Bỏ qua điều hướng - vào nội dung chính

🇯🇵 原文はベトナム語です

ベトナムの法律はベトナム語のみで公式発行されます。以下は原文です。Chrome / Edge / Safari の組み込み翻訳をご利用いただくか:

Nghị quyết34/2025/NQ-HĐND· 12/12/2025

Nghị quyết số 34/2025/NQ-HĐND Ban hành quy định một số chính sách hỗ trợ phát triển nông nghiệp, nông thôn trên địa bàn tỉnh Nghệ An giai đoạn 2026 - 2030

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Điều 9. Chính sách hỗ trợ phát triển nông thôn 1. Thành lập mới hợp tác xã nông nghiệp a) Đối tượng hỗ trợ: Hợp tác xã hoạt động trong lĩnh vực nông nghiệp trên địa bàn tỉnh; b) Điều kiện hỗ trợ: Hợp tác xã hoạt động trong lĩnh vực nông nghiệp thành lập và tổ chức hoạt động đúng với quy định của Luật Hợp tác xã, có thời gian hoạt động hiệu quả từ 6 tháng trở lên kể từ ngày được cấp Giấy chứng nhận đăng ký hợp tác xã; c) Nội dung và mức hỗ trợ: Đối với hợp tác xã có dưới 20 thành viên chính thức: hỗ trợ 20.000.000 đồng/Hợp tác xã; Đối với hợp tác xã có từ 20 đến dưới 50 thành viên chính thức: hỗ trợ 30.000.000 đồng/Hợp tác xã; Đối với hợp tác xã có từ 50 đến dưới 100 thành viên chính thức: hỗ trợ 40.000.000 đồng/Hợp tác xã; Đối với hợp tác xã có từ 100 thành viên chính thức trở lên: hỗ trợ 50.000.000 đồng/Hợp tác xã. 2. Hỗ trợ các trang trại xây dựng công trình, mua sắm máy móc, thiết bị xử lý môi trường a) Đối tượng hỗ trợ: Hộ gia đình, cá nhân có trang trại sản xuất nông nghiệp trên địa bàn tỉnh; b) Điều kiện hỗ trợ: Trang trại đạt tiêu chí theo Thông tư số 02/2020/TT-BNNPTNT ngày 28 tháng 02 năm 2020 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quy định tiêu chí trang trại; c) Nội dung và mức hỗ trợ: Hỗ trợ 50% chi phí xây dựng công trình, mua sắm máy móc, thiết bị xử lý môi trường nhưng không quá 300.000.000 đồng/trang trại; mỗi năm hỗ trợ không quá 05 trang trại.

Trình bày theo thể thức NĐ 30/2020/NĐ-CP. Đối chiếu PDF gốc trên đầu trang.

ベトナム語原文。必要に応じてブラウザ翻訳をご利用ください。