phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Khoáng sản.
2. Phân tổ chủ yếu
- Tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương.
3. Kỳ công bố: Năm
4. Nguồn số liệu: Chế độ báo cáo thống kê ngành tài nguyên và môi trường.
5. Cơ quan chịu trách nhiệm thu thập, tổng hợp: Cục Khoáng sản Việt Nam.
0308. Danh mục khu vực dự trữ khoáng sản quốc gia
1. Khái niệm, phương pháp tính
Khu vực dự trữ khoáng sản quốc gia là khu vực có khoáng sản chưa khai
thác được xác định căn cứ vào kết quả điều tra cơ bản địa chất về khoáng sản,
kết quả thăm dò khoáng sản, bao gồm:
a) Khu vực có khoáng sản cần dự trữ cho phát triển bền vững kinh tế - xã hội;
b) Khu vực có khoáng sản nhưng chưa đủ điều kiện để khai thác có hiệu
quả hoặc có đủ điều kiện khai thác nhưng chưa có các giải pháp khắc phục tác
động xấu đến môi trường.
Danh mục khu vực dự trữ khoáng sản quốc gia được Thủ tướng Chính phủ
quyết định trên cơ sở đề xuất của Bộ Tài nguyên và Môi trường.
2. Phân tổ chủ yếu
- Loại khoáng sản;
- Tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương.
3. Kỳ công bố: Năm
4. Nguồn số liệu: Chế độ báo cáo thống kê ngành tài nguyên và môi trường.
5. Cơ quan chịu trách nhiệm thu thập, tổng hợp: Cục Địa chất Việt Nam.
0309. Danh mục khu vực không đấu giá quyền khai thác khoáng sản
1. Khái niệm, phương pháp tính
Tiêu chí khoanh định khu vực không đấu giá quyền khai thác khoáng sản
thực hiện theo quy định tại Điều 22
Nghị định số 158/2016/NĐ-CP ngày 02
tháng 11 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của
Luật Khoáng sản.
Cơ quan quyết định khu vực không đấu giá quyền khai thác khoáng sản
theo quy định tại khoản 3 và khoản 4 Điều 78 Luật Khoáng sản.
25
Danh mục khu vực không đấu giá quyền khai thác khoáng sản bao gồm Danh
mục khu vực không đấu giá quyền khai thác khoáng sản do Thủ tướng Chính phủ
và Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương quyết định.
2. Phân tổ chủ yếu
- Loại khoáng sản;
- Tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương.
3. Kỳ công bố: Năm
4. Nguồn số liệu: Chế độ báo cáo thống kê ngành tài nguyên và môi trường.
5. Cơ quan chịu trách nhiệm thu thập, tổng hợp: Cục Khoáng sản Việt Nam.
0310. Danh mục khu vực có khoáng sản độc hại theo quy định của
pháp luật
1. Khái niệm, phương pháp tính
Khoáng sản độc hại là khoáng sản có chứa một trong các nguyên tố: thủy
ngân, arsen, uran, thori, nhóm khoáng vật asbet mà khi khai thác sử dụng phát
tán ra môi trường những chất phóng xạ hoặc độc hại vượt mức quy định của quy
chuẩn kỹ thuật Việt Nam.
Khoáng sản độc hại nhóm I, bao gồm: khoáng sản phóng xạ và khoáng sản
chứa các nguyên tố phóng xạ (uran, thori, khoáng sản khác có chứa các nguyên
tố phóng xạ).
Khoáng sản độc hại nhóm II, bao gồm: thủy ngân, arsen, asbet và khoáng
sản khác có thành phần đi kèm là thủy ngân, arsen, asbet.
Các phương pháp kỹ thuật để khoanh định khu vực có khoáng sản độc hại
thực hiện theo quy định tại
Thông tư số 06/2015/TT-BTNMT ngày 25 tháng 02
năm 2015 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định kỹ thuật công
tác điều tra, đánh giá địa chất môi trường khu vực có khoáng sản độc hại.
Bộ Tài nguyên và Môi trường có trách nhiệm khoanh định các khu vực có
khoáng sản độc hại để công bố, bàn giao Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố
trực thuộc trung ương để quản lý, thực hiện theo quy định của pháp luật.
2. Phân tổ chủ yếu
- Theo loại khoáng sản độc hại;
- Tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương.
3. Kỳ công bố: Năm
4. Nguồn số liệu: Chế độ báo cáo thống kê ngành tài nguyên và môi trường.
5. Cơ quan chịu trách nhiệm thu thập, tổng hợp: Cục Địa chất Việt Nam.
26
04. MÔI TRƯỜNG
0401. Tỷ lệ cơ sở, khu sản xuất kinh doanh dịch vụ tập trung lắp đặt hệ
thống quan trắc nước thải tự động, liên tục, truyền số liệu trực tiếp cho Sở
Tài nguyên và Môi trường địa phương theo quy định
1. Khái niệm, phương pháp tính
Tỷ lệ cơ sở, khu sản xuất, kinh doanh, dịch vụ tập trung (gọi chung là cơ
sở) lắp đặt hệ thống quan trắc nước thải tự động, liên tục và truyền số liệu trực
tiếp cho Sở Tài nguyên và Môi trường địa phương theo quy định là tỷ lệ phần
trăm tổng số cơ sở đang hoạt động đã lắp đặt hệ thống quan trắc nước thải tự
động, liên tục và truyền số liệu trực tiếp cho Sở Tài nguyên và Môi trường địa
phương trên tổng số cơ sở đang hoạt động thuộc đối tượng phải lắp đặt hệ thống
quan trắc nước thải tự động, liên tục và truyền số liệu trực tiếp cho Sở Tài nguyên
và Môi trường địa phương theo quy định của pháp luật tính đến kỳ báo cáo.
Công thức tính:
Tỷ lệ cơ sở, khu sản xuất,
kinh doanh, dịch vụ tập
trung lắp đặt hệ thống
quan trắc nước thải tự
động, liên tục và truyền số
liệu trực tiếp cho Sở Tài
nguyên và Môi trường địa
phương theo quy định (%)
=
Tổng số cơ sở, khu sản xuất, kinh
doanh, dịch vụ tập trung lắp đặt hệ
thống quan trắc nước thải tự động, liên
tục và truyền số liệu trực tiếp cho Sở
Tài nguyên và Môi trường địa phương
(cơ sở) x 100
Tổng số cơ sở, khu sản xuất, kinh doanh,
dịch vụ tập trung đang hoạt động thuộc
đối tượng phải lắp đặt hệ thống quan trắc
nước thải tự động, liên tục và truyền số
liệu trực tiếp cho Sở Tài nguyên và Môi
trường địa phương theo quy định (cơ sở)
Trong đó:
- Cơ sở lắp đặt hệ thống quan trắc nước thải tự động, liên tục và truyền số
liệu trực tiếp cho Sở Tài nguyên và Môi trường địa phương theo quy định là cơ
sở đã lắp đặt đầy đủ thông số, số lượng hệ thống quan trắc nước thải tự động,
liên tục cho tất cả các nguồn nước thải và truyền số liệu trực tiếp cho Sở Tài
nguyên và Môi trường địa phương theo quy định của pháp luật.
- Các cơ sở thuộc đối tượng phải lắp đặt hệ thống quan trắc nước thải tự
động liên tục và truyền số liệu trực tiếp cho Sở Tài nguyên và Môi trường địa
phương được xác định theo quy định của pháp luật hiện hành.
2. Phân tổ chủ yếu
- Loại cơ sở (khu công nghiệp, khu chế xuất, khu công nghệ cao, cụm
công nghiệp; cơ sở sản xuất, kinh doanh, dịch vụ).
- Tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương.
27
3. Kỳ công bố: Năm.
4. Nguồn số liệu
- Chế độ báo cáo thống kê ngành tài nguyên và môi trường;
- Dữ liệu quan trắc của Sở Tài nguyên và Môi trường và Cục Kiểm soát ô
nhiễm môi trường; báo cáo công tác bảo vệ môi trường của cơ sở.
5. Cơ quan chịu trách nhiệm thu thập, tổng hợp: Cục Kiểm soát ô nhiễm
môi trường.
0402. Tỷ lệ các cơ sở, khu sản xuất, kinh doanh, dịch vụ tập trung lắp
đặt hệ thống quan trắc khí thải tự động, liên tục, truyền số liệu trực tiếp
cho Sở Tài nguyên và Môi trường địa phương theo quy định
1. Khái niệm, phương pháp tính
Tỷ lệ cơ sở, khu sản xuất, kinh doanh, dịch vụ tập trung (gọi chung là cơ
sở) lắp đặt hệ thống quan trắc khí thải tự động, liên tục và truyền số liệu trực
tiếp cho Sở Tài nguyên và Môi trường địa phương theo quy định của pháp luật
là tỷ lệ phần trăm tổng số cơ sở đang hoạt động đã lắp đặt hệ thống quan trắc khí
thải tự động, liên tục và truyền số liệu trực tiếp cho Sở Tài nguyên và Môi
trường địa phương trên tổng số cơ sở đang hoạt động thuộc đối tượng phải lắp
đặt hệ thống quan trắc khí thải tự động, liên tục và truyền số liệu trực tiếp cho
Sở Tài nguyên và Môi trường địa phương theo quy định tính đến kỳ báo cáo.
Công thức tính:
Tỷ lệ cơ sở, khu sản xuất,
kinh doanh, dịch vụ tập
trung lắp đặt hệ thống
quan trắc khí thải tự động,
liên tục và truyền số liệu
trực tiếp cho Sở Tài
nguyên và Môi trường địa
phương theo quy định (%)
=
Tổng số cơ sở, khu sản xuất, kinh
doanh, dịch vụ tập trung đang hoạt động
đã lắp đặt hệ thống quan trắc khí thải tự
động, liên tục và truyền số liệu trực tiếp
cho Sở Tài nguyên và Môi trường địa
phương theo quy định (cơ sở)
x 100
Tổng số cơ sở, khu sản xuất, kinh
doanh, dịch vụ tập trung đang hoạt động
thuộc đối tượng phải lắp đặt hệ thống
quan trắc khí thải tự động, liên tục và
truyền số liệu trực tiếp cho Sở Tài
nguyên và Môi trường địa phương theo
quy định (cơ sở)
Trong đó:
- Cơ sở đã lắp đặt hệ thống quan trắc khí thải tự động, liên tục và truyền
số liệu trực tiếp cho Sở Tài nguyên và Môi trường địa phương theo quy định là
cơ sở đã lắp đặt đầy đủ thông số, số lượng hệ thống quan trắc khí thải tự động,
liên tục cho tất cả các nguồn khí thải và truyền số liệu trực tiếp cho Sở Tài
nguyên và Môi trường theo quy định của pháp luật.
28
- Các cơ sở thuộc đối tượng phải lắp đặt hệ thống quan trắc khí thải tự
động liên tục và truyền số liệu trực tiếp cho Sở Tài nguyên và Môi trường địa
phương được căn cứ theo quy định của pháp luật hiện hành.
2. Phân tổ chủ yếu: Tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương.
3. Kỳ công bố: Năm.
4. Nguồn số liệu
- Chế độ báo cáo thống kê ngành tài nguyên và môi trường;
- Dữ liệu quan trắc của Sở Tài nguyên và Môi trường và Cục Kiểm soát ô
nhiễm môi trường; báo cáo công tác bảo vệ môi trường của cơ sở.
5. Cơ quan chịu trách nhiệm thu thập, tổng hợp: Cục Kiểm soát ô nhiễm
môi trường.
0403. Tỷ lệ các cơ sở, hộ gia đình sản xuất thuộc ngành, nghề không
khuyến khích phát triển tại làng nghề được di dời, chuyển đổi ngành, nghề
sản xuất theo quy định
1. Khái niệm, phương pháp tính
Tỷ lệ các cơ sở, hộ gia đình sản xuất thuộc ngành, nghề không khuyến
khích phát triển tại làng nghề được di dời, chuyển đổi ngành, nghề sản xuất theo
quy định là tỷ lệ phần trăm tổng số cơ sở, hộ gia đình sản xuất thuộc ngành,
nghề không khuyến khích phát triển tại làng nghề đã thực hiện di dời, chuyển
đổi ngành, nghề sản xuất trên tổng số cơ sở, hộ gia đình sản xuất thuộc ngành,
nghề không khuyến khích phát triển tại làng nghề phải di dời, chuyển đổi ngành,
nghề sản xuất tính đến kỳ báo cáo.
Công thức tính:
Tỷ lệ các cơ sở, hộ gia
đình sản xuất thuộc
ngành, nghề không
khuyến khích phát triển
tại làng nghề được di dời,
chuyển đổi ngành, nghề
sản xuất theo quy định
(%)
=
Tổng số cơ sở, hộ gia đình sản xuất
thuộc ngành, nghề không khuyến
khích phát triển tại làng nghề đã thực
hiện di dời, chuyển đổi ngành, nghề
sản xuất (cơ sở) x 100
Tổng số cơ sở, hộ gia đình sản xuất
thuộc ngành, nghề không khuyến
khích phát triển tại làng nghề phải di
dời, chuyển đổi ngành, nghề sản xuất
(cơ sở)
Trong đó:
- Ngành, nghề không khuyến khích phát triển tại làng nghề quy định tại
khoản 1 Điều 35
Nghị định số 08/2022/NĐ-CP ngày 10 tháng 01 năm 2022 của
Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Bảo vệ môi trường.
- Cơ sở, hộ gia đình sản xuất thuộc ngành, nghề không khuyến khích phát
triển tại làng nghề phải di dời, chuyển đổi ngành, nghề sản xuất và lộ trình phải
29
thực hiện việc di dời, chuyển đổi ngành, nghề sản xuất được xác định theo quyết
định của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh.
2. Phân tổ chủ yếu: Tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương.
3. Kỳ công bố: Năm.
4. Nguồn số liệu: Chế độ báo cáo thống kê ngành tài nguyên và môi trường.
5. Cơ quan chịu trách nhiệm thu thập, tổng hợp: Cục Kiểm soát ô nhiễm
môi trường.
0404. Tỷ lệ các cơ sở sản xuất, kinh doanh, dịch vụ được cấp chứng
nhận quản lý môi trường theo tiêu chuẩn quốc gia TCVN ISO 14001 hoặc
tiêu chuẩn quốc tế ISO 14001
1. Khái niệm, phương pháp tính
Tỷ lệ các cơ sở sản xuất, kinh doanh, dịch vụ được cấp chứng nhận quản
lý môi trường theo tiêu chuẩn quốc gia TCVN ISO 14001 hoặc tiêu chuẩn quốc
tế ISO 14001 là tỷ lệ phần trăm tổng số các cơ sở sản xuất, kinh doanh, dịch vụ
đang hoạt động được cấp chứng nhận quản lý môi trường theo tiêu chuẩn quốc
gia TCVN ISO 14001 hoặc tiêu chuẩn quốc tế ISO 14001 theo quy định trên
tổng số các cơ sở sản xuất, kinh doanh, dịch vụ đang hoạt động thuộc đối tượng
phải được cấp chứng nhận quản lý môi trường theo tiêu chuẩn quốc gia TCVN
ISO 14001 hoặc tiêu chuẩn quốc tế ISO 14001 theo quy định trong kỳ báo cáo.
Công thức tính:
Tỷ lệ các cơ sở sản
xuất, kinh doanh, dịch
vụ được cấp chứng
nhận quản lý môi
trường theo tiêu chuẩn
quốc gia TCVN ISO
14001 hoặc tiêu chuẩn
quốc tế ISO 14001 (%)
=
Tổng số cơ sở sản xuất, kinh doanh, dịch
vụ được cấp chứng nhận quản lý môi
trường theo tiêu chuẩn quốc gia TCVN ISO
14001 hoặc tiêu chuẩn quốc tế ISO 14001
đang hoạt động (cơ sở)
x 100
Tổng số các cơ sở sản xuất, kinh doanh,
dịch vụ đang hoạt động thuộc đối tượng
phải được cấp chứng nhận quản lý môi
trường theo tiêu chuẩn quốc gia TCVN ISO
14001 hoặc tiêu chuẩn quốc tế ISO 14001
theo quy định (cơ sở)
Trong đó: các cơ sở sản xuất, kinh doanh, dịch vụ đang hoạt động thuộc
đối tượng phải được cấp chứng nhận quản lý môi trường theo tiêu chuẩn quốc
gia TCVN ISO 14001 hoặc tiêu chuẩn quốc tế ISO 14001 theo quy định được
xác định theo quy định của Luật Bảo vệ môi trường năm 2020 và các văn bản
hướng dẫn thi hành.
2. Phân tổ chủ yếu: Tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương.
3. Kỳ công bố: Năm.
30
4. Nguồn số liệu: Chế độ báo cáo thống kê ngành tài nguyên và môi trường.
5. Cơ quan chịu trách nhiệm thu thập, tổng hợp: Cục Kiểm soát ô nhiễm
môi trường.
0405. Tỷ lệ khu, bãi chôn lấp chất thải rắn sinh hoạt đáp ứng yêu cầu
về bảo vệ môi trường
1. Khái niệm, phương pháp tính
Tỷ lệ khu, bãi chôn lấp chất thải rắn sinh hoạt đáp ứng yêu cầu về bảo vệ
môi trường là tỷ lệ phần trăm tổng số khu, bãi chôn lấp chất thải rắn sinh hoạt
đang hoạt động đáp ứng yêu cầu về bảo vệ môi trường trên tổng số khu, bãi
chôn lấp chất thải rắn sinh hoạt đang hoạt động theo quy hoạch được cơ quan có
thẩm quyền phê duyệt.
Công thức tính:
Tỷ lệ khu, bãi chôn
lấp chất thải rắn sinh
hoạt đáp ứng yêu cầu
về bảo vệ môi trường
(%)
=
Tổng số khu, bãi chôn lấp
chất thải rắn sinh hoạt đang hoạt động đáp
ứng yêu cầu về bảo vệ môi trường
(khu/bãi) x 100
Tổng số khu, bãi chôn lấp chất thải rắn
sinh hoạt đang hoạt động theo quy hoạch
được cơ quan có thẩm quyền phê duyệt
(khu/bãi)
Trong đó:
- Khu, bãi chôn lấp chất thải rắn sinh hoạt là khu vực được thiết kế, xây
dựng để chôn lấp chất thải rắn sinh hoạt theo quy định của pháp luật về bảo vệ
môi trường và pháp luật khác có liên quan.
- Khu, bãi chôn lấp chất thải rắn sinh hoạt đáp ứng yêu cầu về bảo vệ môi
trường khi đáp ứng đầy đủ các tiêu chí sau đây:
+ Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật theo Tiêu chuẩn xây dựng Việt Nam hiện
hành về Bãi chôn lấp chất thải rắn - Tiêu chuẩn thiết kế do Bộ Xây dựng ban hành.
+ Đã hoàn thành các công trình bảo vệ môi trường và được phép đi vào
hoạt động theo quy định của pháp luật về bảo vệ môi trường.
+ Không có hành vi vi phạm pháp luật về bảo vệ môi trường liên quan
đến công tác thu gom, quản lý, xử lý chất thải hoặc đã hoàn thành việc khắc
phục hậu quả vi phạm trong kỳ báo cáo.
- Khu, bãi chôn lấp chất thải rắn sinh hoạt thuộc phạm vi tính của chỉ tiêu
là khu, bãi chôn lấp chất thải rắn sinh hoạt được cơ quan có thẩm quyền phê
duyệt quy hoạch đang hoạt động trên địa bàn tỉnh, thành phố trực thuộc trung
31
ương tính đến kỳ báo cáo; khu, bãi chôn lấp đã đóng cửa không thuộc phạm vi
tính của chỉ tiêu này.
2. Phân tổ chủ yếu
- Quy mô khu, bãi chôn lấp chất thải rắn sinh hoạt;
- Tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương.
3. Kỳ công bố: Năm.
4. Nguồn số liệu: Chế độ báo cáo thống kê ngành tài nguyên và môi trường.
5. Cơ quan chịu trách nhiệm thu thập, tổng hợp: Cục Kiểm soát ô nhiễm
môi trường.
0406. Giá trị trung bình năm của các thông số đặc trưng trong môi
trường nước mặt
1. Khái niệm, phương pháp tính
a) Khái niệm
Nước mặt là nước tồn tại trên bề mặt lục địa hoặc hải đảo, bao gồm: sông,
suối, kênh, mương, khe, rạch, hồ, ao, đầm…
Thông số bảo vệ môi trường sống dưới nước là các thông số cơ bản có
ảnh hưởng trực tiếp tới đời sống thủy sinh và hệ sinh thái dưới nước.
Thông số ô nhiễm gây ảnh hưởng tới sức khỏe con người là các thông số
có khả năng gây tổn hại tới sức khỏe khi nước mặt được con người trực tiếp sử
dụng (không qua xử lý) cho các mục đích khác nhau.
Các thông số đặc trưng chất lượng môi trường nước mặt thuộc phạm vi
thống kê bao gồm các thông số quy định tại bảng 1, bảng 2 và bảng 3 theo quy
định tại QCVN 08:2023/BTNMT - Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về chất lượng
nước mặt (pH, DO, COD, BOD5, NO2-, TOC, N-NH4+, tổng photpho, tổng
coliform, tổng nitơ, asen, chlorophylla, chì, thủy ngân).
b) Phương pháp tính
Giá trị thông số kỹ thuật của một chất trong môi trường nước là giá trị
trung bình kết quả quan trắc chất đó từ tất cả các đợt quan trắc trong năm tại
điểm/trạm quan trắc theo nguyên tắc quy định tại QCVN 08:2023/BTNMT- Quy
chuẩn kỹ thuật quốc gia về chất lượng nước mặt. Hiện nay các chương trình
quan trắc đều sử dụng phương pháp xác định giá trị thông số kỹ thuật các chất
trong môi trường nước là phương pháp đo nhanh tại hiện trường hoặc lấy mẫu
nước của điểm/khu vực cần đánh giá, đưa về phân tích trong phòng thí nghiệm.
2. Phân tổ chủ yếu.
- Lưu vực sông liên tỉnh;
- Trạm/điểm quan trắc;
- Các thông số quan trắc.
32
3. Kỳ công bố: Năm
4. Nguồn số liệu
- Chế độ báo cáo thống kê ngành tài nguyên và môi trường;
- Dữ liệu quan trắc từ Chương trình quan trắc môi trường quốc gia và địa phương
5. Cơ quan chịu trách nhiệm thu thập, tổng hợp: Cục Kiểm soát ô nhiễm
môi trường.
0407. Giá trị trung bình năm của các thông số đặc trưng trong môi
trường nước dưới đất
1. Khái niệm, phương pháp tính
a) Khái niệm
Nước dưới đất là nước tồn tại trong các tầng chứa nước dưới đất. Chất
lượng môi trường nước dưới đất thể hiện qua các thông số kỹ thuật đo được của
một số chất tồn tại trong môi trường nước dưới đất, nếu vượt quá ngưỡng
QCVN cho phép, các chất này có khả năng gây độc tới môi trường sinh thái và
ảnh hưởng đến sức khỏe con người.
Các thông số đặc trưng chất lượng môi trường nước dưới đất thuộc phạm
vi thống kê bao gồm: N-NH4+, N-NO3-, coliform, kim loại nặng (As, Cu, Fe,
Mn, Hg, Pb).
Trong đó:
- N-NO3- hoặc tổng nitơ, P-PO43- hoặc tổng phốtpho (TP), N-NH4+ là
những thông số đặc trưng cho ô nhiễm chất dinh dưỡng trong môi trường nước.
Trong môi trường nước tồn tại lượng chất dinh dưỡng với hàm lượng cao sẽ dẫn
tới các hiện tượng như tảo nở hoa, gây thối và gây mùi khó chịu.
- Coliform là thông số đặc trưng cho ô nhiễm vi sinh vật trong môi trường nước.
- Hàm lượng kim loại nặng trong nước được xem xét chủ yếu thông qua các
thông số chính như: As, Cu, Fe, Mn, Hg, Pb. Nếu các thông số này vượt ngưỡng
QCVN sẽ đi qua các chuỗi thức ăn, gây ảnh hưởng đến sức khỏe con người.
b) Phương pháp tính
Giá trị thông số kỹ thuật của một chất trong môi trường nước là giá trị
trung bình kết quả quan trắc chất đó từ tất các đợt quan trắc trong năm tại
điểm/trạm quan trắc. Hiện nay các chương trình quan trắc đều sử dụng phương
pháp xác định giá trị thông số kỹ thuật các chất trong môi trường nước là
phương pháp đo nhanh tại hiện trường hoặc lấy mẫu nước của điểm/khu vực cần
đánh giá, đưa về phân tích trong phòng thí nghiệm.
2. Phân tổ chủ yếu
- Tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương;
- Trạm/điểm quan trắc;
33
- Các thông số quan trắc.
3. Kỳ công bố: Năm
4. Nguồn số liệu
- Chế độ báo cáo thống kê ngành tài nguyên và môi trường;
- Dữ liệu quan trắc từ Chương trình quan trắc môi trường quốc gia và địa
phương.
5. Cơ quan chịu trách nhiệm thu thập, tổng hợp: Trung tâm Quy hoạch và
Điều tra tài nguyên nước quốc gia
0408. Giá trị trung bình năm của các thông số đặc trưng trong môi
trường nước biển
1. Khái niệm, phương pháp tính
a) Khái niệm
Chất lượng môi trường nước biển thể hiện qua giá trị các thông số kỹ
thuật đo được của các chất tồn tại trong môi trường nước biển, nếu vượt quá
ngưỡng QCVN hiện hành, các chất này có khả năng gây ảnh hưởng trực tiếp tới
đời sống thủy sinh, hệ sinh thái dưới nước và gây tổn hại tới sức khỏe khi nước
biển được con người trực tiếp sử dụng cho các mục đích khác nhau.
Các thông số đặc trưng cho môi trường nước biển được chia thành 03
nhóm như sau:
- Khu vực vùng biển ven bờ: pH, DO, tổng chất rắn lơ lửng (TSS), N-
NH4+, P-PO43-, kim loại nặng (As, Cd, Pb, Cr, Cu, Zn, Mn, Fe, Hg, CN-), dầu,
mỡ khoáng, tổng coliform, tổng phenol
- Khu vực vùng biển gần bờ: pH, kim loại nặng (As, Cd, Pb, Cr, Cu, Zn,
Hg, CN-), dầu, mỡ khoáng, tổng phenol
- Khu vực vùng biển xa bờ: pH, kim loại nặng (As, Cd, Pb, Cr, Cu, Zn,
Hg, CN-), tổng phenol, dầu, mỡ khoáng.
Trong đó:
+ DO trong nước biển là thông số xác định lượng oxy hòa tan trong nước
biển cần thiết cho sự hô hấp của thủy sinh. DO được sử dụng như một thông số
để đánh giá mức độ ô nhiễm chất hữu cơ của nước biển.
+ Tổng chất rắn lơ lửng (TSS): là thông số chỉ các hạt nhỏ bị lơ lửng trong
nước (có thể là hạt vô cơ như đất sét, phù sa, hạt bùn,… hay hữu cơ như sợi thực
vật, tảo, vi khuẩn,…) không trộn lẫn với nước. Nếu hàm lượng TSS cao sẽ làm
ảnh hưởng đến môi trường sống của sinh vật dưới nước, ảnh hưởng đến hệ sinh
thái dưới nước và làm tăng nguy cơ ô nhiễm nguồn nước.
+ P-PO43-, N-NH4+ là những thông số đặc trưng cho ô nhiễm chất dinh
dưỡng trong môi trường nước biển. Nếu trong môi trường nước biển tồn tại
34
lượng chất dinh dưỡng trên với hàm lượng cao sẽ dẫn tới các hiện tượng như
thủy triều đỏ, gây thối và mùi khó chịu trong môi trường nước biển.
+ Tổng dầu mỡ khoáng trong nước là lượng dầu mỡ có mặt trong môi
trường nước biển do hoạt động của con người gây ra, nếu hàm lượng dầu mỡ
trong nước biển vượt quá ngưỡng QCVN hiện hành sẽ gây ô nhiễm môi trường
biển và ảnh hưởng xấu tới các loài thủy sinh vật.
+ Coliform: là tên nhóm vi khuẩn phổ biến và sống được trong nhiều môi
trường nước trong đó có vi khuẩn phổ biến là E.Coli, loại vi khuẩn thường có
trong hệ tiêu hóa của người. Sự phát hiện vi khuẩn E.Coli cho thấy nguồn nước
đã có dấu hiệu ô nhiễm. Trong trường hợp chỉ số E.Coli vượt QCVN hiện hành
thì điều đó đồng nghĩa là nước đã bị ô nhiễm và các mầm bệnh khác có thể có
mặt trong nước.
+ Hàm lượng kim loại nặng trong nước biển được xem xét chủ yếu thông
qua các thông số chính như As, Cd, Pb, Cu, Zn, Cr, Fe, Hg, CN-. Nếu các thông
số này vượt ngưỡng QCVN trên sẽ tích lũy trong cơ thể thủy sinh vật trong nước
biển, đi qua các chuỗi thức ăn, gây ảnh hưởng đến sức khỏe của con người.
b) Phương pháp tính
Giá trị thông số kỹ thuật của một chất trong môi trường nước biển là giá
trị trung bình kết quả quan trắc chất đó từ tất các đợt quan trắc trong năm tại
điểm/trạm quan trắc.
Hiện nay các chương trình quan trắc đều sử dụng phương pháp xác định
giá trị thông số kỹ thuật các chất trong môi trường nước biển là phương pháp đo
nhanh tại hiện trường hoặc lấy mẫu nước của điểm/khu vực cần đánh giá, đưa về
phân tích trong phòng thí nghiệm.
2. Phân tổ chủ yếu
- Vùng biển (ven bờ, gần bờ, xa bờ);
- Điểm/trạm quan trắc;
- Các thông số quan trắc;
- Tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương có biển.
3. Kỳ công bố: Năm.
4. Nguồn số liệu
- Chế độ báo cáo thống kê ngành tài nguyên và môi trường;
- Dữ liệu quan trắc từ Chương trình quan trắc môi trường quốc gia và địa
phương.
5. Cơ quan chịu trách nhiệm thu thập, tổng hợp: Cục Kiểm soát ô nhiễm
môi trường.
35
0409. Giá trị trung bình năm của các thông số đặc trưng trong trầm
tích đáy tại các sông, hồ, ven biển
1. Khái niệm, phương pháp tính
a) Khái niệm
Chất lượng trầm tích đáy tại các sông, hồ, ven biển được thể hiện qua các
thông số kỹ thuật đo được của những chất có mặt trong môi trường trầm tích
dưới đáy các sông, hồ, ven biển. Khi các thông số này vượt quá ngưỡng QCVN
hiện hành sẽ gây ô nhiễm trầm tích, tác động xấu tới các loài sinh vật và hệ sinh
thái trong môi trường trầm tích, đặc biệt là tích lũy trong cơ thể sinh vật (đặc
biệt các loại thủy sản trong vùng), đi qua các chuỗi thức ăn, gây ảnh hưởng đến
sức khỏe của con người.
Các thông số đặc trưng chất lượng trầm tích đáy tại các sông, hồ, ven biển
thuộc phạm vi thống kê gồm: As, Pb, Cd, Cu, Zn, Cr, Hg.
b) Phương pháp tính
Giá trị thông số kỹ thuật của một chất trong trầm tích đáy tại các sông, hồ,
ven biển là giá trị trung bình kết quả quan trắc các chất trong các chất trong trầm
tích đáy tại các sông, hồ, ven biển của tất các đợt quan trắc trong năm tại
điểm/trạm quan trắc.
Hiện nay các chương trình quan trắc đều sử dụng phương pháp xác định
hàm lượng các chất trong trầm tích đáy tại các sông, hồ, ven biển là phương
pháp lấy mẫu trầm tích của điểm/khu vực cần đánh giá, đưa về phân tích trong
phòng thí nghiệm.
2. Phân tổ chủ yếu
- Điểm/trạm quan trắc;
- Các thông số quan trắc;
- Tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương có biển.
3. Kỳ công bố: Năm
4. Nguồn số liệu
- Chế độ báo cáo thống kê ngành tài nguyên và môi trường;
- Dữ liệu quan trắc từ Chương trình quan trắc môi trường quốc gia và địa
phương.
5. Cơ quan chịu trách nhiệm thu thập, tổng hợp: Cục Kiểm soát ô nhiễm
môi trường.
0410. Giá trị trung bình năm của các thông số đặc trưng trong môi
trường không khí
1. Khái niệm, phương pháp tính
a) Khái niệm
36
Chất lượng môi trường không khí thể hiện thông qua các thông số kỹ
thuật đo được của một số chất tồn tại trong môi trường không khí, nếu vượt quá
ngưỡng QCVN hiện hành, các chất này có khả năng gây độc tới môi trường sinh
thái và ảnh hưởng đến sức khỏe con người.
Các thông số đặc trưng chất lượng môi trường không khí thuộc phạm vi
thống kê bao gồm: Tổng bụi lơ lửng (TSP), bụi PM10, bụi PM2,5, cacbon monoxit
(CO), lưu huỳnh đioxit (SO2), nitơ đioxit (NO2), ôzôn (O3) và bụi chì (Pb).
b) Phương pháp tính
Giá trị thông số kỹ thuật của một chất trong môi trường không khí xung
quanh được xác định như sau:
- Đối với các điểm/trạm đo trực tiếp thông số bằng thiết bị quan trắc tự
động (cố định/di động/cầm tay) và hiển thị kết quả trực tiếp, liên tục theo thời
gian thực (gọi tắt là tram quan trắc tự động, liên tục): là giá trị trung bình năm
kết quả quan trắc các chất trong môi trường không khí xung quanh.
- Đối với các điểm/trạm thực hiện lấy mẫu hiện trường và đưa về phòng
thí nghiệm phân tích, đưa ra kết quả: là giá trị trung bình kết quả quan trắc các
chất trong môi trường không khí xung quanh của tất các đợt quan trắc trong năm
tại điểm/trạm quan trắc.
2. Phân tổ chủ yếu:
- Trạm quan trắc không khí tự động; điểm quan trắc chất lượng không khí;
- Các thông số quan trắc;
- Tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương.
3. Kỳ công bố: Năm.
4. Nguồn số liệu:
- Chế độ báo cáo thống kê ngành tài nguyên và môi trường;
- Dữ liệu quan trắc từ Chương trình quan trắc môi trường quốc gia và địa
phương.
5. Cơ quan chịu trách nhiệm thu thập, tổng hợp: Cục Kiểm soát ô nhiễm
môi trường.
0411. Tỷ lệ ngày trong năm có nồng độ PM2,5 và PM10 trong môi
trường không khí vượt quá quy chuẩn kỹ thuật môi trường cho phép tại
các đô thị từ loại IV trở lên
1. Khái niệm, phương pháp tính
Nội dung chỉ tiêu thống kê thuộc chỉ tiêu thống kê quốc gia (Mã số 2111)
thực hiện theo quy định tại
Nghị định số 94/2022/NĐ-CP ngày 07 tháng 11 năm
2022 của Chính phủ quy định nội dung chỉ tiêu thống kê thuộc hệ thống chỉ tiêu
thống kê quốc gia và quy trình biên soạn chỉ tiêu tổng sản phẩm trong nước, chỉ
tiêu tổng sản phẩm trên địa bàn tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương.
37
Tỷ lệ ngày có nồng độ PM2,5 và PM10 trong môi trường không khí vượt
quá quy chuẩn kỹ thuật môi trường cho phép tại các đô thị từ loại IV trở lên
được tính bằng tỷ lệ phần trăm tổng số ngày được quan trắc có giá trị trung bình
24 giờ đối với PM2,5 và PM10 vượt quá quy chuẩn kỹ thuật môi trường hiện hành
tại các đô thị từ loại IV trở lên trên tổng số ngày được quan trắc trong năm tại
các đô thị từ loại IV trở lên (quy định về tổng số ngày được quan trắc trong năm
thực hiện theo quy định của
Thông tư số 10/2021/TT-BTNMT ngày 20 tháng 6
năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định kỹ thuật quan
trắc và quản lý thông tin, dữ liệu quan trắc chất lượng môi trường).
Công thức tính:
Tỷ lệ ngày có nồng độ
PM2,5 và PM10 trong môi
trường không khí vượt quá
quy chuẩn kỹ thuật môi
trường cho phép tại các đô
thị từ loại IV trở lên (%)
=
Tổng số ngày được quan trắc có giá trị
trung bình 24 giờ đối với PM2,5 và
PM10 vượt quá QCVN hiện hành tại
các đô thị từ loại IV trở lên (ngày) x 100
Tổng số ngày được quan trắc trong
năm tại các đô thị từ loại IV trở lên
(ngày)
Trong đó:
Số liệu báo cáo của chỉ tiêu thống kê này được tính toán bằng số liệu quan
trắc môi trường không khí xung quanh của các trạm quan trắc không khí xung
quanh tự động, liên tục.
2. Phân tổ chủ yếu
- Trạm quan trắc không khí tự động;
- Các thông số quan trắc;
- Loại đô thị;
- Tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương.
3. Kỳ công bố: Năm
4. Nguồn số liệu
- Chế độ báo cáo thống kê ngành tài nguyên và môi trường;
- Dữ liệu quan trắc từ các Trạm quan trắc môi trường không khí tự động
liên tục quốc gia và địa phương
5. Cơ quan chịu trách nhiệm thu thập, tổng hợp: Cục Kiểm soát ô nhiễm
môi trường.
0412. Tỷ lệ số khu vực ô nhiễm môi trường đất được xử lý, cải tạo và
phục hồi theo quy định
1. Khái niệm, phương pháp tính
38
Tỷ lệ khu vực ô nhiễm môi trường đất được xử lý, cải tạo và phục hồi là
tỷ lệ phần trăm tổng số khu vực đất bị ô nhiễm được hoàn thành việc xử lý, cải
tạo trên tổng số khu vực đất bị ô nhiễm được phát hiện tính đến kỳ báo cáo.
Công thức tính:
Tỷ lệ khu vực đất
bị ô nhiễm được xử lý,
cải tạo (%)
=
Tổng số khu vực đất bị ô nhiễm được
hoàn thành việc xử lý, cải tạo (điểm) x 100
Tổng số khu vực đất bị ô nhiễm được
phát hiện (điểm)
Trong đó:
Khu vực đất bị ô nhiễm là khu vực được phát hiện có một hoặc nhiều chất
gây ô nhiễm tồn lưu vượt quá quy chuẩn kỹ thuật môi trường, ảnh hưởng xấu
đến con người, môi trường và hệ sinh thái.
Khu vực đất bị ô nhiễm được tính trong chỉ số này bao gồm: khu vực đất
canh tác bị ô nhiễm do hóa chất, hóa chất bảo vệ thực vật; khu vực bị nhiễm chất
độc hóa học do chiến tranh; khu vực khai thác khoáng sản độc hại đã kết thúc
hoạt động, khu vực đất thuộc khu sản xuất, kinh doanh, dịch vụ tập trung, cụm
công nghiệp, cơ sở sản xuất, kho chứa hóa chất, kho chứa thuốc bảo vệ thực vật
được xác định bị ô nhiễm tồn lưu; làng nghề, khu vực bãi chôn lấp không hợp vệ
sinh đã dừng hoạt động hoặc đóng cửa.
2. Phân tổ chủ yếu
- Loại khu vực đất bị ô nhiễm;
- Tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương.
3. Kỳ công bố: Năm.
4. Nguồn số liệu:
- Chế độ báo cáo thống kê ngành tài nguyên và môi trường;
- Điều tra các chỉ tiêu về bảo vệ môi trường.
5. Cơ quan chịu trách nhiệm thu thập, tổng hợp: Cục Kiểm soát ô nhiễm
môi trường.
0413. Tỷ lệ chất thải rắn sinh hoạt được thu gom, xử lý
1. Khái niệm, phương pháp tính
Nội dung chỉ tiêu thống kê thuộc chỉ tiêu thống kê quốc gia (Mã số 2107)
thực hiện theo quy định tại
Nghị định số 94/2022/NĐ-CP ngày 07 tháng 11 năm
2022 của Chính phủ quy định nội dung chỉ tiêu thống kê thuộc hệ thống chỉ tiêu
thống kê quốc gia và quy trình biên soạn chỉ tiêu tổng sản phẩm trong nước, chỉ
tiêu tổng sản phẩm trên địa bàn tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương.
Khối lượng chất thải rắn sinh hoạt được thu gom, xử lý là khối lượng chất
thải rắn sinh hoạt được thu gom, vận chuyển bởi các công ty dịch vụ công ích,
39
doanh nghiệp tư nhân, tổ, đội thu gom chất thải rắn sinh hoạt,... và đưa đến các
cơ sở xử lý chất thải rắn hoặc bãi chôn lấp.
Tỷ lệ chất thải rắn sinh hoạt được thu gom, xử lý là tỷ lệ phần trăm khối
lượng chất thải rắn sinh hoạt được thu gom, xử lý trên tổng khối lượng chất thải
rắn sinh hoạt phát sinh.
Công thức tính:
Tỷ lệ chất thải rắn sinh
hoạt được thu gom, xử
lý (%)
=
Khối lượng chất thải rắn sinh hoạt được
thu gom, xử lý (tấn) x 100
Khối lượng chất thải rắn sinh hoạt
phát sinh (tấn)
2. Phân tổ chủ yếu
- Đô thị/nông thôn;
- Tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương;
- Vùng kinh tế - xã hội.
3. Kỳ công bố: Năm.
4. Nguồn số liệu
- Chế độ báo cáo thống kê ngành tài nguyên và môi trường;
- Điều tra các chỉ tiêu về bảo vệ môi trường.
5. Cơ quan chịu trách nhiệm thu thập, tổng hợp: Cục Kiểm soát ô nhiễm
môi trường.
0414 Tỷ lệ chất thải rắn sinh hoạt được xử lý bằng phương pháp chôn
lấp trực tiếp
1. Khái niệm, phương pháp tính
Tỷ lệ chất thải rắn sinh hoạt được xử lý bằng phương pháp chôn lấp trực
tiếp là tỷ lệ phần trăm tổng khối lượng chất thải rắn sinh hoạt được xử lý bằng
phương pháp chôn lấp trực tiếp trên tổng khối lượng chất thải rắn sinh hoạt được
xử lý của năm báo cáo.
Công thức tính:
Tỷ lệ chất thải rắn sinh
hoạt được xử lý bằng
phương pháp chôn lấp
trực tiếp (%)
=
Tổng khối lượng chất thải rắn sinh hoạt
được xử lý bằng phương pháp chôn lấp
trực tiếp (tấn) x 100
Tổng khối lượng chất thải rắn sinh hoạt
được xử lý (tấn)
Trong đó:
Tổng khối lượng chất thải rắn sinh hoạt được xử lý bằng phương pháp chôn
40
lấp trực tiếp là khối lượng chất thải rắn sinh hoạt được thu gom từ các khu vực đô
thị, nông thôn và được xử lý bằng phương pháp chôn lấp trực tiếp tại các bãi chôn
lấp chất thải rắn sinh hoạt hợp vệ sinh, đáp ứng yêu cầu về bảo vệ môi trường.
Tổng khối lượng chất thải rắn sinh hoạt được xử lý là khối lượng chất thải
rắn sinh hoạt được thu gom từ khu vực đô thị, nông thôn và được xử lý tại cơ sở
xử lý chất thải rắn sinh hoạt được phép hoạt động theo quy định của pháp luật
hoặc được chôn lấp trực tiếp tại các bãi chôn lấp chất thải rắn sinh hoạt hợp vệ
sinh, đáp ứng yêu cầu về bảo vệ môi trường.
2. Phân tổ chủ yếu
- Đô thị/nông thôn;
- Tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương.
3. Kỳ công bố: Năm
4. Nguồn số liệu:
- Chế độ báo cáo thống kê ngành tài nguyên và môi trường;
- Điều tra các chỉ tiêu về bảo vệ môi trường.
5. Cơ quan chịu trách nhiệm thu thập, tổng hợp: Cục Kiểm soát ô nhiễm
môi trường.
0415. Tỷ lệ chất thải rắn sinh hoạt được tái chế, tái sử dụng; đốt; đốt
thu hồi năng lượng
1. Khái niệm, phương pháp tính
Tỷ lệ chất thải rắn sinh hoạt được tái chế, tái sử dụng; đốt; đốt thu hồi
năng lượng là tỷ lệ phần trăm tổng khối lượng chất thải rắn sinh hoạt được tái
chế, tái sử dụng hoặc xử lý bằng công nghệ có thu hồi năng lượng trên tổng khối
lượng chất thải rắn sinh hoạt được xử lý của năm báo cáo.
Công thức tính:
Tỷ lệ chất thải rắn sinh
hoạt được tái chế, tái sử
dụng; đốt; đốt thu hồi
năng lượng (%)
=
Tổng khối lượng chất thải rắn sinh hoạt
được tái chế, tái sử dụng; đốt; đốt thu hồi
năng lượng (tấn) x 100
Tổng khối lượng chất thải rắn sinh hoạt
được xử lý (tấn)
Trong đó:
- Tái chế chất thải là quá trình sử dụng các giải pháp công nghệ, kỹ thuật
để thu lại các thành phần có giá trị từ chất thải.
- Tái sử dụng chất thải là việc sử dụng lại chất thải một cách trực tiếp
hoặc sử dụng sau khi đã sơ chế. Sơ chế chất thải là việc sử dụng các biện pháp
kỹ thuật cơ - lý đơn thuần nhằm thay đổi tính chất vật lý như kích thước, độ ẩm,
nhiệt độ để tạo điều kiện thuận lợi cho việc phân loại, lưu giữ, vận chuyển, tái sử
41
dụng, tái chế, đồng xử lý, xử lý nhằm phối trộn hoặc tách riêng các thành phần
của chất thải cho phù hợp với các quy trình quản lý khác nhau.
- Chất thải rắn sinh hoạt được tái chế, tái sử dụng được xác định theo khối
lượng chất thải rắn sinh hoạt đã được tổ chức, cá nhân tái chế, tái sử dụng chất
thải theo quy định của pháp luật.
- Chất thải rắn sinh hoạt được đốt thu hồi năng lượng xác định theo khối
lượng chất thải rắn sinh hoạt được xử lý bằng thiết bị, hệ thống xử lý có sử dụng
công nghệ thu hồi năng lượng từ quá trình xử lý chất thải (như thu hồi nhiệt, hơi,
phát điện hoặc đồng xử lý chất thải) của cơ sở xử lý chất thải rắn sinh hoạt hoặc
cơ sở đồng xử lý chất thải rắn sinh hoạt có thu hồi năng lượng từ quá trình xử lý
chất thải.
2. Phân tổ chủ yếu
- Mục đích sử dụng (tái chế, tái sử dụng, thu hồi năng lượng);
- Tỉnh/thành phố trực thuộc trung ương.
3. Kỳ công bố: Năm.
4. Nguồn số liệu:
- Chế độ báo cáo thống kê ngành tài nguyên và môi trường;
- Điều tra các chỉ tiêu về bảo vệ môi trường.
5. Cơ quan chịu trách nhiệm thu thập, tổng hợp: Cục Kiểm soát ô nhiễm
môi trường.
0416. Tỷ lệ chất thải nguy hại được thu gom, xử lý
1. Khái niệm, phương pháp tính
Nội dung chỉ tiêu thống kê thuộc chỉ tiêu thống kê quốc gia (Mã số 2106)
thực hiện theo quy định tại
Nghị định số 94/2022/NĐ-CP ngày 07 tháng 11 năm
2022 của Chính phủ quy định nội dung chỉ tiêu thống kê thuộc hệ thống chỉ tiêu
thống kê quốc gia và quy trình biên soạn chỉ tiêu tổng sản phẩm trong nước, chỉ
tiêu tổng sản phẩm trên địa bàn tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương.
Tỷ lệ chất thải nguy hại được thu gom, xử lý là tỷ lệ phần trăm tổng khối
lượng chất thải nguy hại phát sinh từ hoạt động sản xuất, kinh doanh, dịch vụ, cơ
sở y tế và hoạt động nông nghiệp được thu gom, xử lý đáp ứng yêu cầu về bảo
vệ môi trường trên tổng khối lượng chất thải nguy hại phát sinh từ hoạt động sản
xuất, kinh doanh, dịch vụ, cơ sở y tế và hoạt động nông nghiệp của tỉnh, thành
phố trực thuộc trung ương.
Công thức tính:
42
Tỷ lệ chất thải nguy hại
được thu gom, xử lý (%) =
Tổng khối lượng chất thải nguy hại phát
sinh từ hoạt động sản xuất, kinh doanh,
dịch vụ, cơ sở y tế và hoạt động nông
nghiệp được thu gom, xử lý đáp ứng yêu
cầu về bảo vệ môi trường (tấn) x 100
Tổng khối lượng chất thải nguy hại phát
sinh từ hoạt động sản xuất, kinh doanh,
dịch vụ, cơ sở y tế và hoạt động nông
nghiệp (tấn)
Trong đó:
Chất thải nguy hại được thu gom, xử lý đáp ứng yêu cầu về bảo vệ môi
trường là chất thải nguy hại được thu gom, xử lý bằng phương pháp tái chế, xử
lý, đồng xử lý, thu hồi năng lượng từ chất thải nguy hại bảo đảm đạt quy chuẩn
kỹ thuật môi trường.
2. Phân tổ chủ yếu
- Loại chất thải nguy hại (công nghiệp, y tế, nông nghiệp, chất thải nguy
hại khác);
- Tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương;
- Vùng kinh tế - xã hội.
3. Kỳ công bố: Năm.
4. Nguồn số liệu:
- Chế độ báo cáo thống kê ngành tài nguyên và môi trường;
- Điều tra các chỉ tiêu về bảo vệ môi trường.
5. Cơ quan chịu trách nhiệm thu thập, tổng hợp: Cục Kiểm soát ô nhiễm
môi trường.
0417. Số khu và diện tích các khu bảo tồn thiên nhiên
1. Khái niệm, phương pháp tính
Nội dung chỉ tiêu thống kê thuộc chỉ tiêu thống kê quốc gia (Mã số 2104)
thực hiện theo quy định tại
Nghị định số 94/2022/NĐ-CP ngày 07 tháng 11 năm
2022 của Chính phủ quy định nội dung chỉ tiêu thống kê thuộc hệ thống chỉ tiêu
thống kê quốc gia và quy trình biên soạn chỉ tiêu tổng sản phẩm trong nước, chỉ
tiêu tổng sản phẩm trên địa bàn tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương.
Khu bảo tồn thiên nhiên bao gồm: Vườn quốc gia, khu dự trữ thiên nhiên,
khu bảo tồn loài - sinh cảnh và khu bảo vệ cảnh quan. Khu bảo tồn thiên nhiên
được phân thành khu bảo tồn thiên nhiên cấp quốc gia và cấp tỉnh. Cụ thể:
a) Khu bảo tồn thiên nhiên cấp quốc gia, gồm: vườn quốc gia, khu dự trữ
thiên nhiên, khu bảo tồn loài - sinh cảnh và khu bảo vệ cảnh quan là các khu bảo
43
tồn thiên nhiên đáp ứng các tiêu chí quy định tại Điều 17, khoản 2 Điều 18,
khoản 2 Điều 19 và khoản 2 Điều 20 Luật Đa dạng sinh học.
b) Khu bảo tồn thiên nhiên cấp tỉnh, gồm:
- Khu dự trữ thiên nhiên cấp tỉnh, gồm: khu dự trữ thiên nhiên, khu bảo
tồn loài - sinh cảnh và khu bảo vệ cảnh quan là các khu bảo tồn thiên nhiên đáp
ứng các tiêu chí quy định tại khoản 3 Điều 18, khoản 3 Điều 19 và khoản 3 Điều
20 Luật Đa dạng sinh học và khoản 2, 3, 4 Điều 7
Nghị định 65/2010/NĐ-CP
ngày 11 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi
hành một số điều của Luật Đa dạng sinh học.
2. Phân tổ chủ yếu
- Loại hình khu bảo tồn thiên nhiên (cấp quốc gia, cấp tỉnh);
- Trên cạn và biển;
- Tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương;
- Vùng kinh tế - xã hội.
3. Kỳ công bố: 5 năm.
4. Nguồn số liệu:
- Chế độ báo cáo thống kê ngành tài nguyên và môi trường;
- Điều tra các chỉ tiêu về bảo vệ môi trường.
5. Cơ quan chịu trách nhiệm thu thập, tổng hợp: Cục Bảo tồn thiên nhiên
và Đa dạng sinh học.
0418. Số loài trong Danh mục loài nguy cấp, quý, hiếm được ưu tiên
bảo vệ được cập nhật
1. Khái niệm, phương pháp tính
Loài nguy cấp, quý, hiếm được ưu tiên bảo vệ là loài hoang dã, giống cây
trồng, giống vật nuôi, vi sinh vật và nấm đặc hữu, có giá trị đặc biệt về khoa
học, y tế, kinh tế, sinh thái, cảnh quan, môi trường hoặc văn hóa - lịch sử mà số
lượng còn ít hoặc bị đe dọa tuyệt chủng.
Số loài trong Danh mục loài nguy cấp, quý, hiếm được ưu tiên bảo vệ
hiện hành được căn cứ theo quy định của pháp luật hiện hành.
Số loài trong Danh mục loài nguy cấp, quý, hiếm được ưu tiên bảo vệ
được cập nhật là số loài nguy cấp, quý, hiếm được ưu tiên bảo vệ được phát
hiện, cập nhật bổ sung vào Danh mục loài nguy cấp, quý, hiếm được ưu tiên bảo
vệ được cơ quan có thẩm quyền ban hành.
2. Phân tổ chủ yếu
- Loài nguy cấp, quý, hiếm được ưu tiên bảo vệ (thực vật, động vật, giống
44
cây trồng, giống vật nuôi);
- Tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương.
3. Kỳ công bố: 5 năm.
4. Nguồn số liệu:
- Chế độ báo cáo thống kê ngành tài nguyên và môi trường;
- Điều tra các chỉ tiêu về bảo vệ môi trường.
5. Cơ quan chịu trách nhiệm thu thập, tổng hợp: Cục Bảo tồn thiên nhiên
và Đa dạng sinh học.
0419. Số loài trong Danh mục loài ngoại lai xâm hại được cập nhật
1. Khái niệm, phương pháp tính
- Loài ngoại lai xâm hại là loài ngoại lai đáp ứng một trong các tiêu chí
sau đây:
+ Đang lấn chiếm nơi sinh sống, cạnh tranh thức ăn hoặc gây hại đối với
các sinh vật bản địa, phát tán mạnh hoặc gây mất cân bằng sinh thái tại nơi
chúng xuất hiện và phát triển ở Việt Nam;
+ Được đánh giá là có nguy cơ xâm hại cao đối với đa dạng sinh học và
được ghi nhận là xâm hại ở khu vực có khí hậu tương đồng với Việt Nam hoặc
qua khảo nghiệm, thử nghiệm có biểu hiện xâm hại.
- Danh mục loài ngoại lai xâm hại được xác định theo quy định của pháp
luật hiện hành.
- Số loài trong Danh mục loài ngoại lai xâm hại được cập nhật là số loài
ngoại lai xâm hại được phát hiện, cập nhật, bổ sung vào Danh mục loài ngoại lai
xâm hại được cơ quan có thẩm quyền ban hành.
2. Phân tổ chủ yếu
- Loài ngoại lai xâm hại (vi sinh vật, động vật không xương sống, cá,
lưỡng cư - bò sát, chim - thú, thực vật);
- Tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương.
3. Kỳ công bố: 5 năm.
4. Nguồn số liệu:
- Chế độ báo cáo thống kê ngành tài nguyên và môi trường;
- Điều tra các chỉ tiêu về bảo vệ môi trường.
5. Cơ quan chịu trách nhiệm thu thập, tổng hợp: Cục Bảo tồn thiên nhiên
và Đa dạng sinh học.
45
05. KHÍ TƯỢNG THỦY VĂN
0501. Số giờ nắng, lượng mưa, độ ẩm không khí, nhiệt độ không khí,
tốc độ gió
1. Khái niệm, phương pháp tính
a) Số giờ nắng
Số giờ nắng (hay còn gọi là thời gian nắng) là số giờ có cường độ bức xạ
mặt trời trực tiếp với giá trị bằng hay lớn hơn 120w/m2.
Đơn vị đo: Số giờ nắng được tính đến 0,1 giờ.
Dụng cụ đo: các trạm khí tượng đo nắng bằng nhật quang ký được đặt ở độ
cao 1,5 m, trục của nhật quang ký có góc nghiêng bằng vĩ độ địa lý của trạm,
chính xác đến 0,5 OC.
Tổng số giờ nắng trong tháng là tổng số giờ nắng các ngày trong tháng tại
một địa điểm; tổng số giờ nắng trong năm tính bằng tổng số giờ nắng các tháng
trong năm tại một địa điểm.
b) Lượng mưa
Giáng thủy là những sản phẩm hơi nước ngưng kết ở thể rắn hay lỏng, rơi
từ trên cao xuống như: mưa, mưa đá, tuyết... hay lắng đọng ngay trong lớp
không khí gần mặt đất như: sương mù, sương móc, sương muối, mù....
Ở Việt Nam, hầu hết giáng thủy là do mưa nên từ “ mưa” được dùng một
cách thông dụng trong tài liệu và thực tế.
Lượng mưa là độ dày tính bằng milimet (mm) của lớp nước do mưa, mưa
đá, tuyết, sương mù... trên mặt ngang bằng và chưa bị bốc hơi, ngấm hoặc chảy
mất đi.
Lượng mưa ngày lớn nhất: là lượng mưa lớn nhất trong 24 giờ, tính từ 19
giờ ngày hôm trước đến 19 giờ ngày hiện tại.
Số ngày mưa là số ngày có lượng mưa ≥ 0,1 mm trong 24 giờ, tính từ 19
giờ ngày hôm trước đến 19 giờ ngày hiện tại.
Đơn vị đo: Lượng mưa ngày được đo chính xác đến 0,1 mm; lượng mưa
tháng, độ chính xác đến 1 mm.
Dụng cụ đo: dụng cụ để đo lượng mưa gọi là vũ lượng kế, máy tự ghi lượng
mưa gọi là vũ lượng ký.
Phương pháp tính toán:
Tổng lượng mưa trong tháng: tính bằng tổng lượng mưa của các ngày trong
tháng tại một địa điểm; tổng lượng mưa trong năm tính bằng tổng lượng mưa
của các tháng trong năm tại một địa điểm.
Lượng mưa ngày lớn nhất trong tháng/năm: chọn lượng mưa lớn nhất trong
một ngày của tháng/năm và xác định ngày xảy ra.
46
Số ngày mưa trong tháng/năm: tính tổng số ngày trong tháng/năm có lượng
mưa ≥ 0,1 mm.
c) Độ ẩm không khí tương đối trung bình
Độ ẩm không khí tương đối là tỷ số của áp suất hơi nước hiện tại với áp suất
hơi nước bão hòa hoặc là tỷ số giữa khối lượng nước trên một thể tích không khí
hiện tại so với khối lượng nước trên cùng thể tích đó khi hơi nước bão hòa.
Đơn vị đo: độ ẩm không khí tương đối được tính bằng %.
Dụng cụ đo: để tính độ ẩm không khí, sử dụng các dụng cụ đo nhiệt độ
không khí (nhiệt kế “khô” và nhiệt kế “ướt”) trong quan trắc khí tượng, sau đó
tính toán hoặc tra bảng tính sẵn.
Phương pháp tính toán: Độ ẩm không khí tương đối trung bình tháng được
tính bằng cách cộng độ ẩm không khí trung bình của các ngày trong tháng chia
cho số ngày trong tháng.
Độ ẩm không khí trung bình ngày được tính theo phương pháp bình quân
số học giản đơn từ kết quả của 4 lần quan trắc chính trong ngày tại thời điểm 1
giờ, 7 giờ, 13 giờ và 19 giờ hoặc 8 lần quan trắc chính trong ngày tại thời điểm 1
giờ, 4 giờ, 7 giờ, 10 giờ, 13 giờ, 16 giờ và 19 giờ hoặc từ kết quả của 24 lần
quan trắc tại các thời điểm 1 giờ, 2 giờ, 3 giờ … và 24 giờ của ẩm ký.
e) Nhiệt độ không khí
Nhiệt độ không khí đặc trưng cho chuyển động nhiệt của các phân tử
không khí trong khí quyển.
Nhiệt độ không khí trung bình là giá trị trung bình cộng của đại lượng đo
đạc trong một đơn vị thời gian (trung bình ngày, trung bình tháng...).
Nhiệt độ không khí cao nhất là trị số nhiệt độ cao nhất được xác định trong
khoảng thời gian giữa hai kỳ quan trắc bằng nhiệt kế khí tượng tối cao.
Nhiệt độ không khí thấp nhất là trị số nhiệt độ thấp nhất được xác định
trong khoảng thời gian giữa hai kỳ quan trắc bằng nhiệt kế khí tượng tối thấp.
Đơn vị đo: nhiệt độ không khí đo bằng đơn vị độ Xen si uýt, viết tắt là OC
với độ chính xác là 0,1OC.
Dụng cụ đo: Nhiệt độ không khí được đo bằng một bộ nhiệt ẩm kế gồm hai
nhiệt kế “khô” và “ướt” đồng nhất với nhau về độ dài, thang chia độ và thể tích
bầu thủy ngân.
Nhiệt độ không khí cao nhất được đo bằng nhiệt kế khí tượng tối cao (nhiệt
kế thủy ngân).
Nhiệt độ không khí thấp nhất được đo bằng nhiệt kế khí tượng tối thấp
(nhiệt kế rượu).
Cùng với một số dụng cụ khác, dụng cụ đo đạc này được đặt trong lều khí
tượng có tác dụng loại trừ ảnh hưởng của bức xạ mặt trời và phát xạ của các vật
47
thể xung quanh ảnh hưởng tới chỉ số của các máy đo trong lều và bảo vệ khỏi bị
mưa gió trực tiếp.
Phương pháp tính toán:
Nhiệt độ không khí trung bình từng tháng trong năm được tính bằng
phương pháp bình quân số học giản đơn của nhiệt độ không khí các ngày trong
tháng đó.
Nhiệt độ không khí trung bình ngày được tính theo phương pháp bình quân
số học giản đơn từ kết quả của 4 lần quan trắc chính trong ngày tại thời điểm 1
giờ, 7 giờ, 13 giờ và 19 giờ hoặc 8 lần quan trắc chính trong ngày tại thời điểm 1
giờ, 4 giờ, 7 giờ, 10 giờ, 13 giờ, 16 giờ và 19 giờ hoặc được tính từ kết quả của
24 lần quan trắc tại các thời điểm 1 giờ, 2 giờ, 3 giờ … và 24 giờ của nhiệt ký.
Nhiệt độ không khí cao nhất tháng được xác định là trị số cao nhất của các
ngày trong tháng.
Nhiệt độ không khí thấp nhất tháng được xác định là trị số thấp nhất của
các ngày trong tháng.
g) Tốc độ gió
Gió là chuyển động ngang của không khí, đặc trưng bởi hai yếu tố là tốc độ
gió và hướng gió.
Tốc độ gió và hướng gió là giá trị trung bình trong thời gian 10 phút tính từ
thời điểm đọc giản đồ trở về trước. Tốc độ gió tính bằng mét/giây (m/s). Hướng
gió tính theo la bàn 16 hướng: N, NNE, NE...NW, NNW.
Tốc độ gió và hướng gió thịnh hành của từng giờ trong ngày: đọc giá trị
trung bình 2 phút trước giờ tròn.
Tốc độ gió trung bình ngày là giá trị trung bình cộng của 24 giờ quan trắc
trong ngày.
Nội dung, phương pháp quan trắc số giờ nắng, lượng mưa, độ ẩm không khí,
nhiệt độ không khí, tốc độ gió thực hiện theo
Thông tư số 14/2022/TT-BTNMT
ngày 27 tháng 10 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban
hành quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về quan trắc khí .
2. Phân tổ chủ yếu
- Tháng;
- Trạm quan trắc.
3. Kỳ công bố: Năm
4. Nguồn số liệu: Chế độ báo cáo thống kê ngành tài nguyên và môi trường.
5. Cơ quan chịu trách nhiệm thu thập, tổng hợp: Tổng cục Khí tượng Thủy văn.
0502. Mức thay đổi nhiệt độ trung bình
1. Khái niệm, phương pháp tính
48
Mức thay đổi nhiệt độ trung bình năm là giá trị chênh lệch của nhiệt độ
không khí trung bình năm sau so với năm trước hoặc so với trung bình nhiều
năm, được đo bằng OC.
2. Phân tổ chủ yếu: Trạm quan trắc.
3. Kỳ công bố: Năm
4. Nguồn số liệu: Chế độ báo cáo thống kê ngành tài nguyên và môi trường.
5. Cơ quan chịu trách nhiệm thu thập, tổng hợp: Tổng cục Khí tượng Thủy văn.
0503. Mức thay đổi lượng mưa
1. Khái niệm, phương pháp tính
Mức thay đổi lượng mưa là giá trị chênh lệch của tổng lượng mưa năm của
năm sau so với năm trước hoặc so với trung bình nhiều năm, được đo bằng
milimét (mm).
2. Phân tổ chủ yếu: Trạm quan trắc.
3. Kỳ công bố: Năm
4. Nguồn số liệu: Chế độ báo cáo thống kê ngành tài nguyên và môi trường.
5. Cơ quan chịu trách nhiệm thu thập, tổng hợp: Tổng cục Khí tượng Thủy văn.
0504. Mực nước, lưu lượng, hàm lượng chất lơ lửng trên các lưu vực
sông chính
1. Khái niệm, phương pháp tính
a) Mực nước
Mực nước là độ cao của mặt nước nơi quan sát so với mực nước biển trung
bình nhiều năm tại khu vực, được tính theo centimet (cm). Để quan trắc mực
nước người ta thường dùng hệ thống cọc, thước và máy tự ghi.
Nội dung, phương pháp quan trắc mực nước sông thực hiện theo
Thông tư số
22/2022/TT-BTNMT ngày 20 tháng 12 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên
và Môi trường ban hành quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về quan trắc thủy văn.
b) Lưu lượng nước
Lưu lượng nước là lượng nước chảy qua mặt cắt ngang sông trong một đơn
vị thời gian. Đơn vị tính lưu lượng nước thường là m3/s. Lưu lượng nước trung
bình tháng là trị số bình quân của lưu lượng nước các ngày trong tháng. Dụng cụ
đo lưu lượng nước là máy lưu tốc kế, phao trôi hoặc máy chuyên dụng ADCP.
Hiện nay, lưu lượng nước thường được xác định đối với các sông chính
gồm: Sông Đà, Sông Thao, Sông Lô, Sông Hồng, Sông Cầu, Sông Thương,
Sông Lục Nam, Sông Mã, Sông Cả, Sông Cửu Long.
49
Việc quan trắc lưu lượng nước sông thực hiện theo
Thông tư số 22/2022/TT-
BTNMT ngày 20 tháng 12 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi
trường ban hành quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về quan trắc thủy văn.
c) Hàm lượng chất lơ lửng
Hàm lượng chất lơ lửng (độ đục) là lượng chất lơ lửng trong một đơn vị thể
tích hỗn hợp nước và chất lơ lửng.
Đơn vị đo là kg/m3 hoặc g/l, ký hiệu là p.
Dụng cụ đo: Dùng máy kiểu chai; máy kiểu ngang; máy chân không, chai
đựng mẫu, giấy lọc, máy sấy, cân tiểu ly.
Để quan trắc hàm lượng chất lơ lửng dùng máy lấy mẫu nước tại các thủy
trực đo tốc độ trong mỗi lần quan trắc lưu lượng. Lọc những mẫu lấy được trên
loại giấy lọc chuyên dùng, sấy khô mẫu nước, cân mẫu để xác định khối lượng
chất lơ lửng.
Xây dựng tương quan giữa hàm lượng chất lơ lửng mặt ngang và hàm
lượng chất lơ lửng đơn vị, từ hàm lượng chất lơ lửng đơn vị trung bình ngày tra
ra hàm lượng chất lơ lửng mặt ngang trung bình ngày.
Hàm lượng chất lơ lửng bình quân tháng/năm tính theo công thức:
Ptb = Rtb/Qtb, trong đó:
Ptb: Hàm lượng chất lơ lửng trung bình tháng/năm (g/m3);
Rtb: Lưu lượng chất lơ lửng trung bình tháng/năm (kg/s);
Qtb: Lưu lượng nước trung bình tháng/năm (m3/s)
Trị số lưu lượng chất lơ lửng trung bình tháng/năm là trị số trung bình cộng
của các trị số lưu lượng chất lơ lửng trung bình ngày của tháng/năm đó.
Hàm lượng chất lơ lửng lớn nhất và nhỏ nhất tháng/năm chọn từ các giá trị
trung bình ngày của tháng/năm đó.
Việc quan trắc lưu lượng chất lơ lửng thực hiện theo
Thông tư số
22/2022/TT-BTNMT ngày 20 tháng 12 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên
và Môi trường ban hành quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về quan trắc thủy văn.
2. Phân tổ chủ yếu
- Lưu vực sông;
- Tháng;
- Trạm quan trắc.
3. Kỳ công bố: Năm
4. Nguồn số liệu: Chế độ báo cáo thống kê ngành tài nguyên và môi trường.
5. Cơ quan chịu trách nhiệm thu thập, tổng hợp: Tổng cục Khí tượng Thủy văn.
50
0505. Mực nước biển
1. Khái niệm, phương pháp tính
Mực nước biển trung bình là giá trị trung bình của tất cả các quan trắc mực
nước trong một khoảng thời gian nhất định. Tùy theo khoảng thời gian quan
trắc, người ta phân biệt mực nước biển: trung bình ngày, trung bình tháng, trung
bình năm, trung bình nhiều năm.
Hiện nay, trong mạng lưới trạm khí tượng hải văn chủ yếu đo mực nước
biển bằng tuyến cọc, thủy chí và bằng máy tự ghi mực nước.
Mực nước biển được tiến hành quan trắc bằng thủy chí theo chế độ 4
obs/ngày vào các giờ 1, 7, 13, 19 giờ theo giờ Hà Nội. Đối với các trạm có máy
tự ghi, số liệu mực nước được ghi liên tục 24/24 giờ.
Phương pháp tính: Mực nước biển trung bình ngày là giá trị trung bình
cộng của giá trị quan trắc mực nước của 4 quan trắc chính trong ngày (đối với
các trạm quan trắc bằng thủy chí) hoặc là giá trị trung bình cộng của 24 giờ quan
trắc trong ngày (đối với các trạm có máy tự ghi mực nước).
Mực nước biển trung bình tháng/năm là giá trị trung bình cộng của các giá
trị quan trắc trong tháng/năm chia cho số lần quan trắc trong tháng/năm.
Mực nước biển cao nhất, thấp nhất tháng/năm là các giá trị lớn nhất, nhỏ
nhất trong tháng/năm chọn trong các lần quan trắc bằng thủy chí. Đối với trường
hợp quan trắc bằng máy tự ghi thì mực nước cao nhất, thấp nhất chọn từ giản đồ
hoặc dãy số đo, không nhất thiết là vào các giờ tròn.
Nội dung, phương pháp quan trắc mực nước biển thực hiện theo
Quyết định
số 21/2006/QĐ-BTNMT ngày 15 tháng 12 năm 2006 của Bộ trưởng Bộ Tài
nguyên và Môi trường ban hành quy phạm quan trắc hải văn ven bờ.
2. Phân tổ chủ yếu
- Tháng;
- Trạm hải văn.
3. Kỳ công bố: Năm
4. Nguồn số liệu: Chế độ báo cáo thống kê ngành tài nguyên và môi trường.
5. Cơ quan chịu trách nhiệm thu thập, tổng hợp: Tổng cục Khí tượng Thủy văn.
0506. Mức thay đổi mực nước biển trung bình
1. Khái niệm, phương pháp tính
Mức thay đổi mực nước biển trung bình là mức chênh lệch của mực nước
biển trung bình năm của năm sau so với năm trước hoặc so với trung bình của
nhiều năm, được đo bằng centimet (cm).
2. Phân tổ chủ yếu: Trạm hải văn.
3. Kỳ công bố: Năm
51
4. Nguồn số liệu: Chế độ báo cáo thống kê ngành tài nguyên và môi trường.
5. Cơ quan chịu trách nhiệm thu thập, tổng hợp: Tổng cục Khí tượng Thủy văn.
0507. Độ cao và hướng sóng
1. Khái niệm, phương pháp tính
Sóng gió là sóng xuất hiện dưới tác dụng của gió.
Độ cao trung bình sóng biển, hướng truyền sóng:
Độ cao sóng (h) là khoảng cách đo bằng mét theo chiều thẳng đứng từ chân
sóng đến đỉnh sóng.
Độ cao sóng trung bình là giá trị nhận được sau khi lấy trung bình các giá
trị quan trắc sóng trong các lần quan trắc nhất định.
Đơn vị đo: mét, lấy chính xác đến 0,01 m.
Hướng sóng: Hướng sóng được xác định theo 8 hướng chính (hướng la
bàn) khi quan trắc ước lượng bằng mắt hoặc bằng máy ngắm sóng; hoặc bằng độ
(0oC) khi dùng máy tự ghi.
Chế độ quan trắc: Hàng ngày quan trắc sóng 3 lần vào 7, 13, 19 giờ. Riêng
kỳ quan trắc 19 giờ có thể xê dịch theo mùa, tuỳ theo tình hình thực tế tại trạm,
nếu vào kỳ quan trắc 19 giờ mà trời tối, nhìn không rõ, khó có thể quan trắc
được chính xác thì có thể tiến hành quan trắc sớm hơn, nhưng thời gian lùi lại
không quá 2 giờ và phải ghi giờ thực quan trắc vào sổ.
Phương pháp tính toán:
Độ cao sóng trung bình hàng ngày là giá trị nhận được sau khi lấy trung
bình cộng các giá trị quan trắc sóng của 3 quan trắc chính trong ngày.
Độ cao sóng trung bình tháng (năm) là giá trị nhận được sau khi lấy tổng
các giá trị sóng lớn nhất trong tất cả các lần quan trắc chia cho số lần quan trắc
trong tháng (năm). Độ cao sóng lớn nhất tháng (năm) là giá trị lớn nhất trong
các lần quan trắc trong tháng (năm).
Nội dung, phương pháp quan trắc độ cao và hướng sóng biển thực hiện theo
Quyết định số 21/2006/QĐ-BTNMT ngày 15 tháng 12 năm 2006 của Bộ trưởng
Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành quy phạm quan trắc hải văn ven bờ.
2. Phân tổ chủ yếu
- Tháng;
- Trạm hải văn.
3. Kỳ công bố: Năm
4. Nguồn số liệu: Chế độ báo cáo thống kê ngành tài nguyên và môi trường.
5. Cơ quan chịu trách nhiệm thu thập, tổng hợp: Tổng cục Khí tượng Thủy văn.
52
0508. Số cơn bão, áp thấp nhiệt đới
1. Khái niệm, phương pháp tính
Áp thấp nhiệt đới là một xoáy thuận nhiệt đới có sức gió mạnh nhất từ cấp
6 đến cấp 7 và có thể có gió giật (tốc độ gió từ 39 km đến 61 km/giờ).
Bão là một xoáy thuận nhiệt đới có sức gió mạnh nhất từ cấp 8 trở lên và có
thể có gió giật. Bão có sức gió mạnh nhất từ cấp 10 đến cấp 11 (tốc độ gió từ 89
km đến 117 km/giờ) gọi là bão mạnh, từ cấp 12 đến cấp 15 (tốc độ gió từ 118
183 km/giờ) gọi là bão rất mạnh, từ cấp 16 trở lên (tốc độ gió ≥ 184 km/giờ) gọi
là siêu bão.
Phương pháp tính: Số cơn bão, áp thấp nhiệt đới hoạt động trên biển Đông
là số cơn bão, áp thấp nhiệt đới đã xảy ra trên biển Đông trong thời gian 01 năm.
Số cơn bão, áp thấp nhiệt đới ảnh hưởng tới Việt Nam là tổng số cơn bão,
áp thấp nhiệt đới ảnh hưởng trực tiếp đến Việt Nam trong thời gian 01 năm.
2. Phân tổ chủ yếu
- Bão; áp thấp nhiệt đới;
- Vùng ảnh hưởng (hoạt động trên biển Đông, ảnh hưởng tới Việt Nam).
3. Kỳ công bố: Năm
4. Nguồn số liệu: Chế độ báo cáo thống kê ngành tài nguyên và môi trường.
5. Cơ quan chịu trách nhiệm thu thập, tổng hợp: Tổng cục Khí tượng Thủy văn.
0509. Tổng lượng ô zôn
1. Khái niệm, phương pháp tính
Tổng lượng ô zôn (TLO3) ở một địa điểm là toàn bộ lượng ô zôn có trong
một cột thẳng đứng của không khí tính từ bề mặt trái đất đến giới hạn trên của
khí quyển trong một đơn vị diện tích (m2).
Tổng lượng ô zôn được tính bằng độ dày của lớp ô zôn có trong cột nếu
như nén được toàn bộ lượng khí đó về nhiệt độ và áp suất tiêu chuẩn (áp suất
1013 hpa, nhiệt độ 00C).
Tổng lượng ô zôn trung bình của các tháng trong năm là giá trị trung bình
của tổng lượng ô zôn các ngày trong từng tháng.
Việc quan trắc tổng lượng ô zôn thực hiện theo quy định kỹ thuật về quan
trắc ra đa thời tiết và ô zôn - bức xạ cực tím.
2. Phân tổ chủ yếu
- Tháng;
- Trạm quan trắc.
3. Kỳ công bố: Năm
4. Nguồn số liệu: Chế độ báo cáo thống kê ngành tài nguyên và môi trường.
53
5. Cơ quan chịu trách nhiệm thu thập, tổng hợp: Tổng cục Khí tượng Thủy văn.
0510. Cường độ bức xạ cực tím
1. Khái niệm, phương pháp tính
Cường độ bức xạ cực tím là cường độ của bức xạ mặt trời nằm trong dải
quang phổ từ 200-400 nm được chia thành 3 dải nhỏ như sau:
- Bức xạ cực tím dải A (UV-A): có quang phổ nằm trong dải từ 315-400nm
- Bức xạ cực tím dải B (UV-B): có quang phổ nằm trong dải từ 280-315nm
- Bức xạ cực tím dải C (UV-C): có quang phổ nằm trong dải từ 200-280nm
Thời gian phơi nắng cho phép của cơ thể người là thời gian tối đa mà cơ thể
người chịu đựng được khi tiếp xúc trực tiếp với bức xạ cực tím, nếu phơi nắng
quá thời gian cho phép đó sẽ nguy hiểm cho sức khỏe.
Cường độ bức xạ cực tím trung bình của các tháng trong năm là giá trị
cường độ bức xạ cực tím trung bình của các ngày trong từng tháng.
Việc quan trắc cường độ bức xạ cực tím thực hiện theo quy định kỹ thuật về
quan trắc ra đa thời tiết và ô zôn - bức xạ cực tím.
2. Phân tổ chủ yếu
- Tháng;
- Trạm quan trắc.
3. Kỳ công bố: Năm
4. Nguồn số liệu: Chế độ báo cáo thống kê ngành tài nguyên và môi trường.
5. Cơ quan chịu trách nhiệm thu thập, tổng hợp: Tổng cục Khí tượng Thủy văn.
0511. Giám sát lắng đọng a xít
1. Khái niệm, phương pháp tính
Lắng đọng axit là một quá trình mà các chất nhiễm bẩn có tính axit trong
khí quyển rơi xuống bề mặt Trái đất. Lắng đọng axit bao gồm 2 hình thức:
- Lắng đọng khô bao gồm các khí, hạt bụi và sol khí có tính axit;
- Lắng đọng ướt thể hiện ở nhiều dạng như mưa, tuyết, sương mù, hơi nước
có tính axit.
Nước mưa có giá trị pH < 5,6 thì được gọi là mưa mang tính axit.
Đơn vị, thiết bị đo và phân tích:
STT Thông số Đơn vị Thiết bị, phương pháp đo và
phân tích
1 pH - Đo nhanh bằng máy cầm tay
hoặc thang so màu Alimovski
2 EC (độ dẫn điện) μs/cm Đo nhanh bằng máy cầm tay
54
STT Thông số Đơn vị Thiết bị, phương pháp đo và
phân tích
3 NH4+ mg/l
Phân tích trong Phòng Thí
nghiệm bằng máy phân tích
Sắc ký khí (IC)
4 NO3- mg/l
5 Cl- mg/l
6 HCO3- mg/l
7 SO42- mg/l
8 Na+ mg/l
9 K+ mg/l
10 Ca2+ mg/l
11 Mg2+ mg/l
2. Phân tổ chủ yếu
- Tháng;
- Trạm quan trắc;
- Loại hình lắng đọng (ướt, khô);
- Thông số quan trắc.
3. Kỳ công bố: Năm
4. Nguồn số liệu: Chế độ báo cáo thống kê ngành tài nguyên và môi trường.
5. Cơ quan chịu trách nhiệm thu thập, tổng hợp: Viện Khoa học Khí tượng
Thủy văn và Biến đổi khí hậu.
06. BIẾN ĐỔI KHÍ HẬU
0601. Lượng phát thải khí nhà kính bình quân đầu người
1. Khái niệm, phương pháp tính
Nội dung chỉ tiêu thống kê thuộc chỉ tiêu thống kê quốc gia (Mã số 2110)
thực hiện theo quy định tại
Nghị định số 94/2022/NĐ-CP ngày 07 tháng 11 năm
2022 của Chính phủ quy định nội dung chỉ tiêu thống kê thuộc hệ thống chỉ tiêu
thống kê quốc gia và quy trình biên soạn chỉ tiêu tổng sản phẩm trong nước, chỉ
tiêu tổng sản phẩm trên địa bàn tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương.
2. Phân tổ chủ yếu
- Nguồn phát thải (năng lượng; giao thông vận tải; xây dựng; các quá trình
công nghiệp; nông nghiệp, lâm nghiệp và sử dụng đất; chất thải);
- Loại khí nhà kính (CO2, CH4, N2O, HFCs, PFCs, SF6, NF3).
3. Kỳ công bố: 2 năm
4. Nguồn số liệu: Chế độ báo cáo thống kê ngành tài nguyên và môi trường.
5. Cơ quan chịu trách nhiệm thu thập, tổng hợp: Cục Biến đổi khí hậu.
55
07. ĐO ĐẠC, BẢN ĐỒ VÀ THÔNG TIN ĐỊA LÝ
0701. Hệ thống điểm tọa độ quốc gia
1. Khái niệm, phương pháp tính
Lưới tọa độ quốc gia bao gồm lưới tọa độ cấp 0, hạng I, hạng II, hạng III
khác nhau về độ chính xác, mật độ phân bố điểm, mục đích sử dụng, phương
pháp xây dựng và trình tự phát triển của lưới.
Hệ thống điểm tọa độ quốc gia cấp 0, hạng I, hạng II, hạng III được quy
định tại
Thông tư số 06/2009/TT-BTNMT ngày 18 tháng 6 năm 2009 của Bộ
trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định về quy chuẩn kỹ thuật quốc gia
về xây dựng lưới tọa độ.
Phương pháp tính: Thống kê số điểm tọa độ quốc gia cấp 0, hạng I, hạng II,
hạng III được xây dựng hàng năm trên địa bàn các tỉnh, thành phố trực thuộc
trung ương.
2. Phân tổ chủ yếu
- Điểm tọa độ quốc gia (cấp 0, hạng I, II, III);
- Tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương.
3. Kỳ công bố: Năm
4. Nguồn số liệu: Chế độ báo cáo thống kê ngành tài nguyên và môi trường.
5. Cơ quan chịu trách nhiệm thu thập, tổng hợp: Cục Đo đạc, Bản đồ và
Thông tin địa lý Việt Nam.
0702. Hệ thống điểm độ cao quốc gia
1. Khái niệm, phương pháp tính
Lưới độ cao quốc gia là lưới khống chế về độ cao thống nhất trong toàn
quốc, được đo theo phương pháp đo cao hình học.
Hệ thống điểm độ cao quốc gia hạng I, II, III được quy định tại
Quyết định
số 11/2008/QĐ-BTNMT ngày 18 tháng 12 năm 2008 của Bộ trưởng Bộ Tài
nguyên và Môi trường ban hành ‟Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về xây dựng lưới
độ cao”.
Phương pháp tính: Thống kê số điểm độ cao quốc gia hạng I, II, III được
xây dựng hàng năm trên địa bàn các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương.
2. Phân tổ chủ yếu
- Điểm độ cao quốc gia (hạng I, II, III);
- Tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương.
3. Kỳ công bố: Năm
4. Nguồn số liệu: Chế độ báo cáo thống kê ngành tài nguyên và môi trường.
5. Cơ quan chịu trách nhiệm thu thập, tổng hợp: Cục Đo đạc, Bản đồ và
Thông tin địa lý Việt Nam.
56
0703. Hệ thống điểm trọng lực quốc gia
1. Khái niệm, phương pháp tính
Hệ thống điểm trọng lực quốc gia gồm các điểm trọng lực cơ sở và các
điểm trọng lực hạng I và hạng II được xác định bằng phương pháp đo trọng lực
tuyệt đối hoặc tương đối.
Hệ thống điểm trọng lực quốc gia được quy định tại
Thông tư số
11/2020/TT-BTNMT ngày 30 tháng 9 năm 2020 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên
và Môi trường quy định kỹ thuật xây dựng mạng lưới trọng lực quốc gia.
Phương pháp tính: Thống kê số điểm trọng lực quốc gia được xây dựng
hàng năm trên địa bàn các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương.
2. Phân tổ chủ yếu
- Điểm trọng lực quốc gia (trọng lực cơ sở, hạng I và hạng II);
- Tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương.
3. Kỳ công bố: Năm
4. Nguồn số liệu: Chế độ báo cáo thống kê ngành tài nguyên và môi trường.
5. Cơ quan chịu trách nhiệm thu thập, tổng hợp: Viện Khoa học Đo đạc và
Bản đồ.
0704. Hệ thống bản đồ địa hình quốc gia
1. Khái niệm, phương pháp tính
Hệ thống bản đồ địa hình quốc gia là tập hợp bản đồ địa hình trên đất liền,
đảo, quần đảo và bản đồ địa hình đáy biển được xây dựng theo tiêu chuẩn, quy
chuẩn kỹ thuật quốc gia, dãy tỷ lệ quy định bao gồm: 1:2.000, 1:5.000, 1:10.000,
1:25.000, 1:50.000, 1:100.000, 1:250.000, 1:500.000, 1:1.000.000 trong hệ tọa
độ quốc gia và hệ độ cao quốc gia để sử dụng thống nhất trong cả nước.
Hệ thống bản đồ địa hình quốc gia được quy định tại Luật Đo đạc và Bản đồ.
Phương pháp tính: Diện tích thống kê = Diện tích 1 mảnh bản đồ địa hình
theo quy chuẩn hiện hành (x) số lượng mảnh được thực hiện.
2. Phân tổ chủ yếu
- Theo tỷ lệ bản đồ;
- Tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương.
3. Kỳ công bố: Năm
4. Nguồn số liệu: Chế độ báo cáo thống kê ngành tài nguyên và môi trường.
5. Cơ quan chịu trách nhiệm thu thập, tổng hợp: Cục Đo đạc, Bản đồ và
Thông tin địa lý Việt Nam.
57
0705. Hệ thống dữ liệu ảnh hàng không kỹ thuật số
1. Khái niệm, phương pháp tính
Hệ thống dữ liệu ảnh hàng không kỹ thuật số là các loại ảnh kỹ thuật số
chụp mặt đất và mặt biển từ các thiết bị đặt trên máy bay, phục vụ xây dựng, cập
nhật cơ sở dữ liệu nền địa lý quốc gia; thành lập, cập nhật hệ thống bản đồ địa
hình quốc gia và các mục đích khác.
Bao gồm: hệ thống ảnh cơ bản phục vụ thành lập hệ thống bản đồ địa hình
quốc gia, cơ sở dữ liệu nền thông tin địa lý, hệ thống bản đồ nền; hệ thống ảnh
chuyên dụng phục vụ các mục đích khác.
Phương pháp tính: Thống kê diện tích khu vực bay chụp theo từng độ phân
giải mặt đất; Diện tích thống kê toàn khu vực bay chụp = Tổng diện tích bay
chụp theo từng độ phân giải mặt đất trong khu vực.
2. Phân tổ chủ yếu
- Theo độ phân giải mặt đất;
- Tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương.
3. Kỳ công bố: Năm
4. Nguồn số liệu: Chế độ báo cáo thống kê ngành tài nguyên và môi trường.
5. Cơ quan chịu trách nhiệm thu thập, tổng hợp: Cục Đo đạc, Bản đồ và
Thông tin địa lý Việt Nam.
0706. Cơ sở dữ liệu nền địa lý quốc gia
1. Khái niệm, phương pháp tính
Cơ sở dữ liệu nền địa lý quốc gia là tập hợp dữ liệu nền địa lý được xây
dựng trong hệ tọa độ quốc gia, hệ độ cao quốc gia theo tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ
thuật quốc gia, quy định kỹ thuật để sử dụng thống nhất trong cả nước.
Cơ sở dữ liệu nền địa lý quốc gia được xây dựng theo quy định tại
Thông tư
số 06/2020/TT-BTNMT ngày 31 tháng 8 năm 2020 của Bộ trưởng Bộ Tài
nguyên và Môi trường ban hành Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về chuẩn thông tin
địa lý cơ sở.
Phương pháp tính: Diện tích thống kê = Diện tích 1 mảnh bản đồ địa hình
theo quy chuẩn hiện hành (x) số lượng mảnh được thực hiện.
2. Phân tổ chủ yếu
- Theo tỷ lệ thành lập;
- Tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương.
3. Kỳ công bố: Năm
4. Nguồn số liệu: Chế độ báo cáo thống kê ngành tài nguyên và môi trường.
58
5. Cơ quan chịu trách nhiệm thu thập, tổng hợp: Cục Đo đạc, Bản đồ và
Thông tin địa lý Việt Nam.
08. BIỂN VÀ HẢI ĐẢO
0801. Diện tích biển được đo vẽ bản đồ địa chất khoáng sản
1. Khái niệm, phương pháp tính
Đo vẽ bản đồ địa chất khoáng sản biển là lập bản đồ địa chất và tổ hợp các
bản đồ đi kèm (bản đồ phân vùng triển vọng khoáng sản, bản đồ vành trọng sa,
bản đồ địa hóa các nguyên tố quặng chính, bản đồ trầm tích tầng mặt đáy biển,
bản đồ địa mạo biển, bản đồ hiện trạng địa chất môi trường biển,…), phát hiện,
dự báo triển vọng tài nguyên khoáng sản và các tài nguyên địa chất khác; xác
định hiện trạng môi trường địa chất và dự báo các tai biến địa chất biển.
Diện tích được đo vẽ bản đồ địa chất khoáng sản biển các tỷ lệ thực hiện
theo hệ thống quy phạm và quy chuẩn kỹ thuật hiện hành.
2. Phân tổ chủ yếu
- Theo tỷ lệ bản đồ;
- Vùng biển (theo tọa độ địa lý).
3. Kỳ công bố: Năm
4. Nguồn số liệu: Chế độ báo cáo thống kê ngành tài nguyên và môi trường.
5. Cơ quan chịu trách nhiệm thu thập, tổng hợp: Cục Biển và Hải đảo Việt Nam.
0802. Số vụ, số lượng dầu tràn và hoá chất rò rỉ trên biển, diện tích bị
ảnh hưởng
1. Khái niệm, phương pháp tính
a) Sự cố dầu tràn là hiện tượng dầu từ các phương tiện chứa khác nhau
thoát ra ngoài môi trường tự nhiên do sự cố kỹ thuật, thiên tai hoặc do con người
gây ra không kiểm soát được.
Thống kê sự cố dầu tràn vùng biển, ven biển và cửa sông qua 3 thông số:
loại dầu tràn, khối lượng dầu tràn (tấn) và diện tích bị ảnh hưởng (km2).
Khối lượng dầu tràn là tổng khối lượng dầu bị trôi, tràn ra mặt vùng biển,
ven biển hoặc cửa sông của khu vực đó.
Diện tích bị ảnh hưởng là tổng số km2 mặt nước biển bị ảnh hưởng trực tiếp
do dầu tràn.
b) Sự cố hóa chất rò rỉ trên biển là hiện tượng trong môi trường nước biển
xuất hiện các hóa chất (do hoạt động của con người) với khối lượng lớn gây ảnh
hưởng xấu tới môi trường và hệ sinh thái biển, gây ô nhiễm môi trường biển.
Thống kê sự cố hóa chất rò rỉ trên biển qua 3 thông số: loại hóa chất rò rỉ,
khối lượng hóa chất rò rỉ (tấn) và diện tích bị ảnh hưởng (km2).
59
Khối lượng hóa chất rò rỉ là tổng khối lượng hóa chất được thống kê đã bị
rò rỉ/thất thoát ra môi trường biển của khu vực đó.
Diện tích bị ảnh hưởng là tổng số km2 mặt nước biển của khu vực bị ảnh
hưởng trực tiếp do hóa chất rò rỉ.
2. Phân tổ chủ yếu
- Hình thức (dầu tràn, hóa chất rò rỉ trên biển);
- Vùng biển (theo tọa độ địa lý);
- Tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương có biển.
3. Kỳ công bố: Năm
4. Nguồn số liệu: Chế độ báo cáo thống kê ngành tài nguyên và môi trường.
5. Cơ quan chịu trách nhiệm thu thập, tổng hợp: Cục Biển và Hải đảo Việt Nam.
0803. Số lượng các hải đảo được lập hồ sơ quản lý
1. Khái niệm, phương pháp tính
Hồ sơ tài nguyên hải đảo là tập hợp các tài liệu thể hiện thông tin chi tiết về
hiện trạng và sự biến động tài nguyên, môi trường của hải đảo và các thông tin
khác có liên quan đến tài nguyên, môi trường hải đảo.
Về hồ sơ tài nguyên hải đảo, việc lập và quản lý hồ sơ tài nguyên hải đảo
thực hiện theo quy định tại
Thông tư số 18/2016/TT-BTNMT ngày 25 tháng 7
năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết về hồ
sơ tài nguyên hải đảo, hướng dẫn việc lập và quản lý hồ sơ tài nguyên hải đảo.
Phương pháp tính: Thống kê các hải đảo được lập hồ sơ quản lý theo các
Quyết định phê duyệt hồ sơ tài nguyên hải đảo của Ủy ban nhân dân các tỉnh,
thành phố trực thuộc trung ương có biển.
2. Phân tổ chủ yếu
- Loại hải đảo (loại hải đảo phải bảo vệ, bảo tồn; loại hải đảo được khai
thác, sử dụng tài nguyên);
- Theo tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương có biển.
3. Kỳ công bố: Năm
4. Nguồn số liệu: Chế độ báo cáo thống kê ngành tài nguyên và môi trường.
5. Cơ quan chịu trách nhiệm thu thập, tổng hợp: Cục Biển và Hải đảo Việt Nam.
0804. Chiều dài bờ biển và diện tích vùng bờ được áp dụng quản lý
tổng hợp
1. Khái niệm, phương pháp tính
Vùng bờ là khu vực chuyển tiếp giữa đất liền hoặc đảo với biển, bao gồm
vùng biển ven bờ và vùng đất ven biển.
60
Chương trình quản lý tổng hợp tài nguyên vùng bờ gồm các chương trình
có phạm vi liên tỉnh và các chương trình trong phạm vi quản lý của tỉnh, thành
phố trực thuộc trung ương có biển.
Về phạm vi, nội dung chương trình quản lý tổng hợp tài nguyên vùng bờ
theo quy định tại Điều 34 Luật tài nguyên, môi trường biển và hải đảo.
Số liệu thống kê về chiều dài và diện tích vùng bờ được quản lý tổng hợp
được tổng hợp từ các Chương trình quản lý tổng hợp tài nguyên vùng bờ do Thủ
tướng Chính phủ và Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương
có biển phê duyệt.
2. Phân tổ chủ yếu: Theo tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương có biển.
3. Kỳ công bố: Năm
4. Nguồn số liệu: Chế độ báo cáo thống kê ngành tài nguyên và môi trường.
5. Cơ quan chịu trách nhiệm thu thập, tổng hợp: Cục Biển và Hải đảo Việt Nam.
0805. Diện tích các khu vực biển được giao, cho thuê đang khai thác, sử dụng
1. Khái niệm, phương pháp tính
Khu vực biển nhất định là một phần của vùng biển Việt Nam bao gồm khối
nước, đáy biển và lòng đất dưới đáy biển, có ranh giới xác định, được quy hoạch
để khai thác, sử dụng tài nguyên biển theo quy định của pháp luật.
Diện tích khu vực biển được giao, cho thuê bao gồm toàn bộ diện tích khu
vực biển đang được tổ chức, cá nhân sử dụng để khai thác, sử dụng tài nguyên
biển theo giấy chứng nhận đầu tư, giấy phép hoặc quyết định cho phép khai thác,
sử dụng tài nguyên biển được cơ quan quản lý nhà nước có thẩm quyền cấp.
2. Phân tổ chủ yếu
- Mục đích sử dụng khu vực biển;
- Theo tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương có biển.
3. Kỳ công bố: Năm
4. Nguồn số liệu: Chế độ báo cáo thống kê ngành tài nguyên và môi trường.
5. Cơ quan chịu trách nhiệm thu thập, tổng hợp: Cục Biển và Hải đảo Việt Nam.
0806. Số lượng giấy phép nhận chìm ở biển được cấp
1. Khái niệm, phương pháp tính
Giấy phép nhận chìm ở biển là giấy phép đã được Bộ Tài nguyên và Môi
trường, Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương có biển cấp
cho tổ chức, cá nhân được nhận chìm ở biển theo quy định của Luật Tài nguyên,
môi trường biển và hải đảo và các văn bản hướng dẫn thi hành.
Loại vật chất được nhận chìm ở biển theo Danh mục vật, chất được nhận
chìm ở biển quy định tại Điều 60
Nghị định số 40/2016/NĐ-CP ngày 15 tháng 5
61
năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Tài
nguyên, môi trường biển và hải đảo.
Phương pháp tính: Sở Tài nguyên và Môi trường các tỉnh, thành phố trực
thuộc trung ương có biển cung cấp số lượng giấy phép; loại vật, chất được nhận
chìm ở biển do Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương cấp;
Cục Biển và Hải đảo Việt Nam tổng hợp số lượng giấy phép; loại vật, chất được
nhận chìm ở biển do Bộ Tài nguyên và Môi trường cấp; xử lý, tính toán, tổng
hợp, lập báo cáo chung.
3. Phân tổ chủ yếu
- Loại vật, chất được nhận chìm ở biển;
- Theo tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương có biển.
3. Kỳ công bố: Năm
4. Nguồn số liệu: Chế độ báo cáo thống kê ngành tài nguyên và môi trường.
5. Cơ quan chịu trách nhiệm thu thập, tổng hợp: Cục Biển và Hải đảo Việt Nam.
09. VIỄN THÁM
0901. Dữ liệu viễn thám quốc gia
1. Khái niệm, phương pháp tính
Dữ liệu viễn thám là các dữ liệu ảnh được thu nhận từ vệ tinh viễn thám.
Dữ liệu viễn thám quốc gia bao gồm dữ liệu viễn thám dạng bản gốc, bản
chính, bản sao, dữ liệu ảnh thô, dữ liệu sản phẩm ảnh và siêu dữ liệu.
Dữ liệu viễn thám dạng bản gốc là dữ liệu ảnh thuộc phiên bản đầu tiên
thu được tại trạm thu ảnh vệ tinh ở Việt Nam.
Dữ liệu viễn thám dạng bản chính là dữ liệu ảnh thuộc phiên bản đầu tiên
được mua hoặc nhận từ nước ngoài.
Dữ liệu viễn thám dạng bản sao là dữ liệu được sao nguyên từ dữ liệu
viễn thám dạng bản gốc hoặc từ dữ liệu viễn thám dạng bản chính.
Dữ liệu ảnh thô là dữ liệu ảnh được xử lý sơ bộ, nhằm loại bỏ sai số
trong của đầu thu ảnh và tín hiệu nhiễu do ảnh hưởng của khí quyển.
Dữ liệu sản phẩm ảnh là dữ liệu ảnh đã được xử lý phổ và nắn chỉnh hình học.
Siêu dữ liệu viễn thám là các thông tin mô tả về nội dung, nguồn gốc,
chất lượng, phương pháp xử lý và các thông tin khác có liên quan đến dữ liệu
viễn thám.
Phương pháp tính: Thống kê diện tích theo khu vực có dữ liệu ảnh và loại
dữ liệu ảnh.
2. Phân tổ chủ yếu
- Loại dữ liệu ảnh;
62
- Khu vực có dữ liệu ảnh (theo tọa độ địa lý; theo tỉnh, thành phố trực thuộc
trung ương).
3. Kỳ công bố: Năm
4. Nguồn số liệu: Chế độ báo cáo thống kê ngành tài nguyên và môi trường.
5. Cơ quan chịu trách nhiệm thu thập, tổng hợp: Cục Viễn thám quốc gia.
10. THANH TRA
1001. Tổng số đơn, vụ việc về tranh chấp, khiếu nại, tố cáo
1. Khái niệm, phương pháp tính
Tổng số đơn, vụ việc về tranh chấp, khiếu nại, tố cáo liên quan đến các lĩnh
vực thuộc thẩm quyền quản lý của Bộ Tài nguyên và Môi trường là những vụ việc
được công dân hoặc các tổ chức, cá nhân gửi đến Bộ Tài nguyên và Môi trường
có nội dung liên quan đến tranh chấp về quyền và nghĩa vụ của người sử dụng đất
giữa hai hay nhiều bên trong quan hệ đất đai hoặc các khiếu nại về quyết định
hành chính và hành vi hành chính và những đơn thư tố cáo của công dân về vi
phạm pháp luật trong quản lý, sử dụng và bảo vệ tài nguyên và môi trường.
Tranh chấp đất đai: là những tranh chấp về quyền và nghĩa vụ của người sử
dụng đất giữa hai hoặc nhiều bên trong quan hệ đất đai theo quy định của pháp
luật về đất đai.
Khiếu nại: bao gồm cả những khiếu nại về quyết định hành chính hoặc
hành vi hành chính trong các lĩnh vực quản lý của Bộ Tài nguyên và Môi trường
(đất đai, tài nguyên nước, tài nguyên khoáng sản, địa chất, môi trường, khí
tượng thủy văn và biến đổi khí hậu, đo đạc bản đồ, biển và hải đảo).
Tố cáo: là những đơn thư của công dân phản ánh những vi phạm trong lĩnh
vực quản lý, sử dụng các nguồn tài nguyên và vi phạm pháp luật bảo vệ môi trường
của một cá nhân, tổ chức, lãnh đạo cơ quan có thẩm quyền các cấp quản lý.
Tổng số vụ việc tranh chấp, khiếu nại, tố cáo trong các lĩnh vực đất đai, tài
nguyên nước, tài nguyên khoáng sản, địa chất, môi trường, khí tượng thủy văn,
đo đạc bản đồ, biển và hải đảo được thống kê theo 6 tháng, năm từ số đơn thư
nhận qua đường bưu điện, đơn nhận tại địa điểm tiếp công dân của Bộ Tài
nguyên và môi trường hay số vụ việc được Thủ tướng Chính phủ hoặc lãnh đạo
Bộ giao Thanh tra Bộ xử lý trực tiếp.
2. Phân tổ chủ yếu
- Lĩnh vực quản lý;
- Phân loại đơn (tranh chấp đất đai, đòi đất cũ, khiếu nại, tố cáo);
- Tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương.
3. Kỳ công bố: 6 tháng, năm
4. Nguồn số liệu: Chế độ báo cáo thống kê ngành tài nguyên và môi trường.
63
5. Cơ quan chịu trách nhiệm thu thập, tổng hợp: Thanh tra Bộ.
1002. Số vụ việc tranh chấp, khiếu nại, tố cáo thuộc thẩm quyền hoặc
được giao được giải quyết
1. Khái niệm, phương pháp tính
Số vụ việc thuộc thẩm quyền hoặc được giao đã được giải quyết là số đơn
thư đã được xử lý, trả lời về các nội dung tranh chấp đất đai, đòi lại đất cũ, khiếu
nại, tố cáo của công dân liên quan đến các lĩnh vực quản lý tài nguyên và môi
trường thuộc thẩm quyền thụ lý, giải quyết của Bộ được quy định theo các văn
bản pháp luật.
Đơn khiếu nại, tố cáo sau khi phân loại chia thành đơn thuộc thẩm quyền và
đơn không thuộc thẩm quyền. Xét những đơn thuộc thẩm quyền thụ lý và giải
quyết của Bộ Tài nguyên và Môi trường (theo các văn bản quy định của pháp
luật). Những đơn khiếu nại, tố cáo thuộc thẩm quyền sau khi đã có văn bản trả
lời sẽ được thống kê để báo cáo.
2. Phân tổ chủ yếu
- Lĩnh vực quản lý;
- Loại vụ việc (tranh chấp đất đai, đòi đất cũ, khiếu nại, tố cáo);
- Tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương.
3. Kỳ công bố: 6 tháng, năm
4. Nguồn số liệu: Chế độ báo cáo thống kê ngành tài nguyên và môi trường.
5. Cơ quan chịu trách nhiệm thu thập, tổng hợp: Thanh tra Bộ.
1003. Tổng hợp tình hình tiếp dân
1. Khái niệm, phương pháp tính
Tổng số lượt người tiếp dân là tổng số lượt người đến Phòng tiếp công dân
và xử lý đơn thư thuộc Thanh tra Bộ đăng ký làm việc với cán bộ tiếp dân về
giải quyết các tranh chấp, khiếu nại, tố cáo liên quan đến các lĩnh vực thuộc
phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Tài nguyên và Môi trường.
Tổng số lượt người tiếp dân được thống kê trong sổ đăng ký của cán bộ tiếp
dân hàng ngày, hàng tuần, hàng tháng, hàng quý và tổng hợp theo 6 tháng, năm.
2. Phân tổ chủ yếu
- Lĩnh vực quản lý;
- Phân loại vụ việc (tranh chấp đất đai, đòi đất cũ, khiếu nại, tố cáo);
- Tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương.
3. Kỳ công bố: 6 tháng, năm
4. Nguồn số liệu: Chế độ báo cáo thống kê ngành tài nguyên và môi trường.
5. Cơ quan chịu trách nhiệm thu thập, tổng hợp: Thanh tra Bộ.
64
1004. Tổng hợp kết quả thanh tra, kiểm tra
1. Khái niệm, phương pháp tính
Số cuộc thanh tra, kiểm tra được thống kê dựa trên việc thực hiện chương
trình, kế hoạch thanh tra đã được lãnh đạo Bộ Tài nguyên và Môi trường phê
duyệt và các cuộc thanh tra đột xuất được tiến hành khi phát hiện cơ quan, tổ
chức, cá nhân có dấu hiệu vi phạm pháp luật, theo yêu cầu của việc giải quyết
khiếu nại, tố cáo hoặc được Thủ trưởng cơ quan quản lý Nhà nước có thẩm
quyền giao.
Số tổ chức, cá nhân có vi phạm chính sách, pháp luật về sử dụng và bảo vệ
tài nguyên và môi trường đã phát hiện và xử lý qua thanh tra là số các vụ việc
sau khi thanh tra phát hiện sai phạm đã lập biên bản về việc vi phạm, xử lý vi
phạm hành chính theo quy định của pháp luật về xử lý vi phạm hành chính và đã
có báo cáo kết quả thanh tra với người ra quyết định thanh tra và kết luận thanh
tra đã được ban hành.
Số vụ chuyển cơ quan điều tra là số hồ sơ vụ việc vi phạm pháp luật chuyển
cơ quan điều tra sau khi thanh tra phát hiện dấu hiệu của tội phạm liên quan đến
các lĩnh vực thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Tài nguyên và Môi trường.
2. Phân tổ chủ yếu
- Thanh tra, kiểm tra hành chính; thanh tra, kiểm tra chuyên ngành;
- Lĩnh vực quản lý;
- Hình thức xử lý vi phạm sau thanh tra, kiểm tra (thu hồi tiền, xử lý vi
phạm hành chính, thu hồi khác);
- Tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương.
3. Kỳ công bố: 6 tháng, năm.
4. Nguồn số liệu: Chế độ báo cáo thống kê ngành tài nguyên và môi trường.
5. Cơ quan chịu trách nhiệm thu thập, tổng hợp: Thanh tra Bộ.
11. TỔ CHỨC CÁN BỘ
1101. Số lượng cán bộ, công chức, viên chức ngành tài nguyên và môi trường
1. Khái niệm, phương pháp tính
Cán bộ, công chức, viên chức ngành tài nguyên và môi trường gồm cán bộ,
công chức được quy định tại khoản 3 Điều 4 Luật Cán bộ, công chức năm 2008
và khoản 1 Điều 1 Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Cán bộ, công
chức và Luật Viên chức và viên chức được quy định tại Điều 2 Luật Viên chức
năm 2010, làm việc trong các đơn vị thuộc Bộ Tài nguyên và Môi trường và cơ
quan chuyên môn về tài nguyên và môi trường thuộc Ủy ban nhân dân các cấp.
Phương pháp tính: Thống kê số cán bộ, công chức, viên chức làm việc
trong ngành tài nguyên và môi trường lũy kế đến thời điểm 31/12 năm báo cáo.
65
2. Phân tổ chủ yếu
- Theo đơn vị;
- Giới tính, dân tộc, tôn giáo, Đảng viên;
- Nhóm tuổi;
- Ngạch công chức, chức danh nghề nghiệp viên chức;
- An ninh quốc phòng;
- Trình độ đào tạo (chuyên môn, lý luận chính trị, quản lý nhà nước, tin
học, ngoại ngữ).
3. Kỳ công bố: Năm
4. Nguồn số liệu: Chế độ báo cáo thống kê ngành tài nguyên và môi trường.
5. Cơ quan chịu trách nhiệm thu thập, tổng hợp: Vụ Tổ chức cán bộ.
12. GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
1201. Số lượng học viên, sinh viên, học sinh tuyển mới, theo học, tốt
nghiệp trong các cơ sở đào tạo trực thuộc Bộ Tài nguyên và Môi trường
1. Khái niệm, phương pháp tính
Số lượng học viên, sinh viên, học sinh tuyển mới là số học viên, sinh viên,
học sinh được tuyển vào năm đầu tiên của khóa học theo từng cấp trình độ và
hình thức đào tạo khác nhau. Chỉ tính số thực tế nhập học, không tính theo số có
giấy báo gọi nhập học.
Số lượng học viên, sinh viên, học sinh theo học là học viên, sinh viên, học
sinh có tên trong danh sách, đang theo học tất cả các khóa học theo từng cấp
trình độ và hình thức đào tạo khác nhau tại thời điểm đầu năm học của mỗi cơ sở
đào tạo.
Số lượng học viên, sinh viên, học sinh tốt nghiệp là số học viên, sinh viên,
học sinh đã học hết chương trình đào tạo, đã dự thi tốt nghiệp hoặc bảo vệ tốt
nghiệp và đã được cấp bằng hoặc chứng chỉ theo từng cấp trình độ và các loại
hình đào tạo khác nhau.
Phương pháp tính:
Số học viên, sinh viên, học sinh tuyển mới gồm tổng số học viên, sinh viên,
học sinh được tuyển mới và thực tế nhập học theo từng cấp trình độ và hình thức
đào tạo trong năm báo cáo.
Số học viên, sinh viên, học sinh tại thời điểm báo cáo gồm tổng số học
viên, sinh viên, học sinh thực tế đang theo học tất cả các khóa học theo từng cấp
trình độ và hình thức đào tạo khác nhau tại cơ sở đào tạo tại thời điểm báo cáo.
Số học viên, sinh viên, học sinh tốt nghiệp bao gồm tổng số học viên, sinh
viên, học sinh đã tốt nghiệp và được cấp bằng hoặc chứng chỉ theo từng cấp
trình độ và các loại hình đào tạo khác nhau trong năm báo cáo.
66
2. Phân tổ chủ yếu
- Theo đơn vị;
- Giới tính, dân tộc;
- Theo từng cấp trình độ và các hình thức đào tạo:
+ Sau đại học: nghiên cứu sinh, cao học.
+ Đại học: Chính quy; cử tuyển; vừa làm vừa học; liên thông...
+ Cao đẳng: Chính quy; cử tuyển; vừa làm vừa học; liên thông...
+ Trung cấp chuyên nghiệp: Chính quy; vừa làm vừa học; liên kết đào tạo.
- Ngành đào tạo.
3. Kỳ công bố: Năm
4. Nguồn số liệu: Chế độ báo cáo thống kê ngành tài nguyên và môi trường.
5. Cơ quan chịu trách nhiệm thu thập, tổng hợp: Vụ Tổ chức cán bộ.
1202. Số lượng cán bộ, giảng viên, giáo viên trong các cơ sở đào tạo
trực thuộc Bộ Tài nguyên và Môi trường
1. Khái niệm, phương pháp tính
Giảng viên, giáo viên là người làm nhiệm vụ giảng dạy, giáo dục trong nhà
trường, bao gồm những người trực tiếp giảng dạy, các tổ trưởng, tổ phó bộ môn;
các chủ nhiệm, phó chủ nhiệm khoa…kể cả những người đang trong thời kỳ tập
sự hay thỉnh giảng, có thời gian giảng dạy tại trường trên 50% thời gian làm
việc; không kể những cán bộ ngạch quản lý.
Những người có chức vụ quản lý như: hiệu trưởng, phó hiệu trưởng, các
trưởng phòng, phó trưởng phòng, cán bộ làm việc ở các phòng ban như phòng
giáo vụ, kế hoạch tài vụ, các phòng ban liên quan khác, có tham gia giảng dạy
dưới 50% thời gian không tính là giảng viên, giáo viên giảng dạy.
Cơ cấu giảng viên, giáo viên gồm 2 loại:
- Cơ hữu: là những giảng viên, giáo viên thuộc biên chế nhà nước, tham gia
giảng dạy lâu dài tại nhà trường và được hưởng từ ngân sách sự nghiệp, giảng
viên được ký hợp đồng dài hạn (lớn hơn 3 năm).
- Hợp đồng: là những giảng viên, giáo viên không thuộc biên chế nhà nước
của trường, chỉ giảng dạy tại trường theo hợp đồng ngắn hạn (nhỏ hơn 3 năm).
Các giảng viên, giáo viên này sẽ chỉ được tiếp tục tham gia giảng dạy trên cơ sở
một hợp đồng (gia hạn) khác. Giảng viên, giáo viên hợp đồng không hưởng
lương từ ngân sách sự nghiệp.
Ban giám hiệu gồm hiệu trưởng và các phó hiệu trưởng. Hiệu trưởng là
người chịu trách nhiệm quản lý các hoạt động chung của nhà trường, do cơ quan
có thẩm quyền bổ nhiệm, công nhận.
67
Cán bộ quản lý là người được bổ nhiệm giữ chức vụ quản lý có thời hạn,
chịu trách nhiệm điều hành, tổ chức thực hiện một hoặc một số công việc trong
nhà trường.
Viên chức phục vụ đào tạo là những người được tuyển dụng vào các vị trí
công tác chuyên môn tại các phòng chức năng, Khoa, Bộ môn…không trực tiếp
giảng dạy hoặc có thời gian giảng dạy dưới 50% thời gian làm việc tại trường.
Cán bộ quản lý, viên chức phục vụ đào tạo được tính tại thời điểm báo cáo
và được phân tổ theo chức danh đảm nhận.
2. Phân tổ chủ yếu
- Theo đơn vị;
- Giới tính, dân tộc;
- Học hàm, học vị;
- Trình độ chuyên môn.
3. Kỳ công bố: Năm
4. Nguồn số liệu: Chế độ báo cáo thống kê ngành tài nguyên và môi trường.
5. Cơ quan chịu trách nhiệm thu thập, tổng hợp: Vụ Tổ chức cán bộ.
13. HỢP TÁC QUỐC TẾ
1301. Số dự án, tổng số vốn ODA và vốn vay ưu đãi do Bộ Tài nguyên
và Môi trường là cơ quan chủ quản
1. Khái niệm, phương pháp tính
Vốn ODA, vốn vay ưu đãi là nguồn vốn của nhà tài trợ nước ngoài cung
cấp cho Nhà nước hoặc Chính phủ Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam để hỗ
trợ phát triển, bảo đảm phúc lợi và an sinh xã hội, bao gồm:
- Vốn ODA viện trợ không hoàn lại là loại vốn ODA không phải hoàn trả
lại cho nhà tài trợ nước ngoài;
- Vốn vay ODA là loại vốn ODA phải hoàn trả lại cho nhà tài trợ nước
ngoài với mức ưu đãi về lãi suất, thời gian ân hạn và thời gian trả nợ, bảo đảm
yếu tố không hoàn lại đạt ít nhất 35% đối với khoản vay có ràng buộc và 25%
đối với khoản vay không ràng buộc;
- Vốn vay ưu đãi là loại vốn vay có mức ưu đãi cao hơn so với vốn vay
thương mại, nhưng yếu tố không hoàn lại chưa đạt tiêu chuẩn của vốn vay ODA.
Vốn đối ứng là khoản vốn đóng góp của phía Việt Nam (bằng hiện vật
hoặc tiền) trong chương trình, dự án sử dụng vốn ODA, vốn vay ưu đãi nhằm
chuẩn bị và thực hiện chương trình, dự án được bố trí từ nguồn ngân sách Trung
ương, ngân sách địa phương, chủ dự án tự bố trí, vốn đóng góp của đối tượng
thụ hưởng và các nguồn vốn hợp pháp khác.
2. Phân tổ chủ yếu
68
- Lĩnh vực quản lý;
- Hình thức viện trợ.
3. Kỳ công bố: Năm
4. Nguồn số liệu: Chế độ báo cáo thống kê ngành tài nguyên và môi trường.
5. Cơ quan chịu trách nhiệm thu thập, tổng hợp: Vụ Hợp tác quốc tế.
1302. Số dự án, tổng số vốn viện trợ phi Chính phủ nước ngoài do Bộ
Tài nguyên và Môi trường là cơ quan chủ quản
1. Khái niệm, phương pháp tính
Viện trợ phi Chính phủ nước ngoài được hiểu là viện trợ không hoàn lại,
không vì mục đích lợi nhuận của Bên tài trợ để thực hiện các mục tiêu phát triển
và nhân đạo dành cho Việt Nam.
Bên tài trợ bao gồm: Các tổ chức phi Chính phủ nước ngoài, các tổ chức và
cá nhân người nước ngoài khác, kể cả các tập đoàn, công ty có vốn nước ngoài,
cộng đồng người Việt Nam định cư ở nước ngoài tôn trọng và chấp hành luật
pháp Việt Nam, có thiện chí, cung cấp trực tiếp viện trợ không hoàn lại nhằm hỗ
trợ cho các mục tiêu phát triển kinh tế - xã hội và nhân đạo của Việt Nam.
Các phương thức cung cấp viện trợ phi Chính phủ nước ngoài bao gồm:
Viện trợ thông qua các chương trình, dự án; viện trợ phi dự án (bao gồm cả cứu
trợ khẩn cấp).
2. Phân tổ chủ yếu
- Lĩnh vực quản lý;
- Hình thức viện trợ.
3. Kỳ công bố: Năm
4. Nguồn số liệu: Chế độ báo cáo thống kê ngành tài nguyên và môi trường.
5. Cơ quan chịu trách nhiệm thu thập, tổng hợp: Vụ Hợp tác quốc tế.
14. KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ
1401. Số tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật quốc gia được xây dựng, ban hành
1. Khái niệm, phương pháp tính
a) Tiêu chuẩn kỹ thuật quốc gia
Tiêu chuẩn là quy định về đặc tính kỹ thuật và yêu cầu quản lý dùng làm
chuẩn để phân loại, đánh giá sản phẩm, hàng hoá, dịch vụ, quá trình, môi trường
và các đối tượng khác trong hoạt động kinh tế - xã hội nhằm nâng cao chất
lượng và hiệu quả của các đối tượng này.
Tiêu chuẩn do một tổ chức công bố dưới dạng văn bản để tự nguyện áp dụng.
Hệ thống tiêu chuẩn của Việt Nam bao gồm: Tiêu chuẩn quốc gia (ký hiệu
là TCVN) và Tiêu chuẩn cơ sở (ký hiệu là TCCS).
69
Bộ Tài nguyên và Môi trường tổ chức xây dựng dự thảo tiêu chuẩn quốc gia
trong các lĩnh vực thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ và đề nghị Bộ Khoa
học và Công nghệ tổ chức thẩm định và công bố.
Phương pháp tính: Thống kê số tiêu chuẩn kỹ thuật quốc gia do Bộ Tài
nguyên và Môi trường xây dựng dự thảo, được Bộ Khoa học và Công nghệ công
bố còn hiệu lực đến thời điểm 31/12 năm báo cáo.
b) Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia
Quy chuẩn kỹ thuật là quy định về mức giới hạn của đặc tính kỹ thuật và yêu
cầu quản lý mà sản phẩm, hàng hoá, dịch vụ, quá trình, môi trường và các đối
tượng khác trong hoạt động kinh tế - xã hội phải tuân thủ để bảo đảm an toàn, vệ
sinh, sức khoẻ con người; bảo vệ động vật, thực vật, môi trường; bảo vệ lợi ích và
an ninh quốc gia, quyền lợi của người tiêu dùng và các yêu cầu thiết yếu khác.
Quy chuẩn kỹ thuật do cơ quan nhà nước có thẩm quyền ban hành dưới dạng
văn bản để bắt buộc áp dụng.
Hệ thống quy chuẩn kỹ thuật của Việt Nam bao gồm: Quy chuẩn kỹ thuật
quốc gia (ký hiệu là QCVN) và Quy chuẩn kỹ thuật địa phương (ký hiệu là QCĐP).
Bộ Tài nguyên và Môi trường tổ chức xây dựng và ban hành quy chuẩn kỹ
thuật quốc gia trong các lĩnh vực thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ.
Phương pháp tính: Thống kê số quy chuẩn kỹ thuật quốc gia do Bộ Tài
nguyên và Môi trường ban hành còn hiệu lực đến thời điểm 31/12 năm báo cáo.
2. Phân tổ chủ yếu
- Loại/lĩnh vực quy chuẩn;
- Loại/lĩnh vực tiêu chuẩn.
3. Kỳ công bố: Năm
4. Nguồn số liệu: Chế độ báo cáo thống kê ngành tài nguyên và môi trường.
5. Cơ quan chịu trách nhiệm thu thập, tổng hợp: Vụ Khoa học và Công nghệ.
1402. Số đề tài, dự án, chương trình nghiên cứu khoa học và phát triển
công nghệ
1. Khái niệm, phương pháp tính
Thống kê số lượng các đề tài khoa học công nghệ sử dụng vốn Ngân sách
nhà nước giao cho Bộ Tài nguyên và Môi trường thực hiện đang được triển khai,
thực hiện trong năm.
Số đề tài, dự án, chương trình nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ
được phê duyệt là số đề tài, dự án, chương trình được cấp có thẩm quyền ra
quyết định phê duyệt để đưa vào thực hiện.
Số đề tài, dự án, chương trình nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ
được nghiệm thu là số đề tài, dự án, chương trình được Hội đồng khoa học thuộc
70
cấp có thẩm quyền đánh giá nghiệm thu theo quy định của pháp luật và được cấp
có thẩm quyền ra quyết định nghiệm thu.
Số liệu về đề tài, dự án, chương trình nghiên cứu khoa học và phát triển
công nghệ thực hiện trong năm được tính từ ngày 01/01 đến 31/12 năm báo cáo.
2. Phân tổ chủ yếu
- Cấp đề tài, dự án, chương trình;
- Lĩnh vực nghiên cứu.
3. Kỳ công bố: Năm
4. Nguồn số liệu: Chế độ báo cáo thống kê ngành tài nguyên và môi trường.
5. Cơ quan chịu trách nhiệm thu thập, tổng hợp: Vụ Khoa học và Công nghệ.
15. KẾ HOẠCH - TÀI CHÍNH
1501. Tổng hợp thu, chi ngân sách nhà nước (cấp qua Bộ Tài nguyên
và Môi trường)
1. Khái niệm, phương pháp tính
Tổng thu là tổng các khoản làm tăng lợi ích kinh tế dưới hình thức các
khoản tiền thu về từ các nguồn thu các nhau trong kỳ kế toán.
Khoản thu ngân sách chủ yếu của Bộ Tài nguyên và Môi trường là phí, lệ phí
(học phí; lệ phí tuyển sinh; lệ phí cấp phép hoạt động khoáng sản; phí thẩm định
đánh giá trữ lượng khoáng sản; phí thẩm định, cấp phép thăm dò tài nguyên nước;
phí khai thác, sử dụng tư liệu đo đạc, bản đồ; phí khai thác, sử dụng tài liệu khí
tượng thủy văn; phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường; phí sử dụng
tư liệu viễn thám; phí khai thác, sử dụng tài liệu địa chất, khoáng sản; thu sử dụng
số liệu, thông tin về kết quả điều tra, thăm dò khoáng sản nhà nước…).
Tổng chi là tổng giá trị các khoản làm giảm lợi ích kinh tế dưới hình thức
các khoản tiền chi ra trong kỳ kế toán.
Chi ngân sách nhà nước của Bộ Tài nguyên và Môi trường là toàn bộ các
khoản chi để thực hiện các chức năng, nhiệm vụ của Bộ Tài nguyên và Môi
trường trong năm báo cáo.
Các nguồn chi chủ yếu: chi thường xuyên (chi sự nghiệp giáo dục đào tạo,
sự nghiệp y tế, sự nghiệp khoa học công nghệ, sự nghiệp kinh tế, sự nghiệp môi
trường, quản lý hành chính, quan hệ tài chính với nước ngoài) và chi chương
trình mục tiêu…
2. Phân tổ chủ yếu
- Theo đơn vị;
- Thu, chi ngân sách nhà nước;
- Nguồn, khoản mục chi.
3. Kỳ công bố: Năm
71
4. Nguồn số liệu: Chế độ báo cáo thống kê ngành tài nguyên và môi trường.
5. Cơ quan chịu trách nhiệm thu thập, tổng hợp: Vụ Kế hoạch - Tài chính.
1502. Chi cho hoạt động bảo vệ môi trường
1. Khái niệm, phương pháp tính
Chi hoạt động bảo vệ môi trường là toàn bộ các khoản chi từ các nguồn cho
hoạt động làm trong sạch và bảo vệ môi trường. Các nguồn chi hoạt động bảo vệ
môi trường bao gồm:
- Chi từ nguồn ngân sách nhà nước (chi sự nghiệp môi trường, chi sự
nghiệp kinh tế, chi sự nghiệp khoa học, chi đầu tư phát triển...);
- Chi từ nguồn tài trợ quốc tế;
- Chi từ các tổ chức khác thực hiện.
2. Phân tổ chủ yếu
- Nguồn, khoản chi;
- Các Bộ, ngành;
- Tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương.
3. Kỳ công bố: Năm
4. Nguồn số liệu: Chế độ báo cáo thống kê ngành tài nguyên và môi trường.
5. Cơ quan chịu trách nhiệm thu thập, tổng hợp: Vụ Kế hoạch - Tài chính.
1503. Danh mục công trình, dự án sử dụng vốn đầu tư phát triển
1. Khái niệm, phương pháp tính
Thống kê các công trình được bố trí sử dụng vốn đầu tư phát triển của Bộ Tài
nguyên và Môi trường theo một số tiêu chí cụ thể, như tên công trình, địa điểm,
năng lực thiết kế, thời gian khởi công/hoàn thành, tổng mức đầu tư của dự án khả
thi được duyệt và tổng dự toán được duyệt theo nhóm ngành và trạng thái của công
trình theo các mức độ hoàn thành, còn dở dang hay mới khởi công trong năm.
2. Phân tổ chủ yếu: Theo nguồn vốn; ngành, lĩnh vực.
3. Kỳ công bố: Năm
4. Nguồn số liệu: Chế độ báo cáo thống kê ngành tài nguyên và môi trường.
5. Cơ quan chịu trách nhiệm thu thập, tổng hợp: Vụ Kế hoạch - Tài chính.
1504. Giá trị thực hiện vốn đầu tư phát triển
1. Khái niệm, phương pháp tính
Giá trị thực hiện vốn đầu tư xây dựng cơ bản là chỉ tiêu phản ánh toàn bộ
những chi phí được biểu hiện thành tiền dùng cho việc xây dựng mới, mở rộng,
xây dựng lại và khôi phục tài sản cố định trong một thời kỳ nhất định, bao gồm:
chi phí chuẩn bị đầu tư và tư vấn thiết kế, chi phí xây dựng, chi phí mua sắm,
72
vận chuyển lắp đặt máy móc thiết bị và các khoản chi phí khác được ghi trong
tổng dự toán.
Phương pháp tính vốn đầu tư phát triển theo nguồn vốn:
Phương pháp tính vốn đầu tư phát triển thuộc nguồn vốn ngân sách Nhà
nước tập trung:
Vốn đầu tư phát triển thuộc
nguồn vốn NSNN tập trung = Vốn trong
nước + Vốn ngoài
nước (ODA)
Các nguồn vốn đầu tư theo từng ngành vốn: ngành tài nguyên và môi trường,
ngành khoa học và công nghệ, ngành giáo dục và đào tạo, ngành vốn khác bằng
tổng số nguồn vốn của từng công trình, dự án thuộc lĩnh vực đó cộng lại.
2. Phân tổ chủ yếu: Theo nguồn vốn; ngành, lĩnh vực.
3. Kỳ công bố: Năm.
4. Nguồn số liệu: Chế độ báo cáo thống kê ngành tài nguyên và môi trường.
5. Cơ quan chịu trách nhiệm thu thập, tổng hợp: Vụ Kế hoạch - Tài chính.
1505. Danh mục công trình, dự án đầu tư phát triển hoàn thành,
nghiệm thu, bàn giao đưa vào sử dụng
1. Khái niệm, phương pháp tính
Thống kê số công trình hoàn thành đồng bộ, hoàn chỉnh theo thiết kế kỹ thuật -
tổng dự toán hay báo cáo kinh tế - kỹ thuật đã được phê duyệt; đã tiến hành nghiệm
thu đạt các thông số kỹ thuật và đã bàn giao toàn bộ công trình cho đơn vị sử dụng,
bao gồm các hạng mục công trình chính, phụ và các hạng mục phụ trợ nếu có.
Số lượng các công trình hoàn thành, nghiệm thu, bàn giao và đưa vào sử
dụng được tính theo phương pháp cộng số học từ ngày 01/01 đến ngày 31/12
của năm báo cáo.
Giá trị tài sản cố định mới tăng được tính theo phương pháp loại trừ giữa
tổng số vốn đầu tư cho công trình với các chi phí thiệt hại được Nhà nước cho
phép không tính vào giá trị công trình, theo công thức:
Giá trị tài sản cố
định mới tăng =
Tổng số vốn đầu tư
thực tế vào công
trình
-
Các khoản thiệt hại được
Nhà nước cho phép không
tính vào giá trị công trình
Xác định tổng số vốn cho công trình, bao gồm chi phí chuẩn bị đầu tư, chi
phí xây dựng công trình (chi xây lắp), chi phí mua sắm, vận chuyển, lắp đặt,
chạy thử máy móc thiết bị, chi phí kiến thiết cơ bản khác (bao gồm cả chi các
khoản bảo hiểm phát sinh trong quá trình đầu tư xây dựng công trình).
73
Xác định các khoản chi phí thiệt hại được nhà nước cho phép không tính vào
giá trị công trình, bao gồm: Thiệt hại do thiên tai địch hoạ; thiệt hại về giá trị phần
khối lượng phải huỷ bỏ theo quyết định của người có thẩm quyền quyết định đầu tư.
Trường hợp công trình không có chi phí thiệt hại thì giá trị tài sản cố định
mới tăng của công trình chính là số vốn thực tế đầu tư cho công trình đó.
2. Phân tổ chủ yếu: Theo nguồn vốn; ngành, lĩnh vực.
3. Kỳ công bố: Năm
4. Nguồn số liệu: Chế độ báo cáo thống kê ngành tài nguyên và môi trường.
5. Cơ quan chịu trách nhiệm thu thập, tổng hợp: Vụ Kế hoạch - Tài chính.
1506. Danh mục các đề án, dự án, nhiệm vụ chuyên môn
1. Khái niệm, phương pháp tính
Thống kê số lượng các đề án, dự án, nhiệm vụ chuyên môn sử dụng vốn
Ngân sách nhà nước giao cho Bộ Tài nguyên và Môi trường thực hiện đang
được triển khai, thực hiện trong năm.
Số đề án, dự án, nhiệm vụ chuyên môn được phê duyệt là số đề án, dự án,
nhiệm vụ chuyên môn được cấp có thẩm quyền ra quyết định phê duyệt để đưa
vào thực hiện.
Số đề án, dự án, nhiệm vụ chuyên môn được phê duyệt hoàn thành là số đề
án, dự án, nhiệm vụ chuyên môn được cơ quan có thẩm quyền đánh giá nghiệm
thu theo quy định của pháp luật và được cấp có thẩm quyền ra quyết định phê
duyệt.
Số liệu về các đề án, dự án, nhiệm vụ chuyên môn thực hiện trong năm được
tính từ ngày 01/01 đến ngày 31/12 của năm báo cáo.
2. Phân tổ chủ yếu:
- Theo nguồn vốn;
- Theo lĩnh vực quản lý.
3. Kỳ công bố: Năm
4. Nguồn số liệu: Chế độ báo cáo thống kê ngành tài nguyên và môi trường.
5. Cơ quan chịu trách nhiệm thu thập, tổng hợp: Vụ Kế hoạch - Tài chính.
Phụ lục II
CHẾ ĐỘ BÁO CÁO THỐNG KÊ
NGÀNH TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TRƯỜNG
(Ban hành kèm theo Thông tư số: /2023/TT-BTNMT ngày tháng năm 2023 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường)
Phần I
CHẾ ĐỘ BÁO CÁO THỐNG KÊ ÁP DỤNG ĐỐI VỚI CÁC ĐƠN VỊ TRỰC THUỘC
BỘ TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TRƯỜNG
I. DANH MỤC BIỂU MẪU BÁO CÁO
STT Ký hiệu biểu Tên biểu Kỳ báo
cáo Ngày nhận báo cáo
1 2 3 4 5
01. ĐẤT ĐAI
1 0101.1-N/BTNMT Hiện trạng sử dụng đất đai cả nước chia theo đối tượng sử dụng, quản lý Năm Ngày 15/3 năm sau
2 0101.2-N/BTNMT Hiện trạng sử dụng đất nông nghiệp cả nước Năm Ngày 15/3 năm sau
3 0101.3-N/BTNMT Hiện trạng sử dụng đất phi nông nghiệp cả nước Năm Ngày 15/3 năm sau
4 0101.4-N/BTNMT Hiện trạng sử dụng đất đai cả nước chia theo các tỉnh, thành phố trực
thuộc trung ương Năm Ngày 15/3 năm sau
5 0101.5-N/BTNMT Cơ cấu sử dụng đất đai cả nước chia theo các tỉnh, thành phố trực thuộc
trung ương Năm Ngày 15/3 năm sau
6 0102.1-N/BTNMT Biến động diện tích đất đai cả nước Năm Ngày 15/3 năm sau
7 0102.2-N/BTNMT Biến động diện tích đất đai vùng kinh tế - xã hội Năm Ngày 15/3 năm sau
8 0103-N/BTNMT Kết quả đo đạc lập bản đồ địa chính và xây dựng cơ sở dữ liệu địa chính Năm Ngày 15/3 năm sau
9 0104.1-N/BTNMT Kết quả đăng ký, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu Năm Ngày 15/3 năm sau
2
STT Ký hiệu biểu Tên biểu Kỳ báo
cáo Ngày nhận báo cáo
1 2 3 4 5
nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất chia theo loại đất
10 0104.2-N/BTNMT
Kết quả đăng ký, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu
nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất chia theo tỉnh, thành phố trực thuộc
trung ương
Năm Ngày 15/3 năm sau
11 0105-N/BTNMT Kết quả thực hiện quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất quốc gia chia theo
tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương Năm Ngày 15/3 năm sau
12 0106.1-5N/BTNMT
Tổng hợp giá đất theo bảng giá đất của các tỉnh, thành phố trực thuộc
trung ương (Đối với các loại đất: đất trồng cây hàng năm; đất trồng cây
lâu năm; đất rừng sản xuất; đất nuôi trồng thủy sản; đất làm muối; đất
ở tại nông thôn; đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn; đất sản xuất,
kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại dịch vụ tại
nông thôn)
5 năm Ngày 15/3 năm sau năm báo cáo
13 0106.2-5N/BTNMT
Tổng hợp giá đất theo bảng giá đất của các tỉnh, thành phố trực thuộc
trung ương (Đối với các loại đất: đất ở tại đô thị; đất thương mại, dịch vụ
tại đô thị; đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất
thương mại, dịch vụ tại đô thị)
5 năm Ngày 15/3 năm sau năm báo cáo
14 0107.1-N/BTNMT Diện tích đất thu hồi thực hiện các dự án khi nhà nước thu hồi đất Năm Ngày 15/3 năm sau
15 0107.2-N/BTNMT Kết quả thực hiện bồi thường, hỗ trợ khi nhà nước thu hồi đất Năm Ngày 15/3 năm sau
16 0107.3-N/BTNMT Kết quả thực hiện bố trí tái định cư khi nhà nước thu hồi đất Năm Ngày 15/3 năm sau
17 0108-N/BTNMT Kết quả tổ chức đấu giá quyền sử dụng đất khi nhà nước giao đất có thu
tiền sử dụng đất, cho thuê đất Năm Ngày 15/3 năm sau
18 0109-N/BTNMT Kết quả giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất Năm Ngày 15/3 năm sau
19 0110.1-N/BTNMT Diện tích đất bị thoái hóa chia theo loại đất 5 năm Ngày 15/3 năm sau năm báo cáo
20 0110.2-N/BTNMT Diện tích đất bị thoái hóa chia theo loại hình thoái hóa 5 năm Ngày 15/3 năm sau năm báo cáo
21 0111.1-5N/BTNMT Diện tích đất bị ô nhiễm chia theo loại đất 5 năm Ngày 15/3 năm sau năm báo cáo
22 0111.2-5N/BTNMT Diện tích đất bị ô nhiễm chia theo loại hình ô nhiễm 5 năm Ngày 15/3 năm sau năm báo cáo
3
STT Ký hiệu biểu Tên biểu Kỳ báo
cáo Ngày nhận báo cáo
1 2 3 4 5
02. TÀI NGUYÊN NƯỚC
23 0201-N/BTNMT Diện tích được điều tra, đánh giá nước dưới đất Năm Ngày 15/3 năm sau
24 0202.1-N/BTNMT Mực nước dưới đất Năm Ngày 15/3 năm sau
25 0202.2-N/BTNMT Nhiệt độ nước dưới đất Năm Ngày 15/3 năm sau
26 0202.3-N/BTNMT Đặc trưng tính chất vật lý và thành phần hóa học nước dưới đất Năm Ngày 15/3 năm sau
27 0203-5N/BTNMT Tổng lượng nước mặt các lưu vực sông chính 5 năm Ngày 15/3 năm sau năm báo cáo
28 0204-N/BTNMT Mức thay đổi mực nước dưới đất Năm Ngày 15/3 năm sau
29 0205-5N/BTNMT Mức thay đổi tổng lượng nước mặt các lưu vực sông chính 5 năm Ngày 15/3 năm sau năm báo cáo
30 0206-N/BTNMT Tổng lượng khai thác, sử dụng tài nguyên nước đã được cấp phép trên các
lưu vực sông chính Năm Ngày 15/3 năm sau
03. TÀI NGUYÊN KHOÁNG SẢN, ĐỊA CHẤT
31 0301-N/BTNMT Diện tích tự nhiên được đo vẽ lập bản đồ địa chất khoáng sản Năm Ngày 15/3 năm sau
32 0302-N/BTNMT Tài nguyên khoáng sản rắn xác định và dự báo phân theo các cấp tài nguyên Năm Ngày 15/3 năm sau
33 0303.1-N/BTNMT Trữ lượng khoáng sản rắn đã phê duyệt phân theo các cấp trữ lượng Năm Ngày 15/3 năm sau
34 0303.2-N/BTNMT Trữ lượng nước khoáng, nước nóng thiên nhiên đã phê duyệt phân theo
các cấp trữ lượng Năm Ngày 15/3 năm sau
35 0304.1-N/BTNMT Trữ lượng khoáng sản rắn đã cấp phép, khai thác và còn lại phân theo
các cấp trữ lượng Năm Ngày 15/3 năm sau
36 0304.2-N/BTNMT Trữ lượng nước khoáng, nước nóng thiên nhiên đã cấp phép, khai thác
và còn lại phân theo các cấp trữ lượng Năm Ngày 15/3 năm sau
37 0305-N/BTNMT Số lượng giấy phép thăm dò, khai thác khoáng sản được cấp Năm Ngày 15/3 năm sau
38 0306-N/BTNMT Danh mục khu vực có khoáng sản phân tán nhỏ lẻ Năm Ngày 15/3 năm sau
39 0307.1-N/BTNMT Danh mục khu vực cấm hoạt động khoáng sản chia theo tỉnh, thành phố
trực thuộc trung ương Năm Ngày 15/3 năm sau
4
STT Ký hiệu biểu Tên biểu Kỳ báo
cáo Ngày nhận báo cáo
1 2 3 4 5
40 0307.2-N/BTNMT Danh mục khu vực tạm thời cấm hoạt động khoáng sản chia theo tỉnh,
thành phố trực thuộc trung ương Năm Ngày 15/3 năm sau
41 0308-N/BTNMT Danh mục khu vực dự trữ khoáng sản quốc gia Năm Ngày 15/3 năm sau
42 0309.1-N/BTNMT Danh mục khu vực không đấu giá quyền khai thác khoáng sản chia theo
tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương Năm Ngày 15/3 năm sau
43 0309.2-N/BTNMT Danh mục khu vực không đấu giá quyền khai thác khoáng sản chia theo
loại khoáng sản Năm Ngày 15/3 năm sau
44 0310-/BTNMT Danh mục khu vực có khoáng sản độc hại theo quy định của pháp luật Năm Ngày 15/3 năm sau
04. MÔI TRƯỜNG
45 0401-N/BTNMT
Tỷ lệ cơ sở, khu sản xuất, kinh doanh, dịch vụ tập trung lắp đặt hệ thống
quan trắc nước thải tự động, liên tục, truyền số liệu trực tiếp cho Sở Tài
nguyên và Môi trường địa phương theo quy định
Năm Ngày 15/3 năm sau
46 0402-N/BTNMT
Tỷ lệ cơ sở, khu sản xuất, kinh doanh, dịch vụ tập trung lắp đặt hệ thống
quan trắc khí thải tự động, liên tục, truyền số liệu trực tiếp cho Sở Tài
nguyên và Môi trường địa phương theo quy định
Năm Ngày 15/3 năm sau
47 0403-N/BTNMT
Tỷ lệ các cơ sở, hộ gia đình sản xuất thuộc ngành, nghề không khuyến
khích phát triển tại làng nghề được di dời, chuyển đổi ngành, nghề sản
xuất theo quy định
Năm Ngày 15/3 năm sau
48 0404-N/BTNMT
Tỷ lệ các cơ sở sản xuất, kinh doanh, dịch vụ được cấp chứng nhận quản
lý môi trường theo tiêu chuẩn quốc gia TCVN ISO 14001 hoặc tiêu
chuẩn quốc tế ISO 14001
Năm Ngày 15/3 năm sau
49 0405-N/BTNMT Tỷ lệ khu, bãi chôn lấp chất thải rắn sinh hoạt đáp ứng yêu cầu về bảo vệ
môi trường Năm Ngày 15/3 năm sau
50 0406-N/BTNMT Giá trị trung bình năm của các thông số đặc trưng trong môi trường
nước mặt Năm Ngày 15/3 năm sau
51 0407-N/BTNMT Giá trị trung bình năm của các thông số đặc trưng trong môi trường
nước dưới đất Năm Ngày 15/3 năm sau
5
STT Ký hiệu biểu Tên biểu Kỳ báo
cáo Ngày nhận báo cáo
1 2 3 4 5
52 0408.1-N/BTNMT Giá trị trung bình năm của các thông số đặc trưng trong môi trường
nước biển tại vùng biển ven bờ Năm Ngày 15/3 năm sau
53 0408.2-N/BTNMT Giá trị trung bình năm của các thông số đặc trưng trong môi trường
nước biển tại các vùng biển gần bờ Năm Ngày 15/3 năm sau
54 0408.3-N/BTNMT Giá trị trung bình năm của các thông số đặc trưng trong môi trường
nước biển tại các vùng biển xa bờ Năm Ngày 15/3 năm sau
55 0409-N/BTNMT Giá trị trung bình năm của các thông số đặc trưng trong trầm tích đáy tại
các sông, hồ, ven biển Năm Ngày 15/3 năm sau
56 0410.1-N/BTNMT Giá trị trung bình năm của các thông số đặc trưng trong môi trường
không khí (Tại các trạm quan trắc tự động) Năm Ngày 15/3 năm sau
57 0410.2-N/BTNMT
Giá trị trung bình năm của các thông số đặc trưng trong môi trường
không khí (Tại các điểm quan trắc lấy mẫu, phân tích tại phòng thí
nghiệm)
Năm Ngày 15/3 năm sau
58 0411-N/BTNMT
Tỷ lệ ngày trong năm có nồng độ PM2.5 và PM10 trong môi trường không
khí vượt quá quy chuẩn kỹ thuật môi trường cho phép tại các đô thị từ
loại IV trở lên
Năm Ngày 15/3 năm sau
59 0412-N/BTNMT Tỷ lệ số khu vực ô nhiễm môi trường đất được xử lý, cải tạo và phục hồi
theo quy định Năm Ngày 15/3 năm sau
60 0413-N/BTNMT Tỷ lệ chất thải rắn sinh hoạt được thu gom, xử lý Năm Ngày 15/3 năm sau
61 0414-N/BTNMT Tỷ lệ chất thải rắn sinh hoạt được xử lý bằng phương pháp chôn lấp trực
tiếp Năm Ngày 15/3 năm sau
62 0415-N/BTNMT Tỷ lệ chất thải rắn sinh hoạt được tái chế, tái sử dụng; đốt; đốt thu hồi
năng lượng Năm Ngày 15/3 năm sau
63 0416-N/BTNMT Tỷ lệ chất thải nguy hại được thu gom, xử lý Năm Ngày 15/3 năm sau
64 0417.1-5N/BTNMT Số khu và diện tích các khu bảo tồn thiên nhiên 5 năm Ngày 15/3 năm sau năm báo cáo
65 0417.2-5N/BTNMT Số khu và diện tích các khu bảo tồn biển 5 năm Ngày 15/3 năm sau năm báo cáo
66 0418-5N/BTNMT Số loài trong Danh mục loài nguy cấp, quý, hiếm được ưu tiên bảo vệ
được cập nhật 5 năm Ngày 15/3 năm sau năm báo cáo
6
STT Ký hiệu biểu Tên biểu Kỳ báo
cáo Ngày nhận báo cáo
1 2 3 4 5
67 0419-5N/BTNMT Số loài trong Danh mục loài ngoại lai xâm hại được cập nhật 5 năm Ngày 15/3 năm sau năm báo cáo
05. KHÍ TƯỢNG THỦY VĂN
68 0501.1-N/BTNMT Số giờ nắng Năm Ngày 15/3 năm sau
69 0501.2-/BTNMT Lượng mưa Năm Ngày 15/3 năm sau
70 0501.3-N/BTNMT Độ ẩm không khí tương đối trung bình Năm Ngày 15/3 năm sau
71 0501.4-N/BTNMT Nhiệt độ không khí Năm Ngày 15/3 năm sau
72 0501.5-N/BTNMT Tốc độ gió Năm Ngày 15/3 năm sau
73 0502-N/BTNMT Mức thay đổi nhiệt độ trung bình Năm Ngày 15/3 năm sau
74 0503-N/BTNMT Mức thay đổi lượng mưa Năm Ngày 15/3 năm sau
75 0504.1-N/BTNMT Mực nước trên các lưu vực sông chính Năm Ngày 15/3 năm sau
76 0504.2-N/BTNMT Lưu lượng nước trên các lưu vực sông chính (Vùng sông không ảnh
hưởng thủy triều) Năm Ngày 15/3 năm sau
77 0504.3-N/BTNMT Lưu lượng nước trên các lưu vực sông chính (Vùng sông ảnh hưởng thủy
triều) Năm Ngày 15/3 năm sau
78 0504.4-N/BTNMT Hàm lượng chất lơ lửng trên các lưu vực sông chính (Vùng sông không
ảnh hưởng thủy triều) Năm Ngày 15/3 năm sau
79 0504.5-N/BTNMT Hàm lượng chất lơ lửng trên các lưu vực sông chính (Vùng sông ảnh
hưởng thủy triều) Năm Ngày 15/3 năm sau
80 0505-N/BTNMT Mực nước biển Năm Ngày 15/3 năm sau
81 0506-N/BTNMT Mức thay đổi mực nước biển trung bình Năm Ngày 15/3 năm sau
82 0507-N/BTNMT Độ cao và hướng sóng Năm Ngày 15/3 năm sau
83 0508-N/BTNMT Số cơn bão, áp thấp nhiệt đới Năm Ngày 15/3 năm sau
84 0509-N/BTNMT Tổng lượng ô zôn Năm Ngày 15/3 năm sau
85 0510-N/BTNMT Cường độ bức xạ cực tím Năm Ngày 15/3 năm sau
7
STT Ký hiệu biểu Tên biểu Kỳ báo
cáo Ngày nhận báo cáo
1 2 3 4 5
86 0511-N/BTNMT Giám sát lắng đọng a xít Năm Ngày 15/3 năm sau
06. BIẾN ĐỔI KHÍ HẬU
87 0601-2N/BTNMT Lượng phát thải khí nhà kính bình quân đầu người 2 năm Ngày 15/3 năm sau năm báo cáo
07. ĐO ĐẠC, BẢN ĐỒ VÀ THÔNG TIN ĐỊA LÝ
88 0701-N/BTNMT Hệ thống điểm tọa độ quốc gia Năm Ngày 15/3 năm sau
89 0702-N/BTNMT Hệ thống điểm độ cao quốc gia Năm Ngày 15/3 năm sau
90 0703-N/BTNMT Hệ thống điểm trọng lực quốc gia Năm Ngày 15/3 năm sau
91 0704-N/BTNMT Hệ thống bản đồ địa hình quốc gia Năm Ngày 15/3 năm sau
92 0705-N/BTNMT Hệ thống dữ liệu ảnh hàng không kỹ thuật số Năm Ngày 15/3 năm sau
93 0706-N/BTNMT Cơ sở dữ liệu nền địa lý quốc gia Năm Ngày 15/3 năm sau
08. BIỂN VÀ HẢI ĐẢO
94 0701-N/BTNMT Diện tích biển được đo vẽ bản đồ địa chất khoáng sản Năm Ngày 15/3 năm sau
95 0702-N/BTNMT Số vụ, số lượng dầu tràn và hóa chất rò rỉ trên biển, diện tích bị ảnh
hưởng Năm Ngày 15/3 năm sau
96 0703-N/BTNMT Số lượng các hải đảo được lập hồ sơ quản lý Năm Ngày 15/3 năm sau
97 0704-N/BTNMT Chiều dài bờ biển và diện tích vùng bờ được áp dụng quản lý tổng hợp Năm Ngày 15/3 năm sau
98 0705-N/BTNMT Diện tích các khu vực biển được giao, cho thuê đang khai thác, sử dụng Năm Ngày 15/3 năm sau
99 0706-N/BTNMT Số lượng giấy phép nhận chìm ở biển được cấp Năm Ngày 15/3 năm sau
09. VIỄN THÁM
100 0901.1-N/BTNMT Hệ thống dữ liệu ảnh viễn thám chia theo loại dữ liệu ảnh Năm Ngày 15/3 năm sau
101 0901.2-N/BTNMT Hệ thống dữ liệu ảnh viễn thám chia theo tỉnh, thành phố trực thuộc trung
ương Năm Ngày 15/3 năm sau
8
STT Ký hiệu biểu Tên biểu Kỳ báo
cáo Ngày nhận báo cáo
1 2 3 4 5
10. THANH TRA
102 1001-6T,N/BTNMT Tổng số đơn, vụ việc về tranh chấp, khiếu nại, tố cáo 6 tháng;
năm
Báo cáo 6 tháng: Ngày 20/6 năm
báo cáo;
Báo cáo năm: Ngày 15/3 năm sau
103 1002-6T,N/BTNMT Số vụ việc tranh chấp, khiếu nại, tố cáo thuộc thẩm quyền hoặc được
giao được giải quyết
6 tháng;
năm
Báo cáo 6 tháng: Ngày 20/6 năm
báo cáo;
Báo cáo năm: Ngày 15/3 năm sau
104 1003-6T,N/BTNMT Tổng hợp tình hình tiếp dân 6 tháng;
năm
Báo cáo 6 tháng: Ngày 20/6 năm
báo cáo;
Báo cáo năm: Ngày 15/3 năm sau
105 1004.1-6T,N/BTNMT Tổng hợp kết quả thanh tra, kiểm tra 6 tháng;
năm
Báo cáo 6 tháng: Ngày 20/6 năm
báo cáo;
Báo cáo năm: Ngày 15/3 năm sau
106 1004.2-6T,N/BTNMT Tổng hợp số tổ chức, cá nhân có vi phạm qua thanh tra, kiểm tra 6 tháng;
năm
Báo cáo 6 tháng: Ngày 20/6 năm
báo cáo;
Báo cáo năm: Ngày 15/3 năm sau
107 1004.3-6T,N/BTNMT Tổng hợp xử lý vi phạm bằng hình thức thu hồi tiền qua thanh tra, kiểm
tra
6 tháng;
năm
Báo cáo 6 tháng: Ngày 20/6 năm
báo cáo;
Báo cáo năm: Ngày 15/3 năm sau
108 1004.4-6T,N/BTNMT Tổng hợp xử lý vi phạm bằng hình thức xử lý vi phạm hành chính qua
thanh tra, kiểm tra
6 tháng;
năm
Báo cáo 6 tháng: Ngày 20/6 năm
báo cáo;
Báo cáo năm: Ngày 15/3 năm sau
109 1004.5-6T,N/BTNMT Tổng hợp xử lý vi phạm bằng hình thức thu hồi khác qua thanh tra, kiểm
tra
6 tháng;
năm
Báo cáo 6 tháng: Ngày 20/6 năm
báo cáo;
Báo cáo năm: Ngày 15/3 năm sau
11. TỔ CHỨC CÁN BỘ
110 1101-N/BTNMT Số lượng cán bộ, công chức, viên chức ngành tài nguyên và môi trường Năm Ngày 15/3 năm sau
12. GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
9
STT Ký hiệu biểu Tên biểu Kỳ báo
cáo Ngày nhận báo cáo
1 2 3 4 5
111 1201.1-N/BTNMT Số học viên, sinh viên, học sinh tuyển mới trong các cơ sở đào tạo trực
thuộc Bộ Tài nguyên và Môi trường Năm Ngày 15/3 năm sau
112 1201.2-N/BTNMT Số học viên, sinh viên, học sinh đang theo học trong các cơ sở đào tạo
trực thuộc Bộ Tài nguyên và Môi trường Năm Ngày 15/3 năm sau
113 1201.3-N/BTNMT Số học viên, sinh viên, học sinh tốt nghiệp trong các cơ sở đào tạo trực
thuộc Bộ Tài nguyên và Môi trường Năm Ngày 15/3 năm sau
114 1202-N/BTNMT Số lượng cán bộ, giảng viên, giáo viên trong các cơ sở đào tạo trực
thuộc Bộ Tài nguyên và Môi trường Năm Ngày 15/3 năm sau
13. HỢP TÁC QUỐC TẾ
115 1301-N/BTNMT Số dự án, tổng số vốn ODA, vốn vay ưu đãi do Bộ Tài nguyên và Môi
trường là cơ quan chủ quản Năm Ngày 15/3 năm sau
116 1302-N/BTNMT Số dự án, tổng số vốn viện trợ phi chính phủ nước ngoài do Bộ Tài
nguyên và Môi trường là cơ quan chủ quản Năm Ngày 15/3 năm sau
14. KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ
117 1401-N/BTNMT Số tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật quốc gia được xây dựng, ban hành Năm Ngày 15/3 năm sau
118 1402-N/BTNMT Số đề tài, dự án, chương trình nghiên cứu khoa học và phát triển công
nghệ Năm Ngày 15/3 năm sau
15. KẾ HOẠCH - TÀI CHÍNH
119 1501-N/BTNMT Tổng hợp thu, chi ngân sách nhà nước (cấp qua Bộ Tài nguyên và Môi
trường) Năm Ngày 15/3 năm sau
120 1502-N/BTNMT Chi cho hoạt động bảo vệ môi trường Năm Ngày 15/3 năm sau
121 1503-N/BTNMT Danh mục công trình, dự án sử dụng vốn đầu tư phát triển Năm Ngày 15/3 năm sau
10
STT Ký hiệu biểu Tên biểu Kỳ báo
cáo Ngày nhận báo cáo
1 2 3 4 5
122 1504-N/BTNMT Giá trị thực hiện vốn đầu tư phát triển Năm Ngày 15/3 năm sau
123 1505-N/BTNMT Danh mục công trình, dự án đầu tư phát triển hoàn thành, nghiệm thu,
bàn giao đưa vào sử dụng Năm Ngày 15/3 năm sau
124 1506-N/BTNMT Danh mục các đề án, dự án, nhiệm vụ chuyên môn Năm Ngày 15/3 năm sau
Đối với các biểu mẫu báo cáo có kỳ báo cáo là 5 năm thì năm báo cáo là các năm có chữ số tận cùng là 4 và 9;
Đối với các biểu mẫu báo cáo có kỳ báo cáo là 2 năm thì năm báo cáo là các năm có chữ số tận cùng là các số chẵn.
11
II. BIỂU MẪU BÁO CÁO
01. ĐẤT ĐAI
Biểu số: 0101.1-N/BTNMT
Ban hành kèm theo Thông tư số /2023/TT-BTNMT,
ngày / /2023 của Bộ trưởng Bộ TN&MT
Ngày nhận báo cáo: Ngày 15/3 năm sau
HIỆN TRẠNG SỬ DỤNG ĐẤT ĐAI CẢ NƯỚC CHIA THEO ĐỐI
TƯỢNG SỬ DỤNG, QUẢN LÝ
Năm…….
Đơn vị báo cáo: Cục Đăng ký và Dữ
liệu thông tin đất đai
Đơn vị nhận báo cáo: Vụ Kế hoạch -
Tài chính
Đơn vị tính: ha
STT Mục đích sử dụng đất Mã số Tổng
số
Diện tích đất theo đối tượng sử dụng Diện tích đất theo đối tượng quản lý
Tổng
số
Hộ gia
đình,
cá
nhân
trong
nước
(GDC)
Tổ chức trong nước (TCC) Tổ chức, cá nhân
nước ngoài (NNG) Người
Việt
Nam
định
cư ở
nước
ngoài
(CNN)
Cộng
đồng
dân cư
và Cơ
sở tôn
giáo
(CDS)
Tổng
số
UBND
cấp xã
(UBQ)
Tổ chức
phát triển
quỹ đất
(TPQ)
Cộng
đồng dân
cư và Tổ
chức
khác
(TKQ)
Tổ
chức
kinh
tế
(TKT)
Cơ
quan,
đơn vị
của
Nhà
nước
(TCN)
Tổ
chức
sự
nghiệp
công
lập
(TSN)
Tổ
chức
khác
(TKH)
Doanh
nghiệp
có vốn
đầu tư
nước
ngoài
(TVN)
Tổ chức
ngoại
giao, cá
nhân
nước
ngoài
(TNG)
A B C 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15
I Tổng diện tích đất của đơn vị hành chính (1+2+3)
1 Đất nông nghiệp NNP
1.1 Đất sản xuất nông nghiệp SXN
1.1.1 Đất trồng cây hàng năm CHN
1.1.1.1 Đất trồng lúa LUA
1.1.1.2 Đất trồng cây hàng năm khác HNK .
1.1.2 Đất trồng cây lâu năm CLN
1.2 Đất lâm nghiệp LNP
1.2.1 Đất rừng sản xuất RSX
1.2.2 Đất rừng phòng hộ RPH
1.2.3 Đất rừng đặc dụng RDD
1.3 Đất nuôi trồng thủy sản NTS
1.4 Đất làm muối LMU
1.5 Đất nông nghiệp khác NKH
2 Đất phi nông nghiệp PNN
2.1 Đất ở OCT
2.1.1 Đất ở tại nông thôn ONT
2.1.2 Đất ở tại đô thị ODT
2.2 Đất chuyên dùng CDG
12
STT Mục đích sử dụng đất Mã số Tổng
số
Diện tích đất theo đối tượng sử dụng Diện tích đất theo đối tượng quản lý
Tổng
số
Hộ gia
đình,
cá
nhân
trong
nước
(GDC)
Tổ chức trong nước (TCC) Tổ chức, cá nhân
nước ngoài (NNG) Người
Việt
Nam
định
cư ở
nước
ngoài
(CNN)
Cộng
đồng
dân cư
và Cơ
sở tôn
giáo
(CDS)
Tổng
số
UBND
cấp xã
(UBQ)
Tổ chức
phát triển
quỹ đất
(TPQ)
Cộng
đồng dân
cư và Tổ
chức
khác
(TKQ)
Tổ
chức
kinh
tế
(TKT)
Cơ
quan,
đơn vị
của
Nhà
nước
(TCN)
Tổ
chức
sự
nghiệp
công
lập
(TSN)
Tổ
chức
khác
(TKH)
Doanh
nghiệp
có vốn
đầu tư
nước
ngoài
(TVN)
Tổ chức
ngoại
giao, cá
nhân
nước
ngoài
(TNG)
A B C 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15
2.2.1 Đất xây dựng trụ sở cơ quan TSC
2.2.2 Đất quốc phòng CQP
2.2.3 Đất an ninh CAN
2.2.4 Đất xây dựng công trình sự nghiệp DSN
2.2.5 Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp CSK
2.2.6 Đất có mục đích công cộng CCC
2.3 Đất cơ sở tôn giáo TON
2.4 Đất cơ sở tín ngưỡng TIN
2.5 Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, NHT NTD
2.6 Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối SON
2.7 Đất có mặt nước chuyên dùng MNC
2.8 Đất phi nông nghiệp khác PNK
3 Đất chưa sử dụng CSD
3.1 Đất bằng chưa sử dụng BCS
3.2 Đất đồi núi chưa sử dụng DCS
3.3 Núi đá không có rừng cây NCS
II Đất có mặt nước ven biển (quan sát) MVB
1 Đất mặt nước ven biển nuôi trồng thủy sản MVT
2 Đất mặt nước ven biển có rừng ngập mặn MVR
3 Đất mặt nước ven biển có mục đích khác MVK
Ngày...tháng...năm...
Người lập biểu
(Ký, họ tên)
Người kiểm tra biểu
(Ký, họ tên)
Thủ trưởng đơn vị
(Ký, đóng dấu, họ tên)
13
Biểu số: 0101.2-N/BTNMT
Ban hành kèm theo Thông tư số /2023/TT-BTNMT,
ngày / /2023 của Bộ trưởng Bộ TN&MT
Ngày nhận báo cáo: Ngày 15/3 năm sau
HIỆN TRẠNG SỬ DỤNG ĐẤT NÔNG NGHIỆP CẢ NƯỚC
Năm………
Đơn vị báo cáo: Cục Đăng ký và
Dữ liệu thông tin đất đai
Đơn vị nhận báo cáo: Vụ Kế hoạch
- Tài chính
Đơn vị tính: ha
STT Mục đích sử dụng đất Mã
số Tổng số
Diện tích đất theo đối tượng sử dụng Diện tích đất theo đối tượng quản lý
Tổng
số
Hộ gia
đình, cá
nhân
trong
nước
(GDC)
Tổ chức trong nước (TCC) Doanh
nghiệp có
vốn đầu tư
nước ngoài
(TVN)
Người
Việt Nam
định cư ở
nước
ngoài
(CNN)
Cộng
đồng dân
cư và Cơ
sở tôn
giáo
(CDS)
Tổng
số
UBND
cấp xã
(UBQ)
Tổ chức
phát triển
quỹ đất
(TPQ)
Cộng đồng
dân cư và
Tổ chức
khác
(TKQ)
Tổ
chức
kinh tế
(TKT)
Cơ quan,
đơn vị
của Nhà
nước
(TCN)
Tổ chức
sự nghiệp
công lập
(TSN)
Tổ
chức
khác
(TKH)
A B C 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14
Đất nông nghiệp NNP
1 Đất sản xuất nông nghiệp SXN
1.1 Đất trồng cây hàng năm CHN
1.1.1 Đất trồng lúa LUA
1.1.1.1 Đất chuyên trồng lúa nước LUC
1.1.1.2 Đất trồng lúa nước còn lại LUK
1.1.1.3 Đất trồng lúa nương LUN
1.1.2 Đất trồng cây hàng năm khác HNK
1.1.2.1 Đất bằng trồng cây hàng năm
khác BHK
1.1.2.2 Đất nương rẫy trồng cây hàng
năm khác NHK
1.2 Đất trồng cây lâu năm CLN
2 Đất lâm nghiệp LNP
2.1 Đất rừng sản xuất RSX
2.1.1 Rừng tự nhiên sản xuất RSN
2.1.2 Rừng trồng sản xuất RST
2.1.3 Đất đang sử dụng để bảo vệ, phát
triển rừng sản xuất RSM
2.2 Đất rừng phòng hộ RPH
2.2.1 Rừng tự nhiên phòng hộ RPN
2.2.2 Rừng trồng phòng hộ RPT
2.2.3 Đất đang sử dụng để bảo vệ,
phát triển rừng phòng hộ RPM
2.3 Đất rừng đặc dụng RDD
14
STT Mục đích sử dụng đất Mã
số Tổng số
Diện tích đất theo đối tượng sử dụng Diện tích đất theo đối tượng quản lý
Tổng
số
Hộ gia
đình, cá
nhân
trong
nước
(GDC)
Tổ chức trong nước (TCC) Doanh
nghiệp có
vốn đầu tư
nước ngoài
(TVN)
Người
Việt Nam
định cư ở
nước
ngoài
(CNN)
Cộng
đồng dân
cư và Cơ
sở tôn
giáo
(CDS)
Tổng
số
UBND
cấp xã
(UBQ)
Tổ chức
phát triển
quỹ đất
(TPQ)
Cộng đồng
dân cư và
Tổ chức
khác
(TKQ)
Tổ
chức
kinh tế
(TKT)
Cơ quan,
đơn vị
của Nhà
nước
(TCN)
Tổ chức
sự nghiệp
công lập
(TSN)
Tổ
chức
khác
(TKH)
A B C 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14
2.3.1 Rừng tự nhiên đặc dụng RDN
2.3.2 Rừng trồng đặc dụng RDT
2.3.3 Đất đang sử dụng để bảo vệ,
phát triển rừng đặc dụng RDM
3 Đất nuôi trồng thủy sản NTS
4 Đất làm muối LMU
5 Đất nông nghiệp khác NKH
Ngày...tháng...năm...
Người lập biểu
(Ký, họ tên)
Người kiểm tra biểu
(Ký, họ tên)
Thủ trưởng đơn vị
(Ký, đóng dấu, họ tên)
15
Biểu số: 0101.3-N/BTNMT
Ban hành kèm theo Thông tư số /2023/TT-BTNMT,
ngày / /2023 của Bộ trưởng Bộ TN&MT
Ngày nhận báo cáo: Ngày 15/3 năm sau
HIỆN TRẠNG SỬ DỤNG ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP CẢ NƯỚC
Năm………
Đơn vị báo cáo: Cục Đăng ký và
Dữ liệu thông tin đất đai
Đơn vị nhận báo cáo: Vụ Kế hoạch
- Tài chính
Đơn vị tính: ha
STT Mục đích sử dụng đất Mã số Tổng số
Diện tích đất theo đối tượng sử dụng Diện tích đất theo đối tượng
quản lý
Tổng số
Hộ gia
đình, cá
nhân
trong
nước
(GDC)
Tổ chức trong nước (TCC) Tổ chức, cá nhân
nước ngoài (NNG) Người
Việt
Nam
định cư
ở nước
ngoài
(CNN)
Cộng
đồng
dân cư
và Cơ
sở tôn
giáo
(CDS)
Tổng
số
UBND
cấp xã
(UBQ)
Tổ
chức
phát
triển
quỹ
đất
(TPQ)
Cộng
đồng
dân cư
và Tổ
chức
khác
(TKQ)
Tổ
chức
kinh tế
(TKT)
Cơ quan,
đơn vị
của Nhà
nước
(TCN)
Tổ chức
sự nghiệp
công lập
(TSN)
Tổ
chức
khác
(TKH)
Doanh
nghiệp có
vốn đầu
tư nước
ngoài
(TVN)
Tổ chức
ngoại
giao, cá
nhân
nước
ngoài
(TNG)
A B C 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15
Đất phi nông nghiệp PNN
1 Đất ở OCT
1.1 Đất ở tại nông thôn ONT
1.2 Đất ở tại đô thị ODT
2 Đất chuyên dùng CDG
2.1 Đất xây dựng trụ sở cơ
quan TSC
2.2 Đất quốc phòng CQP
2.3 Đất an ninh CAN
2.4 Đất xây dựng công trình
sự nghiệp DSN
2.4.1 Đất xây dựng trụ sở của tổ
chức sự nghiệp DTS
2.4.2 Đất xây dựng cơ sở văn
hóa DVH
2.4.3 Đất xây dựng cơ sở dịch
vụ xã hội DXH
2.4.4 Đất xây dựng cơ sở y tế DYT
2.4.5 Đất xây dựng cơ sở giáo DGD
16
STT Mục đích sử dụng đất Mã số Tổng số
Diện tích đất theo đối tượng sử dụng Diện tích đất theo đối tượng
quản lý
Tổng số
Hộ gia
đình, cá
nhân
trong
nước
(GDC)
Tổ chức trong nước (TCC) Tổ chức, cá nhân
nước ngoài (NNG) Người
Việt
Nam
định cư
ở nước
ngoài
(CNN)
Cộng
đồng
dân cư
và Cơ
sở tôn
giáo
(CDS)
Tổng
số
UBND
cấp xã
(UBQ)
Tổ
chức
phát
triển
quỹ
đất
(TPQ)
Cộng
đồng
dân cư
và Tổ
chức
khác
(TKQ)
Tổ
chức
kinh tế
(TKT)
Cơ quan,
đơn vị
của Nhà
nước
(TCN)
Tổ chức
sự nghiệp
công lập
(TSN)
Tổ
chức
khác
(TKH)
Doanh
nghiệp có
vốn đầu
tư nước
ngoài
(TVN)
Tổ chức
ngoại
giao, cá
nhân
nước
ngoài
(TNG)
A B C 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15
dục và đào tạo
2.4.6 Đất xây dựng cơ sở thể
dục thể thao DTT
2.4.7 Đất xây dựng cơ sở khoa
học và công nghệ DKH
2.4.8 Đất xây dựng cơ sở ngoại
giao DNG
2.4.9 Đất xây dựng công trình
sự nghiệp khác DSK
2.5 Đất sản xuất, kinh doanh
phi nông nghiệp CSK
2.5.1 Đất khu công nghiệp SKK
2.5.2 Đất cụm công nghiệp SKN
2.5.3 Đất khu chế xuất SKT
2.5.4 Đất thương mại, dịch vụ TMD
2.5.5 Đất cơ sở sản xuất phi
nông nghiệp SKC
2.5.6 Đất sử dụng cho hoạt động
khoáng sản SKS
2.5.7 Đất sản xuất vật liệu xây
dựng, làm đồ gốm SKX
2.6 Đất có mục đích công
cộng CCC
2.6.1 Đất giao thông DGT
2.6.2 Đất thủy lợi DTL
2.6.3 Đất có di tích lịch sử - văn
hóa DDT
2.6.4 Đất danh lam thắng cảnh DDL
17
STT Mục đích sử dụng đất Mã số Tổng số
Diện tích đất theo đối tượng sử dụng Diện tích đất theo đối tượng
quản lý
Tổng số
Hộ gia
đình, cá
nhân
trong
nước
(GDC)
Tổ chức trong nước (TCC) Tổ chức, cá nhân
nước ngoài (NNG) Người
Việt
Nam
định cư
ở nước
ngoài
(CNN)
Cộng
đồng
dân cư
và Cơ
sở tôn
giáo
(CDS)
Tổng
số
UBND
cấp xã
(UBQ)
Tổ
chức
phát
triển
quỹ
đất
(TPQ)
Cộng
đồng
dân cư
và Tổ
chức
khác
(TKQ)
Tổ
chức
kinh tế
(TKT)
Cơ quan,
đơn vị
của Nhà
nước
(TCN)
Tổ chức
sự nghiệp
công lập
(TSN)
Tổ
chức
khác
(TKH)
Doanh
nghiệp có
vốn đầu
tư nước
ngoài
(TVN)
Tổ chức
ngoại
giao, cá
nhân
nước
ngoài
(TNG)
A B C 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15
2.6.5 Đất sinh hoạt cộng đồng DSH
2.6.6 Đất khu vui chơi, giải trí
công cộng DKV
2.6.7 Đất công trình năng lượng DNL
2.6.8 Đất công trình bưu chính,
viễn thông DBV
2.6.9 Đất chợ DCH
2.6.10 Đất bãi thải, xử lý chất
thải DRA
2.6.11 Đất công trình công cộng
khác DCK
3 Đất cơ sở tôn giáo TON
4 Đất cơ sở tín ngưỡng TIN
5 Đất làm nghĩa trang, nghĩa
địa, nhà tang lễ, NHT NTD
6 Đất sông, ngòi, kênh,
rạch, suối SON
7 Đất có mặt nước chuyên
dùng MNC
8 Đất phi nông nghiệp
khác PNK
Người lập biểu
(ký, họ tên)
Người kiểm tra biểu
(Ký, họ tên)
Ngày...tháng...năm...
Thủ trưởng đơn vị
(Ký, đóng dấu, họ tên)
18
Ngày...tháng...năm...
Người lập biểu
(Ký, họ tên)
Người kiểm tra biểu
(Ký, họ tên)
Thủ trưởng đơn vị
(Ký, đóng dấu, họ tên)
Biểu số: 0101.4-N/BTNMT
Ban hành kèm theo Thông tư số /2023/TT-BTNMT,
ngày / /2023 của Bộ trưởng Bộ TN&MT
Ngày nhận báo cáo: Ngày 15/3 năm sau
HIỆN TRẠNG SỬ DỤNG ĐẤT ĐAI CẢ NƯỚC
CHIA THEO TỈNH, THÀNH PHỐ TRỰC THUỘC
TRUNG ƯƠNG
Năm………
Đơn vị báo cáo: Cục Đăng ký và
Dữ liệu thông tin đất đai
Đơn vị nhận báo cáo: Vụ Kế
hoạch - Tài chính
Đơn vị tính: ha
19
Đơn vị tính: %
Ngày...tháng...năm...
Người lập biểu
(Ký, họ tên)
Người kiểm tra biểu
(Ký, họ tên)
Thủ trưởng đơn vị
(Ký, đóng dấu, họ tên)
Biểu số: 0101.5-N/BTNMT
Ban hành kèm theo Thông tư số /2023/TT-BTNMT,
ngày / /2023 của Bộ trưởng Bộ TN&MT
Ngày nhận báo cáo: Ngày 15/3 năm sau
CƠ CẤU SỬ DỤNG ĐẤT ĐAI CẢ NƯỚC
CHIA THEO TỈNH, THÀNH PHỐ TRỰC THUỘC
TRUNG ƯƠNG
Năm………
Đơn vị báo cáo: Cục Đăng ký và
Dữ liệu thông tin đất đai
Đơn vị nhận báo cáo: Vụ Kế
hoạch - Tài chính
20
Biểu số: 0102.1-N/BTNMT
Ban hành kèm theo Thông tư số /2023/TT-BTNMT,
ngày / /2023 của Bộ trưởng Bộ TN&MT
Ngày nhận báo cáo: Ngày 15/3 năm sau
BIẾN ĐỘNG DIỆN TÍCH ĐẤT ĐAI CẢ NƯỚC
Năm………
Đơn vị báo cáo: Cục Đăng ký và Dữ
liệu thông tin đất đai
Đơn vị nhận báo cáo: Vụ Kế hoạch
- Tài chính
STT Mục đích sử dụng đất Mã số
Năm gốc Năm báo cáo Biến động diện tích đất
Diện tích
(ha)
Cơ cấu
(%)
Diện tích
(ha)
Cơ cấu
(%)
Mức tăng/giảm
tuyệt đối (ha)
Tỷ lệ
(%)
A B C 1 2 3 4 5 6
Tổng diện tích đất
1 Đất nông nghiệp NNP
1.1 Đất sản xuất nông nghiệp SXN
1.1.1 Đất trồng cây hàng năm CHN
1.1.1.1 Đất trồng lúa LUA
1.1.1.2 Đất trồng cây hàng năm khác HNK
1.1.2 Đất trồng cây lâu năm CLN
1.2 Đất lâm nghiệp LNP
1.2.1 Đất rừng sản xuất RSX
1.2.2 Đất rừng phòng hộ RPH
1.2.3 Đất rừng đặc dụng RDD
1.3 Đất nuôi trồng thủy sản NTS
1.4 Đất làm muối LMU
1.5 Đất nông nghiệp khác NKH
2 Đất phi nông nghiệp PNN
2.1 Đất ở OCT
2.1.1 Đất ở tại nông thôn ONT
2.1.2 Đất ở tại đô thị ODT
2.2 Đất chuyên dùng CDG
2.2.1 Đất xây dựng trụ sở cơ quan TSC
2.2.2 Đất quốc phòng CQP
2.2.3 Đất an ninh CAN
2.2.4 Đất xây dựng công trình sự nghiệp DSN
2.2.5 Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp CSK
2.2.6 Đất có mục đích công cộng CCC
21
STT Mục đích sử dụng đất Mã số
Năm gốc Năm báo cáo Biến động diện tích đất
Diện tích
(ha)
Cơ cấu
(%)
Diện tích
(ha)
Cơ cấu
(%)
Mức tăng/giảm
tuyệt đối (ha)
Tỷ lệ
(%)
A B C 1 2 3 4 5 6
2.3 Đất cơ sở tôn giáo TON
2.4 Đất cơ sở tín ngưỡng TIN
2.5 Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, NHT NTD
2.6 Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối SON
2.7 Đất có mặt nước chuyên dùng MNC
2.8 Đất phi nông nghiệp khác PNK
3 Đất chưa sử dụng CSD
3.1 Đất bằng chưa sử dụng BCS
3.2 Đất đồi núi chưa sử dụng DCS
3.3 Núi đá không có rừng cây NCS
Ngày...tháng...năm...
Người lập biểu Người kiểm tra biểu Thủ trưởng đơn vị
(ký, họ tên) (ký, họ tên) (Ký, đóng dấu, họ tên)
22
Biểu số: 0102.2-N/BTNMT
Ban hành kèm theo Thông tư số /2023/TT-BTNMT,
ngày / /2023 của Bộ trưởng Bộ TN&MT
Ngày nhận báo cáo: Ngày 15/3 năm sau
BIẾN ĐỘNG DIỆN TÍCH ĐẤT ĐAI THEO CÁC VÙNG
KINH TẾ - XÃ HỘI
Vùng………………………
Năm………
Đơn vị báo cáo: Cục Đăng ký và Dữ
liệu thông tin đất đai
Đơn vị nhận báo cáo: Vụ Kế hoạch
- Tài chính
STT Mục đích sử dụng đất Mã số
Năm gốc Năm báo cáo Biến động diện tích đất
Diện tích
(ha)
Cơ cấu
(%)
Diện tích
(ha)
Cơ cấu
(%)
Mức tăng/giảm
tuyệt đối (ha)
Tỷ lệ
(%)
A B C 1 2 3 4 5 6
Tổng diện tích đất
1 Đất nông nghiệp NNP
1.1 Đất sản xuất nông nghiệp SXN
1.1.1 Đất trồng cây hàng năm CHN
1.1.1.1 Đất trồng lúa LUA
1.1.1.2 Đất trồng cây hàng năm khác HNK
1.1.2 Đất trồng cây lâu năm CLN
1.2 Đất lâm nghiệp LNP
1.2.1 Đất rừng sản xuất RSX
1.2.2 Đất rừng phòng hộ RPH
1.2.3 Đất rừng đặc dụng RDD
1.3 Đất nuôi trồng thủy sản NTS
1.4 Đất làm muối LMU
1.5 Đất nông nghiệp khác NKH
2 Đất phi nông nghiệp PNN
2.1 Đất ở OCT
2.1.1 Đất ở tại nông thôn ONT
2.1.2 Đất ở tại đô thị ODT
2.2 Đất chuyên dùng CDG
2.2.1 Đất xây dựng trụ sở cơ quan TSC
2.2.2 Đất quốc phòng CQP
2.2.3 Đất an ninh CAN
2.2.4 Đất xây dựng công trình sự nghiệp DSN
2.2.5 Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp CSK
2.2.6 Đất có mục đích công cộng CCC
2.3 Đất cơ sở tôn giáo TON
23
STT Mục đích sử dụng đất Mã số
Năm gốc Năm báo cáo Biến động diện tích đất
Diện tích
(ha)
Cơ cấu
(%)
Diện tích
(ha)
Cơ cấu
(%)
Mức tăng/giảm
tuyệt đối (ha)
Tỷ lệ
(%)
A B C 1 2 3 4 5 6
2.4 Đất cơ sở tín ngưỡng TIN
2.5 Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, NHT NTD
2.6 Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối SON
2.7 Đất có mặt nước chuyên dùng MNC
2.8 Đất phi nông nghiệp khác PNK
3 Đất chưa sử dụng CSD
3.1 Đất bằng chưa sử dụng BCS
3.2 Đất đồi núi chưa sử dụng DCS
3.3 Núi đá không có rừng cây NCS
Ngày...tháng...năm...
Người lập biểu Người kiểm tra biểu Thủ trưởng đơn vị
(ký, họ tên) (ký, họ tên) (Ký, đóng dấu, họ tên)
24
Biểu số: 0103-N/BTNMT
Ban hành kèm theo Thông tư số /2023/TT-BTNMT,
ngày / /2023 của Bộ trưởng Bộ TN&MT
Ngày nhận báo cáo: Ngày 15/3 năm sau
KẾT QUẢ ĐO ĐẠC LẬP BẢN ĐỒ ĐỊA CHÍNH VÀ
XÂY DỰNG CƠ SỞ DỮ LIỆU ĐỊA CHÍNH
Năm………
Đơn vị báo cáo: Cục Đăng ký và Dữ
liệu thông tin đất đai
Đơn vị nhận báo cáo: Vụ Kế hoạch -
Tài chính
STT Tỉnh/Thành phố Mã số Diện tích tự
nhiên (ha)
Diện tích đã đo vẽ theo tỷ lệ bản đồ (ha) Xây dựng cơ sở dữ liệu
(xã) 1:200 1:500 1:1.000 1:2.000 1:5.000 1:10.000
A B C 1 2 3 4 5 6 7 8
Cả nước
1 Tỉnh/Thành phố A
2 Tỉnh/Thành phố B
…..
Ngày...tháng...năm...
Người lập biểu Người kiểm tra biểu Thủ trưởng đơn vị
(Ký, họ tên) (ký, họ tên) (Ký, đóng dấu, họ tên)
25
Biểu số: 0104.1-N/BTNMT
Ban hành kèm theo Thông tư số /2023/TT-BTNMT,
ngày / /2023 của Bộ trưởng Bộ TN&MT
Ngày nhận báo cáo: Ngày 15/3 năm sau
KẾT QUẢ ĐĂNG KÝ, CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN QUYỀN
SỬ DỤNG ĐẤT, QUYỀN SỞ HỮU NHÀ Ở VÀ TÀI SẢN
KHÁC GẮN LIỀN VỚI ĐẤT CHIA THEO LOẠI ĐẤT
Năm………
Đơn vị báo cáo: Cục Đăng ký và
Dữ liệu thông tin đất đai
Đơn vị nhận báo cáo: Vụ Kế
hoạch - Tài chính
STT Loại đất Mã
số
Diện tích
cần cấp
giấy
chứng
nhận
(ha)
Số thửa
cần cấp
giấy
chứng
nhận
(thửa)
Đã đăng ký Số thửa
chưa đăng
ký, chưa
cấp giấy
chứng nhận
(thửa)
Diện tích đã cấp giấy
chứng nhận (ha)
Số giấy chứng nhận đã
cấp (giấy) Số thửa đã
cấp giấy
chứng nhận
(thửa)
Số thửa
chưa cấp
giấy chứng
nhận
(thửa)
Số thửa
không đủ
điều kiện cấp
giấy chứng
nhận (thửa)
Theo bản
đồ địa
chính
Theo các tài
liệu khác
Theo bản
đồ địa
chính
Theo các tài
liệu khác
A B C 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10
Tổng số
1 Đất nông nghiệp
1.1 Đất sản xuất nông nghiệp
1.2 Đất lâm nghiệp
1.3 Đất nuôi trồng thuỷ sản
1.4 Đất làm muối
1.5 Đất nông nghiệp khác
2 Đất phi nông nghiệp
2.1 Đất ở
2.1.1 Đất ở tại nông thôn
2.1.2 Đất ở tại đô thị
2.2 Đất chuyên dùng
2.2.1 Đất xây dựng trụ sở cơ quan
2.2.2 Đất quốc phòng
2.2.3 Đất an ninh
2.2.4 Đất xây dựng công trình sự nghiệp
2.2.5 Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
2.2.6 Đất có mục đích công cộng
2.3 Đất cơ sở tôn giáo
2.4 Đất cơ sở tín ngưỡng
2.5 Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang
lễ, nhà hỏa táng
2.6 Đất có mặt nước chuyên dùng
2.7 Đất phi nông nghiệp khác
Ngày...tháng...năm...
Người lập biểu Người kiểm tra biểu Thủ trưởng đơn vị
(Ký, họ tên) (ký, họ tên) (Ký, đóng dấu, họ tên)
26
Biểu số: 0104.2-N/BTNMT
Ban hành kèm theo Thông tư số /2023/TT-BTNMT,
ngày / /2023 của Bộ trưởng Bộ TN&MT
Ngày nhận báo cáo: Ngày 15/3 năm sau
KẾT QUẢ ĐĂNG KÝ, CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN QUYỀN SỬ
DỤNG ĐẤT, QUYỀN SỞ HỮU NHÀ Ở VÀ TÀI SẢN KHÁC GẮN
LIỀN VỚI ĐẤT CHIA THEO TỈNH, THÀNH PHỐ TRỰC THUỘC
TRUNG ƯƠNG
Năm.............
Đơn vị báo cáo: Cục Đăng ký và Dữ
liệu thông tin đất đai
Đơn vị nhận báo cáo: Vụ Kế hoạch -
Tài chính
STT Tỉnh/Thành phố Mã số
Diện tích
cần cấp giấy
chứng nhận
(ha)
Số thửa cần
cấp giấy
chứng nhận
(thửa)
Đã đăng ký Số thửa
chưa đăng
ký, chưa
cấp giấy
chứng nhận
(thửa)
Diện tích đã cấp
giấy chứng nhận
(ha)
Số giấy chứng nhận
đã cấp (giấy)
Số thửa đã
cấp giấy
chứng
nhận
(thửa)
Số thửa chưa
cấp giấy
chứng nhận
(thửa)
Số thửa
không đủ
điều kiện
cấp giấy
chứng nhận
(thửa)
Theo bản
đồ địa
chính
Theo các
tài liệu
khác
Theo bản
đồ địa
chính
Theo các
tài liệu
khác
A B C 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10
Cả nước
1 Tỉnh/Thành phố A
2 Tỉnh/Thành phố B
…..
Ngày...tháng...năm...
Người lập biểu Người kiểm tra biểu Thủ trưởng đơn vị
(Ký, họ tên) (ký, họ tên) (Ký, đóng dấu, họ tên)
27
Biểu số: 0105-N/BTNMT
Ban hành kèm theo Thông tư số /2023/TT-BTNMT,
ngày / /2023 của Bộ trưởng Bộ TN&MT
Ngày nhận báo cáo: Ngày 15/3 năm sau
KẾT QUẢ THỰC HIỆN QUY HOẠCH, KẾ HOẠCH SỬ
DỤNG ĐẤT QUỐC GIA CHIA THEO TỈNH, THÀNH
PHỐ TRỰC THUỘC TRUNG ƯƠNG
Năm………
Đơn vị báo cáo: Cục Quy hoạch và
Phát triển tài nguyên đất
Đơn vị nhận báo cáo: Vụ Kế hoạch
- Tài chính
Đơn vị tính: ha
STT Nội dung
Mã số
Đất nông nghiệp Đất phi nông nghiệp
Nhóm đất chưa sử dụng
Đất khu công nghệ cao
Đất khu kinh tế
Đất đô thị
Tổng số
Trong đó:
Tổng số
Trong đó:
Đất
trồng
lúa
Đất rừng phòng hộ
Đất rừng đặc dụng
Đất rừng
sản xuất
Đất quốc phòng
Đất an ninh
Đất khu công nghiệp
Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia
Tổng số
Trong đó: Đất chuyên trồng
lúa nước
Tổng số
Trong đó: Đất
có rừng sản
xuất là rừng tự nhiên
Tổng số
Trong đó:
Đất giao thông
Đất xây dựng cơ sở văn
hóa
Đất xây dựng cơ sở y tế
Đất xây dựng cơ sở giáo
dục
và đào tạo
Đất xây dựng cơ sở thể
dục thể thao
Đất công trình năng
lượng
Đất công trình bưu
chính,
viễn thông
Đất xây dựng
kho dự
trữ quốc gia
Đất có di tích lịch sử
-
văn hóa
Đất bãi th
ải, xử lý chất
thải
A B C 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20 21 22 23 24 25 26
Cả nước
Diện tích theo quy
hoạch sử dụng đất
đến năm …
Diện tích theo kế
hoạch sử dụng đất 5
năm …
Diện tích thực hiện
đến hết năm báo
cáo
Chia theo
Tỉnh/Thành phố
1 Tỉnh/Thành phố
28
STT Nội dung
Mã số
Đất nông nghiệp Đất phi nông nghiệp
Nhóm đất chưa sử dụng
Đất khu công nghệ cao
Đất khu kinh tế
Đất đô thị
Tổng số
Trong đó:
Tổng số
Trong đó:
Đất
trồng
lúa
Đất rừng phòng hộ
Đất rừng đặc dụng
Đất rừng
sản xuất
Đất quốc phòng
Đất an ninh
Đất khu công nghiệp
Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia
Tổng số
Trong đó: Đất chuyên trồng
lúa nước
Tổng số
Trong đó: Đất
có rừng sản
xuất là rừng tự nhiên
Tổng số
Trong đó:
Đất giao thông
Đất xây dựng cơ sở văn
hóa
Đất xây dựng cơ sở y tế
Đất xây dựng cơ sở giáo
dục
và đào tạo
Đất xây dựng cơ sở thể
dục thể thao
Đất công trình năng
lượng
Đất công trình bưu
chính,
viễn thông
Đất xây dựng
kho dự
trữ quốc gia
Đất có di tích lịch sử
-
văn hóa
Đất bãi th
ải, xử lý chất
thải
A B C 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20 21 22 23 24 25 26
A
1.1
Diện tích theo quy
hoạch sử dụng đất
đến năm …
1.2
Diện tích theo Kế
hoạch sử dụng đất 5
năm …
1.3
Diện tích thực hiện
đến hết năm báo
cáo
2 Tỉnh/Thành phố
B
…
Ngày...tháng...năm...
Người lập biểu Người kiểm tra biểu Thủ trưởng đơn vị
(Ký, họ tên) (ký, họ tên) (Ký, đóng dấu, họ tên)
29
Biểu số: 0106.1-5N/BTNMT
Ban hành kèm theo Thông tư số /2023/TT-BTNMT,
ngày / /2023 của Bộ trưởng Bộ TN&MT
Ngày nhận báo cáo: Ngày15/3 năm sau năm báo cáo
TỔNG HỢP GIÁ ĐẤT THEO BẢNG GIÁ ĐẤT CỦA CÁC
TỈNH, THÀNH PHỐ TRỰC THUỘC TRUNG ƯƠNG
(Đối với các loại đất: đất trồng cây hàng năm; đất trồng cây lâu
năm; đất rừng sản xuất; đất nuôi trồng thủy sản; đất làm muối;
đất ở tại nông thôn; đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn; đất
sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương
mại dịch vụ tại nông thôn)
Năm………
Đơn vị báo cáo: Cục Quy hoạch
và Phát triển tài nguyên đất
Đơn vị nhận báo cáo: Vụ Kế
hoạch - Tài chính
Đơn vị tính: 1000 đồng
STT Tỉnh/Thành phố Mã số Xã đồng bằng Xã trung du Xã miền núi
Cao nhất Thấp nhất Phổ biến Cao nhất Thấp nhất Phổ biến Cao nhất Thấp nhất Phổ biến
A B C 1 2 3 4 5 6 7 8 9
Cả nước
1 Tỉnh/Thành phố A
1.1 Đất trồng cây hàng năm
1.2 Đất trồng cây lâu năm
1.3 Đất rừng sản xuất
1.4 Đất nuôi trồng thủy sản
1.5 Đất làm muối
1.6 Đất ở tại nông thôn
1.7 Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn
1.8
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông
nghiệp không phải là đất thương mại
dịch vụ tại nông thôn
2 Tỉnh/Thành phố B
…………
………….
Ngày...tháng...năm...
Người lập biểu Người kiểm tra biểu Thủ trưởng đơn vị
(Ký, họ tên) (ký, họ tên) (Ký, đóng dấu, họ tên)
30
Biểu số: 0106.2-5N/BTNMT
Ban hành kèm theo Thông tư số /2023/TT-BTNMT,
ngày / /2023 của Bộ trưởng Bộ TN&MT
Ngày nhận báo cáo: Ngày 15/3 năm sau năm báo cáo
TỔNG HỢP GIÁ ĐẤT THEO BẢNG GIÁ ĐẤT CỦA CÁC
TỈNH, THÀNH PHỐ TRỰC THUỘC TRUNG ƯƠNG
(Đối với các loại đất: đất ở tại đô thị; đất thương mại, dịch vụ
tại đô thị; đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải
là đất thương mại, dịch vụ tại đô thị)
Năm………
Đơn vị báo cáo: Cục Quy hoạch
và Phát triển tài nguyên đất
Đơn vị nhận báo cáo: Vụ Kế
hoạch - Tài chính
Đơn vị tính: 1000 đồng
STT Tỉnh/Thành phố Mã
số
Đô thị loại đặc biệt Đô thị loại I Đô thị loại II Đô thị loại III Đô thị loại IV Đô thị loại V
Cao
nhất
Thấp
nhất
Phổ
biến
Cao
nhất
Thấp
nhất
Phổ
biến
Cao
nhất
Thấp
nhất
Phổ
biến
Cao
nhất
Thấp
nhất
Phổ
biến
Cao
nhất
Thấp
nhất
Phổ
biến
Cao
nhất
Thấp
nhất
Phổ
biến
A B C 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18
Cả nước
1 Tỉnh/Thành phố A
1.1 Đất ở tại đô thị
1.2 Đất thương mại,
dịch vụ tại đô thị
1.3
Đất sản xuất, kinh
doanh phi nông
nghiệp không phải
là đất thương mại,
dịch vụ tại đô thị
2 Tỉnh/Thành phố B
……..
………
Ngày...tháng...năm...
Người lập biểu Người kiểm tra biểu Thủ trưởng đơn vị
(Ký, họ tên) (ký, họ tên) (Ký, đóng dấu, họ tên)
31
Biểu số: 0107.1-N/BTNMT
Ban hành kèm theo Thông tư số /2023/TT-BTNMT,
ngày / /2023 của Bộ trưởng Bộ TN&MT
Ngày nhận báo cáo: Ngày 15/3 năm sau
DIỆN TÍCH ĐẤT THU HỒI THỰC HIỆN CÁC DỰ ÁN
KHI NHÀ NƯỚC THU HỒI ĐẤT
Năm………
Đơn vị báo cáo: Cục Quy hoạch và
Phát triển tài nguyên đất
Đơn vị nhận báo cáo: Vụ Kế hoạch -
Tài chính
Đơn vị tính: ha
STT Loại đất Mã số Tổng số
Hộ gia
đình cá
nhân
Tổ chức trong nước Tổ chức,
cá nhân
nước
ngoài
Cộng đồng
dân cư Tổng số Tổ chức
kinh tế
Cơ quan đơn vị
của Nhà nước,
tổ chức sự
nghiệp công lập
Tổ chức
khác
A B C 1 2 3 4 5 6 7 8
Tổng số
1 Đất nông nghiệp
1.1 Đất trồng cây hàng năm (trồng lúa
và cây hàng năm khác
1.2 Đất trồng cây lâu năm
1.3 Đất rừng sản xuất
1.4 Đất trừng phòng hộ
1.5 Đất rừng đặc dụng
1.6 Đất nuôi trồng thuỷ sản
1.7 Đất làm muối
1.8 Đất nông nghiệp khác
2 Đất phi nông nghiệp
2.1 Đất ở
2.1.1 Đất ở tại nông thôn
2.1.2 Đất ở tại đô thị
2.2 Đất chuyên dùng
2.2.1 Đất xây dựng trụ sở cơ quan
2.2.2 Đất quốc phòng
2.2.3 Đất an ninh
2.2.4 Đất xây dựng công trình sự nghiệp
2.2.5 Đất sản xuất, kinh doanh phi nông
nghiệp
32
STT Loại đất Mã số Tổng số
Hộ gia
đình cá
nhân
Tổ chức trong nước Tổ chức,
cá nhân
nước
ngoài
Cộng đồng
dân cư Tổng số Tổ chức
kinh tế
Cơ quan đơn vị
của Nhà nước,
tổ chức sự
nghiệp công lập
Tổ chức
khác
A B C 1 2 3 4 5 6 7 8
2.2.6 Đất sử dụng vào mục đích công
cộng
2.3 Đất cơ sở tôn giáo
2.4 Đất cơ sở tín ngưỡng
2.5 Đất nghĩa trang, nghĩa địa
2.6 Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối và
mặt nước chuyên dùng
2.7 Đất phi nông nghiệp khác
3 Đất chưa sử dụng
Ngày...tháng...năm...
Người lập biểu Người kiểm tra biểu Thủ trưởng đơn vị
(Ký, họ tên) (ký, họ tên) (Ký, đóng dấu, họ tên)
33
Biểu số: 0107.2-N/BTNMT
Ban hành kèm theo Thông tư số /2023/TT-BTNMT,
ngày / /2023 của Bộ trưởng Bộ TN&MT
Ngày nhận báo cáo: Ngày 15/3 năm sau
KẾT QUẢ THỰC HIỆN BỒI THƯỜNG, HỖ TRỢ KHI
NHÀ NƯỚC THU HỒI ĐẤT
Năm………
Đơn vị báo cáo: Cục Quy hoạch và
Phát triển tài nguyên đất
Đơn vị nhận báo cáo: Vụ Kế hoạch
- Tài chính
STT Tỉnh/Thành phố Mã số
Bồi thường bằng đất (ha) Bồi thường bằng tiền (triệu đồng) Bồi
thường
tài sản
gắn liền
với đất
(triệu
đồng)
Hỗ trợ đất thu hồi bằng tiền (triệu đồng)
Tổng số
Bồi
thường
bằng
đất ở
Bồi
thường
bằng đất
nông
nghiệp
Bồi thường
bằng đất
phi nông
nghiệp
không phải
là đất ở
Tổng số
Đối
với
đất
nông
nghiệp
Đối
với đất
ở
Đối với
đất phi
nông
nghiệp
không
phải là
đất ở
Tổng số
Hỗ trợ
ổn định
đời sống
và sản
xuất
Hỗ trợ
đào tạo,
chuyển
đổi nghề
và tìm
kiếm
việc làm
Hỗ trợ
tái định
cư
Hỗ
trợ
khác
A B C 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14
Cả nước
1 Tỉnh/Thành phố A
2 Tỉnh/Thành phố B
…..
Ngày...tháng...năm...
Người lập biểu Người kiểm tra biểu Thủ trưởng đơn vị
(Ký, họ tên) (ký, họ tên) (Ký, đóng dấu, họ tên)
34
Biểu số: 0107.3-N/BTNMT
Ban hành kèm theo Thông tư số /2023/TT-BTNMT,
ngày / /2023 của Bộ trưởng Bộ TN&MT
Ngày nhận báo cáo: Ngày 15/3 năm sau
KẾT QUẢ THỰC HIỆN BỐ TRÍ TÁI ĐỊNH CƯ KHI
NHÀ NƯỚC THU HỒI ĐẤT
Năm………
Đơn vị báo cáo: Cục Quy hoạch và
Phát triển tài nguyên đất
Đơn vị nhận báo cáo: Vụ Kế hoạch -
Tài chính
STT Tỉnh/Thành phố Mã số
Tái định cư bằng đất ở Tái định cư bằng nhà ở
Diện tích đất bố trí tái
định cư (ha)
Số hộ được giao đất tái
định cư (hộ)
Diện tích nhà bố trí tái
định cư (m2)
Số hộ được giao nhà tái
định cư (hộ)
A B C 1 2 3 4
Cả nước
1 Tỉnh/Thành phố A
2 Tỉnh/Thành phố B
…..
Ngày...tháng...năm...
Người lập biểu Người kiểm tra biểu Thủ trưởng đơn vị
(Ký, họ tên) (ký, họ tên) (Ký, đóng dấu, họ tên)
35
Biểu số: 0108-N/BTNMT
Ban hành kèm theo Thông tư số /2023/TT-BTNMT,
ngày / /2023 của Bộ trưởng Bộ TN&MT
Ngày nhận báo cáo: Ngày 15/3 năm sau
KẾT QUẢ TỔ CHỨC ĐẤU GIÁ QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT
KHI NHÀ NƯỚC GIAO ĐẤT CÓ THU TIỀN SỬ DỤNG
ĐẤT, CHO THUÊ ĐÂT
Năm………
Đơn vị báo cáo: Cục Quy hoạch
và Phát triển tài nguyên đất
Đơn vị nhận báo cáo: Vụ Kế
hoạch - Tài chính
STT Nội dung Mã số Địa điểm Thời gian Loại đất Diện tích (ha)
Giá/đơn giá
khởi điểm
(triệu đồng/m2)
Tổng giá trị/ Kết quả
giá đấu thành
(triệu đồng)
A B C 1 2 3 4 5 6
Cả nước
1 Tỉnh/Thành phố A
1.1 Tổ chức…
Dự án ...
Dự án …
…..
1.2 Tổ chức…
Dự án …
Dự án …
…..
2 Tỉnh/Thành phố B
…..
Ngày...tháng...năm...
Người lập biểu Người kiểm tra biểu Thủ trưởng đơn vị
(Ký, họ tên) (ký, họ tên) (Ký, đóng dấu, họ tên)
36
Biểu số: 0109-N/BTNMT
Ban hành kèm theo Thông tư số /2023/TT-BTNMT,
ngày / /2023 của Bộ trưởng Bộ TN&MT
Ngày nhận báo cáo: Ngày 15/3 năm sau
KẾT QUẢ GIAO ĐẤT, CHO THUÊ ĐẤT, CHUYỂN
MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG ĐẤT
Năm………
Đơn vị báo cáo: Cục Quy hoạch và
Phát triển tài nguyên đất
Đơn vị nhận báo cáo: Vụ Kế hoạch -
Tài chính
Đơn vị tính: ha
STT Tỉnh/Thành phố Mã số Tổng
số
Diện tích giao đất Diện tích cho thuê đất Diện tích chuyển mục đích
sử dụng đất
Tổng số
Giao đất
không thu
tiền sử
dụng đất
Giao đất
có thu
tiền sử
dụng đất
Tổng số
Cho thuê
đất thu
tiền thuê
đất hàng
năm
Cho thuê
đất thu
tiền thuê
đất một
lần cho cả
thời gian
thuê
Tổng số
Trường hợp
phải xin
phép cơ
quan nhà
nước có
thẩm quyền
Trường hợp
không phải
xin phép cơ
quan nhà
nước có
thẩm quyền
A B C 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10
Cả nước
1 Tỉnh/Thành phố A
2 Tỉnh/Thành phố B
…..
Ngày...tháng...năm...
Người lập biểu Người kiểm tra biểu Thủ trưởng đơn vị
(Ký, họ tên) (ký, họ tên) (Ký, đóng dấu, họ tên)
37
Biểu số: 0110.1-5N/BTNMT
Ban hành kèm theo Thông tư số /2023/TT-BTNMT,
ngày / /2023 của Bộ trưởng Bộ TN&MT
Ngày nhận báo cáo: Ngày 15/3 năm sau năm báo cáo
DIỆN TÍCH ĐẤT BỊ THOÁI HÓA
CHIA THEO LOẠI ĐẤT
Năm………
Đơn vị báo cáo: Cục Quy hoạch và
Phát triển tài nguyên đất
Đơn vị nhận báo cáo: Vụ Kế hoạch -
Tài chính
Đơn vị tính: ha
STT Tỉnh/Thành phố Mã
số
Tổng
diện
tích
điều
tra
Diện tích đất
bị thoái hóa
Chia theo loại đất
Đất trồng
cây hàng
năm
Đất trồng
câylâu năm
Đất lâm
nghiệp
Đất nuôi trồng
thủy sản Đất làm muối Đất nông
nghiệp khác
Đất bằng
chưa sử dụng
Đất đồi núi
chưa sử dụng
Nhẹ
Trung bình
Nặng
Nhẹ
Trung bình
Nặng
Nhẹ
Trung bình
Nặng
Nhẹ
Trung bình
Nặng
Nhẹ
Trung bình
Nặng
Nhẹ
Trung bình
Nặng
Nhẹ
Trung bình
Nặng
Nhẹ
Trung bình
Nặng
Nhẹ
Trung bình
Nặng
A B C 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20 21 22 23 24 25 26 27 28
Cả nước
I Vùng……
1 Tỉnh/Thành phố A
2 Tỉnh/Thành phố B
…..
II Vùng…..
Ngày...tháng...năm...
Người lập biểu Người kiểm tra biểu Thủ trưởng đơn vị
(Ký, họ tên) (ký, họ tên) (Ký, đóng dấu, họ tên)
38
Biểu số: 0110.2-5N/BTNMT
Ban hành kèm theo Thông tư số /2023/TT-BTNMT,
ngày / /2023 của Bộ trưởng Bộ TN&MT
Ngày nhận báo cáo: Ngày 15/3 năm sau năm báo cáo
DIỆN TÍCH ĐẤT BỊ THOÁI HÓA CHIA THEO
LOẠI HÌNH THOÁI HÓA
Năm………
Đơn vị báo cáo: Cục Quy hoạch và
Phát triển tài nguyên đất
Đơn vị nhận báo cáo: Vụ Kế hoạch -
Tài chính
Đơn vị tính: ha
STT Tỉnh/Thành phố Mã
số
Tổng
diện
tích
điều
tra
Diện tích đất
bị thoái hóa
Chia theo loại hình thoái hóa
Đất bị suy
giảm độ phì
Đất bị xói
mòn
Đất bị khô
hạn, hoang
mạc hóa, sa
mạc hóa
Đất bị kết
von, đá ong
hóa
Đất bị mặn
hóa
Đất bị phèn
hóa
Đất bị thoái
hóa khác
Nhẹ
Trung b
ình
Nặng
Nhẹ
Trung bình
Nặng
Nhẹ
Trung bình
Nặng
Nhẹ
Trung bình
Nặng
Nhẹ
Trung bình
Nặng
Nhẹ
Trung bình
Nặng
Nhẹ
Trung bình
Nặng
Nhẹ
Trung bình
Nặng
A B C 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20 21 22 23 24 25
Cả nước
I Vùng…..
1 Tỉnh/Thành phố A
2 Tỉnh/Thành phố B
…..
II Vùng…..
…..
Ngày..........tháng.........năm........
Người lập biểu Người kiểm tra biểu Thủ trưởng đơn vị
(Ký, họ tên) (ký, họ tên) (Ký, đóng dấu, họ tên)
39
Biểu số: 0111.1-5N/BTNMT
Ban hành kèm theo Thông tư số /2023/TT-BTNMT,
ngày / /2023 của Bộ trưởng Bộ TN&MT
Ngày nhận báo cáo: Ngày 15/3 năm sau năm báo cáo
DIỆN TÍCH ĐẤT BỊ Ô NHIỄM
CHIA THEO LOẠI ĐẤT
Năm………
Đơn vị báo cáo: Cục Quy hoạch và
Phát triển tài nguyên đất
Đơn vị nhận báo cáo: Vụ Kế hoạch
- Tài chính
Đơn vị tính: ha
STT Tỉnh/Thành phố Mã
số
Tổng
diện
tích
điều
tra
Diện tích
đất bị ô
nhiễm, cận
ô nhiễm
Chia theo loại đất
Đất trồng
cây hàng
năm
Đất trồng
câylâu năm
Đất lâm
nghiệp
Đất nuôi
trồngthủy
sản
Đất làm
muối
Đất nông
nghiệp khác
Đất bằng
chưa sử dụng
Đất đồi
núi chưa
sử dụng
Ô nhiễm
Cận ô nhiễm
Ô nhiễm
Cận ô nhiễm
Ô nhiễm
Cận ô nhiễm
Ô nhiễm
Cận ô nhiễm
Ô nhiễm
Cận ô nhiễm
Ô nhiễm
Cận ô nhiễm
Ô nhiễm
Cận ô nhiễm
Ô nhiễm
Cận ô nhiễm
Ô nhiễm
Cận ô nhiễm
A B C 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19
Cả nước
I Vùng…..
1 Tỉnh/Thành phố A
2 Tỉnh/Thành phố B
…..
II Vùng…..
…..
Ngày..........tháng.........năm........
Người lập biểu Người kiểm tra biểu Thủ trưởng đơn vị
(Ký, họ tên) (ký, họ tên) (Ký, đóng dấu, họ tên)
40
Biểu số: 0111.2-5N/BTNMT
Ban hành kèm theo Thông tư số /2023/TT-BTNMT,
ngày / /2023 của Bộ trưởng Bộ TN&MT
Ngày nhận báo cáo: Ngày 15/3 năm sau năm báo cáo
DIỆN TÍCH ĐẤT BỊ Ô NHIỄM CHIA THEO
LOẠI HÌNH Ô NHIỄM
Năm………
Đơn vị báo cáo: Cục Quy hoạch và
Phát triển tài nguyên đất
Đơn vị nhận báo cáo: Vụ Kế hoạch -
Tài chính
STT Tỉnh/Thành phố Mã
số
Tổng
số
điểm
lấy
mẫu
(điểm
)
Tổng
diện
tích
điều
tra
(ha)
Diện tích đất bị ô nhiễm Diện tích đất cận ô nhiễm
Tổng số
Chia theo loại hình ô nhiễm đất
Tổng số
Chia theo loại hình ô nhiễm đất
Ô nhiễm
kim loại
nặng
Ô nhiễm
hóa chất sử
dụng trong
nông nghiệp
Ô nhiễm
khác
Ô nhiễm
kim loại
nặng
Ô nhiễm
hóa chất sử
dụng trong
nông nghiệp
Ô nhiễm
khác
Số điểm
(điểm)
Diện
tích (ha)
Số điểm
(điểm)
Diện
tích (ha)
Số điểm
(điểm)
Diện
tích (ha)
Số điểm
(điểm)
Diện
tích (ha)
Số điểm
(điểm)
Diện
tích (ha)
Số điểm
(điểm)
Diện
tích (ha)
Số điểm
(điểm)
Diện
tích (ha)
Số điểm
(điểm)
Diện
tích (ha)
A B C 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18
Cả nước
I Vùng…
1 Tỉnh/Thành phố A
2 Tỉnh/Thành phố B
…..
II Vùng…
…..
Ngày..........tháng.........năm........
Người lập biểu Người kiểm tra biểu Thủ trưởng đơn vị
(Ký, họ tên) (ký, họ tên) (Ký, đóng dấu, họ tên)
41
02. TÀI NGUYÊN NƯỚC
Biểu số: 0201-N/BTNMT
Ban hành kèm theo Thông tư số /2023/TT-BTNMT,
ngày / /2023 của Bộ trưởng Bộ TN&MT
Ngày nhận báo cáo: Ngày 15/3 năm sau
DIỆN TÍCH ĐƯỢC ĐIỀU TRA, ĐÁNH GIÁ
NƯỚC DƯỚI ĐẤT
Năm……….
Đơn vị báo cáo: Cục Quản lý tài
nguyên nước
Đơn vị nhận báo cáo: Vụ Kế hoạch -
Tài chính
STT Tỉnh/Thành phố Mã số
Trong năm báo cáo Lũy kế đến 31/12 năm báo cáo
Diện tích được điều tra, đánh giá chia theo tỷ lệ
bản đồ (km2)
Trữ
lượng
(triệu
m3)
Diện tích được điều tra, đánh giá chia theo tỷ lệ
bản đồ (km2)
Trữ
lượng
(triệu
m3)
1:25.000 1:50.000 1:100.000 1:200.000 1:25.000 1:50.000 1:100.000 1:200.000
A B C 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10
Cả nước
1 Tỉnh/Thành phố A
2 Tỉnh/Thành phố B
…..
Ngày...tháng...năm...
Người lập biểu Người kiểm tra biểu Thủ trưởng đơn vị
(Ký, họ tên) (Ký, họ tên) (Ký, đóng dấu, họ tên)
42
Biểu số: 0202.1-N/BTNMT
Ban hành kèm theo Thông tư số /2023/TT-BTNMT,
ngày / /2023 của Bộ trưởng Bộ TN&MT
Ngày nhận báo cáo: Ngày 15/3 năm sau
MỰC NƯỚC DƯỚI ĐẤT
Năm………
Đơn vị báo cáo: Trung tâm Quy hoạch
và Điều tra tài nguyên nước quốc gia
Đơn vị nhận báo cáo: Vụ Kế hoạch -
Tài chính
Đơn vị tính: mét
STT Nội dung Mã
số
Tọa độ Tháng Cả
năm Kinh
độ
Vĩ
độ I II III IV V VI VII VIII IX X XI XII
A B C D E 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13
A Vùng quan trắc A
I Tầng chứa nước X
1 Công trình quan trắc…
1.1 Mực nước trung bình
1.2 Mực nước cao nhất
Ngày xảy ra
1.3 Mực nước thấp nhất
Ngày xảy ra
2 Công trình quan trắc…
…..
II Tầng chứa nước Y
1 Công trình quan trắc…
…..
B Vùng quan trắc B
I Tầng chứa nước X
1 Công trình quan trắc…
…..
Ngày...tháng...năm...
Người lập biểu Người kiểm tra biểu Thủ trưởng đơn vị
(Ký, họ tên) (Ký, họ tên) (Ký, đóng dấu, họ tên)
43
Biểu số: 0202.2-N/BTNMT
Ban hành kèm theo Thông tư số /2023/TT-BTNMT,
ngày / /2023 của Bộ trưởng Bộ TN&MT
Ngày nhận báo cáo: Ngày 15/3 năm sau
NHIỆT ĐỘ NƯỚC DƯỚI ĐẤT
Năm……..
Đơn vị báo cáo: Trung tâm Quy hoạch
và Điều tra tài nguyên nước quốc gia
Đơn vị nhận báo cáo: Vụ Kế hoạch -
Tài chính
Đơn vị tính: 0C
STT Nội dung Mã số
Tọa độ Tháng Cả
năm Kinh
độ
Vĩ
độ I II III IV V VI VII VIII IX X XI XII
A B C D E 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13
A Vùng quan trắc A
I Tầng chứa nước X
1 Công trình quan trắc…
1.1 Nhiệt độ trung bình
1.2 Nhiệt độ cao nhất
Ngày xảy ra
1.3 Nhiệt độ thấp nhất
Ngày xảy ra
2 Công trình quan trắc…
…..
II Tầng chứa nước Y
1 Công trình quan trắc…
…..
B Vùng quan trắc B
I Tầng chứa nước X
1 Công trình quan trắc…
…..
Ngày...tháng...năm...
Người lập biểu Người kiểm tra biểu Thủ trưởng đơn vị
(Ký, họ tên) (Ký, họ tên) (Ký, đóng dấu, họ tên)
44
Biểu số: 0202.3-N/BTNMT
Ban hành kèm theo Thông tư số /2023/TT-BTNMT,
Ngày / /2023 của Bộ trưởng Bộ TN&MT
Ngày nhận báo cáo: Ngày 15/3 năm sau
ĐẶC TRƯNG TÍNH CHẤT VẬT LÝ VÀ THÀNH
PHẦN HÓA HỌC NƯỚC DƯỚI ĐẤT
Năm………
Đơn vị báo cáo: Trung tâm Quy hoạch
và Điều tra tài nguyên nước quốc gia
Đơn vị nhận báo cáo: Vụ Kế hoạch -
Tài chính
STT Nội dung Mã số
Tọa độ Tính chất vật lý Các nguyên tố đa lượng
(mg/l)
Các nguyên tố vi lượng
(mg/l)
Các hợp chất gây
nhiễm bẩn (mg/l)
Kinh
độ
Vĩ
độ
Màu
Mùi
Vị
pH
Na
+
K+ …
SiO
2
TDS
Mn
Cu
…
I
F
NH
4
NO
2
NO
3
PO
4
A B C D E 1 2 3 4 5 6 … 18 19 20 21 …. 31 32 33 34 35 36
A Vùng quan trắc A
I Tầng chứa nước X
1 Công trình quan trắc...
Mùa khô
Mùa mưa
2 Công trình quan trắc...
…..
II Tầng chứa nước Y
1 Công trình quan trắc...
…..
B Vùng quan trắc B
I Tầng chứa nước X
1 Công trình quan trắc...
…..
Ngày...tháng...năm...
Người lập biểu Người kiểm tra biểu Thủ trưởng đơn vị
(Ký, họ tên) (Ký, họ tên) (Ký, đóng dấu, họ tên)
45
Biểu số: 0203-5N/BTNMT
Ban hành kèm theo Thông tư số /2023/TT-BTNMT,
ngày / /2023 của Bộ trưởng Bộ TN&MT
Ngày nhận báo cáo: Ngày 15/3 năm sau năm báo cáo
TỔNG LƯỢNG NƯỚC MẶT CÁC LƯU VỰC
SÔNG CHÍNH
Năm………..
Đơn vị báo cáo: Cục Quản lý tài
nguyên nước
Đơn vị nhận báo cáo: Vụ Kế hoạch -
Tài chính
STT Lưu vực sông Mã số Chiều dài
(km)
Diện tích lưu vực
(km2)
Tổng lượng nước mặt (triệu m3)
Mùa mưa Mùa khô Cả năm
A B C 1 2 3 4 5
1 Lưu vực sông A
2 Lưu vực sông B
…..
Ngày...tháng...năm...
Người lập biểu Người kiểm tra biểu Thủ trưởng đơn vị
(Ký, họ tên) (Ký, họ tên) (Ký, đóng dấu, họ tên)
46
Biểu số: 0204-N/BTNMT
Ban hành kèm theo Thông tư số /2023/TT-BTNMT,
ngày / /2023 của Bộ trưởng Bộ TN&MT
Ngày nhận báo cáo: Ngày 15/3 năm sau
MỨC THAY ĐỔI MỰC NƯỚC DƯỚI ĐẤT
Năm………
Đơn vị báo cáo: Trung tâm Quy hoạch
và Điều tra tài nguyên nước quốc gia
Đơn vị nhận báo cáo: Vụ Kế hoạch - Tài
chính
Đơn vị tính: mét
STT Vùng quan trắc Mã
số
Mực nước dưới đất trung bình
năm gốc
Mực nước dưới đất trung bình
năm báo cáo
Mức thay đổi mực nước
dưới đất
Mùa mưa Mùa khô Cả năm Mùa mưa Mùa khô Cả năm Mùa mưa Mùa khô Cả năm
A B C 1 2 3 4 5 6 7 8 9
I Vùng quan trắc A
1 Tầng chứa nước X
1.1 Công trình quan trắc...
1.2 Công trình quan trắc...
…..
2 Tầng chứa nước Y
…..
II Vùng quan trắc B
…..
Ngày..........tháng.........năm........
Người lập biểu Người kiểm tra biểu Thủ trưởng đơn vị
(Ký, họ tên) (Ký, họ tên) (Ký, đóng dấu, họ tên)
47
Biểu số: 0205-5N/BTNMT
Ban hành kèm theo Thông tư số /2023/TT-BTNMT,
ngày / /2023 của Bộ trưởng Bộ TN&MT
Ngày nhận báo cáo: Ngày 15/3 năm sau năm báo cáo
MỨC THAY ĐỔI TỔNG LƯỢNG NƯỚC MẶT CÁC
LƯU VỰC SÔNG CHÍNH
Năm………
Đơn vị báo cáo: Cục Quản lý tài
nguyên nước
Đơn vị nhận báo cáo: Vụ Kế hoạch -
Tài chính
STT Lưu vực sông Mã số
Tổng lượng nước mặt
trong năm gốc
(triệu m3)
Tổng lượng nước mặt
trong năm báo cáo
(triệu m3)
Mức thay đổi tổng lượng nước mặt
Mức tăng/giảm
(triệu m3)
Tỷ lệ
(%)
A B C 1 2 3 4
1 Lưu vực sông A
2 Lưu vực sông B
…..
Ngày...tháng...năm...
Người lập biểu Người kiểm tra biểu Thủ trưởng đơn vị
(Ký, họ tên) (Ký, họ tên) (Ký, đóng dấu, họ tên)
48
Biểu số: 0206-N/BTNMT
Ban hành kèm theo Thông tư số /2023/TT-BTNMT,
ngày / /2023 của Bộ trưởng Bộ TN&MT
Ngày nhận báo cáo: Ngày 15/3 năm sau
TỔNG LƯỢNG KHAI THÁC SỬ DỤNG TÀI NGUYÊN
NƯỚC ĐÃ ĐƯỢC CẤP PHÉP TRÊN CÁC LƯU VỰC
SÔNG CHÍNH
Năm………
Đơn vị báo cáo: Cục Quản lý tài
nguyên nước
Đơn vị nhận báo cáo: Vụ Kế hoạch
- Tài chính
STT Nội dung Mã
số
Khai thác sử dụng nước mặt cho thủy
điện
Khai thác nước mặt cho các mục đích
khác Khai thác nước dưới đất
Số giấy phép đã cấp
(giấy phép)
Công suất phát
điện (MW)
Số giấy phép đã cấp
(giấy phép)
Tổng lượng nước đã
cấp phép khai thác
sử dụng (m3)
Số giấy phép đã
cấp (giấy phép)
Tổng lượng nước
đã cấp phép khai
thác sử dụng
(m3)
Trong
năm báo
cáo
Lũy kế
hết năm
báo cáo
Trong
năm
báo cáo
Lũy kế
hết năm
báo cáo
Trong
năm báo
cáo
Lũy kế
hết năm
báo cáo
Trong
năm báo
cáo
Lũy kế
hết năm
báo cáo
Trong
năm báo
cáo
Lũy kế
hết năm
báo cáo
Trong
năm
báo cáo
Lũy kế
hết năm
báo cáo
A B C 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12
I Lưu vực sông A
1 Tỉnh/Thành phố X
1.1 Tầng chứa nước ….
1.2 Tầng chứa nước ….
…..
2 Tỉnh/Thành phố Y
…..
II Lưu vực sông B
…..
Ngày...tháng...năm...
Người lập biểu Người kiểm tra biểu Thủ trưởng đơn vị
(Ký, họ tên) (Ký, họ tên) (Ký, đóng dấu, họ tên)
49
03. TÀI NGUYÊN KHOÁNG SẢN, ĐỊA CHẤT
Biểu số: 0301-N/BTNMT
Ban hành kèm theo Thông tư số /2023/TT-BTNMT,
ngày / /2023 của Bộ trưởng Bộ TN&MT
Ngày nhận báo cáo: Ngày 15/3 năm sau
DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN ĐƯỢC ĐO VẼ LẬP BẢN ĐỒ
ĐỊA CHẤT KHOÁNG SẢN
Năm…………
Đơn vị báo cáo: Cục Địa chất Việt
Nam
Đơn vị nhận báo cáo: Vụ Kế hoạch
- Tài chính
Đơn vị tính: Km2
STT Tỉnh/Thành phố Mã số
Diện tích tự nhiên được đo vẽ lập bản đồ địa chất
khoáng sản chia theo tỷ lệ bản đồ trong năm báo cáo
Diện tích tự nhiên được đo vẽ lập bản đồ địa chất khoáng sản
chia theo tỷ lệ bản đồ lũy kế đến 31/12 năm báo cáo
1:500.000 1:200.000 1:50.000 1:500.000 1:200.000 1:50.000
A B C 1 2 3 4 5 6
Cả nước
1 Tỉnh/Thành phố A
2 Tỉnh/Thành phố B
…..
Ngày...tháng...năm...
Người lập biểu Người kiểm tra Thủ trưởng đơn vị
(Ký, họ tên) (Ký, họ tên) (Ký, đóng dấu, họ tên)
50
Biểu số: 0302-N/BTNMT
Ban hành kèm theo Thông tư số /2023/TT-BTNMT,
ngày / /2023 của Bộ trưởng Bộ TN&MT
Ngày nhận báo cáo: Ngày 15/3 năm sau
TÀI NGUYÊN KHOÁNG SẢN RẮN XÁC ĐỊNH VÀ DỰ
BÁO PHÂN THEO CÁC CẤP TÀI NGUYÊN
Năm…………
Đơn vị báo cáo: Cục Địa chất Việt
Nam
Đơn vị nhận báo cáo: Vụ Kế hoạch -
Tài chính
STT Loại khoáng sản Mã số Đơn vị tính
Tài nguyên khoáng sản rắn xác định và dự báo
được điều tra, đánh giá trong năm báo cáo
Tài nguyên khoáng sản rắn xác định và dự báo
được điều tra, đánh giá lũy kế đến 31/12 năm báo
cáo
Tổng số
Trong đó:
Tổng số
Trong đó:
Tài nguyên xác
định cấp 333
Tài nguyên dự
báo cấp 334a
Tài nguyên xác
định cấp 333
Tài nguyên dự
báo cấp 334a
A B C D 1 2 3 4 5 6
1 Tỉnh/Thành phố A
1.1 Khoáng sản X Tấn (m3)
1.2 Khoáng sản Y
…..
2 Tỉnh/Thành phố B
…..
Ngày...tháng...năm...
Người lập biểu Người kiểm tra Thủ trưởng đơn vị
(Ký, họ tên) (Ký, họ tên) (Ký, đóng dấu, họ tên)
51
Biểu số: 0303.1-N/BTNMT
Ban hành kèm theo Thông tư số /2023/TT-BTNMT,
ngày / /2023 của Bộ trưởng Bộ TN&MT
Ngày nhận báo cáo: Ngày 15/3 năm sau
TRỮ LƯỢNG KHOÁNG SẢN RẮN ĐÃ PHÊ
DUYỆT PHÂN THEO CÁC CẤP TRỮ LƯỢNG
Năm…………
Đơn vị báo cáo: Văn phòng Hội đồng
đánh giá trữ lượng khoáng sản quốc gia
Đơn vị nhận báo cáo: Vụ Kế hoạch - Tài
chính
STT Loại khoáng sản Mã số Đơn vị
tính
Trữ lượng khoáng sản rắn đã được phê duyệt
trong năm báo cáo
Trữ lượng khoáng sản rắn đã được phê duyệt
lũy kế đến 31/12 năm báo cáo
Tổng số Phân theo các cấp trữ lượng Tổng số Phân theo các cấp trữ lượng
Cấp 111 Cấp 121 Cấp 122 Cấp 111 Cấp 121 Cấp 122
A B C D 1 2 3 4 5 6 7 8
1 Tỉnh/Thành phố A
1.1 Khoáng sản X Tấn (m3)
1.2 Khoáng sản Y
…..
2 Tỉnh/Thành phố B
…..
Ngày...tháng...năm...
Người lập biểu Người kiểm tra Thủ trưởng đơn vị
(Ký, họ tên) (Ký, họ tên) (Ký, đóng dấu, họ tên)
52
Biểu số: 0303.2-N/BTNMT
Ban hành kèm theo Thông tư số /2023/TT-BTNMT,
ngày / /2023 của Bộ trưởng Bộ TN&MT
Ngày nhận báo cáo: Ngày 15/3 năm sau
TRỮ LƯỢNG NƯỚC KHOÁNG, NƯỚC NÓNG
THIÊN NHIÊN ĐÃ PHÊ DUYỆT PHÂN THEO CÁC
CẤP TRỮ LƯỢNG
Năm……………
Đơn vị báo cáo: Văn phòng Hội đồng
đánh giá trữ lượng khoáng sản quốc gia
Đơn vị nhận báo cáo: Vụ Kế hoạch -
Tài chính
Đơn vị tính: m3
STT Loại khoáng sản Mã số
Trữ lượng, nước khoáng, nước nóng thiên nhiên đã được
phê duyệt trong năm báo cáo
Trữ lượng, nước khoáng, nước nóng thiên nhiên đã được
phê duyệt lũy kế đến 31/12 năm báo cáo
Tổng số Phân theo các cấp trữ lượng Tổng số Phân theo các cấp trữ lượng
Cấp A Cấp B Cấp C1 Cấp C2 Cấp A Cấp B Cấp C1 Cấp C2
A B C 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10
1 Tỉnh/Thành phố A
1.1 Nước khoáng
1.2 Nước nóng thiên nhiên
2 Tỉnh/Thành phố B
2.1 Nước khoáng
2.2 Nước nóng thiên nhiên
…..
Ngày...tháng...năm...
Người lập biểu Người kiểm tra Thủ trưởng đơn vị
(Ký, họ tên) (Ký, họ tên) (Ký, đóng dấu, họ tên)
53
Biểu số: 0304.1-N/BTNMT
Ban hành kèm theo Thông tư số /2023/TT-BTNMT,
ngày / /2023 của Bộ trưởng Bộ TN&MT
Ngày nhận báo cáo: Ngày 15/3 năm sau
TRỮ LƯỢNG KHOÁNG SẢN RẮN ĐÃ CẤP PHÉP,
KHAI THÁC VÀ CÒN LẠI PHÂN THEO CÁC CẤP
TRỮ LƯỢNG
Năm…………
Đơn vị báo cáo: Cục Khoáng sản
Việt Nam
Đơn vị nhận báo cáo: Vụ Kế hoạch -
Tài chính
STT Loại khoáng sản Mã
số
Đơn vị
tính
Trữ lượng khoáng sản rắn đã cấp
phép lũy kế đến 31/12 năm báo cáo
Trữ lượng khoáng sản rắn đã khai
thác lũy kế đến 31/12 năm báo cáo
Trữ lượng khoáng sản rắn còn lại đến
31/12 năm báo cáo
Tổng số Phân theo các cấp trữ lượng Tổng số Phân theo các cấp trữ lượng Tổng số Phân theo các cấp trữ lượng
Cấp 111 Cấp 121 Cấp 122 Cấp 111 Cấp 121 Cấp 122 Cấp 111 Cấp 121 Cấp 122
A B C D 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12
1 Tỉnh/Thành phố A
1.1 Khoáng sản X Tấn (m3)
1.2 Khoáng sản Y
…..
2 Tỉnh/Thành phố B
…..
Ngày...tháng...năm...
Người lập biểu Người kiểm tra Thủ trưởng đơn vị
(Ký, họ tên) (Ký, họ tên) (Ký, đóng dấu, họ tên)
54
Biểu số: 0304.2-N/BTNMT
Ban hành kèm theo Thông tư số /2023/TT-BTNMT,
ngày / /2023 của Bộ trưởng Bộ TN&MT
Ngày nhận báo cáo: Ngày 15/3 năm sau
TRỮ LƯỢNG NƯỚC KHOÁNG, NƯỚC NÓNG THIÊN NHIÊN
ĐÃ CẤP PHÉP, KHAI THÁC VÀ CÒN LẠI PHÂN THEO CÁC
CẤP TRỮ LƯỢNG
Năm…………
Đơn vị báo cáo: Cục Khoáng sản
Việt Nam
Đơn vị nhận báo cáo: Vụ Kế
hoạch - Tài chính
Đơn vị tính: m3
STT Loại khoáng sản Mã
số
Trữ lượng nước khoáng, nước nóng
thiên nhiên đã cấp phép lũy kế đến 31/12
năm báo cáo
Trữ lượng nước khoáng, nước nóng thiên
nhiên đã khai thác lũy kế đến 31/12 năm
báo cáo
Trữ lượng nước khoáng, nước nóng thiên
nhiên còn lại đến 31/12 năm báo cáo
Tổng số Phân theo các cấp trữ lượng Tổng số Phân theo các cấp trữ lượng Tổng số Phân theo các cấp trữ lượng
Cấp A Cấp B Cấp C1 Cấp C2 Cấp A Cấp B Cấp C1 Cấp C2 Cấp A Cấp B Cấp C1 Cấp C2
A B C 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15
1 Tỉnh/Thành phố A
1.1 Nước khoáng
1.2 Nước nóng thiên nhiên
2 Tỉnh/Thành phố B
2.1 Nước khoáng
2.2 Nước nóng thiên nhiên
…..
Ngày...tháng...năm...
Người lập biểu Người kiểm tra Thủ trưởng đơn vị
(Ký, họ tên) (Ký, họ tên) (Ký, đóng dấu, họ tên)
55
Biểu số: 0305-N/BTNMT
Ban hành kèm theo Thông tư số /2023/TT-BTNMT,
ngày / /2023 của Bộ trưởng Bộ TN&MT
Ngày nhận báo cáo: Ngày 15/3 năm sau
SỐ LƯỢNG GIẤY PHÉP THĂM DÒ, KHAI THÁC
KHOÁNG SẢN ĐƯỢC CẤP
Năm…………
Đơn vị báo cáo: Cục Khoáng sản Việt
Nam
Đơn vị nhận báo cáo: Vụ Kế hoạch -
Tài chính
Đơn vị tính: giấy phép
STT Loại khoáng sản Mã số
Số giấy phép thăm dò, khai thác khoáng sản đã cấp
trong năm báo cáo
Số giấy phép thăm dò, khai thác khoáng sản đã cấp
lũy kế đến 31/12 năm báo cáo
Bộ Tài nguyên và Môi
trường cấp
Ủy ban nhân dân các tỉnh,
thành phố trực thuộc
trung ương cấp
Bộ Tài nguyên và Môi
trường cấp
Ủy ban nhân dân các tỉnh,
thành phố trực thuộc trung
ương cấp
Giấy phép
thăm dò
Giấy phép
khai thác
Giấy phép
thăm dò
Giấy phép
khai thác
Giấy phép
thăm dò
Giấy phép
khai thác
Giấy phép
thăm dò
Giấy phép
khai thác
A B C 1 2 3 4 5 6 7 8
Tổng số
1 Tỉnh/Thành phố A
1.1 Khoáng sản X
1.2 Khoáng sản Y
…..
2 Tỉnh/Thành phố B
…..
Ngày...tháng...năm...
Người lập biểu Người kiểm tra Thủ trưởng đơn vị
(Ký, họ tên) (Ký, họ tên) (Ký, đóng dấu, họ tên)
56
Biểu số: 0306-N/BTNMT
Ban hành kèm theo Thông tư số /2023/TT-BTNMT,
ngày / /2023 của Bộ trưởng Bộ TN&MT
Ngày nhận báo cáo: Ngày 15/3 năm sau
DANH MỤC KHU VỰC CÓ KHOÁNG SẢN
PHÂN TÁN NHỎ LẺ
Năm…………
Đơn vị báo cáo: Cục Địa chất Việt
Nam
Đơn vị nhận báo cáo: Vụ Kế hoạch
- Tài chính
S
T
T
Tỉnh/
Thành phố
Mã số
Khu vực có khoáng
sản phân tán, nhỏ lẻ
Chia theo loại khoáng sản
Than
Sắt
Mangan
Đồng
Chì
- kẽm
Antimon
Thiếc
Vàng gốc
Barit
Photphorit
Talc
Felspat
Kaolin
-Felspat
Mica
Thạch anh
Đá ốp lát
…
Số khu v
ực (khu)
Diện tích (ha)
Số khu vực (khu)
Diện tích (ha)
Số khu vực (khu)
Diện tích (ha)
Số khu vực (khu)
Diện tích (ha)
Số khu vực (khu)
Diện tích (ha)
Số khu vực (khu)
Diện tích (ha)
Số khu vực (khu)
Diện tích (ha)
Số khu vực (khu)
Diện tích (ha)
Số khu v
ực (khu)
Diện tích (ha)
Số khu vực (khu)
Diện tích (ha)
Số khu vực (khu)
Diện tích (ha)
Số khu vực (khu)
Diện tích (ha)
Số khu vực (khu)
Diện tích (ha)
Số khu vực (khu)
Diện tích (ha)
Số khu vực (khu)
Diện tích (ha)
Số khu vực (khu)
Diện tích (ha)
Số khu v
ực (khu)
Diện tích (ha)
A B C 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20 21 22 23 24 25 26 27 28 29 30 31 32 33 34 …
Cả nước
1 Tỉnh/Thành
phố A
2 Tỉnh/Thành
phố B
…..
Ngày...tháng...năm...
Người lập biểu Người kiểm tra Thủ trưởng đơn vị
(Ký, họ tên) (Ký, họ tên) (Ký, đóng dấu, họ tên)
57
Biểu số: 0307.1-N/BTNMT
Ban hành kèm theo Thông tư số /2023/TT-BTNMT,
ngày / /2023 của Bộ trưởng Bộ TN&MT
Ngày nhận báo cáo: Ngày 15/3 năm sau
DANH MỤC KHU VỰC CẤM HOẠT ĐỘNG KHOÁNG
SẢN CHIA THEO TỈNH, THÀNH PHỐ TRỰC THUỘC
TRUNG ƯƠNG
Năm…………
Đơn vị báo cáo: Cục Khoáng sản
Việt Nam
Đơn vị nhận báo cáo: Vụ Kế
hoạch - Tài chính
STT Tỉnh/thành phố Mã số
Số khu vực cấm
hoạt động khoáng
sản
Chia ra
Khu vực đất có di
tích lịch sử - văn
hoá, danh lam
thắng cảnh đã
được xếp hạng
hoặc được
khoanh vùng bảo
vệ theo quy định
của Luật Di sản
văn hóa
Khu vực đất rừng
đặc dụng, đất
rừng phòng hộ
hoặc đất quy
hoạch trồng rừng
phòng hộ, khu bảo
tồn địa chất
Khu vực đất quy
hoạch dành cho
mục đích quốc
phòng, an ninh
hoặc nếu tiến
hành hoạt động
khoáng sản có thể
gây ảnh hưởng
đến việc thực hiện
nhiệm vụ quốc
phòng, an ninh
Đất do cơ sở tôn
giáo sử dụng
Đất thuộc hành
lang hoặc phạm
vi bảo vệ công
trình giao thông,
thủy lợi, đê điều;
hệ thống cấp
nước, thoát
nước, xử lý chất
thải, dẫn điện,
xăng dầu, khí,
thông tin liên lạc
Số khu
vực
(khu)
Diện
tích
(ha)
Số khu
vực
(khu)
Diện
tích
(ha)
Số khu
vực
(khu)
Diện
tích
(ha)
Số khu
vực
(khu)
Diện
tích
(ha)
Số khu
vực
(khu)
Diện
tích
(ha)
Số khu
vực
(khu)
Diện
tích
(ha)
A B C 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12
Cả nước
1 Tỉnh/Thành phố A
2 Tỉnh/Thành phố B
…..
Ngày...tháng...năm...
Người lập biểu Người kiểm tra Thủ trưởng đơn vị
(Ký, họ tên) (Ký, họ tên) (Ký, đóng dấu, họ tên)
58
Biểu số: 0307.2-N/BTNMT
Ban hành kèm theo Thông tư số /2023/TT-BTNMT,
ngày / /2023 của Bộ trưởng Bộ TN&MT
Ngày nhận báo cáo: Ngày 15/3 năm sau
DANH MỤC KHU VỰC TẠM THỜI CẤM HOẠT ĐỘNG
KHOÁNG SẢN CHIA THEO TỈNH, THÀNH PHỐ TRỰC
THUỘC TRUNG ƯƠNG
Năm…………
Đơn vị báo cáo: Cục Khoáng sản
Việt Nam
Đơn vị nhận báo cáo: Vụ Kế
hoạch - Tài chính
STT Tỉnh/thành phố Mã số
Số khu vực tạm thời cấm
hoạt động khoáng sản
Chia ra
Yêu cầu về quốc phòng, an
ninh
Bảo tồn thiên nhiên, di tích
lịch sử - văn hoá, danh lam
thắng cảnh đang được Nhà
nước xem xét, công nhận hoặc
phát hiện trong quá trình
thăm dò, khai thác khoáng
sản
Phòng, tránh, khắc phục
hậu quả thiên tai
Số khu vực
(khu)
Diện tích
(ha)
Số khu vực
(khu)
Diện tích
(ha)
Số khu vực
(khu)
Diện tích
(ha)
Số khu vực
(khu)
Diện tích
(ha)
A B C 1 2 3 4 5 6 7 8
Cả nước
1 Tỉnh/Thành phố A
2 Tỉnh/Thành phố B
…..
Ngày...tháng...năm...
Người lập biểu Người kiểm tra Thủ trưởng đơn vị
(Ký, họ tên) (Ký, họ tên) (Ký, đóng dấu, họ tên)
59
Biểu số: 0308-N/BTNMT
Ban hành kèm theo Thông tư số /2023/TT-BTNMT,
ngày / /2023 của Bộ trưởng Bộ TN&MT
Ngày nhận báo cáo: Ngày 15/3 năm sau
DANH MỤC KHU VỰC DỰ TRỮ KHOÁNG SẢN
QUỐC GIA
Năm……………
Đơn vị báo cáo: Cục Địa chất Việt
Nam
Đơn vị nhận báo cáo: Vụ Kế hoạch -
Tài chính
STT Tỉnh/thành phố Mã
số
Số khu vực
dự trữ
khoáng sản
quốc gia
Chia theo loại khoáng sản
Than
năng
lượng
Quặng chì
- kẽm
Quặng
bauxit
laterit
Quặng
titan
Quặng
thiếc-
vonfram
Quặng
cromit
Quặng
apatit
Quặng
đất hiếm …..
Số khu vực
(khu)
Diện tích
(ha)
Số khu vực
(khu)
Diện tích
(ha)
Số khu vực
(khu)
Diện tích
(ha)
Số khu vực
(khu)
Diện tích
(ha)
Số khu vực
(khu)
Diện tích
(ha)
Số khu vực
(khu)
Diện tích
(ha)
Số khu vực
(khu)
Diện tích
(ha)
Số khu vực
(khu)
Diện tích
(ha)
Số khu vực
(khu)
Diện tích
(ha)
Số khu vực
(khu)
Diện tích
(ha)
A B C 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 … …
Cả nước
1 Tỉnh/Thành phố A
2 Tỉnh/Thành phố B
…..
Ngày...tháng...năm...
Người lập biểu Người kiểm tra Thủ trưởng đơn vị
(Ký, họ tên) (Ký, họ tên) (Ký, đóng dấu, họ tên)
60
Biểu số: 0309.1-N/BTNMT
Ban hành kèm theo Thông tư số /2023/TT-BTNMT,
ngày / /2023 của Bộ trưởng Bộ TN&MT
Ngày nhận báo cáo: Ngày 15/3 năm sau
DANH MỤC KHU VỰC KHÔNG ĐẤU GIÁ QUYỀN
KHAI THÁC KHOÁNG SẢN CHIA THEO TỈNH,
THÀNH PHỐ TRỰC THUỘC TRUNG ƯƠNG
Năm……………
Đơn vị báo cáo: Cục Khoáng sản Việt
Nam
Đơn vị nhận báo cáo: Vụ Kế hoạch -
Tài chính
STT Tỉnh/thành phố Mã số
Tổng số khu vực không đấu giá
quyền khai thác khoáng sản
Chia ra
Thủ tướng Chính phủ quyết định Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực
thuộc trung ương quyết định
Số khu vực
(khu)
Diện tích
(ha)
Số khu vực
(khu)
Diện tích
(ha)
Số khu vực
(khu)
Diện tích
(ha)
A B C 1 2 3 4 5 6
Cả nước
1 Tỉnh/Thành phố A
2 Tỉnh/Thành phố B
…..
Ngày...tháng...năm...
Người lập biểu Người kiểm tra Thủ trưởng đơn vị
(Ký, họ tên) (Ký, họ tên) (Ký, đóng dấu, họ tên)
61
Biểu số: 0309.2-N/BTNMT
Ban hành kèm theo Thông tư số /2023/TT-BTNMT,
ngày / /2023 của Bộ trưởng Bộ TN&MT
Ngày nhận báo cáo: Ngày 15/3 năm sau
DANH MỤC KHU VỰC KHÔNG ĐẤU GIÁ QUYỀN
KHAI THÁC KHOÁNG SẢN CHIA THEO LOẠI
KHOÁNG SẢN
Năm…………
Đơn vị báo cáo: Cục Khoáng sản
Việt Nam
Đơn vị nhận báo cáo: Vụ Kế hoạch -
Tài chính
STT Loại khoáng sản Mã số
Tổng số khu vực không đấu giá
quyền khai thác khoáng sản
Chia ra
Thủ tướng Chính phủ quyết định Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực
thuộc trung ương quyết định
Số khu vực
(khu)
Diện tích
(ha)
Số khu vực
(khu)
Diện tích
(ha)
Số khu vực
(khu)
Diện tích
(ha)
A B C 1 2 3 4 5 6
Tổng số
1 Khoáng sản A
2 Khoáng sản B
…..
Ngày...tháng...năm...
Người lập biểu Người kiểm tra Thủ trưởng đơn vị
(Ký, họ tên) (Ký, họ tên) (Ký, đóng dấu, họ tên)
62
Biểu số: 0310-N/BTNMT
Ban hành kèm theo Thông tư số /2023/TT-BTNMT,
ngày / /2023 của Bộ trưởng Bộ TN&MT
Ngày nhận báo cáo: Ngày 15/3 năm sau
DANH MỤC KHU VỰC CÓ KHOÁNG SẢN ĐỘC HẠI
THEO QUY ĐỊNH CỦA PHÁP LUẬT
Năm…………
Đơn vị báo cáo: Cục Địa chất Việt
Nam
Đơn vị nhận báo cáo: Vụ Kế hoạch
- Tài chính
STT Nội dung Mã số
Tổng số
Chia ra
Khoáng sản độc hại nhóm I (khoáng sản
phóng xạ và khoáng sản chứa các nguyên
tố phóng xạ)
Khoáng sản độc hại nhóm II (thủy ngân,
arsen, asbest và khoáng sản khác có thành
phần đi kèm là thủy ngân, arsen, asbest)
Số khu vực
(khu)
Diện tích
(ha)
Loại
khoáng sản
Số khu vực
(khu)
Diện tích
(ha)
Loại
khoáng sản
Số khu vực
(khu)
Diện tích
(ha)
A B C 1 2 3 4 5 6 7 8
Tổng số
1 Tỉnh/Thành phố A
Urani Thủy ngân
Thori Asen
… …
2 Tỉnh/Thành phố B
…..
Ngày...tháng...năm...
Người lập biểu Người kiểm tra biểu Thủ trưởng đơn vị
(Ký, họ tên) (ký, họ tên) (Ký, đóng dấu, họ tên)
63
04. MÔI TRƯỜNG
Biểu số: 0401-N/BTNMT
Ban hành kèm theo Thông tư số /2023/TT-
BTNMT, ngày / /2023 của Bộ trưởng Bộ
TN&MT
Ngày nhận báo cáo: Ngày 15/3 năm sau
TỶ LỆ CƠ SỞ, KHU SẢN XUẤT, KINH DOANH, DỊCH VỤ TẬP
TRUNG LẮP ĐẶT HỆ THỐNG QUAN TRẮC NƯỚC THẢI TỰ
ĐỘNG, LIÊN TỤC, TRUYỀN SỐ LIỆU TRỰC TIẾP CHO SỞ TÀI
NGUYÊN VÀ MÔI TRƯỜNG ĐỊA PHƯƠNG THEO QUY ĐỊNH
Năm…..……..
Đơn vị báo cáo: Cục Kiểm
soát ô nhiễm môi trường
Đơn vị nhận báo cáo: Vụ Kế
hoạch - Tài chính
STT Tỉnh, thành phố Mã
số
Tổng số cơ sở, khu sản xuất, kinh
doanh, dịch vụ tập trung đang hoạt
động thuộc đối tượng phải lắp đặt hệ
thống quan trắc nước thải tự động, liên
tục, truyền số liệu trực tiếp cho Sở Tài
nguyên và Môi trường địa phương theo
quy định (cơ sở)
Tổng số cơ sở, khu sản xuất, kinh doanh,
dịch vụ tập trung đang hoạt động đã lắp
đặt hệ thống quan trắc nước thải tự
động, liên tục, truyền số liệu trực tiếp
cho Sở Tài nguyên và Môi trường địa
phương theo quy định (cơ sở)
Tỷ lệ cơ sở, khu sản xuất kinh doanh
dịch vụ tập trung đang hoạt động đã
lắp đặt hệ thống quan trắc nước thải
tự động, liên tục, truyền số liệu trực
tiếp cho Sở Tài nguyên và Môi trường
địa phương theo quy định (%)
Tổng s
ố
Khu công nghi
ệp
Khu ch
ế xuất
Khu công ngh
ệ cao
Cụm công nghi
ệp
Cơ s
ở sản xu
ất, k
inh
doanh, d
ịch v
ụ
Tổng s
ố
Khu công nghi
ệp
Khu ch
ế xuất
Khu công ngh
ệ cao
Cụm công nghi
ệp
Cơ s
ở sản xu
ất, kinh
doanh, d
ịch v
ụ
Tổng s
ố
Khu công nghi
ệp
Khu ch
ế xuất
Khu công ngh
ệ cao
Cụm công nghi
ệp
Cơ s
ở sản xu
ất, kinh
doanh, d
ịch v
ụ
A B C 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18
Cả nước
1 Tỉnh/Thành phố A
2 Tỉnh/Thành phố B
…..
Ngày...tháng...năm...
Người lập biểu Người kiểm tra Thủ trưởng đơn vị
(Ký, họ tên) (Ký, họ tên) (Ký, đóng dấu, họ tên)
64
Biểu số: 0402-N/BTNMT
Ban hành kèm theo Thông tư số /2023/TT-
BTNMT, ngày / /2023 của Bộ trưởng Bộ
TN&MT
Ngày nhận báo cáo: Ngày 15/3 năm sau
TỶ LỆ CƠ SỞ, KHU SẢN XUẤT, KINH DOANH, DỊCH VỤ TẬP
TRUNG LẮP ĐẶT HỆ THỐNG QUAN TRẮC KHÍ THẢI TỰ
ĐỘNG, LIÊN TỤC, TRUYỀN SỐ LIỆU TRỰC TIẾP CHO SỞ TÀI
NGUYÊN VÀ MÔI TRƯỜNG ĐỊA PHƯƠNG THEO QUY ĐỊNH
Năm…..……..
Đơn vị báo cáo: Cục Kiểm soát
ô nhiễm môi trường
Đơn vị nhận báo cáo: Vụ Kế
hoạch - Tài chính
STT Tỉnh, thành phố Mã
số
Tổng số cơ sở, khu sản xuất, kinh
doanh, dịch vụ tập trung đang hoạt
động thuộc đối tượng phải lắp đặt
hệ thống quan trắc khí thải tự động,
liên tục và truyền số liệu trực tiếp
cho Sở Tài nguyên và Môi trường
địa phương theo quy định (cơ sở)
Tổng số cơ sở, khu sản xuất, kinh
doanh, dịch vụ tập trung đang hoạt
động đã lắp đặt hệ thống quan trắc
khí thải tự động, liên tục, truyền số
liệu trực tiếp cho Sở Tài nguyên và
Môi trường địa phương theo quy
định (cơ sở)
Tỷ lệ cơ sở, khu sản xuất, kinh
doanh, dịch vụ tập trung đang hoạt
động đã lắp đặt hệ thống quan trắc
khí thải tự động, liên tục, truyền số
liệu trực tiếp cho Sở Tài nguyên và
Môi trường địa phương theo quy
định (%)
Tổng s
ố
Khu
công nghi
ệp
Khu ch
ế xuất
Khu công ngh
ệ cao
Cụm công nghi
ệp
Cơ s
ở sản xu
ất, kinh
doanh, d
ịch v
ụ
Tổng s
ố
Khu công nghi
ệp
Khu ch
ế xuất
Khu công ngh
ệ cao
Cụm công nghi
ệp
Cơ s
ở sản xu
ất, kinh
doanh, d
ịch v
ụ
Tổng s
ố
Khu công nghi
ệp
Khu ch
ế xuất
Khu công ngh
ệ cao
Cụm công nghi
ệp
Cơ s
ở sản xu
ất, kinh
doanh, d
ịch v
ụ
A B C 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18
Cả nước
1 Tỉnh/Thành phố A
2 Tỉnh/Thành phố B
…..
Ngày...tháng...năm...
Người lập biểu Người kiểm tra Thủ trưởng đơn vị
(Ký, họ tên) (Ký, họ tên) (Ký, đóng dấu, họ tên)
65
Biểu số: 0403-N/BTNMT
Ban hành kèm theo Thông tư số /2023/TT-
BTNMT, ngày / /2023 của Bộ trưởng Bộ
TN&MT
Ngày nhận báo cáo: Ngày 15/3 năm sau
TỶ LỆ CƠ SỞ, HỘ GIA ĐÌNH SẢN XUẤT THUỘC NGÀNH,
NGHỀ KHÔNG KHUYẾN KHÍCH PHÁT TRIỂN TẠI LÀNG
NGHỀ ĐƯỢC DI DỜI, CHUYỂN ĐỔI NGÀNH, NGHỀ SẢN XUẤT
THEO QUY ĐỊNH
Năm…..……..
Đơn vị báo cáo: Cục Kiểm soát
ô nhiễm môi trường
Đơn vị nhận báo cáo: Vụ Kế
hoạch - Tài chính
STT Tỉnh/thành phố Mã số
Tổng số cơ sở, hộ gia đình sản xuất
thuộc ngành, nghề không khuyến
khích phát triển tại làng nghề phải di
dời, chuyển đổi ngành, nghề sản xuất
(cơ sở)
Tổng số cơ sở, hộ gia đình sản
xuất thuộc ngành, nghề không
khuyến khích phát triển tại
làng nghề đã thực hiện di dời,
chuyển đổi ngành, nghề sản
xuất (cơ sở)
Tỷ lệ cơ sở, hộ gia đình sản xuất
thuộc ngành, nghề không khuyến
khích phát triển tại làng nghề
được di dời, chuyển đổi ngành,
nghề sản xuất theo quy định
(%)
A B C 1 2 3
Cả nước
1 Tỉnh/Thành phố A
2 Tỉnh/Thành phố B
…..
Ngày...tháng...năm...
Người lập biểu Người kiểm tra Thủ trưởng đơn vị
(Ký, họ tên) (Ký, họ tên) (Ký, đóng dấu, họ tên)
66
Biểu số: 0404-N/BTNMT
Ban hành kèm theo Thông tư số /2023/TT-
BTNMT, ngày / /2023 của Bộ trưởng Bộ
TN&MT
Ngày nhận báo cáo: Ngày 15/3 năm sau
TỶ LỆ CƠ SỞ SẢN XUẤT, KINH DOANH, DỊCH VỤ ĐƯỢC CẤP
CHỨNG NHẬN QUẢN LÝ MÔI TRƯỜNG THEO TIÊU
CHUẨN QUỐC GIA TCVN ISO 14001 HOẶC TIÊU CHUẨN
QUỐC TẾ ISO 14001
Năm…..……..
Đơn vị báo cáo: Cục Kiểm soát
ô nhiễm môi trường
Đơn vị nhận báo cáo: Vụ Kế
hoạch - Tài chính
STT Tỉnh/thành phố Mã số
Tổng số cơ sở sản xuất, kinh doanh,
dịch vụ đang hoạt động thuộc đối
tượng cấp chứng nhận quản lý môi
trường theo tiêu chuẩn quốc gia
TCVN ISO 14001 hoặc tiêu chuẩn
quốc tế ISO 14001
(cơ sở)
Tổng số cơ sở sản xuất, kinh
doanh, dịch vụ đang hoạt động
được cấp chứng nhận quản lý
môi trường theo tiêu chuẩn
quốc gia TCVN ISO 14001 hoặc
tiêu chuẩn quốc tế ISO 14001
(cơ sở)
Tỷ lệ cơ sở sản xuất, kinh doanh,
dịch vụ được cấp chứng nhận
quản lý môi trường theo tiêu
chuẩn quốc gia TCVN ISO
14001 hoặc tiêu chuẩn quốc tế
ISO 14001 (%)
A B C 1 2 3
Cả nước
1 Tỉnh/Thành phố A
2 Tỉnh/Thành phố B
…..
Ngày...tháng...năm...
Người lập biểu Người kiểm tra Thủ trưởng đơn vị
(Ký, họ tên) (Ký, họ tên) (Ký, đóng dấu, họ tên)
67
Biểu số: 0405-N/BTNMT
Ban hành kèm theo Thông tư số /2023/TT-BTNMT,
ngày / /2023 của Bộ trưởng Bộ TN&MT
Ngày nhận báo cáo: Ngày 15/3 năm sau
TỶ LỆ KHU, BÃI CHÔN LẤP CHẤT THẢI RẮN SINH
HOẠT ĐÁP ỨNG YÊU CẦU VỀ BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG
Năm…..……..
Đơn vị báo cáo: Cục Kiểm soát ô
nhiễm môi trường
Đơn vị nhận báo cáo: Vụ Kế hoạch
- Tài chính
STT Tỉnh/Thành phố Mã
số
Tổng số khu, bãi chôn lấp chất thải rắn sinh hoạt
đang hoạt động (khu/bãi)
Tổng số khu, bãi chôn lấp chất thải rắn đang hoạt
động đáp ứng yêu cầu về bảo vệ môi trường (khu/bãi)
Tỷ lệ khu, bãi
chôn lấp chất
thải rắn sinh
hoạt đáp ứng
yêu cầu về bảo
vệ môi trường
(%)
Tổng số
Chia theo quy mô bãi chôn lấp
Tổng số
Chia theo quy mô bãi chôn lấp
Nhỏ
(<10 ha)
Vừa
(10-<30
ha)
Lớn
(30-<50
ha)
Rất lớn
(≥50ha)
Nhỏ
(<10 ha)
Vừa
(10-<30
ha)
Lớn
(30-<50
ha)
Rất lớn
(≥50ha)
A B C 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11
Cả nước
1 Tỉnh/Thành phố A
2 Tỉnh/Thành phố B
…..
Ngày...tháng...năm...
Người lập biểu Người kiểm tra biểu Thủ trưởng đơn vị
(Ký, họ tên) (ký, họ tên) (Ký, đóng dấu, họ tên)
68
Biểu số: 0406-N/BTNMT
Ban hành kèm theo Thông tư số /2023/TT-BTNMT,
ngày / /2023 của Bộ trưởng Bộ TN&MT
Ngày nhận báo cáo: Ngày 15/3 năm sau
GIÁ TRỊ TRUNG BÌNH NĂM CỦA CÁC THÔNG SỐ ĐẶC
TRƯNG TRONG MÔI TRƯỜNG NƯỚC MẶT
Năm………
Đơn vị báo cáo: Cục Kiểm soát ô
nhiễm môi trường
Đơn vị nhận báo cáo: Vụ Kế hoạch
- Tài chính
STT Trạm/điểm quan trắc Mã số
Tọa độ
pH
DO
(mg/l)
COD
(mg/l)
BOD
5
(mg/l)
NO
2-
(mg/l)
TOC
(mg/l)
N-NH
4+
(mg/l)
Tổng photpho
( mg/l)
Tổng coliform
(MPN/100 ml)
Tổng nitơ
(mg/l)
Asen
(mg/l)
Chlorophylla
(mg/m
3 )
Chì
(mg/l)
Thủy ngân
(mg/l)
Kinh
độ
Vĩ
độ
A B C D E 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14
I Lưu vực sông liên tỉnh
1 Lưu vực sông A
1.1 Trạm/điểm quan trắc X
1.2 Trạm/điểm quan trắc Y
…..
2 Lưu vực sông B
…..
II Hồ liên tỉnh
1 Hồ C
1.1 Trạm/điểm quan trắc X
1.2 Trạm/điểm quan trắc Y
…..
2 Hồ D
…..
Ngày...tháng...năm...
Người lập biểu Người kiểm tra biểu Thủ trưởng đơn vị
(Ký, họ tên) (ký, họ tên) (Ký, đóng dấu, họ tên)
69
Biểu số: 0407-N/BTNMT
Ban hành kèm theo Thông tư số /2023/TT-BTNMT,
ngày / /2023 của Bộ trưởng Bộ TN&MT
Ngày nhận báo cáo: Ngày 15/3 năm sau
GIÁ TRỊ TRUNG BÌNH NĂM CỦA CÁC THÔNG SỐ ĐẶC
TRƯNG TRONG MÔI TRƯỜNG NƯỚC DƯỚI ĐẤT
Năm…………
Đơn vị báo cáo: Trung tâm Điều tra
và Quy hoạch tài nguyên nước quốc
gia
Đơn vị nhận báo cáo: Vụ Kế hoạch -
Tài chính
STT Trạm/điểm quan trắc Mã số
Tọa độ N-NH4+
(mg/l)
N-NO3-
(mg/l)
Coliform
(MPN/100
ml)
Asen
(mg/l)
Đồng
(mg/l)
Sắt
(mg/l)
Mangan
(mg/l)
Thủy
ngân
(mg/l)
Chì
(mg/l) Kinh
độ
Vĩ
độ
A B C D E 1 2 3 4 5 6 7 8 9
1 Tỉnh/Thành phố A
1.1 Trạm/điểm quan trắc X
1.2 Trạm/điểm quan trắc Y
…..
2 Tỉnh/Thành phố B
…..
Ngày...tháng...năm...
Người lập biểu Người kiểm tra biểu Thủ trưởng đơn vị
(Ký, họ tên) (ký, họ tên) (Ký, đóng dấu, họ tên)
70
Biểu số: 0408.1-N/BTNMT
Ban hành kèm theo Thông tư số /2023/TT-BTNMT,
ngày / /2023 của Bộ trưởng Bộ TN&MT
Ngày nhận báo cáo: Ngày 15/3 năm sau
GIÁ TRỊ TRUNG BÌNH NĂM CỦA CÁC THÔNG SỐ ĐẶC
TRƯNG TRONG MÔI TRƯỜNG NƯỚC BIỂN VEN BỜ
Năm………..
Đơn vị báo cáo: Cục Kiểm
soát ô nhiễm môi trường
Đơn vị nhận báo cáo: Vụ Kế
hoạch - Tài chính
STT Trạm/điểm quan trắc Mã
số
Tọa độ
pH
TSS
(mg/l)
DO
(mg/l)
N-NH
4+
(mg/l)
P-PO
43-
(mg/l)
Dầu,
mỡ khoáng
(μg/l)
Tổng coliform
(MPN hoặc
CFU/100ml)
Asen
(mg/l)
Chì
(mg/l
)
Thủy ngân
(mg/l)
Cadimi
(mg/l)
Xyanua
(mg/l)
Tổng crom
(mg/l)
Tổng phenol
(mg/l)
Sắt
(mg/l)
Kinh
độ
Vĩ
độ
A B C D E 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15
1 Tỉnh/Thành phố A
1.1 Trạm/điểm quan trắc X
1.2 Trạm/điểm quan trắc Y
…..
2 Tỉnh/Thành phố B
…..
Ngày...tháng...năm...
Người lập biểu Người kiểm tra biểu Thủ trưởng đơn vị
(Ký, họ tên) (ký, họ tên) (Ký, đóng dấu, họ tên)
71
Biểu số: 0408.2-N/BTNMT
Ban hành kèm theo Thông tư số /2023/TT-BTNMT,
ngày / /2023 của Bộ trưởng Bộ TN&MT
Ngày nhận báo cáo: Ngày 15/3 năm sau
GIÁ TRỊ TRUNG BÌNH NĂM CỦA CÁC THÔNG SỐ ĐẶC
TRƯNG TRONG MÔI TRƯỜNG NƯỚC BIỂN GẦN BỜ
Năm………
Đơn vị báo cáo: Cục Kiểm soát ô
nhiễm môi trường
Đơn vị nhận báo cáo: Vụ Kế hoạch
- Tài chính
STT Trạm/điểm quan
trắc
Mã
số
Tọa độ
pH
Chì
(mg/l)
Cadmi
(mg/l)
Tổng crôm
(mg/l)
Thủy ngân
(mg/l)
Asen
(mg/l)
Xyanua
(mg/l)
Đồng
(mg/l)
Kẽm
(mg/l)
Tổng phenol
(mg/l)
Dầu,
mỡ khoáng
(mg/l)
Kinh
độ
Vĩ
độ
A B C D E 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11
1 Tỉnh/Thành phố A
1.1 Trạm/điểm quan trắc X
1.2 Trạm/điểm quan trắc Y
…..
2 Tỉnh/Thành phố B
…..
Ngày...tháng...năm...
Người lập biểu Người kiểm tra biểu Thủ trưởng đơn vị
(Ký, họ tên) (ký, họ tên) (Ký, đóng dấu, họ tên)
72
Biểu số: 0408.3-N/BTNMT
Ban hành kèm theo Thông tư số /2023/TT-BTNMT,
ngày / /2023 của Bộ trưởng Bộ TN&MT
Ngày nhận báo cáo: Ngày 15/3 năm sau
GIÁ TRỊ TRUNG BÌNH NĂM CỦA CÁC THÔNG SỐ ĐẶC
TRƯNG TRONG MÔI TRƯỜNG NƯỚC BIỂN XA BỜ
Năm……..
Đơn vị báo cáo: Cục Kiểm soát
ô nhiễm môi trường
Đơn vị nhận báo cáo: Vụ Kế
hoạch - Tài chính
STT Trạm/điểm quan trắc Mã số
Tọa độ
pH
Chì
(mg/l)
Cadmi
(mg/l)
Tổng crôm
(mg/l)
Thủy ngân
(mg/l)
Asen
(mg/l)
Xyanua
(mg/l)
Đồng
(mg/l)
Kẽm
(mg/l)
Tổng phenol
(mg/l)
Dầu,
mỡ khoáng
(mg/l)
Kinh
độ
Vĩ
độ
A B C D E 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11
1 Vùng biển A
1.1 Trạm/điểm quan trắc X
1.2 Trạm/điểm quan trắc Y
…..
2 Vùng biển B
…..
Ngày...tháng...năm...
Người lập biểu Người kiểm tra biểu Thủ trưởng đơn vị
(Ký, họ tên) (ký, họ tên) (Ký, đóng dấu, họ tên)
73
Biểu số: 0409-N/BTNMT
Ban hành kèm theo Thông tư số /2023/TT-BTNMT,
ngày / /2023 của Bộ trưởng Bộ TN&MT
Ngày nhận báo cáo: Ngày 15/3 năm sau
GIÁ TRỊ TRUNG BÌNH NĂM CỦA CÁC THÔNG SỐ
ĐẶC TRƯNG TRONG TRẦM TÍCH ĐÁY TẠI CÁC
SÔNG, HỒ, VEN BIỂN
Năm…………
Đơn vị báo cáo: Cục Kiểm soát ô
nhiễm môi trường
Đơn vị nhận báo cáo: Vụ Kế hoạch
- Tài chính
STT Trạm/điểm quan trắc Mã số Tọa độ Asen
(mg/kg
trầm tích)
Chì
(mg/kg
trầm tích)
Cadimi
(mg/kg trầm
tích)
Đồng
(mg/kg
trầm tích)
Kẽm
(mg/kg trầm
tích)
Thủy ngân
(mg/kg trầm
tích) Kinh độ Vĩ độ
A B C D E 1 2 3 4 5 6
1 Tỉnh/Thành phố A
1.1 Trạm/điểm quan trắc X
1.2 Trạm/điểm quan trắc Y
……
2 Tỉnh/Thành phố B
……
Ngày...tháng...năm...
Người lập biểu Người kiểm tra biểu Thủ trưởng đơn vị
(Ký, họ tên) (ký, họ tên) (Ký, đóng dấu, họ tên)
74
Biểu số: 0410.1-N/BTNMT
Ban hành kèm theo Thông tư số /2023/TT-BTNMT,
ngày / /2023 của Bộ trưởng Bộ TN&MT
Ngày nhận báo cáo: Ngày 15/3 năm sau
GIÁ TRỊ TRUNG BÌNH NĂM CỦA CÁC THÔNG SỐ
ĐẶC TRƯNG TRONG MÔI TRƯỜNG KHÔNG KHÍ
(Tại các trạm quan trắc tự động)
Năm…………………
Đơn vị báo cáo: Cục Kiểm soát ô
nhiễm môi trường
Đơn vị nhận báo cáo: Vụ Kế hoạch -
Tài chính
Đơn vị: μg/m3 không khí
STT Trạm quan trắc Mã số Tọa độ Các thông số quan trắc
Kinh độ Vĩ độ NO2 SO2 CO O3 PM10 PM2,5
A B C D E 1 2 3 4 5 6
1 Tỉnh/Thành phố A
1.1 Trạm quan trắc X
1.2 Trạm quan trắc Y
…..
2 Tỉnh/Thành phố B
…..
Ngày...tháng...năm...
Người lập biểu Người kiểm tra Thủ trưởng đơn vị
(Ký, họ tên) (Ký, họ tên) (Ký, đóng dấu, họ tên)
75
Biểu số: 0410.2-N/BTNMT
Ban hành kèm theo Thông tư số /2023/TT-BTNMT,
ngày / /2023 của Bộ trưởng Bộ TN&MT
Ngày nhận báo cáo: Ngày 15/3 năm sau
GIÁ TRỊ TRUNG BÌNH NĂM CỦA CÁC THÔNG SỐ
ĐẶC TRƯNG TRONG MÔI TRƯỜNG KHÔNG KHÍ
(Tại các điểm quan trắc lấy mẫu, phân tích tại phòng thí
nghiệm)
Năm………
Đơn vị báo cáo: Cục Kiểm soát ô
nhiễm môi trường
Đơn vị nhận báo cáo: Vụ Kế hoạch
- Tài chính
Đơn vị: μg/m3 không khí
STT Điểm quan trắc Mã số Tọa độ Các thông số quan trắc
Kinh độ Vĩ độ NO2 SO2 CO O3 TSP Pb
A B C D E 1 2 3 4 5 6
1 Tỉnh/Thành phố A
1.1 Điểm quan trắc X
1.2 Điểm quan trắc Y
…..
2 Tỉnh/Thành phố B
…..
Ngày...tháng...năm...
Người lập biểu Người kiểm tra Thủ trưởng đơn vị
(Ký, họ tên) (Ký, họ tên) (Ký, đóng dấu, họ tên)
76
Biểu số: 0411-N/BTNMT
Ban hành kèm theo Thông tư số /2023/TT-
BTNMT, ngày / /2023 của Bộ trưởng Bộ TN&MT
Ngày nhận báo cáo: Ngày 15/3 năm sau
TỶ LỆ NGÀY TRONG NĂM CÓ NỒNG ĐỘ PM2.5 và PM10
TRONG MÔI TRƯỜNG KHÔNG KHÍ VƯỢT QUÁ QUY
CHUẨN KỸ THUẬT MÔI TRƯỜNG CHO PHÉP TẠI CÁC ĐÔ
THỊ TỪ LOẠI IV TRỞ LÊN
Năm…………
Đơn vị báo cáo: Cục Kiểm soát ô
nhiễm môi trường
Đơn vị nhận báo cáo: Vụ Kế hoạch -
Tài chính
Đơn vị: μg/m3 không khí
STT Trạm quan trắc Mã
số
Tọa độ PM10 PM2,5
Kinh
độ
Vĩ
độ
Tổng số
ngày đo
(ngày)
Số ngày đo có nồng
độ PM10 vượt quá
QCVN (ngày)
Tỷ lệ ngày đo có
nồng độ PM10 vượt
quá QCVN (%)
Tổng số
ngày đo
(ngày)
Số ngày đo có nồng
độ PM2,5 vượt quá
QCVN (ngày)
Tỷ lệ ngày đo có
nồng độ PM2,5 vượt
quá QCVN (%)
A B C D E 1 2 3 4 5 6
1 Tỉnh/Thành phố A
1 Đô thị A1….
1.1 Trạm quan trắc X
1.2 Trạm quan trắc Y
…..
2 Đô thị A2….
…..
2 Tỉnh/Thành phố B
…..
Ngày...tháng...năm...
Người lập biểu Người kiểm tra biểu Thủ trưởng đơn vị
(Ký, họ tên) (ký, họ tên) (Ký, đóng dấu, họ tên)
77
Biểu số: 0412-N/BTNMT
Ban hành kèm theo Thông tư số /2023/TT-BTNMT,
ngày / /2023 của Bộ trưởng Bộ TN&MT
Ngày nhận báo cáo: Ngày 15/3 năm sau
TỶ LỆ SỐ KHU VỰC Ô NHIỄM MÔI TRƯỜNG ĐẤT
ĐƯỢC XỬ LÝ, CẢI TẠO VÀ PHỤC HỒI THEO QUY ĐỊNH
Năm…..……
Đơn vị báo cáo: Cục Kiểm soát ô
nhiễm môi trường
Đơn vị nhận báo cáo: Vụ Kế hoạch -
Tài chính
STT Tỉnh/Thành phố Mã
số
Tổng số khu vực ô nhiễm môi trường đất được
phát hiện (điểm)
Tổng số khu vực ô nhiễm môi trường đất được
xử lý, cải tạo và phục hồi theo quy định (điểm) Tỷ lệ số
khu vực
ô nhiễm
môi
trường
đất
được xử
lý, cải
tạo và
phục
hồi theo
quy
định
(%)
Tổng
số
Trong đó:
Tổng
số
Trong đó:
Khu vực
đất canh
tác bị ô
nhiễm do
hóa chất,
hóa chất
bảo vệ
thực vật;
khu vực bị
nhiễm chất
độc hóa
học do
chiến tranh
Khu vực khai thác
khoáng sản độc
hại đã kết thúc
hoạt động, khu
vực đất thuộc khu
sản xuất, kinh
doanh, dịch vụ tập
trung, cụm công
nghiệp, cơ sở sản
xuất, kho chứa hóa
chất, kho chứa
thuốc bảo vệ thực
vật được xác định
bị ô nhiễm tồn lưu
Làng
nghề, khu
vực bãi
chôn lấp
không
hợp vệ
sinh đã
dừng hoạt
động
hoặc
đóng cửa
Khu vực
đất canh
tác bị ô
nhiễm do
hóa chất,
hóa chất
bảo vệ
thực vật;
khu vực bị
nhiễm chất
độc hóa
học do
chiến tranh
Khu vực khai thác
khoáng sản độc
hại đã kết thúc
hoạt động, khu
vực đất thuộc khu
sản xuất, kinh
doanh, dịch vụ tập
trung, cụm công
nghiệp, cơ sở sản
xuất, kho chứa
hóa chất, kho chứa
thuốc bảo vệ thực
vật được xác định
bị ô nhiễm tồn lưu
Làng
nghề, khu
vực bãi
chôn lấp
không hợp
vệ sinh đã
dừng hoạt
động hoặc
đóng cửa
A B C 1 2 3 4 5 6 7 8 9
Cả nước
1 Tỉnh/Thành phố A
2 Tỉnh/Thành phố B
…..
Ngày...tháng...năm...
Người lập biểu Người kiểm tra biểu Thủ trưởng đơn vị
(Ký, họ tên) (ký, họ tên) (Ký, đóng dấu, họ tên)
78
Biểu số: 0413-N/BTNMT
Ban hành kèm theo Thông tư số /2023/TT-
BTNMT, ngày / /2023 của Bộ trưởng Bộ TN&MT
Ngày nhận báo cáo: Ngày 15/3 năm sau
TỶ LỆ CHẤT THẢI RẮN SINH HOẠT
ĐƯỢC THU GOM, XỬ LÝ
Năm…………
Đơn vị báo cáo: Cục Kiểm soát ô
nhiễm môi trường
Đơn vị nhận báo cáo: Vụ Kế hoạch -
Tài chính
STT Tỉnh/Thành phố Mã số
Khối lượng chất thải rắn sinh hoạt phát
sinh (tấn)
Khối lượng chất thải rắn sinh hoạt được thu
gom, xử lý (tấn) Tỷ lệ chất thải
rắn sinh hoạt
được thu gom,
xử lý (%) Tổng số Trong đó Tổng số Trong đó
Đô thị Nông thôn Đô thị Nông thôn
A B C 1 2 3 4 5 6 7
Cả nước
1 Tỉnh/Thành phố A
2 Tỉnh/Thành phố B
…..
Ngày...tháng...năm...
Người lập biểu Người kiểm tra biểu Thủ trưởng đơn vị
(Ký, họ tên) (ký, họ tên) (Ký, đóng dấu, họ tên)
79
Biểu số: 0414-N/BTNMT
Ban hành kèm theo Thông tư số /2023/TT-
BTNMT, ngày / /2023 của Bộ trưởng Bộ TN&MT
Ngày nhận báo cáo: Ngày 15/3 năm sau
TỶ LỆ CHẤT THẢI RẮN SINH HOẠT ĐƯỢC XỬ LÝ BẰNG
PHƯƠNG PHÁP CHÔN LẤP TRỰC TIẾP
Năm…………
Đơn vị báo cáo: Cục Kiểm soát ô
nhiễm môi trường
Đơn vị nhận báo cáo: Vụ Kế hoạch -
Tài chính
STT Tỉnh/Thành phố Mã số
Khối lượng chất thải rắn sinh hoạt phát
sinh (tấn)
Khối lượng chất thải rắn sinh hoạt được xử
lý bằng phương pháp chon lấp trực tiếp (tấn) Tỷ lệ chất thải
rắn sinh hoạt
được xử lý
bằng phương
pháp chôn lấp
trực tiếp (%)
Tổng số
Trong đó
Tổng số
Trong đó
Đô thị Nông thôn Đô thị Nông thôn
A B C 1 2 3 4 5 6 7
Cả nước
1 Tỉnh/Thành phố A
2 Tỉnh/Thành phố B
…..
Ngày...tháng...năm...
Người lập biểu Người kiểm tra biểu Thủ trưởng đơn vị
(Ký, họ tên) (ký, họ tên) (Ký, đóng dấu, họ tên)
80
Biểu số: 0415-N/BTNMT
Ban hành kèm theo Thông tư số /2023/TT-
BTNMT, ngày / /2023 của Bộ trưởng Bộ TN&MT
Ngày nhận báo cáo: Ngày 15/3 năm sau
TỶ LỆ CHẤT THẢI RẮN SINH HOẠT ĐƯỢC TÁI CHẾ, TÁI
SỬ DỤNG; ĐỐT; ĐỐT THU HỒI NĂNG LƯỢNG
Năm…………
Đơn vị báo cáo: Cục Kiểm soát ô
nhiễm môi trường
Đơn vị nhận báo cáo: Vụ Kế hoạch -
Tài chính
STT Tỉnh/Thành phố Mã số
Khối lượng
chất thải rắn
sinh hoạt
được xử lý
(tấn)
Khối lượng chất thải rắn sinh hoạt được tái chế, tái sử
dụng; đốt; đốt thu hồi năng lượng (tấn)
Tỷ lệ chất thải
rắn sinh hoạt
được tái chế, tái
sử dụng; đốt; đốt
thu hồi năng
lượng (%)
Tổng số
Trong đó:
Tái chế, tái
sử dụng Đốt Đốt thu hồi
năng lượng
A B C 1 2 3 4 5 6
Cả nước
1 Tỉnh/Thành phố A
2 Tỉnh/Thành phố B
…..
Ngày...tháng...năm...
Người lập biểu Người kiểm tra biểu Thủ trưởng đơn vị
(Ký, họ tên) (ký, họ tên) (Ký, đóng dấu, họ tên)
81
Biểu số: 0416-N/BTNMT
Ban hành kèm theo Thông tư số /2023/TT-BTNMT,
ngày / /2023 của Bộ trưởng Bộ TN&MT
Ngày nhận báo cáo: Ngày 15/3 năm sau
TỶ LỆ CHẤT THẢI NGUY HẠI ĐƯỢC
THU GOM, XỬ LÝ
Năm…………………
Đơn vị báo cáo: Cục Kiểm soát ô
nhiễm môi trường
Đơn vị nhận báo cáo: Vụ Kế hoạch -
Tài chính
STT Tỉnh/Thành phố Mã số
Tổng lượng chất thải nguy hại phát sinh (tấn) Tổng lượng chất thải nguy hại được thu
gom, xử lý (tấn)
Tỷ lệ chất thả
i nguy hại
được
thu gom,
xử lý
(%)
Tổng
Trong đó:
Tổng
Trong đó:
Chất thải công
nghiệp
Chất thải y tế
Chất thải nông
nghiệp
Chất thải nguy
hại khác
Chất thải công
nghiệp
Chất thải y tế
Chất thải nông
nghiệp
Chất thải nguy
hại khác
A B C 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11
Cả nước
1 Tỉnh/Thành phố A
2 Tỉnh/Thành phố B
…..
Ngày...tháng...năm...
Người lập biểu Người kiểm tra biểu Thủ trưởng đơn vị
(Ký, họ tên) (ký, họ tên) (Ký, đóng dấu, họ tên)
82
Biểu số: 0417.1-5N/BTNMT
Ban hành kèm theo Thông tư số /2023/TT-BTNMT,
ngày / /2023 của Bộ trưởng Bộ TN&MT
Ngày nhận báo cáo: Ngày 15/3 năm sau năm báo cáo
SỐ KHU VÀ DIỆN TÍCH CÁC KHU BẢO TỒN THIÊN
NHIÊN TRÊN CẠN
Năm………
Đơn vị báo cáo: Cục Bảo tồn thiên
nhiên và Đa dạng sinh học
Đơn vị nhận báo cáo: Vụ Kế hoạch
- Tài chính
STT Tỉnh/Thành phố Mã số
Tổng
diện
tích
tự
nhiên
(ha)
Tổng
số
khu
(khu)
Tổng diện tích khu bảo tồn thiên nhiên trên cạn được thành lập đến năm báo cáo (ha)
Tổng số Chia ra
Diện
tích
Tỷ lệ
(%)
Vườn
quốc
gia
Khu dự trữ thiên nhiên Khu bảo tồn loài, sinh
cảnh Khu bảo vệ cảnh quan
Tổng
số
Cấp
quốc
gia
Cấp
tỉnh
Tổng
số
Cấp
quốc
gia
Cấp
tỉnh
Tổng
số
Cấp
quốc
gia
Cấp
tỉnh
A B C 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14
Cả nước
1 Tỉnh/Thành phố A
2 Tỉnh/Thành phố B
…..
Ngày...tháng...năm...
Người lập biểu Người kiểm tra biểu Thủ trưởng đơn vị
(Ký, họ tên) (ký, họ tên) (Ký, đóng dấu, họ tên)
83
Biểu số: 0417.2-5N/BTNMT
Ban hành kèm theo Thông tư số /2023/TT-BTNMT,
ngày / /2023 của Bộ trưởng Bộ TN&MT
Ngày nhận báo cáo: Ngày 15/3 năm sau năm báo cáo
SỐ KHU VÀ DIỆN TÍCH CÁC KHU BẢO TỒN BIỂN
Năm………
Đơn vị báo cáo: Cục Bảo tồn thiên
nhiên và Đa dạng sinh học
Đơn vị nhận báo cáo: Vụ Kế hoạch
- Tài chính
STT Tỉnh/Thành phố Mã số
Tổng
số khu
(khu)
Tổng diện tích khu bảo tồn biển được thành lập đến năm báo cáo (ha)
Tổng
số
Chia ra
Vườn
quốc gia
Khu dự trữ thiên nhiên Khu bảo tồn loài, sinh
cảnh Khu bảo vệ cảnh quan
Tổng số Cấp
quốc gia
Cấp
tỉnh Tổng số Cấp
quốc gia
Cấp
tỉnh
Tổng
số
Cấp
quốc gia
Cấp
tỉnh
A B C 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12
Cả nước
1 Tỉnh/Thành phố A
2 Tỉnh/Thành phố B
3 …..
Ngày...tháng...năm...
Người lập biểu Người kiểm tra biểu Thủ trưởng đơn vị
(Ký, họ tên) (ký, họ tên) (Ký, đóng dấu, họ tên)
84
Biểu số: 0418-5N/BTNMT
Ban hành kèm theo Thông tư số /2023/TT-
BTNMT, ngày / /2023 của Bộ trưởng Bộ TN&MT
Ngày nhận báo cáo: Ngày 15/3 năm sau năm báo cáo
SỐ LOÀI TRONG DANH MỤC LOÀI NGUY CẤP, QUÝ, HIẾM
ĐƯỢC ƯU TIÊN BẢO VỆ ĐƯỢC CẤP NHẬT
Năm…………
Đơn vị báo cáo: Cục Bảo tồn thiên
nhiên và Đa dạng sinh học
Đơn vị nhận báo cáo: Vụ Kế hoạch -
Tài chính
Đơn vị tính: Loài
STT Tỉnh/Thành phố Mã số
Tổng số loài trong
Danh mục loài nguy
cấp, quý hiếm được
ưu tiên bảo vệ được
cập nhật
Trong đó:
Số loài thực vật Số loài
Động vật
Số loài giống cây
trồng
Số loài giống vật
nuôi
A B C 1 2 3 4 5
Cả nước
1 Tỉnh/Thành phố A
2 Tỉnh/Thành phố B
…..
Ngày...tháng...năm...
Người lập biểu Người kiểm tra biểu Thủ trưởng đơn vị
(Ký, họ tên) (ký, họ tên) (Ký, đóng dấu, họ tên)
85
Biểu số: 0419-5N/BTNMT
Ban hành kèm theo Thông tư số /2023/TT-
BTNMT, ngày / /2023 của Bộ trưởng Bộ TN&MT
Ngày nhận báo cáo: Ngày 15/3 năm sau năm báo cáo
SỐ LOÀI TRONG DANH MỤC LOÀI NGOẠI LAI
XÂM HẠI ĐƯỢC CẤP NHẬT
Năm…………
Đơn vị báo cáo: Cục Bảo tồn thiên
nhiên và Đa dạng sinh học
Đơn vị nhận báo cáo: Vụ Kế hoạch -
Tài chính
Đơn vị tính: Loài
STT Tỉnh/Thành phố Mã
số
Tổng số loài
trong danh mục
loài ngoại lai
xâm hại được
cập nhật
Trong đó:
Vi sinh vật
Động vật
không
xương sống
Cá Lưỡng cư -
Bò sát Chim - Thú Thực vật
A B C 1 2 3 4 5 6 7
Cả nước
1 Tỉnh/Thành phố A
2 Tỉnh/Thành phố B
…..
Ngày...tháng...năm...
Người lập biểu Người kiểm tra biểu Thủ trưởng đơn vị
(Ký, họ tên) (ký, họ tên) (Ký, đóng dấu, họ tên)
86
05. KHÍ TƯỢNG THỦY VĂN
Biểu số: 0501.1-N/BTNMT
Ban hành kèm theo Thông tư số /2023/TT-BTNMT,
ngày / /2023 của Bộ trưởng Bộ TN&MT
Ngày nhận báo cáo: Ngày 15/3 năm sau
SỐ GIỜ NẮNG
Năm…………
Đơn vị báo cáo: Tổng cục Khí tượng
Thủy văn
Đơn vị nhận báo cáo: Vụ Kế hoạch -
Tài chính
STT Trạm và thông số quan trắc Mã số Đơn vị
tính
Tọa độ Tháng Cả
năm Kinh độ Vĩ độ I II III IV V VI VII VIII IX X XI XII
A B C D E G 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13
1 Trạm quan trắc A
1.1 Tổng số giờ nắng Giờ
1.2 Ngày có số giờ nắng lớn nhất Giờ
Ngày xảy ra
1.3 Số ngày có nắng Ngày
2 Trạm quan trắc B
…..
Ngày...tháng...năm...
Người lập biểu Người kiểm tra biểu Thủ trưởng đơn vị
(Ký, họ tên) (ký, họ tên) (Ký, đóng dấu, họ tên)
87
Biểu số: 0501.2-N/BTNMT
Ban hành kèm theo Thông tư số /2023/TT-BTNMT,
ngày / /2023 của Bộ trưởng Bộ TN&MT
Ngày nhận báo cáo: Ngày 15/3 năm sau
LƯỢNG MƯA
Năm…………
Đơn vị báo cáo: Tổng cục Khí tượng
Thủy văn
Đơn vị nhận báo cáo: Vụ Kế hoạch -
Tài chính
STT Trạm và thông số quan trắc Mã
số
Đơn vị
tính
Tọa độ Tháng Cả
năm Kinh độ Vĩ độ I II III IV V VI VII VIII IX X XI XII
A B C D E G 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13
1 Trạm quan trắc A
1.1 Tổng lượng mưa mm
1.2 Lượng mưa ngày cao nhất mm
Ngày xảy ra
1.3 Số ngày có mưa Ngày
2 Trạm quan trắc B
…..
Ngày...tháng...năm...
Người lập biểu Người kiểm tra biểu Thủ trưởng đơn vị
(Ký, họ tên) (ký, họ tên) (Ký, đóng dấu, họ tên)
88
Biểu số: 0501.3-N/BTNMT
Ban hành kèm theo Thông tư số /2023/TT-BTNMT,
ngày / /2023 của Bộ trưởng Bộ TN&MT
Ngày nhận báo cáo: Ngày 15/3 năm sau
ĐỘ ẨM KHÔNG KHÍ TƯƠNG ĐỐI
TRUNG BÌNH
Năm…………
Đơn vị báo cáo: Tổng cục Khí tượng
Thủy văn
Đơn vị nhận báo cáo: Vụ Kế hoạch - Tài
chính
Đơn vị tính: %
STT Trạm và thông số quan trắc Mã
số
Tọa độ Tháng Cả
năm Kinh độ Vĩ độ I II III IV V VI VII VIII IX X XI XII
A B C D E 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13
1 Trạm quan trắc A
1.1 Độ ẩm trung bình
1.2 Độ ẩm ngày thấp nhất
Ngày xảy ra
2 Trạm quan trắc B
…..
Ngày...tháng...năm...
Người lập biểu Người kiểm tra biểu Thủ trưởng đơn vị
(Ký, họ tên) (ký, họ tên) (Ký, đóng dấu, họ tên)
89
Biểu số: 0501.4-N/BTNMT
Ban hành kèm theo Thông tư số /2023/TT-BTNMT,
ngày / /2023 của Bộ trưởng Bộ TN&MT
Ngày nhận báo cáo: Ngày 15/3 năm sau
NHIỆT ĐỘ KHÔNG KHÍ
Năm…………
Đơn vị báo cáo: Tổng cục Khí tượng
Thủy văn
Đơn vị nhận báo cáo: Vụ Kế hoạch -
Tài chính
Đơn vị tính: OC
STT Trạm và thông số quan trắc Mã
số
Tọa độ Tháng Cả
năm Kinh độ Vĩ độ I II III IV V VI VII VIII IX X XI XII
A B C 1 2 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13
1 Trạm quan trắc A
1.1 Nhiệt độ trung bình
1.2 Nhiệt độ cao nhất
Ngày xảy ra
1.3 Nhiệt độ thấp nhất
Ngày xảy ra
2 Trạm quan trắc B
…..
Ngày...tháng...năm...
Người lập biểu Người kiểm tra biểu Thủ trưởng đơn vị
(Ký, họ tên) (ký, họ tên) (Ký, đóng dấu, họ tên)
90
Biểu số: 0501.5-N/BTNMT
Ban hành kèm theo Thông tư số /2023/TT-BTNMT,
ngày / /2023 của Bộ trưởng Bộ TN&MT
Ngày nhận báo cáo: Ngày 15/3 năm sau
TỐC ĐỘ GIÓ
Năm…………
Đơn vị báo cáo: Tổng cục Khí tượng
Thủy văn
Đơn vị nhận báo cáo: Vụ Kế hoạch -
Tài chính
Đơn vị tính: m/s
STT Trạm và thông số quan trắc Mã
số
Tọa độ Tháng Cả
năm Kinh độ Vĩ độ I II III IV V VI VII VIII IX X XI XII
A B C D E 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13
1 Trạm quan trắc A
1.1 Tốc độ gió trung bình
1.2 Tốc độ gió ngày cao nhất
Hướng gió
Ngày xảy ra
2 Trạm quan trắc B
…..
Ngày...tháng...năm...
Người lập biểu Người kiểm tra biểu Thủ trưởng đơn vị
(Ký, họ tên) (ký, họ tên) (Ký, đóng dấu, họ tên)
91
Biểu số: 0502-N/BTNMT
Ban hành kèm theo Thông tư số /2023/TT-BTNMT,
ngày / /2023 của Bộ trưởng Bộ TN&MT
Ngày nhận báo cáo: Ngày 15/3 năm sau
MỨC THAY ĐỔI NHIỆT ĐỘ TRUNG BÌNH
Năm……..
Đơn vị báo cáo: Tổng cục Khí tượng
Thủy văn
Đơn vị nhận báo cáo: Vụ Kế hoạch -
Tài chính
STT Trạm quan trắc Mã số Tọa độ Nhiệt độ trung bình
năm trước (0C)
Nhiệt độ trung bình
năm báo cáo (0C)
Mức thay đổi nhiệt độ
trung bình năm
Kinh độ Vĩ độ Tăng/giảm (0C) Tỷ lệ (%)
A B C D E 1 2 3 4
1 Trạm quan trắc A
2 Trạm quan trắc B
…..
Ngày...tháng...năm...
Người lập biểu Người kiểm tra biểu Thủ trưởng đơn vị
(Ký, họ tên) (ký, họ tên) (Ký, đóng dấu, họ tên)
92
Biểu số: 0503-N/BTNMT
Ban hành kèm theo Thông tư số /2023/TT-BTNMT,
ngày / /2023 của Bộ trưởng Bộ TN&MT
Ngày nhận báo cáo: Ngày 15/3 năm sau
MỨC THAY ĐỔI LƯỢNG MƯA
Năm………
Đơn vị báo cáo: Tổng cục Khí tượng
Thủy văn
Đơn vị nhận báo cáo: Vụ Kế hoạch -
Tài chính
STT Trạm quan trắc Mã số Tọa độ Tổng lượng mưa năm
trước (mm)
Tổng lượng mưa
năm báo cáo (mm)
Mức thay đổi lượng mưa năm
Kinh độ Vĩ độ Tăng/giảm (mm) Tỷ lệ (%)
A B C D E 1 2 3 4
1 Trạm quan trắc A
2 Trạm quan trắc B
…..
Ngày...tháng...năm...
Người lập biểu Người kiểm tra biểu Thủ trưởng đơn vị
(Ký, họ tên) (ký, họ tên) (Ký, đóng dấu, họ tên)
93
Biểu số: 0504.1-N/BTNMT
Ban hành kèm theo Thông tư số /2023/TT-BTNMT,
ngày / /2023 của Bộ trưởng Bộ TN&MT
Ngày nhận báo cáo: Ngày 15/3 năm sau
MỰC NƯỚC TRÊN CÁC LƯU VỰC
SÔNG CHÍNH
Năm…………
Đơn vị báo cáo: Tổng cục Khí tượng
Thủy văn
Đơn vị nhận báo cáo: Vụ Kế hoạch -
Tài chính
Đơn vị tính: cm
STT Trạm và thông số quan trắc Mã
số
Tọa độ Tháng Cả
năm Kinh độ Vĩ độ I II III IV V VI VII VIII IX X XI XII
A B C D E 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13
I Lưu vực sông A
1 Trạm quan trắc X
1.1 Mực nước trung bình
1.2 Mực nước cao nhất
Ngày xảy ra
1.3 Mực nước thấp nhất
Ngày xảy ra
2 Trạm quan trắc Y
…..
II Lưu vực sông B
…..
Ngày...tháng...năm...
Người lập biểu Người kiểm tra biểu Thủ trưởng đơn vị
(Ký, họ tên) (ký, họ tên) (Ký, đóng dấu, họ tên)
94
Biểu số: 0504.2-N/BTNMT
Ban hành kèm theo Thông tư số /2023/TT-BTNMT,
ngày / /2023 của Bộ trưởng Bộ TN&MT
Ngày nhận báo cáo: Ngày 15/3 năm sau
LƯU LƯỢNG NƯỚC TRÊN CÁC LƯU VỰC
SÔNG CHÍNH
(Vùng sông không ảnh hưởng thủy triều)
Năm……..
Đơn vị báo cáo: Tổng cục Khí tượng
Thủy văn
Đơn vị nhận báo cáo: Vụ Kế hoạch -
Tài chính
Đơn vị tính: m3/s
STT Trạm và thông số quan trắc Mã số
Tọa độ Tháng Cả
năm Kinh độ Vĩ độ I II III IV V VI VII VIII IX X XI XII
A B C D E 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13
I Lưu vực sông A
1 Trạm quan trắc X
1.1 Lưu lượng nước trung bình
1.2 Lưu lượng nước cao nhất
Ngày xảy ra
1.3 Lưu lượng nước thấp nhất
Ngày xảy ra
2 Trạm quan trắc Y
…..
II Lưu vực sông B
…..
Ngày...tháng...năm...
Người lập biểu Người kiểm tra biểu Thủ trưởng đơn vị
(Ký, họ tên) (ký, họ tên) (Ký, đóng dấu, họ tên)
95
Biểu số: 0504.3-N/BTNMT
Ban hành kèm theo Thông tư số /2023/TT-BTNMT,
ngày / /2023 của Bộ trưởng Bộ TN&MT
Ngày nhận báo cáo: Ngày 15/3 năm sau
LƯU LƯỢNG NƯỚC TRÊN CÁC LƯU VỰC
SÔNG CHÍNH
(Vùng sông ảnh hưởng thủy triều)
Năm………
Đơn vị báo cáo: Tổng cục Khí tượng
Thủy văn
Đơn vị nhận báo cáo: Vụ Kế hoạch -
Tài chính
Đơn vị tính: m3/s
STT Trạm và thông số quan trắc Mã số
Tọa độ Tháng Cả
năm Kinh độ Vĩ độ I II III IV V VI VII VIII IX X XI XII
A B C D E 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13
I Lưu vực sông A
1 Trạm quan trắc X
1.1 Lưu lượng lớn nhất triều lên
Ngày xảy ra
1.2 Lưu lượng nhỏ nhất triều lên
Ngày xảy ra
1.3 Lưu lượng lớn nhất triều xuống
Ngày xảy ra
1.4 Lưu lượng nhỏ nhất triều xuống
Ngày xảy ra
2 Trạm quan trắc Y
…..
II Lưu vực sông B
…..
Ngày...tháng...năm...
Người lập biểu Người kiểm tra biểu Thủ trưởng đơn vị
(Ký, họ tên) (ký, họ tên) (Ký, đóng dấu, họ tên)
96
Biểu số: 0504.4-N/BTNMT
Ban hành kèm theo Thông tư số /2023/TT-BTNMT,
ngày / /2023 của Bộ trưởng Bộ TN&MT
Ngày nhận báo cáo: Ngày 15/3 năm sau
HÀM LƯỢNG CHẤT LƠ LỬNG TRÊN CÁC LƯU VỰC
SÔNG CHÍNH
(Vùng sông không ảnh hưởng thủy triều)
Năm………
Đơn vị báo cáo: Tổng cục Khí
tượng Thủy văn
Đơn vị nhận báo cáo: Vụ Kế hoạch
- Tài chính
Đơn vị tính: g/m3
STT Trạm và thông số quan trắc Mã số
Tọa độ Tháng Cả
năm Kinh độ Vĩ độ I II III IV V VI VII VIII IX X XI XII
A B C D E 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13
I Lưu vực sông A
1 Trạm quan trắc X
1.1 Hàm lượng chất lơ lửng trung bình
1.2 Hàm lượng chất lơ lửng lớn nhất
Ngày xảy ra
1.3 Hàm lượng chất lơ lửng nhỏ nhất
Ngày xảy ra
2 Trạm quan trắc Y
…..
II Lưu vực sông B
…..
Ngày...tháng...năm...
Người lập biểu Người kiểm tra biểu Thủ trưởng đơn vị
(Ký, họ tên) (ký, họ tên) (Ký, đóng dấu, họ tên)
97
Biểu số: 0504.5-N/BTNMT
Ban hành kèm theo Thông tư số /2023/TT-BTNMT,
ngày / /2023 của Bộ trưởng Bộ TN&MT
Ngày nhận báo cáo: Ngày 15/3 năm sau
HÀM LƯỢNG CHẤT LƠ LỬNG TRÊN CÁC LƯU VỰC
SÔNG CHÍNH
(Vùng sông ảnh hưởng thủy triều)
Năm………
Đơn vị báo cáo: Tổng cục Khí
tượng Thủy văn
Đơn vị nhận báo cáo: Vụ Kế
hoạch - Tài chính
Đơn vị tính: g/m3
STT Trạm và thông số quan trắc Mã
số
Tọa độ Tháng Cả
năm Kinh độ Vĩ độ I II III IV V VI VII VIII IX X XI XII
A B C D E 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13
I Lưu vực sông A
1 Trạm quan trắc X
1.1 Hàm lượng chất lơ lửng lớn nhất
triều lên
Ngày xảy ra
1.2 Hàm lượng chất lơ lửng nhỏ nhất
triều lên
Ngày xảy ra
1.3 Hàm lượng chất lơ lửng lớn nhất
triều xuống
Ngày xảy ra
1.4 Hàm lượng chất lơ lửng nhỏ nhất
triều xuống
Ngày xảy ra
2 Trạm quan trắc Y
…..
II Lưu vực sông B
Ngày...tháng...năm...
Người lập biểu Người kiểm tra biểu Thủ trưởng đơn vị
(Ký, họ tên) (ký, họ tên) (Ký, đóng dấu, họ tên)
98
Biểu số: 0505-N/BTNMT
Ban hành kèm theo Thông tư số /2023/TT-BTNMT,
ngày / /2023 của Bộ trưởng Bộ TN&MT
Ngày nhận báo cáo: Ngày 15/3 năm sau
MỰC NƯỚC BIỂN
Năm………
Đơn vị báo cáo: Tổng cục Khí tượng
Thủy văn
Đơn vị nhận báo cáo: Vụ Kế hoạch -
Tài chính
Đơn vị tính: cm
STT Trạm và thông số quan trắc Mã
số
Tọa độ Tháng Cả
năm Kinh độ Vĩ độ I II III IV V VI VII VIII IX X XI XII
A B C D E 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13
1 Trạm quan trắc A
1.1 Mực nước biển trung bình
1.2 Mực nước biển cao nhất
Ngày xảy ra
1.3 Mực nước biển thấp nhất
Ngày xảy ra
2 Trạm quan trắc B
…..
Ngày...tháng...năm...
Người lập biểu Người kiểm tra biểu Thủ trưởng đơn vị
(Ký, họ tên) (ký, họ tên) (Ký, đóng dấu, họ tên)
99
Biểu số: 0506-N/BTNMT
Ban hành kèm theo Thông tư số /2023/TT-BTNMT,
ngày / /2023 của Bộ trưởng Bộ TN&MT
Ngày nhận báo cáo: Ngày 15/3 năm sau
MỨC THAY ĐỔI MỰC NƯỚC BIỂN TRUNG BÌNH
Năm…….
Đơn vị báo cáo: Tổng cục Khí tượng
Thủy văn
Đơn vị nhận báo cáo: Vụ Kế hoạch -
Tài chính
STT Trạm quan trắc Mã số Tọa độ Mực nước biển trung
bình năm của năm
trước (cm)
Mực nước biển trung
bình năm của năm
báo cáo (cm)
Mức thay đổi mực nước biển trung bình năm
Kinh độ Vĩ độ Tăng/giảm (cm) Tỷ lệ (%)
A B C D E 1 2 3 4
1 Trạm quan trắc A
2 Trạm quan trắc B
…..
Ngày...tháng...năm...
Người lập biểu Người kiểm tra biểu Thủ trưởng đơn vị
(Ký, họ tên) (ký, họ tên) (Ký, đóng dấu, họ tên)
100
Biểu số: 0507-N/BTNMT
Ban hành kèm theo Thông tư số /2023/TT-BTNMT,
ngày / /2023 của Bộ trưởng Bộ TN&MT
Ngày nhận báo cáo: Ngày 15/3 năm sau
ĐỘ CAO VÀ HƯỚNG SÓNG
Năm…….
Đơn vị báo cáo: Tổng cục Khí tượng
Thủy văn
Đơn vị nhận báo cáo: Vụ Kế hoạch -
Tài chính
Đơn vị tính: m
STT Trạm và thông số quan trắc Mã
số
Tọa độ Tháng Cả
năm Kinh độ Vĩ độ I II III IV V VI VII VIII IX X XI XII
A B C D E 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13
1 Trạm quan trắc A
1.1 Độ cao sóng trung bình
1.2 Độ cao và hướng sóng lớn nhất
- Độ cao sóng
- Hướng sóng
- Ngày xảy ra
2 Trạm quan trắc B
…
Ngày...tháng...năm...
Người lập biểu Người kiểm tra biểu Thủ trưởng đơn vị
(Ký, họ tên) (ký, họ tên) (Ký, đóng dấu, họ tên)
101
Biểu số: 0508-N/BTNMT
Ban hành kèm theo Thông tư số /2023/TT-BTNMT,
ngày / /2023 của Bộ trưởng Bộ TN&MT
Ngày nhận báo cáo: Ngày 15/3 năm sau
SỐ CƠN BÃO, ÁP THẤP NHIỆT ĐỚI
Năm…….
Đơn vị báo cáo: Tổng cục Khí tượng
Thủy văn
Đơn vị nhận báo cáo: Vụ Kế hoạch -
Tài chính
STT Danh mục các cơn bão, áp thấp
nhiệt đới Mã số Số hiệu cơn
bão
Thời gian các cơn bão, áp thấp
nhiệt đới hoạt động Cấp gió mạnh
nhất
Khu vực đổ bộ
Vị trí Tọa độ
Ngày bắt đầu Ngày kết thúc Kinh độ Vĩ độ
A B C 1 2 3 4 5 6 7
I Các cơn bão hoạt động trên biển
Đông và ảnh hưởng đến Việt Nam
1 Bão số 1
2 Bão số 2
…..
III
Các cơn áp thấp nhiệt đới hoạt
động trên biển Đông và ảnh hưởng
đến Việt Nam
1 ATNĐ …
2 ATNĐ …
…..
Ngày...tháng...năm...
Người lập biểu Người kiểm tra biểu Thủ trưởng đơn vị
(Ký, họ tên) (ký, họ tên) (Ký, đóng dấu, họ tên)
102
Biểu số: 0509-N/BTNMT
Ban hành kèm theo Thông tư số /2023/TT-BTNMT,
ngày / /2023 của Bộ trưởng Bộ TN&MT
Ngày nhận báo cáo: Ngày 15/3 năm sau
TỔNG LƯỢNG Ô ZÔN
Năm………
Đơn vị báo cáo: Tổng cục Khí tượng Thủy
văn
Đơn vị nhận báo cáo: Vụ Kế hoạch - Tài
chính
Đơn vị: DU (Dobson)
STT Trạm quan trắc Mã số
Tọa độ Tổng lượng ô zôn trung bình tháng Trung
bình năm Kinh độ Vĩ độ I II III IV V VI VII VIII IX X XI XII
A B C D E 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13
1 Trạm quan trắc A
2 Trạm quan trắc B
…..
Ngày...tháng...năm...
Người lập biểu Người kiểm tra biểu Thủ trưởng đơn vị
(Ký, họ tên) (ký, họ tên) (Ký, đóng dấu, họ tên)
103
Biểu số: 0510-N/BTNMT
Ban hành kèm theo Thông tư số /2023/TT-BTNMT,
ngày / /2023 của Bộ trưởng Bộ TN&MT
Ngày nhận báo cáo: Ngày 15/3 năm sau
CƯỜNG ĐỘ BỨC XẠ CỰC TÍM
Năm………
Đơn vị báo cáo: Tổng cục Khí tượng
Thủy văn
Đơn vị nhận báo cáo: Vụ Kế hoạch -
Tài chính
Đơn vị: W/m2
STT Trạm và thông số quan trắc Mã số
Tọa độ Cường độ bức xạ cực tím tháng Cả
năm Kinh độ Vĩ độ I II III IV V VI VII VIII IX X XI XII
A B C D E 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13
1 Trạm quan trắc A
1.1 Bức xạ dải A (315-400 nm)
1.2 Bức xạ dải B (280-315nm)
1.3 Bức xạ dải C (200-280 nm)
2 Trạm quan trắc B
…..
Ngày...tháng...năm...
Người lập biểu Người kiểm tra biểu Thủ trưởng đơn vị
(Ký, họ tên) (ký, họ tên) (Ký, đóng dấu, họ tên)
104
Biểu số: 0511-N/BTNMT
Ban hành kèm theo Thông tư số /2023/TT-BTNMT,
ngày / /2023 của Bộ trưởng Bộ TN&MT
Ngày nhận báo cáo: Ngày 15/3 năm sau
GIÁM SÁT LẮNG ĐỌNG AXIT
Năm………
Đơn vị báo cáo: Viện Khoa học Khí
tượng Thủy văn và Biến đổi khí hậu
Đơn vị nhận báo cáo: Vụ Kế hoạch -
Tài chính
STT Trạm và các kỳ
quan trắc
Mã
số
Tọa độ
Thời
gian lấy
mẫu
Kết quả giám sát lắng đọng ướt Kết quả giám sát lắng đọng khô (μg/m3)
Khí Aerosol - Bụi
Kinh độ
Vĩ độ
Bắt
đầu
Kết thúc
SO
42- (mg/l)
NO
3- (mg/l)
Cl- (mg/l)
F- (mg/l)
NH
4+ (mg/l)
Na
+ (mg/l)
K+ (mg/l)
Ca
2+ (mg/l)
Mg
2+ (mg/l)
EC (μs/cm)
pH
SO
2
HNO
3
HCl
NH
3
SO
42-
NO
3-
Cl-
NH
4+
Na
+
K+
Mg
2+
Ca
2+
A B C D E G H 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20 21 22 23
I Trạm quan trắc A
1 Kỳ 1
2 Kỳ 2
…..
52 Kỳ 52
II Trạm quan trắc B
…..
Ngày...tháng...năm...
Người lập biểu Người kiểm tra biểu Thủ trưởng đơn vị
(Ký, họ tên) (ký, họ tên) (Ký, đóng dấu, họ tên)
105
06. BIẾN ĐỔI KHÍ HẬU
Biểu số: 0601-2N/BTNMT
Ban hành kèm theo Thông tư số /2023/TT-BTNMT,
ngày / /2023 của Bộ trưởng Bộ TN&MT
Ngày nhận báo cáo: Ngày 15/3 năm sau năm báo cáo
LƯỢNG PHÁT THẢI KHÍ NHÀ KÍNH
BÌNH QUÂN ĐẦU NGƯỜI
Năm………..
Đơn vị báo cáo: Cục Biến đổi khí
hậu
Đơn vị nhận báo cáo: Vụ Kế hoạch -
Tài chính
STT Nguồn phát thải Mã số
Dân số bình
quân năm
(nghìn người)
Tổng lượng khí nhà kính phát thải trong năm
(1000 tấn/năm)
Tổng lượng khí
nhà kính quy đổi
ra CO2 tương
đương
(1000 tấn/năm)
Lượng phát thải
khí nhà kính
bình quân đầu
người
(tấn CO2 e/người)
CO2 CH4 N2O HFCs PFCs SF6 NF3
A B C 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10
Tổng số
Theo nguồn phát thải
1 Năng lượng
2 Giao thông vận tải
3 Xây dựng
4 Các quá trình công nghiệp
5 Nông nghiệp, lâm nghiệp và
sử dụng đất
6 Chất thải
Ngày...tháng...năm...
Người lập biểu Người kiểm tra biểu Thủ trưởng đơn vị
(Ký, họ tên) (ký, họ tên) (Ký, đóng dấu, họ tên)
106
07. ĐO ĐẠC, BẢN ĐỒ VÀ THÔNG TIN ĐỊA LÝ
Biểu số: 0701-N/BTNMT
Ban hành kèm theo Thông tư số /2023/TT-BTNMT,
ngày / /2023 của Bộ trưởng Bộ TN&MT
Ngày nhận báo cáo: Ngày 15/3 năm sau
HỆ THỐNG ĐIỂM TỌA ĐỘ QUỐC GIA
Năm………
Đơn vị báo cáo: Cục Đo đạc, Bản đồ và
Thông tin địa lý Việt Nam
Đơn vị nhận báo cáo: Vụ Kế hoạch -
Tài chính
Đơn vị tính: điểm
STT Tỉnh/Thành phố Mã số
Số điểm tọa quốc gia đo đạc xây dựng
trong năm báo cáo
Số điểm tọa quốc gia đo đạc xây dựng
lũy kế đến 31/12 năm báo cáo
Tổng số
Chia ra
Tổng số
Chia ra
Tọa độ
cấp 0
Tọa độ
hạng I
Tọa độ
hạng II
Tọa độ
hạng III
Tọa độ
cấp 0
Tọa độ
hạng I
Tọa độ
hạng II
Tọa độ
hạng III
A B C 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10
Cả nước
1 Tỉnh/Thành phố A
2 Tỉnh/Thành phố B
…..
Ngày...tháng...năm...
Người lập biểu Người kiểm tra biểu Thủ trưởng đơn vị
(Ký, họ tên) (ký, họ tên) (Ký, đóng dấu, họ tên)
107
Biểu số: 0702-N/BTNMT
Ban hành kèm theo Thông tư số /2023/TT-BTNMT,
ngày / /2023 của Bộ trưởng Bộ TN&MT
Ngày nhận báo cáo: Ngày 15/3 năm sau
HỆ THỐNG ĐIỂM ĐỘ CAO QUỐC GIA
Năm………
Đơn vị báo cáo: Cục Đo đạc, Bản đồ và
Thông tin địa lý Việt Nam
Đơn vị nhận báo cáo: Vụ Kế hoạch -
Tài chính
Đơn vị tính: điểm
STT Tỉnh/Thành phố Mã số
Số điểm độ cao quốc gia đo đạc
xây dựng trong năm báo cáo
Số điểm độ cao quốc gia đo đạc
xây dựng lũy kế đến 31/12 năm báo cáo
Tổng số
Chia ra
Tổng số
Chia ra
Độ cao
hạng I
Độ cao
hạng II
Độ cao hạng
III
Độ cao
hạng I
Độ cao
hạng II
Độ cao hạng
III
A B C 1 2 3 4 5 6 7 8
Cả nước
1 Tỉnh/Thành phố A
2 Tỉnh/Thành phố B
……..
Ngày...tháng...năm...
Người lập biểu Người kiểm tra biểu Thủ trưởng đơn vị
(Ký, họ tên) (ký, họ tên) (Ký, đóng dấu, họ tên)
108
Biểu số: 0703-N/BTNMT
Ban hành kèm theo Thông tư số /2023/TT-BTNMT,
ngày / /2023 của Bộ trưởng Bộ TN&MT
Ngày nhận báo cáo: Ngày 15/3 năm sau
HỆ THỐNG ĐIỂM TRỌNG LỰC QUỐC GIA
Năm………
Đơn vị báo cáo: Viện Khoa học Đo đạc
và Bản đồ
Đơn vị nhận báo cáo: Vụ Kế hoạch -
Tài chính
Đơn vị tính: điểm
STT Tỉnh/Thành phố Mã số
Số điểm trọng lực quốc gia đo đạc xây dựng trong năm
báo cáo
Số điểm trọng lực quốc gia đo đạc xây dựng lũy kế đến
31/12 năm báo cáo
Tổng số
Chia ra
Tổng số
Chia ra
Điểm trọng
lực cơ sở
Điểm trọng
lực hạng I
Điểm trọng
lực hạng II
Điểm trọng
lực cơ sở
Điểm trọng
lực hạng I
Điểm trọng
lực hạngII
A B C 1 2 3 4 5 6 7 8
Cả nước
1 Tỉnh/Thành phố A
2 Tỉnh/Thành phố B
…..
Ngày...tháng...năm...
Người lập biểu Người kiểm tra biểu Thủ trưởng đơn vị
(Ký, họ tên) (ký, họ tên) (Ký, đóng dấu, họ tên)
109
Biểu số: 0704-N/BTNMT
Ban hành kèm theo Thông tư số /2023/TT-BTNMT,
ngày / /2023 của Bộ trưởng Bộ TN&MT
Ngày nhận báo cáo: Ngày 15/3 năm sau
HỆ THỐNG BẢN ĐỒ ĐỊA HÌNH QUỐC GIA
Năm………
Đơn vị báo cáo: Cục Đo đạc, Bản đồ
và Thông tin địa lý Việt Nam
Đơn vị nhận báo cáo: Vụ Kế hoạch -
Tài chính
Đơn vị tính: Mảnh
STT Tỉnh/Thành phố Mã số
Khu vực thành lập bản đồ địa hình quốc gia trong năm
báo cáo theo từng tỷ lệ bản đồ
Khu vực thành lập bản đồ địa quốc gia hình lũy kế đến
31/12 năm báo cáo theo từng tỷ lệ bản đồ
1:2000
1:5.000
1:10.000
1:25.000
1:50.000
1:100
.000
1:250.000
1:500.000
1:1.000.000
1:2000
1:5.000
1:10.000
1:25.000
1:50.000
1:100.000
1:250.000
1:500.000
1:1.000.000
A B C 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18
Cả nước
1 Tỉnh/Thành phố A
2 Tỉnh/Thành phố B
…..
Ngày...tháng...năm...
Người lập biểu Người kiểm tra biểu Thủ trưởng đơn vị
(Ký, họ tên) (ký, họ tên) (Ký, đóng dấu, họ tên)
110
Biểu số: 0705-N/BTNMT
Ban hành kèm theo Thông tư số /2023/TT-BTNMT,
ngày / /2023 của Bộ trưởng Bộ TN&MT
Ngày nhận báo cáo: Ngày 15/3 năm sau
HỆ THỐNG DỮ LIỆU ẢNH HÀNG KHÔNG
KỸ THUẬT SỐ
Năm………
Đơn vị báo cáo: Cục Đo đạc, Bản
đồ và Thông tin địa lý Việt Nam
Đơn vị nhận báo cáo: Vụ Kế hoạch
- Tài chính
Đơn vị tính: km2
STT Tỉnh/Thành phố Mã số
Diện tích khu vực được chụp ảnh trong năm báo cáo chia
theo từng độ phân giải mặt đất
Diện tích khu vực được chụp ảnh lũy kế đến 31/12 năm báo
cáo chia theo từng độ phân giải mặt đất
Dưới 1m Từ 1m đến
dưới 2,5m
Từ 2,5m đến
4 m Trên 4m Dưới 1m Từ 1m đến
dưới 2,5m
Từ 2,5m đến
4 m Trên 4m
A B C 1 2 3 4 5 6 7 8
Cả nước
1 Tỉnh/Thành phố A
2 Tỉnh/Thành phố B
…..
Ngày...tháng...năm...
Người lập biểu Người kiểm tra biểu Thủ trưởng đơn vị
(Ký, họ tên) (ký, họ tên) (Ký, đóng dấu, họ tên)
111
Biểu số: 0706-N/BTNMT
Ban hành kèm theo Thông tư số /2023/TT-BTNMT,
ngày / /2023 của Bộ trưởng Bộ TN&MT
Ngày nhận báo cáo: Ngày 15/3 năm sau
CƠ SỞ DỮ LIỆU NỀN ĐỊA LÝ QUỐC GIA
Năm………
Đơn vị báo cáo: Cục Đo đạc, Bản đồ và
Thông tin địa lý Việt Nam
Đơn vị nhận báo cáo: Vụ Kế hoạch -
Tài chính
Đơn vị tính: Mảnh
STT Tỉnh/Thành phố Mã số
Cơ sở dữ liệu nền địa lý được thành lập trong năm báo
cáo chia theo các tỷ lệ bản đồ
Cơ sở dữ liệu nền địa lý được thành lập lũy kế đến 31/12 năm báo
cáo chia theo các tỷ lệ bản đồ
1:2000
1:5.000
1:10.000
1:25.000
1:50.000
1:100.000
1:250.000
1:500.000
1:1.000.000
1:2000
1:5.000
1:10.000
1:25
.000
1:50.000
1:100.000
1:250.000
1:500.000
1:1.000.000
A B C 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18
Cả nước
1 Tỉnh/Thành phố A
2 Tỉnh/Thành phố B
…..
Ngày...tháng...năm...
Người lập biểu Người kiểm tra biểu Thủ trưởng đơn vị
(Ký, họ tên) (ký, họ tên) (Ký, đóng dấu, họ tên)
112
08. BIỂN VÀ HẢI ĐẢO
Biểu số: 0801-N/BTNMT
Ban hành kèm theo Thông tư số /2023/TT-BTNMT,
ngày / /2023 của Bộ trưởng Bộ TN&MT
Ngày nhận báo cáo: Ngày 15/3 năm sau
DIỆN TÍCH BIỂN ĐƯỢC ĐO VẼ BẢN ĐỒ ĐỊA CHẤT
KHOÁNG SẢN
Năm…………
Đơn vị báo cáo: Cục Biển và Hải
đảo Việt Nam
Đơn vị nhận báo cáo: Vụ Kế hoạch
- Tài chính
Đơn vị tính: km2
STT Vùng biển Mã số
Diện tích biển được đo vẽ bản đồ địa chất khoáng sản
chia theo tỷ lệ bản đồ trong năm báo cáo
Diện tích biển được đo vẽ bản đồ địa chất khoáng sản
chia theo tỷ lệ bản đồ lũy kế đến 31/12 năm báo cáo
1:10.000 1:25.000 1:50.000 1:100.000 1:200.000 1:500.000 1:10.000 1:25.000 1:50.000 1:100.000 1:200.000 1:500.000
A B C 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12
Cả nước
1 Vùng biển A
2 Vùng biển B
…..
Ngày...tháng...năm...
Người lập biểu Người kiểm tra biểu Thủ trưởng đơn vị
(Ký, họ tên) (ký, họ tên) (Ký, đóng dấu, họ tên)
113
Biểu số: 0802-N/BTNMT
Ban hành kèm theo Thông tư số /2023/TT-BTNMT,
ngày / /2023 của Bộ trưởng Bộ TN&MT
Ngày nhận báo cáo: Ngày 15/3 năm sau
SỐ VỤ, SỐ LƯỢNG DẦU TRÀN VÀ HÓA CHẤT RÒ
RỈ TRÊN BIỂN, DIỆN TÍCH BỊ ẢNH HƯỞNG
Năm………
Đơn vị báo cáo: Cục Biển và Hải
đảo Việt Nam
Đơn vị nhận báo cáo: Vụ Kế hoạch -
Tài chính
STT
Các vụ dầu tràn và
hóa chất rò rỉ trên
biển
Mã số
Tọa độ Thời gian
xảy ra sự
cố
Dầu tràn trên biển Hóa chất rò rỉ trên biển
Kinh độ Vĩ độ Loại dầu
tràn
Khối
lượng
(tấn)
Diện tích bị
ảnh hưởng
(km2)
Loại hóa
chất rò rỉ
Khối
lượng
(tấn)
Diện tích bị
ảnh hưởng
(km2)
A B C D E 1 2 3 4 5 6 7
Tổng số
1 Vùng biển A
2 Vùng biển B
…..
Ngày...tháng...năm...
Người lập biểu Người kiểm tra biểu Thủ trưởng đơn vị
(Ký, họ tên) (ký, họ tên) (Ký, đóng dấu, họ tên)
114
Biểu số: 0803-N/BTNMT
Ban hành kèm theo Thông tư số /2023/TT-BTNMT,
ngày / /2023 của Bộ trưởng Bộ TN&MT
Ngày nhận báo cáo: Ngày 15/3 năm sau
SỐ LƯỢNG CÁC HẢI ĐẢO ĐƯỢC LẬP
HỒ SƠ QUẢN LÝ
Năm.................
Đơn vị báo cáo: Cục Biển và Hải đảo
Việt Nam
Đơn vị nhận báo cáo: Vụ Kế hoạch -
Tài chính
Đơn vị tính: hồ sơ
STT Tỉnh/Thành phố Mã số
Số lượng các hải đảo được lập hồ sơ quản lý
trong năm báo cáo
Số lượng các hải đảo được lập hồ sơ quản lý
lũy kế đến 31/12 năm báo cáo
Tổng số Loại bảo vệ, bảo
tồn
Loại khai thác, sử
dụng Tổng số Loại bảo vệ, bảo
tồn
Loại khai thác, sử
dụng
A B C 1 2 3 4 5 6
Cả nước
1 Tỉnh/Thành phố A
2 Tỉnh/Thành phố B
…..
Ngày...tháng...năm...
Người lập biểu Người kiểm tra biểu Thủ trưởng đơn vị
(Ký, họ tên) (ký, họ tên) (Ký, đóng dấu, họ tên)
115
Biểu số: 0804-N/BTNMT
Ban hành kèm theo Thông tư số /2023/TT-BTNMT,
ngày / /2023 của Bộ trưởng Bộ TN&MT
Ngày nhận báo cáo: Ngày 15/3 năm sau
CHIỀU DÀI BỜ BIỂN VÀ DIỆN TÍCH VÙNG BỜ
ĐƯỢC ÁP DỤNG QUẢN LÝ TỔNG HỢP
Năm................
Đơn vị báo cáo: Cục Biển và Hải
đảo Việt Nam
Đơn vị nhận báo cáo: Vụ Kế hoạch -
Tài chính
STT Tỉnh/Thành phố Mã số
Chiều dài bờ biển và diện tích vùng bờ được áp dụng quản
lý tổng hợp trong năm báo cáo
Chiều dài bờ biển và diện tích vùng bờ được áp dụng quản
lý tổng hợp lũy kế tính đến 31/12 năm báo cáo
Tổng chiều dài bờ biển (km) Tổng diện tích vùng bờ (km2) Tổng chiều dài bờ biển (km) Tổng diện tích vùng bờ (km2)
A B C 1 2 3 4
Cả nước
1 Tỉnh, thành phố A
2 Tỉnh, thành phố B
…..
Ngày...tháng...năm...
Người lập biểu Người kiểm tra biểu Thủ trưởng đơn vị
(Ký, họ tên) (ký, họ tên) (Ký, đóng dấu, họ tên)
116
Biểu số: 0805-N/BTNMT
Ban hành kèm theo Thông tư số /2023/TT-BTNMT,
ngày / /2023 của Bộ trưởng Bộ TN&MT
Ngày nhận báo cáo: Ngày 15/3 năm sau
DIỆN TÍCH CÁC KHU VỰC BIỂN ĐƯỢC GIAO, CHO
THUÊ ĐANG KHAI THÁC SỬ DỤNG
Năm………..
Đơn vị báo cáo: Cục Biển và Hải
đảo Việt Nam
Đơn vị nhận báo cáo: Vụ Kế hoạch -
Tài chính
Đơn vị tinh: ha
STT Tỉnh/Thành phố Mã số
Năm báo cáo Lũy kế đến 31/12 năm báo cáo
Diện tích
cho thuê
khu vực
biển
Diện tích giao khu vực biển Diện tích
cho thuê
khu vực
biển
Diện tích giao khu vực biển
Tổng Nhóm
1
Nhóm
2
Nhóm
3
Nhóm
4
Nhóm
5
Nhóm
6 Tổng Nhóm
1
Nhóm
2
Nhóm
3
Nhóm
4
Nhóm
5
Nhóm
6
A B C 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16
Tổng số
I Thẩm quyền trung
ương
1 Vị trí khu vực biển
ở tỉnh/thành phố A
2 Vị trí khu vực biển
ở tỉnh/thành phố B
…..
II Thẩm quyền địa
phương
1 Tỉnh/Thành phố A
2 Tỉnh/Thành phố B
.....
Ngày...tháng...năm...
Người lập biểu Người kiểm tra biểu Thủ trưởng đơn vị
(Ký, họ tên) (ký, họ tên) (Ký, đóng dấu, họ tên)
117
Biểu số: 0806-N/BTNMT
Ban hành kèm theo Thông tư số /2023/TT-BTNMT,
ngày / /2023 của Bộ trưởng Bộ TN&MT
Ngày nhận báo cáo: Ngày 15/3 năm sau
SỐ LƯỢNG GIẤY PHÉP NHẬN CHÌM Ở BIỂN ĐƯỢC CẤP
Năm..……..
Đơn vị báo cáo: Cục Biển và Hải đảo
Việt Nam
Đơn vị nhận báo cáo: Vụ Kế hoạch -
Tài chính
STT Nội dung Mã số
Được cấp trong năm báo cáo Lũy kế đến 31/12 năm báo cáo
Bộ Tài nguyên và Môi trường
cấp
Tỉnh, thành phố trực thuộc
trung ương cấp
Bộ Tài nguyên và Môi trường
cấp
Tỉnh, thành phố trực thuộc
trung ương cấp
Số
giấy
phép
(giấy
phép)
Khối
lượng
(tấn)
Kích
thước
(m3)
Diện
tích
(km2)
Số
giấy
phép
(giấy
phép)
Khối
lượng
(tấn)
Kích
thước
(m3)
Diện
tích
(km2)
Số
giấy
phép
(giấy
phép)
Khối
lượng
(tấn)
Kích
thước
(m3)
Diện
tích
(km2)
Số
giấy
phép
(giấy
phép)
Khối
lượng
(tấn)
Kích
thước
(m3)
Diện
tích
(km2)
A B C 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16
1 Chất nạo vét
1.1 Tỉnh/Thành phố A
1.2 Tỉnh/Thành phố B
…..
2 Bùn thải
2.1 Tỉnh/Thành phố A
2.2 Tỉnh/Thành phố B
…..
3
Các chất thải từ thủy sản hoặc
các chất thải phát sinh từ hoạt
động chế biến thủy sản
3.1 Tỉnh/Thành phố A
3.2 Tỉnh/Thành phố B
…..
4 Tàu thuyền, giàn nổi hoặc các
công trình nhân tạo ở biển
4.1 Tỉnh/Thành phố A
4.2 Tỉnh/Thành phố B
…..
5 Các chất địa chất trơ và chất
118
STT Nội dung Mã số
Được cấp trong năm báo cáo Lũy kế đến 31/12 năm báo cáo
Bộ Tài nguyên và Môi trường
cấp
Tỉnh, thành phố trực thuộc
trung ương cấp
Bộ Tài nguyên và Môi trường
cấp
Tỉnh, thành phố trực thuộc
trung ương cấp
Số
giấy
phép
(giấy
phép)
Khối
lượng
(tấn)
Kích
thước
(m3)
Diện
tích
(km2)
Số
giấy
phép
(giấy
phép)
Khối
lượng
(tấn)
Kích
thước
(m3)
Diện
tích
(km2)
Số
giấy
phép
(giấy
phép)
Khối
lượng
(tấn)
Kích
thước
(m3)
Diện
tích
(km2)
Số
giấy
phép
(giấy
phép)
Khối
lượng
(tấn)
Kích
thước
(m3)
Diện
tích
(km2)
A B C 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16
vô cơ
5.1 Tỉnh/Thành phố A
5.2 Tỉnh/Thành phố B
…..
6 Các chất hữu cơ có nguồn gốc
tự nhiên
6.1 Tỉnh/Thành phố A
6.2 Tỉnh/Thành phố B
…..
7
Các vật thể lớn được tạo
thành chủ yếu từ sắt, thép, bê-
tông và các chất tương tự
không độc hại mà trong điều
kiện, hoàn cảnh cụ thể không
có cách xử lý nào tốt hơn là
nhận chìm
7.1 Tỉnh/Thành phố A
7.2 Tỉnh/Thành phố B
…..
8 Carbon dioxide (CO2) được
thu và lưu trữ
8.1 Tỉnh/Thành phố A
8.2 Tỉnh/Thành phố B
…..
Ngày...tháng...năm...
Người lập biểu Người kiểm tra biểu Thủ trưởng đơn vị
(Ký, họ tên) (ký, họ tên) (Ký, đóng dấu, họ tên)
119
09. VIỄN THÁM
Biểu số: 0901.1-N/BTNMT
Ban hành kèm theo Thông tư số /2023/TT-BTNMT,
ngày / /2023 của Bộ trưởng Bộ TN&MT
Ngày nhận báo cáo: Ngày 15/3 năm sau
HỆ THỐNG DỮ LIỆU ẢNH VIỄN THÁM
CHIA THEO LOẠI DỮ LIỆU ẢNH
Năm…………………
Đơn vị báo cáo: Cục Viễn thám quốc
gia
Đơn vị nhận báo cáo: Vụ Kế hoạch -
Tài chính
STT Dữ liệu ảnh Mã số
Dữ liệu ảnh trong năm báo cáo Dữ liệu ảnh lũy kế đến 31/12 năm báo cáo
Khu vực có dữ
liệu ảnh Số cảnh ảnh (ảnh) Diện tích
(km2)
Khu vực có dữ
liệu ảnh Số cảnh ảnh (ảnh) Diện tích
(km2)
A B C 1 2 3 4 5 6
1 SPOT 5
2 VNREDSAT - 1
3 ……
Ngày...tháng...năm...
Người lập biểu Người kiểm tra biểu Thủ trưởng đơn vị
(Ký, họ tên) (ký, họ tên) (Ký, đóng dấu, họ tên)
120
Biểu số: 0902.2-N/BTNMT
Ban hành kèm theo Thông tư số /2023/TT-BTNMT,
ngày / /2023 của Bộ trưởng Bộ TN&MT
Ngày nhận báo cáo: Ngày 15/3 năm sau
HỆ THỐNG DỮ LIỆU ẢNH VIỄN THÁM CHIA THEO
TỈNH, THÀNH PHỐ TRỰC THUỘC TRUNG ƯƠNG
Năm…………………
Đơn vị báo cáo: Cục Viễn thám
quốc gia
Đơn vị nhận báo cáo: Vụ Kế hoạch -
Tài chính
STT Tỉnh/Thành phố Mã số
Dữ liệu ảnh trong năm báo cáo Dữ liệu ảnh lũy kế đến 31/12 năm báo cáo
SPOT5 VNREDSAT-1 SPOT5 VNREDSAT-1
Số cảnh ảnh
(ảnh)
Diện tích
(km2)
Số cảnh ảnh
(ảnh)
Diện tích
(km2)
Số cảnh ảnh
(ảnh)
Diện tích
(km2)
Số cảnh ảnh
(ảnh)
Diện tích
(km2)
A B C 1 2 3 4 5 6 7 8
Cả nước
1 Tỉnh/Thành phố A
2 Tỉnh/Thành phố B
…..
Ngày...tháng...năm...
Người lập biểu Người kiểm tra biểu Thủ trưởng đơn vị
(Ký, họ tên) (ký, họ tên) (Ký, đóng dấu, họ tên)
121
10. THANH TRA
Biểu số: 1001-6T,N/BTNMT
Ban hành kèm theo Thông tư số /2023/TT-BTNMT,
ngày / /2023 của Bộ trưởng Bộ TN&MT
Ngày nhận báo cáo:
- Báo cáo 6 tháng: Ngày 20/6 năm báo cáo
- Báo cáo năm: Ngày 15/3 năm sau
TỔNG SỐ ĐƠN, VỤ VIỆC VỀ TRANH CHẤP,
KHIẾU NẠI, TỐ CÁO
Năm…………..
Đơn vị báo cáo: Thanh tra Bộ
Đơn vị nhận báo cáo: Vụ Kế hoạch -
Tài chính
Đơn vị tính: Đơn
STT Tỉnh/Thành
phố Mã số
Tổng số
đơn nhận
trong kỳ
Số đơn trùng, không đủ điều kiện
Phân loại số đơn đã xử lý trong kỳ
Số đơn tồn chuyển kỳ sau
Tổng số
Trong đó:
Tổng số
Trong đó: số đơn tồn kỳ trước
chuyển sang
Tranh
chấp đất đai
Đòi đất cũ
Khiếu nại Tố cáo
Đất đai
Tài nguyên nước
Tài nguyên khoáng sản, địa chất
Môi trường
Khí tượng Thủy văn và Biến đổi
khí hậu
Đo đạc Bản đồ
Biển và hải đảo
Khác
Đất đai
Tài nguyên nước
Tài nguyên khoáng sản, địa chất
Môi trư
ờng
Khí tượng Thủy văn và Biến đổi
khí hậu
Đo đạc Bản đồ
Biển và hải đảo
Khác
Khiếu nại liên quan đến bồi
thường, hỗ trợ khi thu hồi
đất
Khiếu nại về giấy chứng
nhận quyền sử dụng đất
Khiếu nại khác
A B C 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20 21 22 23 24 25
Cả nước
1 Tỉnh/Thành phố A
2 Tỉnh/Thành phố B
…..
Ngày...tháng...năm...
Người lập biểu Người kiểm tra biểu Thủ trưởng đơn vị
(Ký, họ tên) (ký, họ tên) (Ký, đóng dấu, họ tên)
122
Biểu số: 1002-6T,N/BTNMT
Ban hành kèm theo Thông tư số /2023/TT-BTNMT,
ngày / /2023 của Bộ trưởng Bộ TN&MT
Ngày nhận báo cáo:
- Báo cáo 6 tháng: Ngày 20/6 năm báo cáo
- Báo cáo năm: Ngày 15/3 năm sau
SỐ VỤ VIỆC VỀ TRANH CHẤP, KHIẾU NẠI, TỐ CÁO
THUỘC THẨM QUYỀN HOẶC ĐƯỢC GIAO ĐƯỢC
GIẢI QUYẾT
Năm…………………..
Đơn vị báo cáo: Thanh tra Bộ
Đơn vị nhận báo cáo: Vụ Kế hoạch
- Tài chính
Đơn vị tính: Vụ việc
STT Tỉnh/Thành phố Mã số
Số vụ việc thuộc thẩm quyền hoặc được giao Số vụ việc thuộc thẩm quyền hoặc được giao đã được giải
quyết
Tổng số Chia theo các lĩnh vực
Tổng số
Chia theo các lĩnh vực
Tổng số
Trong đó: kỳ trước
chuyển sang
Đất đai
Tài nguyên nước
Tài nguyên khoáng
sản, địa chất
Môi trường
Khí tượng Thủy văn
và Biến đổi khí hậu
Đo đạc Bản đồ
Biển và hải đảo
Khác
Đất
đai
Tài nguyên nước
Tài nguyên khoáng
sản, địa chất
Môi trường
Khí tượng Thủy văn
và Biến đổi khí hậu
Đo đạc Bản đồ
Biển và hải đảo
Khác
A B C 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19
Cả nước
1 Tỉnh/Thành phố A
2 Tỉnh/Thành phố B
…..
Ngày...tháng...năm...
Người lập biểu Người kiểm tra biểu Thủ trưởng đơn vị
(Ký, họ tên) (ký, họ tên) (Ký, đóng dấu, họ tên)
123
Biểu số: 1003-6T,N/BTNMT
Ban hành kèm theo Thông tư số /2023/TT-BTNMT,
ngày / /2023 của Bộ trưởng Bộ TN&MT
Ngày nhận báo cáo:
- Báo cáo 6 tháng: Ngày 20/6 năm báo cáo
- Báo cáo năm: Ngày 15/3 năm sau
TỔNG HỢP TÌNH HÌNH TIẾP DÂN
Năm…………
Đơn vị báo cáo: Thanh tra Bộ
Đơn vị nhận báo cáo: Vụ Kế hoạch -
Tài chính
STT Tỉnh/Thành phố Mã
số
Tổng số lượt tiếp
(lượt)
Tổng số người được tiếp
(người)
Số lượt đông người
(lượt)
Số lượt khiếu kiện nhiều lần
(lượt)
Phân loại (lượt)
Tranh chấp đất đai
Đòi đất cũ
Khiếu nại Tố cáo
Đất đai
Tài nguyên nước
Tài nguyên khoáng sản, địa chất
Môi trường
Khí tượng Thủy văn và Biến đổi khí
hậu
Đo đạc Bản đồ
Biển và hả
i đảo
Khác
Đất đai
Tài nguyên nước
Tài nguyên khoáng sản, địa chất
Môi trường
Khí tượng Thủy văn và Biến đổi khí
hậu
Đo đạc Bản đồ
Biển và hải đảo
Khác
Khiếu nại liên quan đến bồi
thường, hỗ trợ khi thu hồi đất
Khiếu nại về giấy chứng nhận
quyền
sử dụng đất
Khác
A B C 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20 21 22 23 24
Cả nước
1 Tỉnh/Thành phố A
2 Tỉnh/Thành phố B
…..
Ngày...tháng...năm...
Người lập biểu Người kiểm tra biểu Thủ trưởng đơn vị
(Ký, họ tên) (ký, họ tên) (Ký, đóng dấu, họ tên)
124
Biểu số: 1004.1-6T,N/BTNMT
Ban hành kèm theo Thông tư số /2023/TT-BTNMT,
ngày / /2023 của Bộ trưởng Bộ TN&MT
Ngày nhận báo cáo:
- Báo cáo 6 tháng: Ngày 20/6 năm báo cáo
- Báo cáo năm: Ngày 15/3 năm sau
TỔNG HỢP KẾT QUẢ THANH TRA, KIỂM TRA
Năm……….
Đơn vị báo cáo: Thanh tra Bộ
Đơn vị nhận báo cáo: Vụ Kế hoạch -
Tài chính
STT Tỉnh/Thành phố Mã
số
Tổng số Trong đó:
Số cuộc thanh tra, kiểm tra
Trong đó: số cuộc thanh tra, kiểm tra theo kế
hoạch
Số tổ chức, cá nh
ân được thanh tra, kiểm tra
Thanh tra,
kiểm tra
hành chính
Thanh tra, kiểm tra chuyên ngành
Số cuộc thanh tra, kiểm tra
Số tổ chức, cá nhân được thanh tra,
kiểm tra
Đất đai Tài nguyên
nước
Tài nguyên
khoáng sản,
địa chất
Môi trường
Khí tượng
thủy văn và
Biến đổi khí
hậu
Đo đạc và
Bản đồ
Biển và Hải
đảo Khác
Số cuộc thanh tra, kiểm tra
Số tổ chức, cá nhân được
thanh tra, kiểm tra
Số cuộc thanh tra, kiểm tra
Số tổ chức, cá nhân được
thanh tra, kiểm tra
Số cuộc thanh tra, kiểm tra
Số tổ chức, c
á nhân được
thanh tra, kiểm tra
Số cuộc thanh tra, kiểm tra
Số tổ chức, cá nhân được
thanh tra, kiểm tra
Số cuộc thanh tra, kiểm tra
Số tổ chức, cá nhân được
thanh tra, kiểm tra
Số cuộc thanh tra, kiểm tra
Số tổ chức, cá nhân được
thanh tra, kiểm tra
Số cu
ộc thanh tra, kiểm tra
Số tổ chức, cá nhân được
thanh tra, kiểm tra
Số cuộc thanh tra, kiểm tra
Số tổ chức, cá nhân được
thanh tra, kiểm tra
A B C 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20 21
Cả nước
1 Tỉnh/Thành phố A
2 Tỉnh/Thành phố B
…..
Ngày...tháng...năm...
Người lập biểu Người kiểm tra biểu Thủ trưởng đơn vị
(Ký, họ tên) (ký, họ tên) (Ký, đóng dấu, họ tên)
125
Biểu số: 1004.2-6T,N/BTNMT
Ban hành kèm theo Thông tư số /2023/TT-BTNMT,
ngày / /2023 của Bộ trưởng Bộ TN&MT
Ngày nhận báo cáo:
- Báo cáo 6 tháng: Ngày 20/6 năm báo cáo
- Báo cáo năm: Ngày 15/3 năm sau
TỔNG HỢP SỐ TỔ CHỨC, CÁ NHÂN CÓ VI PHẠM
QUA THANH TRA, KIỂM TRA
Năm………
Đơn vị báo cáo: Thanh tra Bộ
Đơn vị nhận báo cáo: Vụ Kế hoạch
- Tài chính
STT Tỉnh/Thành phố Mã
số
Tổng số
Trong đó:
Thanh tra,
kiểm tra
hành chính
Thanh tra, kiểm tra chuyên ngành
Số tổ chức, cá nhân có vi phạm chính
sách, pháp luật
Số vụ chuyển cơ quan điều tra
Số tổ chức, cá nhân có vi phạm chính
sách, pháp luật
Số vụ chuyển cơ quan điều tra
Đất đai Tài nguyên
nước
Tài nguyên
khoáng sản,
địa chất
Môi trường
Khí tượng thủy
văn và Biến
đổi khí hậu
Đo đạc và
Bản đồ
Biển và Hải
đảo Khác
Số tổ chức, cá nhân có vi phạm
chính sách, pháp luật
Số vụ chuyển cơ quan điều tra
Số tổ chức, cá nhân có vi phạm
chính sách, pháp luật
Số vụ chuyển cơ quan điều tra
Số tổ chức, cá nhân có vi phạm
chính sách, pháp luật
Số vụ chuyển cơ quan điều tra
Số tổ chức, cá nhân có vi phạm
chính sách, pháp luật
Số vụ chuyển cơ quan điều tra
Số tổ chức, cá nhân có vi phạm
chính sách, pháp luật
Số vụ chuyển cơ quan điều tra
Số tổ chức, cá nhân có vi phạm
chính s
ách, pháp luật
Số vụ chuyển cơ quan điều tra
Số tổ chức, cá nhân có vi phạm
chính sách, pháp luật
Số vụ chuyển cơ quan điều tra
Số tổ chức, cá nhân có vi phạm
chính sách, pháp luật
Số vụ chuyển cơ quan điều tra
A B C 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20
Cả nước
1 Tỉnh/Thành phố A
2 Tỉnh/Thành phố B
…..
Ngày...tháng...năm...
Người lập biểu Người kiểm tra biểu Thủ trưởng đơn vị
(Ký, họ tên) (ký, họ tên) (Ký, đóng dấu, họ tên)
126
Biểu số: 1004.3-6T,N/BTNMT
Ban hành kèm theo Thông tư số /2023/TT-BTNMT,
ngày / /2023 của Bộ trưởng Bộ TN&MT
Ngày nhận báo cáo:
- Báo cáo 6 tháng: Ngày 20/6 năm báo cáo
- Báo cáo năm: Ngày 15/3 năm sau
TỔNG HỢP XỬ LÝ VI PHẠM BẰNG HÌNH THỨC THU
HỒI TIỀN QUA THANH TRA, KIỂM TRA
Năm………..
Đơn vị báo cáo: Thanh tra Bộ
Đơn vị nhận báo cáo: Vụ Kế
hoạch - Tài chính
STT Tỉnh/Thành phố Mã
số
Tổng số
Trong đó:
Thanh tra,
kiểm tra
hành chính
Thanh tra, kiểm tra chuyên ngành
Số tổ
chức,
cá
nhân
Số
tiền
(triệu
đồng)
Số tổ
chức,
cá
nhân
Số
tiền
(triệu
đồng)
Đất đai Tài nguyên
nước
Tài nguyên
khoáng sản,
địa chất
Môi trường
Khí tượng
thủy văn và
Biến đổi khí
hậu
Đo đạc và
Bản đồ
Biển và Hải
đảo Khác
Số tổ
chức,
cá
nhân
Số
tiền
(triệu
đồng)
Số tổ
chức,
cá
nhân
Số
tiền
(triệu
đồng)
Số tổ
chức,
cá
nhân
Số
tiền
(triệu
đồng)
Số tổ
chức,
cá
nhân
Số
tiền
(triệu
đồng)
Số tổ
chức,
cá
nhân
Số
tiền
(triệu
đồng)
Số tổ
chức,
cá
nhân
Số
tiền
(triệu
đồng)
Số tổ
chức,
cá
nhân
Số
tiền
(triệu
đồng)
Số tổ
chức,
cá
nhân
Số
tiền
(triệu
đồng)
A B C 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20
Cả nước
1 Tỉnh/Thành phố A
2 Tỉnh/Thành phố B
…..
Ngày...tháng...năm...
Người lập biểu Người kiểm tra biểu Thủ trưởng đơn vị
(Ký, họ tên) (ký, họ tên) (Ký, đóng dấu, họ tên)
127
Biểu số: 1004.4-6T,N/BTNMT
Ban hành kèm theo Thông tư số /2023/TT-BTNMT,
ngày / /2023 của Bộ trưởng Bộ TN&MT
Ngày nhận báo cáo:
- Báo cáo 6 tháng: Ngày 20/6 năm báo cáo
- Báo cáo năm: Ngày 15/3 năm sau
TỔNG HỢP XỬ LÝ VI PHẠM BẰNG HÌNH THỨC XỬ
PHẠT VI PHẠM HÀNH CHÍNH QUA THANH TRA,
KIỂM TRA
Năm……………
Đơn vị báo cáo: Thanh tra Bộ
Đơn vị nhận báo cáo: Vụ Kế hoạch -
Tài chính
STT Tỉnh/Thành phố Mã
số
Tổng số
Trong đó:
Thanh tra,
kiểm tra
hành chính
Thanh tra, kiểm tra chuyên ngành
Số tổ
chức,
cá
nhân
Số
tiền
(triệu
đồng)
Số tổ
chức,
cá
nhân
Số
tiền
(triệu
đồng)
Đất đai Tài nguyên
nước
Tài nguyên
khoáng sản,
địa chất
Môi trường
Khí tượng
thủy văn và
Biến đổi khí
hậu
Đo đạc và
Bản đồ
Biển và Hải
đảo Khác
Số tổ
chức,
cá
nhân
Số
tiền
(triệu
đồng)
Số tổ
chức,
cá
nhân
Số
tiền
(triệu
đồng)
Số tổ
chức,
cá
nhân
Số
tiền
(triệu
đồng)
Số tổ
chức,
cá
nhân
Số
tiền
(triệu
đồng)
Số tổ
chức,
cá
nhân
Số
tiền
(triệu
đồng)
Số tổ
chức,
cá
nhân
Số
tiền
(triệu
đồng)
Số tổ
chức,
cá
nhân
Số
tiền
(triệu
đồng)
Số tổ
chức,
cá
nhân
Số
tiền
(triệu
đồng)
A B C 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20
Cả nước
1 Tỉnh/Thành phố A
2 Tỉnh/Thành phố B
…..
Ngày...tháng...năm...
Người lập biểu Người kiểm tra biểu Thủ trưởng đơn vị
(Ký, họ tên) (ký, họ tên) (Ký, đóng dấu, họ tên)
128
Biểu số: 1004.5-6T,N/BTNMT
Ban hành kèm theo Thông tư số /2023/TT-BTNMT,
ngày / /2023 của Bộ trưởng Bộ TN&MT
Ngày nhận báo cáo:
- Báo cáo 6 tháng: Ngày 20/6 năm báo cáo
- Báo cáo năm: Ngày 15/3 năm sau
TỔNG HỢP XỬ LÝ VI PHẠM BẰNG HÌNH THỨC THU
HỒI KHÁC QUA THANH TRA, KIỂM TRA
Năm………..
Đơn vị báo cáo: Thanh tra Bộ
Đơn vị nhận báo cáo: Vụ Kế hoạch
- Tài chính
STT Tỉnh/Thành phố Mã
số
Tổng số
Trong đó:
Thanh tra,
kiểm tra hành
chính
Thanh tra, kiểm tra chuyên ngành
Số tổ
chức,
cá
nhân
Số
giấy
phép
Số
tang
vật
khác
Số tổ
chức,
cá
nhân
Số
giấy
phép
Số
tang
vật
khác
Đất đai Tài nguyên
nước
Tài nguyên
khoáng sản, địa
chất
Môi trường
Khí tượng thủy
văn và Biến đổi
khí hậu
Đo đạc và Bản
đồ Biển và Hải đảo Khác
Số tổ
chức,
cá
nhân
Số
giấy
phép
Số
tang
vật
khác
Số tổ
chức,
cá
nhân
Số
giấy
phép
Số
tang
vật
khác
Số tổ
chức,
cá
nhân
Số
giấy
phép
Số
tang
vật
khác
Số tổ
chức,
cá
nhân
Số
giấy
phép
Số
tang
vật
khác
Số tổ
chức,
cá
nhân
Số
giấy
phép
Số
tang
vật
khác
Số tổ
chức,
cá
nhân
Số
giấy
phép
Số
tang
vật
khác
Số tổ
chức,
cá
nhân
Số
giấy
phép
Số
tang
vật
khác
Số tổ
chức,
cá
nhân
Số
giấy
phép
Số
tang
vật
khác
A B C 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20 21 22 23 24 25 26 27 28 29 30
Cả nước
1 Tỉnh/Thành phố A
2 Tỉnh/Thành phố B
…..
Ngày...tháng...năm...
Người lập biểu Người kiểm tra biểu Thủ trưởng đơn vị
(Ký, họ tên) (ký, họ tên) (Ký, đóng dấu, họ tên)
129
11. TỔ CHỨC CÁN BỘ
Biểu số: 1101-N/BTNMT
Ban hành kèm theo Thông tư số /2023/TT-BTNMT,
ngày / /2023 của Bộ trưởng Bộ TN&MT
Ngày nhận báo cáo: Ngày 15/3 năm sau
SỐ LƯỢNG CÁN BỘ, CÔNG CHỨC, VIÊN CHỨC
NGÀNH TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TRƯỜNG
Năm……..
Đơn vị báo cáo: Vụ Tổ chức cán
bộ
Đơn vị nhận báo cáo: Vụ Kế
hoạch - Tài chính
Đơn vị tính: người
TT Nội dung Mã
số
Tổng số biên chế được
giao
Tổng số CB, CC, VC hiện có
Trong đó Chia theo ngạch
công chức
Chức
danh KH Chia theo trình độ đào tạo Chia theo tuổi
Nữ
Đảng viên
Dân t
ộc thiểu số
Tôn giáo
CVCC và tương đương
CVC và tương đương
CV và tương đương
Cán sự và tương đương
Nhân viê
n
Giáo sư
Phó giáo sư
Chuyên môn Chính trị Tin học Ngoại ngữ
Chứng chỉ tiếng dân tộc
Quản lý nhà
nước
Từ 30 trở xuống
Từ 31 đến 40 tuổi
Từ 41 đến 50
Từ 51 đến 60 tuổi
Trên tuổi nghỉ hưu
Tiến sĩ
Th
ạc sĩ
Đại học
Cao đ
ẳng
THCN
Sơ cấp
Cử nhân
Cao cấp
Trung cấp
Sơ cấp
Trung cấp trở lên
Chứng chỉ
Anh
văn
NN
khác
CVCC và tương đương
CVC và tương đương
CV và tương đương
Đại học trở lên
Chứng chỉ
Đại học trở lên
Chứng chỉ
A B C 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20 21 22 23 24 25 26 27 28 29 30 31 31 33 34 35 36 37 38
Tổng số
I Bộ TN&MT
1 Các tổ chức hành
chính
1.1 Đơn vị …
Cán bộ
Công chức
HĐLĐ theo Nghị
định 68
1.2 Đơn vị …
…
2 Đơn vị sự nghiệp
công lập
2.1 Đơn vị …
Công chức
Viên chức
HĐLĐ
130
TT Nội dung Mã
số
Tổng số biên chế được
giao
Tổng số CB, CC, VC hiện có
Trong đó Chia theo ngạch
công chức
Chức
danh KH Chia theo trình độ đào tạo Chia theo tuổi
Nữ
Đảng viên
Dân t
ộc thiểu số
Tôn giáo
CVCC và tương đương
CVC và tương đương
CV và tương đương
Cán sự và tương đương
Nhân viê
n
Giáo sư
Phó giáo sư
Chuyên môn Chính trị Tin học Ngoại ngữ
Chứng chỉ tiếng dân tộc
Quản lý nhà
nước
Từ 30 trở xuống
Từ 31 đến 40 tuổi
Từ 41 đến 50
Từ 51 đến 60 tuổi
Trên tuổi nghỉ hưu
Tiến sĩ
Th
ạc sĩ
Đại học
Cao đ
ẳng
THCN
Sơ cấp
Cử nhân
Cao cấp
Trung cấp
Sơ cấp
Trung cấp trở lên
Chứng chỉ
Anh
văn
NN
khác
CVCC và tương đương
CVC và tương đương
CV và tương đương
Đại học trở lên
Chứng chỉ
Đại học trở lên
Chứng chỉ
A B C 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20 21 22 23 24 25 26 27 28 29 30 31 31 33 34 35 36 37 38
2.2 Đơn vị …
…..
II Tại các địa
phương
1 Tỉnh/Thành
phố…
1.1 Cấp tỉnh
Công chức
Viên chức
HĐLĐ
1.2 Cấp huyện
Công chức
Viên chức
HĐLĐ
1.3 Cấp xã
Công chức
HĐLĐ
2 Tỉnh/Thành
phố…
…
Ngày...tháng...năm...
Người lập biểu Người kiểm tra biểu Thủ trưởng đơn vị
(Ký, họ tên) (ký, họ tên) (Ký, đóng dấu, họ tên)
131
12. GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
Biểu số: 1201.1-N/BTNMT
Ban hành kèm theo Thông tư số /2023/TT-BTNMT,
ngày / /2023 của Bộ trưởng Bộ TN&MT
Ngày nhận báo cáo: Ngày 15/3 năm sau
SỐ HỌC VIÊN, SINH VIÊN, HỌC SINH TUYỂN
MỚI TRONG CÁC CƠ SỞ ĐÀO TẠO TRỰC
THUỘC BỘ TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TRƯỜNG
Năm…………
Đơn vị báo cáo: Vụ Tổ chức cán bộ
Đơn vị nhận báo cáo: Vụ Kế hoạch -
Tài chính
Đơn vị tính: người
STT Nội dung Mã số
Năm báo cáo
Tổng số
học viên,
sinh viên,
học sinh
tuyển mới
năm trước
Tỷ lệ (%)
Chỉ tiêu tuyển mới
Tổng số học viên, sinh
viên, học sinh đã tuyển
Trong tổng số
Thực
hiện năm
báo cáo
so với chỉ
tiêu
Thực hiện
năm báo
cáo so với
năm trước
Nữ
Dân t
ộc ít ngư
ời
Đảng viên
Con liệt sỹ, thương
binh, gia đình có
công với cách mạng
Bản thân là thương
binh
Anh hùng lực
lượng vũ trang, anh
hùng lao động
Số sinh viên được
tuyển thẳng
A B C 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12
A Trường/Viện…..
I Sau đại học
1 Nghiên cứu sinh
2 Cao học
II Đại học
1 Hệ chính quy
2 Hệ cử tuyển
3 Hệ vừa làm vừa học
4 Hệ bằng 2
5 Hệ liên thông
6 Hệ liên kết đào tạo
III Cao đẳng
1 Hệ chính quy
132
STT Nội dung Mã số
Năm báo cáo
Tổng số
học viên,
sinh viên,
học sinh
tuyển mới
năm trước
Tỷ lệ (%)
Chỉ tiêu tuyển mới
Tổng số học viên, sinh
viên, học sinh đã tuyển
Trong tổng số
Thực
hiện năm
báo cáo
so với chỉ
tiêu
Thực hiện
năm báo
cáo so với
năm trước
Nữ
Dân t
ộc ít ngư
ời
Đảng viên
Con liệt sỹ, thương
binh, gia đình có
công với cách mạng
Bản thân là thương
binh
Anh hùng lực
lượng vũ trang, anh
hùng lao động
Số sinh viên được
tuyển thẳng
A B C 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12
2 Hệ cử tuyển
3 Hệ vừa làm vừa học
4 Hệ liên thông
5 Hệ liên kết đào tạo
IV Trung cấp chuyên nghiệp
1 Hệ chính quy
2 Hệ vừa làm vừa học
3 Hệ liên kết đào tạo
B Trường/Viện …
…..
Ngày...tháng...năm...
Người lập biểu Người kiểm tra biểu Thủ trưởng đơn vị
(Ký, họ tên) (ký, họ tên) (Ký, đóng dấu, họ tên)
133
Biểu số: 1201.2-N/BTNMT
Ban hành kèm theo Thông tư số /2023/TT-BTNMT,
ngày / /2023 của Bộ trưởng Bộ TN&MT
Ngày nhận báo cáo: Ngày 15/3 năm sau
SỐ HỌC VIÊN, SINH VIÊN, HỌC SINH ĐANG THEO
HỌC TRONG CÁC CƠ SỞ ĐÀO TẠO TRỰC THUỘC BỘ
TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TRƯỜNG
Năm…………
Đơn vị báo cáo: Vụ Tổ chức cán bộ
Đơn vị nhận báo cáo: Vụ Kế hoạch
- Tài chính
Đơn vị tính: người
STT Nội dung Mã số Tổng số Trong tổng số Tổng số học viên, sinh viên, học sinh chia theo năm đào tạo
Nữ Dân tộc ít người Năm thứ 1 Năm thứ 2 Năm thứ 3 Năm thứ 4
A B C 1 2 3 4 5 6 7
A Trường/Viện …
I Sau đại học
1 Nghiên cứu sinh
1.1 Phân theo hình thức đào tạo
Tập trung
Không tập trung
1.2 Phân theo ngành đào tạo
Ngành …
…..
2 Cao học
2.1 Phân theo hình thức đào tạo
Tập trung
Không tập trung
2.2 Phân theo ngành đào tạo
Ngành …
…..
II Đại học
1 Phân theo hình thức đào tạo
Hệ chính quy
Hệ cử tuyển
Hệ vừa làm vừa học
Hệ bằng 2
Hệ liên thông
Hệ liên kết đào tạo
2 Phân theo ngành đào tạo
134
STT Nội dung Mã số Tổng số Trong tổng số Tổng số học viên, sinh viên, học sinh chia theo năm đào tạo
Nữ Dân tộc ít người Năm thứ 1 Năm thứ 2 Năm thứ 3 Năm thứ 4
A B C 1 2 3 4 5 6 7
Ngành …
…
III Cao đẳng
1 Phân theo hình thức đào tạo
Hệ chính quy
Hệ cử tuyển
Hệ vừa làm vừa học
Hệ liên thông
Hệ liên kết đào tạo
2 Phân theo ngành đào tạo
Ngành ...
…..
IV Trung cấp chuyên nghiệp
1 Phân theo hình thức đào tạo
Hệ chính quy
Hệ vừa làm vừa học
Hệ liên kết đào tạo
2 Phân theo ngành đào tạo
Ngành …
…..
B Trường/Viện …
…..
Ngày...tháng...năm...
Người lập biểu Người kiểm tra biểu Thủ trưởng đơn vị
(Ký, họ tên) (ký, họ tên) (Ký, đóng dấu, họ tên)
135
Biểu số: 1201.3-N/BTNMT
Ban hành kèm theo Thông tư số /2023/TT-BTNMT,
ngày / /2023 của Bộ trưởng Bộ TN&MT
Ngày nhận báo cáo: Ngày 15/3 năm sau
SỐ HỌC VIÊN, SINH VIÊN, HỌC SINH TỐT NGHIỆP
TRONG CÁC CƠ SỞ ĐÀO TẠO TRỰC THUỘC BỘ
TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TRƯỜNG
Năm………
Đơn vị báo cáo: Vụ Tổ chức cán bộ
Đơn vị nhận báo cáo: Vụ Kế hoạch
- Tài chính
Đơn vị tính: người
STT Nội dung Mã
số
Khóa
học
Số học
viên, sinh
viên, học
sinh có
mặt đầu
khóa học
Số học viên,
sinh viên,
học sinh
theo học
đến cuối
khóa học
Số học
viên,
sinh
viên, học
sinh dự
thi
Số học viên, sinh viên, học sinh tốt nghiệp Tổng số
học viên,
sinh viên,
học sinh
tốt nghiệp
năm trước
Tỷ lệ (%)
Tổng
số
Trong tổng
số Phân loại tốt nghiệp Số học viên,
sinh viên,
học sinh tốt
nghiệp so
với số dự thi
Số học viên,
sinh viên, học
sinh tốt
nghiệp so với
năm trước
Nữ
Dân
tộc ít
người
Loại
xuất
sắc
Loại
giỏi
Loại
khá
Loại
trung
bình khá
Loại
trung
bình
A B C 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15
A Trường/Viện …
I Sau đại học
1 Nghiên cứu sinh
1.1 Phân theo hình thức đào tạo
Tập trung
Không tập trung
1.2 Phân theo ngành đào tạo
Ngành …
…..
2 Cao học
2.1 Phân theo hình thức đào tạo
Tập trung
Không tập trung
2.2 Phân theo ngành đào tạo
Ngành …
…..
II Đại học
1 Phân theo hình thức đào tạo
Hệ chính quy
Hệ cử tuyển
Hệ vừa làm vừa học
Hệ bằng 2
Hệ liên thông
Hệ liên kết đào tạo
136
STT Nội dung Mã
số
Khóa
học
Số học
viên, sinh
viên, học
sinh có
mặt đầu
khóa học
Số học viên,
sinh viên,
học sinh
theo học
đến cuối
khóa học
Số học
viên,
sinh
viên, học
sinh dự
thi
Số học viên, sinh viên, học sinh tốt nghiệp Tổng số
học viên,
sinh viên,
học sinh
tốt nghiệp
năm trước
Tỷ lệ (%)
Tổng
số
Trong tổng
số Phân loại tốt nghiệp Số học viên,
sinh viên,
học sinh tốt
nghiệp so
với số dự thi
Số học viên,
sinh viên, học
sinh tốt
nghiệp so với
năm trước
Nữ
Dân
tộc ít
người
Loại
xuất
sắc
Loại
giỏi
Loại
khá
Loại
trung
bình khá
Loại
trung
bình
A B C 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15
2 Phân theo ngành đào tạo
Ngành …
…..
III Cao đẳng
1 Phân theo hình thức đào tạo
Hệ chính quy
Hệ cử tuyển
Hệ vừa làm vừa học
Hệ liên thông
Hệ liên kết đào tạo
2 Phân theo ngành đào tạo
Ngành …
…..
IV Trung cấp chuyên nghiệp
1 Phân theo hình thức đào tạo
Hệ chính quy
Hệ vừa làm vừa học
Hệ liên kết đào tạo
2 Phân theo ngành đào tạo
Ngành …
…..
B Trường/Viện …
…..
Ngày...tháng...năm...
Người lập biểu Người kiểm tra biểu Thủ trưởng đơn vị
(Ký, họ tên) (ký, họ tên) (Ký, đóng dấu, họ tên)
137
Biểu số: 1202-N/BTNMT
Ban hành kèm theo Thông tư số /2023/TT-BTNMT,
ngày / /2023 của Bộ trưởng Bộ TN&MT
Ngày nhận báo cáo: Ngày 15/3 năm sau
SỐ LƯỢNG CÁN BỘ, GIẢNG VIÊN, GIÁO VIÊN TRONG
CÁC CƠ SỞ ĐÀO TẠO TRỰC THUỘC BỘ TÀI NGUYÊN
VÀ MÔI TRƯỜNG
Năm…………
Đơn vị báo cáo: Vụ Tổ chức
cán bộ
Đơn vị nhận báo cáo: Vụ Kế
hoạch - Tài chính
Đơn vị tính: người
STT Nội dung Mã
số
Tổng
số
Trong đó: Chức danh Trình độ chuyên môn
Nữ
Dân
tộc ít
người
Giáo sư Phó giáo sư Tiến sĩ Thạc sỹ Đại học Cao đẳng Trình độ
khác
Tổng
số
Trong
đó Nữ
Tổng
số
Trong
đó Nữ
Tổng
số
Trong
đó Nữ
Tổng
số
Trong
đó Nữ
Tổng
số
Trong
đó Nữ
Tổng
số
Trong
đó Nữ
Tổng
số
Trong
đó Nữ
A B C 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17
A Trường/Viện …
I Cán bộ quản lý
1 Hiệu trưởng
2 Phó hiệu trưởng
3 Cán bộ hành chính, nghiệp vụ, phục vụ
Trong đó: Kiêm nhiệm giảng dạy
II Nhân viên (Tổng số)
III Giảng viên (Tổng số)
1 Cơ hữu
2 Hợp đồng dài hạn
Tổng số chia ra:
Khoa/Bộ môn …
Khoa/Bộ môn …
…..
IV Giảng viên thỉnh giảng (Tổng số)
Tổng số chia ra:
1 Khoa/Bộ môn …
2 Khoa/Bộ môn …
3 …..
B Trường/Viện …
…..
Ngày...tháng...năm...
Người lập biểu Người kiểm tra biểu Thủ trưởng đơn vị
(Ký, họ tên) (ký, họ tên) (Ký, đóng dấu, họ tên)
138
13. HỢP TÁC QUỐC TẾ
Biểu số: 1301-N/BTNMT
Ban hành kèm theo Thông tư số /2023/TT-BTNMT,
ngày / /2023 của Bộ trưởng Bộ TN&MT
Ngày nhận báo cáo: Ngày 15/3 năm sau
SỐ DỰ ÁN, TỔNG SỐ VỐN ODA, VỐN VAY ƯU ĐÃI
DO BỘ TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TRƯỜNG LÀ
CƠ QUAN CHỦ QUẢN
Năm……….
Đơn vị báo cáo: Vụ Hợp tác quốc tế
Đơn vị nhận báo cáo: Vụ Kế hoạch -
Tài chính
STT Tên dự án/lĩnh vực Mã số Nhà tài
trợ
Ngày ký
kết phê
duyệt dự
án
Thời
gian
thực
hiện
Địa điểm
thực
hiện
Đơn vị
thực
hiện
Tổng số vốn ODA (1000 USD)
Tổng số vốn
đối ứng
(triệu VNĐ) Tổng số
Trong đó:
Viện trợ
không hoàn
lại
Vốn vay
ưu đãi
Vốn vay
hỗn hợp
A B C 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10
Tổng số
I Lĩnh vực A
1 Dự án X
2 Dự án Y
…..
II Lĩnh vực B
…..
Ngày...tháng...năm...
Người lập biểu Người kiểm tra biểu Thủ trưởng đơn vị
(Ký, họ tên) (ký, họ tên) (Ký, đóng dấu, họ tên)
139
Biểu số: 1302-N/BTNMT
Ban hành kèm theo Thông tư số /2023/TT-BTNMT,
ngày / /2023 của Bộ trưởng Bộ TN&MT
Ngày nhận báo cáo: Ngày 15/3 năm sau
SỐ DỰ ÁN, TỔNG SỐ VỐN VIỆN TRỢ PHI CHÍNH
PHỦ NƯỚC NGOÀI DO BỘ TÀI NGUYÊN VÀ MÔI
TRƯỜNG LÀ CƠ QUAN CHỦ QUẢN
Năm……….
Đơn vị báo cáo: Vụ Hợp tác quốc tế
Đơn vị nhận báo cáo: Vụ Kế hoạch -
Tài chính
STT Tên dự án/lĩnh vực Mã số Nhà tài trợ
Ngày ký kết phê
duyệt dự án viện
trợ
Thời gian
thực hiện
Địa điểm
thực hiện
Đơn vị
thực hiện
Tổng số vốn viện trợ
(1000 USD)
Hiện vật Tiền mặt
A B C 1 2 3 4 5 6 7
Tổng số
I Lĩnh vực A
1 Dự án X
2 Dự án Y
…..
II Lĩnh vực B
…..
Ngày...tháng...năm...
Người lập biểu Người kiểm tra biểu Thủ trưởng đơn vị
(Ký, họ tên) (ký, họ tên) (Ký, đóng dấu, họ tên)
140
14. KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ
Biểu số: 1401N/BTNMT
Ban hành kèm theo Thông tư số /2023/TT-BTNMT,
ngày / /2023 của Bộ trưởng Bộ TN&MT
Ngày nhận báo cáo: Ngày 15/3 năm sau
SỐ TIÊU CHUẨN, QUY CHUẨN KỸ THUẬT QUỐC
GIA ĐƯỢC XÂY DỰNG, BAN HÀNH
Năm……….
Đơn vị báo cáo: Vụ Khoa học và
Công nghệ
Đơn vị nhận báo cáo: Vụ Kế hoạch -
Tài chính
STT Lĩnh vực Mã số
Số tiêu chuẩn kỹ thuật quốc gia do Bộ Tài nguyên
và Môi trường xây dựng dự thảo, Bộ Khoa học và
Công nghệ công bố
Số quy chuẩn kỹ thuật quốc gia do Bộ Tài nguyên
và Môi trường xây dựng, công bố
Ban hành trong
năm báo cáo
Lũy kế đến 31/12
năm báo cáo
Ban hành trong
năm báo cáo
Lũy kế đến 31/12
năm báo cáo
A B C 1 2 3 4
Tổng số
I Lĩnh vực A
II Lĩnh vực B
…..
Ngày...tháng...năm...
Người lập biểu Người kiểm tra biểu Thủ trưởng đơn vị
(Ký, họ tên) (ký, họ tên) (Ký, đóng dấu, họ tên)
141
Biểu số: 1402-N/BTNMT
Ban hành kèm theo Thông tư số /2023/TT-BTNMT,
ngày / /2023 của Bộ trưởng Bộ TN&MT
Ngày nhận báo cáo: Ngày 15/3 năm sau
SỐ ĐỀ TÀI, DỰ ÁN, CHƯƠNG TRÌNH NGHIÊN CỨU
KHOA HỌC VÀ PHÁT TRIỂN CÔNG NGHỆ
Năm……….
Đơn vị báo cáo: Vụ Khoa học và
Công nghệ
Đơn vị nhận báo cáo: Vụ Kế hoạch -
Tài chính
Đơn vị tính: Đề tài
STT Lĩnh vực Mã số
Tổng số đề tài, dự
án, chương trình
thực hiện trong
năm
Số đề tài, dự án,
chương trình
chuyển tiếp
Số đề tài, dự án,
chương trình mở
mới
Số đề tài, dự án,
chương trình thực
hiện trong kỳ chưa
nghiệm thu
Số đề tài, dự án,
chương trình thực
hiện trong kỳ đã
nghiệm thu
Tổng số
Chia ra
Tổng số
Chia ra
Tổng số
Chia ra
Tổng số
Chia ra
Tổng số
Chia ra
Cấp quốc gia
Cấp Bộ
Cấp cơ sở
Cấp quố
c gia
Cấp Bộ
Cấp cơ sở
Cấp quốc gia
Cấp Bộ
Cấp cơ sở
Cấp quốc gia
Cấp Bộ
Cấp cơ sở
Cấp quốc gia
Cấp Bộ
Cấp cơ sở
A B C 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20
Tổng số
I Lĩnh vực A
II Lĩnh vực B
…..
Ngày...tháng...năm...
Người lập biểu Người kiểm tra biểu Thủ trưởng đơn vị
(Ký, họ tên) (ký, họ tên) (Ký, đóng dấu, họ tên)
142
15. KẾ HOẠCH - TÀI CHÍNH
Biểu số: 1501-N/BTNMT
Ban hành kèm theo Thông tư số /2023/TT-BTNMT,
ngày / /2023 của Bộ trưởng Bộ TN&MT
Ngày nhận báo cáo: Ngày 15/3 năm sau
TỔNG HỢP THU, CHI NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC
(Cấp qua Bộ Tài nguyên và Môi trường)
Năm…………
Đơn vị báo cáo: Vụ Kế hoạch -
Tài chính
Đơn vị nhận báo cáo: Vụ Kế
hoạch - Tài chính
Đơn vị: Triệu đồng
STT Đơn vị Mã
số
Tổng số thu Dự toán chi ngân sách nhà nước
Tổng số
Trong đó:
Tổng số
Chi đầu tư phát triển Chi thường xuyên
Chi chương trình mục ti
êu
Học phí
Phí, lệ phí khác
Khác
Tổng số
Chia ra
Tổng số
Chia ra
Tài nguyên và Môi
trường
Khoa học công nghệ
Giáo dục đào tạo
Quản lý hành chính
Khác
Sự nghiệp giáo dục
đào tạo
Sự nghiệp y tế
Sự nghiệp khoa học
công nghệ
Sự nghiệp kinh t
ế
Sự nghiệp môi trường
Quản lý hành chính
Khác
A B C 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20
Tổng số
1 Đơn vị A
2 Đơn vị B
……
Ngày...tháng...năm...
Người lập biểu Người kiểm tra biểu Thủ trưởng đơn vị
(Ký, họ tên) (ký, họ tên) (Ký, đóng dấu, họ tên)
143
Biểu số: 1502-N/BTNMT
Ban hành kèm theo Thông tư số /2023/TT-BTNMT,
ngày / /2023 của Bộ trưởng Bộ TN&MT
Ngày nhận báo cáo: Ngày 15/3 năm sau
CHI CHO HOẠT ĐỘNG BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG
Năm…………
Đơn vị báo cáo: Vụ Kế hoạch - Tài
chính
Đơn vị nhận báo cáo: Vụ Kế hoạch -
Tài chính
Đơn vị tính: Triệu đồng
STT Nội dung Mã số Tổng chi cho hoạt động
bảo vệ môi trường
Chia ra
Ngân sách Trung ương Ngân sách địa phương Khác
A B C 1 2 3 4
Cả nước
I Các Bộ, ngành
1 Bộ X
2 Bộ Y
3 …..
II Các tỉnh/thành phố
1 Tỉnh/Thành phố A
2 Tỉnh/Thành phố B
…..
Ngày...tháng...năm...
Người lập biểu Người kiểm tra biểu Thủ trưởng đơn vị
(Ký, họ tên) (ký, họ tên) (Ký, đóng dấu, họ tên)
144
Biểu số: 1503-N/BTNMT
Ban hành kèm theo Thông tư số /2023/TT-
BTNMT, ngày / /2023 của Bộ trưởng Bộ
TN&MT
Ngày nhận báo cáo: Ngày 15/3 năm sau
DANH MỤC CÔNG TRÌNH, DỰ ÁN SỬ DỤNG VỐN
ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN
Năm……….
Đơn vị báo cáo: Vụ Kế hoạch - Tài chính
Đơn vị nhận báo cáo: Vụ Kế hoạch - Tài chính
Đơn vị tính: triệu đồng
STT Danh mục Mã số
Địa
điểm
xây
dựng
Năng lực
thiết kế
Thời
gian
KC-
HT
Quyết định đầu tư Tổng số vốn
đã sử dụng
từ khởi
công đến
trước năm
báo cáo
Kế hoạch
năm báo
cáo
Đã giải ngân kế hoạch báo cáo Còn lại do
không giải
ngân hết kế
hoạch vốn
năm báo cáo
Số quyết định,
ngày, cơ quan
duyệt
Tổng mức
vốn đầu
tư
Tổng số
Chia ra
Vốn thanh
toán
Vốn
tạm ứng
A B C 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11
Tổng số (I+II)
I Chuẩn bị đầu tư
1 Dự án …
2 Dự án …
II Thực hiện đầu tư
A Dự án hoàn thành
1 Bảo vệ môi trường
1.1 Dự án …
Vốn trong nước
Vốn ngoài nước
1.2 Dự án …
…..
2 Khoa học, công nghệ
3 Giáo dục, đào tạo
4 Các hoạt động kinh tế
5 Ngành vốn khác
B Dự án chuyển tiếp
(Chi tiết như mục A)
C Dự án khởi công mới
(Chi tiết như mục A)
Ngày...tháng...năm...
Người lập biểu Người kiểm tra biểu Thủ trưởng đơn vị
(Ký, họ tên) (ký, họ tên) (Ký, đóng dấu, họ tên)
145
Biểu số: 1504-N/BTNMT
Ban hành kèm theo Thông tư số /2023/TT-BTNMT,
ngày / /2023 của Bộ trưởng Bộ TN&MT
Ngày nhận báo cáo: Ngày 15/3 năm sau
GIÁ TRỊ THỰC HIỆN VỐN ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN
Năm……….
Đơn vị báo cáo: Vụ Kế hoạch - Tài
chính
Đơn vị nhận báo cáo: Vụ Kế hoạch -
Tài chính
STT Nội dung Mã số Kế hoạch (triệu đồng) Thực hiện (triệu đồng) Tỷ lệ TH/KH (%)
A B C 1 2 3
Tổng vốn đầu tư (A+B+C)
Vốn trong nước
Vốn ngoài nước
A Vốn ngân sách tập trung
I Vốn chuẩn bị đầu tư
II Vốn thực hiện dự án
1 Bảo vệ môi trường
Vốn trong nước
Vốn ngoài nước
2 Khoa học, công nghệ
Vốn trong nước
Vốn ngoài nước
3 Giáo dục, đào tạo
Vốn trong nước
Vốn ngoài nước
4 Các hoạt động kinh tế
Vốn trong nước
Vốn ngoài nước
5 Ngành vốn khác
B Vốn trái phiếu chính phủ
(Chi tiết như mục A)
C Vốn từ nguồn khác
(Chi tiết như mục A)
Ngày...tháng...năm...
Người lập biểu Người kiểm tra biểu Thủ trưởng đơn vị
(Ký, họ tên) (ký, họ tên) (Ký, đóng dấu, họ tên)
146
Biểu số: 1505-N/BTNMT
Ban hành kèm theo Thông tư số /2023/TT-BTNMT,
ngày / /2023 của Bộ trưởng Bộ TN&MT
Ngày nhận báo cáo: Ngày 15/3 năm sau
DANH MỤC CÔNG TRÌNH, DỰ ÁN ĐẦU TƯ PHÁT
TRIỂN HOÀN THÀNH, NGHIỆM THU, BÀN GIAO
ĐƯA VÀO SỬ DỤNG
Năm…………
Đơn vị báo cáo: Vụ Kế hoạch - Tài
chính
Đơn vị nhận báo cáo: Vụ Kế hoạch
- Tài chính
STT Tên công trình Mã số Địa điểm
xây dựng
Chủ
đầu tư
Ngày
khởi
công
Ngày hoàn thành Năng lực
thiết kế
Giá dự toán
lần cuối
(triệu đồng)
Giá trị được
quyết toán
(triệu đồng)
Giá trị tài sản
cố định tăng
thêm
(triệu đồng)
Kế hoạch Thực tế
A B C 1 2 3 4 5 6 7 8 9
A Vốn ngân sách tập trung
I Bảo vệ môi trường
1 Dự án …
…..
II Khoa học, công nghệ
1 Dự án …
…..
III Giáo dục, đào tạo
1 Dự án …
…..
IV Các hoạt động kinh tê
1 Dự án…
…..
IV Ngành vốn khác
1 Dự án …
…..
B Vốn trái phiếu chính phủ
(Chi tiết như mục A)
C Đầu tư từ các nguồn khác
(Chi tiết như mục A)
Ngày...tháng...năm...
Người lập biểu Người kiểm tra biểu Thủ trưởng đơn vị
(Ký, họ tên) (ký, họ tên) (Ký, đóng dấu, họ tên)
147
Biểu số: 1506-N/BTNMT
Ban hành kèm theo Thông tư số /2023/TT-BTNMT,
ngày / /2023 của Bộ trưởng Bộ TN&MT
Ngày nhận báo cáo: Ngày 15/3 năm sau
DANH MỤC CÁC ĐỀ ÁN, DỰ ÁN, NHIỆM VỤ
CHUYÊN MÔN
Năm……..
Đơn vị báo cáo: Vụ Kế hoạch - Tài
chính
Đơn vị nhận báo cáo: Vụ Kế hoạch -
Tài chính
Danh mục Mã số Thời gian
thực hiện
Đơn vị
thực
hiện
Quyết định
phê duyệt
dự án
Tổng dự
toán kinh
phí (triệu
đồng)
Kính phí
đã cấp đến
năm báo
cáo (triệu
đồng)
Kế hoạch
năm báo
cáo (triệu
đồng)
Thực hiện
năm báo
cáo (triệu
đồng)
Quyết định
phê duyệt
kết quả dự
án hoàn
thành
Giá trị
quyết toán
(triệu đồng)
A B C 1 2 3 4 5 6 7 8 9
Tổng số
A Các hoạt động kinh tế
I Lĩnh vực A
1 Dự án X
2 Dự án Y
…..
II Lĩnh vực B
1 Dự án X
2 Dự án Y
……
B Bảo vệ môi trường
……
Ngày...tháng...năm...
Người lập biểu Người kiểm tra biểu Thủ trưởng đơn vị
(Ký, họ tên) (ký, họ tên) (Ký, đóng dấu, họ tên)
148
III. GIẢI THÍCH BIỂU MẪU BÁO CÁO
01. ĐẤT ĐAI
Biểu số: 0101.1-N/BTNMT Hiện trạng sử dụng đất đai cả nước chia
theo đối tượng sử dụng, quản lý
1. Phạm vi thống kê
Thống kê số liệu tổng diện tích tự nhiên và diện tích các loại đất (nhóm đất
nông nghiệp và nhóm đất phi nông nghiệp ghi theo các mục đích sử dụng đất
chủ yếu; nhóm đất chưa sử dụng ghi theo các mục đích sử dụng đất chi tiết) của
cả nước chia theo các đối tượng sử dụng, quản lý đến 31/12 năm báo cáo.
Trường hợp đất đang sử dụng vào nhiều mục đích thì chỉ tổng hợp theo
mục đích sử dụng đất chính.
2. Cách ghi biểu
Cột B: ghi danh mục các loại đất theo mục đích sử dụng;
Cột C: ghi mã số các loại đất;
Cột 1: ghi tổng diện tích tự nhiên và các loại đất tương ứng bên cột B;
Cột 1 = Cột 2 + Cột 12
Cột 2: ghi tổng diện tích đất của các đối tượng sử dụng;
Cột 2 = Cột 3 + Cột 4 + Cột 5 + Cột 6 + Cột 7 + Cột 8 + Cột 9 + Cột 10 + Cột 11;
Cột 3: ghi diện tích đất do các hộ gia đình, cá nhân trong nước đang sử dụng;
Cột 4, 5, 6, 7: ghi diện tích đất do các tổ chức trong nước (tổ chức kinh tế; cơ
quan, đơn vị của nhà nước; tổ chức sự nghiệp công lập; tổ chức khác) sử dụng;
Cột 8, 9: ghi diện tích đất do các tổ chức, cá nhân nước ngoài (doanh nghiệp
có vốn đầu tư nước ngoài; tổ chức ngoại giao, cá nhân nước ngoài) sử dụng;
Cột 10: ghi diện tích đất do người Việt Nam định cư ở nước ngoài sử dụng;
Cột 11: ghi diện tích đất do cộng đồng dân cư và cơ sở tôn giáo sử dụng;
Cột 12: ghi tổng diện tích đất được nhà nước giao cho các tổ chức quản lý;
Cột 12 = Cột 13 + Cột 14 + Cột 15
Cột 13: ghi diện tích đất được nhà nước giao cho Ủy ban nhân dân cấp xã
để quản lý;
Cột 14: ghi diện tích đất được nhà nước giao cho Tổ chức phát triển quỹ
đất để quản lý;
Cột 15: ghi diện tích đất được nhà nước giao cho cộng đồng dân cư và tổ
chức khác để quản lý.
3. Nguồn số liệu
149
Báo cáo thống kê, kiểm kê đất đai của Sở Tài nguyên và Môi trường các
tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương.
Biểu số: 0101.2-N/BTNMT Hiện trạng sử dụng đất nông nghiệp cả nước
1. Phạm vi thống kê
Thống kê số liệu tổng diện tích đất nông nghiệp và các mục đích sử