Bỏ qua điều hướng - vào nội dung chính

🇯🇵 原文はベトナム語です

ベトナムの法律はベトナム語のみで公式発行されます。以下は原文です。Chrome / Edge / Safari の組み込み翻訳をご利用いただくか:

Quyết định54/2025/QĐ-UBND· 13/06/2025

Quyết định số 54/2025/QĐ-UBND Về việc điều chỉnh một số nội dung quy định Bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Sơn La giai đoạn 2020 - 2024 để áp dụng đến hết ngày 31/12/2025 trên địa bàn thành phố Sơn La, thị xã Mộc Châu, huyện Thuận Châu

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Điều 3. Điều khoản thi hành 1. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 13 tháng 6 năm 2025 đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2025. 2. Các nội dung khác không điều chỉnh thì tiếp tục thực hiện theo Quyết định số 43/2019/QĐ-UBND ngày 31 tháng 12 năm 2019, Quyết định số 33/2020/QĐ-UBND ngày 14 tháng 7 năm 2020, Quyết định số 07/2021/QĐ-UBND ngày 27 tháng 4 năm 2021, Quyết định số 01/2022/QĐ-UBND ngày 14 tháng 01 năm 2022, Quyết định số 34/2022/QĐ-UBND ngày 20 tháng 11 năm 2022, Quyết định số 19/2023/QĐ-UBND ngày 27 tháng 6 năm 2023, Quyết định số 43/2024/QĐ-UBND ngày 31 tháng 10 năm 2024, Quyết định số 51/2024/QĐ-UBND ngày 22 tháng 11 năm 2024 và Quyết định số 65/2024/QĐ-UBND ngày 30 tháng 12 năm 2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh./. TM.ỦY BAN NHÂN DÂN KT.CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH (Đã ký) Đặng Ngọc Hậu Phụ lục (Ban hành kèm theo Quyết định số 54/2025/QĐ-UBND ngày 13/6/2025 của UBND tỉnh) Phụ lục số 01 ĐIỀU CHỈNH, BỔ SUNG BẢNG GIÁ ĐẤT TẠI BẢNG 5.1. THÀNH PHỐ SƠN LA Biểu số 01 ĐIỀU CHỈNH GIÁ ĐẤT TẠI CÁC VỊ TRÍ, TUYẾN ĐƯỜNG Đơn vị: nghìn đồng /m2 STTTên tuyến đườngGiá đất theo Quyết định số 43/2019/QĐ-UBND; Quyết định số 01/2022/QĐ-UBND; Quyết định số 43/2024/QĐ-UBNDQuyết định của UBND tỉnh đã ban hànhGiá đất điều chỉnhVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4Vị trí 5 Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4Vị trí 5AĐẤT Ở TẠI ĐÔ THỊ 1Khu dân cư Đại Thắng (Tổ 2, phường Quyết Tâm) -Đường quy hoạch từ 17,5 m7.0004.900 Mục 32 Phần A Biểu 1 Phụ lục 01 QĐ 43/2024/QĐ-UBND11.3006.000 -Đường quy hoạch 13,5 m6.400 Mục 43.18 Phần A Bảng 5.1 Quyết định số 43/2019/QĐ-UBNDMục 24 Phần A Biểu 2 Phụ lục số 01 Quyết định số 43/2024/QĐ-UBNDBiểu 3 Phụ lục số 01 Quyết định số 43/2024/QĐ-UBND9.500 -Đường quy hoạch 9,5 m5.280 8.000 -Đường quy hoạch 7,5 m4.0002.4001.800 7.1803.3002.000 -Đường quy hoạch 5,5 m3.0001.8001.400 5.0002.4001.800 2Khu dân cư tại tổ 5, (khu vực Trạm truyền dẫn sóng phát thanh cũ), phường Chiềng Sinh -Đường quy hoạch từ 20,5m đến 21m4.2002.5001.900 Mục 43.45 Phần A Bảng 5.1 QĐ 43/2019/QĐ-UBND6.8004.1002.720 -Đường quy hoạch 16,5m4.0002.4001.800 5.8003.5002.300 -Đường quy hoạch 13m3.5002.1001.600 5.0003.0002.000 -Đường quy hoạch từ 10,5m đến 11,5m3.0001.8001.400 4.5002.7001.800 -Đường quy hoạch 7m2.5001.5001.100 4.0002.4001.600 -Đường quy hoạch 5,5m2.0001.200900 3.5002.1001.400 3Khu quy hoạch dân cư hạ tầng 1A thuộc phường Chiềng Cơi Thành Phố Sơn La -Tuyến đường rộng 18,5m12.8709.900 Mục 14 Phần A Biểu 1 Phụ lục số 01 Quyết định số 43/2024/QĐ-UBND14.50012.000 -Tuyến đường rộng 13m đến 15m11.4409.482 13.00010.000 -Tuyến đường rộng 10m đến 11,5m10.1207.200 12.6008.400 -Tuyến đường rộng 7,5m đến 9,5m8.5805.800 10.0006.500 4Điểm dân cư thuộc quy hoạch khu tái định cư số 01, bản Buổn, phường Chiềng Cơi -Đường quy hoạch 15 m10.000 Mục 4 Phần A Biểu số 01.1 Phụ lục số 01 Quyết định số 01/2022/QĐ-UBND20.000 -Đường quy hoạch 9 m8.200 17.700 Phụ lục (Ban hành kèm theo Quyết định số 54/2025/QĐ-UBND ngày 13/6/2025 của UBND tỉnh) Phụ lục IĐIỀU CHỈNH, BỔ SUNG BẢNG GIÁ ĐẤT TẠI BẢNG 5.1. THÀNH PHỐ SƠN LA Biểu số 02 BỔ SUNG GIÁ ĐẤT TẠI CÁC VỊ TRÍ, TUYẾN ĐƯỜNG Đơn vị: nghìn đồng/m2 STTTên tuyến đườngGiá đấtVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4Vị trí 5AĐẤT Ở TẠI ĐÔ THỊ 1Đường Quốc lộ 6 cũ -Đoạn từ giao đường Lê Duẩn đến hết trạm cân6.0003.6002.000 Phụ lục (Ban hành kèm theo Quyết định số 54/2025/QĐ-UBND ngày 13/6/2025 của UBND tỉnh) Phụ lục IĐIỀU CHỈNH, BỔ SUNG BẢNG GIÁ ĐẤT TẠI BẢNG 5.1. THÀNH PHỐ SƠN LA Biểu số 03 ĐIỀU CHỈNH TÊN TUYẾN ĐƯỜNG (KHÔNG ĐIỀU CHỈNH GIÁ ĐẤT) STTTên tuyến đường tại Quyết định số 43/2019/QĐ-UBND; Quyết định số 33/2020/QĐ-UBND; Quyết định số 43/2024/QĐ-UBNDTên tuyến đường sau điều chỉnhBĐất ở tại nông thôn AĐất ở tại đô thịVIICác tổ, bản thuộc phường có điều kiện như nông thôn 1Các tổ, bản thuộc phường-Các đường nhánh thuộc tổ, bản: tổ 7, tổ 9, tổ 10, tổ 11, tổ 14, tổ 15, tổ 17, bản Cang, bản Ban, bản Thẳm Mạy, bản Phung, bản Hẹo, phường Chiềng Sinh (trừ các tuyến đường đã quy định giá ở các mục trên)Điểm 1 Mục VII Phần B Bảng 5.1 Quyết định số 43/2019/QĐ-UBND; Điểm 1 Mục VII Phần B Biểu số 04 Quyết định số 33/2020/QĐ-UBND-Các đường nhánh thuộc tổ, bản: tổ 7, tổ 9, tổ 10, tổ 11, tổ 14, tổ 15, tổ 17, bản Cang, bản Ban, bản Thẳm Mạy, bản Phung, bản Hẹo, phường Chiềng Sinh (trừ các tuyến đường đã quy định giá đất)-Các đường nhánh thuộc phường Chiềng An (trừ các tổ, bản: tổ 1, tổ 2, tổ 4, bản Cọ, bản Hài, bản Cá) (trừ các tuyến đường đã quy định giá ở các mục trên)Điểm 2 Mục VII Phần B Bảng 5.1 Quyết định số 43/2019/QĐ-UBND-Các đường nhánh thuộc phường Chiềng An (trừ các tổ, bản: tổ 1, tổ 2, tổ 4, bản Cọ, bản Hài, bản Cá) (trừ các tuyến đường đã quy định giá đất)-Các đường nhánh thuộc phường Chiềng Cơi (trừ tổ 2,3, Bản Buổn, Bản Mé Ban) (trừ các tuyến đường đã quy định giá ở các mục trên)Điểm 3 Mục VII Phần B Bảng 5.1 Quyết định số 43/2019/QĐ-UBND; Mục 2 phần B Biểu 2 Phụ lục 01 Quyết định số 43/2024/QĐ-UBND-Các đường nhánh thuộc phường Chiềng Cơi (trừ tổ 2,3, Bản Buổn, Bản Mé Ban) (trừ các tuyến đường đã quy định giá đất) Phụ lục (Ban hành kèm theo Quyết định số 54/2025/QĐ-UBND ngày 13/6/2025 của UBND tỉnh) Phụ lục số 02 ĐIỀU CHỈNH, BỔ SUNG BẢNG GIÁ ĐẤT TẠI BẢNG 5.3. HUYỆN THUẬN CHÂU Biểu số 01 ĐIỀU CHỈNH GIÁ ĐẤT TẠI CÁC VỊ TRÍ, TUYẾN ĐƯỜNG Đơn vị: nghìn đồng/m2 STTTên tuyến đườngGiá đất theo Quyết định số 43/2019/QĐ-UBNDQuyết định của UBND tỉnh đã ban hànhGiá đất điều chỉnhVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4Vị trí 5 Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4Vị trí 5AĐẤT Ở TẠI ĐÔ THỊ 1Khu đất đường vào Trường phổ thông trung học (trừ lô đất giáp Quốc lộ 6)2.1001.260950630420Gạch đầu dòng thứ hai Điểm 4 Mục II Phần A Bảng 5.3 Quyết định số 43/2019/QĐ-UBND2.6001.260950630420 Phụ lục (Ban hành kèm theo Quyết định số 54/2025/QĐ-UBND ngày 13/6/2025 của UBND tỉnh) Phụ lục số 02 ĐIỀU CHỈNH, BỔ SUNG BẢNG GIÁ ĐẤT TẠI BẢNG 5.3. HUYỆN THUẬN CHÂU Biểu số 02 BỔ SUNG GIÁ ĐẤT TẠI CÁC VỊ TRÍ, TUYẾN ĐƯỜNG Đơn vị: nghìn đồng/m2 STTTên tuyến đườngGiá đất bổ sungVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4Vị trí 5AĐẤT Ở TẠI ĐÔ THỊ IIThị tứ Tông Lạnh, huyện Thuận Châu 1Đường quy hoạch thuộc khu TĐC Suối Dòn (02 thửa đất đấu giá)2.4001.4401.080720480 Phụ lục (Ban hành kèm theo Quyết định số 54/2025/QĐ-UBND ngày 13/6/2025 của UBND tỉnh) Phụ lục số 03 ĐIỀU CHỈNH, BỔ SUNG BẢNG GIÁ ĐẤT TẠI BẢNG 5.9. THỊ XÃ MỘC CHÂU Biểu số 01 ĐIỀU CHỈNH GIÁ ĐẤT TẠI CÁC VỊ TRÍ, TUYẾN ĐƯỜNG Đơn vị: nghìn đồng/m2 STTTên tuyến đườngGiá đất theo Quyết định số 51/2024/QĐ-UBNDQuyết định của UBND tỉnh đã ban hànhGiá đất điều chỉnhVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4Vị trí 5Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4Vị trí 5AĐất ở tại đô thị 1Các tuyến đường nội thị khu Trung tâm hành chính mới (Quy hoạch 13,5m)4.2002.2001.5001.000700Điểm 4 Tiểu Mục XI Mục A1 Phần A Phụ lục số 04 Quyết định số 51/2024/QĐ-UBND4.4002.2001.5001.0007002Từ ngã ba tiểu khu Chiềng Đi (tính từ thửa số 48, tờ bản đồ 77) đến hết thửa đất số 37, tờ bản đồ 10 (nhà Cúc Thắng), hướng đi tiểu khu Chiềng Đi1.000600500300200Điểm 23 Tiểu Mục XIX Mục A1 Phần A Phụ lục số 04 Quyết định số 51/2024/QĐ-UBND1.7608006004003003Từ ngã ba tiểu khu Tiền Tiến (Tính từ Thửa 54 tờ bản đồ 63) đến hết (thửa đất số 47 tờ bản đồ số 77) nhà Hoa Chuẩn1.300800600400300Điểm 4 Tiểu Mục XIX Mục A1 Phần A Phụ lục số 04 Quyết định số 51/2024/QĐ-UBND1.7508006004003004Từ thửa đất nhà ông Tuyến Thái (tiểu khu 70) đến giáp đất xã Vân Hồ6.7003.4002.5001.7001.100Điểm 7 Tiểu Mục VII Mục A2 Phần A Phụ lục số 04 Quyết định số 51/2024/QĐ-UBND8.0754.0003.0002.0001.1005Phường Mường Sang -Từ đầu cầu Nà Ngà Quốc lộ 43 rẽ vào nghĩa trang nhân dân huyện Mộc Châu380280200180140Gạch đầu dòng thứ ba Điểm 1 Mục VI Phần B Phụ lục số 04 Quyết định số 51/2024/QĐ-UBND440280200180140-Từ Quốc lộ 43 theo đường vào bản Thái Hưng đến hết thửa đất số 13, tờ bản đồ số 65350280200180140Gạch đầu dòng thứ năm Điểm 1 Mục VI Phần B Phụ lục số 04 Quyết định số 51/2024/QĐ-UBND410280200180140-Từ Quốc lộ 43 ngoài phạm vi 40m đến đường vào Nhà văn hóa bản Sò Lườn290230170140120Gạch đầu dòng thứ sáu Điểm 1 Mục VI Phần B Phụ lục số 04 Quyết định số 51/2024/QĐ-UBND4102802001801406Phường Đông Sang -Từ ngã ba sân vận động xã đến bản Búa380280200180140Gạch đầu dòng thứ ba Điểm 2 Mục VI Phần B Phụ lục số 04 Quyết định số 51/2024/QĐ-UBND430280200180140 Phụ lục (Ban hành kèm theo Quyết định số 54/2025/QĐ-UBND ngày 13/6/2025 của UBND tỉnh) Phụ lục số 03 ĐIỀU CHỈNH, BỔ SUNG BẢNG GIÁ ĐẤT TẠI BẢNG 5.9. THỊ XÃ MỘC CHÂU Biểu số 02 ĐIỀU CHỈNH GIÁ ĐẤT TẠI CÁC VỊ TRÍ, TUYẾN ĐƯỜNG Đơn vị: nghìn đồng/m2 STTTên tuyến đườngGiá đất bổ sung Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4Vị trí 5AĐẤT Ở TẠI ĐÔ THỊ 1Phường Đông Sang -Các đoạn đường khác có độ rộng từ 3,5m trở xuống350280200180140-Các đoạn đường khác có độ rộng trên 3,5m4003002502001502Phường Mường Sang -Các đoạn đường khác có độ rộng từ 3,5m trở xuống350280200180140-Các đoạn đường khác có độ rộng trên 3,5m4003002502001503Phường Vân Sơn 3.1Đối với các tổ dân phố thuộc Thị trấn Nông trường Mộc Châu cũ -Các đoạn đường khác có độ rộng từ 3,5m trở xuống800400300200100-Các đoạn đường khác có độ rộng trên 3,5m1.4007005003002003.2Đối với các tổ dân phố thuộc xã Phiêng Luông cũ -Các đoạn đường khác có độ rộng từ 3,5m trở xuống350280200180140-Các đoạn đường khác có độ rộng trên 3,5m4003002502001504Từ ngã ba Quốc lộ 6 (cổng chào Mộc Châu) đến ngã ba Chiềng Đi (đường quy hoạch 30m)6.0003.0002.0001.5001.0005Từ ngã ba Quốc lộ 6 ngoài phạm vi 20m đến hết khu Tái định cư Chiềng Đi (đường quy hoạch 30m)6.0003.0002.0001.5001.0006Tuyến đường nội thị (Quy hoạch 16,5 m) Khu tái định cư Chiềng Đi (Khu du lịch quốc gia Mộc Châu)4.5002.2001.100900700 Phụ lục (Ban hành kèm theo Quyết định số 54/2025/QĐ-UBND ngày 13/6/2025 của UBND tỉnh) Phụ lục số 03 ĐIỀU CHỈNH, BỔ SUNG BẢNG GIÁ ĐẤT TẠI BẢNG 5.9. THỊ XÃ MỘC CHÂU Biểu số 03 ĐIỀU CHỈNH TÊN TUYẾN ĐƯỜNG (KHÔNG ĐIỀU CHỈNH GIÁ ĐẤT) STTTên tuyến đường tại Quyết định số 51/2024/QĐ-UBNDTên tuyến đường sau điều chỉnhAĐất ở tại đô thị AĐất ở tại đô thị1Các tuyến đường nội thị khác -Các đoạn đường khác có độ rộng từ 3,5m trở xuốngĐiểm 16 Tiểu Mục X Mục A1 Phần A Phụ lục số 04 Quyết định số 51/2024/QĐ-UBND-Các đoạn đường khác còn lại có độ rộng từ 3,5m trở xuống (trừ các đoạn đường khác có độ rộng từ 3,5m đã quy định giá đất)-Các đoạn đường khác có độ rộng từ 3,5m trở xuốngĐiểm 24 Tiểu Mục XIX Mục A2 Phần A Phụ lục số 04 Quyết định số 51/2024/QĐ-UBND-Các đoạn đường khác có độ rộng trên 3,5mĐiểm 17 Tiểu Mục X Mục A1 Phần A Phụ lục số 04 Quyết định số 51/2024/QĐ-UBND-Các đoạn đường khác còn lại có độ rộng trên 3,5m (trừ các đoạn đường khác có độ rộng trên 3,5m đã quy định giá đất)-Các đoạn đường khác có độ rộng trên 3,5mĐiểm 25 Tiểu Mục XIX Mục A2 Phần A Phụ lục số 04 Quyết định số 51/2024/QĐ-UBND TM. ỦY BAN NHÂN DÂN KT. CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH(Đã ký)Đặng Ngọc Hậu

Trình bày theo thể thức NĐ 30/2020/NĐ-CP. Đối chiếu PDF gốc trên đầu trang.

ベトナム語原文。必要に応じてブラウザ翻訳をご利用ください。