Bỏ qua điều hướng - vào nội dung chính

🇯🇵 原文はベトナム語です

ベトナムの法律はベトナム語のみで公式発行されます。以下は原文です。Chrome / Edge / Safari の組み込み翻訳をご利用いただくか:

Quyết định107/2025/QĐ-UBND· 11/12/2025

Quyết định số 107/2025/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung khoản 1 điều 1 quyết định số 30/2025/qđ-ubnd ngày 21/5/2025 của ubnd tỉnh về việc sửa đổi, bổ sung khoản 1, khoản 2, khoản 3, khoản 4 điều 2; khoản 2 điều 3 quyết định số 61/2019/qđ-ubnd ngày 20/12/2019 về việc ban hành bảng giá đất trên địa bàn huyện quỳnh lưu (cũ) giai đoạn 2020-2024

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Điều 2. Điều khoản thi hành 1. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký. 2. Chánh văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các Sở: Tài chính, Nông nghiệp và Môi trường, Xây dựng; Trưởng Thuế tỉnh Nghệ An; Chủ tịch UBND xã Quỳnh Anh, tỉnh Nghệ An; Thủ trưởng các cơ quan có liên quan và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. Nơi nhận: - Như Điều 2; - Văn phòng Chính phủ; - Cục Kiểm tra Văn bản và QLXLVPHC - Bộ Tư pháp; - Thường trực Tỉnh ủy; - Hội đồng nhân dân tỉnh; - Chủ tịch (UBND tỉnh để b/c); - Các PCT UBND tỉnh; - Phó VP TC UBND tỉnh; - Cổng thông tin điện tử tỉnh; - Công báo tỉnh; - CT UBND xã Quỳnh Anh, tỉnh Nghệ An; - Lưu VT, NN (9). TM. ỦY BAN NHÂN DÂN KT. CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH (Đã ký) Phùng Thành Vinh BỔ SUNG GIÁ ĐẤT Ở CÁC KHU QUY HOẠCH ĐỂ GIAO ĐẤT THEO HÌNH THỨC ĐẤU GIÁ QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT TRÊN ĐỊA BÀN XÃ QUỲNH ANH (HUYỆN QUỲNH LƯU CŨ), TỈNH NGHỆ AN (Ban hành kèm theo Quyết định số 107/2025/QĐ-UBND ngày 11 tháng 12 năm 2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh Nghệ An) STT Tên đường Đoạn đường Đoạn đường Mức giá (đồng/m 2 ) Ghi chú Từ Đến Khu quy hoạch chia lô đất ở (Dự án hạ tầng kỹ thuật quy hoạch chia lô đất ở dân cư xã Quỳnh Yên, huyện Quỳnh Lưu (nay là xã Quỳnh Anh, tỉnh Nghệ An)) (Quyết định phê duyệt quy hoạch chi tiết 1/500: số 1865/QĐ-UBND ngày 24/9/2018 và số 846/QĐ-UBND ngày 21/5/2021 và 1188/QĐ-UBND ngày 13/7/2021 của UBND huyện Quỳnh Lưu) Khu quy hoạch chia lô đất ở (Dự án hạ tầng kỹ thuật quy hoạch chia lô đất ở dân cư xã Quỳnh Yên, huyện Quỳnh Lưu (nay là xã Quỳnh Anh, tỉnh Nghệ An)) (Quyết định phê duyệt quy hoạch chi tiết 1/500: số 1865/QĐ-UBND ngày 24/9/2018 và số 846/QĐ-UBND ngày 21/5/2021 và 1188/QĐ-UBND ngày 13/7/2021 của UBND huyện Quỳnh Lưu) Khu quy hoạch chia lô đất ở (Dự án hạ tầng kỹ thuật quy hoạch chia lô đất ở dân cư xã Quỳnh Yên, huyện Quỳnh Lưu (nay là xã Quỳnh Anh, tỉnh Nghệ An)) (Quyết định phê duyệt quy hoạch chi tiết 1/500: số 1865/QĐ-UBND ngày 24/9/2018 và số 846/QĐ-UBND ngày 21/5/2021 và 1188/QĐ-UBND ngày 13/7/2021 của UBND huyện Quỳnh Lưu) Khu quy hoạch chia lô đất ở (Dự án hạ tầng kỹ thuật quy hoạch chia lô đất ở dân cư xã Quỳnh Yên, huyện Quỳnh Lưu (nay là xã Quỳnh Anh, tỉnh Nghệ An)) (Quyết định phê duyệt quy hoạch chi tiết 1/500: số 1865/QĐ-UBND ngày 24/9/2018 và số 846/QĐ-UBND ngày 21/5/2021 và 1188/QĐ-UBND ngày 13/7/2021 của UBND huyện Quỳnh Lưu) Khu quy hoạch chia lô đất ở (Dự án hạ tầng kỹ thuật quy hoạch chia lô đất ở dân cư xã Quỳnh Yên, huyện Quỳnh Lưu (nay là xã Quỳnh Anh, tỉnh Nghệ An)) (Quyết định phê duyệt quy hoạch chi tiết 1/500: số 1865/QĐ-UBND ngày 24/9/2018 và số 846/QĐ-UBND ngày 21/5/2021 và 1188/QĐ-UBND ngày 13/7/2021 của UBND huyện Quỳnh Lưu) 1 Vùng Quan điền 1, tờ BĐ số 18 Vùng Quan điền 1, tờ BĐ số 18 Vùng Quan điền 1, tờ BĐ số 18 1.1 Đường TL 537D Lô số 1 đến lô số 9, vùng Quan điền 1, tờ bản đồ số 18 Lô số 1 đến lô số 9, vùng Quan điền 1, tờ bản đồ số 18 13.000.000 1.2 Đường QH 9 m Lô số 10 đến lô số 17, vùng Quan điền 1, tờ bản đồ số 18 Lô số 10 đến lô số 17, vùng Quan điền 1, tờ bản đồ số 18 8.000.000 1.3 Đường QH 9 m Lô số 18, 19, vùng Quan điền 1, tờ bản đồ số 18 Lô số 18, 19, vùng Quan điền 1, tờ bản đồ số 18 9.000.000 1.4 Đường QH 9 m Lô số 20 đến lô số 27, vùng Quan điền 1. tờ bản đồ số 18 Lô số 20 đến lô số 27, vùng Quan điền 1. tờ bản đồ số 18 8.000.000 2 Vùng Quan điền 2, tờ BĐ số 18 Vùng Quan điền 2, tờ BĐ số 18 Vùng Quan điền 2, tờ BĐ số 18 2.1 Đường TL 537D Lô số 1 đến lô số 8, vùng Quan điền 2, tờ bản đồ số 18 Lô số 1 đến lô số 8, vùng Quan điền 2, tờ bản đồ số 18 13.000.000 2.2 Đường TL 537D Lô số 9 đến 11, vùng Quan điền 2, tờ bản đồ số 18 Lô số 9 đến 11, vùng Quan điền 2, tờ bản đồ số 18 13.000.000 2.3 Đường QH 17m (hiện trạng 13m) Lô số 12, 13, vùng Quan điền 2, tờ bản đồ số 18 Lô số 12, 13, vùng Quan điền 2, tờ bản đồ số 18 9.200.000 2.4 Đường QH 9m Lô số 14 đến lô số 20, vùng Quan điền 2, tờ bản đồ số 18 Lô số 14 đến lô số 20, vùng Quan điền 2, tờ bản đồ số 18 8.000.000 2.5 Đường QH 17m (hiện trạng 13m) Lô số 21 đến lô số 24, vùng Quan điền 2, tờ bản đồ số 18 Lô số 21 đến lô số 24, vùng Quan điền 2, tờ bản đồ số 18 9.200.000 2.6 Đường QH 9m Lô số 26, vùng Quan điền 2, tờ bản đồ số 18 Lô số 26, vùng Quan điền 2, tờ bản đồ số 18 7.500.000 2.7 Đường QH 9m Lô số 28 đến 29, vùng Quan điền 2, tờ bản đồ số 18 Lô số 28 đến 29, vùng Quan điền 2, tờ bản đồ số 18 8.400.000 2.8 Đường QH 9m Lô số 27, vùng Quan điền 2, tờ bản đồ số 18 Lô số 27, vùng Quan điền 2, tờ bản đồ số 18 8.000.000 3 Vùng Rộc Chuôm, tờ bản đồ số 9 Vùng Rộc Chuôm, tờ bản đồ số 9 Vùng Rộc Chuôm, tờ bản đồ số 9 3.1 Đường liên xã Lô số 1 đến 4, vùng Rộc chuôm Lô số 1 đến 4, vùng Rộc chuôm 9.200.000 3.2 Đường liên xã Lô số 5, vùng Rộc chuôm Lô số 5, vùng Rộc chuôm 10.500.000 3.3 Đường QH 12m Lô số 6 đến lô số 9, vùng Rộc chuôm Lô số 6 đến lô số 9, vùng Rộc chuôm 7.000.000 3.4 Đường QH 12m Lô số 10, vùng Rộc chuôm Lô số 10, vùng Rộc chuôm 8.000.000 3.5 Đường QH 12m Lô số 11,12 vùng Rộc chuôm Lô số 11,12 vùng Rộc chuôm 7.000.000 3.6 Đường QH 12m Lô số 13, vùng Rộc chuôm Lô số 13, vùng Rộc chuôm 8.000.000 3.7 Đường QH 12,5m Lô số 14 đến 22, vùng Rộc chuôm Lô số 14 đến 22, vùng Rộc chuôm 7.500.000 3.8 Đường QH 12,5m Lô số 23, vùng Rộc chuôm Lô số 23, vùng Rộc chuôm 8.250.000 3.9 Đường QH 12m Lô số 24, vùng Rộc chuôm Lô số 24, vùng Rộc chuôm 5.500.000 3.10 Đường QH 12m Lô số 25 đến 28, vùng Rộc chuôm Lô số 25 đến 28, vùng Rộc chuôm 6.500.000 3.11 Đường QH 19m Lô số 30 đến 32, vùng Rộc chuôm Lô số 30 đến 32, vùng Rộc chuôm 7.000.000 3.12 Tuyến đường số 6 (QH 32m) và đường QH 12m Lô số 29, vùng Rộc chuôm Lô số 29, vùng Rộc chuôm 9.200.000 3.13 Tuyến đường số 6 (QH 32m) và đường QH 19m Lô số 33, vùng Rộc chuôm Lô số 33, vùng Rộc chuôm 9.500.000 Các lô, thửa đất tiếp giáp 02 mặt đường thì mức giá tăng thêm tối thiểu 10% so với lô, thửa liền kề tiếp giáp 1 mặt đường Các lô, thửa đất tiếp giáp 02 mặt đường thì mức giá tăng thêm tối thiểu 10% so với lô, thửa liền kề tiếp giáp 1 mặt đường Các lô, thửa đất tiếp giáp 02 mặt đường thì mức giá tăng thêm tối thiểu 10% so với lô, thửa liền kề tiếp giáp 1 mặt đường Các lô, thửa đất tiếp giáp 02 mặt đường thì mức giá tăng thêm tối thiểu 10% so với lô, thửa liền kề tiếp giáp 1 mặt đường

Trình bày theo thể thức NĐ 30/2020/NĐ-CP. Đối chiếu PDF gốc trên đầu trang.

ベトナム語原文。必要に応じてブラウザ翻訳をご利用ください。