Bỏ qua điều hướng - vào nội dung chính

🇯🇵 原文はベトナム語です

ベトナムの法律はベトナム語のみで公式発行されます。以下は原文です。Chrome / Edge / Safari の組み込み翻訳をご利用いただくか:

Nghị quyết18/2025/NQ-HĐND· 11/12/2025

Nghị quyết số 18/2025/NQ-HĐND quy định mức chi thực hiện công tác phổ biến, giáo dục pháp luật; chuẩn tiếp cận pháp luật và hòa giải ở cơ sở trên địa bàn tỉnh Quảng Trị

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Điều 5. Hiệu lực thi hành 1. Nghị quyết này có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2026. 2. Nghị quyết số 125/2024/NQ-HĐND ngày 06 tháng 12 năm 2024 của HĐND tỉnh Quảng Trị quy định mức chi thực hiện công tác phổ biến, giáo dục pháp luật, chuẩn tiếp cận pháp luật và hoà giải ở cơ sở trên địa bàn tỉnh Quảng Trị (cũ) hết hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2026. Nghị quyết này được Hội đồng nhân dân tỉnh Quảng Trị khóa VIII, Kỳ họp thứ 5 thông qua ngày 11 tháng 12 năm 2025./. Nơi nhận: - UBTVQH, Chính phủ; - Các bộ: Tư pháp, Tài chính; - Cục Kiểm tra văn bản và QLXLVPHC- Bộ Tư pháp; - TTTU, TT HĐND, UBND, UBMTTQVN tỉnh; - Đoàn đại biểu Quốc hội tỉnh; - Đại biểu HĐND tỉnh; - Các sở, ban, ngành, cơ quan cấp tỉnh; - Thường trực HĐND, UBND cấp xã; - Báo và Phát thanh - Truyền hình Quảng Trị; - Trung tâm điều hành thông tin tỉnh; - Lưu VT; P. CTHĐND. CHỦ TỊCH Nguyễn Đăng Quang PHỤ LỤC MỨC CHI THỰC HIỆN CÔNG TÁC PHỔ BIẾN, GIÁO DỤC PHÁP LUẬT; CHUẨN TIẾP CẬN PHÁP LUẬT VÀ HÒA GIẢI Ở CƠ SỞ TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH QUẢNG TRỊ (Ban hành kèm theo Nghị quyết số 18/2025/NQ-HĐND ngày 11 tháng 12 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh Quảng Trị) TT Nội dung chi Đơn vị tính Mức chi Đơn vị tính: Nghìn đồng Mức chi Đơn vị tính: Nghìn đồng Ghi chú Cấp tỉnh Cấp xã 1 Chi biên soạn một số tài liệu phổ biến, giáo dục pháp luật, chuẩn tiếp cận pháp luật và hòa giải ở cơ sở a Chi biên soạn tài liệu phổ biến, giáo dục pháp luật, chuẩn tiếp cận pháp luật và hòa giải ở cơ sở Trang A4 đã hoàn thành 120 80 b Chi biên soạn một số tài liệu phổ biến, giáo dục pháp luật, chuẩn tiếp cận pháp luật và hòa giải ở cơ sở đặc thù - Tờ gấp pháp luật (bao gồm biên soạn, biên tập, thẩm định). Tờ gấp đã hoàn thành 1.300 900 - Tình huống giải đáp pháp luật (bao gồm biên soạn, biên tập, thẩm định). Tình huống đã hoàn thành 400 270 - Câu chuyện pháp luật (bao gồm biên soạn, biên tập, thẩm định). Câu chuyện đã hoàn thành 2.000 1.300 - Tiểu phẩm pháp luật (bao gồm biên soạn, biên tập, thẩm định, lấy ý kiến chuyên gia). Tiểu phẩm đã hoàn thành 6.700 4.500 2 Chi xây dựng chương trình, đề án, kế hoạch phổ biến giáo dục pháp luật, chuẩn tiếp cận pháp luật, hòa giải ở cơ sở và truyền thông chính sách có tác động lớn đến xã hội trong quá trình xây dựng văn bản quy phạm pháp luật; các văn bản quản lý, chỉ đạo, hướng dẫn chương trình, đề án, kế hoạch của Hội đồng phối hợp phổ biến, giáo dục pháp luật, Hội đồng đánh giá chuẩn tiếp cận pháp luật, Ban chỉ đạo các chương trình, đề án, kế hoạch a Xây dựng đề cương - Đề cương chi tiết Đề cương 1.000 720 - Tổng hợp hoàn chỉnh đề cương tổng quát Đề cương hoàn chỉnh 1.800 1.200 b Soạn thảo chương trình, đề án, kế hoạch - Chương trình, đề án, kế hoạch Chương trình, đề án, kế hoạch 2.700 1.800 - Báo cáo tiếp thu, tổng hợp ý kiến Báo cáo 450 300 c Tổ chức họp, tọa đàm góp ý - Chủ trì Người/buổi 200 200 - Thành viên tham dự Người/buổi 100 100 d Ý kiến tư vấn của chuyên gia Văn bản 450 300 đ Xét duyệt Chương trình, Đề án, Kế hoạch - Chủ tịch Hội đồng Người/buổi 200 200 - Thành viên Hội đồng, thư ký Người/buổi 150 150 - Đại biểu được mời tham dự Người/buổi 100 100 - Nhận xét, phản biện của Hội đồng Bài viết 270 180 - Bài nhận xét của ủy viên Hội đồng Bài viết 180 120 e Ý kiến thẩm định Chương trình, Đề án, Kế hoạch (Đối với trường hợp không thành lập Hội đồng xét duyệt) Bài viết 450 300 g Xây dựng các văn bản quản lý, chỉ đạo, hướng dẫn Chương trình, Đề án, Kế hoạch. Văn bản 450 300 3 Chi xây dựng và duy trì sinh hoạt Câu lạc bộ pháp luật, nhóm nòng cốt a Chi hỗ trợ tiền ăn, nước uống cho thành viên tham gia hội nghị ra mắt Câu lạc bộ pháp luật. Người/ngày (không quá 1 ngày) 50 50 b Chi tiền nước uống cho người dự sinh hoạt Câu lạc bộ pháp luật, nhóm nòng cốt. Người/buổi 20 20 4 Chi hỗ trợ hoạt động truyền thông, phổ biến, giáo dục pháp luật, chuẩn tiếp cận pháp luật trên đài phát thanh xã, phường, đặc khu, loa truyền thanh cơ sở a Biên soạn, biên tập tài liệu phát thanh Trang 80 80 b Bồi dưỡng phát thanh - Phát thanh bằng tiếng Việt Lần 30 30 - Phát thanh bằng tiếng dân tộc Lần 40 40 5 Chi thuê văn nghệ, diễn viên tổ chức cuộc thi sân khấu, thi trên internet Người/ngày 400 270 6 Chi thực hiện báo cáo thống kê về hoạt động phổ biến, giáo dục pháp luật, chuẩn tiếp cận pháp luật và hòa giải ở cơ sở a Thu thập thông tin, xử lý số liệu báo cáo Báo cáo 67 45 b Báo cáo của địa phương Báo cáo 4.000 2.700 7 Các khoản chi công tác hòa giải ở cơ sở a Chi thù lao cho hòa giải viên (đối với các hòa giải viên trực tiếp tham gia vụ, việc hòa giải) Vụ, việc 300 Trường hợp vụ, việc hòa giải thành theo

Trình bày theo thể thức NĐ 30/2020/NĐ-CP. Đối chiếu PDF gốc trên đầu trang.

ベトナム語原文。必要に応じてブラウザ翻訳をご利用ください。