Bỏ qua điều hướng - vào nội dung chính
VietLex

🇯🇵 原文はベトナム語です

ベトナムの法律はベトナム語のみで公式発行されます。以下は原文です。Chrome / Edge / Safari の組み込み翻訳をご利用いただくか:

Quyết định08/2026/QĐ-UBND· 22/01/2026

Quyết định số 08/2026/QĐ-UBND Quy định đơn giá bồi thường thiệt hại về nhà, nhà ở, công trình xây dựng gắn liền với đất khi Nhà nước thu hồi đất và mức hỗ trợ để tháo dỡ, phá dỡ, di dời công trình xây dựng theo giấy phép xây dựng có thời hạn khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Khánh Hoà

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Điều 6. Điều khoản thi hành 1. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 22 tháng 01 năm 2026. 2. Quyết định này thay thế: a) Quyết định số 83/2024/QĐ-UBND ngày 17 tháng 10 năm 2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Thuận ban hành đơn giá nhà, nhà ở, công trình xây dựng và vật kiến trúc trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận; b) Quyết định số 27/2024/QĐ-UBND ngày 27 tháng 10 năm 2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh Khánh Hòa ban hành đơn giá xây dựng mới nhà, nhà ở, công trình xây dựng và vật kiến trúc trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa; c) Quyết định số 39/2024/QĐ-UBND ngày 25 tháng 11 năm 2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh Khánh Hòa quy định mức hỗ trợ để tháo dỡ, phá dỡ, di dời công trình xây dựng theo giấy phép xây dựng có thời hạn khi nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa; d) Quyết định số 04/2025/QĐ-UBND ngày 10 tháng 02 năm 2025 của UBND tỉnh Khánh Hòa sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định số 27/2024/QĐ-UBND ngày 27 tháng 10 năm 2024 của Ủy ban nhân dâ tỉnh Khánh Hòa ban hành đơn giá xây dựng mới nhà, nhà ở, công trình xây dựng và vật kiến trúc trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa. 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các Sở, Thủ trưởng các Ban, ngành thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh; Trưởng Thuế tỉnh Khánh Hòa; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường, đặc khu và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN KT. CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH (Đã ký) Trần Hòa Nam Phụ lục Đơn giá bồi thường thiệt hại về nhà, nhà ở, công trình xây dựng gắn liền với đất khi Nhà nước thu hồi đất (Kèm theo Quyết định số 08/2026/QĐ-UBND ngày 22 tháng 01 năm 2026 của Ủy ban nhân dân tỉnh Khánh Hòa) STT Loại công trình Đơn vị Giá trị (VNĐ) A CÔNG TRÌNH, NHÀ Ở RIÊNG LẺ (THÁO DỠ, XÂY DỰNG TOÀN BỘ) I Nhà ở Nhà ở 1 tầng 1 Kết cấu: Móng xây đá chẻ 2 lớp cao 0,4m; tường xây gạch dày 100 cao 2,7m; tường quét vôi (không ốp men vệ sinh); nền láng xi măng; cửa gỗ thường; không trần; kết cấu không hoàn chỉnh Mái tôn m 2 XD 3.751.000 Mái ngói m 2 XD 4.547.145 2 Kết cấu: Móng xây đá chẻ 2 lớp cao 0,4m; tường xây gạch dày 100 cao 2,7m, bổ trụ; tường quét vôi (không ốp men vệ sinh); nền láng xi măng; cửa gỗ thường; trần vật liệu thường (trần nhựa); Mái tôn m 2 XD 3.958.967 Mái ngói m 2 XD 4.736.975 3 Kết cấu: Móng xây đá chẻ 2 lớp cao 0,4m; tường xây gạch dày 100 cao 2,7m, bổ trụ; tường quét vôi; mặt tiền có một phần trang trí ốp lát và ô văng (ốp men mặt tiền, tường vệ sinh ốp men cao 1,6m); nền láng xi măng; cửa gỗ thường; không trần Mái tôn m 2 XD 4.076.248 Trần nhựa, mái tôn m 2 XD 4.256.932 Mái ngói m 2 XD 4.929.745 Trần nhựa, mái ngói m 2 XD 5.121.057 4 Kết cấu: Móng xây đá chẻ 2 lớp cao 0,4m; tường xây gạch dày 100 - 200 cao 2,7m, bổ trụ; tường quét vôi; mặt tiền có sảnh sử dụng kết cấu bê tông cốt thép có trang trí ốp lát (ốp men mặt tiền, tường vệ sinh ốp men cao 1,6m); nền lát gạch men; cửa gỗ thường; trần nhựa; hệ vệ sinh hoàn chỉnh Mái tôn m 2 XD 4.641.401 Mái ngói m 2 XD 5.351.641 5 Kết cấu: Móng xây đá chẻ 3 lớp cao 0,6m; tường xây gạch dày 100 - 200 cao 2,7m, bổ trụ; tường quét vôi; mặt tiền có sảnh sử dụng kết cấu bê tông cốt thép có trang trí ốp lát (ốp men mặt tiền, tường vệ sinh ốp men cao 1,6m); nền lát gạch men; cửa sắt kính; trần nhựa; hệ vệ sinh hoàn chỉnh Mái tôn m 2 XD 4.311.253 Mái ngói m 2 XD 5.000.852 6 Kết cấu: Móng, khung cột, dầm bê tông cốt thép; tường xây gạch dày 100; tường quét vôi; nền lát gạch men; cửa sắt kính; có trần; hệ vệ sinh hoàn chỉnh Mái bằng bê tông cốt thép hoặc mái nghiêng bê tông cốt thép hoặc mái thái m 2 XD 6.638.462 Mái tôn hoặc Fibrô xi măng m 2 XD 6.167.660 7 Kết cấu: Móng xây gạch block, nền bê tông đá, tường bao xây gạch block (không tường ngăn), không cửa, không trần, không trát, không có hệ thống điện nước, mái lợp tôn chiều dài bất kỳ Xà gồ gỗ m 2 XD 1.272.742 Xà gồ sắt m 2 XD 1.351.438 Nhà ở 2 tầng 8 Kết cấu: Hai tầng, sàn gỗ, khung cột gỗ, vách ván tôn, nền láng xi măng, cửa gỗ thường, trần vật liệu thường, giấy cót Mái tôn m 2 XD 5.900.384 Mái ngói m 2 XD 6.443.831 9 Kết cấu: Nhà có tầng lửng, sàn gỗ, khung cột bằng gỗ, vách tôn, nền láng xi măng, cửa gỗ thường, trần nhựa Mái tôn m 2 XD 3.436.492 10 Kết cấu: Nhà 2 tầng, móng xây đá chẻ, tường xây gạch quét vôi, sàn gỗ, cầu thang sắt, vách ván tôn, nền lát gạch men, cửa gỗ thường, trần nhựa, hệ vệ sinh hoàn chỉnh Mái tôn m 2 XD 5.210.419 Mái ngói m 2 XD 5.624.621 11 Kết cấu: Hai tầng, móng xây đá chẻ 3 lớp cao 0,6m, tường xây gạch quét vôi, sàn gỗ, nền lát gạch men, cửa sắt kính, trần nhựa, hệ vệ sinh hoàn chỉnh Mái tôn m 2 XD 5.294.860 Mái ngói m 2 XD 5.681.912 12 Kết cấu: Hai tầng, tường xây gạch quét vôi, khung cột sàn bê tông cốt thép; nền lát gạch men, cửa sắt kính, hệ vệ sinh hoàn chỉnh Không trần, mái tôn m 2 XD 5.965.545 Không trần, mái ngói m 2 XD 6.311.678 Trần nhựa, mái tôn m 2 XD 6.081.020 Trần nhựa, mái ngói m 2 XD 6.445.470 Mái bê tông cốt thép m 2 XD 6.213.495 Nhà ở >3 tầng 13 Kết cấu: Nhà > 3 tầng, tường xây gạch quét vôi; khung, cột, sàn bê tông cốt thép; nền lát gạch men; cửa sắt kính; trần nhựa; hệ vệ sinh hoàn chỉnh Mái tôn m 2 XD 6.151.863 Mái ngói m 2 XD 6.391.821 Mái bê tông cốt thép m 2 XD 6.417.413 Các loại nhà ở khác 14 Nhà tiền chế Cột, kèo thép hình, nền xi măng, tường gạch, mái tôn m 2 XD 2.649.720 Cột bê tông, kèo thép hình, nền xi măng, tường gạch, mái tôn m 2 XD 2.860.179 15 Cột kèo, đòn tay bằng tre, tường đất hoặc cót, mái lợp lá hoặc giấy dầu, nền đất m 2 XD 1.560.351 16 Cột kèo gỗ, vách đất/tôn/ván ép, mái tôn hoặc fibro xi măng, nền đất m 2 XD 2.401.296 17 Cột kèo gỗ, vách ván, mái lợp tôn hoặc fibro xi măng, nền láng xi măng, cửa khung sắt-panô tôn, không trần m 2 XD 2.115.140 18 Cột kèo gỗ, vách tôn, hoặc tường gạch xây lửng, mái lợp tôn hoặc fibro xi măng, nền láng xi măng, cửa khung sắt-panô tôn, trần vật liệu thường m 2 XD 2.309.288 19 Cột kèo gỗ, tường xây gạch không trát, có bộ phận vách tôn hoặc ván, nền đất, không trần, mái tôn hoặc Fibrô xi măng. m 2 XD 3.003.570 20 Nhà nằm trên mặt nước, trụ bằng bê tông cao 2m-2,5m hoặc kết hợp với trụ bê tông và trụ gỗ; khung sườn bằng gỗ; vách ván dày 1,5cm hoặc kết với tole; mái tole hoặc fibro xi măng; sàn bằng gỗ ván dày 3cm. m 2 4.150.210 21 Nhà xưởng ( nhà kho ) có kèo thép dạng zamil, cột thép hoặc bê tông cốt thép, mái tole, vách bao che bằng tường gạch hoặc tole, cửa sắt hoặc gỗ, nền bê tông m 2 3.382.324 22 Nhà xưởng ( nhà kho ) có kèo thép dạng dàn, cột thép hoặc bê tông cốt thép, mái tole, vách bao che bằng tường gạch hoặc tole, cửa sắt hoặc gỗ, nền bê tông m 2 3.021.831 23 Nhà xưởng ( kho ) có kèo thép không phải dạng zamil và dạng dàn, cột thép hoặc bê tông cốt thép , mái tole, tường gạch hoặc tole, nền bê tông m 2 2.779.710 24 Nhà để xe mái tole khung gỗ hoặc thép, có vật liệu bao che, nền xi măng m 2 1.803.337 B MẶT ĐỨNG CÔNG TRÌNH, NHÀ Ở (THÁO DỠ, XÂY DỰNG, GIẢI TỎA MỘT PHẦN NHÀ) 1 Nhà 1 tầng không có sê nô m 2 1.155.486 2 Nhà 1 tầng có sê nô m 2 1.805.601 3 Nhà 2 tầng trở lên m 2 2.191.584 C HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH 1 Mái che cột kèo tre gỗ tận dụng, mái lợp lá, giấy dầu, không vách, nền đất m 2 XD 372.486 2 Mái che cột kèo tre gỗ tận dụng, mái lợp tôn, ngói, không vách, nền đất Mái tôn m 2 XD 409.513 Mái ngói m 2 XD 885.715 3 Mái che cột kèo tre gỗ tiêu chuẩn, mái lợp tôn, ngói, nền xi măng, không vách Mái tôn m 2 XD 741.439 Mái ngói m 2 XD 1.224.047 4 Mái che cột kèo sắt, mái lợp tôn, nền láng xi măng m 2 XD 1.259.097 5 Mái che cột gạch, mái lợp tôn, ngói, nền láng xi măng m 2 XD Mái tôn 1.464.101 Mái ngói 2.511.042 6 Nhà tắm độc lập loại thường (không hầm tự hoại), cửa nhựa, mái lợp tôn m 2 XD 3.664.116 7 Nhà vệ sinh độc lập (có hầm tự hoại), cửa nhựa, mái lợp tôn m 2 XD 6.960.234 8 Nhà tắm tiểu loại thường, cửa nhựa, không mái m 2 XD 2.933.885 9 Tường rào xây gạch hoặc xây gạch có gắn hoa bê tông (cao từ 1,4m-2,0m) tính từ mặt móng, móng xây đá chẻ 2 lớp Tường rào xây gạch cao 1,4m tính từ mặt móng, móng xây đá chẻ 2 lớp m dài 1.112.824 Tường rào xây gạch cao 1,6m tính từ mặt móng, móng xây đá chẻ 2 lớp m dài 1.223.096 Tường rào xây gạch cao 1,8m tính từ mặt móng, móng xây đá chẻ 2 lớp m dài 1.340.561 Tường rào xây gạch cao 2m tính từ mặt móng, móng xây đá chẻ 2 lớp m dài 1.453.719 10 Tường rào xây gạch (cao từ 1,4m đến 1,6m) tính từ mặt móng, kết hợp hoa song sắt (song sắt cao >= 0,7m), móng xây đá chẻ 2 lớp Tường rào xây gạch cao 0,8 m tính từ mặt móng, kết hợp song hoa sắt cao 0,7m, móng xây đá chẻ 2 lớp m dài 2.180.272 Tường rào xây gạch cao 0,5m tính từ mặt móng, kết hợp song hoa sắt cao 1,0m, móng xây đá chẻ 2 lớp m dài 2.084.068 Tường rào xây móng đá chẻ cao 0,2m tính từ mặt móng, móng xây đá chẻ 2 lớp, kết hợp song sắt thép hình cao 1,3m m dài 2.509.238 11 Tường rào lưới thép kẽm gai (lưới ô vuông 200x200) hoặc lưới B40, cao 1,5m, trụ gạch hoặc cọc sắt, bê tông cốt thép Tường rào lưới B40 cao 1,5m tính từ mặt móng, trụ bê tông cốt thép m dài 537.955 Tường rào kẽm gai cao 1,5m tính từ mặt móng, trụ bê tông cốt thép m dài 513.487 12 Hàng rào 12.1 Móng bê tông, cọc gỗ, rào kẽm gai, cao 1,5m Rào (5 dây) m dài 385.977 Rào (4 dây) m dài 375.723 Rào (3 dây) m dài 366.132 Rào (2 dây) m dài 357.656 12.2 Móng bê tông, cọc bê tông cốt thép, rào lưới B40, cao 1,5m m dài 627.276 13 Cổng trụ gạch, cánh thép tấm + thép hình m dài 3.855.960 14 Cổng trụ gạch, cánh cửa gỗ m dài 5.181.120 15 Cổng trụ gỗ, cánh cửa gỗ m dài 5.087.785 16 Sân nền lát gạch thẻ m 2 204.286 17 Sân nền bê tông, láng vữa xi măng m 2 230.583 18 Sân bãi bê tông công nghiệp (bê tông đá 4x6 dày 10cm; đá khan dày 20cm; bê tông đá 1x2 dày 10cm) m 2 525.599 19 Sân cấp phối đá dăm dày 14cm m 2 112.930 20 Sân cấp phối đá dăm dày 14cm, láng nhựa m 2 225.575 GIẾNG NƯỚC 21 Giếng nước ống buy xi măng đường kính 1,5m m sâu 2.180.674 22 Giếng nước đường kính 2,2m, xây gạch thẻ dày 200 m sâu 8.159.842 23 Giếng đất đường kính 1,8m m sâu 1.228.940 24 Giếng đất đường kính 2.2m m sâu 1.841.508 25 Giếng khoan sâu <= 20m, đường kính <=70 m sâu 911.903 26 Giếng khoan sâu > 20m, đường kính <=70 m sâu 911.892 27 Giếng khoan không tay bơm đường kính ống 49-60mm (loại không có ống vách) m sâu 577.320 28 Giếng khoan không tay bơm, đường kính ống 140mm (loại không có ống vách) m sâu 733.903 29 Giếng khoan không tay bơm, đường kính ống 90-160mm (loại có ống vách) m sâu 1.016.519 30 Giếng bơm UNICEP có tay bơm, đường kính ống 49-60mm (chiều sâu giếng ≤12m) Giếng 5.311.441 31 Giếng bơm UNICEP không có tay bơm, đường kính ống 49-60mm (chiều sâu giếng ≤12m) Giếng 2.613.781 32 Giếng bằng bê tông cốt thép đúc sẵn đường kính 800mm m sâu 1.181.003 33 Giếng bằng bê tông cốt thép đúc sẵn đường kính 1m m sâu 1.649.388 34 Giếng xây gạch dày 10cm đường kính 2m m sâu 3.247.708 35 Giếng xây gạch dày 10cm đường kính 3m m sâu 5.518.883 36 Giếng xây gạch đường kính 4m m sâu 8.142.793 HỒ CHỨA, BỂ CHỨA NƯỚC 37 Bể chứa nước xây gạch dày 200 (khối xây) m 3 3.084.438 38 Hồ nước xây gạch (tính cho 1m 3 thể tích hồ) m 3 1.501.750 39 Hồ nước xây đá chẻ (tính cho 1m 3 thể tích hồ) m 3 1.616.355 40 Hồ chuyên dùng có chống thấm xây gạch (tính cho 1m 3 thể tích hồ) m 3 1.899.584 41 Hồ chuyên dùng có chống thấm xây đá chẻ (tính cho 1m 3 thể tích hồ) m 3 2.877.448 42 Hồ nước xây ngầm, bể ngầm m 3 2.642.487 43 Hồ nước xây gạch taplo (tính cho 1m 3 thể tích hồ) m 3 1.311.114 44 Hồ nước chuyên dùng có chống thấm xây gạch taplo (tính cho 1m 3 thể tích hồ) m 3 1.700.400 45 Hầm rút m 3 3.480.246 46 Đài chứa nước xây gạch dày 200, hệ đỡ xây gạch cao 2.5m m 3 4.775.085 47 Đài chứa nước xây gạch dày 200, hệ đỡ bê tông cốt thép cao >=3m m 3 6.568.988 KHỐI XÂY, KHỐI BÊ TÔNG 48 Móng xây đá chẻ m 3 3.096.280 49 Kè tường xây đá chẻ m 3 3.975.098 50 Cột trụ xây gạch thẻ m 3 10.908.401 51 Khối xây bằng vật liệu taplo m 3 1.438.758 52 Khối bê tông không cốt thép m 3 5.813.404 53 Khối bê tông cốt thép m 3 6.647.284 SÀN GỖ 54 Sàn gỗ, hệ đỡ trụ gỗ, nền xi măng m 2 1.142.149 55 Sàn gỗ, hệ đỡ trụ gạch, nền xi măng m 2 1.931.837 56 Sàn gỗ, hệ đỡ trụ bê tông cốt thép, nền xi măng m 2 1.555.372 57 Sàn lát gỗ 57.1 Gỗ tự nhiên PơMu m 2 815.229 57.2 Gỗ công nghiệp 8mm m 2 270.518 58 Gác lửng bằng gỗ (bao gồm sàn gỗ, hệ đà bằng gỗ hoặc khung thép hình) m 2 1.070.129 59 Đan bê tông cốt thép, đá 1x2 Đan bê tông cốt thép đổ tại chỗ, đá 1x2 m 3 5.013.227 Đan bê tông cốt thép đúc sẵn đá 1x2 m 3 3.909.324 60 Cọc rào bê tông cốt thép 100x100, đá 1x2, cao 2m m 3 11.101.357 61 Sân bê tông cốt thép đá 1x2 Có bê tông lót đá 4x6 m 2 539.032 Không có bê tông lót m 2 355.093 62 Sân lát đá chẻ 15x20x25 Có bê tông lót đá 4x6 m 2 512.623 Không có bê tông lót m 2 327.124 63 Sân lát gạch Terazzo Có bê tông lót đá 4x6 m 2 412.703 Không có bê tông lót m 2 227.805 64 Sân lót gạch con sâu, gạch xi măng (đệm cát, không có vữa lót) m 2 225.780 65 Sân lót gạch tàu 300x300 Có bê tông lót đá 4x6 m 2 452.209 Không có bê tông lót m 2 272.844 66 Tường rào xây gạch (cao 2m) tính từ mặt móng, móng xây đá chẻ 2 lớp, xây tường cao 0,4m, kết hợp lưới B40 + trụ đỡ lưới bê tông hoặc sắt Tường rào xây gạch cao 2.0m tính từ mặt móng, móng xây đá chẻ 2 lớp, tô trát, quét vôi m dài 1.440.285 Tường rào xây gạch cao 0,5m, lưới B40 cao 1,5m, trụ bê tông cốt thép, tô trát, quét vôi m dài 1.263.233 67 Tường rào xây gạch cao 1.5m, tính từ mặt móng, móng xây đá chẻ 2 lớp, lưới kẽm gai cao 0,5m, trụ bê tông cốt thép, tô trát, quét vôi m dài 1.855.886 68 Cột trụ xây gạch 8x8x18 m 3 9.247.130 69 Tường rào xây gạch cao 1.0m tính từ mặt móng, móng xây đá chẻ 2 lớp m dài 885.608 70 Tường rào sắt hộp (cao từ 1,4m đến 2,0m) tính từ mặt móng, móng xây đá chẻ 2 lớp Tường rào sắt hộp cao 1,4m tính từ mặt móng, móng xây đá chẻ 2 lớp m dài 1.663.308 Tường rào sắt hộp cao 1,6m tính từ mặt móng, móng xây đá chẻ 2 lớp m dài 1.793.168 Tường rào sắt hộp cao 1,8m tính từ mặt móng, móng xây đá chẻ 2 lớp m dài 1.923.028 Tường rào sắt hộp cao 2m tính từ mặt móng, móng xây đá chẻ 2 lớp m dài 2.052.934 71 Hòn non bộ xây đá hộc (không xây hồ nước) m 3 1.718.027 72 Bể chứa nước xây gạch dày 200, nền bê tông đá 1x2 m 3 3.256.300 73 Bể nước bê tông cốt thép đặt ngầm m 3 3.507.927 74 Bể nước bê tông cốt thép đặt nổi (phần chìm 0,2m) m 3 3.075.872 75 Đài nước bê tông cốt thép m 3 10.278.416 CHÒI 76 Chòi: móng xây đá chẻ, nền xi măng, tường xây táp lô không tô, cửa khung gỗ lồng tôn thiếc, mái tôn m 2 3.003.907 77 Chòi nền đất, trụ gỗ, đà gỗ, mái tôn m 2 417.641 78 Chòi lục giác, cột bê tông/gạch, nền xi măng, mái ngói/tôn 78.1 + Cột bê tông, kèo gỗ, nền xi măng, mái ngói m 2 2.345.390 78.2 + Cột bê tông, kèo gỗ, nền xi măng, m

Trình bày theo thể thức NĐ 30/2020/NĐ-CP. Đối chiếu PDF gốc trên đầu trang.

ベトナム語原文。必要に応じてブラウザ翻訳をご利用ください。