🇨🇳 原始文件为越南语
越南法律仅以越南语正式发布。下方内容为原文。请使用 Chrome / Edge / Safari 内置翻译,或:
文件 — 越南
🇻🇳 Original: Quyết định Về việc phê duyệt dự toán và kế hoạch lựa chọn nhà thầu
Số: 795/Q
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúcQUYẾT ĐỊNH
Về việc phê duyệt dự toán và kế hoạch lựa chọn nhà thầu Gói thầu: Xác định giá đất cụ thể để phục vụ công tác bồi thường, giải phóng mặt bằng dự án Tuyến đường kết nối từ cao tốc Bắc – Nam về Khu công nghiệp Phù Mỹ và Bến Cảng Phù Mỹ
Điều 1. Phê duyệt dự toán chi phí tư vấn gói thầu: Xác định giá đất cụ thể
để phục vụ công tác bồi thường giải phóng mặt bằng dự án Tuyến đường kết nối 2 từ Cao tốc Bắc - Nam về Khu Công nghiệp Phù Mỹ và Bến cảng Phù Mỹ, với các nội dung chủ yếu sau:
1. Tên gói thầu: Xác định giá đất cụ thể để phục vụ công tác bồi thường
giải phóng mặt bằng dự án Tuyến đường kết nối từ Cao tốc Bắc - Nam về Khu Công nghiệp Phù Mỹ và Bến cảng Phù Mỹ.
2. Chủ đầu tư: Phòng Kinh tế xã.
3. Nội dung thực hiện: Tư vấn xác định giá đất cụ thể để phục vụ công
tác bồi thường giải phóng mặt bằng dự án Tuyến đường kết nối từ Cao tốc Bắc - Nam về Khu Công nghiệp Phù Mỹ và Bến cảng Phù Mỹ, với quy mô diện tích khoảng 267.496,0 m².
4. Kinh phí thực hiện: 125.995.000 đồng (Bằng chữ: Một trăm hai mươi
lăm triệu, chín trăm chín mươi lăm nghìn đồng). (Phụ lục 1 chi tiết đính kèm).
5. Nguồn vốn: Ngân sách nhà nước.
6. Thời gian thực hiện: Hoàn thành trong tháng 11 năm 2025.
Điều 2. Phê duyệt Kế hoạch lựa chọn nhà thầu gói thầu: Xác định giá đất
cụ thể để phục vụ công tác bồi thường giải phóng mặt bằng dự án Tuyến đường kết nối từ Cao tốc Bắc - Nam về Khu Công nghiệp Phù Mỹ và Bến cảng Phù Mỹ (Chi tiết Phụ lục 2 đính kèm).
Điều 3. Giao Phòng Kinh tế thực hiện các bước tiếp theo và tổ chức lựa chọn
nhà thầu đối với gói thầu nêu tại Điều 2 Quyết định này theo quy định hiện hành.
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ PHÙ MỸ TÂY
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Luật Đấu thầu ngày 23/6/2023; Luật sửa đổi bổ sung một số điều
của Luật Đấu thầu ngày 29/11/2024;
Căn cứ Luật Đất đai ngày 18/01/2024; Luật sửa đổi bổ sung một số điều
của Luật Đất đai, Luật Nhà ở, Luật Kinh doanh bất động sản và Luật các Tổ
chức tín dụng ngày 29 tháng 6 năm 2024;
Căn cứ Nghị định số 24/2024/NĐ-CP ngày 27/02/2024 của Chính phủ
quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Đấu thầu về lựa chọn
nhà thầu;
Căn cứ Nghị định số 71/2024/NĐ-CP ngày 27/6/2024 của Chính phủ quy
định về giá đất;
Căn cứ Nghị định số 102/2024/NĐ-CP ngày 30/7/2024 của Chính phủ
quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai;
Căn cứ Nghị định số 151/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ
quy định về phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp, phân
quyền, phân cấp trong lĩnh vực đất đai;
Căn cứ Văn bản số 425/UBND-KT ngày 13/10/2025 của UBND xã Phù
Mỹ Tây về việc chủ trương thuê đơn vị tư vấn xác định giá đất phục vụ bồi
thường, GPMB Dự án Tuyến đường kết nối từ cao tốc Bắc – Nam về KCN Phù
Mỹ và Bến Cảng Phù Mỹ;
Theo đề nghị của Trưởng Phòng Kinh tế xã Phù Mỹ Tây tại Tờ trình số
42/TTr-PKT ngày 16 tháng 10 năm 2025,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 4. Chánh Văn phòng HĐND và UBND xã, Trưởng phòng Kinh tế và
Thủ trưởng các đơn vị liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này kể từ ngày ký./. Nơi nhận: - Như Điều 4; - CT và PCT UBND xã; - Lưu: VT, PKT. CHỦ TỊCH Ngô Vũ Hải Chi phí lao động Chi phí dụng cụ Chi phí vật liệu Chi phí thiết bị Cộng Hệ số Thành tiền A B 1 2 3 4 5 6=1x2 7=1x3 8=4 9=1x5 10=6+7+8+9 11 12=10x11 13=10+12 I Đất ở (đất ở nhà ở liên kế và đất ở biệt thự) 35.313.967 211.338 479.249 246.963 36.251.517 4.252.435 40.503.952 1 Công tác chuẩn bị 1,3 2.436.516 15.659 33.615 15.362 3.167.471 20.357 33.615 19.971 3.241.414 0,11 356.556 3.597.970 2 Điều tra, phân tích, tổng hợp thông tin về thửa đất, giá đất thị trường 15.855.288 86.069 201.992 124.075 16.267.424 2.054.184 18.321.608 - Nội nghiệp 0,85 8.507.917 54.854 117.752 53.811 7.231.729 46.626 117.752 45.739 7.441.846 0,11 818.603 8.260.449 - Ngoại nghiệp 0,85 10.145.364 46.404 84.240 92.160 8.623.559 39.443 84.240 78.336 8.825.578 0,14 1.235.581 10.061.159 3 Áp dụng phương pháp định giá đất và xây dựng phương án giá đất 0,85 14.695.493 94.748 203.391 92.945 12.491.169 80.536 203.391 79.003 12.854.099 0,11 1.413.951 14.268.050 4 Hoàn thiện dự thảo phương án giá đất 1,3 2.320.341 14.960 32.114 14.676 3.016.443 19.448 32.114 19.079 3.087.084 0,11 339.579 3.426.663 5 In, sao, lưu trữ, phát hành phương án giá đất 1,3 602.766 3.791 8.137 3.719 783.596 4.928 8.137 4.835 801.496 0,11 88.165 889.661 II Đất nông nghiệp 64.952.617 387.016 479.250 409.854 66.228.737 7.808.137 74.036.874 1 Công tác chuẩn bị 1,3 2.436.516 15.682 37.684 15.385 3.167.471 20.387 37.684 20.001 3.245.543 0,11 357.010 3.602.553 2 Điều tra, phân tích, tổng hợp thông tin về thửa đất, giá đất thị trường 32.863.548 179.909 204.284 206.672 33.454.413 4.202.961 37.657.374 - Nội nghiệp 2,03 7.734.470 49.955 120.044 49.009 15.700.974 101.409 120.044 99.488 16.021.915 0,11 1.762.411 17.784.326 - Ngoại nghiệp 2,03 8.454.470 38.670 84.240 52.800 17.162.574 78.500 84.240 107.184 17.432.498 0,14 2.440.550 19.873.048 3 Áp dụng phương pháp định giá đất và xây dựng phương án giá đất 2,03 12.375.152 79.938 192.093 78.423 25.121.559 162.274 192.093 159.199 25.635.125 0,11 2.819.864 28.454.989 4 Hoàn thiện dự thảo phương án giá đất 1,3 2.320.341 14.991 36.025 14.707 3.016.443 19.488 36.025 19.119 3.091.075 0,11 340.018 3.431.093 5 In, sao, lưu trữ, phát hành phương án giá đất 1,3 602.766 3.814 9.164 3.741 783.596 4.958 9.164 4.863 802.581 0,11 88.284 890.865 Cộng 100.266.584 598.354 958.499 656.817 102.480.254 - 12.060.572 114.540.826 Thuế GTGT (10%) 11.454.083 Tổng cộng 125.994.909 Làm tròn 125.995.000 PHỤ LỤC 1: BẢNG DỰ TOÁN KINH PHÍ THUÊ ĐƠN VỊ TƯ VẤN THẨM ĐỊNH GIÁ XÁC ĐỊNH GIÁ ĐẤT ĐỂ BỒI THƯỜNG GPMB XÂY DỰNG DỰ ÁN: TUYẾN ĐƯỜNG KẾT NỐI TỪ CAO TỐC BẮC - NAM VỀ KHU CÔNG NGHIỆP PHÙ MỸ VÀ BẾN CẢNG PHÙ MỸ (Kèm theo Quyết định số: /QĐ-UBND ngày /10/2025 của UBND xã Phù Mỹ Tây) STT Nội dung công việc Hệ số điều chỉnh Chi phí lao động Chi phí dụng cụ Chi phí vật liệu Chi phí thiết bị Chi phí trực tiếp sau điều chỉnh Chi phí chung (Nội nghiệp 11%; Ngoại nghiệp 14%) Chi phí trong Đơn giá (đồng) 1 PHỤ LỤC 2 Kế hoạch lựa chọn nhà thầu tư vấn Xác định giá đất cụ thể để phục vụ công tác bồi thường giải phóng mặt bằng dự án Tuyến đường kết nối từ Cao tốc Bắc - Nam về Khu Công nghiệp Phù Mỹ và Bến cảng Phù Mỹ (Kèm theo Quyết định số 795 /QĐ-UBND ngày 16/10/2025 của UBND xã Phù Mỹ Tây) STT Tên chủ đầu tư Tên gói thầu Giá gói thầu (đồng) Nguồn vốn Hình thức lựa chọn nhà thầu Phương thức lựa chọn nhà thầu Thời gian tổ chức lựa chọn nhà thầu Thời gian bắt đầu tổ chức lựa chọn nhà thầu Loại hợp đồng Thời gian thực hiện gói thầu Tùy chọn mua thêm Tên gói thầu Tóm tắt công việc chính của gói thầu 1 Phòng Kinh tế Tư vấn xác định giá đất cụ thể để phục vụ công tác bồi thường giải phóng mặt bằng Xác định giá đất cụ thể để phục vụ công tác bồi thường GPMB dự án Tuyến đường kết nối từ cao tốc Bắc – Nam về Khu Công nghiệp Phù Mỹ và Bến Cảng Phù Mỹ 125.995.000 Ngân sách Nhà nước Chỉ định thầu rút gọn Thương thảo hợp đồng 05 ngày Tháng Trọn gói 10 ngày Không áp dụng Tổng giá gói thầu: 125.995.000 đồng (Bằng chữ: Một trăm hai mươi lăm triệu, chín trăm chín mươi lăm nghìn đồng)
Trình bày theo thể thức NĐ 30/2020/NĐ-CP. Đối chiếu PDF gốc trên đầu trang.
越南语原文。如需,请使用浏览器翻译。