Bỏ qua điều hướng - vào nội dung chính

🇯🇵 原文はベトナム語です

ベトナムの法律はベトナム語のみで公式発行されます。以下は原文です。Chrome / Edge / Safari の組み込み翻訳をご利用いただくか:

Nghị định63/2010/NĐ-CP· 07/08/2017

文書 — ベトナム

🇻🇳 Original: Quyết định Công bố Danh mục 42 thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH GIA LAI

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

QUYẾT ĐỊNH

Công bố Danh mục 42 thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung mức phí, lệ phí trong lĩnh vực Hộ tịch ; Đăng ký biện pháp bảo đảm thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Tư pháp CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH

Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này Danh mục 42 thủ tục hành chính

được sửa đổi, bổ sung mức phí, lệ phí trong lĩnh vực Hộ tịch; Đăng ký biện pháp bảo đảm thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Tư pháp theo Nghị quyết số 09/NQ-HĐND ngày 27 tháng 10 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh.

Điều 2. Quyết định này thay thế Quyết định số 1799/QĐ -UBND ngày 15

tháng 9 năm 2025 và sửa đổi, bổ sung Quyết định số 2172/QĐ -UBND ngày 11 tháng 10 năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung mức thu phí, lệ phí trong lĩnh vực Hộ tịch; Đăng ký biện pháp bảo đảm thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Tư pháp.

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15;

Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính

phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng

8 năm 2017 của Chính phủ về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị

định có liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;

Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của

Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên

thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;

Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của Bộ

trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn nghiệp vụ về kiểm soát thủ

tục hành chính;

Căn cứ Nghị quyết số 09/2025/NQ-HĐND ngà y 27 thá ng 10 năm 2025 của

Hội đồng nhân dân tỉnh quy định cá c loại phí và lệ phí trên địa bà n tỉnh Gia Lai

thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân tỉnh;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tư pháp tại Tờ trình số 122/TTr-STP ngày

10 tháng 11 năm 2025.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tư pháp,

Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường, Giám đốc Trung t âm Phục vụ hành 2 chính công tỉnh, xã, phường; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường và các cơ quan, đơn vị, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này kể từ ngày ký./. Nơi nhận: - Như Điều 3; - Bộ Tư pháp; - Văn phòng Chính phủ (Cục Kiểm soát TTHC); - TT Tỉnh ủy, TT HĐND tỉnh; - CT, các PCT UBND tỉnh; - Sở Tài chính; - LĐVP UBND tỉnh; - Bưu điện tỉnh; - VNPT tỉnh; - Lưu: VT, NC, N1, PVHCC. KT. CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH Lâm Hải Giang 1 DANH MỤC 42 THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG MỨC THU PHÍ, LỆ PHÍ TRONG LĨNH VỰC HỘ TỊCH; ĐĂNG KÝ BIỆN PHÁP BẢO ĐẢM THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ TƯ PHÁP (Ban hành kèm theo Quyết định số: /QĐ -UBND ngày / /2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh) STT Mã số TTHC Tên thủ tục hành chính Mức thu phí, lệ phí Số Quyết định công bố của Chủ tịch UBND tỉnh I. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP XÃ (37 TTHC) Lĩnh vực Hộ tịch

1. 1.001193.000.00.00.H21 Đăng ký khai

sinh

1. Lệ phí

a) Lệ phí nộp hồ sơ trực tiếp: 8.000 đồng. b) Lệ phí nộp hồ sơ trực tuyến: 5.600 đồng.

2. Đối tượng miễn lệ phí

a) Đăng ký hộ tịch cho trẻ em, người thuộc gia đình có công với cách mạng, người thuộc hộ nghèo, người khuyết tật, người cao tuổi, đồng bào dân tộc thiểu số ở các xã có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn và một số đối tượng đặc biệt theo quy định của pháp luật (nếu có). b) Đăng ký khai sinh, khai tử đúng hạn, giám hộ, kết hôn của công dân Việt Nam cư trú ở trong nước. c) Các trường hợp có yêu cầu cơ quan nhà nước có thẩm quyền giải quyết các công việc về hộ tịch theo quy định của pháp luật phát sinh do Nhà nước thay đổi địa giới đơn vị hành chính.

3. Mức thu phí: Phí khai thác, sử dụng thông tin trong cơ sở dữ liệu hộ

tịch thực hiện theo quy định tại Thông tư số 281/2016/TT -BTC ngày 14/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính. (Thu phí/ Lệ phí được thực hiện thanh toán “Tại thời điểm nộp hồ sơ/trong quá trình giải quyết/tại thời điểm nhận kết quả”). Quyết định số 640/QĐ-UBND ngày 26/06/2025

2. 2.000528.000.00.00.H21

Đăng ký khai sinh có yếu tố nước ngoài

1. Lệ phí

a) Lệ phí nộp hồ sơ trực tiếp: 50.000 đồng. b) Lệ phí nộp hồ sơ trực tuyến: 35.000 đồng. Quyết định số 640/QĐ-UBND ngày 26/06/2025 2 STT Mã số TTHC Tên thủ tục hành chính Mức thu phí, lệ phí Số Quyết định công bố của Chủ tịch UBND tỉnh

2. Đối tượng miễn lệ phí

a) Đăng ký hộ tịch cho trẻ em, người thuộc gia đình có công với cách mạng, người thuộc hộ nghèo, người khuyết tật, người cao tuổi, đồng bào dân tộc thiểu số ở các xã có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn và một số đối tượng đặc biệt theo quy định của pháp luật (nếu có). b) Đăng ký khai sinh, khai tử đúng hạn, giám hộ, kết hôn của công dân Việt Nam cư trú ở trong nước. c) Các trường hợp có yêu cầu cơ quan nhà nước có thẩm quyền giải quyết các công việc về hộ tịch theo quy định của pháp luật phát sinh do Nhà nước thay đổi địa giới đơn vị hành chính.

3. Mức thu phí: Phí khai thác, sử dụng thông tin trong cơ sở dữ liệu hộ

tịch thực hiện theo quy định tại Thông tư số 281/2016/TT -BTC ngày 14/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính. (Thu phí/ Lệ phí được thực hiện thanh toán “Tại thời điểm nộp hồ sơ/trong quá trình giải quyết/tại thời điểm nhận kết quả”).

3. 1.004884.000.00.00.H21 Đăng ký lại khai

sinh

1. Lệ phí

a) Lệ phí nộp hồ sơ trực tiếp: 8.000 đồng. b) Lệ phí nộp hồ sơ trực tuyến: 5.600 đồng.

2. Đối tượng miễn lệ phí

a) Đăng ký hộ tịch cho trẻ em, người thuộc gia đình có công với cách mạng, người thuộc hộ nghèo, người khuyết tật, người cao tuổi, đồng bào dân tộc thiểu số ở các xã có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn và một số đối tượng đặc biệt theo quy định của pháp luật (nếu có). b) Đăng ký khai sinh, khai tử đúng hạn, giám hộ, kết hôn của công dân Việt Nam cư trú ở trong nước. c) Các trường hợp có yêu cầu cơ quan nhà nước có thẩm quyền giải quyết các công việc về hộ tịch theo quy định của pháp luật phát sinh do Nhà nước thay đổi địa giới đơn vị hành chính. Quyết định số 640/QĐ-UBND ngày 26/06/2025 3 STT Mã số TTHC Tên thủ tục hành chính Mức thu phí, lệ phí Số Quyết định công bố của Chủ tịch UBND tỉnh

3. Mức thu phí: Phí khai thác, sử dụng thông tin trong cơ sở dữ liệu hộ

tịch thực hiện theo quy định tại Thông tư số 281/2016/TT -BTC ngày 14/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính. (Thu phí/ Lệ phí được thực hiện thanh toán “Tại thời điểm nộp hồ sơ/trong quá trình giải quyết/tại thời điểm nhận kết quả”).

4. 2.000522.000.00.00.H21

Đăng ký lại khai sinh có yếu tố nước ngoài

1. Lệ phí

a) Lệ phí nộp hồ sơ trực tiếp: 50.000 đồng. b) Lệ phí nộp hồ sơ trực tuyến: 35.000 đồng.

2. Đối tượng miễn lệ phí

a) Đăng ký hộ tịch cho trẻ em, người thuộc gia đình có công với cách mạng, người thuộc hộ nghèo, người khuyết tật, người cao tuổi, đồng bào dân tộc thiểu số ở các xã có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn và một số đối tượng đặc biệt theo quy định của pháp luật (nếu có). b) Đăng ký khai sinh, khai tử đúng hạn, giám hộ, kết hôn của công dân Việt Nam cư trú ở trong nước. c) Các trường hợp có yêu cầu cơ quan nhà nước có thẩm quyền giải quyết các công việc về hộ tịch theo quy định của pháp luật phát sinh do Nhà nước thay đổi địa giới đơn vị hành chính.

3. Mức thu phí: Phí khai thác, sử dụng thông tin trong cơ sở dữ liệu hộ

tịch thực hiện theo quy định tại Thông tư số 281/2016/TT -BTC ngày 14/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính. (Thu phí/ Lệ phí được thực hiện thanh toán “Tại thời điểm nộp hồ sơ/trong quá trình giải quyết/tại thời điểm nhận kết quả”). Quyết định số 640/QĐ-UBND ngày 26/06/2025

5. 1.001022.000.00.00.H21 Đăng ký nhận

cha, mẹ, con

1. Lệ phí

a) Lệ phí nộp hồ sơ trực tiếp: 15.000 đồng. b) Lệ phí nộp hồ sơ trực tuyến: 10.500 đồng.

2. Đối tượng miễn lệ phí

a) Đăng ký hộ tịch cho trẻ em, người thuộc gia đình có công với cách mạng, người thuộc hộ nghèo, người khuyết tật, người cao tuổi, đồng bào Quyết định số 640/QĐ-UBND ngày 26/06/2025 4 STT Mã số TTHC Tên thủ tục hành chính Mức thu phí, lệ phí Số Quyết định công bố của Chủ tịch UBND tỉnh dân tộc thiểu số ở các xã có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn và một số đối tượng đặc biệt theo quy định của pháp luật (nếu có). b) Đăng ký khai sinh, khai tử đúng hạn, giám hộ, kết hôn của công dân Việt Nam cư trú ở trong nước. c) Các trường hợp có yêu cầu cơ quan nhà nước có thẩm quyền giải quyết các công việc về hộ tịch theo quy định của pháp luật phát sinh do Nhà nước thay đổi địa giới đơn vị hành chính.

3. Mức thu phí: Phí khai thác, sử dụng thông tin trong cơ sở dữ liệu hộ

tịch thực hiện theo quy định tại Thông tư số 281/2016/TT -BTC ngày 14/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính. (Thu phí/ Lệ phí được thực hiện thanh toán “Tại thời điểm nộp hồ sơ/trong quá trình giải quyết/tại thời điểm nhận kết quả”).

6. 2.000779.000.00.00.H21

Đăng ký nhận cha, mẹ, con có yếu tố nước ngoài

1. Lệ phí

a) Lệ phí nộp hồ sơ trực tiếp: 1.500.000 đồng. b) Lệ phí nộp hồ sơ trực tuyến: 1.050.000 đồng.

2. Đối tượng miễn lệ phí

a) Đăng ký hộ tịch cho trẻ em, người thuộc gia đình có công với cách mạng, người thuộc hộ nghèo, người khuyết tật, người cao tuổi, đồng bào dân tộc thiểu số ở cá c xã có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn và một số đối tượng đặc biệt theo quy định của pháp luật (nếu có). b) Đăng ký khai sinh, khai tử đúng hạn, giám hộ, kết hôn của công dân Việt Nam cư trú ở trong nước. c) Các trường hợp có yêu cầu cơ quan nhà nước có thẩm quyền giải quyết các công việc về hộ tịch theo quy định của pháp luật phát sinh do Nhà nước thay đổi địa giới đơn vị hành chính.

3. Mức thu phí: Phí khai thác, sử dụng thông tin trong cơ sở dữ liệu hộ

tịch thực hiện theo quy định tại Thông tư số 281/2016/TT -BTC ngày 14/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính. (Thu phí/ Lệ phí được thực hiện thanh toán “Tại thời điểm nộp hồ sơ/trong quá trình giải quyết/tại thời điểm nhận kết quả”). Quyết định số 640/QĐ-UBND ngày 26/06/2025 5 STT Mã số TTHC Tên thủ tục hành chính Mức thu phí, lệ phí Số Quyết định công bố của Chủ tịch UBND tỉnh

7. 1.000689.000.00.00.H21

Đăng ký khai sinh kết hợp đăng ký nhận cha, mẹ, con

1. Lệ phí

a) Lệ phí nộp hồ sơ trực tiếp: 23.000 đồng (Trong đó: khai sinh: 8.000 đồng; nhận cha, mẹ, con: 15.000 đồng). b) Lệ phí nộp hồ sơ trực tuyến: 16.100 đồng (Trong đó: khai sinh: 5.600 đồng; nhận cha, mẹ, con: 10.500 đồng)

2. Đối tượng miễn lệ phí

a) Đăng ký hộ tịch cho trẻ em, người thuộc gia đình có công với cách mạng, người thuộc hộ nghèo, người khuyết tật, người cao tuổi, đồng bào dân tộc thiểu số ở các xã có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn và một số đối tượng đặc biệt theo quy định của pháp luật (nếu có). b) Đăng ký khai sinh, khai tử đúng hạn, giám hộ, kết hôn của công dân Việt Nam cư trú ở trong nước. c) Các trường hợp có yêu cầu cơ quan nhà nước có thẩm quyền giải quyết các công việc về hộ tịch theo quy định của pháp luật phát sinh do Nhà nước thay đổi địa giới đơn vị hành chính.

3. Mức thu phí: Phí khai thác, sử dụng thông tin trong cơ sở dữ liệu hộ

tịch thực hiện theo quy định tại Thông tư số 281/2016/TT -BTC ngày 14/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính. (Thu phí/ Lệ phí được thực hiện thanh toán “Tại thời điểm nộp hồ sơ/trong quá trình giải quyết/tại thời điểm nhận kết quả”). Quyết định số 640/QĐ-UBND ngày 26/06/2025

8. 1.001695.000.00.00.H21

Đăng ký khai sinh kết hợp đăng ký nhận cha, mẹ, con có yếu tố nước ngoài

1. Lệ phí

a) Lệ phí nộp hồ sơ trực tiếp: 1.550.000 đồng (Trong đó, khai sinh: 50.000 đồng, đăng ký nhận cha, mẹ, con: 1.500.000 đồng). b) Lệ phí nộp hồ sơ trực tuyến: 1.085.000 đồng (Trong đó: khai sinh: 35.000 đồng; nhận cha, mẹ, con: 1.050.000 đồng)

2. Đối tượng miễn lệ phí

a) Đăng ký hộ tịch cho trẻ em, người thuộc gia đình có công với cách mạng, người thuộc hộ nghèo, người khuyết tật, người cao tuổi, đồng bào dân tộc thiểu số ở các xã có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn và một số đối tượng đặc biệt theo quy định của pháp luật (nếu có). Quyết định số 640/QĐ-UBND ngày 26/06/2025 6 STT Mã số TTHC Tên thủ tục hành chính Mức thu phí, lệ phí Số Quyết định công bố của Chủ tịch UBND tỉnh b) Đăng ký khai sinh, khai tử đúng hạn, giám hộ, kết hôn của công dân Việt Nam cư trú ở trong nước. c) Các trường hợp có yêu cầu cơ quan nhà nước có thẩm quyền giải quyết các công việc về hộ tịch theo quy định của pháp luật phát sinh do Nhà nước thay đổi địa giới đơn vị hành chính.

3. Mức thu phí: Phí khai thác, sử dụng thông tin trong cơ sở dữ liệu hộ

tịch thực hiện theo quy định tại Thông tư số 281/2016/TT -BTC ngày 14/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính. (Thu phí/ Lệ phí được thực hiện thanh toán “Tại thời điểm nộp hồ sơ/trong quá trình giải quyết/tại thời điểm nhận kết quả”).

9. 1.004772.000.00.00.H21

Đăng ký khai sinh cho người đã có hồ sơ, giấy tờ cá nhân

1. Lệ phí

a) Lệ phí nộp hồ sơ trực tiếp: 8.000 đồng. b) Lệ phí nộp hồ sơ trực tuyến: 5.600 đồng.

2. Đối tượng miễn lệ phí

a) Đăng ký hộ tịch cho trẻ em, người thuộc gia đình có công với cách mạng, người thuộc hộ nghèo, người khuyết tật, người cao tuổi, đồng bào dân tộc thiểu số ở các xã có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn và một số đối tượng đặc biệt theo quy định của phá p luật (nếu có). b) Đăng ký khai sinh, khai tử đúng hạn, giám hộ, kết hôn của công dân Việt Nam cư trú ở trong nước. c) Các trường hợp có yêu cầu cơ quan nhà nước có thẩm quyền giải quyết các công việc về hộ tịch theo quy định của pháp luật phát sinh do Nhà nước thay đổi địa giới đơn vị hành chính.

3. Mức thu phí: Phí khai thác, sử dụng thông tin trong cơ sở dữ liệu hộ

tịch thực hiện theo quy định tại Thông tư số 281/2016/TT -BTC ngày 14/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính. (Thu phí/ Lệ phí được thực hiện thanh toán “Tại thời điểm nộp hồ sơ/trong quá trình giải quyết/tại thời điểm nhận kết quả”). Quyết định số 640/QĐ-UBND ngày 26/06/2025 7 STT Mã số TTHC Tên thủ tục hành chính Mức thu phí, lệ phí Số Quyết định công bố của Chủ tịch UBND tỉnh

10. 1.000893.000.00.00.H21

Đăng ký khai sinh có yếu tố nước ngoài cho người đã có hồ sơ, giấy tờ cá nhân

1. Lệ phí

a) Lệ phí nộp hồ sơ trực tiếp: 50.000 đồng. b) Lệ phí nộp hồ sơ trực tuyến: 35.000 đồng.

2. Đối tượng miễn lệ phí

a) Đăng ký hộ tịch cho trẻ em, người thuộc gia đình có công với cách mạng, người thuộc hộ nghèo, người khuyết tật, người cao tuổi, đồng bào dân tộc thiểu số ở các xã có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn và một số đối tượng đặc biệt theo quy định của pháp luật (nếu có). b) Đăng ký khai sinh, khai tử đúng hạn, giám hộ, kết hôn của công dân Việt Nam cư trú ở trong nước. c) Các trường hợp có yêu cầu cơ quan nhà nước có thẩm quyền giải quyết các công việc về hộ tịch theo quy định của pháp luật phát sinh do Nhà nước thay đổi địa giới đơn vị hành chính.

3. Mức thu phí: Phí khai thác, sử dụng thông tin trong cơ sở dữ liệu hộ

tịch thực hiện theo quy định tại Thông tư số 281/2016/TT -BTC ngày 14/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính. (Thu phí/ Lệ phí được thực hiện thanh toán “Tại thời điểm nộp hồ sơ/trong quá trình giải quyết/tại thời điểm nhận kết quả”). Quyết định số 640/QĐ-UBND ngày 26/06/2025

11. 1.000894.000.00.00.H21 Đăng ký kết hôn

1. Lệ phí

Miễn lệ phí

2. Mức thu phí: Phí khai thác, sử dụng thông tin trong cơ sở dữ liệu hộ

tịch thực hiện theo quy định tại Thông tư số 281/2016/TT -BTC ngày 14/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính. (Thu phí/ Lệ phí được thực hiện thanh toán “Tại thời điểm nộp hồ sơ/trong quá trình giải quyết/tại thời điểm nhận kết quả”). Quyết định số 640/QĐ-UBND ngày 26/06/2025

12. 2.000806.000.00.00.H21

Đăng ký kết hôn có yếu tố nước ngoài

1. Lệ phí

a) Lệ phí nộp hồ sơ trực tiếp: 1.500.000 đồng. b) Lệ phí nộp hồ sơ trực tuyến: 1.050.000 đồng.

2. Đối tượng miễn lệ phí

Quyết định số 640/QĐ-UBND ngày 26/06/2025 8 STT Mã số TTHC Tên thủ tục hành chính Mức thu phí, lệ phí Số Quyết định công bố của Chủ tịch UBND tỉnh a) Đăng ký hộ tịch cho trẻ em, người thuộc gia đình có công với cách mạng, người thuộc hộ nghèo, người khuyết tật, người cao tuổi, đồng bào dân tộc thiểu số ở các xã có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn và một số đối tượng đặc biệt theo quy định của pháp luật (nếu có). b) Đăng ký khai sinh, khai tử đúng hạn, giám hộ, kết hôn của công dân Việt Nam cư trú ở trong nước. c) Các trường hợp có yêu cầu cơ quan nhà nước có thẩm quyền giải quyết các công việc về hộ tịch theo quy định của pháp luật phát sinh do Nhà nước thay đổi địa giới đơn vị hành chính.

3. Mức thu phí: Phí khai thác, sử dụng thông tin trong cơ sở dữ liệu hộ

tịch thực hiện theo quy định tại Thông tư số 281/2016/TT -BTC ngày 14/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính. (Thu phí/ Lệ phí được thực hiện thanh toán “Tại thời điểm nộp hồ sơ/trong quá trình giải quyết/tại thời điểm nhận kết quả”).

13. 1.004746.000.00.00.H21 Đăng ký lại kết

hôn

1. Lệ phí

a) Lệ phí nộp hồ sơ trực tiếp: 30.000 đồng. b) Lệ phí nộp hồ sơ trực tuyến: 21.000 đồng.

2. Đối tượng miễn lệ phí

a) Đăng ký hộ tịch cho trẻ em, người thuộc gia đình có công với cách mạng, người thuộc hộ nghèo, người khuyết tật, người cao tuổi, đồng bào dân tộc thiểu số ở các xã có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn và một số đối tượng đặc biệt theo quy định của pháp luật (nếu có). b) Đăng ký khai sinh, khai tử đúng hạn, giám hộ, kết hôn của công dân Việt Nam cư trú ở trong nước. c) Các trường hợp có yêu cầu cơ quan nhà nước có thẩm quyền giải quyết các công việc về hộ tịch theo quy định của pháp luật phát sinh do Nhà nước thay đổi địa giới đơn vị hành chính.

3. Mức thu phí: Phí khai thác, sử dụng thông tin trong cơ sở dữ liệu hộ

tịch thực hiện theo quy định tại Thông tư số 281/2016/TT -BTC ngày 14/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính. Quyết định số 640/QĐ-UBND ngày 26/06/2025 9 STT Mã số TTHC Tên thủ tục hành chính Mức thu phí, lệ phí Số Quyết định công bố của Chủ tịch UBND tỉnh (Thu phí/ Lệ phí được thực hiện thanh toán “Tại thời điểm nộp hồ sơ/trong quá trình giải quyết/tại thời điểm nhận kết quả”).

14. 2.000513.000.00.00.H21

Đăng ký lại kết hôn có yếu tố nước ngoài

1. Lệ phí

a) Lệ phí nộp hồ sơ trực tiếp: 1.500.000 đồng. b) Lệ phí nộp hồ sơ trực tuyến: 1.050.000 đồng.

2. Đối tượng miễn lệ phí

a) Đăng ký hộ tịch cho trẻ em, người thuộc gia đình có công với cách mạng, người thuộc hộ nghèo, người khuyết tật, người cao tuổi, đồng bào dân tộc thiểu số ở các xã có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn và một số đối tượng đặc biệt theo quy định của pháp luật (nếu có). b) Đăng ký khai sinh, khai tử đúng hạn, giám hộ, kết hôn của công dân Việt Nam cư trú ở trong nước. c) Các trường hợp có yêu cầu cơ quan nhà nước có thẩm quyền giải quyết các công việc về hộ tịch theo quy định của pháp luật phát sinh do Nhà nước thay đổi địa giới đơn vị hành chính.

3. Mức thu phí: Phí khai thác, sử dụng thông tin trong cơ sở dữ liệu hộ

tịch thực hiện theo quy định tại Thông tư số 281/2016/TT -BTC ngày 14/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính. (Thu phí/ Lệ phí được thực hiện thanh toán “Tại thời điểm nộp hồ sơ/trong quá trình giải quyết/tại thời điểm nhận kết quả”). Quyết định số 640/QĐ-UBND ngày 26/06/2025

15. 1.000656.000.00.00.H21 Đăng ký khai tử

1. Lệ phí

a) Lệ phí nộp hồ sơ trực tiếp: 5.000 đồng. b) Lệ phí nộp hồ sơ trực tuyến: 3.500 đồng.

2. Đối tượng miễn lệ phí

a) Đăng ký hộ tịch cho trẻ em, người thuộc gia đình có công với cách mạng, người thuộc hộ nghèo, người khuyết tật, người cao tuổi, đồng bào dân tộc thiểu số ở các xã có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn và một số đối tượng đặc biệt theo quy định của pháp luật (nếu có). b) Đăng ký khai sinh, khai tử đúng hạn, giám hộ, kết hôn của công dân Việt Nam cư trú ở trong nước. Quyết định số 640/QĐ-UBND ngày 26/06/2025 10 STT Mã số TTHC Tên thủ tục hành chính Mức thu phí, lệ phí Số Quyết định công bố của Chủ tịch UBND tỉnh c) Các trường h

Trình bày theo thể thức NĐ 30/2020/NĐ-CP. Đối chiếu PDF gốc trên đầu trang.

ベトナム語原文。必要に応じてブラウザ翻訳をご利用ください。