Bỏ qua điều hướng - vào nội dung chính

🇨🇳 原始文件为越南语

越南法律仅以越南语正式发布。下方内容为原文。请使用 Chrome / Edge / Safari 内置翻译,或:

Thông tư41/2025/TT-BXD· 28/11/2025

Thông tư số 41/2025/TT-BXD Quy định thẩm quyền, thủ tục cấp Giấy phép vận tải biển nội địa cho tàu biển nước ngoà

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Điều 4. của Thông tư này.

Chương III TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Điều 14. Trách nhiệm của tổ chức, cá nhân liên quan 1. Trách nhiệm của tổ chức và cá nhân có tàu biển nước ngoài tham gia vận tải biển nội địa: a) Thực hiện vận tải biển nội địa đúng theo nội dung ghi trong Giấy phép vận tải biển nội địa; b) Giấy phép vận tải biển nội địa phải xuất trình cho Cảng vụ hàng hải, các cơ quan có liên quan tại cảng khi làm thủ tục cho tàu đến hoặc rời cảng (khi có yêu cầu); c) Không được tẩy xóa, làm sai lệch các thông tin trong Giấy phép vận tải biển nội địa; d) Không sử dụng Giấy phép vận tải biển nội địa giả; đ) Không thực hiện các hành vi gian dối khác để được cấp Giấy phép vận tải biển nội địa. 2. Trách nhiệm của Cục Hàng hải và Đường thủy Việt Nam: a) Thực hiện việc tiếp nhận và xử lý hồ sơ theo đúng trình tự quy định tại Thông tư này và chịu trách nhiệm về nội dung liên quan trong quá trình thẩm định hồ sơ; b) Thực hiện kiểm tra, thanh tra, thẩm định cấp Giấy phép vận tải biển nội địa theo quy định; c) Chỉ đạo các Cảng vụ hàng hải thực hiện việc kiểm tra, thanh tra, giám sát để phát hiện kịp thời các trường hợp vi phạm đối với tàu biển nước ngoài vận tải nội địa; d) Đầu mối tiếp nhận mọi thông tin phản ánh về tàu biển nước ngoài vận tải nội địa. Giải quyết theo thẩm quyền hoặc báo cáo các cấp có thẩm quyền xử lý đối với các trường hợp vi phạm các quy định của Thông tư này, pháp luật Việt Nam; đ) Tổng hợp các thông tin, số liệu thống kê liên quan đến hàng hóa, hành khách, hành lý được vận chuyển bằng tàu biển; kết quả thực hiện việc cấp phép cho tàu biển nước ngoài vận tải nội địa; báo cáo Bộ Xây dựng trước ngày 25 tháng 12 hàng năm. 3. Trách nhiệm của Cảng vụ hàng hải và Cảng vụ đường thủy nội địa: a) Thực hiện việc kiểm tra, giám sát để phát hiện kịp thời các trường hợp vi phạm liên quan đến hoạt động vận tải biển nội địa của tàu biển nước ngoài; b) Báo cáo Cục Hàng hải và Đường thủy Việt Nam ngay khi phát hiện các trường hợp vi phạm quy định tại Thông tư này.

Điều 15. Hiệu lực thi hành 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 02 năm 2026. Bãi bỏ Thông tư số 50/2016/TT-BGTVT ngày 30 tháng 12 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải quy định về thủ tục cấp Giấy phép vận tải biển nội địa cho tàu biển nước ngoài và

Điều 2. của Thông tư số 08/2022/TT-BGTVT ngày 16 tháng 6 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải sửa đổi, bổ sung một số điều của các Thông tư quy định liên quan đến hoạt động kinh doanh trong lĩnh vực hàng hải và đường thủy kể từ ngày Thông tư này có hiệu lực. 2. Hồ sơ đề nghị cấp Giấy phép vận tải biển nội địa đã được cơ quan có thẩm quyền tiếp nhận trước ngày Thông tư này có hiệu lực thi hành được tiếp tục thực hiện theo quy định của pháp luật tại thời điểm tiếp nhận./. Nơi nhận: - Bộ trưởng (để b/c); - Văn phòng Chính phủ; - Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ; - UBND các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương; - Các Thứ trưởng Bộ Xây dựng; - Cục Kiểm soát thủ tục hành chính (VPCP); - Cục Kiểm tra văn bản và QLXLVPHC (BTP); - Công báo; - Cổng Thông tin điện tử Chính phủ; - Cổng Thông tin điện tử Bộ Xây dựng; - Báo Xây dựng, Tạp chí Xây dựng; - Lưu: VT, VT&ATGT. KT. BỘ TRƯỞNG THỨ TRƯỞNG (đã ký) Nguyễn Xuân Sang PHỤ LỤC Các biểu mẫu thực hiện thủ tục cấp Giấy phép vận tải biển nội địa cho tàu biển nước ngoài (Ban hành kèm theo Thông tư số 41/2025/TT-BXD ngày 28 /11 /2025 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng) 1. Mẫu số 01: Đơn đề nghị cấp Giấy phép vận tải biển nội địa. 2. Mẫu số 02: Giấy phép vận tải biển nội địa (do Bộ trưởng Bộ Xây dựng cấp). 3. Mẫu số 03: Giấy phép vận tải biển nội địa (do Giám đốc Cảng vụ Hàng hải cấp). Mẫu số 01 TỔ CHỨC ĐỀ NGHỊ _______ Số: /...... CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập – Tự do – Hạnh phúc _________________ ...., ngày ... tháng ... năm ... ĐƠN ĐỀ NGHỊ CẤP GIẤY PHÉP VẬN TẢI BIỂN NỘI ĐỊA Kính gửi: (tên cơ quan tiếp nhận hồ sơ) - Tổ chức đề nghị: ................... Địa chỉ:............ Điện thoại: .........................Fax:......................... - Đơn vị quản lý và khai thác tàu:........................... Địa chỉ: ...................Điện thoại: .......................Fax:............................ - Chủ tàu:............................ Địa chỉ: .....................Điện thoại: ......................Fax: ............................... Đề nghị cho tàu biển nước ngoài vận tải biển nội địa Việt Nam với các thông tin sau: 1. Thông tin về tàu: a) Tên tàu:................... ; Quốc tịch:................. b) Năm đóng: ..............................; Loại tàu:................ c) Hô hiệu/Số IMO: ..................; Tổng trọng tải (DWT):.................. d) Tổng dung tích:............................ 2. Thông tin về hàng hóa hoặc hành khách, thời hạn vận tải và tuyến vận tải: a) Loại hàng vận tải hoặc số lượng hành khách:..................... b) Thời hạn vận tải hoặc số chuyến vận tải:........................ c) Tuyến vận tải:.......................... 3. Giải trình rõ mục đích, lý do đề nghị cấp Giấy phép vận tải biển nội địa: ... 4. Đề nghị nhận kết quả: □ Bản giấy (lựa chọn một trong các phương thức sau): □ Trực tiếp □ Qua hệ thống bưu chính: (ghi rõ địa chỉ nhận và người nhận trả cước phí bưu chính) □ Qua ứng dụng VNelD □ Khác (nêu rõ):..................... Chúng tôi cam kết chịu hoàn toàn trách nhiệm về tính xác thực của hồ sơ và quá trình hoạt động của tàu biển trên tại Việt Nam theo quy định của pháp luật./. Nơi nhận: - Như trên; - .....; - Lưu: VT,...... TỔ CHỨC ĐỀ NGHỊ (ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu) Mẫu số 02 BỘ XÂY DỰNG _______ CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập – Tự do – Hạnh phúc _________________ GIẤY PHÉP VẬN TẢI BIỂN NỘI ĐỊA Số: ...../20... /GPVT Bộ trưởng Bộ Xây dựng cho phép tàu biển nước ngoài có các thông số cơ bản sau đây được vận tải biển nội địa: 1. Thông tin về tàu: a) Tên tàu:................ ; Quốc tịch:................ b) Năm đóng: ...............; Loại tàu:.......................... c) Hô hiệu/Số IMO:................... ; Tổng trọng tải (DWT):........................... d) Tổng dung tích:..................... 2. Thông tin về hàng hóa, thời hạn vận tải và tuyến vận tải: a) Loại hàng:........................... b) Thời hạn vận tải: từ ngày ... tháng ... năm ... đến ngày ... tháng ... năm .... c) Tuyến vận tải:........................ 3. Thông tin khác: a) Nơi cấp, ngày cấp Giấy phép:........................ b) Đơn vị quản lý và khai thác tàu (tên, địa chỉ, điện thoại):.................. c) Chủ sở hữu tàu (tên, địa chỉ, điện thoại):.......................... Nơi nhận: - .....; - .....; - Lưu: VT,... BỘ TRƯỞNG (ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu) Mẫu số 03 CỤC HÀNG HẢI VÀ ĐƯỜNG THỦY VIỆT NAM CẢNG VỤ HÀNG HẢI...... _____________ CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập – Tự do – Hạnh phúc ________________ GIẤY PHÉP VẬN TẢI BIỂN NỘI ĐỊA Số: .........../20.../GPVT Giám đốc Cảng vụ Hàng hải ……. cho phép tàu biển nước ngoài có các thông số cơ bản sau đây được vận tải biển nội địa: 1. Thông tin về tàu: a) Tên tàu: ...............; Quốc tịch:................ b) Năm đóng: ..............; Loại tàu:..................... c) Hô hiệu/Số IMO:................ ; Tổng trọng tải (DWT):....................... d) Tổng dung tích:......................... 2. Thông tin về hành khách, thời hạn vận tải và tuyến vận tải: a) Số lượng hành khách:................... b) Thời hạn vận tải hoặc số chuyến vận tải: .... chuyến, từ ngày .... tháng.... năm .... đến ngày .. tháng ... năm.... c) Tuyến vận tải:..................... 3. Thông tin khác: a) Nơi cấp, ngày cấp Giấy phép:................... b) Đơn vị quản lý và khai thác tàu (tên, địa chỉ, điện thoại):................. c) Chủ sở hữu tàu (tên, địa chỉ, điện thoại):................. Nơi nhận: - .....; - .....; - Lưu: VT,... GIÁM ĐỐC (ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu)

Trình bày theo thể thức NĐ 30/2020/NĐ-CP. Đối chiếu PDF gốc trên đầu trang.

越南语原文。如需,请使用浏览器翻译。