🇯🇵 原文はベトナム語です
ベトナムの法律はベトナム語のみで公式発行されます。以下は原文です。Chrome / Edge / Safari の組み込み翻訳をご利用いただくか:
決定 - ベトナム (2018)
🇻🇳 Original: Quyết định Quy định bảng giá chuẩn nhà ở xây dựng mới để tính giá bán nhà ở cũ
Số: 44/2018/Q
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúcQUYẾT ĐỊNH
Quy định bảng giá chuẩn nhà ở xây dựng mới để tính giá bán nhà ở cũ thuộc sở hữu nhà nước trên địa bàn thành phố Đà Nẵng ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ ĐÀ NẴNG
Điều 1. Ban hành Quy định bảng giá chuẩn nhà ở xây dựng mới để tính giá bán
nhà ở cũ thuộc sở hữu nhà nước trên địa bàn thành phố Đà Nẵng như sau: STT Loại công trình Đơn giá (đồng/m2 sàn) 1 Nhà 1 tầng, tường bao xây, mái lợp tôn 2.270.000 Nhà 1 tầng, tường bao xây gạch, hiên đúc, mái lợp tôn thì phần nhà tính theo đơn giá 2.270.000 đồng/m2 XD, phần hiên đúc tính theo đơn giá 4.140.000 đồng/m2XD 2 Nhà 1 tầng, tường bao xây gạch, mái lợp ngói 2.890.000 Nhà 1 tầng, tường bao xây gạch, hiên đúc, mái lợp ngói thì phần nhà tính theo đơn giá 2.890.000 đồng/m2 XD, phần hiên đúc tính theo đơn giá 4.140.000 đồng/m2XD 3 Nhà 1 tầng, tường gạch chịu lực, mái BTCT 4.140.000 4 Nhà 2 tầng, kết cấu khung chịu lực BTCT; tường bao xây gạch, sàn gỗ, mái lợp tôn 3.700.000 5 Nhà 2 tầng, kết cấu khung chịu lực BTCT; tường bao xây gạch, sàn gỗ, mái lợp ngói 4.030.000 6 Nhà 2 tầng, kết cấu khung chịu lực BTCT; tường bao xây gạch, sàn gỗ, mái BTCT 4.370.000 7 Nhà 2 tầng, kết cấu khung chịu lực BTCT; tường bao xây gạch, sàn BTCT , mái lợp tôn 4.300.000 8 Nhà 2 tầng, kết cấu khung chịu lực BTCT; tường bao xây gạch, sàn BTCT , mái lợp ngói 4.600.000 9 Nhà 2 tầng, kết cấu khung chịu lực BTCT; tường bao xây gạch; sàn, mái BTCT 4.970.000 10 Nhà từ 3 đến 5 tầng, kết cấu khung chịu lực BTCT; tường bao xây gạch; sàn BTCT, mái lợp tôn 5.150.000 11 Nhà từ 3 đến 5 tầng, kết cấu khung chịu lực BTCT; tường bao xây gạch; sàn BTCT, mái lợp ngói 5.550.000 12 Nhà từ 3 đến 5 tầng, kết cấu khung chịu lực BTCT; tường bao xây gạch; sàn, mái BTCT 5.880.000
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 28/12 /2018
Điều 3. Giao Sở Xây dựng, Hội đồng xác định giá bán nhà ở cũ phối hợp với
các cơ quan, đơn vị có liên quan căn cứ vào Bảng giá chuẩn nhà ở xây dựng mới ban hành theo Quyết định này để tổ chức triển khai thực hiện việc tính giá bán nhà ở cũ thuộc sở hữu nhà nước trên địa bàn thành phố Đà Nẵng
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Luật Xây dựng số 50/2014/QH13 ngày 18 tháng 6 năm 2014;
Căn cứ Luật nhà ở ngày 25 tháng 11 năm 2014;
Căn cứ Nghị định số 99/2015/NĐ-CP ngày 20 tháng 10 năm 2015của Chính phủ
Quy định chi tiết và hướng dẫn một số điều của Luật nhà ở;
Căn cứ Thông tư số 19/2016/TT-BXD ngày 30 tháng 6 năm 2016 của Bộ Xây
dựng Hướng dẫnthực hiện một số nội dung của Luật nhà ở và Nghị định số
99/2015/NĐ-CP ngày 20 tháng 10 năm 2015 của Chính phủ Quy định chi tiết và hướng
dẫn thi hành một số điều của Luật nhà ở;
Xét Tờ trình số 11469/TTr-SXD ngày 07 tháng 12 năm 2018 của Sở Xây dựng
về việc ban hành Quy định bảng giá chuẩn nhà ở xây dựng mới để tính giá bán nhà ở
cũ thuộc sở hữu nhà nước trên địa bàn thành phố Đà Nẵng, ý kiến thẩm định dự thảo
văn bản của Sở Tư pháp tại Công văn số 3523/STP-XDKTVB ngày 19 tháng 10 năm
2018 và trên cơ sở kết luận của UBND thành phố tại phiện họp thường kỳ UBND thành
phố ngày 20 tháng 11 năm 2018 theo Thông báo số 318/TB-VP ngày 23 tháng 11 năm
2018.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 4. Chánh Văn phòng UBND thành phố Đà Nẵng; Giám đốc các Sở:Xây
dựng, Tài chính, tài nguyên và Môi trường; Chủ tịch UBND các quận, huyện, Giám đốc Trung tâm Quản lý và Khai thác nhà Đà Nẵng; Chủ tịch Hội đồng xác định giá bán nhà ở cũ, Thủ trưởng các cơ quan có liên quan căn cứ Quyết định thi hành./. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN KT. CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH Nguyễn Ngọc Tuấn
Trình bày theo thể thức NĐ 30/2020/NĐ-CP. Đối chiếu PDF gốc trên đầu trang.
ベトナム語原文。必要に応じてブラウザ翻訳をご利用ください。