# Văn bản — Lang Son
---
DỰ TOÁN KINH PHÍ ĐIỀU TRA RỪNG TỈNH LẠNG SƠN NĂM 2025
(Kèm Quyết định số: 424/QĐ-UBND ngày 19/02/2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh)
ĐVT: Đồng
TT Hạng mục
Dự toán kinh phí
Ghi chú
Chi phí Thuế VAT
(10%)
Tổng chi phí
(làm tròn)
TỔNG CHI PHÍ 7.826.567.083 693.105.908 8.519.673.000
1 Chi phí Lựa chọn nhà thầu 41.338.325 4.133.832 45.472.000
- Lập hồ sơ mời thầu 13.779.442 1.377.944 15.157.000
- Thẩm định hồ sơ mời thầu 6.889.721 688.972 7.579.000
- Đánh giá hồ sơ dự thầu 13.779.442 1.377.944 15.157.000
- Thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu 6.889.721 688.972 7.579.000
2 Chi phí điều tra rừng 7.785.228.758 688.972.076 8.474.201.000
2.1 Chi phí thực hiện nhiệm vụ điều tra rừng 7.560.416.758 688.972.076 8.249.389.000
-
Chi phí xây dựng đề cương, dự toán; chỉnh
sửa đề cương kỹ thuật và dự toán kinh phí
thực hiện nhiệm vụ
11.623.000 11.623.000 Mục 1, I, Phụ lục I
- Chi phí mua bình đồ ảnh vệ tinh SPOT 6 (phí
khai thác ảnh Viễn thám) 659.073.000 659.073.000 Mục 2, I, Phụ lục I
- Chi phí thuê tư vấn thực hiện nhiệm vụ điều
tra rừng 6.889.720.758 688.972.076 7.578.693.000 Phụ lục II
2.2 Chi phí quản lý của chủ đầu tư 224.812.000 224.812.000 Mục 3, I, Phụ lục I
Bằng chữ: Tám tỷ, năm trăm mười chín triệu, sáu trăm bẩy mươi ba nghìn đồng)
Evaluation Only. Created with Aspose.Cells for .NET.Copyright 2003 - 2020 Aspose Pty Ltd.
-- 1 of 10 --
PHỤ LỤC I. CHI PHÍ CHỦ ĐẦU TƯ THỰC HIỆN
Nhiệm vụ Điều tra rừng trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn
(Kèm Quyết định số: 424/QĐ-UBND ngày 19/02/2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh)
Đơn vị: Đồng
TT Nội dung thực hiện Đơn vị
tính Khối lượng
Định
mức
(công)
Tổng số
công
Hệ số
lương
Đơn giá
(đồng)
Thành tiền
làm tròn
(đồng)
Căn cứ áp dụng
1
Xây dựng, chỉnh sửa đề
cương, dự toán kinh phí
thực hiện nhiệm vụ
23,5 11.623.000
- Xây dựng đề cương, dự toán
kinh phí thực hiện nhiệm vụ Nhiệm vụ 1 20,0 20,0 4,65 494.591 9.892.000 Nội dung 2 - Bảng 01,
Thông tư
05/2024/TT-BNNPTNT.
-
Chỉnh sửa đề cương kỹ thuật
và dự toán kinh phí thực
hiện nhiệm vụ
Nhiệm vụ 1 3,5 3,5 4,65 494.591 1.731.000 Nội dung 4 - Bảng 01,
Thông tư
05/2024/TT-BNNPTNT.
2
Mua bình đồ ảnh vệ tinh
SPOT 6 (Phí khai thác
bình đồ ảnh vệ tinh SPOT
6)
Km2 6.537 100.822 659.073.000
Nội dung 9.8-
Thông tư 05/2024/TT-
BNNPTNT; STT 2, Biểu số 7, Biểu
mức thu phí khai thác và sử dụng dữ
liệu viễn thám Quốc gia kèm
Thông tư
số 39/2023/TT-BTC
3 CHI PHÍ QUẢN LÝ CỦA
CHỦ ĐẦU TƯ 0,03263 224.812.000
Điểm b, mục 3, phần I. Thuyết minh
chung
Thông tư 05/2024/TT-
BNNPTNT; Bảng 1.1: Định mức chi
phí quản lý dự án - chương I, phần II,
phụ lục VIII -
Thông tư số 12/2021/TT-
BXD ngày 31/8/2021 của Bộ Xây
dựng Ban hành định mức xây dựng
TỔNG 895.508.000
Evaluation Only. Created with Aspose.Cells for .NET.Copyright 2003 - 2020 Aspose Pty Ltd.
-- 2 of 10 --
3
Phụ lục II: CHI PHÍ ĐƠN VỊ TƯ VẤN THỰC HIỆN
(Kèm Quyết định số: 424/QĐ-UBND ngày 19/02/2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh)
TT Hạng mục công việc Đơn vị
tính
Khối
lượng
Định
mức quy
định
(TT05/20
24/BNNP
TNT)
Định mức
thực hiện
Tổng số
công
Hệ số
lương
Chi phí 01
ngày công lao
động (đồng)
Thành tiền (đồng)
A CHI PHÍ NHÂN CÔNG (P1+P2+P5) 10.783,730 5.080.593.104
I CÔNG TÁC CHUẨN BỊ CHUNG (P1) 61,000 20.102.608
1 Thu thập thông tin, tư liệu liên quan phục vụ
nhiệm vụ điều tra rừng cho cả 03 chuyên đề Nhiệm vụ 1,0 23,0 23,000 23,000 2,67 296.771 6.825.733
2 Thiết kế kỹ thuật thực hiện nhiệm vụ Nhiệm vụ 1,0 10,0 10,000 10,000 4,65 516.848 5.168.480
3 Thống nhất biện pháp kỹ thuật Nhiệm vụ 1,0 5,0 5,000 5,000 2,67 296.771 1.483.855
4 Lập kế hoạch thực hiện nhiệm vụ Nhiệm vụ 1,0 13,0 13,000 13,000 3,00 333.450 4.334.850
5 Chuẩn bị vật tư, kỹ thuật Nhiệm vụ 1,0 10,0 10,000 10,000 2,06 228.969 2.289.690
II ĐIỀU TRA DIỆN TÍCH RỪNG 9.671,955 4.507.072.952
1 Công tác chuẩn bị (P1) 5.552,162 2.374.564.368
1.1 Xây dựng bản đồ giải đoán ảnh trong phòng 4.587,162 1.946.597.483
- Tiếp nhận, kiểm tra các loại bản đồ và ảnh
viễn thám Xã 193,0 2,0 2,000 386,000 2,06 228.969 88.382.034
- Kế thừa, thành lập các lớp bản đồ nền về
lâm nghiệp cần thiết cho bản đồ thành quả Mảnh 313,6 1.434,325 636.106.696
Tỷ lệ 1/5.000 Mảnh 195,2 6,0 4,000 780,692 3,99 443.489 346.227.834
Tỷ lệ 1/10.000 Mảnh 113,6 7,0 5,500 624,863 3,99 443.489 277.119.726
Tỷ lệ 1/25.000 Mảnh 4,8 8,0 6,000 28,770 3,99 443.489 12.759.136
- Thiết kế, lập hệ thống lấy mẫu khóa ảnh trên
bản đồ bằng phần mềm chuyên dùng Nhiệm vụ 1,0 10,0 10,000 10,000 3,66 406.809 4.068.090
Evaluation Only. Created with Aspose.Cells for .NET.Copyright 2003 - 2020 Aspose Pty Ltd.
-- 3 of 10 --
4
- Tiếp nhận tài liệu mẫu khóa ảnh thu thập
ngoài thực địa và kiểm tra Nhiệm vụ 1,0 30,0 30,000 30,000 3,66 406.809 12.204.270
- Phân tích, đối chiếu mẫu khóa ảnh thực địa
và trong phòng Mẫu 475,0 0,2 0,200 95,000 3,66 406.809 38.646.855
- Giải đoán ảnh viễn thám và xây dựng bản đồ
hiện trạng rừng Mảnh 313,6 2.631,837 1.167.189.538
Tỷ lệ 1/5.000 Mảnh 195,2 9,0 8,000 1.561,384 3,99 443.489 692.455.668
Tỷ lệ 1/10.000 Mảnh 113,6 10,8 9,000 1.022,504 3,99 443.489 453.468.643
Tỷ lệ 1/25.000 Mảnh 4,8 13,0 10,000 47,950 3,99 443.489 21.265.226
1.2
Chồng xếp bản đồ, xác định diện tích cần
kiểm tra hiện trường trong quá trình điều tra
rừng
Xã, chủ
rừng 193,0 5,0 5,000 965,000 3,99 443.489 427.966.885
2 Công tác thực địa (P2) 1.542,500 1.056.149.352
2.1 Hội nghị triển khai nhiệm vụ ở các cấp Hội nghị 12,0 12,0 12,000 144,000 3,66 660.231 95.073.264
2.2 Sơ thám thu thập số liệu, làm thủ tục hành
chính với địa phương, cơ sở 1.161,000 830.405.250
-
Sơ thám thu thập số liệu, làm thủ tục hành
chính với cấp xã, chủ rừng (lấy mức dưới
500ha)
Xã, chủ
rừng 193,0 5,0 5,000 965,000 3,99 715.250 690.216.250
- Sơ thám thu thập số liệu, làm thủ tục hành
chính với cấp huyện (lấy mức dưới 500ha) Huyện 11,0 16,0 16,000 176,000 3,99 715.250 125.884.000
- Sơ thám thu thập số liệu, làm thủ tục hành
chính với cấp tỉnh Tỉnh 1,0 20,0 20,000 20,000 3,99 715.250 14.305.000
2.3
Điều tra, thu thập thông tin mẫu khoá ảnh
ngoài thực địa phục vụ giải đoán ảnh viễn
thám
Mẫu 475,0 0,5 0,500 237,500 3,00 550.193 130.670.838
3 Công tác nội nghiệp (P5) 2.577,293 1.076.359.233
TT Hạng mục công việc Đơn vị
tính
Khối
lượng
Định
mức quy
định
(TT05/20
24/BNNP
TNT)
Định mức
thực hiện
Tổng số
công
Hệ số
lương
Chi phí 01
ngày công lao
động (đồng)
Thành tiền (đồng)
Evaluation Only. Created with Aspose.Cells for .NET.Copyright 2003 - 2020 Aspose Pty Ltd.
-- 4 of 10 --
5
3.1 Hiệu chỉnh kết quả sau điều tra thực địa và
biên tập xây dựng bản đồ hiện trạng rừng Mảnh 313,6 2.123,085 941.563.693,1
Tỷ lệ 1/5.000 Mảnh 195,2 9,5 6,000 1.171,038 3,99 443.489 519.341.751
Tỷ lệ 1/10.000 Mảnh 113,6 11,4 8,000 908,892 3,99 443.489 403.083.238
Tỷ lệ 1/25.000 Mảnh 4,8 13,7 9,000 43,155 3,99 443.489 19.138.703
3.2 Biên tập trình bày bản đồ hiện trạng rừng
cấp huyện Mảnh 40,6 14,0 10,000 405,975 2,67 296.771 120.481.278
3.3 Biên tập trình bày bản đồ hiện trạng rừng
cấp tỉnh Mảnh 2,8 17,0 17,000 48,233 2,67 296.771 14.314.262
III
ĐIỀU TRA TRỮ LƯỢNG RỪNG VÀ
TÍNH TOÁN TRỮ LƯỢNG CÁC-BON
RỪNG
995,775 529.025.648
1 Công tác chuẩn bị (P1) 22,000 11.370.656
1.1 Phân tích, thiết kế hệ thống mẫu điều tra Nhiệm vụ 1,0 22,0 22,000 22,000 4,65 516.848 11.370.656
1.2 Thăm dò biến động mẫu điều tra Nhiệm vụ 1,0 -
2 Công tác thực địa (P2) 259,0 939,500 502.711.164
2.1 Chọn, lập, điều tra ÔTC rừng gỗ tự nhiên
(1.000m2) OTC 50,0 8,5 8,500 425,000 3,00 550.193 233.832.025
2.2 Chọn, lập, điều tra ÔTC rừng gỗ trồng
(100m2) OTC 172,0 1,5 1,500 258,000 2,67 495.173 127.754.634
2.3 Chọn, lập, điều tra ÔTC rừng tre nứa
(1.000m2) OTC 14,0 6,0 6,000 84,000 3,00 550.193 46.216.212
2.4 Chọn, lập, điều tra ÔTC rừng hỗn giao gỗ và
tre nứa (1.000m2) OTC 23,0 7,5 7,500 172,500 3,00 550.193 94.908.293
3 Công tác nội nghiệp (P5) 34,275 14.943.829
3.1 Tính toán số liệu điều tra ÔTC 259,0 27,475 11.928.104
TT Hạng mục công việc Đơn vị
tính
Khối
lượng
Định
mức quy
định
(TT05/20
24/BNNP
TNT)
Định mức
thực hiện
Tổng số
công
Hệ số
lương
Chi phí 01
ngày công lao
động (đồng)
Thành tiền (đồng)
Evaluation Only. Created with Aspose.Cells for .NET.Copyright 2003 - 2020 Aspose Pty Ltd.
-- 5 of 10 --
6
- ÔTC rừng gỗ tự nhiên (1.000m2) OTC 50,0 0,25 0,25 12,500 3,99 443.489 5.543.613
- ÔTC rừng gỗ trồng (100m2) OTC 172,0 0,05 0,05 8,600 3,99 443.489 3.814.005
- ÔTC rừng tre nứa (1.000m2) OTC 14,0 0,25 0,250 3,500 3,33 370.130 1.295.455
- ÔTC rừng hỗn giao gỗ và tre nứa OTC 23,0 0,125 0,125 2,875 3,99 443.489 1.275.031
3.2. Tính toán quy đổi trữ lượng các-bon rừng Trạng
thái rừng 34,0 0,2 0,200 6,800 3,99 443.489 3.015.725
IV PHÂN TÍCH SỐ LIỆU PHỤC VỤ VIẾT
BÁO CÁO (P5) Tỉnh 1,0 55,000 55,000 3,99 443.489 24.391.895
B CHI PHÍ KIỂM TRA, NGHIỆM THU
THỰC ĐỊA (P3) 7% 7% 109.120.236
C CHI PHÍ LÁN TRẠI (P4) 2% 2% 31.177.210
D CHI PHÍ KIỂM TRA, NGHIỆM THU
NỘI NGHIỆP (P6) 15% 15% 167.354.244
E CHI PHÍ PHỤC VỤ (P7) 7% 6,7% 361.012.401
F CHI PHÍ QUẢN LÝ CỦA ĐƠN VỊ
THỰC HIỆN (P8) 12% 3,263% 187.598.262
G CHI PHÍ MÁY MÓC, THIẾT BỊ ĐIỀU
TRA RỪNG (P9) 5% 5% 296.842.773
H CHI PHÍ VẬT TƯ DỤNG CỤ, ĐIỆN
NƯỚC, THÔNG TIN LIÊN LẠC (P10) 5% 5% 296.842.773
I CHI PHÍ THU NHẬP CHỊU THUẾ
TÍNH TRƯỚC (P12) 6% 5,5% 359.179.755
TỔNG CHI PHÍ TRỰC TIẾP (A + … + I) 6.889.720.758
THUẾ VAT (10%) 688.972.076
TỔNG CHI PHÍ THỰC HIỆN 7.578.692.834
TT Hạng mục công việc Đơn vị
tính
Khối
lượng
Định
mức quy
định
(TT05/20
24/BNNP
TNT)
Định mức
thực hiện
Tổng số
công
Hệ số
lương
Chi phí 01
ngày công lao
động (đồng)
Thành tiền (đồng)
Evaluation Only. Created with Aspose.Cells for .NET.Copyright 2003 - 2020 Aspose Pty Ltd.
-- 6 of 10 --
7
Căn cứ: Bảng 01,
Thông tư 05/2024/TT-
BNNPTNT
Nội dung 1.12
Nội dung I5
Nội dung 6
Nội dung 7.12
Nội dung 19
Nội dung 8
Nội dung 10
Nội dung 10.3
Nội dung 10.4
Nội dung 10.5
Nội dung 11.5
HI PHÍ ĐƠN VỊ TƯ VẤN THỰC HIỆN
Đ-UBND ngày 19/02/2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh)
Evaluation Only. Created with Aspose.Cells for .NET.Copyright 2003 - 2020 Aspose Pty Ltd.
-- 7 of 10 --
8
Nội dung 12.5
Nội dung 13
Nội dung 14
Nội dung 14.3
Nội dung 14.4
Nội dung 14.5
Nội dung 15
Nội dung 20
Nội dung 21.1.1
Nội dung 21.2.1
Nội dung 21.3.5
Nội dung 23
Căn cứ: Bảng 01,
Thông tư 05/2024/TT-
BNNPTNT
Evaluation Only. Created with Aspose.Cells for .NET.Copyright 2003 - 2020 Aspose Pty Ltd.
-- 8 of 10 --
9
Nội dung 94
Nội dung 94.3
Nội dung 94.4
Nội dung 94.5
Nội dung 139.2
Nội dung 140.2
Nội dung 17.5
Chủ đầu tư tự thực
hiện
Nội dung 36.2
Nội dung 37.1
Nội dung 39.3
Nội dung 40.2
Căn cứ: Bảng 01,
Thông tư 05/2024/TT-
BNNPTNT
Evaluation Only. Created with Aspose.Cells for .NET.Copyright 2003 - 2020 Aspose Pty Ltd.
-- 9 of 10 --
10
Nội dung 105.2
Nội dung 106.1
Nội dung 107.3
Vận dụng Nội dung
105.1
Nội dung 117
Nội dung 146.5
Căn cứ: Bảng 01,
Thông tư 05/2024/TT-
BNNPTNT
Evaluation Only. Created with Aspose.Cells for .NET.Copyright 2003 - 2020 Aspose Pty Ltd.
-- 10 of 10 --