Điều 10. Trách nhiệm thi hành Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương và các tổ chức, cá nhân liên quan chịu trách nhiệm thi hành Nghị định này./. Nơi nhận: - Ban Bí thư Trung ương Đảng; - Thủ tướng, các Phó Thủ tướng Chính phủ; - Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ; - Văn phòng Trung ương và các Ban của Đảng; - Văn phòng Tổng Bí thư; - Văn phòng Chủ tịch nước; - Hội đồng Dân tộc và các Ủy ban của Quốc hội; - Văn phòng Quốc hội; - Tòa án nhân dân tối cao; - Viện kiểm sát nhân dân tối cao; - Kiểm toán nhà nước; - Ủy ban Trung ương Mặt trận Tổ quốc Việt Nam; - Cơ quan Trung ương của các đoàn thể; - VPCP: BTCN, các PCN, Trợ lý TTg, TGĐ Công TTĐT, các - Vụ, Cục, đơn vị trực thuộc, Công báo; - Lvu: VT, KTTH (b) TM. CHÍNH PHỦ KT. THỦ TƯỚNG PHÓ THỦ TƯỚNG (Đã ký) Hồ Đức Phớc PHỤ LỤC I DANH MỤC HÀNG HÓA ĐƯỢC HƯỞNG ƯU ĐÃI GIẢM 50% THUẾ SUẤT ATIGA CỦA VIỆT NAM THEO HIỆP ĐỊNH THƯƠNG MẠI VIỆT NAM - LÀO (Kèm theo
Nghị định số 206/2025/NĐ-CP ngày 15 tháng 7 năm 2025 của Chính phủ) STT Mã số Mô tả hàng hóa 04.07 Trứng chim và trứng gia cầm, nguyên vỏ, sống, đã bảo quản hoặc đã làm chín. - Trứng sống khác: 1 0407.21.00 - - Của gà thuộc loài Gallus domesticus 0407.29 - - Loại khác: 2 0407.29.10 - - - Của vịt, ngan 3 0407.29.90 - - - Loại khác 0407.90 - Loại khác: 4 0407.90.10 - - Của gà thuộc loài Gallus domesticus 5 0407.90.20 - - Của vịt, ngan 6 0407.90.90 - - Loại khác 10.06 Lúa gạo. 1006.10 - Thóc: 7 1006.10.90 - - Loại khác 1006.20 - Gạo lứt: 8 1006.20.10 - - Gạo Hom Mali 9 1006.20.90 - - Loại khác 17.01 Đường mía hoặc đường củ cải và đường sucroza tinh khiết về mặt hóa học, ở thể rắn. - Đường thô chưa pha thêm hương liệu hoặc chất màu: 10 1701.13.00 - - Đường mía đã nêu trong Chú giải phân nhóm 2 của Chương này 11 1701.14.00 - - Các loại đường mía khác - Loại khác: 12 1701.91.00 - - Đã pha thêm hương liệu hoặc chất màu 1701.99 - - Loại khác: 13 1701.99.10 - - - Đường đã tinh luyện 14 1701.99.90 - - - Loại khác Ghi chú: 1. Tất cả hàng hóa được liệt kê theo AHTN 2022 của các dòng thuế của Việt Nam. 2. Chứng nhận xuất xứ được ban hành cho hàng hóa thuộc danh mục nói trên sẽ là Chứng nhận xuất xứ Form S. PHỤ LỤC II DANH MỤC HÀNG HÓA KHÔNG ĐƯỢC HƯỞNG ƯU ĐÃI THUẾ QUAN THEO HIỆP ĐỊNH THƯƠNG MẠI VIỆT NAM - LÀO (Kèm theo
Nghị định số 206/2025/NĐ-CP ngày 15 tháng 7 năm 2025 của Chính phủ) STT Mã số Mô tả hàng hóa Chương 12 Hạt dầu và quả có dầu; các loại hạt, hạt giống và quả khác; cây công nghiệp hoặc cây dược liệu; rơm, rạ và cỏ khô 12.07 Quả và hạt có dầu khác, đã hoặc chưa vỡ mảnh. - Loại khác: 1 1207.91.00 - - Hạt thuốc phiện Chương 13 Nhựa cánh kiến đỏ; gôm, nhựa cây, các chất nhựa và các chất chiết xuất từ thực vật khác 13.02 Nhựa và các chiết xuất từ thực vật; chất pectic, muối của axit pectinic và muối của axit pectic; thạch rau câu (agar-agar) và các chất nhầy và các chất làm đặc, làm dày khác, đã hoặc chưa cải biến, thu được từ các sản phẩm thực vật. - Nhựa và các chất chiết xuất từ thực vật: 1302.11 - - Thuốc phiện: 2 1302.11.10 - - - Bột thuốc phiện (Pulvis opii) 3 1302.11.90 - - - Loại khác Chương 24 Thuốc lá và nguyên liệu thay thế lá thuốc lá đã chế biến; các sản phẩm, chứa hoặc không chứa nicotin, dùng để hút mà không cần đốt cháy; các sản phẩm chứa nicotin khác dùng để nạp nicotin vào cơ thể con người 24.01 Lá thuốc lá chưa chế biến; phế liệu lá thuốc lá. 2401.10 - Lá thuốc lá chưa tước cọng: 4 2401.10.10 - - Loại Virginia, đã sấy bằng không khí nóng (flue-cured) 5 2401.10.20 - - Loại Virginia, trừ loại sấy bằng không khí nóng 6 2401.10.40 - - Loại Burley 7 2401.10.50 - - Loại khác, được sấy bằng không khí nóng 8 2401.10.90 - - Loại khác 2401.20 - Lá thuốc lá, đã tước cọng một phần hoặc toàn bộ: 9 2401.20.10 - - Loại Virginia, đã sấy bằng không khí nóng (flue-cured) 10 2401.20.20 - - Loại Virginia, trừ loại sấy bằng không khí nóng 11 2401.20.30 - - Loại Oriental 12 2401.20.40 - - Loại Burley 13 2401.20.50 - - Loại khác, được sấy bằng không khí nóng (flue-cured) 14 2401.20.90 - - Loại khác 2401.30 - Phế liệu lá thuốc lá: 15 2401.30.10 - - Cọng thuốc lá 16 2401.30.90 - - Loại khác 24.02 Xì gà, xì gà xén hai đầu, xì gà nhỏ và thuốc lá điếu, từ lá thuốc lá hoặc từ các nguyên liệu thay thế lá thuốc lá. 17 2402.10.00 - Xì gà, xì gà xén hai đầu và xì gà nhỏ, có chứa lá thuốc lá 2402.20 - Thuốc lá điếu có chứa lá thuốc lá: 18 2402.20.10 - - Thuốc lá Bi-đi (Beedies) 19 2402.20.20 - - Thuốc lá điếu, có chứa thành phần từ đinh hương 20 2402.20.90 - - Loại khác 2402.90 - Loại khác: 21 2402.90.10 - - Xì gà, xì gà xén hai đầu và xì gà nhỏ làm từ các nguyên liệu thay thế lá thuốc lá 22 2402.90.20 - - Thuốc lá điếu làm từ các nguyên liệu thay thế lá thuốc lá 24.03 Lá thuốc lá đã chế biến khác và các nguyên liệu thay thế lá thuốc lá đã chế biến; thuốc lá “thuần nhất” hoặc thuốc lá “hoàn nguyên”; chiết xuất và tinh chất lá thuốc lá. - Lá thuốc lá để hút (smoking), có hoặc không chứa chất thay thế lá thuốc lá với tỷ lệ bất kỳ: 2403.11 - - Thuốc lá sử dụng tẩu nước đã được chi tiết ở Chú giải phân nhóm 1 Chương này: 23 2403.11.10 - - - Đã được đóng gói để bán lẻ 24 2403.11.90 - - - Loại khác 2403.19 - - Loại khác: - - - Đã được đóng gói để bán lẻ: 25 2403.19.11 - - - - Ang Hoon 26 2403.19.19 - - - - Loại khác 27 2403.19.20 - - - Lá thuốc lá đã chế biến khác để sản xuất thuốc lá điếu - - - Loại khác: 28 2403.19.91 - - - - Ang Hoon 29 2403.19.99 - - - - Loại khác - Loại khác: 2403.91 - - Thuốc lá “thuần nhất” hoặc “hoàn nguyên”: 30 2403.91.10 - - - Đã được đóng gói để bán lẻ 31 2403.91.90 - - - Loại khác 2403.99 - - Loại khác: 32 2403.99.10 - - - Chiết xuất và tinh chất lá thuốc lá 33 2403.99.30 - - - Các nguyên liệu thay thế lá thuốc lá đã chế biến 34 2403.99.40 - - - Thuốc lá bột để hít, ngậm, khô hoặc không khô 35 2403.99.50 - - - Thuốc lá dạng nhai và dạng ngậm (sucking) 36 2403.99.90 - - - Loại khác 24.04 Sản phẩm chứa lá thuốc lá, thuốc lá hoàn nguyên, nicotin, hoặc các nguyên liệu thay thế lá thuốc lá hoặc các nguyên liệu thay thế nicotin, dùng để hút mà không cần đốt cháy; các sản phẩm chứa nicotin khác dùng để nạp nicotin vào cơ thể con người. - Các sản phẩm dùng để hút mà không cần đốt cháy: 37 2404.11.00 - - Chứa lá thuốc lá hoặc thuốc lá hoàn nguyên 2404.12 - - Loại khác, chứa nicotin: 38 2404.12.10 - - - Dạng lỏng hoặc gel dùng cho thuốc lá điện tử 39 2404.12.90 - - - Loại khác 2404.19 - - Loại khác: 40 2404.19.10 - - - Chứa các nguyên liệu thay thế lá thuốc lá 41 2404.19.20 - - - Chứa các nguyên liệu thay thế nicotin - Loại khác: 2404.91 - - Loại dùng qua đường miệng: 42 2404.91.10 - - - Kẹo cao su có nicotin 43 2404.91.90 - - - Loại khác 2404.92 - - Loại thẩm thấu qua da: 44 2404.92.10 - - - Miếng dán nicotin 45 2404.92.90 - - - Loại khác 46 2404.99.00 - - Loại khác Chương 27 Nhiên liệu khoáng, dầu khoáng và các sản phẩm chưng cất từ chúng; các chất chứa bi-tum; các loại sáp khoáng chất 27.09 Dầu mỏ và các loại dầu thu được từ các khoáng bi-tum, ở dạng thô. 47 2709.00.20 - Condensate 27.10 Dầu có nguồn gốc từ dầu mỏ và các loại dầu thu được từ các khoáng bi-tum, trừ dầu thô; các chế phẩm chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác, có chứa hàm lượng từ 70% trở lên là dầu có nguồn gốc từ dầu mỏ hoặc các loại dầu thu được từ các khoáng bi-tum, những loại dầu này là thành phần cơ bản của các chế phẩm đó; dầu thải. - Dầu có nguồn gốc từ dầu mỏ và các loại dầu thu được từ các khoáng bi- tum (trừ dầu thô) và các chế phẩm chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác, có chứa hàm lượng từ 70% trở lên là dầu có nguồn gốc từ dầu mỏ hoặc các loại dầu thu được từ các khoáng bi-tum, những loại dầu này là thành phần cơ bản của các chế phẩm đó, trừ loại chứa dầu diesel sinh học và trừ dầu thải: 2710.12 - - Dầu nhẹ và các chế phẩm: - - - Xăng động cơ, có pha chì: 48 2710.12.11 - - - - RON 97 và cao hơn 49 2710.12.12 - - - - RON 90 và cao hơn nhưng dưới RON 97 50 2710.12.13 - - - - RON khác - - - Xăng động cơ, không pha chì: - - - - RON 97 và cao hơn: 51 2710.12.21 - - - - - Chưa pha chế 52 2710.12.22 - - - - - Pha chế với ethanol 53 2710.12.23 - - - - - Loại khác - - - - RON 90 và cao hơn nhưng dưới RON 97: 54 2710.12.24 - - - - - Chưa pha chế 55 2710.12.25 - - - - - Pha chế với ethanol 56 2710.12.26 - - - - - Loại khác - - - - RON khác: 57 2710.12.27 - - - - - Chưa pha chế 58 2710.12.28 - - - - - Pha chế với ethanol 59 2710.12.29 - - - - - Loại khác - - - Xăng máy bay, loại sử dụng cho động cơ máy bay kiểu piston: 60 2710.12.31 - - - - Octane 100 và cao hơn 61 2710.12.39 - - - - Loại khác 62 2710.12.40 - - - Tetrapropylene 63 2710.12.50 - - - Dung môi trắng (white spirit) 64 2710.12.60 - - - Dung môi có hàm lượng cấu tử thơm thấp dưới 1% tính theo trọng lượng 65 2710.12.70 - - - Dung môi nhẹ khác 66 2710.12.80 - - - Naphtha, reformate và các chế phẩm khác để pha chế xăng động cơ - - - Loại khác: 67 2710.12.91 - - - - Alpha olefins 68 2710.12.92 - - - - Loại khác, spirit dầu mỏ, có độ chớp cháy dưới 23°C 69 2710.12.99 - - - - Loại khác 2710.19 - - Loại khác: 70 2710.19.20 - - - Dầu thô đã tách phần nhẹ 71 2710.19.30 - - - Nguyên liệu để sản xuất than đen - - - Dầu và mỡ bôi trơn: 72 2710.19.41 - - - - Dầu khoáng đã tinh chế để sản xuất dầu bôi trơn 73 2710.19.42 - - - - Dầu bôi trơn cho động cơ máy bay 74 2710.19.44 - - - - Mỡ bôi trơn 75 2710.19.45 - - - - Dầu bôi trơn cho nguyên liệu dệt 76 2710.19.46 - - - - Dầu bôi trơn khác 77 2710.19.50 - - - Dầu dùng trong bộ hãm thuỷ lực (dầu phanh) 78 2710.19.60 - - - Dầu dùng cho máy biến điện (máy biến áp và máy biến dòng) và dầu dùng cho bộ phận ngắt mạch - - - Nhiên liệu diesel; các loại dầu nhiên liệu: 79 2710.19.71 - - - - Nhiên liệu diesel cho ô tô 80 2710.19.72 - - - - Nhiên liệu diesel khác 81 2710.19.79 - - - - Dầu nhiên liệu 82 2710.19.81 - - - Nhiên liệu động cơ máy bay (nhiên liệu phản lực) có độ chớp cháy từ 23°C trở lên 83 2710.19.82 - - - Nhiên liệu động cơ máy bay (nhiên liệu phản lực) có độ chớp cháy dưới 23°C 84 2710.19.83 - - - Các kerosine khác 85 2710.19.89 - - - Dầu trung khác và các chế phẩm 86 2710.19.90 - - - Loại khác 87 2710.20.00 - Dầu mỏ và các loại dầu thu được từ các khoáng bi-tum (trừ dầu thô) và các chế phẩm chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác, có chứa từ 70% trọng lượng trở lên là dầu mỏ hoặc các loại dầu thu được từ các khoáng bi-tum, những loại dầu này là thành phần cơ bản của các chế phẩm đó, có chứa dầu diesel sinh học, trừ dầu thải - Dầu thải: 88 2710.91.00 - - Chứa polychlorinated biphenyls (PCBs), polychlorinated terphenyls (PCTs) hoặc polybrominated biphenyls (PBBs) 89 2710.99.00 - - Loại khác Chương 30 Dược phẩm 30.06 Các mặt hàng dược phẩm ghi trong Chú giải 4 của Chương này. - Loại khác: 3006.92 - - Phế thải dược phẩm: 90 3006.92.10 - - - Của thuốc điều trị ung thư, HIV/AIDS hoặc các bệnh khó chữa khác 91 3006.92.90 - - - Loại khác Chương 36 Chất nổ; các sản phẩm pháo; diêm; các hợp kim tự cháy; các chế phẩm dễ cháy khác 36.04 Pháo hoa, pháo hiệu, pháo mưa, pháo hiệu sương mù và các sản phẩm pháo khác. 92 3604.10.00 - Pháo hoa 3604.90 - Loại khác: 93 3604.90.20 - - Pháo hoa nhỏ và kíp nổ dùng làm đồ chơi 94 3604.90.40 - - Pháo hiệu 95 3604.90.50 - - Pháo thăng thiên 96 3604.90.90 - - Loại khác Chương 38 Các sản phẩm hóa chất khác 38.25 Các sản phẩm còn lại của ngành công nghiệp hóa chất hoặc các ngành công nghiệp có liên quan, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác; rác thải đô thị; bùn cặn của nước thải; các chất thải khác được nêu ở Chú giải 6 của Chương này. 97 3825.10.00 - Rác thải đô thị 98 3825.20.00 - Bùn cặn của nước thải 3825.30 - Rác thải bệnh viện: 99 3825.30.10 - - Bơm tiêm, kim tiêm, ống dẫn lưu và các loại tương tự 100 3825.30.90 - - Loại khác - Dung môi hữu cơ thải: 101 3825.41.00 - - Đã halogen hóa 102 3825.49.00 - - Loại khác 103 3825.50.00 - Chất thải từ dung dịch tẩy kim loại, chất lỏng thủy lực, chất lỏng dùng cho phanh và chất lỏng chống đông - Chất thải khác từ ngành công nghiệp hóa chất hoặc các ngành công nghiệp có liên quan: 104 3825.61.00 - - Chủ yếu chứa các hợp chất hữu cơ 105 3825.69.00 - - Loại khác 106 3825.90.00 - Loại khác Chương 40 Cao su và các sản phẩm bằng cao su 40.12 Lốp bằng cao su loại bơm hơi đã qua sử dụng hoặc đắp lại; lốp đặc hoặc nửa đặc, hoa lốp và lót vành, bằng cao su. - Lốp đắp lại: 4012.19 - - Loại khác: 107 4012.19.20 - - - Loại dùng cho máy thuộc nhóm 84.27 108 4012.19.30 - - - Loại dùng cho máy thuộc nhóm 84.29 hoặc 84.30 - - - Loại dùng cho xe thuộc Chương 87: 109 4012.19.41 - - - - Loại dùng cho máy kéo nông nghiệp hoặc lâm nghiệp 110 4012.19.49 - - - - Loại khác 111 4012.19.90 - - - Loại khác 4012.20 - Lốp loại bơm hơi đã qua sử dụng: 112 4012.20.10 - - Loại sử dụng cho ô tô con (motor car) (kể cả loại ô tô chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons) và ô tô đua) - - Loại dùng cho ô tô khách (buses) hoặc ô tô chở hàng (lorries): 113 4012.20.21 - - - Chiều rộng không quá 450 mm 114 4012.20.29 - - - Loại khác 115 4012.20.30 - - Loại sử dụng cho phương tiện bay 116 4012.20.40 - - Loại dùng cho xe môtô 117 4012.20.50 - - Loại dùng cho xe đạp 118 4012.20.60 - - Loại dùng cho máy thuộc nhóm 84.29 hoặc 84.30 - - Loại dùng cho các xe khác thuộc Chương 87: 119 4012.20.71 - - - Loại dùng cho máy kéo nông nghiệp hoặc lâm nghiệp 120 4012.20.79 - - - Loại khác 121 4012.20.80 - - Loại dùng cho máy thuộc nhóm 84.27 - - Loại khác: 122 4012.20.91 - - - Lốp trơn 123 4012.20.99 - - - Loại khác 4012.90 - Loại khác: - - Lốp đặc: 124 4012.90.14 - - - Lốp đặc có đường kính ngoài trên 250 mm, chiều rộng không quá 450 mm 125 4012.90.17 - - - Lốp đặc có đường kính ngoài trên 250 mm, chiều rộng trên 450 mm 126 4012.90.19 - - - Loại khác - - Lốp nửa đặc: 127 4012.90.21 - - - Chiều rộng không quá 450 mm 128 4012.90.22 - - - Có chiều rộng trên 450 mm - - Hoa lốp đắp lại: 129 4012.90.71 - - - Chiều rộng không quá 450 mm 130 4012.90.72 - - - Có chiều rộng trên 450 mm 131 4012.90.80 - - Lót vành 132 4012.90.90 - - Loại khác Chương 87 Xe trừ phương tiện chạy trên đường sắt hoặc đường tàu điện, và các bộ phận và phụ kiện của chúng. 87.03 Ô tô và các loại xe khác có động cơ được thiết kế chủ yếu để chở người (trừ các loại thuộc nhóm 87.02), kể cả ô tô chở người có khoang hành lý chung (station wagons) và ô tô đua. 8703.23 - - Dung tích xi-lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 3.000 cc: - - - Dạng CKD: 133 8703.23.14 - - - - Ô tô nhà ở lưu động (có nội thất được thiết kế như căn hộ) (Motor-homes) - Xe khác, loại chỉ sử dụng động cơ đốt trong kiểu piston cháy do nén (diesel hoặc bán diesel): 8703.31 - - Dung tích xi-lanh không quá 1.500 cc: - - - Dạng CKD: 134 8703.31.16 - - - - Ô tô nhà ở lưu động (có nội thất được thiết kế như căn hộ) (Motor-homes) 135 8703.31.17 - - - - Ô tô kiểu Sedan - - - - Ô tô khác (kể cả ô tô chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons) và ô tô thể thao, nhưng không kể ô tô van): 136 8703.31.29 - - - - - Loại khác 8703.32 - - Dung tích xi-lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 2.500 cc: - - - Dạng CKD: 137 8703.32.14 - - - - Ô tô nhà ở lưu động (có nội thất được thiết kế như căn hộ) (Motor-homes) - - - Loại khác: 8703.40 - Xe khác, loại kết hợp động cơ đốt trong kiểu piston đốt cháy bằng tia lửa điện và động cơ điện để tạo động lực, trừ loại có khả năng nạp điện từ nguồn bên ngoài: - - Dạng CKD: - - - Ô tô nhà ở lưu động (có nội thất được thiết kế như căn hộ) (Motor-homes): 138 8703.40.16 - - - - Dung tích xi-lanh không quá 2.000 cc 139 8703.40.17 - - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc 8703.50 - Xe khác, loại kết hợp động cơ đốt trong kiểu piston đốt cháy do nén (diesel hoặc bán diesel) và động cơ điện để tạo động lực, trừ loại có khả năng nạp điện từ nguồn bên ngoài: - - Dạng CKD; - - - Ô tô nhà ở lưu động (có nội thất được thiết kế như căn hộ) (Motor-homes): 140 8703.50.16 - - - - Dung tích xi lanh không quá 2.000 cc 141 8703.50.17 - - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc - - - Ô tô kiểu Sedan: 142 8703.50.18 - - - - Loại dung tích xi lanh không quá 1.500 cc - - - Ô tô loại khác (kể cả ô tô chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons) và ô tô thể thao, nhưng không kể ô tô van), không phải loại bốn bánh chủ động: 143 8703.50.25 - - - - Dung tích xi lanh không quá 2.000 cc 8703.60 - Xe khác, loại kết hợp động cơ đốt trong kiểu piston đốt cháy bằng tia lửa điện và động cơ điện để tạo động lực, có khả năng nạp điện từ nguồn bên ngoài: - - Dạng CKD: - - - Ô tô nhà ở lưu động (có nội thất được thiết kế như căn hộ) (Motor-homes): 144 8703.60.16 - - - - Dung tích xi lanh không quá 2.000 cc 145 8703.60.17 - - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc - - - Xe địa hình ATV (All-Terrain Vehicles): 8703.70 - Xe khác, loại kết hợp động cơ đốt trong kiểu piston đốt cháy do nén (diesel hoặc bán diesel) và động cơ điện để tạo động lực, có khả năng nạp điện từ nguồn bên ngoài: - - Dạng CKD: - - - Ô tô nhà ở lưu động (có nội thất được thiết kế như căn hộ) (Motor-homes): 146 8703.70.16 - - - - Dung tích xi lanh không quá 2.000 cc 147 8703.70.17 - - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc - - - Ô tô kiểu Sedan: 148 8703.70.18 - - - - Loại dung tích xi lanh không quá 1.500 cc - - - Ô tô loại khác (kể cả ô tô chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons) và ô tô thể thao, nhưng không kể ô tô van), không phải loại bốn bánh chủ động: 149 8703.70.25 - - - - Dung tích xi lanh không quá 2.000 cc 150 8710.00.00 Xe tăng và các loại xe chiến đấu bọc thép khác, loại cơ giới, có hoặc không lắp kèm vũ khí, và bộ phận của các loại xe này. 87.11 Mô tô (kể cả xe gắn máy có bàn đạp (moped)) và xe đạp có gắn động cơ phụ trợ, có hoặc không có thùng xe bên cạnh; thùng xe có bánh (side-cars). Chương 93 Vũ khí và đạn; các bộ phận và phụ kiện của chúng 93.01 Vũ khí quân sự, trừ súng lục ổ quay, súng lục và các loại vũ khí thuộc nhóm 93.07. 151 9301.10.00 - Vũ khí pháo binh (ví dụ, súng, súng cối và súng moóc trê) 152 9301.20.00 - Bệ phóng tên lửa; súng phun lửa; súng phóng lựu đạn; ống phóng ngư lôi và các loại súng phóng tương tự 153 9301.90.00 - Loại khác 154 9302.00.00 Súng lục ổ quay và súng lục, trừ các loại thuộc nhóm 93.03 hoặc 93.04. 93.03 Súng cầm tay (firearm) khác và các loại tương tự hoạt động bằng cách đốt cháy lượng thuốc nổ đã nạp (ví dụ, súng shotgun thể thao và súng trường thể thao, súng cầm tay nạp đạn phía nòng, súng lục và các loại khác được thiết kế chỉ để phóng pháo hiệu, súng lục và súng lục ổ quay để bắn đạn giả, súng bắn gia súc giết mổ, súng phóng dây). 155 9303.10.00 - Súng cầm tay nạp đạn phía nòng 9303.20 - Súng shotgun thể thao, súng shotgun săn hoặc súng shotgun bắn bia khác, kể cả súng trường - shotgun kết hợp (combination shotgun-rifles): 156 9303.20.10 - - Súng shotgun săn 157 9303.20.90 - - Loại khác 9303.30 - Súng trường thể thao, súng trường săn hoặc súng trường bắn bia khác: 158 9303.30.10 - - Súng trường săn 159 9303.30.90 - - Loại khác 160 9303.90.10 - - Súng lục và các loại khác được thiết kế chỉ để phóng pháo hiệu có cỡ nòng từ 20 mm trở lên nhưng trừ cỡ 23 mm và 26,5 mm 161 9303.90.90 - - Loại khác 93.04 Vũ khí khác (ví dụ, súng và súng lục sử dụng lò xo, hơi hoặc khí ga, dùi cui), trừ các loại thuộc nhóm 93.07. 162 9304.00.10 - Súng hơi, hoạt động với áp suất dưới 7 kgf/cm2 163 9304.00.90 - Loại khác 93.05 Bộ phận và phụ kiện của các loại vũ khí thuộc các nhóm từ 93.01 đến 93.04. 164 9305.10.00 - Của súng lục ổ quay hoặc súng lục 165 9305.20.00 - Của súng shotgun hoặc súng trường thuộc nhóm 93.03 - Loại khác: 9305.91 - - Của vũ khí quân sự thuộc nhóm 93.01: 166 9305.91.10 - - - Bằng da thuộc hoặc vật liệu dệt 167 9305.91.90 - - - Loại khác 9305.99 - - Loại khác: - - - Của hàng hóa thuộc phân nhóm 9304.00.90: 168 9305.99.11 - - - - Bằng da thuộc hoặc vật liệu dệt 169 9305.99.19 - - - - Loại khác - - - Loại khác: 170 9305.99.91 - - - - Bằng da thuộc hoặc vật liệu dệt 171 9305.99.99 - - - - Loại khác 93.06 Bom, lựu đạn, ngư lôi, mìn, tên lửa và các loại đạn dược tương tự và bộ phận của chúng; đạn cát tút (cartridge) và các loại đạn khác và đầu đạn và các bộ phận của chúng, kể cả nùi đạn gém và nùi đạn cát tút (cartridge). - Đạn cát tút (cartridge) cho súng shotgun và các bộ phận của chúng; đạn viên cho súng hơi: 172 9306.21.00 - - Đạn cát tút (cartridge) 173 9306.29.00 - - Loại khác 9306.30 - Đạn cát tút (cartridge) khác và các bộ phận của chúng: - - Dùng cho súng lục ổ quay và súng lục của nhóm 93.02: 174 9306.30.11 - - - Đạn cỡ 22 175 9306.30.19 - - - Loại khác 176 9306.30.20 - - Đạn dùng cho súng bắn đinh hoặc dụng cụ tương tự hoặc cho súng bắn gia súc giết mổ và các bộ phận của chúng 177 9306.30.30 - - Dùng cho súng thể thao, súng săn hoặc súng bắn bia, súng trường và súng cacbin, trừ súng shotgun - - Loại khác: 178 9306.30.91 - - - Đạn cỡ 22 179 9306.30.99 - - - Loại khác 9306.90 - Loại khác: 180 9306.90.10 - - Bom, lựu đạn, ngư lôi, mìn, tên lửa và các loại đạn dược tương tự và bộ phận của chúng 181 9306.90.90 - - Loại khác 182 9307.00.00 Kiếm, đoản kiếm, lưỡi lê, giáo và các loại vũ khí tương tự và bộ phận của chúng, vỏ và bao cho chúng. Ghi chú: 1. Tất cả hàng hóa được liệt kê theo AHTN 2022 của các dòng thuế của Việt Nam. 2. Chứng nhận xuất xứ được ban hành cho hàng hóa thuộc danh mục nói trên sẽ là Chứng nhận xuất xứ Form S. PHỤ LỤC III DANH MỤC HÀNG HÓA ĐƯỢC HƯỞNG CHẾ ĐỘ HẠN NGẠCH THUẾ QUAN HẰNG NĂM THEO HIỆP ĐỊNH THƯƠNG MẠI VIỆT NAM - LÀO (Kèm theo
Nghị định số 206/2025/NĐ-CP ngày 15 tháng 7 năm 2025 của Chính phủ) 1. Hạn ngạch nhập khẩu lá thuốc lá là 3.000 tấn STT Mã số Mô tả hàng hóa 24.01 Lá thuốc lá chưa chế biến; phế liệu lá thuốc lá. 2401.10 - Lá thuốc lá chưa tước cọng: 1 2401.10.10 - - Loại Virginia, đã sấy bằng không khí nóng (flue-cured) 2 2401.10.20 - - Loại Virginia, trừ loại sấy bằng không khí nóng 3 2401.10.40 - - Loại Burley 4 2401.10.50 - - Loại khác, được sấy bằng không khí nóng 5 2401.10.90 - - Loại khác 2401.20 - Lá thuốc lá, đã tước cọng một phần hoặc toàn bộ: 6 2401.20.10 - - Loại Virginia, đã sấy bằng không khí nóng (flue-cured) 7 2401.20.20 - - Loại Virginia, trừ loại sấy bằng không khí nóng 8 2401.20.30 - - Loại Oriental 9 2401.20.40 - - Loại Burley 10 2401.20.50 - - Loại khác, được sấy bằng không khí nóng (flue-cured) 11 2401.20.90 - - Loại khác 2401.30 - Phế liệu lá thuốc lá: 12 2401.30.10 - - Cọng thuốc lá 13 2401.30.90 - - Loại khác 2. Hạn ngạch nhập khẩu gạo là 70.000 tấn 10.06 Lúa gạo. 1006.10 - Thóc: 1 1006.10.90 - - Loại khác 1006.20 - Gạo lứt: 2 1006.20.10 - - Gạo Hom Mali 3 1006.20.90 - - Loại khác Ghi chú: 1. Tất cả hàng hóa được liệt kê theo AHTN 2022 của các dòng thuế của Việt Nam. 2. Chứng nhận xuất xứ được ban hành cho hàng hóa thuộc danh mục nói trên sẽ là Chứng nhận xuất xứ Form S.