🇨🇳 原始文件为越南语
越南法律仅以越南语正式发布。下方内容为原文。请使用 Chrome / Edge / Safari 内置翻译,或:
Thông tư số 02/2025/TT-BKHĐT Quy định Bộ chỉ tiêu thống kê phát triển bền vững của Việt Nam
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúcĐiều 3. Hiệu lực thi hành 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 10 tháng 3 năm 2025. 2. Thông tư số 03/2019/TT-BKHĐT ngày 22 tháng 01 năm 2019 của Bộ trưởng Bộ Kế hoạch và Đầu tư quy định Bộ chỉ tiêu thống kê phát triển bền vững của Việt Nam hết hiệu lực kể từ ngày Thông tư này có hiệu lực thi hành. 3. Trong quá trình thực hiện, nếu có vướng mắc, các cơ quan, đơn vị gửi ý kiến về Bộ Kế hoạch và Đầu tư (Tổng cục Thống kê) để kịp thời có hướng dẫn, nghiên cứu sửa đổi, bổ sung./. Nơi nh ận: - Thủ tướng Chính phủ (để báo cáo); - Các Phó Thủ tướng Chính phủ (để báo cáo); - Văn phòng Chính phủ; - Văn phòng Quốc hội; - Văn phòng Chủ tịch nước; - Bộ, cơ quan ngang Bộ; cơ quan thuộc Chính phủ; - UBND các tỉnh, thành phố trực thuộc TW; - Công báo; - Website của Chính phủ; - Website của Bộ Kế hoạch và Đầu tư; - Cục Kiểm tra văn bản QPPL - Bộ Tư pháp; - Vụ Pháp chế; - Lưu: VT, TCTK (5). B Ộ TRƯỞNG (đã ký) Nguy ễn Ch í Dũng PHỤ LỤC I DANH MỤC CHỈ TIÊU THỐNG KÊ PHÁT TRIỂN BỀN VỮNG CỦA VIỆT NAM (Ban hành kèm theo Thông tư s ố 02/2025/TT-BKHĐT ng ày 03 tháng 01 năm 2025 c ủa Bộ trưởng Bộ Kế hoạch v à Đ ầu tư) STT Mã s ố Mã s ố chỉ ti êu qu ốc gia tương ứng Mục ti êu, tên ch ỉ ti êu Mục ti êu 1. Ch ấm dứt mọi h ình th ức ngh èo ở mọi nơi 1 1.1.1 Tỷ lệ dân số sống dưới chuẩn nghèo quốc tế 2 1.2.1 1802 Tỷ lệ nghèo đa chiều 3 1.2.2 1803 Tỷ lệ trẻ em nghèo đa chiều 4 1.3.1.a Tỷ lệ người lao động tham gia bảo hiểm xã hội 5 1.3.1.b Tỷ lệ người lao động tham gia bảo hiểm thất nghiệp 6 1.3.1.c 0714 Tỷ lệ người tham gia bảo hiểm y tế 7 1.3.1.d 0716 Số người được hưởng bảo hiểm xã hội, bảo hiểm y tế, bảo hiểm thất nghiệp 8 1.3.1.e Số người được hỗ trợ xã hội hàng tháng tại cộng đồng 9 1.3.1.g Số người được hỗ trợ xã hội đột xuất 10 1.3.1.h Số người được nuôi dưỡng tập trung trong cơ sở bảo trợ xã hội, nhà xã hội 11 1.4.1 Tỷ lệ dân số sống trong hộ tiếp cận với các dịch vụ cơ bản Mục ti êu 2. Xóa đói, b ảo đảm an ninh lương thực, cải thiện dinh dưỡng v à thúc đ ẩy ph át tri ển n ông nghi ệp bền vững 12 2.1.2 0813 Tỷ lệ mất an ninh lương thực 13 2.2.1 1607 Tỷ lệ trẻ em dưới 05 tuổi suy dinh dưỡng (chiều cao theo tuổi - thể thấp còi) 14 2.2.2.a 1607 Tỷ lệ trẻ em dưới 05 tuổi suy dinh dưỡng (cân nặng theo chiều cao - thể gầy còm) 15 2.2.2.b Tỷ lệ trẻ em dưới 05 tuổi thừa cân, béo phì 16 2.3.1 Năng suất lao động ngành nông, lâm nghiệp và thủy sản 17 2.3.2 Thu nhập bình quân lao động ngành nông, lâm nghiệp và thủy sản 18 2.4.1 0814 Tỷ lệ diện tích đất sản xuất nông nghiệp đạt hiệu quả và bền vững 19 2.5.1.a Số lượng nguồn gen giống cây trồng được bảo tồn 20 2.5.1.b Số lượng nguồn gen giống vật nuôi được bảo tồn 21 2.c.1 1101 Chỉ số giá tiêu dùng nhóm lương thực, thực phẩm Mục ti êu 3. B ảo đảm cuộc sống khỏe mạnh v à tăng cư ờng ph úc l ợi cho mọi người ở mọi lứa tuổi 22 3.1.1 1603 Tỷ số tử vong mẹ trên 100.000 trẻ đẻ sống 23 3.1.2 Tỷ lệ phụ nữ đẻ được nhân viên y tế có kỹ năng đỡ 24 3.2.1 1605 Tỷ suất chết của trẻ em dưới 05 tuổi 25 3.2.2.a 1604 Tỷ suất chết của trẻ em dưới 01 tuổi 26 3.3.1.a 1608 Số ca hiện nhiễm HIV được phát hiện trên 100.000 dân 27 3.3.2 Số ca mắc mới lao trên 100.000 dân 28 3.3.3 Số ca mắc mới sốt rét trên 100.000 dân 29 3.5.2 Tỷ lệ người từ 15 tuổi trở lên sử dụng rượu, bia tới mức nguy hại 30 3.6.1 1901 Số vụ tai nạn giao thông; số người chết, bị thương do tai nạn giao thông 31 3.7.1 Tỷ lệ phụ nữ từ 15-49 tuổi có nhu cầu tránh thai và có sử dụng biện pháp tránh thai hiện đại 32 3.7.2 Tỷ suất sinh ở tuổi vị thành niên (10-14 tuổi; 15-19 tuổi) 33 3.8.1 Mức độ bao phủ các dịch vụ y tế thiết yếu 34 3.8.2 Tỷ lệ người sống trong hộ có chi phí y tế lớn so với tổng chi tiêu 35 3.a.1 Tỷ lệ người từ 15 tuổi trở lên sử dụng thuốc lá 36 3.b.1 1606 Tỷ lệ trẻ em dưới 01 tuổi được tiêm chủng đầy đủ các loại vắc xin 37 3.c.1 Số nhân viên y tế trên 10.000 dân Mục ti êu 4. Đ ảm bảo nền gi áo d ục c ó ch ất lượng, c ông b ằng, to àn di ện v à thúc đ ẩy c ác cơ h ội học tập suốt đời cho tất cả mọi người 38 4.1.1 1503 Tỷ lệ học sinh đi học phổ thông 39 4.1.2 Tỷ lệ học sinh hoàn thành các cấp tiểu học, trung học cơ sở, trung học phổ thông 40 4.2.2 Tỷ lệ huy động trẻ em 05 tuổi đi học mẫu giáo 41 4.3.1.a 1507 Số sinh viên đại học trên 10.000 dân 42 4.3.1.b 0203 Tỷ lệ lao động đã qua đào tạo 43 4.4.1 1317 Tỷ lệ người từ 15-64 tuổi biết kỹ năng về công nghệ thông tin và truyền thông 44 4.5.1 Chỉ số bình đẳng giới trong giáo dục các cấp tiểu học, trung học cơ sở, trung học phổ thông 45 4.6.1 Tỷ lệ dân số từ 15 tuổi trở lên biết chữ 46 4.7.1 Tỷ lệ trường có phổ biến kiến thức về giới, phòng chống bạo lực, xâm hại; cung cấp kiến thức về HIV 47 4.a.1 Tỷ lệ các trường học có (a) điện; (b) internet dùng cho mục đích học tập; (c) máy tính dùng cho mục đích học tập; (d) cơ sở hạ tầng và tài liệu phù hợp với học sinh, sinh viên khuyết tật; (e) nước uống; (f) hệ thống vệ sinh tiện lợi và riêng rẽ cho từng giới tính và (g) chỗ rửa tay thuận tiện 48 4.c.1 Tỷ lệ giáo viên đạt trình độ chuẩn được đào tạo trở lên Mục ti êu 5. Đ ạt được b ình đ ẳng về giới; tăng quyền v à t ạo cơ hội cho phụ nữ v à tr ẻ em g ái 49 5.1.1.a 0103 Tỷ số giới tính khi sinh 50 5.2.1 Tỷ lệ phụ nữ và trẻ em gái từ 15 tuổi trở lên đã từng bị bạo lực bởi chồng hoặc bạn tình hiện tại hoặc trước đây trong 12 tháng qua 51 5.2.2 Tỷ lệ phụ nữ và trẻ em gái từ 15 tuổi trở lên đã từng bị bạo lực tình dục bởi những người không phải chồng hoặc không phải bạn tình trong 12 tháng qua 52 5.3.1 Tỷ lệ phụ nữ từ 20-24 tuổi đã kết hôn hoặc sống chung như vợ chồng lần đầu trước 15 tuổi, trước 18 tuổi 53 5.3.1.a Tỷ lệ tảo hôn 54 5.4.1 Tỷ lệ thời gian làm công việc nội trợ và chăm sóc gia đình không được trả công 55 5.5.1.a 0211 Tỷ lệ nữ đại biểu Quốc hội 56 5.5.1.b 0212 Tỷ lệ nữ đại biểu Hội đồng nhân dân 57 5.5.2 Tỷ lệ nữ là nhà lãnh đạo trong các ngành, các cấp và các đơn vị 58 5.6.1 Tỷ lệ phụ nữ từ 15-49 tuổi tự quyết định về quan hệ tình dục, sử dụng biện pháp tránh thai và chăm sóc sức khỏe sinh sản 59 5.a.1 Tỷ lệ hộ sử dụng đất sản xuất nông nghiệp có giấy chứng nhận quyền sử dụng đất đối với đất sản xuất nông nghiệp 60 5.b.1 Tỷ lệ người sở hữu điện thoại di động Mục ti êu 6. Đ ảm bảo đầy đủ v à qu ản l ý b ền vững t ài nguyên nư ớc v à h ệ thống vệ sinh cho tất cả mọi người 61 6.1.1 1808 Tỷ lệ dân số được sử dụng nguồn nước hợp vệ sinh 62 6.2.1 1809 Tỷ lệ dân số sử dụng hố xí hợp vệ sinh 63 6.3.1 Tỷ lệ nước thải đô thị được thu gom, xử lý đạt tiêu chuẩn, quy chuẩn theo quy định 64 6.3.1.a Tỷ lệ khu công nghiệp đang hoạt động có hệ thống xử lý nước thải tập trung đạt tiêu chuẩn môi trường 65 6.4.1.a Tỷ lệ hồ chứa lớn được kiểm soát, giám sát để bảo đảm duy trì dòng chảy tối thiểu của lưu vực sông 66 6.4.1.b Tỷ lệ các hồ chứa lớn, quan trọng trên các lưu vực sông được vận hành theo quy chế phối hợp liên hồ chứa 67 6.6.1.a Số lượng khu Ramsar được thành lập và công nhận Mục ti êu 7. Đ ảm bảo khả năng tiếp cận nguồn năng lượng bền vững, đ áng tin c ậy v à có kh ả năng chi trả cho tất cả mọi người 68 7.1.1 Tỷ lệ dân số sử dụng điện 69 7.1.2 Tỷ lệ hộ có sử dụng nhiên liệu sạch 70 7.2.1 Tỷ trọng năng lượng tái tạo trong tổng tiêu dùng năng lượng cuối cùng 71 7.3.1.a Tổng cung năng lượng sơ cấp/GDP 72 7.3.1.b Tiêu hao năng lượng so với tổng sản phẩm trong nước 73 7.b.1 Công suất lắp đặt năng lượng tái tạo Mục ti êu 8. Đ ảm bảo tăng trưởng kinh tế bền vững, to àn di ện, li ên t ục; tạo việc l àm đ ầy đủ, năng suất v à vi ệc l àm t ốt cho tất cả mọi người 74 8.1.1 Tốc độ tăng tổng sản phẩm trong nước bình quân đầu người 75 8.1.1.b 0503 Tốc độ tăng tổng sản phẩm trong nước 76 8.2.1 Tốc độ tăng năng suất lao động 77 8.3.1 0206 Tỷ lệ lao động có việc làm phi chính thức 78 8.5.1 0209 Thu nhập bình quân một lao động có việc làm 79 8.5.2 0204 Tỷ lệ thất nghiệp 80 8.6.1 Tỷ lệ người từ 15-24 tuổi không có việc làm và không tham gia học tập hoặc đào tạo 81 8.7.1 0207 Tỷ lệ người từ 05-17 tuổi tham gia lao động 82 8.8.1 Số người bị tai nạn lao động 83 8.9.1 Tỷ lệ đóng góp của hoạt động du lịch trong tổng sản phẩm trong nước 84 8.10.1 Số chi nhánh ngân hàng thương mại và số máy ATM trên 100.000 dân từ 15 tuổi trở lên 85 8.10.2 0707 Tỷ lệ người từ 15 tuổi trở lên có tài khoản giao dịch tại ngân hàng hoặc các tổ chức được phép khác Mục ti êu 9. Xây d ựng cơ sở hạ tầng c ó kh ả năng chống chịu cao, th úc đ ẩy c ông nghi ệp h óa bao trùm và b ền vững, tăng cường đổi mới 86 9.1.2.a 1202 Số lượt hành khách vận chuyển và luân chuyển 87 9.1.2.b 1203 Khối lượng hàng hóa vận chuyển và luân chuyển 88 9.2.1.a Tỷ trọng giá trị tăng thêm ngành công nghiệp chế biến, chế tạo trong tổng sản phẩm trong nước 89 9.2.1.b 0904 Giá trị tăng thêm bình quân đầu người ngành công nghiệp chế biến, chế tạo theo sức mua tương đương 90 9.2.2 Tỷ trọng lao động có việc làm trong ngành công nghiệp chế biến, chế tạo 91 9.3.2 Số lượng doanh nghiệp nhỏ và vừa đang có dư nợ tại các tổ chức tín dụng 92 9.5.1 1406 Chi cho nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ so với tổng sản phẩm trong nước (GDP) 93 9.5.2 1403 Số người hoạt động nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trên 1.000.000 dân 94 9.c.1 1314 Tỷ lệ dân số được phủ sóng bởi mạng di động 95 9.c.2 Tỷ lệ hộ gia đình được phủ mạng internet băng rộng cáp quang Mục ti êu 10. Gi ảm bất b ình đ ẳng trong x ã h ội 96 10.1.1.a Tốc độ tăng thu nhập bình quân đầu người của 40% dân số có thu nhập thấp nhất so với tốc độ tăng trưởng về thu nhập bình quân đầu người 97 10.1.1.b Tốc độ tăng chi tiêu bình quân đầu người của 40% dân số chi tiêu thấp nhất so với tốc độ tăng trưởng về chi tiêu bình quân đầu người 98 10.2.1 Tỷ lệ người sống dưới 50% thu nhập trung vị 99 10.4.1 Tỷ trọng giá trị lao động trong tổng sản phẩm trong nước 100 10.4.2 1805 Hệ số bất bình đẳng trong phân phối thu nhập (hệ số Gini) 101 10.7.1 Tỷ lệ chi phí tuyển dụng mà lao động di cư phải trả so với thu nhập hàng tháng ở nước đến làm việc Mục ti êu 11. Phát tri ển đ ô th ị, n ông thôn b ền vững, c ó kh ả năng chống chịu; đảm bảo m ôi trư ờng sống v à làm vi ệc an to àn, phân b ổ hợp l ý dân cư và lao đ ộng theo v ùng 102 11.1.1 Tỷ lệ dân số sống trong các nhà tạm 103 11.5.1 2103 Số người chết, mất tích, bị thương do thiên tai trên 100.000 dân 104 11.5.2 2103 Tổng giá trị thiệt hại do thiên tai gây ra 105 11.6.1 2107 Tỷ lệ chất thải rắn sinh hoạt đô thị được thu gom, xử lý 106 11.8.1 Tỷ lệ xã được công nhận đạt tiêu chuẩn nông thôn mới 107 11.8.2 2107 Tỷ lệ chất thải rắn sinh hoạt nông thôn được thu gom, xử lý Mục ti êu 12. Đ ảm bảo m ô hình s ản xuất v à tiêu dùng b ền vững 108 12.4.2 2106 Tỷ lệ chất thải nguy hại được thu gom, xử lý 109 12.4.3 Tỷ lệ khu vực ô nhiễm môi trường đất được xử lý, cải tạo và phục hồi theo quy định Mục ti êu 13. Ứng ph ó k ịp thời, hiệu quả với biến đổi kh í h ậu v à thiên tai 110 13.1.1 2103 Số người chết, mất tích, bị thương do thiên tai trên 100.000 dân 111 13.2.2 2110 Lượng phát thải khí nhà kính bình quân đầu người 112 13.3.1.a Tỷ lệ cơ sở phát thải khí nhà kính xây dựng và thực hiện kế hoạch giảm phát thải khí nhà kính 113 13.3.2 Tỷ lệ dân số được phổ biến kiến thức về phòng, chống thiên tai Mục ti êu 14. B ảo tồn v à s ử dụng bền vững đại dương, biển v à ngu ồn lợi biển để ph át tri ển bền vững 114 14.1.1.a Tỷ lệ điểm quan trắc chất lượng nước biển ven bờ đạt yêu cầu của quy chuẩn kỹ thuật quốc gia đối với các thông số: Ô nhiễm chất hữu cơ (N-NH4+) và dầu mỡ khoáng 115 14.5.1 Tỷ lệ diện tích các khu bảo tồn biển, ven biển trên tổng diện tích tự nhiên vùng biển quốc gia Mục ti êu 15. B ảo vệ v à phát tri ển rừng bền vững, bảo tồn đa dạng sinh học, ph át tri ển dịch vụ hệ sinh th ái, ch ống sa mạc h óa, ngăn ch ặn suy tho ái và ph ục hồi t ài nguyên đ ất 116 15.1.1 2102 Tỷ lệ che phủ rừng 117 15.1.2 Tỷ lệ diện tích các khu bảo tồn thiên nhiên trên đất liền so với diện tích lãnh thổ đất liền 118 15.2.1.a Diện tích rừng được bảo vệ 119 15.3.1 2105 Tỷ lệ diện tích đất bị thoái hóa 120 15.6.1 Tỷ lệ tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương tham gia vào hệ thống cơ sở dữ liệu quốc gia về nguồn gen và tri thức truyền thống về nguồn gen 121 15.6.2 Số lượng hồ sơ tiếp cận nguồn gen và chia sẻ lợi ích Mục ti êu 16. Thúc đ ẩy x ã h ội h òa bình, công b ằng, b ình đ ẳng v ì s ự ph át tri ển bền vững, tạo khả năng tiếp cận c ông lý cho t ất cả mọi người; x ây d ựng c ác th ể chế hiệu quả, c ó trách nhi ệm giải tr ình và có s ự tham gia ở c ác c ấp. 122 16.1.1 Số nạn nhân của tội cố ý giết người trên 100.000 dân 123 16.1.3 1905 Tỷ lệ dân số bị bạo lực 124 16.1.4 Tỷ lệ dân số cảm thấy an toàn khi đi bộ một mình quanh khu vực sống sau khi trời tối 125. 16.2.1 Tỷ lệ người dưới 18 tuổi đã từng bị người chăm sóc, nuôi dưỡng xử phạt về thể chất hoặc bị xử phạt về tinh thần trong tháng qua 126 16.2.2 Số nạn nhân của nạn mua bán người được phát hiện trên 100.000 dân 127 16.2.3 Tỷ lệ người từ 18-29 tuổi đã từng bị bạo lực tình dục trước 18 tuổi 128 16.3.1 Tỷ lệ nạn nhân bị bạo lực trong 12 tháng qua đã trình báo với cơ quan có thẩm quyền hoặc cơ quan, đoàn thể có thể hỗ trợ 129 16.4.2 Tổng số vũ khí, vật liệu nổ và công cụ hỗ trợ trái phép bị tịch thu 130 16.5.1 Tỷ lệ người phải trả chi phí không chính thức khi sử dụng dịch vụ công 131 16.5.2 Tỷ lệ doanh nghiệp phải trả chi phí không chính thức khi sử dụng dịch vụ công 132 16.6.1 Tỷ lệ chi ngân sách nhà nước so với dự toán chi ngân sách nhà nước đã được phê duyệt 133 16.6.2 Tỷ lệ dân số hài lòng về dịch vụ công trong lần gần đây nhất 134 16.9.1 0113 Tỷ lệ trẻ em dưới 05 tuổi đã được đăng ký khai sinh Mục ti êu 17. Tăng cư ờng phương thức thực hiện v à thúc đ ẩy đối t ác toàn c ầu v ì s ự ph át tri ển bền vững 135 17.1.1 0602 Tỷ lệ thu ngân sách nhà nước so với tổng sản phẩm trong nước 136 17.1.2 Tỷ trọng các khoản chi được bảo đảm từ nguồn thu thuế 137 17.3.1.a Vốn hỗ trợ phát triển chính thức và vốn vay ưu đãi của các nhà tài trợ nước ngoài 138 17.3.1.b Vốn đầu tư nước ngoài vào Việt Nam 139 17.4.1 Nghĩa vụ trả nợ nước ngoài quốc gia so với tổng kim ngạch xuất khẩu hàng hóa và dịch vụ 140 17.6.1 1307 Số thuê bao truy nhập Internet băng rộng trên 100 dân 141 17.8.1 1306 Tỷ lệ người sử dụng Internet 142 17.11.1 1006 Trị giá hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu 143 17.17.1 Tổng số dự án đầu tư theo phương thức đối tác công tư 144 17.19.1 Tỷ lệ đăng ký khai sinh 145 17.19.2 Tỷ lệ đăng ký khai tử PHỤ LỤC II NỘI DUNG CHỈ TIÊU THỐNG KÊ PHÁT TRIỂN BỀN VỮNG CỦA VIỆT NAM (Ban hành kèm theo Thông tư s ố 02/2025/TT-BKHĐT ng ày 03 tháng 01 năm 2025 c ủa Bộ trưởng Bộ Kế hoạch v à Đ ầu tư) Mục tiêu 1: Chấm dứt mọi hình thức nghèo ở mọi nơi 1.1.1. Tỷ lệ dân số sống dưới chuẩn nghèo quốc tế 1. Khái ni ệm, phương ph áp tính Tỷ lệ dân số sống dưới chuẩn nghèo quốc tế là phần trăm dân số có mức thu nhập bình quân một ngày dưới 2,15 Đô la Mỹ theo sức mua tương đương 2017 so với tổng dân số tại thời điểm đó. Công thức tính: Tỷ lệ dân số sống dưới chuẩn nghèo quốc tế (%) = Dân số có thu nhập bình quân một ngày dưới 2,15 Đô la Mỹ theo sức mua tương đương 2017 x 100 Tổng dân số 2. Phân t ổ chủ yếu - Giới tính; - Dân tộc; - Thành thị/nông thôn; - Tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương; - Vùng kinh tế - xã hội. 3. K ỳ c ông b ố: Năm. 4. Ngu ồn số liệu: Khảo sát mức sống dân cư Việt Nam. 5. Cơ quan ch ịu tr ách nhi ệm thu thập, tổng hợp: Bộ Kế hoạch và Đầu tư (Tổng cục Thống kê). 1.2.1. Tỷ lệ nghèo đa chiều 1. Khái ni ệm, phương ph áp tính Tỷ lệ nghèo đa chiều là tỷ lệ phần trăm giữa số hộ nghèo đa chiều so với tổng số hộ. Công thức tính: Tỷ lệ nghèo đa chiều (%) = Số hộ nghèo đa chiều x 100 Tổng số hộ Chuẩn nghèo đa chiều bao gồm 2 tiêu chí: (1) Tiêu chí về thu nhập và (2) tiêu chí về mức độ thiếu hụt dịch vụ xã hội cơ bản. Các tiêu chí để xác định chuẩn nghèo đa chiều dựa trên văn bản quy phạm pháp luật tương ứng theo từng thời kỳ. 2. Phân t ổ chủ yếu - Dân tộc của chủ hộ; - Thành thị/nông thôn; - Tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương; - Vùng kinh tế - xã hội. 3. K ỳ c ông b ố: Năm. 4. Ngu ồn số liệu: Khảo sát mức sống dân cư Việt Nam. 5. Cơ quan ch ịu tr ách nhi ệm thu thập, tổng hợp: Bộ Kế hoạch và Đầu tư (Tổng cục Thống kê). 1.2.2. Tỷ lệ trẻ em nghèo đa chiều 1. Khái ni ệm, phương ph áp tính Tỷ lệ trẻ em nghèo đa chiều là tỷ lệ phần trăm giữa số trẻ em từ 0-15 tuổi nghèo đa chiều so với tổng số trẻ em từ 0-15 tuổi. Công thức tính: Tỷ lệ trẻ em nghèo đa chiều (%) = Tổng số trẻ em từ 0-15 tuổi nghèo đa chiều x 100 Tổng số trẻ em từ 0-15 tuổi Dựa trên nguồn số liệu hiện có, các chiều tiếp cận dịch vụ xã hội cơ bản để xác định nghèo đa chiều trẻ em gồm giáo dục, y tế
Trình bày theo thể thức NĐ 30/2020/NĐ-CP. Đối chiếu PDF gốc trên đầu trang.
越南语原文。如需,请使用浏览器翻译。