Bỏ qua điều hướng - vào nội dung chính

🇯🇵 原文はベトナム語です

ベトナムの法律はベトナム語のみで公式発行されます。以下は原文です。Chrome / Edge / Safari の組み込み翻訳をご利用いただくか:

Quyết định11/2025/QĐ-UBND· 10/02/2025

Quyết định số 11/2025/QĐ-UBND Quy định về điều kiện, trình tự, thủ tục thẩm định để giao đất ở không đấu giá quyền sử dụng đất cho cá nhân trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Điều 6. Hồ sơ Ủy ban nhân dân cấp xã trình Ủy ban nhân dân cấp huyện giao đất ở không qua đấu giá quyền sử dụng đất cho cá nhân 1. Các giấy tờ quy định tại

Điều 4. Quyết định này. 2. Bản vẽ Quy hoạch chi tiết xây dựng được cơ quan có thẩm quyền phê duyệt hoặc trích lục, trích đo chỉnh lý địa chính thửa đất xin giao do Ủy ban nhân dân cấp xã phối hợp với cơ quan liên quan thực hiện, trên cơ sở đề nghị của cá nhân quy định tại khoản 2

Điều 2. Quyết định này. 3. Biên bản họp xét duyệt của Hội đồng xét duyệt. 4. Thông báo công khai và Biên bản kết thúc công khai kết quả xét duyệt của Ủy ban nhân dân cấp xã; văn bản giải quyết các kiến nghị, khiếu nại của công dân (nếu có) của Ủy ban nhân dân cấp xã. 5. Tờ trình của Ủy ban nhân dân cấp xã về việc đề nghị giao đất ở cho cá nhân đối với các trường hợp đủ điều kiện.

Điều 7. Tổ chức thực hiện 1. Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan, Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp huyện, Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã theo chức năng, nhiệm vụ có trách nhiệm tổ chức triển khai thực hiện Quyết định này. 2. Quá trình thực hiện, nếu có khó khăn, vướng mắc cần sửa đổi, bổ sung cho phù hợp thì các Sở, ban, ngành; Ủy ban nhân dân cấp huyện kịp thời phản ánh về Sở Tài nguyên và Môi trường để tổng hợp, báo cáo Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét, quyết định.

Điều 8. Hiệu lực thi hành 1. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 20 tháng 02 năm 2025. 2. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các Sở: Tài nguyên và Môi trường, Xây dựng, Tài chính, Nội vụ, Giáo dục và Đào tạo, Y tế, Lao động, Thương binh và Xã hội; Giám đốc Công an tỉnh; Chỉ huy trưởng Bộ Chỉ huy Quân sự tỉnh; Chỉ huy trưởng Bộ Chỉ huy Bộ đội Biên phòng tỉnh; Cục trưởng Cục Thuế tỉnh; Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn; Thủ trưởng các cơ quan, tổ chức và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. Nơi nhận: Như Điều 8; Vụ pháp chế - Bộ Tài nguyên và Môi trường; Cục kiểm tra văn bản QPPL (Bộ Tư pháp); Thường trực: Tỉnh ủy, HĐND tỉnh; Đoàn đại biểu Quốc hội tỉnh; UBMTTQVN tỉnh; Thường trực HĐND các huyện, thành phố; Báo Ninh Thuận, Đài PTTH tỉnh; Cổng thông tin điện tử tỉnh; Trung tâm công nghệ thông tin và truyền thông; VPUB: LĐVP, Chuyên viên, Công báo; Lưu: VT. TT TM. ỦY BAN NHÂN DÂN KT. CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH (Đã ký) Lê Huyền Mẫu số 01 / BB UBND XÃ/PHƯỜNG/THỊ TRẤN … HỘI ĐỒNG XÉT DUYỆT GIAO ĐẤT KHÔNG THÔNG QUA ĐẤU GIÁ QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT ------- CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc --------------- Số: …/BB-HĐXD ……… , ngày … tháng … năm … BIÊN BẢN Của Hội đồng xét duyệt giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất - Căn cứ Luật Đất đai ngày 18 tháng 01 năm 2024; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Đất đai số 31/2024/QH15 , Luật Nhà ở số 27/2023/QH15 , Luật Kinh doanh bất động sản số 29/2023/QH15 và Luật Các tổ chức tín dụng số 43/2024/QH15 ngày 29 tháng 6 năm 2024; - Căn cứ Nghị định số 102/2024/NĐ-CP ngày 30 tháng 7 năm 2024 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai; - Căn cứ Quyết định số ……../2024/QĐ-UBND ngày ... tháng ... năm ... của Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Thuận Quy định về điều kiện, trình tự, thủ tục thẩm định để giao đất không đấu giá quyền sử dụng đất cho cá nhân trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận. - Căn cứ Quyết định số ……../QĐ-UBND ngày ... tháng ... năm ... của Ủy ban nhân dân xã……….. về việc thành lập Hội đồng xét duyệt giao đất ở không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất. Hội đồng xét duyệt giao đất ở không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất (sau đây gọi tắt là Hội đồng xét duyệt) nhận được hồ sơ xin giao đất của … (1) cá nhân. Hôm nay, ngày ... tháng ... năm ..., Hội đồng xét duyệt tổ chức phiên họp để xét duyệt đối tượng đủ điều kiện được giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất. I. T hành phần tham dự họp có: - Chủ trì cuộc họp: Ông (Bà) ..., chức vụ .... Chủ tịch Hội đồng. - Các thành viên Hội đồng xét duyệt theo Quyết định số ……./QĐ-UBND có mặt .../... , gồm các ông, bà có tên sau: (1) Ông (Bà) ……….…., chức vụ ...., Chủ tịch Hội đồng; (2) Ông (Bà) …………..., chức vụ …., Thường trực Hội đồng; (3) Ông (Bà) ………..…., chức vụ …., Thành viên Hội đồng; ……………………………………………………………………………………… …………………………………………………………………………………………… - Thành viên Hội đồng vắng mặt: …/…. . II. Nội dung cuộc họp 1. Ý kiến của các thành viên (ghi ý kiến cụ thể của từng thành viên đối với từng trường hợp có đơn xin giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất; kết quả biểu quyết của Hội đồng về đủ điều kiện giao đất ở không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất của từng trường hợp có đơn) ……………………………………………………………………………………… 2. Kết luận của Hội đồng xét duyệt - Sau khi tổng hợp ý kiến của các thành viên Hội đồng và kết quả biểu quyết, ông (bà)......, Chủ tịch Hội đồng xét duyệt đã kết luận về kết quả xét duyệt giao đất ở không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất của ... cá nhân. Trong đó, có … cá nhân đủ điều kiện giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất; có … cá nhân không đủ điều kiện giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất (nêu lý do). Cụ thể theo Danh sách sau: Số TT Tên người xin giao đất Nghề nghiệp Cơ quan, đơn vị đang công tác Địa chỉ nơi đang công tác hoặc địa chỉ thường trú Thuộc đối tượng Thời gian công tác tại địa bàn nơi có đất xin giao (… năm, … tháng) (nếu có) Diện tích đất (m 2 ) Mục đích sử dụng đất Thửa đất số Tờ bản đồ địa chính số Địa chỉ thửa đất (thôn/TDP, xã/phường/thị trấn) Kết quả xét duyệt Lý do không đủ điều kiện giao đất Ghi chú Đủ điều kiện giao đất Không đủ điều kiện giao đất (1) (2) (3) (4) (5) (6) (7) (8) (9) (10) (11) (12) (13) (14) (15) (16) - Ý kiến khác của thành viên Hội đồng bảo lưu (nếu có): ........................................... Biên bản này được đọc lại cho các thành viên Hội đồng xét duyệt nghe và thống nhất ký tên. Biên bản được lập thành ba (03) bản có giá trị pháp lý như nhau để Ủy ban nhân dân xã/phường/thị trấn … lưu và lập hồ sơ chuyển cơ quan có thẩm quyền xem xét, quyết định giao đất theo quy định của pháp luật./. CHỦ TỊCH HỘI ĐỒNG (Ký, ghi rõ họ tên) THÀNH VIÊN HỘI ĐỒNG (Ký, ghi rõ họ tên) (1) (2) (3) Hướng dẫn ghi một số nội dung của biên bản: - (1) Ghi số lượng cá nhân nộp đơn xin giao đất ở không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất mà Ủy ban nhân dân cấp xã nhận được khi kết thúc thời hạn nộp đơn theo quy định tại khoản 3

Điều 53. Nghị định số 102/2024/NĐ-CP . - Cột (6) ghi cụ thể thuộc một trong các đối tượng theo quy định tại các điểm a, b, c và d khoản 3 và khoản 6

Điều 124. Luật Đất đai (VD: công chức hoặc giáo viên đang công tác tại xã biên giới thuộc vùng có điều kiện kinh tế - xã hội khó khăn, vùng có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn hoặc cá nhân thường trú tại xã mà không có đất ở, …) - Cột (7) ghi cụ thể số năm, tháng công tác tại địa bàn nơi có đất xin giao (nếu có) - Cột (13), Cột (14) đánh dấu X vào ô tương ứng đủ điều kiện hoặc không đủ điều kiện đối với từng trường hợp. Mẫu số 02/ TBCK ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ/PHƯỜNG/THỊ TRẤN … ------- CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc --------------- Số: /TB-KQXD THÔNG BÁO Niêm yết công khai kết quả xét duyệt giao đất ở không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất - Căn cứ Quyết định số ……../2024/QĐ-UBND ngày ... tháng ... năm ... của Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Thuận Quy định về điều kiện, trình tự, thủ tục thẩm định hồ sơ để giao đất không đấu giá quyền sử dụng đất cho cá nhân trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận. - Căn cứ Quyết định số ../QĐ-UBND ngày .. tháng ... năm ... của Ủy ban nhân dân xã….. về việc thành lập Hội đồng xét duyệt giao đất ở không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất. - Căn cứ Biên bản của Hội đồng xét duyệt giao đất ở không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất (sau đây gọi tắt là Hội đồng xét duyệt) xã/phường/thị trấn … ngày... tháng ... năm ...đối với … cá nhân có đơn xin giao đất, Ủy ban nhân dân xã/phường/thị trấn … thông báo công khai kết quả xét duyệt cụ thể như sau: Số TT Tên người xin giao đất Nghề nghiệp Cơ quan, đơn vị đang công tác Địa chỉ nơi đang công tác hoặc địa chỉ thường trú Thuộc đối tượng Thời gian công tác tại địa bàn nơi có đất xin giao (… năm, … tháng) (nếu có) Diện tích đất (m 2 ) Mục đích sử dụng đất Thửa đất số Tờ bản đồ địa chính số Địa chỉ thửa đất (thôn/TDP, xã/phường/thị trấn) Kết quả xét duyệt Lý do không đủ điều kiện giao đất Ghi chú Đủ điều kiện giao đất Không đủ điều kiện giao đất (1) (2) (3) (4) (5) (6) (7) (8) (9) (10) (11) (12) (13) (14) (15) (16) Danh sách này được công khai trong thời gian 15 ngày, kể từ … giờ ngày.../.../..., đến … giờ ngày.../.../... Tại các địa điểm: Trụ sở UBND xã/phường/thị trấn nơi có đất, Nhà Sinh hoạt cộng đồng thôn/xóm/tiểu khu/TDP ... (nơi cá nhân đang công tác hoặc nơi đăng ký hộ khẩu thường trú). Trong thời gian công khai, cá nhân không đồng ý với kết quả xét duyệt của Hội đồng xét duyệt thì gửi đơn đến Chủ tịch UBND xã/phường/thị trấn … để được xem xét, giải quyết theo quy định của pháp luật. Đơn kiến nghị, khiếu nại kết quả xét duyệt của Hội đồng xét duyệt gửi sau thời gian nêu trên sẽ không được xem xét giải quyết. UBND xã/phường/thị trấn... thông báo công khai để các tổ chức, cá nhân được biết./. …….., ngày ……. tháng ……. năm …. CHỦ TỊCH HỘI ĐỒNG (Ký tên, đóng dấu nếu có) Hướng dẫn ghi thông báo: - Cột (6) ghi cụ thể thuộc một trong các đối tượng theo quy định tại các điểm a, b, c và d khoản 3 và khoản 6

Điều 124. Luật Đất đai (VD: công chức hoặc giáo viên đang công tác tại xã biên giới thuộc vùng có điều kiện kinh tế - xã hội khó khăn, vùng có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn hoặc cá nhân thường trú tại xã mà không có đất ở, …) - Cột (7) ghi cụ thể số năm, tháng công tác tại địa bàn nơi có đất xin giao (nếu có) - Cột (13), Cột (14) đánh dấu X vào ô tương ứng đủ điều kiện hoặc không đủ điều kiện đối với từng trường hợp. Mẫu số 03 / BB ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ/PHƯỜNG/THỊ TRẤN … ------- CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc --------------- Số: …/BB-KTCK ……… , ngày … tháng … năm … BIÊN BẢN Kết thúc công khai kết quả xét duyệt giao đất ở không thông qua đấu giá quyền sử dụng đ

Trình bày theo thể thức NĐ 30/2020/NĐ-CP. Đối chiếu PDF gốc trên đầu trang.

ベトナム語原文。必要に応じてブラウザ翻訳をご利用ください。