🇯🇵 原文はベトナム語です
ベトナムの法律はベトナム語のみで公式発行されます。以下は原文です。Chrome / Edge / Safari の組み込み翻訳をご利用いただくか:
Nghị quyết số 95/2025/NQ-HĐND Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định cấp, cấp lại, điều chỉnh giấy phép môi trường trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúcĐiều 7. Hiệu lực thi hành 1. Nghị quyết này có hiệu lực thi hành từ ngày 01 tháng 01 năm 2026. 2. Kể từ ngày Nghị quyết này có hiệu lực thi hành, các Nghị quyết sau đây hết hiệu lực thi hành: a) Nghị quyết số 17/2021/NQ-HĐND ngày 10 tháng 12 năm 2021 của Hội đồng nhân dân tỉnh Bình Dương về chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định cấp, cấp lại, điều chỉnh Giấy phép môi trường thuộc thẩm quyền cấp giấy phép môi trường của Ủy ban nhân dân tỉnh và Ủy ban nhân dân cấp huyện trên địa bàn tỉnh Bình Dương; b) Nghị quyết số 10/2022/NQ-HĐND ngày 08 tháng 7 năm 2022 của Hội đồng nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh về phí thẩm định cấp, cấp lại, cấp điều chỉnh giấy phép môi trường trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh; c) Nghị quyết số 10/2022/NQ-HĐND ngày 15 tháng 7 năm 2022 của Hội đồng nhân dân tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định cấp, cấp lại, điều chỉnh giấy phép môi trường trên địa bàn tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu. Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh khóa X, Kỳ họp thứ bảy thông qua ngày 26 tháng 12 năm 2025./. Nơi nhận: - Ủy ban Thường vụ Quốc hội; - Văn phòng: Quốc hội, Chính phủ; - Các Bộ: Nông nghiệp và Môi trường, Tài chính; - Cục Kiểm tra VB và QLXLVPHC- Bộ Tư pháp; - Thường trực Thành ủy; - Đoàn đại biểu Quốc hội Thành phố; - Thường trực HĐND, UBND, UBMTTQVN Thành phố; - Đại biểu HĐND Thành phố; - Ban Đô thị HĐND Thành phố; - Ban Pháp chế HĐND Thành phố; - Văn phòng: Thành ủy, Đoàn ĐBQH và HĐND, UBND Thành phố; - Các sở, ban, ngành Thành phố; - Thường trực HĐND, UBND, UBMTTQVN cấp xã; - Trung tâm Thông tin điện tử Thành phố; - Lưu: VT, SNNMT, (P.CTHĐND-Phước). CHỦ TỊCH (Đã ký) Võ Văn Minh PHỤ LỤC MỨC THU CHO HOẠT ĐỘNG LẤY VÀ PHÂN TÍCH MẪU CHẤT THẢI (Ban hành kèm theo Nghị quyết số 95/2025/NQ-HĐND ngày 26 tháng 12 năm 2025 của Hội đồng nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh) Mức thu cho hoạt động lấy và phân tích mẫu chất thải được tính theo công thức sau: M = số lượng mẫu x mức thu + chi phí vận chuyển Trong đó: M: Mức thu cho hoạt động lấy và phân tích mẫu chất thải phải nộp (đồng). Chi phí vận chuyển: 1.855.000 đồng/chuyến. Số lượng mẫu: do Đoàn kiểm tra cấp, cấp lại giấy phép môi trường quyết định (căn cứ theo hồ sơ cụ thể). Mức thu của 01 mẫu được quy định cụ thể như sau: I. Mức thu quan trắc nước thải Đơn vị tính: đồng/01 mẫu STT Nội dung công việc Mức thu 1 Nuôi trồng thủy sản (trừ nuôi lồng bè, quảng canh) (A032) 2.211.867 1 pH 81.200 2 Tổng Coliforms 370.800 3 BOD 5 266.400 4 COD 284.000 5 TSS (SS) 233.867 6 Tổng N 489.600 7 Tổng P 486.000 2 Sản xuất, chế biến thực phẩm, bao gồm cả chế biến, bảo quản thịt và các sản phẩm từ thịt; chế biến, bảo quản thuỷ sản và các sản phẩm từ thuỷ sản; chế biến và bảo quản rau quả; sản xuất dầu, mỡ động, thực vật; chế biến sữa và các sản phẩm từ sữa; xay xát và sản xuất bột; sản xuất thực phẩm khác; sản xuất thức ăn gia súc, gia cầm và thuỷ sản (C10) 2.651.467 1 pH 81.200 2 Tổng Coliforms 370.800 3 BOD 5 266.400 4 COD 421.200 5 TSS (SS) 233.867 6 Amoni (NH 4 + ) 302.400 7 Tổng N 489.600 8 Tổng P 486.000 2.1 Sản xuất, chế biến tinh bột sắn (C10) 2.932.267 1 pH 81.200 2 Tổng Coliforms 370.800 3 BOD 5 266.400 4 COD 284.400 5 TSS (SS) 233.867 6 Amoni (NH 4 + ) 302.400 7 Tổng N 489.600 8 Tổng P 486.000 9 Xianua CN - 417.600 2.2 Sản xuất các sản phẩm từ thịt; thủy sản; dầu, mỡ động, thực vật; thức ăn gia súc, gia cầm và thuỷ sản (C10) 3.012.134 1 pH 81.200 2 Tổng Coliforms 370.800 3 BOD 5 266.400 4 COD 284.400 5 TSS (SS) 233.867 6 Amoni (NH 4 + ) 302.400 7 Tổng N 489.600 8 Tổng P 486.000 9 Dầu mỡ ĐTV 497.467 3 Sản xuất đồ uống (C11) 2.036.534 1 pH 81.200 2 Tổng Coliforms 370.800 3 BOD 5 266.400 4 COD 284.400 5 TSS (SS) 233.867 6 Amoni (NH 4 + ) 302.400 7 Dầu mỡ động thực vật 497.467 4 Sản xuất sản phẩm thuốc lá (C12) 1.398.800 1 pH 81.200 2 Tổng Coliforms 370.800 3 BOD 5 266.400 4 COD 284.400 5 TSS (SS) 233.867 6 Độ màu 162.133 5 Sản xuất sợi, vải dệt thoi và hoàn thiện sản phẩm dệt (không có công đoạn nhuộm hoặc tẩy) (C13) 2.514.667 1 pH 81.200 2 Tổng Coliforms 370.800 3 BOD 5 266.400 4 COD 284.400 5 TSS (SS) 233.867 6 Amoni (NH 4 + ) 302.400 7 Tổng N 489.600 8 Tổng P 486.000 5.1 Sản xuất sợi, vải dệt thoi và hoàn thiện sản phẩm dệt có công đoạn nhuộm hoặc tẩy) (C13) 5.320.534 1 pH 81.200 2 Tổng Coliforms 370.800 3 BOD 5 266.400 4 COD 284.400 5 TSS (SS) 233.867 6 Amoni (NH 4 + ) 302.400 7 Tổng N 489.600 8 Tổng P 486.000 9 Độ màu 162.133 10 Xianua CN - 417.600 11 Tổng phenol 666.667 12 Phenol 666.667 13 Sunfua (S 2- ) 273.600 14 Cr6+ 284.400 15 Tổng Cr 334.800 6 Sản xuất trang phục (không có công đoạn nhuộm hoặc tẩy) (C14) 3.090.000 1 pH 81.200 2 Tổng Coliforms 370.800 3 BOD 5 266.400 4 COD 284.400 5 TSS (SS) 233.867 6 Amoni (NH 4 + ) 302.400 7 Tổng N 489.600 8 Tổng P 486.000 9 Chất hoạt động bề mặt anion 575.333 6.1 Sản xuất trang phục có công đoạn nhuộm hoặc tẩy (C14) 5.068.534 1 pH 81.200 2 Tổng Coliforms 370.800 3 BOD 5 266.400 4 COD 284.400 5 TSS (SS) 233.867 6 Amoni (NH 4 + ) 302.400 7 Tổng N 489.600 8 Tổng P 486.000 9 Độ màu 162.133 10 Xianua CN - 417.600 11 Tổng phenol 666.667 12 Phenol 414.667 13 Sunfua (S 2- ) 273.600 14 Cr6+ 284.400 15 Tổng Cr 334.800 7 Sản xuất da và các sản phẩm có liên quan không có công đoạn thuộc da (C15) 3.749.600 1 pH 81.200 2 Tổng Coliforms 370.800 3 BOD 5 266.400 4 COD 284.400 5 TSS (SS) 233.867 6 Amoni (NH 4 + ) 302.400 7 Tổng N 489.600 8 Tổng P 486.000 9 Độ màu 162.133 10 Dầu mỡ động thực vật 497.467 11 Chất hoạt động bề mặt anion 575.333 7.1 Sản xuất da và các sản phẩm có liên quan có công đoạn thuộc da (C15) 4.368.800 1 pH 81.200 2 Tổng Coliforms 370.800 3 BOD 5 266.400 4 COD 284.400 5 TSS (SS) 233.867 6 Amoni (NH 4 + ) 302.400 7 Tổng N 489.600 8 Tổng P 486.000 9 Độ màu 162.133 10 Dầu mỡ động thực vật 497.467 11 Chất hoạt động bề mặt anion 575.333 12 Cr6+ 284.400 13 Tổng Cr 334.800 8 Chế biến gỗ và sản xuất sản phẩm từ gỗ, tre, nứa (trừ giường, tủ, bàn, ghế); sản xuất sản phẩm từ rơm, rạ và vật liệu tết (không sử dụng hóa chất bảo quản gỗ) (C16) 1.942.400 1 pH 81.200 2 Tổng Coliforms 370.800 3 BOD 5 266.400 4 COD 284.400 5 TSS (SS) 233.867 6 Độ màu 162.133 7 Dầu mỡ khoáng 543.600 8.1 Chế biến gỗ và sản xuất sản phẩm từ gỗ, tre, nứa (trừ giường, tủ, bàn, ghế); sản xuất sản phẩm từ rơm, rạ và vật liệu tết (có sử dụng hóa chất bảo quản gỗ) (C16) 4.340.733 1 pH 81.200 2 Tổng Coliforms 370.800 3 BOD 5 266.400 4 COD 284.400 5 TSS (SS) 233.867 6 Độ màu 162.133 7 Dầu mỡ khoáng 543.600 8 Florua 324.000 9 Pentachlorophenol C 6 Cl 5 OH 2.074.333 9 Sản xuất giấy và sản phẩm từ giấy không sử dụng hóa chất Clo trong công đoạn sản xuất bột giấy hoặc công đoạn tẩy trắng (C17) 3.494.000 1 pH 81.200 2 Tổng Coliforms 370.800 3 BOD 5 266.400 4 COD 284.400 5 TSS (SS) 233.867 6 Amoni (NH 4 + ) 302.400 7 Tổng N 489.600 8 Tổng P 486.000 9 Độ màu 162.133 10 Dầu mỡ khoáng 543.600 11 Sunfua (S 2- ) 273.600 9.1 Sản xuất giấy và sản phẩm từ giấy có sử dụng hóa chất Clo trong công đoạn sản xuất bột giấy hoặc công đoạn tẩy trắng (C17) 20.743.867 1 pH 81.200 2 Tổng Coliforms 370.800 3 BOD 5 266.400 4 COD 284.400 5 TSS (SS) 233.867 6 Amoni (NH 4 + ) 302.400 7 Tổng N 489.600 8 Tổng P 486.000 9 Độ màu 162.133 10 Dầu mỡ khoáng 543.600 11 Sunfua (S 2- ) 273.600 12 Dioxin 14.166.000 13 Chloroform (CHCl 3 ) 2.788.667 14 Clo dư 295.200 10 Sản xuất khí công nghiệp (C20111) 1.236.667 1 pH 81.200 2 Tổng Coliforms 370.800 3 BOD 5 266.400 4 COD 284.400 5 TSS (SS) 233.867 11 Sản xuất chất nhuộm và chất màu (C20112) 1.701.200 1 pH 81.200 2 Tổng Coliforms 370.800 3 BOD 5 266.400 4 COD 284.400 5 TSS (SS) 233.867 6 Amoni (NH 4 + ) 302.400 7 Độ màu 162.133 12 Sản xuất hóa chất vô cơ cơ bản, Sản xuất hóa chất hữu cơ cơ bản, Sản xuất hóa chất cơ bản khác (C20113, C20114, C20119) 1.701.200 1 pH 81.200 2 Tổng Coliforms 370.800 3 BOD 5 266.400 4 COD 284.400 5 TSS (SS) 233.867 6 Amoni (NH 4 + ) 302.400 7 Độ màu 162.133 13 Sản xuất phân bón và hợp chất nitơ (C2012) 2.676.800 1 pH 81.200 2 Tổng Coliforms 370.800 3 BOD 5 266.400 4 COD 284.400 5 TSS (SS) 233.867 6 Amoni (NH 4 + ) 302.400 7 Tổng N 489.600 8 Tổng P 486.000 9 Độ màu 162.133 14 Sản xuất plastic và cao su tổng hợp dạng nguyên sinh không sử dụng, sản xuất Vinyl chloride (C2013) 2.082.667 1 pH 81.200 2 Tổng Coliforms 370.800 3 BOD 5 266.400 4 COD 284.400 5 TSS (SS) 233.867 6 Amoni (NH 4 + ) 302.400 7 Dầu mỡ khoáng 543.600 14.1 Sản xuất plastic và cao su tổng hợp dạng nguyên sinh có sử dụng, sản xuất Vinyl chloride (C2013) 4.749.334 1 pH 81.200 2 Tổng Coliforms 370.800 3 BOD 5 266.400 4 COD 284.400 5 TSS (SS) 233.867 6 Amoni (NH 4 + ) 302.400 7 Dầu mỡ khoáng 543.600 8 Diethylhexylphthalate (DEHP) (C₆H₄(CO₂C₈H₁₇)₂) 2.666.667 15 Sản xuất thuốc trừ sâu và sản phẩm hoá chất khác dùng trong nông nghiệp (C2021) 1.539.067 1 pH 81.200 2 Tổng Coliforms 370.800 3 BOD 5 266.400 4 COD 284.400 5 TSS (SS) 233.867 6 Amoni (NH 4 + ) 302.400 15.1 Sản xuất hóa chất bảo vệ thực vật tùy loại (C2021) 5.003.733 1 pH 81.200 2 Tổng Coliforms 370.800 3 BOD 5 266.400 4 COD 284.400 5 TSS (SS) 233.867 6 Amoni (NH 4 + ) 302.400 7 Tổng hoá chất bảo vệ thực vật clo hữu cơ 1.732.333 8 Tổng hoá chất bảo vệ thực vật phốt pho hữu cơ 1.732.333 16 Sản xuất sơn, véc ni và các chất sơn, quét tương tự; sản xuất mực in và ma tít (C2022) 1.236.667 1 pH 81.200 2 Tổng Coliforms 370.800 3 BOD 5 266.400 4 COD 284.400 5 TSS (SS) 233.867 17 Sản xuất mỹ phẩm, xà phòng, chất tẩy rửa, làm bóng và chế phẩm vệ sinh (C2023) 9.240.401 1 pH 81.200 2 Tổng Coliforms 370.800 3 BOD 5 266.400 4 COD 284.400 5 TSS (SS) 233.867 6 Amoni (NH 4 + ) 302.400 7 Tổng N 489.600 8 Tổng P 486.000 9 Dầu mỡ khoáng 543.600 10 Dầu mỡ động thực vật 497.467 11 Chất hoạt động bề mặt anion 575.333 12 Formaldehyde (HCHO) 2.302.667 13 1,4- Dioxane (C 4 H 8 O 2 ) 2.806.667 18 Sản xuất sản phẩm hoá chất khác chưa được phân vào đâu (C2029) 2.514.667 1 pH 81.200 2 Tổng Coliforms 370.800 3 BOD 5 266.400 4 COD 284.400 5 TSS (SS) 233.867 6 Amoni (NH 4 + ) 302.400 7 Tổng N 489.600 8 Tổng P 486.000 19 Sản xuất sợi nhân tạo (C203) 2.514.667 1 pH 81.200 2 Tổng Coliforms 370.800 3 BOD 5 266.400 4 COD 284.400 5 TSS (SS) 233.867 6 Amoni (NH 4 + ) 302.400 7 Tổng N 489.600 8 Tổng P 486.000 20 Sản xuất thuốc, hoá dược và dược liệu (C21) 2.514.667 1 pH 81.200 2 Tổng Coliforms 370.800 3 BOD 5 266.400 4 COD 284.400 5 TSS (SS) 233.867 6 Amoni (NH 4 + ) 302.400 7 Tổng N 489.600 8 Tổng P 486.000 21 Sản xuất sản phẩm từ cao su (C221) 3.220.400 1 pH 81.200 2 Tổng Coliforms 370.800 3 BOD 5 266.400 4 COD 284.400 5 TSS (SS) 233.867 6 Amoni (NH 4 + ) 302.400 7 Tổng N 489.600 8 Tổng P 486.000 9 Độ màu 162.133 10 Dầu mỡ khoáng 543.600 22 Sản xuất sản phẩm từ plastic (C222) 2.082.667 1 pH 81.200 2 Tổng Coliforms 370.800 3 BOD 5 266.400 4 COD 284.400 5 TSS (SS) 233.867 6 Amoni (NH 4 + ) 302.400 7 Dầu mỡ khoáng 543.600 22.1 Sản xuất sản phẩm từ plastic có sử dụng, sản xuất Vinyl chloride (C222) 4.749.334 1 pH 81.200 2 Tổng Coliforms 370.800 3 BOD 5 266.400 4 COD 284.400 5 TSS (SS) 233.867 6 Amoni (NH 4 + ) 302.400 7 Dầu mỡ khoáng 543.600 8 Diethylhexylphthalate (DEHP) (C₆H₄(CO₂C₈H₁₇)₂) 2.666.667 23 Sản xuất thủy tinh và sản phẩm từ thủy tinh (C231) 2.266.400 1 pH 81.200 2 Tổng Coliforms 370.800 3 BOD 5 266.400 4 COD 284.400 5 TSS (SS) 233.867 6 Độ màu 162.133 7 Dầu mỡ khoáng 543.600 8 Florua 324.000 24 Sản xuất sản phẩm từ khoáng phi kim loại (chưa được phân vào đâu (C239) 2.244.800 1 pH 81.200 2 Tổng Coliforms 370.800 3 BOD 5 266.400 4 COD 284.400 5 TSS (SS) 233.867 6 Amoni (NH 4 + ) 302.400 7 Độ màu 162.133 8 Dầu mỡ khoáng 543.600 24.1 Sản xuất sản phẩm từ khoáng phi kim loại (chưa được phân vào đâu và Đồng xử lý chất thải trong lò nung clanke, xi măng có phát sinh nước thải từ công đoạn xử lý khí thải (C239) 17.076.800 1 pH 81.200 2 Tổng Coliforms 370.800 3 BOD 5 266.400 4 COD 284.400 5 TSS (SS) 233.867 6 Amoni (NH 4 + ) 302.400 7 Độ màu 162.133
Trình bày theo thể thức NĐ 30/2020/NĐ-CP. Đối chiếu PDF gốc trên đầu trang.
ベトナム語原文。必要に応じてブラウザ翻訳をご利用ください。