🇯🇵 原文はベトナム語です
ベトナムの法律はベトナム語のみで公式発行されます。以下は原文です。Chrome / Edge / Safari の組み込み翻訳をご利用いただくか:
決定 - ベトナム (2023)
🇻🇳 Original: Quyết định Ban hành Lịch công bố, phổ biến thông tin thống kê năm 2022
Số: 964/Q
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúcHà Nội, ngày 06 tháng 6 năm 2023
QUYẾT ĐỊNH
Ban hành Lịch công bố, phổ biến thông tin thống kê năm 2022 của Bộ Tư pháp BỘ TRƯỞNG BỘ TƯ PHÁP
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Lịch công bố, phổ biến thông
tin thống kê năm 2022 của Bộ Tư pháp; thời gian công bố, phổ biến thông tin thống kê năm 2022 vào tháng 6 năm 2023.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.
Căn cứ Luật Thống kê ngày 23 tháng 11 năm 2015;
Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều và Phụ lục Danh mục chỉ tiêu
thống kê quốc gia của Luật Thống kê ngày 12 tháng 11 năm 2021;
Căn cứ Nghị định số 94/2016/NĐ-CP ngày 01 tháng 7 năm 2016 của Chính
phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Thống kê;
Căn cứ Nghị định số 98/2022/NĐ-CP ngày 29 tháng 11 năm 2022 của Chính
phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Tư pháp;
Căn cứ Thông tư số 10/2017/TT-BTP ngày 26 tháng 12 năm 2017 của Bộ
trưởng Bộ Tư pháp quy định Hệ thống chỉ tiêu thống kê ngành Tư pháp;
Căn cứ Thông tư số 03/2019/TT-BTP ngày 20 tháng 3 năm 2019 của Bộ
trưởng Bộ Tư pháp quy định một số nội dung về hoạt động thống kê của ngành
Tư pháp;
Theo đề nghị của Cục trưởng Cục Kế hoạch - Tài chính.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 3. Chánh Văn phòng, Cục trưởng Cục Kế hoạch - Tài chính, Thủ
trưởng các đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. Nơi nhận: - Như Điều 3; - Bộ trưởng (để báo cáo); - Các Thứ trưởng (để biết); - Tổng cục Thống kê (để theo dõi); - Cổng thông tin điện tử Bộ Tư pháp (để đăng trên Cổng TTĐT của Bộ); - Lưu: VT, Cục KHTC. KT. BỘ TRƯỞNG THỨ TRƯỞNG Mai Lương Khôi STT Tên chỉ tiêu Mức độ hoàn chỉnh của thông tin thống kê Đơn vị thuộc Bộ chịu trách nhiệm chủ trì thu thập tổng hợp số liệu Ghi chú A B (1) (2) (3) I 1 Ban hành văn bản quy phạm pháp luật (VBQPPL) 1.1 Số VBQPPL do các bộ, cơ quan ngang bộ chủ trì soạn thảo đã được ban hành (trình ban hành, ban hành theo thẩm quyền) Chính thức Cục Kế hoạch - Tài chính 1.1.1 Số VBQPPL do các bộ, cơ quan ngang bộ chủ trì soạn thảo, trình ban hành và đã được ban hành 1.1.1.1 Luật, Nghị quyết của Quốc hội 1.1.1.2 Pháp lệnh, Nghị quyết của UBTVQH 1.1.1.3 Nghị định của Chính phủ 1.1.1.4 Quyết định của Thủ tướng Chính phủ 1.1.2 Số VBQPPL do các bộ, cơ quan ngang bộ chủ trì soạn thảo, ban hành theo thẩm quyền và đã được ban hành 1.1.2.1 Thông tư 1.1.2.2 Thông tư liên tịch 1.2 Số VBQPPL của HĐND, UBND các cấp đã được ban hành Sơ bộ Cục Kế hoạch - Tài chính 1.2.1 Tại cấp tỉnh 1.2.2 Tại cấp huyện 1.2.3 Tại cấp xã 2 Thẩm định VBQPPL 2.1 Số dự thảo VBQPPL do tổ chức pháp chế bộ, ngành và Bộ Tư pháp thẩm định Chính thức Cục Kế hoạch - Tài chính 2.1.1 Số dự thảo VBQPPL do các bộ, ngành thẩm định (chưa gồm Bộ Tư pháp) 2.1.1.1 Thông tư 2.1.1.2 Thông tư liên tịch 2.1.2 Số dự thảo VBQPPL do Bộ Tư pháp thẩm định 2.1.2.1 Luật, Nghị quyết của Quốc hội 2.1.2.2 Pháp lệnh, Nghị quyết của UBTVQH 2.1.2.3 Nghị định của Chính phủ 2.1.2.4 Quyết định của Thủ tướng Chính phủ 2.1.2.5 Thông tư CÔNG BỐ, PHỔ BIẾN CÁC THÔNG TIN THỐNG KÊ THUỘC HỆ THỐNG CHỈ TIÊU THỐNG KÊ NGÀNH TƯ PHÁP BỘ TƯ PHÁP CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc LỊCH CÔNG BỐ, PHỔ BIẾN THÔNG TIN THỐNG KÊ NĂM 2022 CỦA BỘ TƯ PHÁP (Ban hành kèm theo Quyết định số:964/QĐ-BTP ngày 06/6/2023 của Bộ Tư pháp) Thời gian công bố: Tháng 6/2023 Hình thức phổ biến: Website của Bộ Tư pháp (www.moj.gov.vn) - Thông tin tại mục I là số liệu thống kê từ ngày 01/01/2022 đến ngày 31/12/2022; - Thông tin tại mục II: + Thông tin tại số thứ tự 1-2 là số liệu thống kê từ ngày 01/01/2022 đến ngày 31/12/2022 + Thông tin tại số thứ tự 3 là số liệu thống kê từ ngày 01/10/2021 đến ngày 30/9/2022. 2 STT Tên chỉ tiêu Mức độ hoàn chỉnh của thông tin thống kê Đơn vị thuộc Bộ chịu trách nhiệm chủ trì thu thập tổng hợp số liệu Ghi chú A B (1) (2) (3) 2.1.2.6 Thông tư liên tịch 2.2 Số dự thảo VBQPPL do các cơ quan tư pháp cấp tỉnh, huyện thẩm định Sơ bộ Cục Kế hoạch - Tài chính 2.2.1 Số dự thảo VBQPPL do Sở Tư pháp đã thẩm định 2.2.2 Số dự thảo VBQPPL do Phòng Tư pháp đã thẩm định 3 Kiểm tra VBQPPL Sơ bộ Cục Kế hoạch - Tài chính 3.1 Số VBQPPL do các bộ, cơ quan ngang bộ đã kiểm tra theo thẩm quyền 3.2 Số VBQPPL do UBND cấp tỉnh, huyện đã kiểm tra theo thẩm quyền 4 Rà soát VBQPPL Sơ bộ Cục Kế hoạch - Tài chính 4.1 Kết quả rà soát VBQPPL tại các bộ, cơ quan ngang bộ 4.1.1 Số VBQPPL phải được rà soát 4.1.2 Số VBQPPL đã được rà soát 4.1.3 Số VBQPPL cần được xử lý sau rà soát 4.1.4 Số VBQPPL đã được xử lý 4.2 Kết quả rà soát VBQPPL tại UBND các cấp 4.2.1 Số VBQPPL phải được rà soát 4.2.2 Số VBQPPL đã được rà soát 4.2.3 Số VBQPPL cần được xử lý sau rà soát 4.2.4 Số VBQPPL đã được xử lý 5 Phổ biến giáo dục pháp luật 5.1 Số báo cáo viên, tuyên truyền viên 5.1.1 Số báo cáo viên pháp luật cấp Trung ương Chính thức Cục Kế hoạch - Tài chính Đơn vị phối hợp: Vụ Phổ biến giáo dục pháp luật 5.1.2 Số báo cáo viên pháp luật cấp tỉnh Sơ bộ Cục Kế hoạch - Tài chính 5.1.3 Số báo cáo viên pháp luật cấp huyện Sơ bộ Cục Kế hoạch - Tài chính 5.1.4 Số tuyên truyền viên pháp luật cấp xã Sơ bộ Cục Kế hoạch - Tài chính 5.2 Kết quả phổ biến, giáo dục pháp luật Sơ bộ Cục Kế hoạch - Tài chính 5.2.1 Kết quả phổ biến, giáo dục pháp luật trực tiếp 5.2.1.1 Số cuộc phổ biến pháp luật trực tiếp 5.2.1.2 Số lượt người tham dự 5.2.2 Kết quả thi tìm hiểu pháp luật 5.2.2.1 Số cuộc thi tìm hiểu pháp luật 5.2.2.2 Số lượt người dự thi 5.2.3 Số tài liệu phổ biến giáo dục pháp luật được phát hành 3 STT Tên chỉ tiêu Mức độ hoàn chỉnh của thông tin thống kê Đơn vị thuộc Bộ chịu trách nhiệm chủ trì thu thập tổng hợp số liệu Ghi chú A B (1) (2) (3) 6 Hòa giải Sơ bộ Cục Kế hoạch - Tài chính 6.1 Số tổ hòa giải, số hòa giải viên ở cơ sở 6.1.1 Số tổ hòa giải ở cơ sở 6.1.2 Số hòa giải viên 6.2 Kết quả hòa giải ở cơ sở 6.2.1 Số vụ việc tiếp nhận hòa giải 6.2.2 Số vụ việc hòa giải thành 6.3 Số xã, phường, thị trấn đạt chuẩn tiếp cận pháp luật 6.3.1 Số xã đạt chuẩn tiếp cận pháp luật 6.3.2 Số phường, thị trấn đạt chuẩn tiếp cận pháp luật 7 Hộ tịch Sơ bộ Cục Kế hoạch - Tài chính 7.1 Số trường hợp đăng ký khai sinh trong nước 7.1.1 Đăng ký mới 7.1.1.1 Đăng ký đúng hạn 7.1.1.2 Đăng ký quá hạn Trong đó: Số trẻ em dưới 5 tuổi được đăng ký khai sinh quá hạn trong năm báo cáo 7.1.2 Đăng ký lại 7.2 Số trường hợp đăng ký khai tử trong nước Đăng ký lại 7.3 Số trường hợp đăng ký khai sinh có yếu tố nước ngoài 7.4 Số trường hợp đăng ký khai tử có yếu tố nước ngoài 7.5 Số người kết hôn là công dân Việt Nam cư trú trong nước đăng ký kết hôn có yếu tố nước ngoài 8 Nuôi con nuôi 8.1 Số trường hợp đăng ký nuôi con nuôi trong nước Sơ bộ Cục Kế hoạch - Tài chính 8.2 Số trường hợp đăng ký nuôi con nuôi có yếu tố nước ngoài Chính thức Cục Con nuôi Đơn vị phối hợp: Cục Kế hoạch - Tài chính (Nguồn: Hồ sơ quản lý hành chính của Cục Con nuôi) 9 Quốc tịch Chính thức Cục Hộ tịch, quốc tịch, chứng thực Đơn vị phối hợp: Cục Kế hoạch - Tài chính (Nguồn: Hồ sơ quản lý hành chính của Cục Hộ tịch, quốc tịch, chứng thực) 9.1 Số trường hợp xin thôi quốc tịch Việt Nam 9.2 Số trường hợp xin nhập quốc tịch Việt Nam 9.3 Số trường hợp xin trở lại quốc tịch Việt Nam 4 STT Tên chỉ tiêu Mức độ hoàn chỉnh của thông tin thống kê Đơn vị thuộc Bộ chịu trách nhiệm chủ trì thu thập tổng hợp số liệu Ghi chú A B (1) (2) (3) 10 Chứng thực Sơ bộ Cục Kế hoạch - Tài chính 10.1 Số bản sao được chứng thực 10.2 Chứng thực chữ ký, hợp đồng, giao dịch 10.2.1 Số việc chứng thực chữ ký 10.2.2 Số việc chứng thực hợp đồng, giao dịch 11 Lý lịch tư pháp Sơ bộ Cục Kế hoạch - Tài chính 11.1 Số phiếu lý lịch tư pháp đã cấp 11.1.1 Số phiếu lý lịch tư pháp số 1 đã cấp 11.1.2 Số phiếu lý lịch tư pháp số 2 đã cấp 11.2 Số thông tin lý lịch tư pháp nhận được và xử lý 11.2.1 Số lượng thông tin lý lịch tư pháp nhận được 11.2.2 Số lượng thông tin lý lịch tư pháp chia theo khâu xử lý 11.2.2.1 Số lượng thông tin lý lịch tư pháp tiếp nhận, kiểm tra, phân loại 11.2.2.2 Số lượng thông tin lập lý lịch tư pháp, cập nhật bổ sung 11.3 Số người có lý lịch tư pháp 11.3.1 Số công dân Việt Nam có lý lịch tư pháp 11.3.2 Số người nước ngoài có lý lịch tư pháp 12 Trợ giúp pháp lý Sơ bộ Cục Kế hoạch - Tài chính 12.1 Số vụ việc trợ giúp pháp lý thực hiện trong kỳ Trong đó: Số vụ việc trợ giúp pháp lý tham gia tố tụng thực hiện trong kỳ 12.2 Số vụ việc trợ giúp pháp lý kết thúc Trong đó: số vụ việc trợ giúp pháp lý tham gia tố tụng kết thúc 13 Đăng ký biện pháp bảo đảm 13.1 Kết quả đăng ký, cung cấp thông tin về biện pháp bảo đảm, hợp đồng, thông báo kê biên tài sản là động sản (trừ tàu bay, tàu biển) và kết quả thông báo về việc thế chấp phương tiện giao thông Chính thức Cục Kế hoạch - Tài chính Đơn vị phối hợp: Cục Đăng ký quốc gia giao dịch bảo đảm 13.1.1 Số phiếu đăng ký biện pháp bảo đảm, hợp đồng, thông báo kê biên được thụ lý 13.1.2 Số phiếu đăng ký biện pháp bảo đảm, hợp đồng, thông báo kê biên được giải quyết 13.1.3 Số phiếu cung cấp thông tin về biện pháp bảo đảm, hợp đồng, thông báo việc kê biên tài sản để thi hành án dân sự được thụ lý 13.1.4 Số phiếu cung cấp thông tin về biện pháp bảo đảm, hợp đồng, thông báo việc kê biên tài sản để thi hành án dân sự được giải quyết 5 STT Tên chỉ tiêu Mức độ hoàn chỉnh của thông tin thống kê Đơn vị thuộc Bộ chịu trách nhiệm chủ trì thu thập tổng hợp số liệu Ghi chú A B (1) (2) (3) 13.1.5 Số phiếu yêu cầu thông báo về việc thế chấp phương tiện giao thông được thụ lý 13.1.6 Số phiếu yêu cầu thông báo về việc thế chấp phương tiện giao thông được giải quyết 13.2 Kết quả đăng ký, cung cấp thông tin về biện pháp bảo đảm bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất Sơ bộ Cục Kế hoạch - Tài chính 13.2.1 Số phiếu đăng ký biện pháp bảo đảm được thụ lý 13.2.2 Số phiếu đăng ký biện pháp bảo đảm được giải quyết 13.2.3 Số phiếu cung cấp thông tin về biện pháp bảo đảm được thụ lý 13.2.4 Số phiếu cung cấp thông tin về biện pháp bảo đảm được giải quyết 13.3 Kết quả đăng ký, cung cấp thông tin về biện pháp bảo đảm đối với tàu bay, tàu biển Sơ bộ Cục Kế hoạch - Tài chính 13.3.1 Số phiếu đăng ký biện pháp bảo đảm được thụ lý 13.3.2 Số phiếu đăng ký biện pháp bảo đảm được giải quyết 13.3.3 Số phiếu cung cấp thông tin về biện pháp bảo đảm được thụ lý 13.3.4 Số phiếu cung cấp thông tin về biện pháp bảo đảm được giải quyết 14 Luật sư trong nước 14.1 Số tổ chức hành nghề luật sư Chính thức Cục Kế hoạch - Tài chính Đơn vị phối hợp: Cục Bổ trợ tư pháp 14.2 Số luật sư hành nghề Chính thức Cục Kế hoạch - Tài chính Đơn vị phối hợp: Cục Bổ trợ tư pháp 14.3 Số việc thực hiện xong Sơ bộ Cục Kế hoạch - Tài chính Trong đó: Số việc tố tụng Số việc tư vấn pháp luật và dịch vụ pháp lý khác Số việc trợ giúp pháp lý 14.4 Số tiền nộp thuế Sơ bộ Cục Kế hoạch - Tài chính 15 Công chứng 15.1 Số tổ chức hành nghề công chứng Chính thức Cục Kế hoạch - Tài chính Đơn vị phối hợp: Cục Bổ trợ tư pháp 15.2 Số công chứng viên Chính thức Cục Kế hoạch - Tài chính Đơn vị phối hợp: Cục Bổ trợ tư pháp 15.3 Số việc công chứng Sơ bộ Cục Kế hoạch - Tài chính 6 STT Tên chỉ tiêu Mức độ hoàn chỉnh của thông tin thống kê Đơn vị thuộc Bộ chịu trách nhiệm chủ trì thu thập tổng hợp số liệu Ghi chú A B (1) (2) (3) 15.3.1 Công chứng hợp đồng, giao dịch 15.3.2 Công chứng bản dịch và các loại việc khác 16 Giám định tư pháp Sơ bộ Cục Kế hoạch - Tài chính 16.1 Số vụ việc đã thực hiện giám định tư pháp 16.1.1 Theo yêu cầu của cơ quan tiến hành tố tụng 16.1.2 Theo yêu cầu của người yêu cầu giám định 16.1.3 Theo yêu cầu của tổ chức, cá nhân khác 17 Đấu giá tài sản Sơ bộ Cục Kế hoạch - Tài chính 17.1 Số tổ chức đấu giá tài sản 17.2 Số đấu giá viên 17.3 Số cuộc đấu giá đã thực hiện Trong đó: Số cuộc đấu giá thành 17.4 Số tiền nộp ngân sách/thuế 18 Trọng tài 18.1 Số tổ chức trọng tài Chính thức Cục Kế hoạch - Tài chính Đơn vị phối hợp: Cục Bổ trợ tư pháp 18.2 Số trọng tài viên Sơ bộ Cục Kế hoạch - Tài chính 18.3 Số vụ việc đã có phán quyết trọng tài và hòa giải thành Sơ bộ Cục Kế hoạch - Tài chính 18.4 Số tiền đã nộp thuế và nghĩa vụ tài chính Sơ bộ Cục Kế hoạch - Tài chính 19 Ủy thác tư pháp Chính thức Cục Kế hoạch - Tài chính Đơn vị phối hợp: Vụ Pháp luật quốc tế 19.1 Số hồ sơ ủy thác tư pháp Việt Nam gửi ra nước ngoài 19.2 Số hồ sơ ủy thác tư pháp nước ngoài đến Việt Nam 20 Bồi thường nhà nước Sơ bộ Cục Bồi thường nhà nước Đơn vị phối hợp: Cục Kế hoạch - Tài chính 20.1 Trong hoạt động quản lý hành chính 20.1.1 Tình hình yêu cầu bồi thường, giải quyết bồi thường 20.1.1.1 Số vụ việc đã thụ lý 20.1.1.2 Số vụ đã có văn bản giải quyết bồi thường có hiệu lực pháp luật 20.1.1.3 Số tiền bồi thường trong văn bản giải quyết bồi thường có hiệu lực pháp luật 20.1.1.4 Số tiền đã chi trả cho người bị thiệt hại 20.1.2 Tình hình thực hiện trách nhiệm hoàn trả 20.1.2.1 Số vụ việc đã có quyết định hoàn trả 20.1.2.2 Số tiền đã hoàn trả 20.2 Trong hoạt động tố tụng 20.2.1 Tình hình yêu cầu bồi thường, giải quyết bồi thường 20.2.1.1 Số vụ việc đã thụ lý 7 STT Tên chỉ tiêu Mức độ hoàn chỉnh của thông tin thống kê Đơn vị thuộc Bộ chịu trách nhiệm chủ trì thu thập tổng hợp số liệu Ghi chú A B (1) (2) (3) 20.2.1.2 Số vụ đã có văn bản giải quyết bồi thường có hiệu lực pháp luật 20.2.1.3 Số tiền bồi thường trong văn bản giải quyết bồi thường có hiệu lực pháp luật 20.2.1.4 Số tiền đã chi trả cho người bị thiệt hại 20.2.2 Tình hình thực hiện trách nhiệm hoàn trả 20.2.2.1 Số vụ việc đã có quyết định hoàn trả 20.2.2.2 Số tiền đã hoàn trả 20.3 Trong hoạt động thi hành án 20.3.1 Tình hình yêu cầu bồi thường, giải quyết bồi thường 20.3.1.1 Số vụ việc đã thụ lý 20.3.1.2 Số vụ đã có văn bản giải quyết bồi thường có hiệu lực pháp luật 20.3.1.3 Số tiền bồi thường trong văn bản giải quyết bồi thường có hiệu lực pháp luật 20.3.1.4 Số tiền đã chi trả cho người bị thiệt hại 20.3.2 Tình hình thực hiện trách nhiệm hoàn trả 20.3.2.1 Số vụ việc đã có quyết định hoàn trả 20.3.2.2 Số tiền đã hoàn trả 21 Pháp chế Sơ bộ Cục Kế hoạch - Tài chính 21.1 Tổ chức pháp chế Trong đó: 21.1.1 Số cơ quan, doanh nghiệp nhà nước đã thành lập tổ chức pháp chế 21.1.2 Số cơ quan, doanh nghiệp nhà nước không thành lập tổ chức pháp chế 21.1.2.1 Số cơ quan, doanh nghiệp nhà nước không thành lập tổ chức pháp chế mà cử người làm công tác pháp chế chuyên trách 21.1.2.2 Số cơ quan, doanh nghiệp nhà nước không thành lập tổ chức pháp chế, không cử người làm công tác pháp chế chuyên trách mà cử người làm công tác pháp chế kiêm nhiệm 21.2 Số người làm công tác pháp chế 21.2.1 Chuyên trách 21.2.2 Kiêm nhiệm II 1 Hộ tịch Sơ bộ Cục Kế hoạch - Tài chính 1.1 Số trường hợp đăng ký khai sinh trong nước Số trẻ em dưới 5 tuổi đã được đăng ký khai sinh trong năm báo cáo 1.2 Số trường hợp đăng ký khai tử trong nước 1.2.1 Đăng ký mới 1.2.2 Đăng ký đúng hạn 1.2.3 Đăng ký quá hạn 1.3 Số cuộc đăng ký kết hôn trong nước 1.3.1 Đăng ký mới PHỔ BIẾN CÁC THÔNG TIN THỐNG KÊ TRONG HỆ THỐNG CHỈ TIÊU THỐNG KÊ QUỐC GIA THUỘC TRÁCH NHIỆM THU THẬP CỦA BỘ TƯ PHÁP, ĐÃ ĐƯỢC CẤP CÓ THẨM QUYỀN CÔNG BỐ THEO QUY ĐỊNH 8 STT Tên chỉ tiêu Mức độ hoàn chỉnh của thông tin thống kê Đơn vị thuộc Bộ chịu trách nhiệm chủ trì thu thập tổng hợp số liệu Ghi chú A B (1) (2) (3) 1.3.2 Đăng ký lại 2 Trợ giúp pháp lý Sơ bộ Cục Kế hoạch - Tài chính Số lượt người đã được trợ giúp pháp lý 3 Thi hành án dân sự Chính thức Tổng cục Thi hành án dân sự Đơn vị phối hợp: Cục Kế hoạch - Tài chính 3.1 Kết quả thi hành án dân sự về việc 3.1.1 Tổng số việc phải thi hành 3.1.2 Tỷ lệ số việc có điều kiện thi hành/tổng số việc phải thi hành 3.1.3 Tỷ lệ số việc chưa có điều kiện thi hành/tổng số việc phải thi hành 3.1.4 Tỷ lệ số việc thi hành xong/số việc có điều kiện thi hành 3.1.5 Số việc còn lại chuyển sang năm sau 3.2 Kết quả thi hành án dân sự về tiền 3.2.1 Tổng số tiền phải thi hành 3.2.2 Tỷ lệ số tiền có điều kiện thi hành/tổng số tiền phải thi hành 3.2.3 Tỷ lệ số tiền chưa có điều kiện thi hành/tổng số tiền phải thi hành 3.2.4 Tỷ lệ số tiền thi hành xong/số tiền có điều kiện thi hành 3.2.5 Số tiền còn lại chuyển sang năm sau./.
Trình bày theo thể thức NĐ 30/2020/NĐ-CP. Đối chiếu PDF gốc trên đầu trang.
ベトナム語原文。必要に応じてブラウザ翻訳をご利用ください。