Bỏ qua điều hướng - vào nội dung chính

🇯🇵 原文はベトナム語です

ベトナムの法律はベトナム語のみで公式発行されます。以下は原文です。Chrome / Edge / Safari の組み込み翻訳をご利用いただくか:

Quyết định63/2010/NĐ-CP· 16/06/2025

文書 — ベトナム (2026)

🇻🇳 Original: Quyết định Về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính mới ban hành; thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung và thủ tục hành chính bị bãi bỏ trong một số lĩnh vực thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Công Thương tỉnh Điện Biên CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN

QUYẾT ĐỊNH

Về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính mới ban hành; thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung và thủ tục hành chính bị bãi bỏ trong một số lĩnh vực thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Công Thương tỉnh Điện Biên CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH ĐIỆN BIÊN

Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này Danh mục thủ tục hành chính

mới ban hành; thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sungvà thủ tục hành chính bị bãi bỏ trong một số lĩnh vực thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Công Thương tỉnh Điện Biên (Có Danh mục cụ thể kèm theo). ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH ĐIỆN BIÊN Số: /QĐ-UBND CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc Điện Biên, ngày tháng 5 năm 2026 2

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;

Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của

Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày

07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị

định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;

Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của

Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên

thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;

Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của

Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn nghiệp vụ về kiểm soát

thủ tục hành chính;

Căn cứ Nghị quyết số 19/2026/NQ-CP ngày 29 tháng 4 năm 2026 của

Chính phủ về cắt giảm, phân cấp, đơn giản hoá thủ tục hành chính, điều kiện

kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Công Thương;

Căn cứ các Quyết định của Bộ trưởng Bộ Công Thương: số 1040/QĐ-

BCT ngày 02 thán 5 năm 2026 về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi,

bổ sung và bãi bỏ trong một số lĩnh vực thuộc phạm vi chức năng quản lý của

Bộ Công Thương; Quyết định số 1090/QĐ-BCT ngày 07 tháng 5 năm 2026 về

việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành trong lĩnh vực xuất nhập khẩu

thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Công Thương;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Công Thương.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Công

Thương; Chủ tịch UBND các xã, phường thuộc tỉnh và các tổ chức, cá nhân liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. Nơi nhận: - Như Điều 3; Cục Kiểm soát TTHC (Bộ Tư pháp); - HTTT giải quyết TTHC tỉnh (Sở KH&CN); - Cổng Thông tin điện tử tỉnh; - Lưu: VT, PVHCC. KT. CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH Lò Văn Cương 1 DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH; THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG VÀ THỦ TỤC HÀNH CHÍNH BỊ BÃI BỎ TRONG MỘT SỐ LĨNH VỰC THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ CÔNG THƯƠNG (Kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày tháng 5 năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Điện Biên) A. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ CÔNG THƯƠNG ST T Tên thủ tục hành chính Thời hạn giải quyết Địa điểm thực hiện Phi, lệ phí (nếu có) Căn cứ pháp lý Cách thức thực hiện Trực tiếp Trực tuyến Qua Dịch vụ BCCI Không phụ thuộc vào ĐGHC I Lĩnh vực Xuất nhập khẩu 1 Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hoá (C/O) ưu đãi Mẫu UAE-VN TH1: Đối với trường hợp hồ sơ đề nghị cấp C/O của thương nhân được đính kèm trên hệ thống eCoSys dưới dạng điện tử: +) Trong thời hạn 6 giờ làm việc kể từ khi nhận được hồ sơ đầy đủ và hợp lệ dưới dạng điện tử, ra thông báo kết quả xét duyệt hồ sơ. +) Trong thời hạn 2 giờ làm việc kể từ khi nhận được Đơn đề nghị cấp C/O và C/O đã được khai hoàn chỉnh và hợp lệ - Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh; - Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã. Theo quy định của Bộ Tài chính Thông tư số 24/2026/TT-BCT ngày 05 tháng 5 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Công Thương quy định Quy tắc xuất xứ hàng hóa trong Hiệp định Đối tác kinh tế toàn diện giữa Chính phủ nước Cộng hòa Xã hội Chủ nghĩa Việt Nam và Chính phủ Các Tiểu vương quốc Ả - rập thống nhất (UAE). X Toàn trình X X 2 dưới dạng bản giấy, trả kết quả cấp C/O dưới dạng bản giấy. TH2: Đối với trường hợp hồ sơ đề nghị cấp C/O của thương nhân được nộp trực tiếp dưới dạng bản giấy, trong thời hạn 8 giờ làm việc kể từ khi nhận được hồ sơ đề nghị cấp C/O đầy đủ và hợp lệ, trả kết quả cấp C/O. TH3: Đối với trường hợp hồ sơ đề nghị cấp C/O của thương nhân được nộp qua bưu điện, trong thời hạn 24 giờ làm việc kể từ khi nhận được hồ sơ đề nghị cấp C/O đầy đủ và hợp lệ, trả kết quả cấp C/O. 2 Thủ tục cấp Giấy phép nhập khẩu hàng hóa tân trang theo Hiệp định Đối tác Toàn diện và Tiến bộ xuyên Thái Bình Dương Trong thời hạn 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ. - Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh; - Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã. Không quy định Nghị quyết số 19/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ về cắt giảm, phân cấp, đơn giản hoá thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Công X Toàn trình X X 3 Thủ tục cấp Giấy Trong thời hạn 05 ngày - Trung tâm Phục vụ Không quy X Toàn X X 3 chứng nhận đủ điều kiện là hàng hóa tân trang theo Hiệp định EVFTA và Hiệp định UKVFTA làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ. hành chính công tỉnh; - Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã. định Thương trình II Lĩnh vực Hoá chất 1 Cấp Giấy phép xuất khẩu, nhập khẩu hóa chất cần kiểm soát đặc biệt nhóm 1 Trong thời hạn 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ. - Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh; - Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã. Theo quy định của pháp luật về phí và lệ phí Nghị quyết số 19/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ về cắt giảm, phân cấp, đơn giản hoá thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Công Thương X Toàn trình X X 2 Cấp lại Giấy phép xuất khẩu, nhập khẩu hóa chất cần kiểm soát đặc biệt nhóm 1 Trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày đủ hồ sơ hợp lệ - Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh; - Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã. Theo quy định của pháp luật về phí và lệ phí X Toàn trình X X 3 Cấp điều chỉnh Giấy phép xuất khẩu, nhập khẩu hóa chất cần kiểm soát đặc biệt nhóm 1 Trong thời hạn 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ. - Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh; - Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã. Theo quy định của pháp luật về phí và lệ phí X Toàn trình X X 4 Cấp gia hạn Giấy phép xuất khẩu, nhập khẩu hóa chất cần kiểm soát đặc biệt nhóm 1 Trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ. - Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh; - Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã. Theo quy định của pháp luật về phí và lệ phí X Toàn trình X X 5 Cấp Giấy phép nhập khẩu hóa chất cấm Trong thời hạn 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ. - Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh; Theo quy định của pháp luật về X Toàn trình X X 4 - Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã. phí và lệ phí 6 Cấp lại Giấy phép nhập khẩu hóa chất cấm Trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ. - Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh; - Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã. Theo quy định của pháp luật về phí và lệ phí X Toàn trình X X 7 Cấp điều chỉnh Giấy phép nhập khẩu hóa chất cấm Trong thời hạn 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ. - Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh; - Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã. Theo quy định của pháp luật về phí và lệ phí X Toàn trình X X 8 Cấp Giấy phép vận chuyển hàng hóa nguy hiểm loại 5, loại 8 Trong thời hạn 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ. - Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh; - Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã. Không quy định X Toàn trình X X 9 Cấp điều chỉnh Giấy phép vận chuyển hàng hóa nguy hiểm loại 5, loại 8 Trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ. - Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh; - Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã. Không quy định X Toàn trình X X 10 Cấp lại Giấy phép vận chuyển hàng hóa nguy hiểm loại 5, loại 8 Trong thời hạn 02 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ. - Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh; - Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã. Theo quy định của Bộ Tài chính X Toàn trình X X 5 B. TTHC ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ CÔNG THƯƠNG STT Tên thủ tục hành chính Thời hạn giải quyết Địa điểm thực hiện Phi, lệ phí (nếu có) Căn cứ pháp lý Cách thức thực hiện Trực tiếp Trực tuyến Qua Dịch vụ BCCI Không phụ thuộc vào ĐGHC I Lĩnh vực thương mại Quốc tế 1 Cấp Giấy phép thành lập Chi nhánh của thương nhân nước ngoài tại Việt Nam Trong thời hạn 07 ngày làm việc (trường hợp không phải xin ý kiến bộ ngành) hoặc 13 ngày làm việc (trường hợp phải xin ý kiến bộ ngành). - Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh; - Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã. Không quy định Nghị quyết số 19/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ về cắt giảm, phân cấp, đơn giản hoá thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Công Thương X Toàn trình X X 2 Điều chỉnh Giấy phép thành lập Chi nhánh của thương nhân nước ngoài tại Việt Nam Trong thời hạn 05 ngày làm việc (trường hợp không phải xin ý kiến Bộ quản lý chuyên ngành) hoặc 13 ngày làm việc (trường hợp phải xin ý kiến bộ quản lý chuyên ngành) . - Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh; - Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã. Không quy định X Toàn trình X X 3 Cấp Giấy phép thành lập Văn phòng đại diện của thương nhân nước ngoài tại Việt Nam Trong thời hạn 07 ngày làm việc (trường hợp không phải xin ý kiến Bộ - Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh; - Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã. Không quy định X Toàn trình X X 6 quản lý chuyên ngành) hoặc 13 ngày làm việc (trường hợp phải xin ý kiến Bộ quản lý chuyên ngành). 4 Điều chỉnh Giấy phép thành lập Văn phòng đại diện của thương nhân nước ngoài tại Việt Nam Trong thời hạn 05 ngày làm việc (trường hợp không phải xin ý kiến Bộ quản lý chuyên ngành) hoặc 13 ngày làm việc (trường hợp phải xin ý kiến Bộ quản lý chuyên ngành). - Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh; - Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã. Không quy định X Toàn trình X X 5 Cấp Giấy phép kinh doanh cho tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài để thực hiện quyền phân phối bán lẻ hàng hóa (trừ các hàng hóa là dầu, mỡ bôi trơn; gạo; đường; vật phẩm ghi hình; sách, báo và tạp chí) Trong thời hạn 10 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ. - Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh; - Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã. Không quy định X Toàn trình X X 6 Cấp Giấy phép kinh doanh cho tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài để thực hiện quyền nhập khẩu, quyền phân phối bán buôn các hàng hóa là Trong thời hạn 28 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ. - Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh; - Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã. Không quy định X Toàn trình X X 7 dầu, mỡ bôi trơn 7 Cấp Giấy phép kinh doanh cho tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài để thực hiện quyền phân phối bán lẻ các hàng hóa là gạo; đường; vật phẩm ghi hình; sách, báo và tạp chí Trong thời hạn 28 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ. - Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh; - Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã. Không quy định X Toàn trình X X 8 Cấp Giấy phép kinh doanh cho tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài để thực hiện các dịch vụ khác quy định tại khoản d, đ, e, g, h, i Điều 5 Nghị định 09/2018/NĐ-CP Trong thời hạn 28 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ. - Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh; - Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã. Không quy định X Toàn trình X X 9 Điều chỉnh Giấy phép kinh doanh cho tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài Trong thời hạn 28 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ. - Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh; - Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã. Không quy định X Toàn trình X X 10 Cấp giấy phép kinh doanh đồng thời với giấy phép lập cơ sở bán lẻ được quy định tại Điều 20 Nghị định số 09/2018/NĐ-C Trong thời hạn 20 ngày làm việc kể từ ngành nhận đủ hồ sơ hợp lệ - Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh; - Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã. Không quy định X Toàn trình X X 11 Cấp giấy phép lập cơ sở bán lẻ thứ nhất, cơ sở bán lẻ ngoài cơ sở bán lẻ thứ nhất thuộc trường hợp Trong thời hạn 20 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ. - Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh; - Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã. Không quy định X Toàn trình X X 8 không phải thực hiện thủ tục kiểm tra nhu cầu kinh tế (ENT 12 Cấp giấy phép lập cơ sở bán lẻ ngoài cơ sở bán lẻ thứ nhất thuộc trường hợp phải thực hiện thủ tục kiểm tra nhu cầu kinh tế (ENT) Trong thời hạn 58 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ. - Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh; - Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã. Không quy định X Toàn trình X X 13 Điều chỉnh tăng diện tích cơ sở bán lẻ thứ nhất không nằm trong trung tâm thương mại Trong thời hạn 20 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ. - Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh; - Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã. Không quy định X Toàn trình X X 14 Điều chỉnh tăng diện tích cơ sở bán lẻ khác và trường hợp cơ sở ngoài cơ sở bán lẻ thứ nhất thay đổi loại hình thành cửa hàng tiện lợi, siêu thị mini Trong thời hạn 58 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ. - Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh; - Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã. Không quy định X Toàn trình X X 15 Gia hạn Giấy phép lập cơ sở bán lẻ Trong thời hạn 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ. - Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh; - Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã. Không quy định X Toàn trình X X 16 Cấp Giấy phép lập cơ sở bán lẻ cho phép cơ sở bán lẻ được tiếp tục hoạt động Trong thời hạn 55 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ. - Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh; - Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã. Không quy định II Lĩnh vực Lưu thông hàng hóa 9 1 Cấp Giấy xác nhận đủ điều kiện làm đại lý bán lẻ xăng dầu Trong thời hạn 07ngày làm việc kể từ khi nhận được hồ sơ hợp lệ. - Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh; - Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã. Theo quy định của Bộ Tài chính Nghị quyết số 19/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ về cắt giảm, phân cấp, đơn giản hoá thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Công Thương X Toàn trình X X 2 Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy xác nhận đủ điều kiện làm đại lý bán lẻ xăng dầu Trong thời hạn 05 ngày làm việc kể từ khi nhận được hồ sơ hợp lệ. - Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh; - Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã. Theo quy định của Bộ Tài chính X Toàn trình X X 3 Cấp lại Giấy xác nhận đủ điều kiện làm đại lý bán lẻ xăng dầu Trong thời hạn 05 ngày làm việc kể từ khi nhận được hồ sơ hợp lệ. - Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh; - Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã. Theo quy định của Bộ Tài chính X Toàn trình X X 4 Cấp Giấy chứng nhận cửa hàng đủ điều kiện bán lẻ xăng dầu Trong thời hạn 15 ngày làm việc kể từ khi nhận được hồ sơ hợp lệ. - Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh; - Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã. Theo quy định của Bộ Tài chính X Toàn trình X X 5 Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy chứng nhận cửa hàng đủ điều kiện bán lẻ xăng dầu Trong thời hạn 05 ngày làm việc kể từ khi nhận được hồ sơ hợp lệ. - Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh; - Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã. Theo quy định của Bộ Tài chính X Toàn trình X X 6 Cấp lại Giấy chứng nhận cửa hàng đủ điều kiện bán lẻ xăng dầu Trong thời hạn 05 ngày làm việc kể từ khi nhận được hồ sơ hợp lệ. - Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh; - Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã. Theo quy định của Bộ Tài chính X Toàn trình X X 10 III Lĩnh vực Điện 1 Cấp Giấy phép hoạt động phát điện thuộc thẩm quyền cấp của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh Trong thời hạn 10 ngày làm việc từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ và hợp lệ. - Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh; - Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã. Theo quy định của Bộ trưởng Bộ Tài chính Nghị quyết số 19/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ về cắt giảm, phân cấp, đơn giản hoá thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Công Thương X Toàn trình X X 2 Cấp Giấy phép hoạt động phân phối điện thuộc thẩm quyền cấp của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh Trong thời hạn 10 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ và hợp lệ. - Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh; - Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã. Theo quy định của Bộ trưởng Bộ Tài chính X Toàn trình X X 3 Cấp Giấy phép hoạt động bán buôn điện thuộc thẩm quyền cấp của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh Trong thời hạn 10 ngày làm việc từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ và hợp lệ. - Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh; - Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã. Theo quy định của Bộ trưởng Bộ Tài chính. X Toàn trình X X 4 Cấp Giấy phép hoạt động bán lẻ điện thuộc thẩm quyền cấp của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh Trong thời hạn 10 ngày làm việc kể từ ngày nhận hồ sơ đầy đủ và hợp lệ. - Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh; - Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã. Theo quy định của Bộ trưởng Bộ Tài chính X Toàn trình X X 5 Cấp lại giấy phép hoạt động điện lực thuộc thẩm quyền cấp của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh (trừ trường hợp giấy phép bị Trong thời hạn 07 ngày làm việc từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ và hợp lệ. - Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh; - Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã. Theo quy định của Bộ trưởng Bộ Tài X Toàn trình X X 11 mất, bị hỏng) chính 6 Cấp gia hạn giấy phép hoạt động điện lực thuộc thẩm quyền cấp của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh Trong thời hạn 07 ngày làm việc từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ và hợp lệ . - Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh; - Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã. Theo quy định của Bộ trưởng Bộ Tài chính X Toàn trình X X 7 Cấp sửa đổi, bổ sung giấy phép hoạt động điện lực thuộc thẩm quyền cấp của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh Trong thời hạn 07 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ và hợp lệ . - Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh; - Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã. Theo quy định của Bộ trưởng Bộ Tài chính X Toàn trình X X 8 Cấp lại giấy phép hoạt động điện lực thuộc thẩm quyền cấp của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh trong trường hợp giấy phép bị mất, bị hỏng. Trong thời hạn 07 ngày làm việc từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ và hợp lệ. - Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh; - Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã. Theo quy định của Bộ trưởng Bộ Tài chính X Toàn trình X X IV Lĩnh vực Công nghiệp tiêu dùng 1 Cấp Giấy phép chế biến nguyên liệu thuốc lá Trong thời hạn 20 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ. - Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh; - Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã. Theo quy định của pháp luật về phí, lệ phí hiện hành Nghị quyết số 19/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ về cắt giảm, phân cấp, đơn giản hoá thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh X Toàn trình X X 2 Chấp thuận nhập khẩu Trong thời hạn 20 - Trung tâm Phục vụ Theo X Toàn X X 12 nguyên liệu thuốc lá, giấy cuốn điếu thuốc lá để sản xuất sản phẩm thuốc lá xuất khẩu hoặc gia công xuất khẩu sản phẩm thuốc lá ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ. hành chính công tỉnh; - Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã. quy định của pháp luật về phí, lệ phí hiện hành thuộc phạm vi quản lý của Bộ Công Thương trình 3 Chấp thuận nhập khẩu nguyên liệu thuốc lá để chế biến nguyên liệu thuốc lá xuất khẩu hoặc gia công chế biến nguyên liệu thuốc lá xuất khẩu Trong thời hạn 20 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ. - Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh; - Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã. Theo quy định của pháp luật về phí, lệ phí hiện hành X Toàn trìn

Trình bày theo thể thức NĐ 30/2020/NĐ-CP. Đối chiếu PDF gốc trên đầu trang.

ベトナム語原文。必要に応じてブラウザ翻訳をご利用ください。