiện:
Văn phòng
UBND cấp
xã.
- Tiếp nhận hồ
sơ và trả kết
quả trực tiếp;
- Tiếp nhận
hồ sơ và trả
kết quả qua
dịch vụ bưu
chính công
ích;
- Tiếp nhận hồ
sơ qua dịch vụ
công trực tuyến
tại địa
chỉ:https://dich
vucong.gov.vn.
hoặ c Ứ ng dụ ng
định danh quốc
gia.
- 8.000đ đối
với trường hợp
đăng ký quá
hạn, nộp hồ sơ
trực tiếp;
- Thu 0 đồng
khi thực hiện
dịch vụ công
trực tuyến;
- Miễn lệ phí đối
với trường hợp:
người thuộc gia
đình có công
với cách mạng,
người thuộc hộ
nghèo, người
khuyết tật,
người cao tuổi,
đồng bào dân
tộc thiểu số ở
các xã có điều
kiện kinh tế - xã
hội đặ c biệt khó
khăn, khai sinh
đúng hạn;
- Phí cấp bản
giấy khai sinh
(nếu có yêu cầu)
- Luật Hôn nhân và gia đình năm
2014;
- Luật Hộ tịch năm 2014;
-
Nghị định số 123/2015/NĐ-CP ngày
15/11/2015 của Chính phủ;
-
Nghị định số 87/2020/NĐ-CP ngày
28/7/2020 của Chính phủ;
-
Nghị định số 104/2022/NĐ-CP
ngày 21/12/2022 của Chính phủ;
-
Nghị định số 07/2025/NĐ-CP
ngày 09/01/2025 của Chính phủ;
-
Nghị định số 120/2025/NĐ-CP
ngày 11/6/2025 của Chính phủ;
- Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP
ngày 15/11/2025 của Chính phủ;
-
Nghị định số 18/2026/NĐ-CP
ngà y 14/01/2026 của Chí nh phủ;
-
Thông tư số 04/2020/TT-BTP ngày
28/5/2020 của Bộ Tư pháp;
-
Thông tư số 08/2025/TT-BTP
ngày 12/6/2025 của Bộ trưởng Bộ
Tư pháp;
-
Thông tư số 01/2022/TT-BTP
ngày 04/01/2022 của Bộ Tư pháp;
-
Thông tư số 03/2023/TT-BTP
ngày 02/8/2023 của Bộ trưởng Bộ
Tư pháp;
-
Thông tư số 281/2016/TT-BTC
ii Phần chữ in nghiêng là VBQPPL quy định nội dung sửa đổi, bổ sung.
-- 6 of 54 --
7
Số
TT
Mã hồ sơ
TTHC Tên TTHC
Thời hạn giải quyết Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện Phí, lệ phí Căn cứ pháp lýii
Theo quy định Sau khi
cắt giảm
sao 8.000
đồng/bản sao.
ngày 14/11/2016 của Bộ Tài;
-
Thông tư số 85/2019/TT-BTC ngày
29/11/2019 của Bộ Tài chính;
-
Thông tư số 106/2021/TT-BTC
ngày 26/11/2021 của Bộ Tài chính;
-
Thông tư số 04/2024/TT BTP
ngày 06/6/2024 của Bộ Tư pháp;
-
Nghị quyết số 11/2025/NQ-
HĐND ngày 25/6/2025 của Hội
đồng nhân dân tỉnh Lạng Sơn về
mức thu,chế độ thu, nộp lệ phí hộ
tịch trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn;
-
Nghị quyết số 12/2025/NQ-
HĐND ngày 25/6/2025 của Hội
đồng nhân dân tỉnh Lạng Sơn quy
định mức thu phí, lệ phí thực hiện
thủ tục hành chính trực tuyến; mức
thu phí, lệ phí thực hiện chuyển đổi
các loại giấy tờ có liên quan đến
sắp xếp, tổ chức lại bộ máy nhà
nước trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn.
02 2.000528
.000.00.0
0.H37
Đăng ký
khai sinh có
yếu tố nước
ngoài
Ngay trong
ngày tiếp nhận
hồ sơ; trường
hợp nhận hồ
sơ sau 15 giờ
mà không giải
quyết được
ngay thì trả kết
quả trong ngày
làm việc tiếp
theo
- Cơ quan,
đơn vị tiếp
nhận và trả
kết quả: Trung
tâm phục vụ
hành chính
công cấp xã;
- Cơ quan
thực hiện: Văn
Phòng UBND
cấp xã.
- Tiếp nhận hồ
sơ và trả kết
quả trực tiếp;
- Tiếp nhận hồ
sơ và trả kết
quả qua dịch
vụ bưu chính
công ích;
- Tiếp nhận hồ
sơ qua dịch vụ
công trực tuyến
- 75.000đ đối
với trường hợp
nộp hồ sơ trực
tiếp;
- Thu 0 đồng
khi thực hiện
dịch vụ công
trực tuyến;
- Miễn lệ phí đối
với trường hợp:
người thuộc gia
- Luật Hộ tịch năm 2014;
-
Nghị định số 123/2015/NĐ-CP
ngày 15/11/2015 của Chính phủ;
-
Nghị định số 87/2020/NĐ-CP ngày
28/7/2020 của Chính phủ;
-
Nghị định số 104/2022/NĐ-CP
ngày 21/12/2022 của Chính phủ;
-
Nghị định số 07/2025/NĐ-CP
ngày 09/01/2025 của Chính phủ;
-
Nghị định số 120/2025/NĐ-CP
ngày 11/6/2025 của Chính phủ;
-- 7 of 54 --
8
Số
TT
Mã hồ sơ
TTHC Tên TTHC
Thời hạn giải quyết Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện Phí, lệ phí Căn cứ pháp lýii
Theo quy định Sau khi
cắt giảm
tại địa
chỉ:https://dich
vucong.gov.vn
hoặ c Ứ ng dụ ng
định danh quốc
gia.
đình có công
với cách mạng,
người thuộc hộ
nghèo, người
khuyết tật,
người cao tuổi,
đồng bào dân
tộc thiểu số ở
các xã có điều
kiện kinh tế - xã
hội đặ c biệt khó
khăn;
- Phí cấp bản
giấy khai sinh
(nếu có yêu cầu)
sao 8.000
đồng/bản sao.
- Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP
ngày 15/11/2025 của Chính phủ;
-
Nghị định số 18/2026/NĐ-CP
ngà y 14/01/2026 của Chí nh phủ;
-
Thông tư số 04/2020/TT-BTP ngày
28/5/2020 của Bộ Tư pháp;
-
Thông tư số 08/2025/TT-BTP
ngày 12/6/2025 của Bộ trưởng Bộ
Tư pháp;
-
Thông tư số 01/2022/TT-BTP
ngày 04/01/2022 của Bộ Tư pháp;
-
Thông tư số 03/2023/TT-BTP
ngày 02/8/2023 của Bộ Tư pháp;
-
Thông tư số 281/2016/TT-BTC
ngày 14/11/2016 của Bộ Tài chính;
-
Thông tư số 85/2019/TT-BTC ngày
29/11/2019 của Bộ Tài chính;
-
Thông tư số 106/2021/TT-BTC
ngày 26/11/2021 của Bộ Tài chính;
-
Thông tư số 04/2024/TT-BTP
ngày 06/6/2024 của Bộ trưởng Bộ
Tư pháp;
-
Nghị quyết số 11/2025/NQ-
HĐND ngày 25/6/2025 của Hội
đồng nhân tỉnh Lạng Sơn;
-
Nghị quyết số 12/2025/NQ-
HĐND ngày 25/6/2025 của Hội
đồng nhân dân tỉnh Lạng Sơn.
03
1.004884
.000.00.0
0.H37
Đăng ký lại
khai sinh
05 ngày làm
việc. Trường
hợp phải có
03 ngày làm
việc. Trường
hợp phải có
- Cơ quan,
đơn vị tiếp
nhận và trả
- Tiếp nhận hồ
sơ và trả kết
quả trực tiếp;
- 8.000đ đối
với trường hợp
nộp hồ sơ trực
- Luật Hộ tịch năm 2014;
-
Nghị định số 123/2015/NĐ-CP ngày
15/11/2015 của Chính phủ;
-- 8 of 54 --
9
Số
TT
Mã hồ sơ
TTHC Tên TTHC
Thời hạn giải quyết Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện Phí, lệ phí Căn cứ pháp lýii
Theo quy định Sau khi
cắt giảm
văn bản xác
minh thì thời
hạn giải quyết
không quá 25
ngày
văn bản xác
minh: 17
ngày (theo
Quyết định
số 2661/QĐ-
UBND ngày
20/12/2020)
kết quả: Trung
tâm phục vụ
hành chính
công cấp xã;
- Cơ quan
thực hiện: Văn
Phòng UBND
cấp xã.
- Tiếp nhận hồ
sơ và trả kết
quả qua dịch
vụ bưu chính
công ích;
- Tiếp nhận hồ
sơ qua dịch vụ
công trực
tuyến tại địa
chỉ:https://dic
hvucong.gov.
vn hoặ c Ứ ng
dụ ng định danh
quốc gia.
tiếp;
- Thu 0 đồng
khi thực hiện
dịch vụ công
trực tuyến;
- Miễn lệ phí đối
với trường hợp:
người thuộc gia
đình có công
với cách mạng,
người thuộc hộ
nghèo, người
khuyết tật,
người cao tuổi,
đồng bào dân
tộc thiểu số ở
các xã có điều
kiện kinh tế - xã
hội đặ c biệt khó
khăn;
- Phí cấp bản
giấy khai sinh
(nếu có yêu cầu)
sao 8.000
đồng/bản sao.
-
Nghị định số 87/2020/NĐ-CP ngày
28/7/2020 của Chính phủ;
-
Nghị định số 104/2022/NĐ-CP
ngày 21/12/2022 của Chính phủ;
-
Nghị định số 07/2025/NĐ-CP
ngày 09/01/2025 của Chính phủ;
-
Nghị định số 120/2025/NĐ-CP
ngày 11/6/2025 của Chính phủ;
- Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP
ngày 15/11/2025 của Chính phủ;
-
Nghị định số 18/2026/NĐ-CP
ngà y 14/01/2026 của Chí nh phủ;
-
Thông tư số 04/2020/TT-BTP ngày
28/5/2020 của Bộ Tư pháp;
-
Thông tư số 08/2025/TT-BTP ngày
12/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tư
pháp;
-
Thông tư số 01/2022/TT-BTP
ngày 04/01/2022 của Bộ Tư pháp;
-
Thông tư số 03/2023/TT-BTP
ngày 02/8/2023 của Bộ Tư pháp;
-
Thông tư số 09/2022/TT-BTP
ngày 30/12/2022 của Bộ trưởng Bộ
Tư pháp;
-
Thông tư số 281/2016/TT-BTC
ngày 14/11/2016 của Bộ Tài chính;
-
Thông tư số 85/2019/TT-BTC ngày
29/11/2019 của Bộ Tài chính;
-
Thông tư số 106/2021/TT-BTC
ngày 26/11/2021 của Bộ Tài chính;
-
Thông tư số 04/2024/TT-BTP
ngày 06/6/2024 của Bộ Tư pháp;
-- 9 of 54 --
10
Số
TT
Mã hồ sơ
TTHC Tên TTHC
Thời hạn giải quyết Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện Phí, lệ phí Căn cứ pháp lýii
Theo quy định Sau khi
cắt giảm
-
Nghị quyết số 11/2025/NQ-
HĐND ngày 25/6/2025 của Hội
đồng nhân tỉnh Lạng Sơn;
-
Nghị quyết số 12/2025/NQ-
HĐND ngày 25/6/2025 của Hội
đồng nhân dân tỉnh Lạng Sơn.
04
2.000522
.000.00.0
0.H37
Đăng ký lại
khai sinh có
yếu tố nước
ngoài
05 ngày làm
việc. Trường
hợp phải có
văn bản xác
minh thì thời
hạn giải quyết
không quá 25
ngày.
03 ngày làm
việc. Trường
hợp phải xác
minh: 17
ngày (theo
Quyết định
số 2661/QĐ-
UBND ngày
20/12/2020)
- Cơ quan,
đơn vị tiếp
nhận và trả
kết quả: Trung
tâm phục vụ
hành chính
công cấp xã;
- Cơ quan
thực hiện: Văn
Phòng UBND
cấp xã.
- Tiếp nhận hồ
sơ và trả kết
quả trực tiếp;
- Tiếp nhận hồ
sơ và trả kết
quả qua dịch
vụ bưu chính
công ích;
- Tiếp nhận hồ
sơ qua dịch vụ
công trực
tuyến tại địa
chỉ:https://dic
hvucong.gov.
vn hoặ c Ứ ng
dụ ng định danh
quốc gia.
- 75.000đ đối
với trường hợp
nộp hồ sơ trực
tiếp;
- Thu 0 đồng
khi thực hiện
dịch vụ công
trực tuyến;
- Miễn lệ phí đối
với trường hợp:
người thuộc gia
đình có công
với cách mạng,
người thuộc hộ
nghèo, người
khuyết tật,
người cao tuổi,
đồng bào dân
tộc thiểu số ở
các xã có điều
kiện kinh tế - xã
hội đặ c biệt khó
khăn;
- Phí cấp bản
giấy khai sinh
(nếu có yêu cầu)
- Luật Hộ tịch năm 2014;
-
Nghị định số 123/2015/NĐ-CP ngày
15/11/2015 của Chính phủ;
-
Nghị định số 87/2020/NĐ-CP ngày
28/7/2020 của Chính phủ;
-
Nghị định số 104/2022/NĐ-CP
ngày 21/12/2022 của Chính phủ;
-
Nghị định số 07/2025/NĐ-CP
ngày 09/01/2025 của Chính phủ;
-
Nghị định số 120/2025/NĐ-CP
ngày 11/6/2025 của Chính phủ;
- Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP
ngày 15/11/2025 của Chính phủ;
-
Nghị định số 18/2026/NĐ-CP
ngà y 14/01/2026 của Chí nh phủ;
- Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP
ngày 15/11/2025 của Chính phủ;
-
Thông tư số 04/2020/TT-BTP ngày
28/5/2020 của Bộ Tư pháp;
-
Thông tư số 08/2025/TT-BTP ngày
12/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tư
pháp;
-
Thông tư số 01/2022/TT-BTP
ngày 04/01/2022 của Bộ Tư pháp;
-
Thông tư số 03/2023/TT-BTP
ngày 02/8/2023 của Bộ Tư pháp;
-- 10 of 54 --
11
Số
TT
Mã hồ sơ
TTHC Tên TTHC
Thời hạn giải quyết Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện Phí, lệ phí Căn cứ pháp lýii
Theo quy định Sau khi
cắt giảm
sao 8.000
đồng/bản sao.
-
Thông tư số 09/2022/TT-BTP
ngày 30/12/2022 của Bộ trưởng Bộ
Tư pháp;
-
Thông tư số 281/2016/TT-BTC
ngày 14/11/2016 của Bộ Tài chính;
-
Thông tư số 85/2019/TT-BTC ngày
29/11/2019 của Bộ Tài chính;
-
Thông tư số 106/2021/TT-BTC
ngày 26/11/2021 của Bộ Tài chính;
-
Thông tư số 04/2024/TT-BTP
ngày 06/6/2024 của Bộ Tư pháp;
-
Nghị quyết số 11/2025/NQ-
HĐND ngày 25/6/2025 của Hội
đồng nhân tỉnh Lạng Sơn.
-
Nghị quyết số 12/2025/NQ-
HĐND ngày 25/6/2025
05
1.001022
.000.00.0
0.H37
Đăng ký
nhận cha,
mẹ, con
03 ngày làm
việc. Trường
hợp cần phải
xác minh thì
thời hạn giải
quyết không
quá 08 ngày
làm việc.
02 ngày làm
việc. Trường
hợp phải có
văn bản xác
minh: 05
ngày làm
việc (theo
Quyết định
số 2661/QĐ-
UBND ngày
20/12/2020)
- Cơ quan,
đơn vị tiếp
nhận và trả
kết quả: Trung
tâm phục vụ
hành chính
công cấp xã;
- Cơ quan
thực hiện: Văn
Phòng UBND
cấp xã.
- Tiếp nhận hồ
sơ và trả kết
quả trực tiếp;
- Tiếp nhận hồ
sơ và trả kết
quả qua dịch
vụ bưu chính
công ích;
- Tiếp nhận hồ
sơ qua dịch vụ
công trực
tuyến tại địa
chỉ:https://dich
vucong.gov.vn
hoặ c Ứ ng dụ ng
định danh quốc
-15.000đ khi
nộp hồ sơ trực
tiếp;
- Thu 0 đồng
khi thực hiện dịch
vụ công trực
tuyến;
- Miễn lệ phí
đối với trường
hợp: người
thuộc gia đình
có công với
cách mạng,
người thuộc hộ
nghèo, người
khuyết tật,
- Luật Hôn nhân và gia đình năm
2014;
- Luật Hộ tịch năm 2014;
-
Nghị định số 123/2015/NĐ-CP
ngày 15/11/2015 của Chính phủ;
-
Nghị định số 87/2020/NĐ-CP ngày
28/7/2020 của Chính phủ;
-
Nghị định số 104/2022/NĐ-CP
ngày 21/12/2022 của Chính phủ;
-
Nghị định số 07/2025/NĐ-CP
ngày 09/01/2025 của Chính phủ;
-
Nghị định số 120/2025/NĐ-CP
ngày 11/6/2025 của Chính phủ;
- Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP
ngày 15/11/2025 của Chính phủ;
-
Nghị định số 18/2026/NĐ-CP
-- 11 of 54 --
12
Số
TT
Mã hồ sơ
TTHC Tên TTHC
Thời hạn giải quyết Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện Phí, lệ phí Căn cứ pháp lýii
Theo quy định Sau khi
cắt giảm
gia . người cao tuổi,
đồng bào dân
tộc thiểu số ở
các xã có điều
kiện kinh tế - xã
hội đặ c biệt khó
khăn;
- Phí cấp bản
sao Trích lục
đăng ký nhận
cha, mẹ, con
(nếu có yêu
cầu): 8.000
đồng/bản sao.
ngà y 14/01/2026 của Chí nh phủ;
-
Thông tư số 04/2020/TT-BTP ngày
28/5/2020 của Bộ Tư pháp;
-
Thông tư số 01/2022/TT-BTP
ngày 04/01/2022 của Bộ Tư pháp;
-
Thông tư số 03/2023/TT-BTP
ngày 02/8/2023 của Bộ Tư pháp;
-
Thông tư số 281/2016/TT-BTC
ngày 14/11/2016 của Bộ Tài chính;
-
Thông tư số 85/2019/TT-BTC ngày
29/11/2019 của Bộ Tài chính;
-
Thông tư số 106/2021/TT-BTC
ngày 26/11/2021 của Bộ Tài chính;
-
Thông tư số 04/2024/TT-BTP
ngày 06/6/2024 của Bộ Tư pháp;
-
Thông tư số 08/2025/TT-BTP
ngày 12/6/2025 của Bộ trưởng Bộ
Tư pháp;
-
Nghị quyết số 11/2025/NQ-
HĐND ngày 25/6/2025 của Hội
đồng nhân tỉnh Lạng Sơn;
-
Nghị quyết số 12/2025/NQ-
HĐND ngày 25/6/2025 của Hội
đồng nhân dân tỉnh Lạng Sơn.
06
2.000779
.000.00.0
0.H37
Đăng ký
nhận cha,
mẹ, con có
yếu tố nước
ngoài
10 ngày
- Cơ quan,
đơn vị tiếp
nhận và trả
kết quả: Trung
tâm phục vụ
hành chính
công cấp xã;
- Cơ quan
- Tiếp nhận hồ
sơ và trả kết
quả trực tiếp;
- Tiếp nhận hồ
sơ và trả kết
quả qua dịch
vụ bưu chính
công ích;
- 1.500.000đ khi
nộp hồ sơ trực
tiếp;
- Thu 0 đồng khi
thực hiện dịch vụ
công trực tuyến;
- Miễn lệ phí đối
với trường hợp:
- Luật Hôn nhân và gia đình năm
2014;
- Luật Hộ tịch năm 2014;
-
Nghị định số 123/2015/NĐ-CP
ngày 15/11/2015 của Chính phủ;
- Nghị định số 8