Bỏ qua điều hướng - vào nội dung chính
VietLex

🇯🇵 原文はベトナム語です

ベトナムの法律はベトナム語のみで公式発行されます。以下は原文です。Chrome / Edge / Safari の組み込み翻訳をご利用いただくか:

Quyết định35/2021/QĐ-UBND· 17/11/2021

決定 - ベトナム (2021)

🇻🇳 Original: Quyết định Ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật về đào tạo trình độ sơ cấp áp dụng trong

ỦY BAN NHÂN DÂN

Số: 35/2021/Q

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

QUYẾT ĐỊNH

Ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật về đào tạo trình độ sơ cấp áp dụng trong lĩnh vực giáo dục nghề nghiệp trên địa bàn thành phố Đà Nẵng ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ ĐÀ NẴNG

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này 12 định mức kinh tế - kỹ thuật về

đào tạo trình độ sơ cấp cho 12 ngành, nghề áp dụng trong lĩnh vực giáo dục nghề nghiệp trên địa bàn thành phố Đà Nẵng, gồm:

1. Định mức kinh tế - kỹ thuật nghề Công nghệ ô tô được quy định tại Phụ lục

I.

2. Định mức kinh tế - kỹ thuật nghề Điện công nghiệp được quy định tại Phụ

lục II.

3. Định mức kinh tế - kỹ thuật nghề Điện dân dụng được quy định tại Phụ lục

III.

4. Định mức kinh tế - kỹ thuật nghề Điện lạnh được quy định tại Phụ lục IV.

5. Định mức kinh tế - kỹ thuật nghề Hàn được quy định tại Phụ lục V.

6. Định mức kinh tế - kỹ thuật nghề Công nghệ thông tin được quy định tại Phụ

lục VI.

7. Định mức kinh tế - kỹ thuật nghề Quản trị mạng máy tính được quy định tại

Phụ lục VII.

8. Định mức kinh tế - kỹ thuật nghề Sửa chữa máy vi tính được quy định tại

Phụ lục VIII.

9. Định mức kinh tế - kỹ thuật nghề Vận hành máy thi công nền được quy định

tại Phụ lục IX.

10. Định mức kinh tế - kỹ thuật nghề Kỹ thuật xây dựng được quy định tại Phụ

lục X.

11. Định mức kinh tế - kỹ thuật nghề Lái xe ô tô hạng B2 được quy định tại

Phụ lục XI.

12. Định mức kinh tế - kỹ thuật nghề Lái xe ô tô hạng C được quy định tại Phụ

lục XII.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực từ ngày 30 tháng 11 năm 2021

Điều 3. Giao Sở Lao động - Thương binh và Xã hội chủ trì, phối hợp với Sở

Tài chính và các đơn vị liên quan xây dựng chi phí đào tạo cho từng nghề phù hợp với chương trình, thời gian đào tạo và điều kiện thực tế của thành phố để làm cơ sở thực hiện; định kỳ tổ chức rà soát, đánh giá và kịp thời tham mưu sửa đổi, bổ sung đối với định mức kinh tế - kỹ thuật không còn phù hợp.

Căn cứ Luật Tổ chức Chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật

Tổ chức Chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;

Căn cứ Luật Giáo dục nghề nghiệp ngày 27 tháng 11 năm 2014;

Căn cứ Nghị định số 143/2016/NĐ-CP ngày 14 tháng 10 năm 2016 của Chính

phủ quy định điều kiện đầu tư và hoạt động trong lĩnh vực giáo dục nghề nghiệp;

Căn cứ Nghị định số 140/2018/NĐ-CP ngày 08 tháng 10 năm 2018 của Chính

phủ sửa đổi, bổ sung các Nghị định liên quan đến điều kiện đầu tư kinh doanh và thủ

tục hành chính thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Lao động - Thương binh và

Xã hội;

Căn cứ Nghị định số 15/2019/NĐ-CP ngày 01 tháng 02 năm 2019 của Chính

phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Giáo dục nghề nghiệp;

Căn cứ Thông tư số 07/2020/TT-BLĐTBXH ngày 12 tháng 10 năm 2020 của

Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội quy định về việc xây dựng, thẩm

định và ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật về đào tạo áp dụng trong lĩnh vực giáo

dục nghề nghiệp;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Lao động - Thương binh và Xã hội tại Tờ trình

số 3201/TTr-SLĐTBXH ngày 08 tháng 11 năm 2021.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố, Giám đốc các Sở: Lao

động - Thương binh và Xã hội, Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các quận, huyện và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN CHỦ TỊCH Lê Trung Chinh Phụ lục I ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT NGHỀ CÔNG NGHỆ Ô TÔ (Kèm theo Quyết định số 35/2021/QĐ-UBND ngày 17 tháng 11 năm 2021 của Ủy ban nhân dân thành phố Đà Nẵng) Tên ngành/nghề: Công nghệ ô tô Trình độ đào tạo: Sơ cấp Thời gian đào tạo: 04 tháng Định mức kinh tế - kỹ thuật về đào tạo cho 01 người học, trong điều kiện lớp học lý thuyết 25 người học và lớp học thực hành Công nghệ ô tô 18 người học. I. THỜI GIAN ĐÀO TẠO Thời gian đào tạo (giờ) Trong đó Mã MĐ/ MH/HP Tên môn học, mô đun Số tín chỉ Tổng số Lý thuyết Thực hành/thực tập/thí nghiệm/ bài tập/thảo luận Thi/ Kiểm tra Học kỳ I Các mô đun AR-1 Kỹ thuật chung ô tô 75 15 57 3 AR-2 Bảo dưỡng, sửa chữa động cơ 105 15 86 4 AR-3 Bảo dưỡng, sửa chữa hệ thống truyền lực 90 12 75 3 AR-4 Bảo dưỡng, sửa chữa hệ thống phanh 75 15 57 3 AR-5 Bảo dưỡng, sửa chữa trang bị điện ô tô 105 15 86 4 Kiểm tra kết thúc khóa học 10 10 Tổng cộng 460 87 346 27 II. ĐỊNH MỨC LAO ĐỘNG STT Định mức lao động Định mức (giờ) I Định mức lao động trực tiếp 24,2 1 Định mức giờ dạy lý thuyết 3,48 2 Định mức giờ dạy thực hành 20,72 II Định mức lao động gián tiếp 3,63 II. ĐỊNH MỨC THIẾT BỊ STT Tên thiết bị Thông số kỹ thuật cơ bản Định mức sử dụng thiết bị (giờ) A THIẾT BỊ DẠY LÝ THUYẾT 1. Bảng quy trình kiểm tra và bảo dưỡng, sửa chữa các bộ phận hệ thống điện - In trên giấy A0, thể hiện đầy đủ quy trình kiểm tra và bảo dưỡng, sửa chữa 18,00 2. Bảng quy trình kiểm tra và bảo dưỡng, sửa chữa các bộ phận hệ thống nhiên liệu - In trên giấy A0, Mỗi loại 01 bảng, thể hiện đầy đủ quy trình kiểm tra và bảo dưỡng, sửa chữa 1,12 3. Bảng quy trình kiểm tra, bảo dưỡng, sửa chữa các bộ phận hệ thống gầm - In trên giấy A0, thể hiện đầy đủ quy trình bảo dưỡng, sửa chữa của các bộ phận mỗi loại 01 bảng 1,12 4. Bảng quy trình kiểm tra, bảo dưỡng, sửa chữa các bộ phận hệ thống gầm - In trên giấy A0, thể hiện đầy đủ quy trình bảo dưỡng, sửa chữa của các bộ phận mỗi loại 01 bảng 0,43

5. Bảng quy trình lắp các bộ phận

hệ thống điện - In trên giấy A0, thể hiện đầy đủ quy trình lắp 14,40

6. Bảng quy trình tháo các bộ

phận hệ thống điện - In trên giấy A0, thể hiện đầy đủ quy trình tháo 10,80

7. Bảng quy trình tháo và lắp các

bộ phận hệ thống điện - In trên giấy A0, thể hiện đầy đủ quy trình bảo dưỡng, sửa chữa của các bộ phận mỗi loại 01 bảng 1,12

8. Bảng quy trình tháo và lắp các

bộ phận hệ thống nhiêu liệu - In trên giấy A1, Mỗi loại 01 bảng, thể hiện đầy đủ quy trình tháo 1,12 STT Tên thiết bị Thông số kỹ thuật cơ bản Định mức sử dụng thiết bị (giờ)

9. Hệ thống điện thân xe ô tô

- Đầy đủ các bộ phận hệ thống điện động cơ lắp trên sa bàn có bánh xe di chuyển 7,20

10. Máy chiếu

- Cường độ sáng ≥ 2500 Ansilumnent - Màn chiếu tối thiểu: 1800x1800 - Công suất: 500W 3,78

11. Máy tính

- Loại có thông số kỹ thuật thông dụng - Công suất: 300W 3,79

12. Mô hình cắt bổ hệ thống truyền

lực ô tô - Mô hình loại xe thông dụng, đầy đủ bộ phận hoạt động bình thường 0,86

13. Mô hình cắt các hệ thống chính

trên ô tô - Thể hiện chính xác và đầy đủ bộ phận của các hệ thống chính trên ô tô. 2,24

14. Mô hình cắt động cơ xăng và

diezel 2 kỳ - Hoạt động đúng, đạt yêu cầu về kỹ thuật và mỹ thuật 1,12

15. Mô hình cắt động cơ xăng và

diezel 4 kỳ - Hoạt động đúng, đạt yêu cầu về kỹ thuật và mỹ thuật 2,84

16. Mô hình cơ cấu phanh tay

- Hoạt động đúng, chính xác và đầy đủ theo sơ đồ thiết kế hệ thống phanh ô tô. 0,80

17. Mô hình hệ thống phanh điện

tử - Đầy đủ và hoạt động theo thông số ô tô Mazda 3 đời 2018 1,20

18. Mô hình hệ thống phanh khí

nén - Hoạt động đúng, chính xác và đầy đủ theo sơ đồ thiết kế hệ thống phanh ô tô. 3,00

19. Mô hình hệ thống phanh thủy

lực ô tô - Hoạt động đúng, chính xác và đầy đủ theo sơ đồ thiết kế hệ thống phanh ô tô. 3,00

20. Mô hình hệ thống trang bị điện

ô tô -Thấy rõ được các chi tiết bên trong, các mặt cắt 7,20

21. Phần mềm mô phỏng hoạt

động hệ thống truyền lực - Đầy đủ phần mô phỏng 0,11 STT Tên thiết bị Thông số kỹ thuật cơ bản Định mức sử dụng thiết bị (giờ) 22. Bảng quy trình kiểm tra và bảo dưỡng, sửa chữa các bộ phận hệ thống điện - In trên giấy A0, thể hiện đầy đủ quy trình kiểm tra và bảo dưỡng, sửa chữa 18,00 B THIẾT BỊ DẠY THỰC HÀNH CÔNG NGHỆ Ô TÔ

1. Bàn máp - Thông dụng trên thị trường 28

2. Bàn thực hành tháo, lắp - Đủ cho 2 vị trí thực tập 29

3. Băng thử máy phát, máy đề tích

hợp - Kiểm tra loại máy phát điện (12÷24)V 15

4. Bầu lọc các loại - Hoạt động tốt 12

5. Bệ thử phanh - Kiểm tra được hệ thống phanh của

xe con và xe tải 3,33

6. Bộ căn lá - Đảm bảo hoạt động tốt trong quá

trình giảng dạy 40

7. Bộ clê lực - Dải lực từ: (0 ÷ 2000)Nm 6

8. Bộ dụng cụ cầm tay nghề Công

nghệ ô tô - Loại dụng cụ chuyên dùng 17,78

9. Bộ dụng cụ đo - Thước kẹp, pame, đồng hồ so.. 2

10. Bộ dụng cụ đo áp suất dầu bôi

trơn - Dải nhỏ: (0÷3,5)Bar - Dải lớn: (0÷40)Bar 2

11. Bộ dụng cụ đo lường điện

- Bao gồm: Đồng hồ đo vạn năng; Đồng hồ đo dòng dò; Mê gôm mét; Rô nha; Tần số kế 25

12. Bộ dụng cụ nghề điện cầm tay

- Bao gồm: Tô vít 4 cạnh và 2 cạnh; Kìm cắt; Kìm tuốt dây; Kìm uốn; Kìm điện; Kìm ép cốt; bút thử điện 25

13. Bộ dụng cụ tháo đĩa đệm con đội - Loại thông dụng tại thời điểm mua

sắm 12

14. Bộ dụng cụ tháo lắp - Đầy đủ các dụng cụ phục vụ tháo

lắp 18

15. Bộ đào tạo trang bị điện ô tô - Mô hình ô tô nguyên chiếc hiện

đại phù hợp thị trường 10 STT Tên thiết bị Thông số kỹ thuật cơ bản Định mức sử dụng thiết bị (giờ)

16. Bộ kìm chuyên dùng cho tháo,

lắp phanh - Độ mở (5 ÷ 20)mm 16,67

17. Bộ ly hợp - Đầy đủ các chi tiết, hoạt động bình

thường 2,78

18. Bộ ly hợp, hộp số, các đăng, cầu,

bộ vi sai và bánh xe - Bộ ly hợp, hộp số, các đăng, cầu, bộ vi sai và bánh xe 2,78

19. Bộ Panme - Loại 4 thước (0-25, 25-50, 50-75,

75-100) 43

20. Bộ súng vặn bu lông, đai ốc sử

dụng khí nén - Mỗi súng kèm theo bộ khẩu chuyên dụng>25 chi tiết 4,44

21. Bộ tăng áp động cơ

- Đầy đủ các bộ phận hoạt động bình thường, loại trên xe thông dụng tại thời điểm mua sắm 49

22. Bộ trợ lực phanh - Loại sử dụng chân không 16,67

23. Bộ truyền động các đăng trên ô tô

- Loại đồng tốc - Loại khác tốc 1,67

24. Bộ truyền lực cầu sau kết hợp các

đăng - Hệ thống truyền lực cầu sau ô tô con hoặc tải có kích thước phù hợp 2,78

25. Bộ vam chuyên dùng tháo lắp cơ

cấu phân phối khí - Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm 6

26. Bộ vam tháo lắp phần gầm

- Có khả năng đảo chiều móc kéo giúp thay đổi các tư thế kéo khác nhau 0,56

27. Bơm nước các loại - Đầy đủ các chi tiết 21

28. Bơm dầu bằng tay

- Bình chứa ≥ 16 lít - Dây dẫn dầu ≥ 1,8m 2

29. Bơm dầu bôi trơn các loại - Đầy đủ các chi tiết 21

30. Các bộ phận tháo rời của hệ thống

cung cấp điện trên ô tô - Đầy đủ các bộ phận hoạt động bình thường 25

31. Các bộ phận tháo rời của hệ thống

chiếu sáng, tín hiệu - Đầy đủ các bộ phận hoạt động bình thường 25 STT Tên thiết bị Thông số kỹ thuật cơ bản Định mức sử dụng thiết bị (giờ)

32. Các bộ phận tháo rời của hệ thống

đánh lửa điện tử và bán dẫn - Loại thông dụng trên thị trường 25

33. Các cụm chi tiết tháo rời hệ thống

phanh - Đầy đủ các bộ phận tháo rời hệ thống phanh khí nén, 16,67

34. Các cụm tháo rời của hệ thống

bôi trơn - Loại thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm 5

35. Cặp bánh răng truyền động - Đảm bảo hoạt động tốt trong quá

trình giảng dạy 46

36. Cẩu móc động cơ

- Sức nâng: ≥ 1 tấn - Chiều cao nâng: ≥ 2100 mm 3 37 Cầu nâng 2 trụ - Tải trọng nâng ≥ 2,5 tấn và chiều cao nâng ≤ 1900mm 0,66

38. Con đội có con lăn - Đảm bảo hoạt động tốt trong quá

trình giảng dạy 55

39. Con đội thủy lực - Đảm bảo hoạt động tốt trong quá

trình giảng dạy 76

40. Công tắc báo nguy - Phù hợp với các xe loại thông

dụng trên thị trường 25

41. Công tắc gạt mưa, bơm nước rửa

kính - Phù hợp với các xe loại thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm 25

42. Công tắc nâng hạ kính - Phù hợp với các xe loại thông

dụng trên thị trường 25

43. Công tắc tổ hợp chiếu sáng, tín

hiệu - Phù hợp với các xe loại thông dụng trên thị trường 25

44. Công tắc tổ hợp điều khiển gương

hậu, ghế ngồi - Phù hợp với các xe loại thông dụng trên thị trường 25

45. Cơ cấu phanh khí nén - Hoạt động đúng, đạt yêu cầu về kỹ

thuật 33,33

46. Cơ cấu phanh thủy lực

- Hoạt động đúng, đạt yêu cầu về kỹ thuật và mỹ thuật. 33,33 STT Tên thiết bị Thông số kỹ thuật cơ bản Định mức sử dụng thiết bị (giờ) - Kết hợp tốt giữa kiểm tra và hoàn thiện

47. Cờ lê lực

- Dải lực đo từ (0÷20)Nm; (20÷200)Nm; (40÷800)Nm và (200÷2000)Nm 4,44

48. Cụm mô tơ gạt mưa, phun nước - Phù hợp với các xe loại thông

dụng trên thị trường 25

49. Cụm mô tơ nâng hạ kính - Phù hợp với các xe loại thông

dụng trên thị trường 25

50. Dụng cụ bơm dầu hộp số, dầu cầu - Dung tích bình chứa từ (5 ÷ 20) lít 1,11

51. Dụng cụ đo và các thiết bị kiểm

tra hệ thống truyền lực - Các dụng cụ đo, kiểm tra hệ thống 1,11

52. Dụng cụ hút dầu thải

- Áp suất khí nén (8÷10) Bar - Bình chứa dầu ≥ 50 lít 2

53. Dụng cụ kiểm tra ắc quy - Dải đo điện áp (12÷24) V 10

54. Dụng cụ kiểm tra sức căng dây

đai - Được kẹp trực tiếp lên dây đai và giá trị đo được hiển thị bằng các vạch chia 12

55. Dụng cụ kiểm tra và làm sạch bu

gi - Dùng khí nén và cát 10

56. Dụng cụ xúc rửa làm sạch hệ

thống bôi trơn - Thông rửa theo chu trình tuần hoàn 2

57. Đầu gắp nam châm - Có thể thu ngắn hoặc kéo dài ≤

80cm 55

58. Đèn Pin - Có dây đeo trên trán 18,22

59. Động cơ còn hoạt động - Đảm bảo hoạt động tốt trong quá

trình giảng dạy 64

60. Động cơ chữ V - Tháo lắp đúng quy trình kỹ thuật 24

61. Động cơ phun xăng - Động cơ hoạt động ổn định 20

62. Động cơ tháo lắp - Dùng động cơ xăng hoặc diesel 21,50

STT Tên thiết bị Thông số kỹ thuật cơ bản Định mức sử dụng thiết bị (giờ) - Hoạt động bình thường ở các chế độ khác nhau

63. Đồng hồ đo áp suất dầu bôi trơn - Phạm vi đo 0 - 10 bar 3

64. Đồng hồ đo áp suất nén động cơ - Thông dụng trên thị trường 34

65. Đồng hồ so đo trong - Độ chính xác 0,01 mm 6

66. Ê tô - Độ mở ≤ 300mm 16

67. Ê tô bàn song song

- Được làm từ thép hợp kim rất cứng, khoảng 50-60 RC; Tay quay làm từ chất liệu chống gỉ; Ê tô đa năng 34,17

68. Giá chữ V - Kích thước: ≥ (100x100x70)mm 12

69. Giá đỡ cụm piston thanh truyền

chuyên dụng - Khả năng treo ≤ 8 xy lanh - Giá treo nhiều tầng, kèm khay để chi tiết 18

70. Giá đỡ hộp số, cầu xe - Chiều cao nâng tối đa: ≥ 1200mm. 1,11

71. Giá treo động cơ

- Giá được nhiều loại động cơ khác nhau - Xoay 360 độ. Với tải trọng từ (50÷300) kg 23

72. Hệ thống cấp dầu bôi trơn

- Có đồng hồ đo lưu lượng - Áp suất (4÷8) Bar 2

73. Hệ thống đánh lửa bằng điện tử

không tiếp điểm - Gồm đầy đủ các bộ phận đánh lửa lắp trên sa bàn và hoạt động được 25

74. Hệ thống khí nén

- Công suất ≥ 15 HP Đầu nối nhanh, dây dài (8 ÷ 15)m Loại thông dụng trên thị trường 7

75. Hộp Rơ le, cầu chì bố trí trên xe - Phù hợp với các xe loại thông

dụng trên thị trường 25

76. Hộp số cơ khi - Loại 5 cấp số tiến và 1 lùi, đầy đủ 1,39

STT Tên thiết bị Thông số kỹ thuật cơ bản Định mức sử dụng thiết bị (giờ) bộ phận.

77. Hộp số phụ - Loại gài cầu điện có 3 dãy tốc độ

(2 nhanh và 1 chậm) 1,39

78. Két nước - Hoạt động tốt 6

79. Kích cá sấu - Tải trọng 2,5 tấn 8,89

80. Kiềm tháo xéc măng - Thông dụng trên thị trường 67

81. Kìm tuốt dây - Phù hợp với các xe loại thông

dụng trên thị trường 25

82. Khay đựng chi tiết

- Vật liệu: Thép không gỉ - Kích thước từ (200x300)mm đến (500x800)mm 50,56

83. Máy cân bằng lốp - Cân được lốp R18 0,28

84. Máy doa ổ đặt xu pap và ống dẫn

hướng xu páp - Thể thực hiện được với các xie có đường kính từ (18 ¸ 90) mm 2

85. Máy ép tuy ô thủy lực - Kích thước 2x0,3m, áp suất dầu

lớp hơn 100 bar 0,56

86. Máy kiểm tra ắc quy - Có chức năng gia tải 5

87. Máy khởi động - Loại giảm tốc và không giảm tốc 25

88. Máy mài bàn ép - Công suất: ≥ 4 HP 0,83

89. Máy mài xu páp - Góc mài: 0÷60° 2

90. Máy nén khí. - Hoạt động đúng, đạt yêu cầu về kỹ

thuật. 33,33

91. Máy phát điện - Máy phát xoay chiều 25

92. Máy rà xu páp cầm tay - Đầy đủ các phụ kiện phù hợp với

các loại xupáp có kích cỡ khác nhau 12

93. Máy rửa áp lực cao - Loại thông dụng 4,67

94. Máy rửa nước áp lực cao

- Áp suất: (30÷110) Bar - Lưu lượng: (300÷600) L/ph - Nhiệt độ: (20÷65)° 2 STT Tên thiết bị Thông số kỹ thuật cơ bản Định mức sử dụng thiết bị (giờ)

95. Máy sạc ắc quy có trợ đề - Điện áp ra (12÷24)VDC 10

96. Máy tháo lắp vỏ lốp với vành

bánh xe - Sử dụng khí nén, sử dụng cho lốp cỡ nhiều R18 3,33

97. Mễ kê ô tô - Tải trọng: (2 ÷ 15) tấn 13,55

98. Moay ơ - Loại phanh đĩa 13,33

99. Mô hình cắt bổ hệ thống bôi trơn - Đầy đủ các chi tiết 2

100. Mô hình cắt bổ hệ thống làm mát - Đầy đủ các chi tiết 2

101. Mô hình đào tạo ô tô

- Trọng tải ≤ 2,5 tấn, hai cầu chủ động, treo phụ thuộc, lái thủy lực, hộp số cơ khí, phanh khí nén, hệ thống nhiên liệu Diesel dùng bơm PE 10,61

102. Mô hình điện chiếu sáng, tín hiệu - Kết hợp tốt giữa kiểm tra và hoàn

thiện sơ đồ đi dây điện 15

103. Mô hình điện gạt nước và phun

nước - Kết hợp tốt giữa kiểm tra và hoàn thiện sơ đồ đi dây điện 15

104. Mô hình điện nâng kính. - Kết hợp tốt giữa kiểm tra và hoàn

thiện sơ đồ đi dây điện 15

105. Mô hình khởi động và đánh lửa - Kết hợp nhiều sơ đồ mạch điện

các loại ô tô khác nhau. 10

106. Mô hình mạch điện xoay chiều - Loại thông dụng trên thị trường tại

thời điểm mua sắm. 15

107. Mô hình trang bị điện ô tô

- Mô hình ô tô nguyên chiếc hiện đại phù hợp thị trường đang sử dụng loại 7 chỗ ngồi 10

108. Mô tơ bơm nước rửa kính - Bao gồm đầy đủ các bộ phận, hoạt

động bình thường 15

109. Mô tơ gạt mưa - Bao gồm đầy đủ các bộ phận, hoạt

động bình thường 15

110. Mô tơ nâng hạ kính - Bao gồm đầy đủ các bộ phận, hoạt

động bình thường 15

111. Một số loại IC, rơ le thông dụng - Loại thông dụng trong các mạch 15

STT Tên thiết bị Thông số kỹ thuật cơ bản Định mức sử dụng thiết bị (giờ) điện động cơ, mỗi loại 03 chiếc

112. Nắp máy - Tháo lắp đúng quy trình kỹ thuật 37

113. Pa lăng

- Trọng tải: (1÷3) tấn - Bộ chân cao ≥ 3m 3

114. Pít tông xy lanh chính - Hoạt động đúng, đạt yêu cầu về kỹ

thuật. 33,33

115. Phần mềm mô phỏng hệ thống

điện - Thể hiện đầy đủ nội dung mô phỏng các bộ phận hệ thống điện 10

116. Rơ le báo nhiệt độ nước làm mát - Hoạt động tốt 6

117. Súng tháo lắp bu lông - Lực xiết từ 500Nm đến 1200Nm 18

118. Súng vặn bu - lông - Lực xiết từ 500Nm đến 1200Nm 0,67

119. Tay quay bàn ren thay đổi

- Thép hợp kim cứng. Ren loại M8, M10, M12 2,78

120. Tủ dụng cụ nghề ô tô. - Đầy đủ các chi tiết 3

121. Tủ dụng cụ tháo lắp - Loại thông dụng trên thị trường 5,00

122. Tỷ trọng kế - Bằng ống thủy tinh, có bộ phận

hút dung dịch 6

123. Thiết bị đo áp suất nén động cơ

Diesel - Dải đo từ (8 ÷ 40) Bar 3

124. Thiết bị đo áp suất nén động cơ

xăng - Có nhiều đầu nối với các vị trí đo khác nhau 3

125. Thiết bị doa ổ đặt xupap Thực hiện được với các xie có

đường kính từ (18÷90) mm 3

126. Thiết bị đo góc đánh lửa sớm của

động cơ - Có chức năng đo tốc độ và điện áp 15

127. Thiết bị kiểm tra chất lượng dầu

phanh Đảm bảo đầy đủ chi tiết, hoạt động bình thường 3,33

128. Thiết bị kiểm tra đèn pha - Cường độ sáng (12,000÷120,000)

cd 10

129. Thiết bị kiểm tra nhanh hệ thống - Phù hợp với các xe loại thông 15

STT Tên thiết bị Thông số kỹ thuật cơ bản Định mức sử dụng thiết bị (giờ) đánh lửa dụng trên thị trường

130. Thiết bị láng đĩa phanh - Đường kính gá trống, đĩa

(500÷900)mm 3,33

131. Thiết bị rửa chi tiết - Dung tích ≥ 0,15 m3 0,67

132. Thiết bị xả khí hệ thống phanh

dầu - Bình chứa ≥ 5 lít 3,33

133. Thước cặp L200 - Độ chính xác: 0,02; 0,05 33,33

134. Thước lá L500 - Chiều dài 200, 600mm 2,78

135. Vam cảo - Loại thông dụng tại thời điểm mua

sắm 16,67

136. Vam đai - Sử dụng để hãm pu ly trục khuỷu 12

137. Vam ép piston phanh - Loại thông dụng trên thị trường 16,67

138. Vam tháo lọc dầu - Là loại tháo lọc dầu chuyên dụng 5

139. Vam tháo máy phát - Loại thông dụng 25

140. Van an toàn - Dùng cho ô tô tải 1,5 tấn 33,33

141. Van phân phối khí nén ô tô - Hoạt động tốt, nạp được các loại

ắc qui 66,67

142. Xe để chi tiết - Loại 3 tầng, có tay đẩy và bánh xe

để di chuyển 18

143. Xích và cặp bánh xích - Đảm bảo hoạt động tốt trong quá

trình giảng dạy 5,2 IV. ĐỊNH MỨC VẬT TƯ STT Tên vật tư Đơn vị Yêu cầu kỹ thuật Tiêu hao

1. Ắc quy Bình - 12V-75AH 0,08

2. Bạc đạn chữ thập láp HIACE Bộ - Có vít bơm mỡ 0,05

3. Bạc đạn moay ơ bánh xe

VIOS Chiếc - Loại liền cụm 1,30

4. Bạc đạn treo các đăng Chiếc - L300 0,10

STT Tên vật tư Đơn vị Yêu cầu kỹ thuật Tiêu hao MITSUBISHI

5. Bac lót cổ biên Cái - Thông dụng 0,19

6. Băng keo cách điện Cuộn - Loại thông dụng 1,00

7. Bình dầu phanh TOY

Trình bày theo thể thức NĐ 30/2020/NĐ-CP. Đối chiếu PDF gốc trên đầu trang.

ベトナム語原文。必要に応じてブラウザ翻訳をご利用ください。