Bỏ qua điều hướng - vào nội dung chính

🇰🇷 원본 문서는 베트남어입니다

베트남 법률은 베트남어로만 공식 발행됩니다. 아래 내용은 원문입니다. Chrome / Edge / Safari 내장 번역을 사용하시거나:

Quyết định02/2026/QĐ-UBND· 07/01/2026

Quyết định số 02/2026/QĐ-UBND Ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật đo đạc lập bản đồ địa chính, đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất, lập hồ sơ địa chính, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất trên địa bàn tỉnh Phú Thọ

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Điều 3. Quy định chung 1. Đị nh m ứ c KT-KT bao g ồ m: Đị nh m ức lao độ ng công ngh ệ (sau đây gọ i là đị nh m ức lao độ ng) và Đị nh m ứ c v ật tư và thiế t b ị . a) Đị nh m ức lao độ ng: Là th ờ i gi an lao độ ng tr ự c ti ếp để s ả n xu ấ t ra m ộ t s ả n 6 ph ẩ m (th ự c hi ệ n m ột bướ c công vi ệ c). N ộ i dung c ủa đị nh m ức lao độ ng bao g ồ m: N ộ i dung công vi ệc: Quy định các thao tác cơ bản, thao tác chính để th ự c hi ện bướ c công vi ệ c; Phân lo ại khó khăn: Quy đị nh các y ế u t ố cơ bả n có ảnh hưởng đế n vi ệ c th ự c hi ện bướ c công vi ệc làm căn cứ để phân lo ại khó khăn; Định biên: Quy đị nh s ố lượng lao độ ng k ỹ thu ậ t; lo ạ i và c ấ p b ậc lao độ ng k ỹ thu ậ t th ự c hi ệ n công vi ệc theo quy đị nh t ại Thông tư số 52/2015/TTLT-TT-BTNMT-BNV ngày 08 th áng 12 năm 2015 củ a B ộ trưở ng B ộ Tài nguyên và Môi trườ ng và B ộ trưở ng B ộ N ộ i v ụ ban hành Thông tư liên tị ch quy đị nh mã s ố và tiêu chu ẩ n ch ứ c danh ngh ề nghi ệ p viên ch ức chuyên ngành đị a chính và Thông tư số 12/2022/TT- BTNMT ngày 24 tháng 10 năm 2022 củ a B ộ trưở ng B ộ Tài nguyên và Môi trườ ng s ửa đổ i, b ổ sung m ộ t s ố quy đị nh v ề tiêu chu ẩ n ch ứ c danh ngh ề nghi ệ p viên ch ức ngành tài nguyên và môi trường đượ c quy đị nh chung v ề các ng ạch tương đương là kỹ sư (KS) và kỹ thu ậ t viên (KTV); Đị nh m ức: Quy đị nh th ờ i gi an lao độ ng tr ự c ti ế p s ả n xu ấ t m ột đơn vị s ả n ph ẩ m (th ự c hi ện bướ c công vi ệc); đơn vị tính là công cá nhân ho ặ c công nhóm/đơn vị s ả n ph ẩ m; ngày công (ca) tính b ằ ng 8 gi ờ làm vi ệ c. Các m ứ c ngo ạ i nghi ệ p th ể hi ện dướ i d ạ ng phân s ố, trong đó: - T ử s ố là m ứ c la o độ ng k ỹ thu ậ t (tính theo công nhóm, công cá nhân); - M ẫ u s ố là m ức lao độ ng ph ổ thông, tính theo công cá nhân. Lao độ ng ph ổ thông là người lao động được thuê để th ự c hi ệ n các công vi ệ c gi ản đơn như vậ n chuy ể n các thi ế t b ị kèm theo máy chính, v ậ t li ệ u, th ông hướ ng t ầ m ng ắ m, liên h ệ , d ẫn đườ ng, b ả o v ệ , ph ụ c v ụ đo ngắm, đào bớ i m ố c, r ử a v ậ t li ệu; tham gia công tác đo đạ c, ch ỉ nh lý b ản đồ địa chính, đăng ký đất đai, lậ p h ồ sơ đị a chính, c ấ p Gi ấ y ch ứ ng nh ận được xác đị nh là cán b ộ các thôn, b ả n, ấ p, t ổ dân ph ố , nh ững ngườ i am hi ểu tình hình đất đai ở đị a bàn, nh ững ngườ i có uy tín đạ i di ệ n cho c ộng đồng dân cư ở đị a bàn; nh ững ngườ i th ự c hi ệ n m ộ t s ố công vi ệ c đơn giản trong đo đạc, đăng ký đất đai, lậ p h ồ sơ đị a chính. M ức lao độ ng k ỹ thu ậ t ng ừ ng ngh ỉ vi ệ c do th ờ i ti ế t c ủa lao độ ng k ỹ thu ậ t ngo ạ i nghi ệp đượ c tính thêm 0,25 m ứ c ngo ạ i nghi ệp quy đị nh t ạ i các b ả ng m ứ c. b) Đị nh m ứ c v ật tư và thiế t b ị : Đị nh m ứ c v ật tư và thiế t b ị bao g ồm đị nh m ứ c s ử d ụ ng v ậ t li ệu và đị nh m ứ c s ử d ụ ng d ụ ng c ụ (công c ụ , d ụ ng c ụ ), thi ế t b ị (máy móc). Riêng m ứ c v ậ t li ệ u cho công vi ệc đổ m ốc địa chính đượ c tính thêm 5% hao h ụ t v ậ t li ệ u do v ậ n chuy ể n và khi thi công. - Đị nh m ứ c s ử d ụ ng v ậ t li ệ u: Là s ố lượ ng v ậ t li ệ u c ầ n thi ết để s ả n xu ấ t ra m ột đơn vị s ả n ph ẩ m (th ự c hi ệ n m ộ t công vi ệ c); - Đị nh m ứ c s ử d ụ ng d ụ ng c ụ , thi ế t b ị : Là s ố ca người lao độ ng tr ự c ti ế p s ử d ụ ng d ụ ng c ụ , thi ế t b ị c ầ n thi ết để s ả n xu ấ t ra m ột đơn vị s ả n ph ẩ m (th ự c hi ệ n m ộ t 7 bướ c công vi ệ c). Th ờ i h ạ n s ử d ụ ng d ụ ng c ụ , thi ế t b ị : Là th ờ i gian d ự ki ế n s ử d ụ ng d ụ ng c ụ , thi ế t b ị vào ho ạt độ ng s ả n xu ất trong điề u ki ện bình thườ ng, phù h ợ p v ớ i các thông s ố kinh t ế - k ỹ thu ậ t c ủ a d ụ ng c ụ , thi ế t b ị . - Th ờ i h ạ n s ử d ụ ng d ụ ng c ụ: Đơn vị tính là tháng. - Th ờ i h ạ n s ử d ụ ng thi ế t b ị : Th ự c hi ện theo quy đị nh hi ệ n hành c ủ a B ộ Tài nguyên và Môi t rườ ng và B ộ Tài chính. Điện năng tiêu thụ c ủ a các d ụ ng c ụ , thi ế t b ị dùng điện được tính trên cơ sở công su ấ t c ủ a d ụ ng c ụ , thi ế t b ị , 8 gi ờ làm vi ệc trong 1 ngày công (ca) và đị nh m ứ c s ử d ụ ng d ụ ng c ụ , thi ế t b ị . M ức điện năng trong các bảng đị nh m ức đã đượ c tính theo công th ứ c sau: M ức điệ n = (Công su ấ t thi ế t b ị /gi ờ x 8 gi ờ /ca x s ố ca s ử d ụ ng thi ế t b ị ) +5% hao h ụ t. 3. Đị nh m ứ c KT- KT này là căn cứ để tính đơn giá sả n ph ẩm đo đạ c l ậ p b ản đồ địa chính; đăng ký, cấ p Gi ấ y ch ứ ng nh ậ n l ần đầ u; c ấp đổ i, c ấ p l ạ i Gi ấ y ch ứ ng nh ậ n và đăng ký biến động đất đai, tài sả n g ắ n li ề n v ới đất; làm căn cứ giao d ự toán và quy ế t toán giá tr ị s ả n ph ẩ m hoàn thành. 4. N ội dung đo đạ c l ậ p b ản đồ địa chính trong Đị nh m ứ c KT- KT này đượ c xây d ự ng d ự a trên công ngh ệ trung bình ph ổ bi ến là đo đạ c b ằng máy toàn đạc điệ n t ử và đượ c áp d ụ ng cho t ấ t c ả các công ngh ệ đo đạc khác mà đả m b ả o yêu c ầ u k ỹ thu ật theo quy đị nh. 5 . Kích thước, diện tích mảnh bản đồ địa chính tính định mức xác định theo khung trong mảnh bản đồ theo quy định chia mảnh trong hệ tọa độ Quốc gia VN -2000. Diện tích theo khung trong một mảnh bản đồ địa chính trong hệ tọa độ Quốc gia VN - 2000 như sau: BĐĐC tỷ lệ Diện tích 1 mảnh BĐĐC (dm 2 ) Diện tích 1 mảnh BĐĐC tương ứng trên thực địa (ha) 1/500 25 6,25 1/1000 25 25,00 1/2000 25 100,00 1/5000 36 900,00 1/10000 144 3600,00 6 . Quy định viết tắt Nội dung viết tắt Viết tắt Bản đồ địa chính BĐĐC 8 Nội dung viết tắt Viết tắt Công suất C/suất Định mức ĐM Đơn vị tính ĐVT Giấy chứng nhận quyền sử dụng đấ t; Giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở và quyền sử dụng đ ất ở ; Giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở ; Giấy chứng nhận quyền sở hữu công trình xây dựng, Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất ; Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất GCN Hồ sơ địa chính HSĐC Cơ sở dữ liệu địa chính CSDLĐC Kiểm tra nghiệm thu KTNT Kỹ sư KS Kỹ thuật viên KTV Loại khó khăn KK Người sử dụng đất NSDĐ Quyền sử dụng đất QSDĐ Sổ địa chính Sổ ĐC Sổ mục kê đất đai Sổ MK Ủy ban nhân dân UBND Nông nguyên và Môi trường N NMT Văn phòng Đăng ký VPĐK Nhân viên NV

Trình bày theo thể thức NĐ 30/2020/NĐ-CP. Đối chiếu PDF gốc trên đầu trang.

베트남어 원문입니다. 필요시 브라우저 번역을 사용하세요.