Bỏ qua điều hướng - vào nội dung chính

🇯🇵 原文はベトナム語です

ベトナムの法律はベトナム語のみで公式発行されます。以下は原文です。Chrome / Edge / Safari の組み込み翻訳をご利用いただくか:

Quyết định· 29/11/2024

決定 - ベトナム (2024)

🇻🇳 Original: Quyết định Về việc công bố thủ tục hành chính nội bộ trong hệ thống hành chính nhà nước

ỦY BAN NHÂN DÂN

Số: /Q

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

QUYẾT ĐỊNH

Về việc công bố thủ tục hành chính nội bộ trong hệ thống hành chính nhà nước thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Nông nghiệp và Môi trường CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ

Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này thủ tục hành chính nội bộ trong

hệ thống hành chính nhà nước lĩnh vực Địa chất và khoáng sản thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Nông nghiệp và Môi trường (Chi tiết tại Phụ lục kèm theo).

Điều 2. Trách nhiệm thực hiện

1. Sở Nông nghiệp và Môi trường có trách nhiệm thực hiện, hướng dẫn các

cơ quan, đơn vị niêm yết công khai, giải quyết thủ tục hành chính đảm bảo đúng quy định. Thực hiện rà soát, đơn giản hóa thủ tục hành chính nội bộ theo quy định.

2. Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố chủ trì, phối hợp với Sở Nông

nghiệp và Môi trường cập nhật, công khai nội dung thủ tục hành chính tại Điều 1 Quyết định này trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về thủ tục hành chính, đảm bảo kịp thời, đầy đủ, chính xác, đúng quy định. Thời gian hoàn thành ngay sau khi nhận 2 được quyết định này.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố, Giám đốc Sở Nông

nghiệp và Môi trường; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường, đặc khu; Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan căn cứ Quyết định thi hành./. Nơi nhận: - Như Điều 3; - Cục KSTTHC - BTP; - CT, PCT UBND TP H.M.Cường; - Các PCVP UBND TP; - Các phòng, đơn vị: TTPVHCC, NN&MT; - Cổng TTĐTTP; - Lưu: VT; N.T.An. KT. CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH Hoàng Minh Cường Phụ lục THỦ TỤC HÀNH CHÍNH NỘI BỘ TRONG HỆ THỐNG HÀNH CHÍNH NHÀ NƯỚC THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG (Kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày /4/2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố) PHẦN I DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH NỘI BỘ A. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH NỘI BỘ CẤP TỈNH STT Tên thủ tục hành chính nội bộ Căn cứ pháp lý Lĩnh vực Ghi chú

1. Xác định, phê duyệt, điều

chỉnh tiền cấp quyền khai thác khoáng sản đối với giấy phép khai thác khoáng sản, giấy phép khai thác tận thu khoáng sản, giấy xác nhận đăng ký thu hồi khoáng sản thuộc thẩm quyền cấp phép của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh (1) Điều 96 và Điều 97 của Luật Địa chất và khoáng sản; (2) Điều 131 và Điều 136 Nghị định số 193/2025/NĐ-CP ngày 02/7/2025 của Chính phủ được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại Nghị định số 21/2026/NĐ-CP ngày 16/01/2026 của Chính phủ. (3) Phụ lục Thông tư số 38/2025/TT-BNNMT ngày 02/7/2025 được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại Thông tư số 05/2026/TT-BNNMT ngày 16/01/2026. Địa chất và khoáng sản

2. Khoanh định, phê duyệt,

điều chỉnh khu vực cấm hoạt động khoáng sản, khu vực tạm thời cấm hoạt động khoáng sản (1) Điều 26 Luật Địa chất và khoáng sản được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại Điều 1 của Luật số 147/2025/QH15; (2) Điều 12, Điều 13 Nghị định số 193/2025/NĐ-CP ngày 02/7/2025 của Chính phủ được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại Nghị định số 21/2026/NĐ-CP ngày 16/01/2026 của Chính phủ. Địa chất và khoáng sản 2 STT Tên thủ tục hành chính nội bộ Căn cứ pháp lý Lĩnh vực Ghi chú

3. Khoanh định, phê duyệt,

điều chỉnh, công bố khu vực không đấu giá quyền khai thác khoáng sản thuộc thẩm quyền cấp phép của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh (1) Điều 100 Luật Địa chất và khoáng sản được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại Điều 1 của Luật số 147/2025/QH15; (2) Điều 143a Nghị định số 193/2025/NĐ-CP ngày 02/7/2025 của Chính phủ được bổ sung theo quy định tại Nghị định số 21/2026/NĐ-CP ngày 16/01/2026 của Chính phủ. Địa chất và khoáng sản

4. Thu hồi giấy phép thăm dò

khoáng sản (1) Điều 48 Nghị định số 193/2025/NĐ-CP ngày 02/7/2025 của Chính phủ được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại Nghị định số 21/2026/NĐ-CP ngày 16/01/2026 của Chính phủ; (2) Phụ lục Thông tư số 37/2025/TT-BNNMT ngày 02/7/2025 được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại Thông tư số 04/2026/TT-BNNMT ngày 16/01/2026. Địa chất và khoáng sản

5. Thu hồi giấy phép khai thác

khoáng sản (1) Điều 71, Điều 72 Nghị định số 193/2025/NĐ-CP ngày 02/7/2025 của Chính phủ được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại Nghị định số 21/2026/NĐ-CP ngày 16/01/2026 của Chính phủ; (2) Phụ lục Thông tư số 36/2025/TT-BNNMT ngày 02/7/2025 được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại Thông tư số 04/2026/TT-BNNMT ngày 16/01/2026. Địa chất và khoáng sản

6. Thu hồi giấy phép khai thác

tận thu khoáng sản (1) Điều 86 Nghị định số 193/2025/NĐ-CP ngày 02/7/2025 của Chính phủ được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại Nghị định số 21/2026/NĐ-CP ngày 16/01/2026 của Chính phủ; (2) Phụ lục Thông tư số 36/2025/TT-BNNMT ngày 02/7/2025 được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại Thông tư số 04/2026/TT-BNNMT ngày 16/01/2026. Địa chất và khoáng sản 3 STT Tên thủ tục hành chính nội bộ Căn cứ pháp lý Lĩnh vực Ghi chú

7. Lập, phê duyệt, công khai

kế hoạch đấu giá quyền khai thác khoáng sản (1) Điều 101 Luật Địa chất và khoáng sản được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại Điều 1 của Luật số 147/2025/QH15; (2) Điều 144 Nghị định số 193/2025/NĐ-CP ngày 02/7/2025 của Chính phủ được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại Nghị định số 21/2026/NĐ- CP ngày 16/01/2026 của Chính phủ. Địa chất và khoáng sản B. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH NỘI BỘ CẤP XÃ STT Tên thủ tục hành chính nội bộ Căn cứ pháp lý Lĩnh vực Ghi chú

1. Xác định, phê duyệt, điều

chỉnh tiền cấp quyền khai thác khoáng sản đối với giấy xác nhận đăng ký thu hồi khoáng sản thuộc thẩm quyền cấp của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã (1) Điều 96 và Điều 97 của Luật Địa chất và khoáng sản; (2)

Điều 131. và Điều 136 Nghị định

số 193/2025/NĐ-CP ngày 02/7/2025 của Chính phủ được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại Nghị định số 21/2026/NĐ- CP ngày 16/01/2026 của Chính phủ. (3) Phụ lục Thông tư số 38/2025/TT-BNNMT ngày 02/7/2025 được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại Thông tư số 05/2026/TT-BNNMT ngày 16/01/2026. Địa chất và khoáng sản 4 PHẦN II NỘI DUNG CỤ THỂ CỦA TỪNG TTHC NỘI BỘ A. NỘI DUNG THỦ TỤC HÀNH CHÍNH NỘI BỘ CẤP TỈNH

1. Xác định, phê duyệt, điều chỉnh tiền cấp quyền khai thác khoáng sản

đối với giấy phép khai thác khoáng sản, giấy phép khai thác tận thu khoáng sản, giấy xác nhận đăng ký thu hồi khoáng sản thuộc thẩm quyền cấp phép của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh a) Trình tự thực hiện: - Bước 1: Sở Nông nghiệp và Môi trường xác định tiền cấp quyền khai thác khoáng sản; - Bước 2: Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh phê duyệt (phê duyệt hoặc phê duyệt tạm tính hoặc phê duyệt lại hoặc phê duyệt điều chỉnh) tiền cấp quyền khai thác khoáng sản. b) Cách thức thực hiện: Không quy định. c) Thành phần hồ sơ: Không quy định. d) Thời hạn giải quyết: - Thời hạn xác định, phê duyệt, điều chỉnh tiền cấp quyền khai thác khoáng sản: Trong thời hạn 24 ngày làm việc, kể từ ngày giấy phép khai thác khoáng sản, giấy phép khai thác tận thu khoáng sản, giấy xác nhận đăng ký thu hồi khoáng sản có hiệu lực. - Thời hạn xác định, phê duyệt điều chỉnh tiền cấp quyền khai thác khoáng sản: không quá 24 ngày làm việc, kể từ ngày cơ quan nhà nước, người có thẩm quyền quyết định các nội dung quy định tại các điểm a, b và c khoản 1 Điều 136 Nghị định số 193/2025/NĐ-CP ngày 02/7/2025 của Chính phủ được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại Nghị định số 21/2026/NĐ-CP ngày 16/01/2026 của Chính phủ. đ) Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Sở Nông nghiệp và Môi trường. e) Cơ quan/người có thẩm quyền quyết định: Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh. g) Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: (1) Trường hợp xác định, phê duyệt hoặc phê duyệt tạm tính tiền cấp quyền khai thác khoáng sản: Quyết định phê duyệt tiền cấp quyền khai thác khoáng sản thuộc thẩm quyền phê duyệt của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh (Mẫu số 02 - Phụ lục ban hành kèm theo Thông tư số 38/2025/TT-BNNMT ngày 02/7/2025 được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại Thông tư số 05/2026/TT-BNNMT ngày 16/01/2026). (2) Trường hợp xác định, phê duyệt lại tiền cấp quyền khai thác khoáng sản sau khi quyết toán lần đầu theo quy định tại điểm c khoản 9 Điều 111 của Luật Địa chất và khoáng sản: 5 Quyết định phê duyệt điều chỉnh tiền cấp quyền khai thác khoáng sản thuộc thẩm quyền phê duyệt của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh (Mẫu số 05 - Phụ lục ban hành kèm theo Thông tư số 38/2025/TT-BNNMT ngày 02/7/2025 được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại Thông tư số 05/2026/TT-BNNMT ngày 16/01/2026). (3) Trường hợp xác định, phê duyệt điều chỉnh tiền cấp quyền khai thác khoáng sản: Quyết định phê duyệt điều chỉnh tiền cấp quyền khai thác khoáng sản thuộc thẩm quyền phê duyệt của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh (Mẫu số 04 - Phụ lục ban hành kèm theo Thông tư số 38/2025/TT-BNNMT ngày 02/7/2025 được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại Thông tư số 05/2026/TT-BNNMT ngày 16/01/2026). h) Phí, lệ phí (nếu có): Không quy định. i) Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai: Không quy định. k) Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính (nếu có): Không quy định. l) Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính: - Luật Địa chất và khoáng sản (Luật số 54/2024/QH15); - Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Địa chất và khoáng sản (Luật số 147/2025/QH15); - Nghị định số 193/2025/NĐ-CP ngày 02/7/2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Địa chất và khoáng sản; - Nghị định số 21/2026/NĐ-CP ngày 16/01/2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 193/2025/NĐ-CP ngày 02/7/2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Địa chất và khoáng sản và quy định chi tiết Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Địa chất và khoáng sản. 6 Mẫu số 02 - Phụ lục II (Ban hành kèm theo Thông tư số 38/2025/TT-BNNMT ngày 02/7/2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường) ỦY BAN NHÂN DÂN ….(Tên cấp tỉnh hoặc cấp xã)… Số:……/QĐ-UBND CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc ........., ngày…… tháng…… năm …….. QUYẾT ĐỊNH Phê duyệt tiền cấp quyền khai thác khoáng sản đối với ……(Tên khoáng sản)……. tại khu vực (mỏ) …… thuộc ……(tên cấp xã) ........ , ……(tên cấp tỉnh)…… CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN ……(TÊN CẤP TỈNH HOẶC CẤP XÃ)…… Căn cứ Luật Địa chất và khoáng sản ngày 29 tháng 11 năm 2024, Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Địa chất và khoáng sản ngày 11 tháng 12 năm 2025; Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025; Căn cứ Nghị định số ……./2025/NĐ-CP ngày ……tháng ……năm …… của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Địa chất và khoáng sản, được sửa đổi, bổ sung một số điều tại Nghị định số ……/2026/NĐ- CP ngày …… tháng……. năm của Chính phủ; Căn cứ Thông tư số ....../2025/TT-BNNMT ngày ……tháng ……năm …… của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường quy định về phương pháp xác định chi phí đánh giá tiềm năng khoáng sản, thăm dò khoáng sản phải hoàn trả; mẫu văn bản trong hồ sơ xác định, phê duyệt chi phí đánh giá tiềm năng khoáng sản, thăm dò khoáng sản phải hoàn trả; mẫu văn bản trong hồ sơ xác định, phê duyệt, quyết toán tiền cấp quyền khai thác khoáng sản; mẫu văn bản trong đấu giá quyền khai thác khoáng sản, được sửa đổi, bổ sung một số điều tại Thông tư số ……/2026/TT-BNNMT ngày ……tháng ……năm …… của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường; Căn cứ Quyết định số ……./QĐ-UBND ngày …… tháng …… năm …… của Ủy ban nhân dân tỉnh (thành phố)…. ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh (thành phố)……; Căn cứ Giấy phép khai thác khoáng sản (Giấy phép khai thác tận thu khoáng sản) số ……/GP-…… ngày …… tháng…… năm …... của ……(Tên cơ quan cấp giấy phép)……1; 1 Đối với trường hợp phê duyệt tiền cấp quyền khai thác khoáng sản theo giấy phép khai thác khoáng sản, khai thác tận thu khoáng sản 7 Căn cứ Giấy xác nhận đăng ký thu hồi khoáng sản số ……/GXN -…… ngày …… tháng…… năm ........ của ……(Tên có quan cấp giấy xác nhận)……2; Căn cứ Quyết định số ……/QĐ-…… ngày …… tháng…… năm........ của Bộ Nông nghiệp và Môi trường (Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh (thành phố)……) về việc phê duyệt kết quả trúng đấu giá quyền khai thác khoáng sản3; Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường (Trưởng phòng.). QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Phê duyệt tiền cấp quyền khai thác khoáng sản đối với ……(Tên

khoáng sản)……. tại khu vực (mỏ) …… thuộc ……(tên cấp xã)…….., ……(tên cấp tỉnh)…… như sau:

1. Tổ chức, cá nhân nộp tiền: ..........................................................................

2. Các thông số tính tiền cấp quyền khai thác khoáng sản tại thời điểm phê duyệt:

a) Trữ lượng (khối lượng) khoáng sản tính tiền cấp quyền khai thác khoáng sản (Q): .................................................................................................................... b) Giá tính tiền cấp quyền khai thác khoáng sản (G): .................................. c) Tỷ lệ thu tiền cấp quyền khai thác khoáng sản (R):.....................................

3. Tổng số tiền phải nộp: .....................................................................................

4. Tổng số lần nộp: ................................................................................................

5. Số tiền nộp hàng năm (Thn)4: ........................................................................

6. Thời gian nộp bắt đầu từ năm ....................... đến năm ..............................

Thời hạn nộp tiền theo quy định của pháp luật.

Điều 2. ……(Tên tổ chức, cá nhân nộp tiền)…… có trách nhiệm nộp tiền

theo quy định tại Điều 1 Quyết định này và các quy định có liên quan.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.

Chánh Văn phòng UBND ….; Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh (thành phố)……. (Trưởng phòng ............ ), Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. Nơi nhận: - Như Điều 3; - Cục Thuế (để phối hợp); - Thuế tỉnh (thành phố)......... (để phối hợp); - …(Tên tổ chức, cá nhân nộp tiền)… (để thực hiện); - UBND tỉnh (thành phố)…… (để báo cáo)5; - Cục ĐCKS (để biết); - Lưu: HS, VT. CHỦ TỊCH (Ký tên, đóng dấu) 2 Đối với trường hợp phê duyệt tiền cấp quyền khai thác khoáng sản theo giấy xác nhận thu hồi khoáng sản 3 Chỉ áp dụng đối với trường hợp cấp giấy phép khai thác khoáng sản, khai thác tận thu khoáng sản ở khu vực đấu giá quyền khai thác khoáng sản 4 Chỉ áp dụng đối với trường hợp nộp nhiều lần 5 Đối với trường hợp phê duyệt tiền cấp quyền thuộc thẩm quyền của Chủ tịch UBND cấp xã 8 Mẫu số 04 - Phụ lục II (Ban hành kèm theo Thông tư số 38/2025/TT-BNNMT ngày 02/7/2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường) ỦY BAN NHÂN DÂN ….(Tên cấp tỉnh hoặc cấp xã)… Số:……/QĐ-UBND CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc ........., ngày…… tháng…… năm …….. QUYẾT ĐỊNH Phê duyệt điều chỉnh tiền cấp quyền khai thác khoáng sản đối với ……(Tên khoáng sản)……. tại khu vực (mỏ) …… thuộc ……(tên cấp xã)… .... , ……(tên cấp tỉnh)…… CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN ……(TÊN CẤP TỈNH HOẶC CẤP XÃ)…… Căn cứ Luật Địa chất và khoáng sản ngày 29 tháng 11 năm 2024, Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Địa chất và khoáng sản ngày 11 tháng 12 năm 2025; Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025; Căn cứ Nghị định số ……./2025/NĐ-CP ngày ……tháng ……năm …… của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Địa chất và khoáng sản, được sửa đổi, bổ sung một số điều tại Nghị định số ……/2026/NĐ- CP ngày …… tháng……. năm của Chính phủ; Căn cứ Thông tư số ....../2025/TT-BNNMT ngày ……tháng ……năm …… của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường quy định về phương pháp xác định chi phí đánh giá tiềm năng khoáng sản, thăm dò khoáng sản phải hoàn trả; mẫu văn bản trong hồ sơ xác định, phê duyệt chi phí đánh giá tiềm năng khoáng sản, thăm dò khoáng sản phải hoàn trả; mẫu văn bản trong hồ sơ xác định, phê duyệt, quyết toán tiền cấp quyền khai thác khoáng sản; mẫu văn bản trong đấu giá quyền khai thác khoáng sản, được sửa đổi, bổ sung một số điều tại Thông tư số ……/2026/TT-BNNMT ngày ……tháng ……năm …… của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường; Căn cứ Quyết định số ……./QĐ-UBND ngày …… tháng …… năm …… của Ủy ban nhân dân tỉnh (thành phố)…. ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh (thành phố)……; Căn cứ Giấy phép khai thác khoáng sản (Giấy phép khai thác tận thu khoáng sản) số ……/GP-…… ngày …… tháng…… năm …... của ……(Tên cơ quan cấp giấy phép)……6; 9 Căn cứ Giấy xác nhận đăng ký thu hồi khoáng sản số ……/GXN -…… ngày …… tháng…… năm của ……(Tên cơ quan cấp giấy xác nhận)……7; Căn cứ Quyết định số ……/QĐ-…… ngày …… tháng…… năm của Bộ Nông nghiệp và Môi trường (Ủy ban nhân dân tỉnh (thành phố)……) về việc phê duyệt kết quả trúng đấu giá quyền khai thác khoáng sản8; Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường (Trưởng phòng ……….). QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Phê duyệt điều chỉnh tiền cấp quyền khai thác khoáng sản đối với

……(Tên khoáng sản)……. tại khu vực (mỏ) …… thuộc ……(tên cấp xã) ......... , ……(tên cấp tỉnh)…… như sau:

1. Tổ chức, cá nhân nộp tiền: ...........................................................................

2. Số tiền cấp quyền khai thác khoáng sản phải nộp đến thời điểm điều chỉnh9:

Năm 20... Năm 20.. Năm 20... …….. Năm 20...

3. Tiền cấp quyền khai thác khoáng sản của các năm còn lại10:

a) Trữ lượng (khối lượng) khoáng sản tính tiền cấp quyền khai thác khoáng sản (Q): .................................................................................................................... b) Giá tính tiền cấp quyền khai thác khoáng sản (G): .................................. c) Tỷ lệ thu tiền cấp quyền khai thác khoáng sản (R): ................................. d) Tổng số tiền cấp quyền khai thác khoáng sản còn phải nộp11:................. đ) Tổng số lần còn nộp12: .............................................................................. e) Số tiền nộp hàng năm (Thn)13:....................................................................... Năm 20... Năm 20.. Năm 20... …….. Năm 20... 6 Đối với trường hợp phê duyệt tiền cấp quyền khai thác khoáng sản theo giấy phép khai thác khoáng sản, khai thác tận thu khoáng sản 7 Đối với trường hợp phê duyệt tiền cấp quyền khai thác khoáng sản theo giấy xác nhận thu hồi khoáng sản 8 Chỉ áp dụng đối với trường hợp cấp giấy phép khai thác khoáng sản, khai thác tận thu khoáng sản ở khu vực đấu giá quyền khai thác khoáng sản 9 Lấy theo số tiền cấp quyền khai thác khoáng sản quyết toán hàng năm 10 Tính tại thời điểm chốt sản lượng quyết toán tiền cấp quyền khai thác khoáng sản 11 Tính từ thời điểm chốt sản lượng quyết toán tiền cấp quyền khai thác khoáng sản 12 Tính từ thời điểm chốt sản lượng quyết toán tiền cấp quyền khai thác khoáng sản 13 Chỉ áp dụng trong trường hợp số lần còn nộp lớn hơn 1 lần 10 g) Thời gian nộp bắt đầu từ năm…………….. đến năm ................................ Thời hạn nộp tiền theo quy định của pháp luật.

Điều 2. ………..(Tên tổ chức, cá nhân nộp tiền)…....... có trách nhiệm nộp

tiền theo quy định tại Điều 1 Quyết định này.

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16/6/2025;

Căn cứ Quyết định số 1085/QĐ-TTg ngày 15/9/2022 của Thủ tướng Chính

phủ ban hành Kế hoạch rà soát, đơn giản hóa thủ tục hành chính nội bộ trong

hệ thống hành chính nhà nước giai đoạn 2022-2025;

Căn cứ Quyết định số 1245/QĐ-BNNMT ngày 10/4/2026 của Bộ Nông

nghiệp và Môi trường về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung;

thủ tục hành chính nội bộ giữa các cơ quan hành chính nhà nước lĩnh vực Địa

chất và khoáng sản thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Nông nghiệp và

Môi trường;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Tờ trình số

277/TTr-SNNMT ngày 16/4/2026.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.

Chánh Văn phòng UBND ….; Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh (thành phố)……. (Trưởng phòng ............ ), Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. Nơi nhận: - Như Điều 3; - Cục Thuế (để phối hợp); - Thuế tỉnh (thành phố)......... (để phối hợp); -

Trình bày theo thể thức NĐ 30/2020/NĐ-CP. Đối chiếu PDF gốc trên đầu trang.

ベトナム語原文。必要に応じてブラウザ翻訳をご利用ください。