Bỏ qua điều hướng - vào nội dung chính

🇰🇷 원본 문서는 베트남어입니다

베트남 법률은 베트남어로만 공식 발행됩니다. 아래 내용은 원문입니다. Chrome / Edge / Safari 내장 번역을 사용하시거나:

Quyết định117/2025/QĐ-UBND· 19/09/2025

Quyết định số 117/2025/QĐ-UBND Ban hành Quy định đơn giá, mức bồi thường thiệt hại cây trồng và vật nuôi khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Điều 9. Tổ chức thực hiện 1. Trong trường hợp phát sinh cây trồng và vật nuôi chưa được quy định số lượng cây trồng trên một đơn vị diện tích và chưa ban hành đơn giá, mức giá bồi thường theo quyết định này thì áp dụng số lượng cây trồng quy định trên một đơn vị diện tích của cây trồng tương đồng về mặt sinh trưởng và áp giá bằng đơn giá các loại cây trồng, vật nuôi là thủy sản có hiệu quả kinh tế tương đồng đã ban hành. 2. Giao Sở Nông nghiệp và Môi trường chủ trì, phối hợp với Sở Tài chính và các sở, ngành có liên quan tổ chức triển khai Quy định này. 3. Trong quá trình tổ chức thực hiện Quy định này, nếu gặp khó khăn, vướng mắc, đề nghị các cơ quan, đơn vị, địa phương kịp thời báo cáo Ủy ban nhân dân tỉnh (thông qua Sở Nông nghiệp và Môi trường) xem xét, quyết định./. Phụ lục I ĐƠN GIÁ BỒI THƯỜNG THIỆT HẠI CÂY LÂU NĂM THU HOẠCH NHIỀU LẦN (Ban hành kèm theo Quyết định số 117/2025/QĐ-UBND n gày 19/9/2025 của Uỷ ban nhân dân tỉnh Đồng Tháp ) ĐVT: đồng/cây STT Cây, nhóm cây trồng Loại cây trồng A B C D E 1 Sầu riêng 13.430.500 10.371.500 5.725.000 375.000 5.900.500 2 Xoài cát Hòa Lộc 6.265.000 4.505.000 2.745.500 348.500 2.640.500 3 Xoài cát Chu 4.601.000 3.431.500 2.059.500 348.500 1.980.000 4 Xoài khác 3.561.000 2.663.500 1.614.000 273.500 1.534.500 5 Thanh long trồng trụ 1.381.000 1.062.500 751.500 74.500 464.000 6 Thanh long trồng giàn 575.000 450.000 297.000 115.000 341.000 7 Mít 2.383.500 1.980.500 1.410.500 147.500 1.046.000 8 Nhãn 2.506.000 2.002.000 1.350.000 181.500 1.281.500 9 Vú sữa 4.925.000 3.842.000 2.391.500 329.000 2.449.000 10 Chôm chôm 2.709.000 2.180.500 1.256.000 196.000 1.298.000 11 Sapo 2.770.000 2.240.500 1.299.500 197.000 1.301.500 12 Bưởi 1.737.500 1.394.500 854.000 145.000 815.000 13 Cam soàn 3.744.000 2.055.000 856.000 300.000 856.000 14 Cam khác 1.733.000 1.289.000 540.000 207.000 709.000 15 Quýt hồng 2.400.000 1.733.000 999.000 350.000 999.000 16 Quýt khác 1.133.000 901.500 567.500 189.500 513.000 17 Chanh, hạnh 700.000 524.000 314.000 137.000 278.000 18 Sơri 719.000 524.000 329.000 55.000 325.500 19 Ổi 444.000 373.000 218.500 107.000 182.000 20 Mận 880.000 782.000 343.000 135.000 388.000 21 Mãng cầu xiêm 815.000 660.500 339.000 115.000 395.500 22 Na 585.000 467.000 273.000 100.000 273.000 23 Dừa 2.350.000 1.845.000 1.266.500 206.500 1.106.500 24 Bơ 2.680.000 2.171.000 1.525.500 165.000 895.000 25 Chanh leo 150.000 100.000 70.000 20.000 50.000 26 Táo 468.000 316.000 140.000 35.000 140.000 27 Cóc 684.000 594.000 285.000 160.000 285.000 28 Nho 1.540.000 1.099.000 733.000 120.000 733.000 29 Cà na 516.000 395.000 300.000 40.000 300.000 30 Măng cụt 3.000.000 2.226.000 1.706.000 200.000 1.706.000 31 Dâu 2.593.000 1.862.000 1.380.000 63.000 1.380.000 32 Bòn Bon 2.640.000 1.881.000 1.535.000 65.000 1.535.000 33 Cau 222.000 157.000 95.000 30.000 95.000 34 Lêkima 560.000 351.000 221.000 40.000 221.000 35 Ca cao 390.000 242.000 150.000 30.000 150.000 36 Thanh Trà 2.808.000 2.006.000 1.142.000 204.000 1.068.000 Phụ lục II ĐƠN GIÁ BỒI THƯỜNG THIỆT HẠI CÂY LẤY GỖ (Ban hành kèm theo Quyết định số 117/2025/QĐ-UBND ngày 19/9/2025 của Uỷ ban nhân dân tỉnh Đồng Tháp) 1. Bảng đơn giá bồi thường ĐVT: đồng/cây (bụi) STT Cây, n hóm cây trồng ĐVT Loại cây trồng A B C D E F 1 Cây Sưa đỏ Cây 6.500.000 6.200.000 4.280.000 2.163.000 622.000 187.000 2 Cây Cẩm lai Cây 6.500.000 6.200.000 4.280.000 3.590.000 1.138.000 300.000 3 Nhóm cây khác thuộc Danh mục loài nguy cấp, quý, hiếm nhóm IIA (tại Phụ lục I kèm theo Nghị định số 84/2021/NĐ-CP ngày 22 tháng 9 năm 2021 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 06/2019/NĐ-CP ngày 22 tháng 01 năm 2019 của chính phủ về quản lý thực vật rừng, động vật rừng nguy cấp, quý, hiếm và thực thi công ước về buôn bán quốc tế các loài động vật, thực vật hoang dã nguy cấp) . Cây 2.500.000 2.000.000 1.500.000 1.000.000 500.000 200.000 4 Nhóm loài cây có thân gỗ lớn thuộc loài thông thường Cây 800.000 600.000 400.000 270.000 130.000 20.000 5 Cây Tràm (Tràm úc, Tràm ta) Cây 135.000 100.000 26.000 9.000 2.300 1.700 6 Tre, tầm vong Bụi 520.000 370.000 250.000 100.000 - - 7 Trúc Bụi 260.000 180.000 125.000 50.000 - - 2. Hướng dẫn áp dụng a) Nhóm loài cây có thân gỗ lớn thuộc loài thông thường gồm: Sao, Dầu, Xà cừ, Bạch đàn, Xoan, Gáo, Phượng, Lim xẹt, Bằng lăng, Tếch, Viết, Còng, Bàng, Vừng, Mù u, Bồ đề, Mò cua, Bứa, Phi lao, Giang, Gòn, Giổi, Sung, So đũa, Trôm, Vông, Sanh, Bảy thưa, Trâm bầu, Hoàng hậu, Keo các loại, bần, Tung, Sắn và các cây khác. b) Cây gỗ thuộc loài nguy cấp, quý, hiếm nhóm IIA phân loại theo chỉ số đo đường kính tại vị trí 1,3 mét từ mặt đất như sau: - Loại A: Cây có đường kính D 1,3m từ 40 cm trở lên. - Loại B: Cây có đường kính D 1,3m từ 30 cm đến < 40 cm. - Loại C: Cây có đường kính D 1,3m từ 20 cm đến < 30 cm. - Loại D: Cây có đường kính D 1,3m từ 10 cm đến < 20 cm. - Loại E: Cây có đường kính D 1,3m từ 05 cm đến < 10 cm. - Loại F: Cây mới trồng, cây có đường kính D 1,3m < 05 cm. c) Cây có thân gỗ lớn thuộc loài thông thường phân loại theo chỉ số đo đường kính tại vị trí 1,3 mét từ mặt đất như sau: - Loại A: Cây có đường kính D 1,3m từ 50 cm trở lên. - Loại B: Cây có đường kính D 1,3m từ 40 cm đến < 50 cm. - Loại C: Cây có đường kính D 1,3m từ 30 cm đến < 40 cm. - Loại D: Cây có đường kính D 1,3m từ 10 cm đến < 30 cm. - Loại E: Cây có đường kính D 1,3m từ 05 cm đến < 10 cm. - Loại F: Cây mới trồng, cây có đường kính D 1,3m < 05 cm. d) Cây có thân gỗ nhỏ thuộc loài thông thường phân loại theo chỉ số đo đường kính tại vị trí 1,3 mét từ mặt đất như sau: - Loại A: Cây có đường kính D 1,3m từ 30 cm trở lên. - Loại B: Cây có đường kính D 1,3m từ 20 cm đến < 30 cm. - Loại C: Cây có đường kính D 1,3m từ 10 cm đến < 20 cm. - Loại D: Cây có đường kính D 1,3m từ 03 cm đến < 10 cm. - Loại E: Cây có đường kính D 1,3m < 03 cm. - Loại F: Cây mới trồng đến 6 tháng và chiều cao tối thiểu 1 m. đ) Tre, tầm vong phân loại theo số cây/bụi như sau: - Loại A: Trên 30 cây/bụi. - Loại B: Từ 20 cây/bụi đến < 30 cây/bụi. - Loại C: Từ 10 cây/bụi đến < 20 cây/bụi. - Loại D: Dưới 10 cây/bụi. e) Trúc phân loại theo số cây/bụi như sau: - Loại A: Trên 100 cây/bụi. - Loại B: Từ 50 cây/bụi đến < 100 cây/bụi. - Loại C: Từ 20 cây/bụi đến < 50 cây/bụi. - Loại D: Dưới 20 cây/bụi. Phụ lục III ĐƠN GIÁ BỒI THƯỜNG THIỆT HẠI CÂY HẰNG NĂM ((Ban hành kèm theo Quyết định số 117/2025/QĐ-UBND ngày 19/9/2025 của Uỷ ban nhân dân tỉnh Đồng Tháp) STT Cây, nhóm cây, loại cây Đơn vị tính Đơn giá bồi thường 1 Lúa đồng/m 2 5.250 2 Bắp đồng/cây 6.000 3 Khoai các loại đồng/m 2 25.700 4 Mè đồng/m 2 6.500 5 Đậu các loại đồng/m 2 3.700 6 Rau ăn lá các loại đồng/m 2 20.100 7 Dưa hấu đồng/m 2 26.700 8 Dưa lê, dưa lưới đồng/m 2 84.600 9 Rau lấy quả đồng/m 2 19.100 10 Rau lấy củ hoặc lấy thân đồng/m 2 36.200 11 Ớt đồng/m 2 35.000 12 Gừng đồng/m 2 42.800 13 Sen đồng/m 2 47.200 14 Mía đồng/m 2 17.000 15 Hoa huệ đồng/m 2 22.500 16 Bầu, bí, gấc, mướp, su su, khổ qua đồng/m 2 40.000 17 Sả đồng/m 2 9.000 18 Khóm, thơm, dứa đồng/m 2 30.000 19 Chuối đồng/bụi 75.000 20 Đu đủ đồng/cây 173.000 Phụ lục IV HỆ SỐ KỲ VỌNG TẠO DOANH THU TỪ MỘT ĐỒNG CHI PHÍ (Ban hành kèm theo Quyết định số 117/2025/QĐ-UBND ngày 19/9/2025 của Uỷ ban nhân dân tỉnh Đồng Tháp) STT Danh mục Hệ số kỳ vọng tạo doanh thu từ một đồng chi phí I Nuôi ao nước ngọt 1 Ương giống các loài cá 1,3 2 Nuôi ao 2.1 Nuôi cá tra 1,2 2.2 Nuôi cá lóc, cá trê, rô phi, mè, chép, trắm, tai tượng. 1,5 2.3 Nuôi thủy sản đặc sản (Ba ba, cá sấu, lươn,…) 1,7 2.4 Tôm càng xanh 1,5 2.5 Các loài thủy sản nuôi ao nước ngọt khác… 1,2 II Nuôi ao nước lợ 1 Tôm thẻ 1,7 2 Tôm sú 1,8 3 Cá chẽm 1,7 4 Các loài thủy sản nuôi ao nước lợ khác… 1,2 III Nuôi lồng bè 1,5 IV Nuôi nghêu, sò 1,3 Phụ lục V NĂNG SUẤT TÔM SÚ NUÔI THEO QUẢNG CANH CẢI TIẾN, NUÔI CÁ AO TRUYỀN THỐNG VÀ GIÁ BÌNH QUÂN TÔM, CÁC LOÀI THỦY SẢN THEO HÌNH THỨC NUÔI CÁ TRUYỀN THỐNG (Ban hành kèm theo Quyết định số 117/2025/QĐ-UBND ngày 19/9/2025 của Uỷ ban nhân dân tỉnh Đồng Tháp) STT Danh mục Năng suất 1 1.1 Năng suất tôm sú nuôi theo quảng canh cải tiến 1.2 Năng suất bình quân nuôi cá ao truyền thống 500 kg/ha (cỡ tôm bình quân 30 con/kg) 10.000 kg/ha 2 2.1 Giá tôm cỡ 30 con/kg: 180.000 đồng/kg 2.2 Giá bình quân các loài thủy sản theo hình thức nuôi cá truyền thống: 30.000 đồng/kg

Trình bày theo thể thức NĐ 30/2020/NĐ-CP. Đối chiếu PDF gốc trên đầu trang.

베트남어 원문입니다. 필요시 브라우저 번역을 사용하세요.