Bỏ qua điều hướng - vào nội dung chính

🇯🇵 原文はベトナム語です

ベトナムの法律はベトナム語のみで公式発行されます。以下は原文です。Chrome / Edge / Safari の組み込み翻訳をご利用いただくか:

Nghị định166/2024/NĐ-CP· 26/12/2024

文書 - ベトナム

🇻🇳 Original: Nghị định 166/2024/NĐ-CP (2024)

Số: /

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Hà Nội, ngày tháng 02 năm 2026

- Các Sở Xây dựng (để p/h);

- Các Cơ sở đăng kiểm (để t/h);

- Trang Thông tin điện tử BXD;

- Phòng CNTT (để p/h);

- Lưu: VT, PTGTĐB.

KT. CỤC TRƯỞNG

PHÓ CỤC TRƯỞNG

Nguyễn Tô An

PHỤ LỤC

PHƯƠNG TIỆN HẾT NIÊN HẠN THEO TỈNH, THÀNH PHỐ NĂM 2025

(Kèm theo văn bản số: /ĐKVN-PTGTDB ngày 30/01/2026)

tỉnh Tên tỉnh

Mã tỉnh

(cũ) Xe khách Xe tải Tổng số

1 Tuyên Quang

(Tuyên Quang + Hà

Giang)

22 1 48 49

23 2 31 33

2 Lào Cai (Lào Cai +

Yên Bái)

24 1 33 34

21 1 31 32

3 Thái Nguyên (Thái

Nguyên + Bắc Kạn)

20 0 66 66

97 0 2 2

4 Phú Thọ (Phú Thọ +

Vĩnh Phúc + Hòa

Bình)

Trình bày theo thể thức NĐ 30/2020/NĐ-CP. Đối chiếu PDF gốc trên đầu trang.

ベトナム語原文。必要に応じてブラウザ翻訳をご利用ください。