🇯🇵 原文はベトナム語です
ベトナムの法律はベトナム語のみで公式発行されます。以下は原文です。Chrome / Edge / Safari の組み込み翻訳をご利用いただくか:
Quyết định số 70/2025/QĐ-UBND Ban hành Danh mục tài sản cố định đặc thù; Danh mục, thời gian tính hao mòn và tỷ lệ hao mòn tài sản cố định vô hình thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Gia Lai
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúcĐiều 5. Điều khoản thi hành 1. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15 tháng 12 năm 2025. 2. Quyết định số 53/2024/QĐ-UBND ngày 25 tháng 10 năm 2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh Gia Lai (trước sắp xếp) ban hành Danh mục tài sản cố định đặc thù; Danh mục, thời gian tính hao mòn và tỷ lệ hao mòn tài sản cố định vô hình thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Gia Lai và Quyết định số 12/2024/QĐ-UBND ngày 02 tháng 5 năm 2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Định (trước sắp xếp) ban hành Danh mục tài sản cố định đặc thù; Danh mục, thời gian tính hao mòn và tỷ lệ hao mòn tài sản cố định vô hình thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Bình Định hết hiệu lực kể từ ngày Quyết định này có hiệu lực thi hành. 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các Sở, ban, ngành thuộc tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân xã, phường; Thủ trưởng các cơ quan, tổ chức, đơn vị, doanh nghiệp và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. Nơi nhận: - Như Điều 5; - Bộ Tài chính; - Cục KTVB&QLXLVPHC-Bộ Tư pháp; - Thường trực Tỉnh ủy; - Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh; - Đoàn đại biểu Quốc hội tỉnh; - Ủy ban MTTQ Việt Nam tỉnh; - Chủ tịch, các Phó Chủ tịch UBND tỉnh; - Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh; - Chuyên viên Văn phòng UBND tỉnh; - TT Phục vụ hành chính công tỉnh; - Lưu: VT, P.QT-TV, T4, T9. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN KT. CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH (Đã ký) Nguyễn Tuấn Thanh PHỤ LỤC I DANH MỤC TÀI SẢN CỐ ĐỊNH ĐẶC THÙ (Ban hành kèm theo Quyết định số: 70/2025/QĐ- UBND ngày 04/12/2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh Gia Lai) STT Danh mục I Di tích lịch sử 1 Di tích cấp tỉnh 2 Di tích quốc gia 3 Di tích quốc gia đặc biệt II Cổ vật, hiện vật trưng bày trong Bảo tàng 1 Chất liệu bằng vàng 2 Chất liệu bằng bạc, đồng 3 Chất liệu bằng kim loại (ngoài vàng, bạc, đồng) 4 Chất liệu bằng gỗ 5 Chất liệu gốm, sành, sứ 6 Chất liệu bằng đất, đá 7 Chất liệu phim ảnh 8 Chất liệu bằng nhựa 9 Chất liệu bằng thủy tinh 10 Chất liệu bằng xương, ngà 11 Chất liệu bằng giấy 12 Chất liệu bằng vải 13 Chất liệu bằng da 14 Chất liệu mây, tre 15 Các tiêu bản mẫu động vật, thực vật 16 Chất liệu khác III Thương hiệu của đơn vị sự nghiệp công lập 1 Bệnh viện, Trung tâm y tế 2 Trường học 3 Đơn vị sự nghiệp công lập khác IV Các tài liệu cổ, tài liệu quý hiếm V Tài sản cố định đặc thù khác PHỤ LỤC II DANH MỤC, THỜI GIAN TÍNH HAO MÒN VÀ TỶ LỆ HAO MÒN TÀI SẢN CỐ ĐỊNH VÔ HÌNH (Ban hành kèm theo Quyết định số: 70/2025/QĐ-UBND ngày 04/12/2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh Gia Lai) STT DANH MỤC THỜI GIAN TÍNH HAO MÒN (năm) TỶ LỆ HAO MÒN (% năm) I Quyền tác giả và quyền liên quan đến quyền tác giả 1 Tác phẩm văn học, văn học nghệ thuật dân gian, khoa học, sách giáo khoa, giáo trình 50 2 2 Tác phẩm sân khẩu, điện ảnh 50 2 3 Tác phẩm âm nhạc 50 2 4 Tác phẩm báo chí 50 2 5 Tác phẩm tạo hình, mỹ thuật ứng dụng 50 2 6 Tác phẩm nhiếp ảnh 50 2 7 Tác phẩm kiến trúc 50 2 8 Quyền liên quan đến quyền tác giả 10 10 II Quyền sở hữu công nghiệp 1 Sáng chế 20 5 2 Giải pháp hữu ích 10 10 3 Kiểu dáng công nghiệp 10 10 4 Nhãn hiệu, tên thương mại 10 10 5 Thiết kế bố trí mạch tích hợp bán dẫn 10 10 6 Quyền sở hữu công nghiệp khác 10 10 III Quyền đối với giống cây trồng 1 Giống cây thân gồ và cây leo thân gỗ 25 4 2 Giống cây trồng khác 20 5 IV Phần mềm ứng dụng 1 Cơ sở dữ liệu 5 20 2 Các phần mềm ứng dụng khác 5 20 V Tài sản cố định vô hình khác (trừ quyền sử dụng đất) 5 20
Trình bày theo thể thức NĐ 30/2020/NĐ-CP. Đối chiếu PDF gốc trên đầu trang.
ベトナム語原文。必要に応じてブラウザ翻訳をご利用ください。