🇯🇵 原文はベトナム語です
ベトナムの法律はベトナム語のみで公式発行されます。以下は原文です。Chrome / Edge / Safari の組み込み翻訳をご利用いただくか:
政令 - ベトナム (2025)
🇻🇳 Original: Quyết định Ủy quyền cho Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường giải quyết một số
Số: /Q
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúcQUYẾT ĐỊNH
Ủy quyền cho Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường giải quyết một số thủ tục hành chính trong các lĩnh vực trồng trọt, bảo vệ thực vật, chăn nuôi thuộc thẩm quyền giải quyết của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Điện Biên CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH ĐIỆN BIÊN
Điều 1. Ủy quyền cho Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường thực
hiện giải quyết một số thủ tục hành chính trong các lĩnh vực trồng trọt, bảo vệ thực vật, chăn nuôi thuộc thẩm quyền giải quyết của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Điện Biên như sau:
1. Tổng số thủ tục hành chính ủy quyền là 07 thủ tục hành chính, trong đó:
2 - Lĩnh vực trồng trọt: 01 thủ tục hành chính - Lĩnh vực bảo vệ thực vật: 04 thủ tục hành chính - Lĩnh vực chăn nuôi: 02 thủ tục hành chính (Chi tiết tại Phụ lục kèm theo)
2. Thời hạn ủy quyền kể từ ngày Quyết định này có hiệu lực thi hành cho
đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2028, trừ trường hợp quy định của pháp luật về các nội dung liên quan có thay đổi.
Điều 2. Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường có trách nhiệm:
1. Tổ chức thực hiện đầy đủ, đúng quy định pháp luật các thủ tục hành
chính được ủy quyền và chịu trách nhiệm trước Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh và trước pháp luật về việc thực hiện các nội dung được ủy quyền.
2. Tổng hợp báo cáo định kỳ hàng năm (trước ngày 15/01 năm sau) về kết
quả thực hiện Quyết định này và báo cáo đột xuất khi có yêu cầu của cơ quan có thẩm quyền theo quy định.
Căn cứ Luật Tổ chức Chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của 15 Luật trong lĩnh vực
nông nghiệp và môi trường ngày 11 tháng 12 năm 2026;
Căn cứ Nghị định số 131/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 của
Chính phủ quy định phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp
trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Nông nghiệp và Môi trường; Nghị định
số 136/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ Quy định phân
quyền, phân cấp trong lĩnh vực nông nghiệp và môi trường;
Căn cứ Nghị định số 32/2026/NĐ-CP ngày 21 tháng 01 năm 2026 của
Chính phủ Sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định trong lĩnh vực Chăn
nuôi và Thú y;
Căn cứ Nghị định số 33/2026/NĐ-CP ngày 21 tháng 01 năm 2026 của
Chính phủ Sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định trong lĩnh vực trồng
trọt và bảo vệ thực vật;
Căn cứ Thông tư số 07/2026/TT-BNNMT ngày 23 tháng 01 năm 2026 của
Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường quy định chi tiết một số điều của Luật
Bảo vệ và kiểm dịch thực vật, Luật Trồng trọt và sửa đổi, bổ sung một số điều
của các thông tư trong lĩnh vực trồng trọt và bảo vệ thực vật;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Tờ trình số
1631/TTr-SNNMT ngày 31 tháng 3 năm 2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường; Thủ trưởng các sở, ban, ngành tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. Nơi nhận: - TT Tỉnh uỷ, TT HĐND tỉnh (b/c); - Bộ Nông nghiệp và Môi trường; - Cục Kiểm soát TTHC (Bộ Tư pháp); - Lãnh đạo UBND tỉnh; - Như Điều 3; - Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh; - Lưu: VT, PVHCC. KT. CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH Lò Văn Cương 3 Phụ lục NỘI DUNG ỦY QUYỀN CHO GIÁM ĐỐC SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG THỰC HIỆN GIẢI QUYẾT MỘT SỐ THỦ TỤC HÀNH CHÍNH TRONG CÁC LĨNH VỰC TRỒNG TRỌT, BẢO VỆ THỰC VẬT, CHĂN NUÔI THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH ĐIỆN BIÊN (Kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày tháng 4 năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Điện Biên) STT Mã TTHC Nhiệm vụ ủy quyền Ghi chú I Lĩnh vực Trồng trọt 1 1.008003.000.00.00.H18 Cấp Quyết định, phục hồi Quyết định công nhận cây đầu dòng, vườn cây đầu dòng, cây công nghiệp, cây ăn quả lâu năm nhân giống bằng phương pháp vô tính Quy định tại Điều 8 Thông tư số 07/2026/TT- BNNMT ngày 23/01/2026 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường quy định chi tiết một số điều của Luật Bảo vệ và kiểm dịch thực vật, Luật Trồng trọt và sửa đổi, bổ sung một số điều của các thông tư trong lĩnh vực trồng trọt và bảo vệ thực vật II Lĩnh vực Bảo vệ thực vật 1 1.004363.000.00.00.H18 Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện buôn bán thuốc bảo vệ thực vật Quy định tại Điều 3 Nghị định số 33/2026/NĐ-CP ngày 21/01/2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định trong lĩnh vực trồng trọt và bảo vệ thực vật (Nghị định số 33/2026/NĐ-CP ngày 21/01/2026 của Chính phủ) 2 1.004346.000.00.00.H18 Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện buôn bán thuốc bảo vệ thực vật 3 2.001427.H18 Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất thuốc bảo vệ thực vật Quy định tại Điều 2 Nghị định số 33/2026/NĐ-CP ngày 21/01/2026 của Chính phủ 4 1.002560.H18 Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất thuốc bảo vệ thực vật 4 III Lĩnh vực Chăn nuôi 1 1.008124.000.00.00.H18 Kiểm tra nhà nước về chất lượng thức ăn chăn nuôi nhập khẩu Quy định tại Điều 7 Nghị định số 32/2026/NĐ-CP ngày 21/01/2026 của Chính phủ Sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định trong lĩnh vực Chăn nuôi và Thú y (Nghị định số 32/2026/NĐ-CP ngày 21/01/2026 của Chính phủ) 2 1.008125.000.00.00.H18 Giảm kiểm tra nhà nước về chất lượng thức ăn chăn nuôi nhập khẩu Quy định tại Điều 7 Nghị định số 32/2026/NĐ-CP ngày 21/01/2026 của Chính phủ
Trình bày theo thể thức NĐ 30/2020/NĐ-CP. Đối chiếu PDF gốc trên đầu trang.
ベトナム語原文。必要に応じてブラウザ翻訳をご利用ください。