🇯🇵 原文はベトナム語です
ベトナムの法律はベトナム語のみで公式発行されます。以下は原文です。Chrome / Edge / Safari の組み込み翻訳をご利用いただくか:
Quyết định số 13406/QĐ-UBND Về việc công bố Danh mục văn bản quy phạm pháp luật do HĐND, UBND tỉnh ban hành hết hiệu lực, ngưng hiệu lực thi hành năm 2024
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúcĐiều 1 Quyết định số 41/2023/QĐ-UBND ngày 09/10/2023 của UBND tỉnh về việc triển khai thực hiện Nghị quyết số 16/2023/NQ-HĐND ngày 12/7/2023 của Hội đồng nhân dân tỉnh về quy định mức thu học phí năm học 2023 - 2024 đối với cơ sở giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông công lập và cơ sở giáo dục thường xuyên chưa tự đảm bảo chi thường xuyên trên địa bàn tỉnh Long An Bị thay thế bởi Quyết định số 29/2024/QĐ-UBND ngày 30/7/2024 15/8/2024 9. LĨNH VỰC KẾ HOẠCH ĐẦU TƯ 34. Quyết định Số 43/2015/QĐ-UBND ngày 08/09/2015 Về việc ban hành quy định chính sách khuyến khích xã hội hóa các lĩnh vực giáo dục, dạy nghề, y tế, thể thao, môi trường, giám định tư pháp trên địa bàn tỉnh Long An Bị bãi bỏ bởi Quyết định số 07/2024/QĐ-UBND ngày 07/02/2024 01/3/2024 35. Quyết định Số 09/2016/QĐ-UBND ngày 25/02/2016 Về việc sửa đổi, bổ sung Quyết định số 43/2015/QĐ-UBND ngày 08/9/2015 của UBND tỉnh Long An Bị bãi bỏ bởi Quyết định số 07/2024/QĐ-UBND ngày 07/02/2024 01/3/2024 10. LĨNH VỰC TÀI CHÍNH 36. Nghị quyết Số 155/2014/NQ- HĐND ngày 10/12/2014 Về chế độ chi đón tiếp, thăm hỏi, chúc mừng đối với một số đối tượng do Ủy ban Mặt trận Tổ quốc tỉnh, cấp huyện (huyện, thị xã, thành phố) thực hiện trên địa bàn tỉnh Long An Bi thay thế bởi Nghị quyết số 08/2024/NQ-HĐND 01/10/2024 37. Nghị quyết Số 156/2014/NQ- HĐND ngày 10/12/2014 Về mức chi thực hiện công tác hòa giải ở cơ sở trên địa bàn tỉnh Long An Bị bãi bỏ bởi Nghị quyết Số 14/2024/NQ-HĐND ngày 24/7/2024 05/8/2024 38. Nghị quyết Số 260/2016/NQ- HĐND ngày 26/4/2016 Về mức thu tiền bảo vệ, phát triển đất trồng lúa trên địa bàn tỉnh Long An Bị bãi bỏ bởi Nghị quyết số 20/2024/NQ-HĐND ngày 07/11/2024 17/11/2024 39. Nghị quyết Số 02/2017/NQ-HĐND ngày 24/4/2017 Về mức thu và tỷ lệ (%) phân chia giữa ngân sách các cấp từ nguồn thu phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh Long An Bị thay thế bởi Nghị quyết số 26/2023/NQ-HĐND ngày 01/12/2023 01/01/2024 40. Nghị quyết Số 17/2020/NQ-HĐND ngày 08/12/2020 Về việc phân cấp nhiệm vụ chi từ nguồn thu bảo vệ, phát triển đất trồng lúa trên địa bàn tỉnh Long An Bị thay thế bởi Nghị quyết số 21/2024/NQ-HĐND ngày 07/11/2024 17/11/2024 41. Nghị quyết Số 08/2021/NQ-HĐND ngày 17/8/2021 Về sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị quyết 11/2020/NQ-HĐND ngày 9 tháng 7 năm 2020 của HĐND tỉnh quy định mức thu phí, lệ phí và tỷ lệ ( %) trích lại để từ nguồn thu phí trên địa bàn tỉnh Long An Bị bãi bỏ bởi Nghị quyết số 12/2023/NQ-HĐND ngày 12/7/2023 01/01/2024 42. Nghị quyết Số 01/2023/NQ-HĐND ngày 28/02/2023 Về quy định hệ số điều chỉnh giá đất trên địa bàn tỉnh năm 2023 Bị thay thế bởi Nghị quyết số 23/2023/NQ-HĐND ngày 01/12/2023 01/01/2024 43. Quyết định Số 42/2010/QĐ-UBND ngày 25/10/2010 Về việc hủy bỏ Quyết định số 2422/QĐ-UB ngày 19/7/2004 và sửa đổi, bổ sung Quyết định số 883/2004/QĐ-UB ngày 01/4/2004 của UBND tỉnh Long An quy định về vận động nhân dân cùng nhà nước đầu tư nâng cấp, mở rộng các đường giao thông trên địa bàn tỉnh Bị bãi bỏ bởi Quyết định số 58/2023/QĐ-UBND ngày 29/12/2023 15/01/2024 44. Quyết định Số 53/2014/QĐ-UBND ngày 29/10/2014 Về việc dự toán, quản lý và quyết toán kinh phí ngân sách nhà nước bảo đảm cho công tác phổ biến, giáo dục pháp luật và chuẩn tiếp cận phát luật của người dân tại cơ sở trên địa bàn tỉnh Long An Bị thay thế bởi Quyết định số 59/2023/QĐ-UBND ngày 29/12/2023 15/01/2024 45. Quyết định Số 55/2014/QĐ-UBND ngày 11/11/2014 Về việc ban hành tỷ lệ phần trăm(%) để tính đơn giá thuê đất trên địa bàn tỉnh Long An Bị thay thế bởi Quyết định số 62/2024/QĐ-UBND ngày 05/12/2024 20/12/2024 46. Quyết định Số 06/2015/QĐ-UBND ngày 20/01/2015 Về việc quy định việc lập dự toán, quản lý, sử dụng và quyết toán kinh phí ngân sách nhà nước thực hiện công tác hòa giải ở cơ sở trên địa bàn tỉnh Long An Bị thay thế bởi Quyết định số 59/2023/QĐ-UBND ngày 29/12/2023 15/01/2024 47. Quyết định Số 08/2015/QĐ-UBND ngày 28/01/2015 Về chế độ chi đón tiếp, thăm hỏi, chúc mừng đối với một số đối tượng do Ủy ban Mặt trận Tổ quốc tỉnh, cấp huyện thực hiện trên địa bàn tỉnh Long An Bị thay thế bởi Quyết định số 33/2024/QĐ-UBND ngày 09/8/2024 01/10/2024 48. Quyết định Số 15/2016/QĐ-UBND ngày 18/3/2016 Về việc miễn, giảm tiền sử dụng đất ở đối với người có công với cách mạng trên địa bàn tỉnh Long An Bị bãi bỏ bởi Quyết định số 12/2024/QĐ-UBND ngày 02/5/2024 15/5/2024 49. Quyết định Số 30/2016/QĐ-UBND ngày 16/6/2016 Về việc quy định mức thu tiền bảo vệ, phát triển đất trồng lúa trên địa bàn tỉnh Long An Bị thay thế bởi Quyết định số 50/2024/QĐ-UBND ngày 28/10/2024 15/11/2024 50. Quyết định Số 47/2016/QĐ-UBND ngày 14/9/2016 Về việc bổ sung Quyết định số 30/2016/QĐ- UBND ngày 16/6/2016 của UBND tỉnh quy định mức thu tiền bảo vệ, phát triển đất trồng lúa trên địa bàn tỉnh Long An Bị thay thế bởi Quyết định số 50/2024/QĐ-UBND ngày 28/10/2024 15/11/2024 51. Quyết định Số 24/2017/QĐ-UBND ngày 19/5/2017 Về mức thu phí và tỷ lệ (%) phân chia giữa ngân sách các cấp từ nguồn thu phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh Long An Bị thay thế bởi Quyết định số 51/2023/QĐ-UBND ngày 18/12/2023 01/01/2024 52. Quyết định Số 29/2018/QĐ-UBND ngày 29/5/2018 Về việc phân công thẩm quyền tiếp nhận, rà soát Biểu mẫu đăng ký giá, tiếp nhận Văn bản kê khai giá hàng hóa, dịch vụ đối với Ủy ban nhân dân cấp huyện trên địa bàn tỉnh Long An Bị thay thế bởi Quyết định số 58/2024/QĐ-UBND ngày 20/11/2024 01/12/2024 53. Quyết định Số 45/2020/QĐ-UBND ngày 30/10/2020 Ban hành quy định phân công thẩm quyền, trách nhiệm của các cơ quan và phân cấp quyết định giá; trình tự, quy trình thẩm định phương án giá đối với hàng hóa, dịch vụ thuộc thẩm quyền định giá của Ủy ban nhân dân tỉnh Long An Bị thay thế bởi Quyết định số 58/2024/QĐ-UBND ngày 20/11/2024 01/12/2024 54. Quyết định Số 50/2020/QĐ-UBND ngày 08/12/2020 Ban hành danh mục tài sản chưa đủ tiêu chuẩn tài sản cố định; danh mục tài sản cố định đặc thù; xác định thời gian sử dụng và tỷ lệ hao mòn tài sản cố định vô hình thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Long An Bị thay thế bởi Quyết định số 57/2024/QĐ-UBND ngày 13/11/2024 29/11/2024 55. Quyết định Số 05/2021/QĐ-UBND ngày 20/01/2021 Về việc triển khai thực hiện Nghị quyết số 17/2020/NQ-HĐND ngày 08/12/2020 của Hội đồng nhân dân tỉnh phân cấp nhiệm vụ chi từ nguồn thu bảo vệ, phát triển đất trồng lúa trên địa bàn tỉnh Long An Bị thay thế bởi Quyết định số 64/2024/QĐ-UBND ngày 06/12/2024 20/12/2024 56. Quyết định Số 37/2021/QĐ-UBND ngày 29/9/2021 Về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định số 32/2020/QĐ-UBND ngày 07/8/2020 của UBND tỉnh triển khai thực hiện Nghị quyết số 11/2020/NQ-HĐND ngày 09/7/2020 của HĐND tỉnh quy định mức thu phí, lệ phí và tỷ lệ (%) trích để lại
Trình bày theo thể thức NĐ 30/2020/NĐ-CP. Đối chiếu PDF gốc trên đầu trang.
ベトナム語原文。必要に応じてブラウザ翻訳をご利用ください。