Mục lục - 172 điều ▼
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
Điều 2. Công nhận, tôn trọng, bảo vệ và bảo đảm quyền dân sự
Điều 3. Các nguyên tắc cơ bản của pháp luật dân sự
Điều 4. Áp dụng Bộ luật dân sự
Điều 5. Áp dụng tập quán
Điều 6. Áp dụng tương tự pháp luật
Điều 7. Chính sách của Nhà nước đối với quan hệ dân sự
Điều 8. Căn cứ xác lập quyền dân sự
Điều 9. Thực hiện quyền dân sự
Điều 10. Giới hạn việc thực hiện quyền dân sự
Điều 11. Các phương thức bảo vệ quyền dân sự
Điều 12. Tự bảo vệ quyền dân sự
Điều 13. Bồi thường thiệt hại
Điều 14. Bảo vệ quyền dân sự thông qua cơ quan có thẩm quyền
Điều 15. Hủy quyết định cá biệt trái pháp luật của cơ quan, tổ chức, ngườ
Điều 16. Năng lực pháp luật dân sự của cá nhân
Điều 17. Nội dung năng lực pháp luật dân sự của cá nhân
Điều 18. Không hạn chế năng lực pháp luật dân sự của cá nhân
Điều 19. Năng lực hành vi dân sự của cá nhân
Điều 20. Người thành niên
Điều 21. Người chưa thành niên
Điều 22. Mất năng lực hành vi dân sự
Điều 23. Người có khó khăn trong nhận thức, làm chủ hành vi
Điều 24. Hạn chế năng lực hành vi dân sự
Điều 25. Quyền nhân thân
Điều 26. Quyền có họ, tên
Điều 27. Quyền thay đổi họ
Điều 28. Quyền thay đổi tên
Điều 29. Quyền xác định, xác định lại dân tộc
Điều 30. Quyền được khai sinh, khai tử
Điều 31. Quyền đối với quốc tịch
Điều 32. Quyền của cá nhân đối với hình ảnh
Điều 33. Quyền sống, quyền được bảo đảm an toàn về tính mạng, sức khỏ
Điều 34. Quyền được bảo vệ danh dự, nhân phẩm, uy tín
Điều 35. Quyền hiến, nhận mô, bộ phận cơ thể người và hiến, lấy xác
Điều 36. Quyền xác định lại giới tính
Điều 37. Chuyển đổi giới tính
Điều 38. Quyền về đời sống riêng tư, bí mật cá nhân, bí mật gia đình
Điều 39. Quyền nhân thân trong hôn nhân và gia đình
Điều 40. Nơi cư trú của cá nhân
Điều 41. Nơi cư trú của người chưa thành niên
Điều 42. Nơi cư trú của người được giám hộ
Điều 43. Nơi cư trú của vợ, chồng
Điều 44. Nơi cư trú của quân nhân
Điều 45. Nơi cư trú của người làm nghề lưu động
Điều 46. Giám hộ
Điều 47. Người được giám hộ
Điều 48. Người giám hộ
Điều 49. Điều kiện của cá nhân làm người giám hộ
Điều 50. Điều kiện của pháp nhân làm người giám hộ
Điều 51. Giám sát việc giám hộ
Điều 52. Người giám hộ đương nhiên của người chưa thành niên
Điều 53. Người giám hộ đương nhiên của người mất năng lực hành vi dân sự
Điều 54. Cử, chỉ định người giám hộ
Điều 55. Nghĩa vụ của người giám hộ đối với người được giám hộ chưa đủ
Điều 56. Nghĩa vụ của người giám hộ đối với người được giám hộ từ đủ mườ
Điều 57. Nghĩa vụ của người giám hộ đối với người được giám hộ mất nă
Điều 58. Quyền của người giám hộ
Điều 59. Quản lý tài sản của người được giám hộ
Điều 60. Thay đổi người giám hộ
Điều 61. Chuyển giao giám hộ
Điều 62. Chấm dứt việc giám hộ
Điều 63. Hậu quả chấm dứt việc giám hộ
Điều 64. Yêu cầu thông báo tìm kiếm người vắng mặt tại nơi cư trú và quả
Điều 65. Quản lý tài sản của người vắng mặt tại nơi cư trú
Điều 66. Nghĩa vụ của người quản lý tài sản của người vắng mặt tại nơi cư trú
Điều 67. Quyền của người quản lý tài sản của người vắng mặt tại nơi cư trú
Điều 68. Tuyên bố mất tích
Điều 69. Quản lý tài sản của người bị tuyên bố mất tích
Điều 70. Hủy bỏ quyết định tuyên bố mất tích
Điều 71. Tuyên bố chết
Điều 72. Quan hệ nhân thân và quan hệ tài sản của người bị
Điều 73. Hủy bỏ quyết định tuyên bố chết
Điều 74. Pháp nhân
Điều 75. Pháp nhân thương mại
Điều 76. Pháp nhân phi thương mại
Điều 77. Điều lệ của pháp nhân
Điều 78. Tên gọi của pháp nhân
Điều 79. Trụ sở của pháp nhân
Điều 80. Quốc tịch của pháp nhân
Điều 81. Tài sản của pháp nhân
Điều 82. Thành lập, đăng ký pháp nhân
Điều 83. Cơ cấu tổ chức của pháp nhân
Điều 84. Chi nhánh, văn phòng đại diện của pháp nhân
Điều 85. Đại diện của pháp nhân
Chương IX Phần này.
Điều 86. Năng lực pháp luật dân sự của pháp nhân
Chương IX Phần này.
Điều 87. Trách nhiệm dân sự của pháp nhân
Chương IX Phần này.
Điều 88. Hợp nhất pháp nhân
Chương IX Phần này.
Điều 89. Sáp nhập pháp nhân
Chương IX Phần này.
Điều 90. Chia pháp nhân
Chương IX Phần này.
Điều 91. Tách pháp nhân
Chương IX Phần này.
Điều 92. Chuyển đổi hình thức của pháp nhân
Chương IX Phần này.
Điều 93. Giải thể pháp nhân
Chương IX Phần này.
Điều 94. Thanh toán tài sản của pháp nhân bị giải thể
Chương IX Phần này.
Điều 95. Phá sản pháp nhân
Chương IX Phần này.
Điều 96. Chấm dứt tồn tại pháp nhân
Chương IX Phần này.
Điều 97. Nhà nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam, cơ quan nhà nước
Chương IX Phần này.
Điều 98. Đại diện tham gia quan hệ dân sự
Chương IX Phần này.
Điều 99. Trách nhiệm về nghĩa vụ dân sự
Chương IX Phần này.
Điều 100. Trách nhiệm về nghĩa vụ dân sự của Nhà nước Cộng hòa xã hộ
Chương IX Phần này.
Điều 101. Chủ thể trong quan hệ dân sự có sự tham gia của hộ gia đ
Chương IX Phần này.
Điều 102. Tài sản chung của các thành viên hộ gia đình, tổ hợp tác, tổ chứ
Chương IX Phần này.
Điều 103. Trách nhiệm dân sự của thành viên hộ gia đình, tổ hợp tác, tổ chứ
Chương IX Phần này.
Điều 104. Hậu quả pháp lý đối với giao dịch dân sự
Chương IX Phần này.
Điều 105. Tài sản
Chương IX Phần này.
Điều 106. Đăng ký tài sản
Chương IX Phần này.
Điều 107. Bất động sản và động sản
Chương IX Phần này.
Điều 108. Tài sản hiện có và tài sản hình thành trong tương lai
Chương IX Phần này.
Điều 109. Hoa lợi, lợi tức
Chương IX Phần này.
Điều 110. Vật chính và vật phụ
Chương IX Phần này.
Điều 111. Vật chia được và vật không chia được
Chương IX Phần này.
Điều 112. Vật tiêu hao và vật không tiêu hao
Chương IX Phần này.
Điều 113. Vật cùng loại và vật đặc định
Chương IX Phần này.
Điều 114. Vật đồng bộ
Chương IX Phần này.
Điều 115. Quyền tài sản
Chương IX Phần này.
Điều 116. Giao dịch dân sự
Chương IX Phần này.
Điều 117. Điều kiện có hiệu lực của giao dịch dân sự
Chương IX Phần này.
Điều 118. Mục đích của giao dịch dân sự
Chương IX Phần này.
Điều 119. Hình thức giao dịch dân sự
Chương IX Phần này.
Điều 120. Giao dịch dân sự có điều kiện
Chương IX Phần này.
Điều 121. Giải thích giao dịch dân sự
Chương IX Phần này.
Điều 122. Giao dịch dân sự vô hiệu
Chương IX Phần này.
Điều 123. Giao dịch dân sự vô hiệu do vi phạm điều cấm của luật, trái đạo
Chương IX Phần này.
Điều 124. Giao dịch dân sự vô hiệu do giả tạo
Chương IX Phần này.
Điều 125. Giao dịch dân sự vô hiệu do người chưa thành niên, người mấ
Chương IX Phần này.
Điều 126. Giao dịch dân sự vô hiệu do bị nhầm lẫn
Chương IX Phần này.
Điều 127. Giao dịch dân sự vô hiệu do bị lừa dối, đe dọa, cưỡng ép
Chương IX Phần này.
Điều 128. Giao dịch dân sự vô hiệu do người xác lập không nhận thứ
Chương IX Phần này.
Điều 129. Giao dịch dân sự vô hiệu do không tuân thủ quy định về hình thức
Chương IX Phần này.
Điều 130. Giao dịch dân sự vô hiệu từng phần
Chương IX Phần này.
Điều 131. Hậu quả pháp lý của giao dịch dân sự vô hiệu
Chương IX Phần này.
Điều 132. Thời hiệu yêu cầu Tòa án tuyên bố giao dịch dân sự vô hiệu
Chương IX Phần này.
Điều 133. Bảo vệ quyền lợi của người thứ ba ngay tình khi giao dị
Chương IX ĐẠI DIỆN
Điều 134. Đại diện
Chương IX ĐẠI DIỆN
Điều 135. Căn cứ xác lập quyền đại diện
Chương IX ĐẠI DIỆN
Điều 136. Đại diện theo pháp luật của cá nhân
Chương IX ĐẠI DIỆN
Điều 137. Đại diện theo pháp luật của pháp nhân
Chương IX ĐẠI DIỆN
Điều 138. Đại diện theo ủy quyền
Chương IX ĐẠI DIỆN
Điều 139. Hậu quả pháp lý của hành vi đại diện
Chương IX ĐẠI DIỆN
Điều 140. Thời hạn đại diện
Chương IX ĐẠI DIỆN
Điều 141. Phạm vi đại diện
Chương IX ĐẠI DIỆN
Điều 142. Hậu quả của giao dịch dân sự do người không có quyền đại diệ
Chương IX ĐẠI DIỆN
Điều 143. Hậu quả của giao dịch dân sự do người đại diện xác lập, thực hiệ
Chương IX ĐẠI DIỆN
Điều 144. Thời hạn
Chương IX ĐẠI DIỆN
Điều 145. Áp dụng cách tính thời hạn
Chương IX ĐẠI DIỆN
Điều 146. Quy định về thời hạn, thời điểm tính thời hạn
Chương IX ĐẠI DIỆN
Điều 147. Thời điểm bắt đầu thời hạn
Chương IX ĐẠI DIỆN
Điều 148. Kết thúc thời hạn
Chương IX ĐẠI DIỆN
Điều 149. Thời hiệu
Chương IX ĐẠI DIỆN
Điều 150. Các loại thời hiệu
Chương IX ĐẠI DIỆN
Điều 151. Cách tính thời hiệu
Chương IX ĐẠI DIỆN
Điều 152. Hiệu lực của thời hiệu hưởng quyền dân sự, miễn trừ nghĩa vụ
Chương IX ĐẠI DIỆN
Điều 153. Tính liên tục của thời hiệu hưởng quyền dân sự, miễn trừ nghĩ
Chương IX ĐẠI DIỆN
Điều 154. Bắt đầu thời hiệu khởi kiện vụ án dân sự, thời hiệu yêu cầu giả
Chương IX ĐẠI DIỆN
Điều 155. Không áp dụng thời hiệu khởi kiện
Chương IX ĐẠI DIỆN
Điều 156. Thời gian không tính vào thời hiệu khởi kiện vụ án dân sự, thờ
Chương IX ĐẠI DIỆN
Điều 157. Bắt đầu lại thời hiệu khởi kiện vụ án dân sự
Chương IX ĐẠI DIỆN
Điều 158. Quyền sở hữu
Chương IX ĐẠI DIỆN
Điều 159. Quyền khác đối với tài sản
Chương IX ĐẠI DIỆN
Điều 160. Nguyên tắc xác lập, thực hiện quyền sở hữu, quyền khác đối vớ
Chương IX ĐẠI DIỆN
Điều 161. Thời điểm xác lập quyền sở hữu, quyền khác đối với tài sản
Chương IX ĐẠI DIỆN
Điều 162. Chịu rủi ro về tài sản
Chương IX ĐẠI DIỆN
Điều 163. Bảo vệ quyền sở hữu, quyền khác đối với tài sản
Chương IX ĐẠI DIỆN
Điều 164. Biện pháp bảo vệ quyền sở hữu, quyền khác đối với tài sản
Chương IX ĐẠI DIỆN
Điều 165. Chiếm hữu có căn cứ pháp luật
Chương IX ĐẠI DIỆN
Điều 166. Quyền đòi lại tài sản
Chương IX ĐẠI DIỆN
Điều 167. Quyền đòi lại động sản không phải đăng ký quyền sở hữu từ ngườ
Chương IX ĐẠI DIỆN
Điều 168. Quyền đòi lại động sản phải đăng ký quyền sở hữu hoặc bất độ
Chương IX ĐẠI DIỆN
Điều 169. Quyền yêu cầu chấm dứt hành vi cản trở trái pháp luật đối vớ
Chương IX ĐẠI DIỆN
Điều 170. Quyền yêu cầu bồi thường thiệt hại
Chương IX ĐẠI DIỆN
Điều 171. Quyền và nghĩa vụ của chủ sở hữu, chủ thể có quyền khác đối vớ
Chương IX ĐẠI DIỆN