Bản án57Ban hành: 25/03/2026Còn hiệu lực
Bản án số 57 ngày 25/03/2026 của Tòa án nhân dân khu vực 10 - An Giang, tỉnh An Giang
Tải PDF
File phục vụ qua máy chủ VietLex. Miễn phí, không cần đăng ký.0 lượt tải0 lượt xem
Xem bản PDF gốc (giữ nguyên dấu, chữ ký, định dạng)
vắng mặt đối với các đương sự.
[2] Về áp dụng pháp luật nội dung:
Xét yêu cầu khởi kiện của nguyên đơn Ngân hàng TMCP V1 (V2) thấy:
Căn cứ lời trình bày của các đương sự, tài liệu, chứng cứ có trong hồ sơ vụ
án: hợp đồng cho vay, giấy đề nghị kiêm hợp đồng cấp hạn mức tín dụng thẻ, phát
hành và sử dụng thẻ tín dụng, dịch vụ ngân hàng Đ1, giấy đăng ký kiêm hợp đồng
cho vay tiêu dùng cá nhân, vay kinh doanh cá nhân, mở và sử dụng tài khoản thanh
toán, phát hành và sử dụng thẻ ghi nợ và dịch vụ ngân hàng điện tử, cũng như sự
thừa nhận nợ của bị đơn ông Trần Quốc V, đã xác định ông Trần Quốc V có vay
của V2 số tiền 60.000.000 đồng theo hợp đồng vay số: LN2111244769707, vay số
tiền: 420.000.000 đồng, theo hợp đồng vay số: LN2012123142954, vay số tiền:
150.000.000 đồng, theo hợp đồng vay số: 207165828757335300, mục đích vay
vốn: vay tiêu dùng. Xét thấy, các sự thoả thuận giữa V2 với ông V là hoàn toàn tự
nguyện, hình thức và nội dung của thoả thuận không vi phạm điều cấm của luật,
không trái đạo đức xã hội phù hợp với quy định tại Điều 116, Điều 117, Điều 118,
buộc bị đơn ông Trần Quốc V có nghĩa vụ trả cho V2 số tiền vốn gốc còn nợ tổng
cộng là: 290.375.469 đồng.
* Về lãi suất:
Căn cứ hợp đồng cho vay, giấy đăng ký kiêm hợp đồng cho vay tiêu dùng cá
nhân giữa Ngân hàng TMCP V1 và ông Trần Quốc V xác định lãi suất trong hạn là
26%/năm, cố định suốt thời gian vay, lãi suất quá hạn bằng 150% lãi suất trong
hạn. Đối với thẻ tín dụng lãi suất trong hạn là: 47,88%/năm, lãi quá hạn là:
71,82%/năm. Quá trình thực hiện hợp đồng ông V vi phạm hợp đồng, nay Ngân
hàng TMCP V1 yêu cầu tính lãi theo thỏa thuận đến ngày xét xử sơ thẩm (ngày
-- 4 of 10 --
5
25/3/2026) với số tiền 378.796.583 đồng (trong đó lãi suất khoản vay của hợp
đồng số 207165828757335300là: 138.382.006 đồng, lãi suất khoản vay của hợp
đồng số LN2012123142954 là: 139.271.257 đồng, lãi thẻ tín dụng là: 101.143.320
đồng), đồng thời tiếp tục tính lãi trên nợ gốc chưa thanh toán theo mức lãi thỏa
thuận từ ngày xét xử đến khi ông V thanh toán xong toàn bộ số nợ là phù hợp với
quy định pháp luật nên được Hội đồng xét xử chấp nhận.
[3] Về án phí sơ thẩm: Căn cứ vào quy định tại Điều 147 Bộ luật tố tụng dân
sự, khoản 2 Điều 26 Nghị quyết 326/2016/NQ-UBTVQH14 ngày 30/12/2016 của
Ủy ban thường vụ Quốc hội.
Do yêu cầu khởi kiện của nguyên đơn được chấp nhận nên V2 được nhận lại
số tiền tạm ứng án phí đã nộp.
Bị đơn ông Trần Quốc V phải chịu án phí dân sự sơ thẩm theo quy định
pháp luật.
[4] Quyền kháng cáo: Các đương sự được quyền kháng cáo theo quy định
tại Điều 271 và Điều 273 Bộ luật tố tụng dân sự.
Vì các lẽ trên,
QUYẾT ĐỊNH:
Căn cứ vào:
Khoản 3 Điều 26, Điều 35, điểm a khoản 1 Điều 39, Điều 147, Điều 227,
vụ thi hành án, thời hiệu thi hành án.
(29) Phần cuối cùng của bản án, đối với bản án được thông qua tại phòng nghị án thì phải có đầy
đủ chữ ký, ghi rõ họ tên của các thành viên Hội đồng xét xử và đóng dấu (bản án này phải lưu
vào hồ sơ vụ án); đối với bản án để gửi cho các đương sự, cơ quan, tổ chức, cá nhân khởi kiện
và Viện kiểm sát thì ghi như sau:
Nơi nhận:
Ghi những nơi mà Toà án cấp sơ thẩm phải giao
hoặc gửi bản án theo quy định tại Điều 269
của Bộ luật tố tụng dân sự và những nơi cần lưu
bản án.
TM. HỘI ĐỒNG XÉT XỬ SƠ THẨM
THẨM PHÁN - CHỦ TỌA PHIÊN TOÀ
(Ký tên, ghi rõ họ tên, đóng dấu)
-- 10 of 10 --
Trích dẫn văn bản (4 chuẩn)Mở
báo chí, pháp lý
Trích dẫn cho báo chí, học thuật, luật học QT, LaTeX. Click để chuyển định dạng.
⚠️ Báo lỗi văn bản
Phát hiện sai số hiệu, sai ngày, thiếu nội dung? Click để soạn email báo về VietLex.
Dòng thời gian hiệu lực
Các văn bản sửa đổi, thay thế hoặc bãi bỏ liên quan — theo nguồn chính thống đã xác minh. Đối chiếu bản gốc khi áp dụng.
- 25/03/2026Ban hành · 57
- 03/02/2005Sửa đổi, bổ sung127/2005/QĐ-NHNN — Quyết định 127/2005/QĐ-NHNN
- 25/06/2025Sửa đổi, bổ sung86/2025/QH15 — Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Bộ Luật hình sự số 86/2025/QH15
Văn bản liên quan
Nguồn: mạng tri thức VietLex (liên kết trích tự động từ văn bản chính thống)
Sửa đổi, bổ sung (2)