Bỏ qua điều hướng - vào nội dung chính

🇯🇵 原文はベトナム語です

ベトナムの法律はベトナム語のみで公式発行されます。以下は原文です。Chrome / Edge / Safari の組み込み翻訳をご利用いただくか:

Quyết định63/2025/QĐ-UBND· 08/10/2025

Quyết định số 63/2025/QĐ-UBND Về việc sửa đổi, bổ sung quyết định số 70/2024/qđ-ubnd ngày 12 tháng 12 năm 2024 của ubnd thành phố ban hành quy định nội dung quản lý nhà nước về giá hàng hóa, dịch vụ trên địa bàn thành phố Hà Nội

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Điều 2. Hiệu lực thi hành Quyết định có hiệu lực kể từ ngày 18 tháng 10 năm 2025./. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN CHỦ TỊCH Trần Sỹ Thanh PHỤ LỤC 01 DANH MỤC HÀNG HÓA, DỊCH VỤ DO ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ ĐỊNH GIÁ, HÌNH THỨC ĐỊNH GIÁ VÀ TRÁCH NHIỆM THẨM ĐỊNH PHƯƠNG ÁN GIÁ (Kèm theo Quyết định số 63/2025/QĐ-UBND ngày 08 tháng 10 năm 2025 của UBND thành phố Hà Nội) STT Nội dung 1 Sở Xây dựng 1.1 Giá tối đa dịch vụ sử dụng đường bộ của các dự án đầu tư xây dựng đường bộ (trừ dịch vụ sử dụng đường bộ cao tốc) để kinh doanh, do Thành phố quản lý 1.2 Khung giá dịch vụ sử dụng phà được đầu tư từ nguồn vốn ngân sách nhà nước, do Thành phố quản lý 1.3 Giá tối đa dịch vụ sử dụng phà được đầu tư từ nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước, do Thành phố quản lý 1.4 Giá tối đa dịch vụ sử dụng cảng, nhà ga (bao gồm cảng, bến thủy nội địa; cảng cá) được đầu tư từ nguồn vốn ngân sách nhà nước, do Thành phố quản lý 1.5 Giá tối đa dịch vụ ra, vào bến xe ô tô 1.6 Giá cụ thể dịch vụ vận tải hành khách, hành lý trên đường sắt đô thị 1.7 Giá cụ thể dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước 1.8 Giá cụ thể giá nước sạch 1.9 Giá cụ thể dịch vụ nghĩa trang, dịch vụ hỏa táng của cơ sở hỏa táng được đầu tư từ nguồn vốn ngân sách nhà nước 1.10 Giá cụ thể dịch vụ thoát nước và xử lý nước thải (trừ giá dịch vụ thoát nước và xử lý nước thải đối khu công nghiệp, cụm công nghiệp được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước) 1.11 Giá cụ thể dịch vụ thuê công trình hạ tầng kỹ thuật dùng chung đầu tư từ nguồn ngân sách nhà nước 2 Sở Nông nghiệp và Môi trường 2.1 Giá cụ thể dịch vụ đo đạc, lập bản đồ địa chính trong trường hợp cơ quan nhà nước có thẩm quyền giao đất, cho thuê đất mới hoặc cho phép thực hiện việc chuyển mục đích sử dụng đất ở những nơi chưa có bản đồ địa chính có tọa độ 2.2 Giá tối đa dịch vụ thu gom, vận chuyển, xử lý chất thải rắn sinh hoạt áp dụng đối với chủ đầu tư, cơ sở thu gom, vận chuyển và xử lý chất thải rắn sinh hoạt 2.3 Giá cụ thể dịch vụ thu gom, vận chuyển, xử lý chất thải rắn sinh hoạt đối với cơ quan, tổ chức, cơ sở sản xuất, kinh doanh, dịch vụ, khu sản xuất, kinh doanh, dịch vụ tập trung, cụm công nghiệp, hộ gia đình, cá nhân 2.4 Giá cụ thể sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi đối với công trình thủy lợi sử dụng vốn nhà nước thuộc phạm vi, thẩm quyền quản lý, đặt hàng của Thành phố 2.5 Giá cụ thể sản phẩm, dịch vụ thủy lợi khác đối với công trình thủy lợi sử dụng vốn nhà nước thuộc phạm vi, thẩm quyền quản lý của Thành phố 2.6 Khung giá rừng đặc dụng, rừng phòng hộ, rừng sản xuất thuộc sở hữu toàn dân thuộc phạm vi quản lý của Thành phố 3 Sở Công thương 3.1 Giá cụ thể dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư từ nguồn vốn nhà nước 4 Sở Y tế 4.1 Giá cụ thể dịch vụ kiểm dịch y tế, y tế dự phòng tại cơ sở y tế công lập 4.2 Giá cụ thể dịch vụ điều trị nghiện chất dạng thuốc phiện tại các đơn vị sự nghiệp công lập 5 Sở Tư pháp 5.1 Giá tối đa dịch vụ theo yêu cầu liên quan đến việc công chứng 6 Sở quản lý ngành, lĩnh vực đối với hàng hóa, dịch vụ 6.1 Giá cụ thể sản phẩm, dịch vụ công (dịch vụ sự nghiệp công và sản phẩm, dịch vụ công ích) trong danh mục được cấp có thẩm quyền ban hành, sử dụng ngân sách nhà nước và thuộc thẩm quyền đặt hàng của cơ quan, tổ chức ở Thành phố do cơ quan chuyên môn trực thuộc theo chức năng, nhiệm vụ về quản lý ngành, lĩnh vực của hàng hóa, dịch vụ thuộc Ủy ban nhân dân Thành phố thẩm định phương án giá 6.2 Giá dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước tính giá theo lộ trình thu của người sử dụng dịch vụ PHỤ LỤC 02 CƠ QUAN TIẾP NHẬN KÊ KHAI GIÁ (Kèm theo Quyết định số 63/2025/QĐ-UBND ngày 08 tháng 10 năm 2025 của UBND thành phố Hà Nội) STT Tên hàng hóa, dịch vụ Cơ quan tiếp nhận kê khai giá A Hàng hóa, dịch vụ thực hiện kê khai giá trên phạm vi cả nước I Hàng hóa, dịch vụ bình ổn giá 1 Xăng, dầu thành phẩm Sở Công Thương 2 Khí dầu mỏ hóa lỏng (LPG) Sở Công Thương 3 Sữa dành cho trẻ em dưới 06 tuổi UBND cấp xã nơi cơ sở kê khai giá có trụ sở đăng ký kinh doanh trên địa bàn 4 Thóc tẻ, gạo tẻ Sở Nông nghiệp và Môi trường 5 Phân đạm; phân DAP; phân NPK Sở Nông nghiệp và Môi trường 6 Thức ăn chăn nuôi, thức ăn thủy sản Sở Nông nghiệp và Môi trường 7 Vắc - xin phòng bệnh cho gia súc, gia cầm Sở Nông nghiệp và Môi trường 8 Thuốc bảo vệ thực vật Sở Nông nghiệp và Môi trường 9 Thuốc thuộc danh mục thuốc thiết yếu được sử dụng tại cơ sở khám bệnh, chữa bệnh UBND cấp xã nơi cơ sở kê khai giá có trụ sở đăng ký kinh doanh trên địa bàn II Hàng hóa, dịch vụ do Nhà nước định khung giá, giá tối đa, giá tối thiểu để các tổ chức định mức giá cụ thể bán cho người tiêu dùng Sở quản lý ngành, lĩnh vực được giao thẩm định phương án giá thực hiện tiếp nhận kê khai giá đối với hàng hóa, dịch vụ thuộc thẩm quyền thẩm định giá của mình. III Hàng hóa, dịch vụ thiết yếu khác do Chính phủ ban hành 1 Xi măng Sở Xây dựng 2 Nhà ở, nhà chung cư Sở Xây dựng 3 Công trình hạ tầng kỹ thuật sử dụng chung đầu tư ngoài nguồn ngân sách nhà nước (giá thuê) Sở Xây dựng 4 Thép xây dựng Sở Công Thương 5 Than Sở Công Thương 6 Etanol nhiên liệu không biến tính Sở Công Thương 7 Khí tự nhiên hóa lỏng (LNG); khí thiên nhiên nén (CNG) Sở Công Thương 8 Thuốc thú y để tiêu độc, sát trùng, tẩy trùng, trị bệnh cho gia súc, gia cầm và thủy sản Sở Nông nghiệp và Môi trường 9 Đường ăn bao gồm đường trắng và đường tinh luyện Sở Nông nghiệp và Môi trường 10 Muối ăn Sở Nông nghiệp và Môi trường 11 Dịch vụ tại cảng biển khác ngoài hàng hóa, dịch vụ do Nhà nước định giá Sở Xây dựng 12 Dịch vụ vận chuyển hành khách bằng đường sắt loại ghế ngồi cứng, ghế ngồi mềm Sở Xây dựng 13 Dịch vụ vận tải hành khách tuyến cố định bằng đường bộ Sở Xây dựng 14 Thực phẩm chức năng cho trẻ em dưới 06 tuổi UBND cấp xã nơi cơ sở kê khai giá có trụ sở đăng ký kinh doanh trên địa bàn 15 Thiết bị y tế Sở Y tế 16 Dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh theo yêu cầu tại cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước 16.1 Dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh theo yêu cầu tại cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước trực thuộc Sở Y tế Sở Y tế 16.2 Dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh theo yêu cầu tại cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước còn lại (ngoài các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước trực thuộc Sở Y tế) UBND cấp xã nơi các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước có trụ sở trên địa bàn quản lý 17 Dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh cho người tại cơ sở khám bệnh, chữa bệnh tư nhân UBND cấp xã nơi các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh tư nhân có trụ sở đăng ký kinh doanh trên địa bàn B Hàng hóa, dịch vụ đặc thù thực hiện kê khai giá tại Thành phố 1 Dịch vụ lưu trú Sở Du lịch 2 Dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước Ủy ban nhân dân cấp xã 3 Dịch vụ tham quan tại khu du lịch trên địa bàn Sở Du lịch 4 Dịch vụ vận tải hành khách bằng taxi Sở Xây dựng 5 Dịch vụ vận tải hành khách tham quan du lịch Sở Xây dựng 6 Dịch vụ vận tải hàng hóa và hành khách tuyến cố định bằng đường thủy nội địa-đường biển Sở Xây dựng 7 Vật liệu xây dựng chủ yếu khác (ngoài xi măng, thép quy định tại Danh mục kê khai giá trên phạm vi cả nước) Sở Xây dựng 8 Giống phục vụ sản xuất nông nghiệp Sở Nông nghiệp và Môi trường 9 Dịch vụ chủ yếu tại chợ ngoài dịch vụ do Nhà nước định giá Sở Công thương 10 Dịch vụ kinh doanh nước khoáng nóng Sở Nông nghiệp và Môi trường

Trình bày theo thể thức NĐ 30/2020/NĐ-CP. Đối chiếu PDF gốc trên đầu trang.

ベトナム語原文。必要に応じてブラウザ翻訳をご利用ください。