🇯🇵 原文はベトナム語です
ベトナムの法律はベトナム語のみで公式発行されます。以下は原文です。Chrome / Edge / Safari の組み込み翻訳をご利用いただくか:
Quyết định139/2025/QĐ-UBND· 21/10/2025
Quyết định số 139/2025/QĐ-UBND quy định về phân cấp thẩm quyền quyết định tiêu chuẩn, định mức sử dụng máy móc, thiết bị tại các cơ quan, tổ chức, đơn vị thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Hưng Yên
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúcĐiều 6. Quyết định số 15/2025/QĐ-TTg như sau: a) Các đơn vị dự toán cấp I cấp tỉnh quyết định tiêu chuẩn, định mức sử dụng máy móc, thiết bị chuyên dùng tại đơn vị mình và đơn vị trực thuộc. b) Ủy ban nhân dân cấp xã quyết định tiêu chuẩn, định mức sử dụng máy móc, thiết bị chuyên dùng tại đơn vị thuộc phạm vi quản lý. 3. Các cơ quan, tổ chức, đơn vị quy định tại khoản 1, khoản 2 Điều này có trách nhiệm lấy ý kiến của Sở Tài chính trước khi ban hành tiêu chuẩn, định mức sử dụng máy móc, thiết bị chuyên dùng. Riêng máy móc, thiết bị chuyên dùng thực hiện nhiệm vụ chuyển đổi số hoặc phục vụ Chính phủ điện tử, số hóa, khoa học, công nghệ, đổi mới sáng tạo, sử dụng vốn ngân sách nhà nước phải lấy ý kiến của Sở Khoa học và Công nghệ về sự phù hợp tiêu chuẩn kỹ thuật theo quy định pháp luật chuyên ngành trong lĩnh vực khoa học, công nghệ đối với tính năng, dung lượng, cấu hình của máy móc, thiết bị trước khi gửi xin ý kiến Sở Tài chính.
Điều 6. Quy định chuyển tiếp Trong thời gian cơ quan, tổ chức, đơn vị chưa ban hành quy định tiêu chuẩn, định mức máy móc, thiết bị chuyên dùng theo quy định tại
Điều 5. Quyết định này mà cơ quan, tổ chức, đơn vị có nhu cầu mua sắm máy móc, thiết bị chuyên dùng nhằm đảm bảo duy trì hoạt động thường xuyên tại cơ quan, tổ chức, đơn vị và đã được cấp có thẩm quyền bố trí kinh phí mua sắm thì tiếp tục thực hiện mua sắm theo tiêu chuẩn, định mức đã được quy định còn phù hợp đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2025.
Điều 7. Điều khoản thi hành 1. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 30 tháng 10 năm 2025. 2. Quyết định này thay thế các Quyết định: a) Quyết định số 36/2024/QĐ-UBND ngày 15 tháng 11 năm 2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh Hưng Yên về phân cấp thẩm quyền ban hành tiêu chuẩn, định mức sử dụng máy móc, thiết bị chuyên dùng (chủng loại, số lượng) đối với các cơ quan, tổ chức, đơn vị thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Hưng Yên. b) Quyết định số 09/2019/QĐ-UBND ngày 15 tháng 7 năm 2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh Thái Bình về phân cấp thẩm quyền ban hành tiêu chuẩn, định mức sử dụng máy móc, thiết bị chuyên dùng (chủng loại, số lượng) của các cơ quan, tổ chức, đơn vị (trừ máy móc, thiết bị chuyên dùng trong lĩnh vực y tế, giáo dục và đào tạo) thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Thái Bình. c) Quyết định số 08/2020/QĐ-UBND ngày 22 tháng 5 năm 2020 của Ủy ban nhân dân tỉnh Thái Bình sửa đổi, bổ sung khoản 2
Điều 4. Quyết định số 09/2019/QĐ-UBND ngày 15 tháng 7 năm 2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh Thái Bình về phân cấp thẩm quyền ban hành tiêu chuẩn, định mức sử dụng máy móc, thiết bị chuyên dùng (chủng loại, số lượng) của các cơ quan, tổ chức, đơn vị (trừ máy móc, thiết bị chuyên dùng trong lĩnh vực y tế, giáo dục và đào tạo) thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Thái Bình. 3. Trường hợp các văn bản dẫn chiếu tại Quyết định này được sửa đổi, bổ sung, thay thế thì thực hiện theo quy định tương ứng tại văn bản sửa đổi, bổ sung, thay thế đó.
Điều 8. Trách nhiệm thi hành 1. Giao Sở Tài chính tổ chức triển khai thực hiện Quyết định, giải đáp khó khăn, vướng mắc phát sinh trong quá trình thực hiện, tham mưu Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét, quyết định trường hợp vượt thẩm quyền. 2. Chậm nhất đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2025, các cơ quan, tổ chức, đơn vị quy định tại
Điều 5. Quyết định này có trách nhiệm ban hành tiêu chuẩn, định mức sử dụng máy móc, thiết bị chuyên dùng đảm bảo kịp thời theo đúng quy định pháp luật, đảm bảo nguyên tắc tiết kiệm, hiệu quả, tránh lãng phí trong quản lý, sử dụng tài sản công và chịu trách nhiệm trước Ủy ban nhân dân tỉnh về quyết định của mình. 3. Chủ tịch Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam tỉnh; Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Kho bạc Nhà nước Khu vực IV; Thủ trưởng cơ quan, tổ chức, đơn vị cấp tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân xã, phường và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. Nơi nhận: - Như Điều 8; - Thường trực Tỉnh ủy; - Đoàn Đại biểu Quốc hội tỉnh; - Thường trực HĐND tỉnh; - Chủ tịch, các Phó Chủ tịch UBND tỉnh; - Bộ Tài chính; - Cục Kiểm tra văn bản và QLXLVPHC - Bộ Tư pháp; - Sở Tư pháp (CSDLQG về pháp luật); - Lãnh đạo VP UBND tỉnh; - Trung tâm Thông tin - hội nghị tỉnh; - Báo, Phát thanh và Truyền hình Hưng Yên; - Lưu VT, TH. TM, ỦY BAN NHÂN DÂN KT. CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH (Đã ký) Nguyễn Lê Huy
Trình bày theo thể thức NĐ 30/2020/NĐ-CP. Đối chiếu PDF gốc trên đầu trang.
ベトナム語原文。必要に応じてブラウザ翻訳をご利用ください。