🇯🇵 原文はベトナム語です
ベトナムの法律はベトナム語のみで公式発行されます。以下は原文です。Chrome / Edge / Safari の組み込み翻訳をご利用いただくか:
決定 - ベトナム (2026)
🇻🇳 Original: Quyết định Ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật về khuyến nông
QUYẾT ĐỊNH
Ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật về khuyến nông trên địa bàn thành phố Đà Nẵng
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
1. Phạm vi điều chỉnh
Quyết định này quy định các định mức kinh tế - kỹ thuật về khuyến nông trên địa bàn thành phố Đà Nẵng.
2. Đối tượng áp dụng
Quyết định này áp dụng đối với các cơ quan, đơn vị, tổ chức, cá nhân có liên quan đến hoạt động khuyến nông trên địa bàn thành phố Đà Nẵng.
Điều 2. Định mức kinh tế - kỹ thuật về khuyến nông
1. Lĩnh vực trồng trọt: có 99 định mức kinh tế - kỹ thuật.
2. Lĩnh vực chăn nuôi: có 24 định mức kinh tế - kỹ thuật.
3. Lĩnh vực thủy sản: có 72 định mức kinh tế - kỹ thuật.
4. Lĩnh vực lâm nghiệp: có 61 định mức kinh tế - kỹ thuật.
ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ ĐÀ NẴNG CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc Số: 25/2026/QĐ-UBND Đà Nẵng, ngày 27 tháng 3 năm 2026 2
5. Lĩnh vực hoạt động bồi dưỡng, tập huấn, đào tạo và thông tin tuyên
truyền: có 26 định mức kinh tế - kỹ thuật.
6. Định mức kinh tế - kỹ thuật về khảo sát, triển khai mô hình: 01 định mức
kinh tế - kỹ thuật. (Chi tiết Định mức kinh tế - kỹ thuật tại các Phụ lục kèm theo)
Điều 3. Tổ chức thực hiện
Sở Nông nghiệp và Môi trường chủ trì, phối hợp với các cơ quan, đơn vị, tổ chức, cá nhân có liên quan đến hoạt động khuyến nông trên địa bàn thành phố Đà Nẵng thực hiện Quyết định này. Trong quá trình thực hiện, nếu có khó khăn, vướng mắc, các cơ quan, đơn vị, tổ chức, cá nhân kịp thời phản ánh về Sở Nông nghiệp và Môi trường để tổng hợp, báo cáo Ủy ban nhân dân thành phố xem xét, quyết định sửa đổi, bổ sung cho phù hợp.
Điều 4. Hiệu lực thi hành
Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 07 tháng 4 năm 2026 và thay thế Quyết định số 06/2022/QĐ-UBND ngày 24/3/2022 của Ủy ban nhân dân thành phố Đà Nẵng Ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật về khuyến nông trên địa bàn thành phố Đà Nẵng.
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15;
Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật số 64/2025/QH15
được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 87/2025/QH15;
Căn cứ Nghị định số 83/2018/NĐ-CP ngày 24/5/2018 của Chính phủ về
Khuyến nông;
Căn cứ Nghị định số 78/2025/NĐ-CP ngày 01/4/2025 của Chính phủ quy
định chi tiết một số điều và biện pháp để tổ chức, hướng dẫn thi hành Luật Ban
hành văn bản quy phạm pháp luật được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số
187/2025/NĐ-CP;
Căn cứ Thông tư số 06/2021/TT-BNNPTNT ngày 15/7/2021 của Bộ trưởng
Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn về việc quy định xây dựng, ban hành
định mức kinh tế - kỹ thuật sản phẩm, dịch vụ công do Bộ Nông nghiệp và Phát
triển nông thôn quản lý;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Tờ trình số
……………271.…./TTr-SNNMT ngày 26 / 3……/2026… về dự thảo Quyết định Ban hành định mức
kinh tế - kỹ thuật về khuyến nông trên địa bàn thành phố Đà Nẵng;
Ủy ban nhân dân thành phố Đà Nẵng ban hành Quyết định Ban hành định
mức kinh tế - kỹ thuật về khuyến nông trên địa bàn thành phố Đà Nẵng.
Điều 5. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố, Giám đốc Sở Nông
nghiệp và Môi trường; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường, đặc khu; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN KT. CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH Trần Nam Hưng 3 Phụ lục DANH MỤC GIẢI THÍCH CÁC TỪ VIẾT TẮT (Ban hành kèm theo Quyết định số: 25/2026 /QĐ-UBND ngày 27 tháng 3 năm 2026 của Ủy ban nhân dân thành phố Đà Nẵng) TT Tên đầy đủ Viết tắt 1 Trồng trọt TR 2 Chăn nuôi CN 3 Thủy sản TS 4 Lâm nghiệp LN 5 Thông tin tuyên truyền TTTT 6 Kinh tế kỹ thuật KTKT 7 Hợp tác xã HTX 8 Đào tạo ĐT 9 Khảo sát học tập KSHT 10 Học liệu Khuyến nông HLKN 11 Bảo vệ thực vật BVTV 12 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 13 Tiêu chuẩn cơ sở TCCS 14 Hội nghị HN 15 Siêu nguyên chủng SNC 16 Thời gian sinh trưởng TGST 17 Nguyên chủng NC 18 Polyethylene PE 19 Định mức kinh tế kỹ thuật ĐMKTKT 20 Xác nhận XN 4 TT Tên đầy đủ Viết tắt 21 Mô hình MH 22 Kỹ thuật KT 23 Nguyên liệu NL 24 Kiến thiết cơ bản KTCB 25 Thời kỳ kinh doanh TTKD 26 Tiến bộ kỹ thuật TBKT 27 Giai đoạn GĐ 28 Tuần tuổi TT 29 Thức ăn hỗn hợp TĂHH 30 Ký sinh trùng KST 31 Lở mồm long móng LMLM 32 Gia cầm GC 33 Cúm gia cầm CGC 34 Dịch tả vịt DTV 35 Dịch tả lợn cổ điển DTLCĐ 36 Tổ hợp tác THT 37 Nông nghiệp và Phát triển nông thôn NN&PTNT 38 Thức ăn công nghiệp TACN 39 Sản xuất SX 40 Vắc xin viêm phế quản truyền nhiễm trên gà (Infectious Bronchitis). IB 41 Vắc xin viêm thanh quản truyền nhiễm trên gà và gia cầm (Infectious Laryngotracheitis) ILT 5 TT Tên đầy đủ Viết tắt 42 Vắc xin Newcastle (Gà rù - ND) và vắc xin Viêm phế quản truyền nhiễm (IB). ND-IB 43 Vắc xin Newcastle (bệnh gà rù) New 44 Vắc xin viêm túi huyệt truyền nhiễm (Gumboro) Gum 45 Dự án DA 46 Khuyến nông @ nông nghiệp KN@NN 47 Khuyến nông @ kỹ thuật nông nghiệp KN@KTNN 6 Mục lục ĐỊNH MỨC KINH TẾ KỸ THUẬT XÂY DỰNG VÀ NHÂN RỘNG MÔ HÌNH LĨNH VỰC LÂM NGHIỆP
01. Cây Ba kích - Mã sản phẩm: LN01 ................................................................................................................1
02. Cây Đinh Lăng - Mã sản phẩm: LN02 ...........................................................................................................2
03. Cây Đương Quy - Mã sản phẩm: LN03 .........................................................................................................4
04. Cây Đẳng Sâm - Mã sản phẩm: LN04............................................................................................................5
05. Mô hình Trồng cây Sa nhân tím - Mã sản phẩm LN05 ..................................................................................6
06. Cây Khôi Tía - Mã sản phẩm: LN06 ..............................................................................................................8
07. Trồng cây Hà thủ ô đỏ - Mã sản phẩm LN07 .................................................................................................9
08. Sản xuất Cây cà gai leo - Mã sản phẩm LN08.............................................................................................11
09. Cây Gừng - Mã sản phẩm: LN09..................................................................................................................12
10. Sản xuất Cây nghệ - Mã sản phẩm LN10 ....................................................................................................13
11. Cây Nghệ thâm canh - Mã sản phẩm: LN11 ................................................................................................14
12. Mô hình Trồng cây Cát sâm - Mã sản phẩm LN12 ......................................................................................16
13. Trồng cây Cát cánh - Mã sản phẩm LN13.....................................................................................................18
14. Mô hình Trồng cây Rau sắng - Mã sản phẩm LN14....................................................................................19
15. Trồng cây Bạch truật - Mã sản phẩm: LN15 ...............................................................................................20
16. Mô hình Giảo cổ Lam - Mã sản phẩm: LN16...............................................................................................22
17. Trồng cây thảo quả dưới tán rừng – Mã sản phẩm: LN17 ........................................................................23
18. Mô hình trồng rừng Bạch đàn thâm canh - Mã sản phẩm: LN18 ..............................................................25
19. Mô hình Trồng cây Dầu con rái - Mã sản phẩm: LN19 ...............................................................................26
20. Mô hình Trồng cây Gáo - Mã sản phẩm: LN20 ..........................................................................................27
21. Mô hình Trồng cây Giổi xanh - Mã sản phẩm: LN21.................................................................................29
22. Trồng cây Giổi ăn hạt bằng cây ghép - Mã sản phẩm LN22 .......................................................................30
23. Mô hình Trồng cây Keo lá tràm - Mã sản phẩm: LN23 .............................................................................32
24. Trồng cây Keo lai - Mã sản phẩm: LN24.....................................................................................................33
25. Trồng cây Keo tai tượng - Mã sản phẩm: LN25 .........................................................................................34
26. Trồng cây Tràm Gió (Melaleuca cajuputi Powell) – Mã sản phẩm: LN26 ...............................................36
27. Tràm lá dài - Mã sản phẩm LN27.................................................................................................................37
28. Mô hình Trồng cây Tràm 5 gân - Mã sản phẩm LN28................................................................................39
29. Mô hình Trồng cây Tràm trà – Mã sản phẩm: LN29.................................................................................40
30. Mô hình Trồng cây Lát hoa - Mã sản phẩm: LN30 ....................................................................................41
31. Mô hình Trồng cây Phi lao- Mã sản phẩm: LN31.......................................................................................42
32. Mô hình Trồng cây Sao đen - Mã sản phẩm: LN32 ....................................................................................44
33. Mô hình Trồng cây Sưa - Mã sản phẩm: LN33...........................................................................................45
7
34. Mô hình Trồng cây Tếch - Mã sản phẩm: LN34 .........................................................................................46
35. Trồng cây Thông Caribe - Mã sản phẩm: LN35 .........................................................................................48
36. Mô hình Trồng cây Xoan đào - Mã sản phẩm: LN36 .................................................................................49
37. Trồng cây Xoan ta - Mã sản phẩm: LN37....................................................................................................50
38. Trồng cây Tre điềm trúc - Mã sản phẩm: LN38 .........................................................................................52
39. Trồng cây Luồng - Mã sản phẩm: LN39 ......................................................................................................53
40. Trồng cây Bương mốc - Mã sản phẩm: LN40..............................................................................................54
41. Trồng cây chò nâu (Dipterocarpus retusus Blume) - Mã sản phẩm: LN41 ..............................................56
42. Trồng cây chò đen- Mã sản phẩm: LN42.....................................................................................................58
43. Trồng cây huỷnh - Mã sản phẩm: LN43......................................................................................................59
44. Trồng cây kiền kiền- Mã sản phẩm: LN44 ..................................................................................................61
45. Trồng cây lim xanh (Erythrophleum fordii Oliv) - Mã sản phẩm: LN45 .................................................63
46. Trồng cây lim xẹt (Peltophorum tonkinensis A. chev) - Mã sản phẩm: LN46 ..........................................65
47. Trồng cây muồng đen (cassia siamea Lamarck) - Mã sản phẩm: LN47...................................................66
48. Trồng cây sấu (Dracomtomelum duperreamum Piere) - Mã sản phẩm: LN48 ..........................................68
49. Trồng cây ươi (Scaphium macropodum) - Mã sản phẩm: LN49 .................................................................70
50. Trồng cây bồ kết (Gleditsita australis Hemsl.)- Mã sản phẩm: LN50........................................................72
51. Trồng cây Trai Nam Bộ (Fagraea fragrans Roxb) - Mã sản phẩm: LN51 ................................................73
52. Trồng cây Thàn Mát (millettia nigrescens gagnep)- Mã sản phẩm: LN52................................................75
53. Trồng cây Bời lời đỏ - Mã sản phẩm LN53 ...................................................................................................77
54. Cây Quế trồng nông lâm kết hợp - Mã sản phẩm: LN54 ............................................................................78
55. Cây Quế thâm canh - Mã sản phẩm: LN55 .................................................................................................80
56. Quản lý tổng hợp sâu hại chính trên cây Quế - Mã sản phẩm LN56..........................................................81
57. Cây Dó Trầm - Mã sản phẩm: LN57............................................................................................................83
58. Cây Đàn Hương - Mã sản phẩm: LN58 .......................................................................................................84
59. Trồng cây Mắc ca theo phương thức trồng thuần - Mã sản phẩm LN59....................................................86
60. Trồng cây Mắc ca theo phương thức trồng xen - Mã sản phẩm: LN60......................................................87
61. Mô hình vườn ươm giống cây lâm nghiệp - Mã sản phẩm: LN62.............................................................89
Phụ lục IV ĐỊNH MỨC KINH TẾ KỸ THUẬT XÂY DỰNG VÀ NHÂN RỘNG MÔ HÌNH LĨNH VỰC LÂM NGHIỆP (Kèm theo Quyết định số: 25/2026/QĐ-UBND ngày 27 tháng 3 năm 2026 của Ủy ban nhân dân thành phố Đà Nẵng)
01. Cây Ba kích - Mã sản phẩm: LN01
I. ĐỊNH MỨC LAO ĐỘNG TT Nội dung Đơn vị tính Số lượng Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật Ghi chú 1 Lao động phổ thông Công Phù hợp với quy trình kỹ thuật Nông dân đối ứng 2 Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật Tháng 20 Trình độ: Trung cấp trở lên; Quy mô: 3-6 ha/cán bộ Năm 1: 8 tháng Năm 2: 7 tháng Năm 3: 5 tháng II. ĐỊNH MỨC MÁY MÓC, THIẾT BỊ TT Nội dung Đơn vị tính Số lượng Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật Ghi chú 1 Làm đất bằng cơ giới Giờ 03 Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô mô hình Độ dốc ≤ 150 III. ĐỊNH MỨC GIỐNG, VẬT TƯ Định mức cho 01 ha TT Nội dung Đơn vị tính Số lượng Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật Ghi chú 1 Giống trồng mới cây 7.000 Cây con cao 30 - 40 cm bắt đầu vươn ngọn leo, thân khỏe không sâu bệnh 2 Phân hữu cơ hoai mục (bón lót) kg 14.000 TCCS 9 IV. ĐỊNH MỨC TRIỂN KHAI TT Diễn giải nội dung Đơn vị tính Số lượng Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật Ghi chú 1 Tập huấn xây dựng mô hình Số lần Lần Theo thực tế triển khai Thời gian Ngày 01 - Theo quy trình kỹ thuật - Đối tượng: Người nhận hưởng lợi và tác động từ mô hình 2 Hội nghị sơ kết, tổng kết Hội nghị sơ kết Hội nghị 01 1 ngày/hội nghị Hội nghị tổng kết Hội nghị 01 1 ngày/hội nghị
02. Cây Đinh Lăng - Mã sản phẩm: LN02
I. ĐỊNH MỨC LAO ĐỘNG TT Nội dung Đơn vị tính Số lượng Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật Ghi chú 1 Lao động phổ thông Công Phù hợp với quy trình kỹ thuật Nông dân đối ứng 2 Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật Tháng 20 Trình độ: Trung cấp trở lên; Quy mô: 3-6 ha/cán bộ Năm 1: 8 tháng Năm 2: 7 tháng Năm 3: 5 tháng 3 Phân hữu cơ vi sinh (bón thúc) + Năm 1 + Năm 2 Kg/ hố Kg/ hố 2.100 2.100 4 Chế phẩm sinh học Trichoderma + Năm 1 + Năm 2 Kg/gốc Kg/gốc 7.000 7.000 10 II. ĐỊNH MỨC MÁY MÓC, THIẾT BỊ TT Nội dung Đơn vị tính Số lượng Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật Ghi chú 1 Làm đất bằng cơ giới Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô mô hình Độ dốc ≤ 150 III. ĐỊNH MỨC GIỐNG, VẬT TƯ Định mức cho 01 ha TT Nội dung Đơn vị tính Số lượng Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật Ghi chú 1 Giống trồng mới cây 25.000 2 Cây giống trồng dặm (5%) cây 1.250 Cây sinh trưởng tốt 3 Phân hữu cơ vi sinh + Năm 1, năm 2, năm 3 Kg/năm 2.500 Theo TCVN 7185:2002 4 Chế phẩm sinh học/Thuốc BVTV + Trồng mới + Năm 2 và năm 3 Triệu đồng/năm 5 1 5 Đạm nguyên chất (N) + Năm 1, năm 2 và năm 3 Kg/năm 100 6 Lân nguyên chất (P2O5) + Năm 1, năm 2 và năm 3 Kg/năm 100 7 Kali nguyên chất (K2O) + Năm 1, năm 2 và năm 3 Kg/năm 150 Có thể sử dụng phân hỗn hợp với tỉ lệ quy đổi N, P2O5, K2O tương ứng IV. ĐỊNH MỨC TRIỂN KHAI TT Diễn giải nội dung Đơn vị tính Số lượng Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật Ghi chú 1 Tập huấn xây dựng mô hình 11 Số lần Lần Theo thực tế triển khai Thời gian Ngày 01 - Theo quy trình kỹ thuật - Đối tượng: Người nhận hưởng lợi và tác động từ mô hình 2 Hội nghị sơ kết, tổng kết Hội nghị sơ kết Hội nghị 01 1 ngày/hội nghị Hội nghị tổng kết Hội nghị 01 1 ngày/hội nghị
03. Cây Đương Quy - Mã sản phẩm: LN03
I. ĐỊNH MỨC LAO ĐỘNG TT Nội dung Đơn vị tính Số lượng Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật Ghi chú 1 Lao động phổ thông Công Phù hợp với quy trình kỹ thuật Nông dân đối ứng 2 Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật Tháng 9 Trình độ: Trung cấp trở lên; Quy mô: 3-6 ha/cán bộ Năm 1: 9 tháng II. ĐỊNH MỨC MÁY MÓC, THIẾT BỊ TT Nội dung Đơn vị tính Số lượng Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật Ghi chú 1 Làm đất bằng cơ giới Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô mô hình Độ dốc ≤ 150 III. ĐỊNH MỨC GIỐNG, VẬT TƯ Định mức cho 01 ha TT Nội dung Đơn vị tính Số lượng Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật Ghi chú 1 Giống trồng mới cây 125.000 Sạch sâu bệnh 2 Phân hữu cơ sinh học Tấn 5 3 Đạm Urê Kg 275 TCCS phân hữu cơ vi sinh hoặc phân bón 12 4 Supe lân Kg 312 5 Kali clorua kg 125 6 Chế phẩm sinh học Triệu 5 dạng nước thì mức bón theo quy trình của loại phân đó IV. ĐỊNH MỨC TRIỂN KHAI TT Diễn giải nội dung Đơn vị tính Số lượng Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật Ghi chú 1 Tập huấn xây dựng mô hình Số lần Lần Theo thực tế triển khai Thời gian Ngày 01 - Theo quy trình kỹ thuật - Đối tượng: Người nhận hưởng lợi và tác động từ mô hình 2 Hội nghị sơ kết, tổng kết Hội nghị sơ kết Hội nghị 01 1 ngày/hội nghị Hội nghị tổng kết Hội nghị 01 1 ngày/hội nghị
04. Cây Đẳng Sâm - Mã sản phẩm: LN04
I. ĐỊNH MỨC LAO ĐỘNG TT Nội dung Đơn vị tính Số lượng Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật Ghi chú 1 Lao động phổ thông Công Phù hợp với quy trình kỹ thuật Nông dân đối ứng 2 Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật Tháng 15 Trình độ: Trung cấp trở lên; Quy mô: 3-6 ha/cán bộ Năm 1: 8 tháng Năm 2: 7 tháng II. ĐỊNH MỨC MÁY MÓC, THIẾT BỊ TT Nội dung Đơn vị tính Số lượng Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật Ghi chú 1 Làm đất bằng cơ giới Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy Độ dốc ≤ 150 13 mô mô hình III. ĐỊNH MỨC GIỐNG, VẬT TƯ Định mức cho 01 ha TT Nội dung Đơn vị tính Số lượng Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật Ghi chú 1 Cây giống Cây 10.000 Cây con chiều cao từ 15 - 20cm, cây xanh đẹp có từ 3 - 5 cặp lá, không sâu bệnh, tán lá đều là đủ tiêu chuẩn đem trồng 2 Phân hữu cơ hoai mục Kg/ hố 10.000 IV. ĐỊNH MỨC TRIỂN KHAI TT Diễn giải nội dung Đơn vị tính Số lượng Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật Ghi chú 1 Tập huấn xây dựng mô hình Số lần Lần Theo thực tế triển khai Thời gian Ngày 01 - Theo quy trình kỹ thuật - Đối tượng: Người nhận hưởng lợi và tác động từ mô hình 2 Hội nghị sơ kết, tổng kết Hội nghị sơ kết Hội nghị 01 1 ngày/hội nghị Hội nghị tổng kết Hội nghị 01 1 ngày/hội nghị
05. Mô hình Trồng cây Sa nhân tím - Mã sản phẩm LN05
I. ĐỊNH MỨC LAO ĐỘNG TT Nội dung Đơn vị tính Số lượng Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật Ghi chú 1 Lao động phổ thông Công Phù hợp với quy trình kỹ thuật Nông dân đối ứng 14 2 Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật Tháng 20 Trình độ: Trung cấp trở lên; Quy mô: 3-6 ha/cán bộ Năm 1: 8 tháng Năm 2: 7 tháng Năm 3: 5 tháng II. ĐỊNH MỨC MÁY MÓC, THIẾT BỊ TT Nội dung Đơn vị tính Số lượng Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật Ghi chú 1 Làm đất bằng cơ giới Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô mô hình Độ dốc ≤ 150 III. ĐỊNH MỨC GIỐNG, VẬT TƯ Định mức cho 01 ha TT Nội dung Đơn vị tính Số lượng Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật Ghi chú 1 Giống trồng mới cây 3.000 Cây con sau trồng được chăm sóc ở vườn ươm từ 7 - 8 tháng, khi cây có từ 5 - 6 lá thật thì đem ra trồng. Cây con phải sạch bệnh có từ 2 - 4 lá xanh 2 Chế phẩm Trichoderma + Trồng mới Tấn/ ha 0,5 + Chăm sóc năm 2 Tấn/ ha 0,5 + Chăm sóc năm 3 Tấn/ ha 0,5 IV. ĐỊNH MỨC TRIỂN KHAI TT Diễn giải nội dung Đơn vị tính S
Trình bày theo thể thức NĐ 30/2020/NĐ-CP. Đối chiếu PDF gốc trên đầu trang.
ベトナム語原文。必要に応じてブラウザ翻訳をご利用ください。