Bỏ qua điều hướng - vào nội dung chính
VietLex

🇯🇵 原文はベトナム語です

ベトナムの法律はベトナム語のみで公式発行されます。以下は原文です。Chrome / Edge / Safari の組み込み翻訳をご利用いただくか:

Quyết định31/2025/QĐ-UBND· 28/05/2025

Quyết định số 31/2025/QĐ-UBND Ban hành tiêu chuẩn, định mức máy móc, thiết bị chuyên dùng của Trường Đại học Hải Phòng

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Điều 3. Tổ chức thực hiện: 1. Trên cơ sở dự toán ngân sách được duyệt hàng năm, Hiệu trưởng Trường Đại học Hải Phòng căn cứ tiêu chuẩn, định mức sử dụng máy móc, thiết bị chuyên dùng quy định tại Quyết định này và các quy định khác về quản lý, sử dụng tài sản công thực hiện việc trang bị, mua sắm máy móc, thiết bị chuyên dùng đảm bảo tiết kiệm, hiệu quả. 2. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố, Giám đốc Sở Tài chính, Giám đốc Kho bạc Nhà nước Khu vực III, Hiệu trưởng Trường Đại học Hải Phòng và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan căn cứ Quyết định thi hành. 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 09 tháng 6 năm 2025. Nơi nhận: - Như Điều 3; - Văn phòng Chính phủ; - Bộ Tư pháp (Cục KTVB QPPL); - Vụ Pháp chế - Bộ Tài chính; - TT HĐND TP; - Đoàn Đại biểu Quốc hội TP; - CT, các PCT UBND TP; - Sở Tư pháp; - Trung tâm BC&TT TP HP; - Công báo TP, Cổng TTĐT TP; - CVP, các PCVP UBND TP; - Phòng NCKTGS; - Lưu: VT, GD. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN CHỦ TỊCH (Đã ký) Nguyễn Văn Tùng PHỤ LỤC TIÊU CHUẨN, ĐỊNH MỨC MÁY MÓC THIẾT BỊ CHUYÊN DÙNG CỦA TRƯỜNG ĐẠI HỌC HẢI PHÒNG (Kèm theo Quyết định số 31/2025/QĐ-UBND ngày 28 tháng 5 năm 2025 của Ủy ban nhân dân thành phố Hải Phòng) TT Chủng loại Đơn vị tính Số lượng A B 1 2 I DÙNG CHUNG TOÀN TRƯỜNG 1 Máy vi tính thực hành dùng chung (Thực hành tin học cơ sở, kế toán ảo, phòng thực hành mô phỏng ngành Marketing, phục vụ công tác thi trắc nghiệm trên máy tính cho sinh viên toàn trường). Bộ 500 2 Hệ thống mạng phòng thực hành Hệ thống 10 3 Máy vi tính cấu hình cao phục vụ hoạt động giảng dạy của giảng viên tại các phòng thực hành dùng chung Bộ 10 4 Màn chiếu/Tivi/Màn hình thông minh từ 65 inch trở lên Bộ 10 II KHOA CÔNG NGHỆ THÔNG TIN II.1 Phòng LAB Công nghệ phần mềm 1 Phòng 1 Máy vi tính cấu hình cao phục vụ thực hành chuyên ngành Công nghệ phần mềm Bộ 50 2 Hệ thống mạng phòng thực hành Hệ thống 1 3 Máy chủ phục vụ quản lý các phòng thực hành chuyên ngành Bộ 1 4 Màn chiếu/Tivi/Màn hình thông minh từ 65 inch trở lên Bộ 1 II.2 Phòng LAB Truyền thông và mạng máy tính 1 Phòng 5 Máy vi tính cấu hình cao phục vụ thực hành chuyên ngành Truyền thông và mạng máy tính Bộ 50 6 Hệ thống mạng phòng thực hành Hệ thống 1 7 Máy chủ phục vụ quản lý các phòng thực hành chuyên ngành Bộ 1 8 Màn chiếu/Tivi/Màn hình thông minh từ 65 inch trở lên Bộ 1 II.3 Phòng LAB Trí tuệ nhân tạo và khoa học dữ liệu 1 Phòng 9 Máy vi tính cấu hình cao phục vụ thực hành chuyên ngành: Trí tuệ nhân tạo và khoa học dữ liệu Bộ 50 10 Hệ thống mạng phòng thực hành Hệ thống 1 11 Máy chủ phục vụ quản lý các phòng thực hành chuyên ngành của khoa Công nghệ thông tin Bộ 1 12 Màn chiếu/Tivi/Màn hình thông minh từ 65 inch trở lên Bộ 1 III KHOA CÔNG NGHỆ VÀ KỸ THUẬT III.1 Phòng Thực hành Robot 1 Robot Arm (Cánh tay robot có 6 bậc tự do) Bộ 2 2 Robot (Robot dạng người có tích hợp trí tuệ nhân tạo) Bộ 2 3 Robot 4 trục (Cấu trúc Scara) Bộ 2 4 Robot nhện Hexapod Bộ 1 5 Xe Robot tự hành (AGV) Bộ 2 6 Robot 6 trục + Camera vision Bộ 2 7 Robot hàn Bộ 2 8 Robot sơn Bộ 2 III.2 Phòng điều khiển và tự động hóa 9 Bộ đào tạo thực hành băng tải tự động loại 02 băng tải thiết kế 02 trục X-Y Bộ 2 10 Bộ đào tạo động cơ Servo và ứng dụng điều khiển xếp hình, hiển thị số/chữ trên màn hình HMI Bộ 2 11 Bộ đào tạo thực hành thang máy 04 tầng, có đánh Pal/Lỗi, tích hợp PLC đi kèm điều khiển hệ thống Bộ 2 12 Bộ đào tạo thực hành, thí nghiệm Khí nén + Điện-Khí nén và PLC (PLC và có màn hình hiển thị) - Nâng cao Bộ 2 13 Bộ đào tạo thực hành SCADA và Ứng dụng trong quá trình tự động hóa điều khiển trong công nghiệp, có phần mềm ghép nối máy tính Bộ 2 III.3 Phòng thực hành kiểm tra chất lượng sản phẩm 14 Máy đo CMM (Máy đo tọa độ) Bộ 1 15 Máy đo độ nhám Bộ 1 16 Máy đo độ cứng Bộ 1 17 Thiết bị đo rung động trên máy CNC Bộ 1 18 Thiết bị đo lực cắt trên máy CNC Bộ 1 19 Thiết bị đo biến dạng trong gia công Bộ 1 20 Máy cân bằng động Bộ 1 21 Kính hiển vi điện tử (kiểm tra bề mặt) Bộ 1 22 Đồng hồ So và đế từ bắt gá đồng hồ so Chiếc 5 III.4 Phòng thực hành điện cơ bản 23 Dụng cụ phòng cháy, chữa cháy Bộ 3 24 Bộ thực hành lắp đặt hệ thống an toàn điện Bộ 3 25 Dụng cụ nghề cầm tay nghề điện Bộ 5 26 Dụng cụ dùng cho lắp đặt đường dây, cáp điện Bộ 5 27 Mô-đun lắp đặt điện dân dụng cơ bản Bộ 5 28 Mô-đun lắp đặt điện công nghiệp Bộ 5 29 Mô-đun lắp đặt điện chiếu sáng Bộ 5 30 Mô-đun tủ điện phân phối Bộ 5 31 Đồng hồ đo điện trở đất Teromet đo điện trở tiếp địa Bộ 5 32 Bộ đào tạo hệ thống chống sét Bộ 5 III.5 Phòng thực hành Điện tử - Đo lường điện 33 Bộ đào tạo thực hành điện tử cơ bản và nâng cao Bộ 5 34 Bộ đào tạo thực hành các ứng dụng tương tự (Analog), có đồng hồ hiển thị số Bộ 5 35 Máy hiện sóng điện tử có nhớ Bộ 5 36 Mô đun đào tạo thực hành ứng dụng các mạch điện kỹ thuật số (Digital) trong công nghiệp Bộ 5 37 Bộ đào tạo thực hành thí nghiệm điện tử, điện tử công nghiệp, ghép nối PC và tích hợp phần mềm các thiết bị đo ảo Bộ 5 III.6 Phòng thực hành Máy điện - truyền động điện 38 Bộ đào tạo thực hành thí nghiệm Máy điện (kỹ thuật điện), Máy biến áp, Biến tần, các khí cụ điện và đo lường các thông số Cơ Điện (V, A, W, Q, Cos, N, Rpm...) Bộ 2 39 Bộ đào tạo kỹ năng thực hành kết nối các loại Công tắc tơ, Rơ le, Cảm biến, Cảm biến ứng dụng trong công nghiệp Bộ 2 40 Bộ đào tạo thí nghiệm thực hành Điện công nghiệp, Điện tử-Công suất điều khiển và ứng dụng điều khiển trong công nghiệp-Kết nối với máy tính PC cho quan sát dạng tín hiệu trên phần mềm Bộ 2 41 Bộ đào tạo thực hành truyền động động cơ vòng kín Servo, chuyển đổi điện từ Bộ 2 III.7 Phòng thực hành trang bị điện 41 Mô-đun thực hành biến tần và động cơ 3-Pha Bộ 5 43 Bộ đào tạo kỹ năng thực hành kết nối các loại Công tắc tơ, Rơ le, Sensor, Cảm biến ứng dụng trong công nghiệp Bộ 5 III.8 Phòng thực hành lưới điện 44 Bàn thực hành thí nghiệm đa năng + Nguồn AC/DC hiển thị số có điều khiển và đo lường các thông số điện trên màn hình LCD và LED Bộ 3 45 Mô-đun năng lượng 3 pha/Nguồn 3 pha, kiểu Mobile, hiển thị số Bộ 3 46 Mô-đun Đo và Phân tích năng lượng, hiển thị số (A, V, W, VAR, VA, COSφ, Hz, Wh, kVARh...) Bộ 3 III.9 Phòng thực hành năng lượng 47 Bộ đào tạo thí nghiệm thực hành năng lượng mới, năng lượng tái tạo: Năng lượng mặt trời, Năng lượng gió, Máy phát điện tạo bởi pin nhiên liệu (Fuel Cell) Bộ 3 48 Bộ thực hành năng lượng mặt trời Bộ 3 49 Bộ thực hành năng lượng gió Bộ 3 III.10 Phòng thực hành CNC (cơ khí chính xác) 50 Trung tâm phay CNC 5 trục Bộ 1 51 Máy tiện CNC Bộ 1 52 Máy phay CNC 3 trục Bộ 1 53 Máy cắt dây CNC Bộ 1 54 Máy nén khí Chiếc 1 55 Máy in 3D (in 3D, vật liệu kim loại) Bộ 1 III.11 Phòng thực hành Cơ - Điện tử 56 Hệ thống sản xuất linh hoạt MPS Bộ 1 57 Bộ thực hành về tự động hóa điều khiển Điện khí nén Bộ 1 58 Bộ thực hành PLC (lập trình thực hiện các thuật toán điều khiển logic) Bộ 5 59 Bộ thực hành vi điều khiển Bộ 20 60 Bộ thực hành biến tần Bộ 2 61 Bộ thực hành, thí nghiệm các loại công tắc tơ, rơ le, cảm biến Bộ 1 III.12 Phòng thực hành thiết kế 62 Máy chủ phòng thực hành Bộ 1 63 Máy vi tính cấu hình cao phục vụ thực hành thiết kế, mô phỏng Bộ 50 64 Máy Scan 3D Bộ 1 65 Máy quét X-Ray 2D & CT 3D Bộ 1 66 Phần mềm thiết kế, gia công các linh kiện chi tiết CAD/CAM (không được chỉ định phần mềm là solidwork) Bộ 50 III.13 Phòng thí nghiệm kết cấu công trình 67 Cảm biến đo biến dạng, gắn trên mặt bê tông, thép, ... Chiếc 3 68 Cảm biến đo chuyển vị, 100mm Chiếc 6 69 Cảm biến đo lực gia tải kiểu Pancake Chiếc 3 70 Cảm biến đo gia tốc 01 trục Chiếc 2 71 Dầm thí nghiệm Chiếc 3 72 Máy gia tải thủy lực, có thể gia tải trọng lặp Bộ 1 III.14 Xưởng thực tập công nhân 73 Máy Laser xoay (định vị tim mốc, cao độ) Bộ 3 74 Hệ thống cốt pha+dàn giáo nhôm, nhựa, thép Bộ 3 75 Máy phun sơn (Công suất: ≥ 1,2 KW) Bộ 3 76 Máy khuấy (Công suất: ≥ 1,0 KW) Bộ 3 77 Máy phun bột bả matit (Công suất: ≥ 2,0 KW) Bộ 3 78 Máy nén khí (Công suất: ≥ 2,0 KW, đủ phụ kiện kèm theo) Bộ 3 79 Máy cân bằng laser Chiếc 3 80 Máy cắt bàn đẩy (Công suất: ≥ 3,0 KW) Chiếc 3 81 Máy cắt cầm tay (Công suất: ≥ 1,1 KW) Chiếc 3 82 Máy trộn vữa (Công suất: ≥ 1,5 KW) Chiếc 3 83 Xe nâng tay (Tải trọng: ≥ 200 kg) Chiếc 3 III.15 Phòng thí nghiệm cơ học đất 84 Bộ máy nén 3 trục điều khiển tay Bộ 1 85 Bộ thí nghiệm đầm chặt tiêu chuẩn Bộ 1 86 Bộ thí nghiệm tỷ trọng Bộ 1 87 Bộ thí nghiệm xác định dung trọng hiện trường Bộ 1 88 Bộ thí nghiệm đất hiện trường Bộ 1 89 Bộ thí nghiệm CBR trong phòng Bộ 1 90 Bộ thí nghiệm giới hạn chảy dẻo Bộ 1 91 Bộ thí nghiệm xác định thành phần hạt Bộ 1 92 Bộ thí nghiệm xác định sức chống cắt và tính nén lún của đất Bộ 1 III.16 Phòng thí nghiệm vật liệu 93 Bộ thí nghiệm cơ lý xi măng Bộ 1 94 Bộ thí nghiệm cơ lý cát xây dựng Bộ 1 95 Bộ thí nghiệm cơ lý đá dăm, sỏi xây dựng Bộ 1 96 Bộ thí nghiệm cơ lý bê tông và hỗn hợp bê tông Bộ 1 97 Bộ thí nghiệm xác định độ chịu nén của bê tông Bộ 1 98 Bộ thí nghiệm đo độ sụt bê tông Bộ 1 99 Máy uốn kéo nén vạn năng 100 Tấn Bộ 1 100 Máy dò khuyết tật siêu âm bê tông, thép Bộ 1 III.17 Xưởng mô hình 101 Màn chiếu / Tivi / Màn hình thông minh từ 65 inch trở lên Bộ 1 102 Máy in (Máy in đen trắng, khổ giấy ≥ A3) Bộ 1 103 Hệ thống âm thanh (âm ly, loa, micro...) Hệ thống 1 104 Máy vi tính phục vụ giảng dạy Bộ 1 105 Phần mềm thiết kế kỹ thuật, phân tích kết cấu Bộ 1 IV KHOA KINH TẾ VÀ QUẢN TRỊ KINH DOANH IV.1 Phần mềm học thực hành chuyên dùng cho các ngành kế toán, tài chính, kinh tế và quản trị kinh doanh 1 Phần mềm thực hành mô phỏng ngành Kinh tế Ngoại thương Bộ 1 2 Phần mềm thực hành mô phỏng ngành Quản trị kinh doanh Bộ 1 3 Phần mềm thực hành mô phỏng ngành Quản lý kinh tế Bộ 1 4 Phần mềm thực hành mô phỏng ngành Tài chính - Kế toán Bộ 1 5 Phần mềm thực hành mô phỏng ngành Kinh tế Ngoại thương Bộ 1 6 Phần mềm thực hành mô phỏng ngành Marketing Bộ 1 IV.2 Hệ thống thực hành mô phỏng Logistics và vận tải đa phương thức 7 Máy chủ phục vụ thực hành Bộ 1 8 Phần mềm bản quyền chuyên ngành Logistics Bộ 1 9 Máy tính di động cầm tay Bộ 1 10 Máy in kim A3 Chiếc 1 11 Máy in nhiệt Chiếc 1 12 Máy in laser A4 Chiếc 1 13 Thiết bị quét và giải mã vạch (Barcode Scanner) Bộ 1 14 Hệ thống thiết bị mạng Hệ thống 1 15 Sa bàn mô hình thu nhỏ cảng Bộ 1 16 Bộ Mô hình phương tiện vận tải, container tỷ lệ 1:200 Bộ 1 17 Hệ thống kệ chứa hàng hóa Hệ thống 1 18 Bộ thực hành Hệ thống Quản lý Nhà kho thông minh Bộ 1 19 Bộ thực hành Robot trong kho tự động Bộ 1 20 Mô hình thí nghiệm hệ thống dây chuyền Logistic Bộ 1 21 Phần mềm Mô Phỏng Đóng Gói, Cấu Hình Pallet Thùng Container Bộ 1 V KHOA TOÁN VÀ KHOA HỌC TỰ NHIÊN V.1 Các phòng thí nghiệm 1 Màn chiếu/Tivi/Màn hình thông minh từ 75 inch trở lên Bộ 7 2 Máy vi tính phòng thí nghiệm Bộ 7 3 Tủ lạnh Chiếc 7 4 Tủ sấy Bộ 7 5 Máy khuấy từ gia nhiệt Bộ 21 V.2 Phòng thí nghiệm Vật lý phổ thông 6 Máy đo âm thanh/ Máy đo độ ồn Bộ 7 7 Bộ thí nghiệm Ơ-xtet Bộ 7 8 Động cơ điện - Máy phát điện Bộ 7 9 Bộ Thí nghiệm thực hành về dao động cơ học Bộ 7 10 Máy tĩnh điện Bộ 7 11 Máy hiện sóng số (30Mhz, 2 kênh) Bộ 7 12 Bộ lọc chân không dung tích bình 1L Bộ 7 13 Bơm chân không Bộ 7 14 Mô hình trái đất xung quanh mặt trời Bộ 7 15 Mô hình các hành tinh: Bộ kit tự làm mô hình các hành tinh. Mô hình các hành tinh trong hệ mặt trời, tự lắp ráp và sơn màu. Bộ 7 16 Bộ dụng cụ thí nghiệm thu năng lượng ánh sáng/ Bộ thí nghiệm Động cơ chạy bằng pin mặt trời Bộ 7 17 Máy đo cường độ ánh sáng Bộ 7 18 Bộ dao động kí điện tử, máy hiện sóng số (30Mhz, 2 kênh) Chiếc 7 19 Máy A-tút Chiếc 7 20 Bộ thí nghiệm sóng nước Bộ 7 21 Máy phát âm tần Chiếc 7 22 Bộ thí nghiệm thực hành đo vận tốc truyền âm trong không khí Bộ 7 23 Bộ dụng cụ thí nghiệm về sóng âm Bộ 7 24 Kính tiềm vọng có hai lăng kính phản xạ toàn phần Bộ 7 25 Bộ thí nghiệm Điện tích - Điện trường + Máy phát tĩnh điện Bộ 7 26 Quang phổ kế Bộ 7 27 Cần rung tần số 50Hz Bộ 7 28 Máy phát xung (3MHz, 6 Chức năng, 6 Dải) Bộ 7 V.3 Phòng thí nghiệm Vật lý đại cương 29 Đồng hồ đo thời gian hiện số độ chia nhỏ nhất 0,001s - 5 chế độ đo Chiếc 7 30 Máy phát âm tần dải tần từ 0,1 Hz đến 1000Hz Bộ 7 31 Cổng quang điện lắp trên khung nhôm hợp kim dày 1mm Bộ 7 32 Bộ thu nhận số liệu có các cổng kết nối với các cảm biến và các cổng USB, SD Bộ 7 33 Cảm biến điện thế. Thang đo: Tối thiểu ± 12 V. Độ phân giải: ± 0,01 V. Bộ 7 34 Cảm biến dòng điện. Thang đo ± 1 A. Độ phân giải: ± 1 mA. Bộ 7 35 Cảm biến nhiệt độ. Thang đo từ -20°C đến 110°C; Độ phân giải: ±0,1 °C Bộ 7 36 Bộ thí nghiệm: Khảo sát các quá trình động lực học, quá trình va chạm trên đệm không khí. Nghiệm định luật Newton, định luật bảo toàn động lượng. Bộ 7 37 Bộ thí nghiệm: Khảo sát dao động của con lắc vật lý. Xác định gia tốc trọng trường. Bộ 7 38 Bộ thí nghiệm: Khảo sát cộng hưởng sóng dừng trong cột không khí. Xác định vận tốc truyền âm trong chất khí Bộ 7 39 Bộ thí nghiệm: Khảo sát sóng dừng trên sợi dây. Xác định vận tốc truyền sóng trên dây Bộ 7 40 Mômen quán tính của vật rắn có dạng đối xứng Nghiệm định lý Steiner-Huygens bằng con lắc xoắn Bộ 7 41 Bộ thí nghiệm: Hiệu ứng con quay - Định lý về mô men động lượng Bộ 7 42 Bộ thí nghiệm: Mô men quán tính và chuyển động xoắn (Dạng điện từ) Bộ 7 43 Bộ thí nghiệm: khảo sát quá trình cân bằng nhiệt động. Xác định tỷ số nhiệt dung phân tử của chất khí Bộ 7 44 Bộ thí nghiệm: Làm quen với các dụng cụ đo điện (Multimeter) Khảo sát mạch điện một chiều và xoay chiều có R-L-C, đo đặc trưng V-A của bóng đèn dây tóc. Bộ 7 45 Bộ thí nghiệm: Đo điện trở bằng mạch cầu Wheatstone. Đo suất điện động bằng mạch xung đối Bộ 7 46 Bộ thí nghiệm: Đo điện trở nhỏ bằng mạch cầu Wheatstone. Xác định điện trở suất của một số kim loại, hợp kim. Bộ 7 47 Bộ thí nghiệm: Khảo sát hiện tượng điện phân. Xác định hằng số Faraday và điện tích nguyên tố. Bộ 7 48 Bộ thí nghiệm: Khảo sát hiện tượng phóng điện trong chất khí. Xác định điện trở và điện dung bằng mạch dao động tích phóng dùng đèn Neon Bộ 7 49 Bộ thí nghiệm: Khảo sát mạch cộng hưởng RLC dùng máy phát hàm và dao động ký điện tử. Bộ 7 50 Bộ thí nghiệm: Khảo sát tính chất của sắt từ ferit. Xác định nhiệt độ Curie của sắt từ. Bộ 7 51 Bộ thí nghiệm: Khảo sát các đặc tính của diode và transistor. Bộ 7 52 Bộ thí nghiệm: Khảo sát tương tác từ của dòng điện bằng phương pháp cân dòng điện Bộ 7 53 Bộ thí nghiệm: Khảo sát từ trường của ống dây thẳng. Đo cảm ứng từ B và khảo sát phân bố của B dọc theo chiều dài ống dây Bộ 7 54 Máy quang phổ phát xạ Bộ 7 55 Bộ thí nghiệm: Khảo sát hiện tượng giao thoa ánh sáng cho hệ vân tròn Newton. Xác định bước sóng của ánh sáng. Bộ 7 56 Bộ thí nghiệm: Khảo sát hiện tượng giao thoa ánh sáng khe Young. Xác định bước sóng của tia laser. Bộ 7 57 Bộ thí nghiệm: Khảo sát hiện tượng phân cực ánh sáng. Nghiệm định luật Malus Bộ 7 58 Bộ thí nghiệm: Khảo sát hiện tượng bức xạ nhiệt. Nghiệm định luật Stefan-Boltzmann Bộ 7 59 Bộ thí nghiệm: Khảo sát hiệu tượng quang điện ngoài. Xác định hằng số Planck. Bộ 7 V.4 Phòng thực hành Hóa học đại cương 60 Bộ thí nghiệm "Xác định khối lượng mol phân tử chất khí theo định luật khí lý tưởng" Bộ 7 61 Máy đo đa thông số cầm tay 2 đầu vào. Bộ 7 62 Bộ đo độ hạ băng điểm Bộ 7 63 Bộ đo độ dẫn điện Bộ 7 64 Đồng hồ bấm giây Bộ 7 65 Máy đo điện hóa Bộ 7 66 Bộ chân giá thí nghiệm hóa/ Chân đế, thanh trụ, khớp nối và kẹp đa năng Bộ 42 67 Bộ dụng cụ điều chế chất khí từ chất rắn và chất lỏng Bộ 7 68 Tủ hút khí độc Chiếc 1 69 Bình hút ẩm Chiếc 7 70 Máy quay li tâm 8 ống Chiếc 3 71 Máy sắc ký lớp mỏng Chiếc 1 72 Bể điều nhiệt Chiếc 1 73 Máy cất nước 2 lần Chiếc 1 74 Kính hiển vi điện tử Chiếc 7 V.5 Phòng thí nghiệm Hóa chuyên ngành 75 Bộ chưng cất thường Bộ 7 76 Tủ ấm lạnh BOD dung tích 135 lít Cái 1 77 Bộ đo lạnh BOD 6 chỗ Cái 1 78 Máy đo oxy hoà tan (DO) cầm tay Cái 1 79 Máy ảnh kỹ thuật số Cái 1 80 Bộ kiểm tra COD (bao gồm bếp phá mẫu và máy đo chỉ số COD) Bộ 1 81 Bộ chiết Soxhlet Bộ 1 82 Máy sấy khô chân không dung tích 125 lít, 250 độ C Cái 1 83 Máy phá mẫu bằng lò vi sóng Cái 1 84 Máy Sắc kí lỏng khối phổ LC-MS Cái 1 85 Máy chuẩn độ điện thế Cái 1 86 Máy đo đa chỉ tiêu kim loại nặng hiện trường Cái 1 87 Máy đo độ đục cầm tay Cái 1 88 Bộ lọc hút và bơm hút chân không Bộ 1 89 Máy quang phổ hấp thụ nguyên tử Cái 1 90 Kính hiển vi điện tử quét SEM độ phân giải thang nanomet Cái 1 91 Khúc xạ kế đo độ cồn Cái 1 92 Khúc xạ kế đo độ ngọt BRIX Cái 1 93 Máy đo pH/mV/độ mặn/nhiệt độ để bàn Cái 1 94 Bếp cách thủy 12 lỗ Cái 2 95 Tủ ấm dung tích 156 lít Cái 1 96 Máy đo khí độc đa chỉ tiêu Cái 1 97 Máy đo chất lượng không khí Cái 1 98 Máy nghiền mẫu kích thước hạt 0,125 - 0,6mm Cái 1 99 Máy hút ẩm Cái 1 100 Máy hút bụi Cái 1 V.6 Phòng thí nghiệm phương pháp hóa 101 Máy đo đa thông số cầm tay 2 đầu vào Bộ 7 102 Bộ dụng cụ điều chế chất khí từ chất rắn và chất lỏng Bộ 7 103 Cân phân tích Cái 7 104 Tủ hút độc Cái 1 105 Lò nung Cái 1 106 Bình hút ẩm Cái 7 107 Máy quay li tâm Cái 7 108 Bể điều nhiệt Cái 7 V.7 Phòng thí nghiệm sinh học đại cương 109 Bộ dụng cụ chứng minh thân vận chuyển nước Bộ 7 110 Bộ dụng cụ kiểm tra độ PH, độ cứng của nước, kim loại nặng

Trình bày theo thể thức NĐ 30/2020/NĐ-CP. Đối chiếu PDF gốc trên đầu trang.

ベトナム語原文。必要に応じてブラウザ翻訳をご利用ください。