Điều 4. Tổ chức thực hiện Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các sở, ban, ngành; Cục trưởng Cục Thuế tỉnh; Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. TM. UỶ BAN NHÂN DÂN KT. CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH (Đã ký) Đặng Ngọc Hậu Phụ lục (Ban hành kèm theo
Quyết định số 65/2024/QĐ-UBND ngày 30/12/2024 của UBND tỉnh) Phụ lục X ĐIỀU CHỈNH BẢNG 06. ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ TẠI ĐÔ THỊ VÀ TẠI NÔNG THÔN BẢNG SỐ 6.4. HUYỆN MƯỜNG LA Đơn vị: nghìn đồng/m 2 STT Tên tuyến đường Giá đất Quyết định của UBND tỉnh đã ban hành Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5 A ĐẤT Ở TẠI ĐÔ THỊ I Đường Tô Hiệu 1 Từ ngã ba huyện ủy cũ hướng đi Sơn La đến hết trụ sở Điện lực huyện Mường La 12.155 6.630 4.973 3.315 Điểm 1 Mục I Phần A Bảng 5.4
QĐ 43/2019/QĐ-UBND 2 Từ hết trụ sở Điện lực Mường La đến cống thoát lũ tiểu khu 4 8.976 5.389 4.038 2.695 Điểm 2 Mục I Phần A Bảng 5.4
QĐ 43/2019/QĐ-UBND 3 Từ cống thoát nước tiểu khu 4 đến ngã ba Nà Kè 7.013 3.825 2.873 1.913 Điểm 3 Mục I Phần A Bảng 5.4
QĐ 43/2019/QĐ-UBND 4 Từ ngã ba Huyện uỷ cũ đến suối cạn giáp bản Chiềng Tè 6.375 3.825 2.873 1.913 Điểm 4 Mục I Phần A Bảng 5.4
QĐ 43/2019/QĐ-UBND 5 Từ Suối cạn giáp bản Chiềng Tè đến Cầu Nậm Păm mới 6.120 3.672 2.754 1.836 Điểm 5 Mục I Phần A Bảng 5.4
QĐ 43/2019/QĐ-UBND II Đường Lê Thanh Nghị Từ ngầm suối Nậm Păm cũ đến ngã ba hướng đi xã Pi Toong 100m, hướng đi xã Ngọc Chiến 300m 2.777 1.513 1.139 757 Mục II Phần A Bảng 5.4
QĐ 43/2019/QĐ-UBND III Phố Lò Văn Giá 1 Từ ngã ba huyện ủy cũ đến ngã ba Ban quản lý dự án di dân tái định cư huyện 6.800 4.080 3.060 2.040 Điểm 1 Mục III Phần A Bảng 5.4
QĐ 43/2019/QĐ-UBND 2 Từ ngã ba Ban quản lý dự án di dân tái định cư huyện đến cổng Trung tâm bồi dưỡng chính trị huyện 2.125 1.275 961 638 Điểm 2 Mục III Phần A Bảng 5.4
QĐ 43/2019/QĐ-UBND 3 Từ cổng Trung tâm bồi dưỡng chính trị huyện đến hết đất sân bay 1.496 901 672 451 Điểm 3 Mục III Phần A Bảng 5.4
QĐ 43/2019/QĐ-UBND IV Đường từ đường Tô hiệu đến hết sân vận động (tiểu khu 1) 3.001 1.802 1.352 901 Mục IV Phần A Bảng 5.4
QĐ 43/2019/QĐ-UBND V Phố Lê Trọng Tấn - Từ ngã ba Ban quản lý dự án di dân tái định cư huyện đi đến hết hiệu sách (cạnh Ngân hàng BIDV) 3.400 2.040 1.530 1.020 Mục V Phần A Bảng 5.4
QĐ 43/2019/QĐ-UBND VI Đoạn đường từ điểm tiếp giáp với đường Tô Hiệu đến cổng Chi cục Thống kê huyện Mường La 2.975 1.785 1.343 893 Mục VI Phần A Bảng 5.4
QĐ 43/2019/QĐ-UBND VII Phố Nguyễn Chí Thanh - Từ ngã tư chợ đi đến cổng chi nhánh Ngân hàng nông nghiệp huyện 6.800 4.080 3.060 2.040 Mục VII Phần A Bảng 5.4
QĐ 43/2019/QĐ-UBND VIII Phố Ít Ong 1 Từ ngã tư chợ hướng đi trụ sở UBND thị trấn Ít Ong đến hết nhà ông Đỗ Văn Hưng 8.696 4.743 3.562 2.372 Điểm 1 Mục VIII Phần A Bảng 5.4
QĐ 43/2019/QĐ-UBND 2 Tiếp từ hết nhà ông Đỗ Văn Hưng đến ngã ba hết đất nhà ông Lường Văn Biên 3.787 2.066 1.547 1.037 Điểm 2 Mục VIII Phần A Bảng 5.4
QĐ 43/2019/QĐ-UBND 3 Từ ngã ba hết đất nhà ông Lường Văn Biên đến cầu treo Đông Mệt 2.525 1.513 1.139 757 Điểm 3 Mục VIII Phần A Bảng 5.4
QĐ 43/2019/QĐ-UBND 4 Đường từ ngã ba đến hết đất nhà ông Lường Văn Biên hướng đi nhà văn hóa bản Hua Ít cũ đến nhà ông Lò Văn Tiển 935 510 383 255 Mục VIII Phần A Phụ lục 02
QĐ 01/2022/QĐ-UBND IX Đường vào hai bên thao trường quân sự cũ (Tiểu khu 5) 1.700 1.020 765 510 Mục IX Phần A Bảng 5.4
QĐ 43/2019/QĐ-UBND X Đường Trần Huy Liệu 1 Từ ngã ba Nà Kè đến trạm điện 110kv 4.896 2.941 2.202 1.471 Điểm 1 Mục X Phần A Bảng 5.4
QĐ 43/2019/QĐ-UBND 2 Từ trạm điện 110kv đến ngã ba bản Tráng (Đồn Công an Thuỷ điện) 5.865 3.519 2.644 1.760 Điểm 2 Mục X Phần A Bảng 5.4
QĐ 43/2019/QĐ-UBND XI Đường từ ngã ba bản Tráng (Đồn công an thủy điện) đi hướng Sơn La, đến cầu cứng 4.250 2.550 1.913 1.275 Mục XI Phần A Bảng 5.4
QĐ 43/2019/QĐ-UBND XII Đường từ ngã ba bản Tráng (đồn công an thủy điện) đi hướng Chiềng San đến cầu bản Giạng 2.550 1.530 1.148 765 Mục XII Phần A Bảng 5.4
QĐ 43/2019/QĐ-UBND XIII Các tuyến đường trong khu vực công trường Thuỷ điện Sơn La 1 Đường từ ngã ba Nà Kè đi đến hết đất Trung tâm truyền thông văn hóa 7.140 3.570 2.678 1.785 Điểm 1 Mục XIII Phần A Bảng 5.4
QĐ 43/2019/QĐ-UBND 2 Đường từ hết đất trung tâm truyền thông văn hóa đến hết đất nhà máy may 2.550 1.275 961 638 Điểm 2 Mục XIII Phần A Bảng 5.4
QĐ 43/2019/QĐ-UBND 3 Đường từ hết đất nhà máy may đến ngã ba giáp trường mầm non Sông Đà cũ 2.550 1.530 1.148 765 Điểm 3 Mục XIII Phần A Bảng 5.4
QĐ 43/2019/QĐ-UBND 4 Đường từ ngã ba giáp trường mầm non Sông Đà cũ đi hướng trường mầm non Sông Đà cũ 300 m 1.700 1.020 765 510 Điểm 4 Mục XIII Phần A Bảng 5.4
QĐ 43/2019/QĐ-UBND 5 Đường từ ngã ba giáp trường mầm non Sông Đà cũ đi đến cầu Nà Lo 2.125 1.275 961 638 Điểm 5 Mục XIII Phần A Bảng 5.4
QĐ 43/2019/QĐ-UBND 6 Đường từ trường mầm non Sông Đà cũ hướng đi cầu Nà Lo 250m 1.700 1.020 765 510 Điểm 6 Mục XIII Phần A Bảng 5.4
QĐ 43/2019/QĐ-UBND 7 Đường đi qua các khu đất liền kề 2 và liền kề 3 trong quy hoạch mặt bằng công trường Thủy điện Sơn La 1.275 765 Điểm 7 Mục XIII Phần A Bảng 5.4
QĐ 43/2019/QĐ-UBND 8 Đường đi qua khu đất liền kề 4 trong quy hoạch mặt bằng công trường Thủy điện Sơn La 1.275 765 Điểm 8 Mục XIII Phần A Bảng 5.4
QĐ 43/2019/QĐ-UBND 9 Đường từ cầu cứng Mường La đến cổng Parabol nhà máy thủy điện Sơn La 3.400 2.040 1.530 1.020 Điểm 9 Mục XIII Phần A Bảng 5.4
QĐ 43/2019/QĐ-UBND 10 Đường từ ngã ba (đường lên Trạm truyền thanh - truyền hình Nà Kè) đến Hợp tác xã chăn nuôi Ít Ong 3.400 2.040 1.530 1.020 Điểm 10 Mục XIII Phần A Bảng 5.4
QĐ 43/2019/QĐ-UBND 11 Đường từ sân bóng thủy điện Sơn La đến đường lên Trạm truyền thanh - truyền hình Nà Kè 3.400 2.040 1.530 1.020 Điểm 11 Mục XIII Phần A Bảng 5.4
QĐ 43/2019/QĐ-UBND 12 Đường quy hoạch trong khu đất Tát Pát, thị trấn Ít Ong, huyện Mường La 264 153 119 77 Mục XIII Phần A Phụ lục số 02
QĐ 01/2022/QĐ-UBND và Điểm 3 Mục V Phần A Biểu số 01, Phụ lục 01
QĐ 51/2024/QĐ-UBND 13 Đường từ cổng phụ Nhà văn hóa tiểu khu 5, thị trấn Ít Ong đến khu đất Doanh nghiệp tư nhân Đoàn Lộc 2.210 1.190 Mục 1 Phần A Biểu số 02, Phụ lục 01
QĐ 51/2024/QĐ-UBND XIV Các đoạn đường xóm có chiều rộng mặt đường từ 4m trở lên không kể rãnh thoát nước 1.275 765 578 383 Mục XIV Phần A Bảng 5.4
QĐ 43/2019/QĐ-UBND XV Các đoạn đường xóm có chiều rộng mặt đường từ 2,5m đến dười 4m không kể rãnh thoát nước 850 510 383 255 Mục XV Phần A Bảng 5.4
QĐ 43/2019/QĐ-UBND XVI Các đoạn đường xóm có chiều rộng mặt đường dưới 2,5m 255 153 119 77 Mục XVI Phần A Bảng 5.4
QĐ 43/2019/QĐ-UBND XVII Đường quy hoạch vào khu đất kho lương thực cũ tại tiểu khu 1, thị trấn Ít Ong, huyện Mường La 2.125 1.700 Điểm 1 Phần A Biểu số 02
QĐ 07/2021/QĐ-UBND XVIII Đường từ cầu bản Giạng đi hướng Chiềng San đến hết địa phận thị trấn Ít Ong, huyện Mường La 1.360 765 510 383 Mục XII Phần A Phụ lục 02
QĐ 01/2022/QĐ-UBND XIX Đường quy hoạch trong khu bản Giạng, thị trấn Ít Ong, huyện Mường La 264 153 119 77 B ĐẤT Ở TẠI NÔNG THÔN I ĐẤT Ở TẠI KHU DÂN CƯ VEN ĐÔ, KHU CÔNG NGHIỆP, ĐẦU MỐI GIAO THÔNG, TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG, CHÍNH, KHU THƯƠNG MẠI, KHU DU LỊCH 1 Từ đầu cầu Bản Két đi hướng Mường La đến Cầu tạm cũ 1.250 748 561 Điểm 1 Mục I Phần B Bảng 5.4
QĐ 43/2019/QĐ-UBND 2 Trục đường quốc lộ 279D Sơn La - Mường La (trừ các đoạn đường đã quy định giá) 255 153 Điểm 2 Mục I Phần B Bảng 5.4
QĐ 43/2019/QĐ-UBND 3 Các trục đường trải nhựa 140 112 Điểm 3 Mục I Phần B Bảng 5.4
QĐ 43/2019/QĐ-UBND 4 Các trục đường ôtô còn lại 112 94 Điểm 4 Mục I Phần B Bảng 5.4
QĐ 43/2019/QĐ-UBND II ĐẤT CỤM XÃ, TRUNG TÂM XÃ 1 Xã Mường Bú - Từ cổng lâm trường đi hướng Mường La đến ngã ba đường đi vào bản Bủng; đi hướng Mường Chùm qua ngã ba Mường Chùm 300 m 2.550 1.530 1.148 765 Gạch đầu dòng thứ nhất Điểm 1 Mục II Phần B Bảng 5.4
QĐ 43/2019/QĐ-UBND - Từ tiếp 300 m hướng đi Mường Chùm đến hết đất nhà ông Lò Văn Bỉnh, bản Cứp 425 255 Gạch đầu dòng thứ hai Điểm 1 Mục II Phần B Bảng 5.4
QĐ 43/2019/QĐ-UBND - Từ cổng lâm trường đi hướng Sơn La đến nhà ông Ủa, bản Giàn 3.876 2.329 1.743 1.165 Gạch đầu dòng thứ ba Điểm 1 Mục II Phần B Bảng 5.4
QĐ 43/2019/QĐ-UBND - Từ hết đất nhà ông Ủa, bản Giàn đi hướng Sơn La đến ngã ba đường vào mỏ đá Nang Phai 850 510 383 255 Gạch đầu dòng thứ tư Điểm 1 Mục II Phần B Bảng 5.4
QĐ 43/2019/QĐ-UBND - Đường từ ngã ba bản Giàn đi hướng bản Nang Phai đến hết đất Trường mầm non Mường Bú 425 255 196 128 Gạch đầu dòng thứ năm Điểm 1 Mục II Phần B Bảng 5.4
QĐ 43/2019/QĐ-UBND - Từ hết đất Trường mầm non Mường Bú đến giáp xã Bó Mười, huyện Thuận Châu 255 153 119 Gạch đầu dòng thứ sáu Điểm 1 Mục II Phần B Bảng 5.4
QĐ 43/2019/QĐ-UBND - Đường quy hoạch khu đất kho lương thực cũ, xã Mường Bú, huyện Mường La 340 255 170 Điểm 1 Mục II Phần B Phụ lục 02
QĐ 01/2022/QĐ-UBND - Đường quy hoạch trong khu đất trụ sở Công an xã Mường Bú 680 510 340 255 2 Xã Mường Chùm 2.1 Đoạn đường từ cổng UBND xã Mường Chùm đi hướng Mường La 700m 927 553 417 Điểm 2 Mục II Phần B Bảng 5.4
QĐ 43/2019/QĐ-UBND 2.2 Đoạn đường từ cổng UBND xã Mường Chùm đến hết đất nghĩa địa bản Cuông Mường 927 553 417 3 Xã Chiềng Hoa - Từ cổng UBND xã Chiềng Hoa đi các hướng trục chính 300m 255 153 119 Điểm 2 Mục II Phần B Bảng 5.4
QĐ 43/2019/QĐ-UBND 4 Xã Ngọc Chiến 4.1 Đường từ cổng UBND xã Ngọc Chiến đến Trạm y tế xã 2.125 918 689 Điểm 4 Mục II Phần B Bảng 5.4
QĐ 43/2019/QĐ-UBND 4.2 Đường từ cổng UBND xã Ngọc Chiến đến hết bản Đin Lanh 2.125 918 689 4.3 Đường từ Trạm y tế xã đến giáp đất tỉnh Yên Bái 1.785 714 544 4.4 Đường từ bản Đin Lanh đến dốc 30 816 398 298 4.5 Đường quy hoạch vào vị trí 2 khu đất số 16( đất dự phòng) Khu Trung tâm xã Ngọc Chiến, huyện Mường La 510 Điểm 4 Mục II Phần B Phụ lục 02
QĐ 01/2022/QĐ-UBND 5 Xã Chiềng Lao 5.1 Đường từ cổng UBND xã Chiềng Lao đi hướng Mường La đến trại cá giống An Đạt bản Nà Noong; đi hướng huyện Than Uyên tỉnh Lai Châu đến nhà ông Lường Văn Muôn bản Phiên Cại 850 510 383 Điểm 5 Mục II Phần B Bảng 5.4
QĐ 43/2019/QĐ-UBND 5.2 Tuyến đường từ bản Nhạp, Huổi Choi đến bản Lếch xã Chiềng Lao 850 510 383 5.3 Tuyến đường từ đầu bản Huổi La dọc đường 279D đến hết địa phận xã Chiềng Lao (Trừ đoạn đường bản Nhạp, Huổi Choi đến bản Lếch và Đường từ cổng UBND xã Chiềng Lao đi hướng Mường La đến trại cá giống An Đạt bản Nà Noong; đi hướng huyện Than Uyên tỉnh Lai Châu đến nhà ông Lò Văn Muôn bản Phiên Cại) 536 323 238 5.4 Tuyến đường từ Nhà máy thủy điện Huổi Quảng đi hướng xã Nậm Giôn hết địa phận xã Chiềng Lao 383 230 170 5.5 Tuyến đường từ bến đò bản Su Sàm đến nhà văn hóa bản Nà Viềng 213 170 128 6 Xã Tạ Bú - Từ cổng UBND Tạ Bú đi các hướng trục chính 200m 163 111 85 Điểm 6 Mục II Phần B Bảng 5.4
QĐ 43/2019/QĐ-UBND 7 Xã Pi Toong 7.1 Từ cổng UBND xã Pi Toong đi các hướng trục chính 800m 255 153 119 Điểm 7 Mục II Phần B Bảng 5.4
QĐ 43/2019/QĐ-UBND 7.2 Đường từ cổng Trường THCS xã Pi Toong đi các hướng 300 m 213 170 128 8 Xã Chiềng San - Đường từ Trung Tâm xã Chiềng San đi 2 hướng trục chính 400m 179 145 111 Điểm 8 Mục II Phần B Bảng 5.4
QĐ 43/2019/QĐ-UBND 9 Xã Nậm Păm 9.1 Cổng trụ sở UBND xã Nặm Păm đi 2 hướng 500m dọc theo trục đường chính 170 136 102 Điểm 9 Mục II Phần B Bảng 5.4
QĐ 43/2019/QĐ-UBND 9.2 Các đoạn đường tỉnh lộ 109 trên địa bàn xã Nặm Păm còn lại 128 102 77 10 Xã Hua Trai 10.1 Đường từ đầu Cầu Nậm Trai xã Hua Trai đi đến hết bản Nà Lời 340 204 153 Điểm 10 Mục II Phần B Bảng 5.4
QĐ 43/2019/QĐ-UBND 10.2 Đường từ hết bản Nà Lời đi hướng Mường La đến hết bản Ái Ngựa xã Hua Trai 255 153 119 10.3 Đường từ ngã ba bản Phiêng Phé đi hướng bản Lọng Bong đến hết bản Lè xã Hua Trai 170 136 102 11 Xã Nậm Giôm - Đường từ cổng UBND xã Nậm Giôn đi 2 hướng 500m dọc theo trục đường chính 255 153 Điểm 11 Mục II Phần B Bảng 5.4
QĐ 43/2019/QĐ-UBND 12 Xã Chiềng Công 12.1 Từ cổng UBND xã Chiềng Công đi 2 hướng trục đường chính 500 m 255 153 119 Điểm 12 Mục II Phần B Bảng 5.4
QĐ 43/2019/QĐ-UBND 12.2 Từ cổng rẽ vào vào Trường phổ thông dân tộc bán trú. Trung học cơ sở Chiềng Công đi hướng Mường La và hướng UBND xã Chiềng Công 500m 213 170 128 13 Xã Mường Trai - Từ cổng UBND xã Mường Trai đến Trạm y tế mới 255 153 119 Điểm 13 Mục II Phần B Bảng 5.4
QĐ 43/2019/QĐ-UBND 14 Xã Chiềng Ân 14.1 Đường từ Trung tâm xã Chiềng Ân đến trạm y tế xã 255 153 Điểm 14 Mục II Phần B Bảng 5.4
QĐ 43/2019/QĐ-UBND 14.2 Đường từ Trung tâm xã Chiềng Ân đến ngã ba bản Nong Bông 213 170 15 Xã Chiềng Muôn 15.1 Đường từ trạm y tế xã đến hết nhà ông Đinh Văn Thông 255 153 Điểm 15 Mục II Phần B Bảng 5.4
QĐ 43/2019/QĐ-UBND 15.2 Đường từ ngã ba nhà ông Cứ A Dạng đến ngã ba đi bản Hua Kìm 170 136 III Các vị trí đất ở nông thôn còn lại 94 77 68 60 51 Mục III Phần B Bảng 5.4
QĐ 43/2019/QĐ-UBND Phụ lục Phụ lục (Ban hành kèm theo
Quyết định số 65/2024/QĐ-UBND ngày 30/12/2024 của UBND tỉnh) Phụ lục X ĐIỀU CHỈNH BẢNG 06. ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ TẠI ĐÔ THỊ VÀ TẠI NÔNG THÔN BẢNG 6.5. HUYỆN SÔNG MÃ Đơn vị: nghìn đồng/m 2 STT Tên tuyến đường Giá đất Quyết định của UBND tỉnh đã ban hành Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5 A ĐẤT Ở TẠI ĐÔ THỊ I Các trục đường chính 1 Đường Cách mạng tháng 8 - Từ ngã tư giao với đường Lý Tự Trọng đến ngã tư giao với đường 19 tháng 5 12.325 7.395 5.551 3.698 Gạch đầu dòng thứ 1 Điểm 1 Mục I Phần A Bảng 5.5
Quyết định số 43/2019/QĐ-UBND - Từ ngã tư giao với đường 19/5 đến ngã ba giao với đường Nguyễn Đình Chiểu 11.535 6.919 5.194 3.460 Gạch đầu dòng thứ 2 Điểm 1 Mục I Phần A Bảng 5.5
Quyết định số 43/2019/QĐ-UBND - Từ ngã ba Trung tâm y tế đến ngã ba giao với đường Võ Thị Sáu 8.840 5.304 3.978 2.652 Gạch đầu dòng thứ 3 Điểm 1 Mục I Phần A Bảng 5.5
Quyết định số 43/2019/QĐ-UBND - Từ ngã ba giao với đường Võ Thị Sáu đến đường rẽ Lý Tự Trọng 9.631 5.780 4.335 2.890 Gạch đầu dòng thứ 4 Điểm 1 Mục I Phần A Bảng 5.5
Quyết định số 43/2019/QĐ-UBND - Từ ngã ba giao với đường Nguyễn Đình Chiểu đến ngã tư Ngân hàng Nông nghiệp 11.220 6.732 5.049 3.366 Gạch đầu dòng thứ 5 Điểm 1 Mục I Phần A Bảng 5.5
Quyết định số 43/2019/QĐ-UBND 2 Đường Hồ Xuân Hương 11.960 7.174 5.381 3.587 Điểm 2 Mục I Phần A Bảng 5.5
Quyết định số 43/2019/QĐ-UBND 3 Đường 19 tháng 5 - Từ ngã tư (đèn tín hiệu giao thông) đến Cầu Treo 12.325 7.395 5.551 3.698 Gạch đầu dòng thứ 1 Điểm 3 Mục I Phần A Bảng 5.5
Quyết định số 43/2019/QĐ-UBND - Từ ngã tư đến kênh thoát nước Tổ dân phố 9 7.888 4.735 3.553 2.363 Gạch đầu dòng thứ 2 Điểm 3 Mục I Phần A Bảng 5.5
Quyết định số 43/2019/QĐ-UBND 4 Đường Hoàng Văn Thụ - Từ đầu cầu cứng đến đường Cách mạng tháng 8 9.520 5.712 4.284 2.856 Điểm 4 Mục I Phần A Bảng 5.5
Quyết định số 43/2019/QĐ-UBND 5 Đường Lò Văn Giá - Từ ngã ba giáp đường 19/5 đến ngã ba giáp đường Lý Tự Trọng 11.960 7.174 5.381 3.587 Gạch đầu dòng thứ 1 Điểm 5 Mục I Phần A Bảng 5.5
Quyết định số 43/2019/QĐ-UBND - Từ ngã ba giáp đường Lý Tự Trọng đến ngã ba giáp Quốc lộ 4G 7.251 4.352 3.264 2.176 Gạch đầu dòng thứ 2 Điểm 5 Mục I Phần A Bảng 5.5
Quyết định số 43/2019/QĐ-UBND 6 Đường Lê Văn Tám 11.220 6.732 5.049 3.366 Điểm 6 Mục I Phần A Bảng 5.5
Quyết định số 43/2019/QĐ-UBND 7 Đường Nguyễn Đình Chiểu Điểm 7 Mục I Phần A Bảng 5.5
Quyết định số 43/2019/QĐ-UBND - Từ M21 tính từ đường Cách mạng tháng 8 đến giáp đường Thanh niên 8.050 4.828 3.621 2.414 Gạch đầu dòng thứ 1 Điểm 7 Mục I Phần A Bảng 5.5
Quyết định số 43/2019/QĐ-UBND - Từ M21 tính từ đường Cách mạng tháng 8 đến hết đất nhà ông Hoàng Văn Thuyên (số nhà 7) 7.370 4.420 3.315 2.210 Gạch đầu dòng thứ 2 Điểm 7 Mục I Phần A Bảng 5.5
Quyết định số 43/2019/QĐ-UBND - Đoạn Từ hết đất nhà ông Hoàng Văn Thuyên (khu vực kênh thoát nước tổ 9) đến hết đất nhà bà Lò Thị Hoa (số nhà 57) 5.721 3.434 2.576 1.717 Gạch đầu dòng thứ 3 Điểm 7 Mục I Phần A Bảng 5.5
Quyết định số 43/2019/QĐ-UBND - Từ hết đất nhà bà Hoa (công an huyện) đến hết đất M21 đường cách mạng Tháng tám 4.930 2.958 2.219 1.479 Gạch đầu dòng thứ 4 Điểm 7 Mục I Phần A Bảng 5.5
Quyết định số 43/2019/QĐ-UBND 8 Phố Hai Bà Trưng 8.900 5.338 4.004 2.669 Điểm 8 Mục I Phần A Bảng 5.5
Quyết định số 43/2019/QĐ-UBND 9 Đường Mồng 2 tháng 9 - Từ Bến xe đến ngã ba bản Địa 7.251 4.352 3.264 2.176 Gạch đầu dòng thứ 1 Điểm 9 Mục I Phần A Bảng 5.5
Quyết định số 43/2019/QĐ-UBND - Từ ngã ba bản Địa đến hết đất nhà ông Tòng Văn Ọ (số nhà 41) 4.675 2.805 2.108 1.403 Gạch đầu dòng thứ 2 Điểm 9 Mục I Phần A Bảng 5.5
Quyết định số 43/2019/QĐ-UBND - Từ vị trí tiếp giáp đất nhà ông Tòng Văn Ọ (số nhà 41) đến hết đất nhà ông Lợi 3.587 2.151 1.615 1.080 Gạch đầu dòng thứ 3 Điểm 9 Mục I Phần A Bảng 5.5
Quyết định số 43/2019/QĐ-UBND 10 Đường Biên Hoà - Từ ngã ba Bến xe đến hết đất trụ sở Nhà máy nước 6.520 3.910 2.933 1.955 Gạch đầu dòng thứ 1 Điểm 10 Mục I Phần A Bảng 5.5
Quyết định số 43/2019/QĐ-UBND - Từ hết đất trụ sở Nhà máy nước đến cầu Nà Hin 5.381 3.230 2.423 1.615 Gạch đầu dòng thứ 2 Điểm 10 Mục I Phần A Bảng 5.5
Quyết định số 43/2019/QĐ-UBND 11 Đường Thanh Niên - Từ đầu cầu treo đến ngã ba giao với đường Nguyễn Đình Chiểu 8.900 5.338 4.004 2.669 Gạch đầu dòng thứ 1 Điểm 11 Mục I Phần A Bảng 5.5
Quyết định số 43/2019/QĐ-UBND - Từ ngã ba giao với Đường Nguyễn Đình Chiểu đến Bến xe 8.101 4.862 3.647 2.431 Gạch đầu dòng thứ 2 Điểm 11 Mục I Phần A Bảng 5.5
Quyết định số 43/2019/QĐ-UBND 12 Đường Nguyễn Thái Học 5.848 3.511 2.635 1.751 Điểm 12 Mục I Phần A Bảng 5.5
Quyết định số 43/2019/QĐ-UBND 13 Đường Võ Thị Sáu 5.092 3.052 2.295 1.530 Điểm 13 Mục I Phần A Bảng 5.5
Quyết định số 43/2019/QĐ-UBND 14 Đường Lý Tự Trọng - Từ M21 tính từ Quốc lộ 4G đến hết đất Công an huyện 6.520 3.910 2.933 1.955 Gạch đầu dòng thứ 1 Điểm 14 Mục I Phần A Bảng 5.5
Quyết định số 43/2019/QĐ-UBND - Từ hết đất Công an huyện đến hết đường 4.080 2.448 1.836 1.224 Gạch đầu dòng thứ 2 Điểm 14 Mục I Phần A Bảng 5.5
Quyết định số 43/2019/QĐ-UBND 15 Đường Lê Hồng Phong - Từ đất Trung tâm y tế huyện đến giáp địa phận xã Nà Nghịu (giáp đất nhà ông Lê Hữu Ngọc, số nhà 52) 8.050 4.828 3.621 2.414 Điểm 15 Mục I Phần A Bảng 5.5
Quyết định số 43/2019/QĐ-UBND 16 Phố Nguyễn Du (đoạn từ UBND thị trấn đến nhà văn hóa tổ dân phố 4 và từ đầu nhà ông Nguyễn mạnh hà đến điểm cuối là nhà ông Dương Quốc Viên) 7.251 4.352 3.264 2.176 Điểm 16 Mục I Phần A Bảng 5.5
Quyết định số 43/2019/QĐ-UBND; Điểm 16 Mục I Phần A Phụ lục 01
Quyết định 19/2023/QĐ-UBND 17 Đường dọc bờ kè Sông Mã (từ tổ dân phố số 2 đến hết tổ dân phố 11) - Từ nhà máy nước đến cầu cứng sông Mã 5.780 Gạch đầu dòng thứ 1 Điểm 17 Mục I Phần A Bảng 5.5
Quyết định số 43/2019/QĐ-UBND - Từ cầu cứng sông Mã đến cầu treo 7.421 Gạch đầu dòng thứ 2 Điểm 17 Mục I Phần A Bảng 5.5
Quyết định số 43/2019/QĐ-UBND - Từ cầu treo đến đường rẽ đi đường Lý Tự Trọng 9.631 Gạch đầu dòng thứ 3 Điểm 17 Mục I Phần A Bảng 5.5
Quyết định số 43/2019/QĐ-UBND - Từ đường rẽ đi đường Lý Tự Trọng đến đường rẽ đi đường Hoàng Quốc Việt (đất nhà bà Hiền Đương cũ) 6.460 Gạch đầu dòng thứ 4 Điểm 17 Mục I Phần A Bảng 5.5
Quyết định số 43/2019/QĐ-UBND - Từ đường Hoàng Quốc Việt (đất nhà ông Ngọc) đến hết bờ kè 5.721 Gạch đầu dòng thứ 5 Điểm 17 Mục I Phần A Bảng 5.5
Quyết định số 43/2019/QĐ-UBND II Các đường khu vực 1 Đường Lý Tự Trọng (từ ngã tư Công an (từ M21 tính từ đường Cách mạng tháng 8) đến vị trí 1 đường Lò Văn Giá) 7.251 4.352 3.264 2.176 Điểm 1 Mục II Phần A Bảng 5.5
Quyết định số 43/2019/QĐ-UBND 2 Phố Hoàng Quốc Việt (từ ngã ba Viện Kiểm sát (từ M21 tính từ đường Cách mạng tháng 8) đến, giáp vị trí 1 đường Lò Văn Giá) 3.230 1.938 1.454 969 Điểm 2 Mục II Phần A Bảng 5.5
Quyết định số 43/2019/QĐ-UBND 3 Từ ngã ba nhà Văn hoá Tổ dân phố 12 (từ M21 tính từ đường Cách mạng tháng 8) đến hết nhà Ông Tường Thế Tá (số nhà 20) 2.754 1.649 1.241 825 Điểm 3 Mục II Phần A Bảng 5.5
Quyết định số 43/2019/QĐ-UBND 4 Đường Lê Văn Lương Từ ngã ba xăng dầu TDP 11 (từ M21 tính từ đường Cách mạng tháng 8) đến hết đất nhà ông Trần Văn Tiến số nhà 20) 2.754 1.649 1.241 825 Điểm 4 Mục II Phần A Bảng 5.5
Quyết định số 43/2019/QĐ-UBND 6 Đường Chu Văn An ( Từ nhà ông Lường Văn Thuông (từ M21 tính từ đường Cách mạng tháng 8) đến hết đất nhà ông Đỗ Ngọc Thảo) 3.230 1.938 1.454 969 Điểm 6 Mục II Phần A Bảng 5.5
Quyết định số 43/2019/QĐ-UBND 7 Đường Chu Văn An (Đường lên trường PTTH (từ mét 21 tính từ đường Lê Văn Tám) đến hết nhà ông Lò Văn Chính) 3.171 1.904 1.428 952 Điểm 7 Mục II Phần A Bảng 5.5
Quyết định số 43/2019/QĐ-UBND 8 Phố Đào Tấn (từ nhà ông Biên (từ M21 tính từ đường Cách mạngT8) đến vị trí 1 đường Thanh Niên. (Tổ 6)) 3.171 1.904 1.428 952 Điểm 8 Mục II Phần A Bảng 5.5
Quyết định số 43/2019/QĐ-UBND 9 Phố Bến Phà (Đường từ đất trường Mầm Non (từ M21 tính từ đường Lê Văn Tám) đến vị trí 1 đuờng Thanh Niên) 2.474 1.488 1.114 740 Điểm 9 Mục II Phần A Bảng 5.5
Quyết định số 43/2019/QĐ-UBND 10 Từ nhà ông Hồng (Tính từ M21 đường Hoàng Văn Thụ đến hết đất kho Công ty thương nghiệp) (tổ 5) 2.856 1.717 1.284 859 Điểm 10 Mục II Phần A Bảng 5.5
Quyết định số 43/2019/QĐ-UBND 11 Phố Nguyễn Lương Bằng (từ vị trí tiếp giáp đất nhà ông Lò Văn Nghĩa (số nhà 90) đến đường Thanh niên (tổ 7)) 2.380 1.428 1.071 714 Điểm 11 Mục II Phần A Bảng 5.5
Quyết định số 43/2019/QĐ-UBND 12 Phố Lý Thường Kiệt (từ vị trí tiếp giáp đất nhà ông Lê Duy Ninh (số nhà 80) đến đường Thanh niên (tổ 7)) 2.380 1.428 1.071 714 Điểm 12 Mục II Phần A Bảng 5.5
Quyết định số 43/2019/QĐ-UBND 13 Phố Ngô Gia Tự (từ vị trí tiếp giáp đất nhà ông Khổng Văn Tạo (số nhà 70) đến đường Thanh niên (tổ 7)) 2.380 1.428 1.071 714 Điểm 13 Mục II Phần A Bảng 5.5
Quyết định số 43/2019/QĐ-UBND 14 Phố Kim Đồng (từ vị trí tiếp giáp đất Bưu điện đến hết đất nhà ông Hùng (tổ 8)) 2.380 1.428 1.071 714 Điểm 14 Mục II Phần A Bảng 5.5
Quyết định số 43/2019/QĐ-UBND 15 Từ vị trí tiếp giáp đất nhà ông Nguyễn Tiến Dũng (số nhà 19) đến hết đất nhà ông Dương Văn Quảng (tổ 8) 1.904 1.139 859 570 Điểm 15 Mục II Phần A Bảng 5.5
Quyết định số 43/2019/QĐ-UBND 16 Từ hết đất nhà bà Trần Thị Dinh (số nhà 225) đến nhà ông Đặng Văn Biên - Sáng (số nhà 02, tổ 12) 1.267 757 570 383 Điểm 16 Mục II Phần A Bảng 5.5
Quyết định số 43/2019/QĐ-UBND 17 Từ M21 tính từ đường Cách Mạng Tháng Tám (Ông Lò Văn Chính số nhà 142) đến M21 đường Lò Văn Giá (ông An Hải Hậu số nhà 11) 1.590 952 714 476 Điểm 17 Mục II Phần A Bảng 5.5
Quyết định số 43/2019/QĐ-UBND 18 Đường rẽ từ UBND thị trấn đến giáp đất bà Dương Văn Viên (số nhà 16) 3.970 2.380 1.785 1.190 Điểm 18 Mục II Phần A Bảng 5.5
Quyết định số 43/2019/QĐ-UBND 19 Từ đầu cầu cứng tổ dân phố 5 đến vị trí 1 đường Lê Hồng Phong và vị trí 1 đường Lò Văn Giá 8.050 4.828 3.621 2.414 Mục 1 Phần A Phụ lục 01
QĐ 19/2023/QĐ-UBND 20 Các đoạn đường khác có chiều rộng từ 4 m trở lên 1.131 621 459 306 Điểm 20 Mục II Phần A Bảng 5.5
Quyết định số 43/2019/QĐ-UBND 21 Các đoạn đường khác có chiều rộng từ 2,5 đến dưới 4 m 825 493 374 247 Điểm 21 Mục II Phần A Bảng 5.5
Quyết định số 43/2019/QĐ-UBND 22 Các đoạn đường khác có chiều rộng dưới 2,5 m 621 374 281 187 Điểm 22 Mục II Phần A Bảng 5.5
Quyết định số 43/2019/QĐ-UBND B ĐẤT Ở TẠI NÔNG THÔN I ĐẤT Ở TẠI KHU DÂN CƯ VEN ĐÔ, KHU CÔNG NGHIỆP, ĐẦU MỐI GIAO THÔNG, TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG, CHÍNH, KHU THƯƠNG MẠI, KHU DU LỊCH 1 Xã Mường Sai 1.1 Đường Quốc lộ 4G - Trung tâm xã: Từ hết cầu bản Sai đến hết đất bản Tiên Chung (Hướng đi Sông Mã) 357 213 162 111 68 Gạch đầu dòng thứ 1 Điểm 1.1 Tiểu mục 1 Mục I Phần B Bảng 5.5
Quyết định số 43/2019/QĐ-UBND; Điểm 1.1 Tiểu mục 1 Mục I Phần B Biểu số 01 Phụ lục 06
QĐ 51/2024/QĐ-UBND - Từ hết cầu bản Sai đến hết đất trường phổ thông dân tộc bán trú Tiểu học và THCS Mường Sai (hướng đi Sơn La) 298 179 136 94 60 Gạch đầu dòng thứ 2 Điểm 1.1 Tiểu mục 1 Mục I Phần B Bảng 5.5
Quyết định số 43/2019/QĐ-UBND - Các bản khác còn lại trên Quốc lộ 4G 213 170 128 111 85 Gạch đầu dòng thứ 3 Điểm 1.1 Tiểu mục 1 Mục I Phần B Bảng 5.5
Quyết định số 43/2019/QĐ-UBND 1.2 Các bản khác còn lại (không nằm trên tuyến đường Quốc lộ 4G) 102 85 68 Điểm 1.2 Tiểu mục 1 Mục I Phần B Bảng 5.5
Quyết định số 43/2019/QĐ-UBND 2 Xã Chiềng Khương 2.1 Đường Quốc lộ 4G - Từ cửa hàng xăng dầu đến đường vào trường Trung học phổ thông Chiềng Khương 982 589 400 272 179 Gạch đầu dòng thứ 1 Điểm 2.1 Tiểu mục 2 Mục I Phần B Bảng 5.5
Quyết định số 43/2019/QĐ-UBND - Từ đường đi trường Trung học phổ thông đến cống Huổi Nhương 1.216 729 502 332 221 Gạch đầu dòng thứ 2 Điểm 2.1 Tiểu mục 2 Mục I Phần B Bảng 5.5
Quyết định số43/2019/QĐ-UBND - Từ cống Huổi Nhương đến đường vào UBND xã Chiềng Khương 1.403 842 578 383 255 Gạch đầu dòng thứ 3 Điểm 2.1 Tiểu mục 2 Mục I Phần B Bảng 5.5
Quyết định số 43/2019/QĐ-UBND - Từ hết đường vào UBND xã Chiềng Khương đến hết bản Thống Nhất 969 578 434 289 196 Gạch đầu dòng thứ 4 Điểm 2.1 Tiểu mục 2 Mục I Phần B Bảng 5.5
Quyết định số 43/2019/QĐ-UBND - Từ đầu bản Híp đến hết đất bản Tiên Sơn 425 255 196 128 85 Gạch đầu dòng thứ 5 Điểm 2.1 Tiểu mục 2 Mục I Phần B Bảng 5.5
Quyết định số 43/2019/QĐ-UBND - Các bản khác còn lại trên Quốc lộ 4G 298 179 136 94 60 Gạch đầu dòng thứ 6 Điểm 2.1 Tiểu mục 2 Mục I Phần B Bảng 5.5
Quyết định số 43/2019/QĐ-UBND - Tuyến đường tuần tra biên giới từ ngã ba bản Cỏ đến hết đất nhà ông Quàng Văn Vui - bản Cỏ 213 170 128 111 85 Điểm 3 Mục I Phần B Phụ lục 01
QĐ 19/2023/QĐ-UBND 2.2 Các tuyến đường khu vực - Từ M21 Quốc lộ 4G đến hết đất Đơn vị C2 421 252 170 119 77 Gạch đầu dòng thứ 1 Điểm 2.2 Tiểu mục 2 Mục I Phần B Bảng 5.5
Quyết định số 43/2019/QĐ-UBND - Từ hết đất đơn vị C2 dến hết đất nhà ông Đào Tuấn Anh (bản Khương Tiên) 340 213 128 68 Gạch đầu dòng thứ 1 Mục 3 Biểu số 01
QĐ 33/2020/QĐ-UBND - Đường Tuần tra biên giới, Từ M21 Quốc lộ 4G đến ngã ba đường vào bản Búa 298 179 136 94 60 Gạch đầu dòng thứ 3 Điểm 2.2 Tiểu mục 2 Mục I Phần B Bảng 5.5
Quyết định số 43/2019/QĐ-UBND - Đường vào trụ sở UBND xã Chiềng Khương đến cổng trụ sở UBND xã Chiềng Khương 425 255 196 128 85 Gạch đầu dòng thứ 4 Điểm 2.2 Tiểu mục 2 Mục I Phần B Bảng 5.5
Quyết định số 43/2019/QĐ-UBND - Các đoạn đường lô bê tông có chiều rộng lớn hơn 3m thuộc các bản Tân Lập, Khương Tiên và bản Hưng Hà 238 187 145 119 94 Gạch đầu dòng thứ 5 Điểm 2.2 Tiểu mục 2 Mục I Phần B Bảng 5.5
Quyết định số 43/2019/QĐ-UBND - Các đoạn đường lô bê tông có chiều rộng lớn hơn 3m thuộc các bản Nam Tiến, Thống Nhất, bản Phụ 213 170 128 111 85 Gạch đầu dòng thứ 6 Điểm 2.2 Tiểu mục 2 Mục I Phần B Bảng 5.5
Quyết định số 43/2019/QĐ-UBND - Tuyến Mường Hung - Chiềng Khương từ bản Cỏ đến hết bản Là 213 170 128 111 85 Gạch đầu dòng thứ 7 Điểm 2.2 Tiểu mục 2 Mục I Phần B Bảng 5.5
Quyết định số 43/2019/QĐ-UBND - Tuyến đường từ ngã ba bản Búa đến cầu cứng bản Búa 238 187 145 119 94 Gạch đầu dòng thứ 8 Điểm 2.2 Tiểu mục 2 Mục I Phần B Bảng 5.5
Quyết định số 43/2019/QĐ-UBND - Từ cầu tràn bản Mo đến hết đất bản Huổi Mo(Khu tái định cư) 153 119 68 60 Mục 3 Biểu số 01
QĐ 33/2020/QĐ-UBND - Từ hết đất nhà ông Anh Ngát đến nghĩa địa bản Huổi Nhương 323 213 85 60 Mục 3 Biểu số 01
QĐ 33/2020/QĐ-UBND - Từ cầu bản Híp( nhà ông Pâng) đến hết đất nhà ông Sơn bản Híp 213 128 68 60 Mục 3 Biểu số 01
QĐ 33/2020/QĐ-UBND - Đường vào khu dân cư dọc theo suối Hải Hậu(Bản Tiên Sơn) 213 136 68 60 Mục 3 Biểu số 01
QĐ 33/2020/QĐ-UBND 2.3 Các bản khác còn lại (không nằm trên tuyến đường Quốc lộ 4G) 119 94 85 Điểm 2.3 Tiểu mục 2 Mục I Phần B Bảng 5.5
Quyết định số 43/2019/QĐ-UBND 3 Xã Chiềng Cang 3.1 Đường Quốc lộ 4G - Từ đầu cầu Chiềng Cang qua cầu treo Mường Hung 100m 510 306 230 153 102 Gạch đầu dòng thứ 1 Điểm 3.1 Tiểu mục 3 Mục I Phần B Bảng 5.5
Quyết định số 43/2019/QĐ-UBND - Từ ngã ba cầu cứng (bản Nhạp) đi 2 hướng 200m (hướng đi Sơn La và hướng đi Sông Mã) 842 505 349 230 153 Gạch đầu dòng thứ 2 Điểm 3.1 Tiểu mục 3 Mục I Phần B Bảng 5.5
Quyết định số 43/2019/QĐ-UBND - Các bản khác còn lại trên Quốc lộ 4G 298 179 136 94 60 Gạch đầu dòng thứ 3 Điểm 3.1 Tiểu mục 3 Mục I Phần B Bảng 5.5
Quyết định số 43/2019/QĐ-UBND 3.2 Các bản khác còn lại (Không nằm trên tuyến đường Quốc lộ 4G) 111 85 77 Điểm 3.2 Tiểu mục 3 Mục I Phần B Bảng 5.5
Quyết định số 43/2019/QĐ-UBND 3.3 Từ đầu cầu cứng (bản Nhạp) đến Quốc lộ 4G 680 408 306 204 136 Điểm 3.3 Tiểu mục 3 Mục I Phần B Bảng 5.5
Quyết định số 43/2019/QĐ-UBND 3.4 Đường đi Phiêng Cằm - Chiềng Nơi , huyện Mai Sơn (địa phận xã Chiềng Cang, huyện Sông Mã) 128 102 77 68 51 Điểm 3.4 Tiểu mục 3 Mục I Phần B Bảng 5.5
Quyết định số 43/2019/QĐ-UBND 4 Xã Chiềng Khoong 4.1 Đường Quốc lộ 4G - Từ đường rẽ vào bản Co Pạo đến hết đất trường tiểu học Chiềng Khoong 935 561 383 255 170 Gạch đầu dòng thứ 1 Điểm 4.1 Tiểu mục 4 Mục I Phần B Bảng 5.5
Quyết định số 43/2019/QĐ-UBND - Từ hết đất trường Tiểu học Chiềng Khoong đến hết đất cây xăng Hoa Xuân (bản Púng) 748 449 306 204 136 Gạch đầu dòng thứ 2 Điểm 4.1 Tiểu mục 4 Mục I Phần B Bảng 5.5
Quyết định số 43/2019/QĐ-UBND - Từ hết đất cây xăng Hoa Xuân (bản Púng) đến hết đất bản Hoàng Mã 935 561 383 255 170 Gạch đầu dòng thứ 3 Điểm 4.1 Tiểu mục 4 Mục I Phần B Bảng 5.5
Quyết định số 43/2019/QĐ-UBND - Các bản khác còn lại trên Quốc lộ 4G 298 179 136 94 60 Gạch đầu dòng thứ 4 Điểm 4.1 Tiểu mục 4 Mục I Phần B Bảng 5.5
Quyết định số 43/2019/QĐ-UBND 4.2 Đường Nà Hạ - Mường Hung 213 170 128 111 85 Điểm 4.2 Tiểu mục 4 Mục I Phần B Bảng 5.5
Quyết định số 43/2019/QĐ-UBND 4.3 Các tuyến đường khác trên địa bàn xã Chiềng Khoong - Từ mét 21 đến nhà ông Long (Tính từ Quốc lộ 4G đi C3) 468 281 213 145 94 Gạch đầu dòng thứ 1 Điểm 4.3 Tiểu mục 4 Mục I Phần B Bảng 5.5
Quyết định số 43/2019/QĐ-UBND - Từ hết đất nhà ông Long (tính từ quốc lộ 4G đi C3) đến hết đất nhà ông Pản 213 128 85 68 51 Mục 2 Biểu số 01
QĐ 33/2020/QĐ-UBND - Từ mét 21 đến nhà ông Chú (Tính từ Quốc lộ 4G đi C5) 425 255 196 128 85 Gạch đầu dòng thứ 3 Điểm 4.3 Tiểu mục 4 Mục I Phần B Bảng 5.5
Quyết định số 43/2019/QĐ-UBND - Từ hết đất nhà ông Chú( tính từ quốc lộ 4G đi C5) đến hết đất nhà ông Phát bản Hua Na 213 128 85 68 51 Bổ sung
QĐ 33/2020/QĐ-UBND 4.4 Các bản khác còn lại (không thuộc các tuyến đường nêu trên) 102 85 68 Điểm 4.4 Tiểu mục 4 Mục I Phần B Bảng 5.5
Quyết định số 43/2019/QĐ-UBND 5 Xã Nà Nghịu 5.1 Đường Quốc lộ 4G - Đoạn đường qua địa phận bản Quyết Tiến (từ đất nghĩa trang liệt sỹ huyện hướng đi Sơn La đến hết địa phận bản Quyết Tiến) 3.400 2.040 1.530 1.020 680 Điểm 5.1 Tiểu mục 5 Mục I Phần B Bảng 5.5
Quyết định số 43/2019/QĐ-UBND 5.2 Đường Lê Hồng Phong - Từ hết đất nghĩa trang liệt sỹ huyện đến đường vào điểm trường Hương Nghịu 5.100 3.060 2.295 1.530 1.020 Gạch đầu dòng thứ 1 Điểm 5.2 Tiểu mục 5 Mục I Phần B Bảng 5.5
Quyết định số 43/2019/QĐ-UBND - Từ đường vào điểm trường Hương Nghịu đến hết đất cây xăng Anh Trang 5.950 3.570 2.678 1.785 1.190 Gạch đầu dòng thứ 2 Điểm 5.2 Tiểu mục 5 Mục I Phần B Bảng 5.5
Quyết định số 43/2019/QĐ-UBND - Từ hết đất cây xăng Anh Trang đến hết địa phận xã Nà Nghịu (hết đất nhà ông Ngọc) 5.100 3.060 2.295 1.530 1.020 Gạch đầu dòng thứ 3 Điểm 5.2 Tiểu mục 5 Mục I Phần B Bảng 5.5
Quyết định số 43/2019/QĐ-UBND 5.3 Đường 8/3 - Từ ngã 3 bản Trại giống đến hết đất Chi cục Thuế 6.630 3.060 2.295 1.530 1.020 Gạch đầu dòng thứ 1 Điểm 5.3 Tiểu mục 5 Mục I Phần B Bảng 5.5
Quyết định số 43/2019/QĐ-UBND - Từ hết đất Chi cục Thuế đến hết đất bản Hưng Mai 4.973 2.295 1.726 1.148 765 Gạch đầu dòng thứ 2 Điểm 5.3 Tiểu mục 5 Mục I Phần B Bảng 5.5
Quyết định số 43/2019/QĐ-UBND - Địa phận bản Nang Cầu, xã Nà Nghịu 3.060 1.530 1.148 765 510 Gạch đầu dòng thứ 3 Điểm 5.3 Tiểu mục 5 Mục I Phần B Bảng 5.5
Quyết định số 43/2019/QĐ-UBND 5.4 Đường Hoàng Công Chất - Từ ngã ba bản Trại Giống đến hết đất bản Trại Giống 5.610 3.366 2.295 1.530 1.020 Gạch đầu dòng thứ 1 Điểm 5.4 Tiểu mục 5 Mục I Phần B Bảng 5.5
Quyết định số 43/2019/QĐ-UBND - Từ hết đất bản Trại Giống (Đi hướng Mường Lầm) đến đường lên trường mầm non Sao Mai 5.143 3.086 2.108 1.403 935 Gạch đầu dòng thứ 2 Điểm 5.4 Tiểu mục 5 Mục I Phần B Bảng 5.5
Quyết định số 43/2019/QĐ-UBND - Từ đường lên trường mầm non Sao Mai đến hết đất bản Nà Nghịu I 1.700 1.020 765 510 340 Gạch đầu dòng thứ 3 Điểm 5.4 Tiểu mục 5 Mục I Phần B Bảng 5.5
Quyết định số 43/2019/QĐ-UBND 5.5 Đường Hoàng Văn Thụ - Từ đầu cầu cứng đến đường 8/3 6.545 3.927 2.678 1.785 1.190 Điểm 5.5 Tiểu mục 5 Mục I Phần B Bảng 5.5
Quyết định số 43/2019/QĐ-UBND 5.6 Từ đầu cầu treo đến giáp vị trí 1 đường 8/3 5.738 1.275 961 638 425 Điểm 5.6 Tiểu mục 5 Mục I Phần B Bảng 5.5
Quyết định số 43/2019/QĐ-UBND 5.7 Đường Nà Nghịu - Chiềng Phung (Tỉnh lộ 113) Điểm 5.7 Tiểu mục 5 Mục I Phần B Bảng 5.5
Quyết định số 43/2019/QĐ-UBND - Từ cầu Nà Hin đến hết đất Trung tâm dịch vụ nông nghiệp 680 408 306 204 136 Gạch đầu dòng thứ 1 Điểm 5.7 Tiểu mục 5 Mục I Phần B Bảng 5.5
Quyết định số 43/2019/QĐ-UBND - Từ hết đất Trung tâm dịch vụ nông nghiệp đến đường vào bản Co Phường 213 170 128 111 85 Gạch đầu dòng thứ 2 Điểm 5.7 Tiểu mục 5 Mục I Phần B Bảng 5.5
Quyết định số 43/2019/QĐ-UBND - Các bản khác còn lại trên đường Nà Nghịu - Chiềng Phung (Tỉnh lộ 113) 111 85 77 68 60 Gạch đầu dòng thứ 3 Điểm 5.7 Tiểu mục 5 Mục I Phần B Bảng 5.5
Quyết định số 43/2019/QĐ-UBND 5.8 Quốc lộ 12 (Sông Mã - Bó Sinh) - Từ hết địa phận bản Nà Nghịu I đến hết địa giới hành chính xã Nà Nghịu 187 153 111 94 77 Điểm 5.8 Tiểu mục 5 Mục I Phần B Bảng 5.5
Quyết định số 43/2019/QĐ-UBND 5.9 Các tuyến đường khu vực - Từ M21 hướng đi Nà Hin - Phòng Sài đến hết nhà ông Phanh 680 408 306 204 136 Gạch đầu dòng thứ 1 Điểm 5.9 Tiểu mục 5 Mục I Phần B Bảng 5.5
Quyết định số 43/2019/QĐ-UBND - Từ đường vào trụ sở Trại Giống đến hết đất bể bơi và đường rẽ từ đường Hoàng Công Chất đến sân bóng bản Nà Nghịu 425 255 196 128 85 Gạch đầu dòng thứ 2 Điểm 5.9 Tiểu mục 5 Mục I Phần B Bảng 5.5
Quyết định số 43/2019/QĐ-UBND - Từ hết đất bể bơi (ông Chuyển) đến hết đất nhà ông Anh (Hương) 340 204 153 102 68 Gạch đầu dòng thứ 3 Điểm 5.9 Tiểu mục 5 Mục I Phần B Bảng 5.5
Quyết định số 43/2019/QĐ-UBND 5.10 Các bản khác còn lại 102 85 68 Điểm 5.10 Tiểu mục 5 Mục I Phần B Bảng 5.5
Quyết định số 43/2019/QĐ-UBND 6 Xã Huổi Một 6.1 Đường Quốc lộ 4G (Sông Mã - Sốp Cộp) - Từ bản Pá Công đến cầu Nà Hạ 510 306 230 153 102 Gạch đầu dòng thứ 1 Điểm 6.1 Tiểu mục 6 Mục I Phần B Bảng 5.5
Quyết định số 43/2019/QĐ-UBND - Từ hết cầu Nà Hạ đến cầu Nậm Mằn 383 230 170 119 77 Gạch đầu dòng thứ 2 Điểm 6.1 Tiểu mục 6 Mục I Phần B Bảng 5.5
Quyết định số 43/2019/QĐ-UBND - Các bản khác còn lại 204 162 119 102 85 Gạch đầu dòng thứ 3 Điểm 6.1 Tiểu mục 6 Mục I Phần B Bảng 5.5
Quyết định số 43/2019/QĐ-UBND 6.2 Đường Nà Hạ - Mường Hung 213 170 128 111 85 Điểm 6.2 Tiểu mục 6 Mục I Phần B Bảng 5.5
Quyết định số 43/2019/QĐ-UBND 6.3 Đường Huổi Một - Nậm Mằn 153 119 94 77 60 Điểm 6.3 Tiểu mục 6 Mục I Phần B Bảng 5.5
Quyết định số 43/2019/QĐ-UBND 6.4 Các bản khác còn lại 128 102 77 Điểm 6.4 Tiểu mục 6 Mục I Phần B Bảng 5.5
Quyết định số 43/2019/QĐ-UBND 7 Xã Chiềng Sơ 7.1 Quốc lộ 12 (Sông Mã - Bó Sinh) - Từ Nhà văn hóa bản Phiêng Xa đến cầu Nậm Khoa, bản Công 680 408 306 204 136 Gạch đầu dòng thứ 1 Điểm 7.1 Tiểu mục 7 Mục I Phần B Bảng 5.5
Quyết định số 43/2019/QĐ-UBND - Cổng chợ Phiêng Đồn (bản Quảng Tiến) hướng đi thị trấn Sông Mã 100m, hướng đi xã Yên Hưng 100m 510 306 230 153 102 Gạch đầu dòng thứ 2 Điểm 7.1 Tiểu mục 7 Mục I Phần B Bảng 5.5
Quyết định số 43/2019/QĐ-UBND - Các bản khác còn lại trên Quốc lộ 12 170 136 102 85 68 Gạch đầu dòng thứ 3 Điểm 7.1 Tiểu mục 7 Mục I Phần B Bảng 5.5
Quyết định số 43/2019/QĐ-UBND 7.3 Đường Nà Nghịu - Chiềng Phung (Tỉnh lộ 113) - Từ bản Nà Sặng đến hết địa phận bản Nà Lốc 213 170 128 111 85 Điểm 7.3 Tiểu mục 7 Mục I Phần B Bảng 5.5
Quyết định số 43/2019/QĐ-UBND 7.4 Các bản khác còn lại 128 102 77 Điểm 7.4 Tiểu mục 7 Mục I Phần B Bảng 5.5
Quyết định số 43/2019/QĐ-UBND 8 Xã Yên Hưng 8.1 Quốc lộ 12 (Sông Mã - Bó Sinh) - Từ cống thoát nước (giáp rừng ma bản Pái) đến đầu cầu cứng suối Mừ 340 204 153 102 68 Gạch đầu dòng thứ 1 Điểm 8.1 Tiểu mục 8 Mục I Phần B Bảng 5.5
Quyết định số 43/2019/QĐ-UBND - Các bản khác còn lại trên Quốc lộ 12 128 102 77 68 51 Gạch đầu dòng thứ 2 Điểm 8.1 Tiểu mục 8 Mục I Phần B Bảng 5.5
Quyết định số 43/2019/QĐ-UBND - Từ Quốc Lộ 12 đến hết đất thao trường xã Yên Hưng 102 85 68 Mục 4 Biểu số 01
QĐ 33/2020/QĐ-UBND 8.2 Các bản khác còn lại (không nằm trên tuyến đường Quốc lộ 12) 84 65 51 Điểm 8.2 Tiểu mục 8 Mục I Phần B Bảng 5.5
Quyết định số 43/2019/QĐ-UBND 9 Xã Mường Lầm 9.1 Quốc lộ 12 - Từ hết đất xã Yên Hưng đến cầu cứng qua suối Nậm Con 510 306 230 153 102 Gạch đầu dòng thứ 1 Điểm 9.1 Tiểu mục 9 Mục I Phần B Bảng 5.5
Quyết định số 43/2019/QĐ-UBND - Từ cầu cứng qua suối Nậm Con đến hết đất bản Mường Tợ 425 255 196 128 85 Gạch đầu dòng thứ 2 Điểm 9.1 Tiểu mục 9 Mục I Phần B Bảng 5.5
Quyết định số 43/2019/QĐ-UBND - Từ đất bản Mường Cang đến cổng trụ sở UBND xã Mường Lầm 595 357 272 179 119 Gạch đầu dòng thứ 3 Điểm 9.1 Tiểu mục 9 Mục I Phần B Bảng 5.5
Quyết định số 43/2019/QĐ-UBND - Từ cổng trụ sở UBND xã đến hết đất nhà ông Lò Quang Nạt 680 408 306 204 136 Gạch đầu dòng thứ 4 Điểm 9.1 Tiểu mục 9 Mục I Phần B Bảng 5.5
Quyết định số 43/2019/QĐ-UBND - Từ hết đất nhà ông Lò Quang Nạt đến giáp xã Chiềng En 340 Gạch đầu dòng thứ 5 Điểm 9.1 Tiểu mục 9 Mục I Phần B Bảng 5.5
Quyết định số 43/2019/QĐ-UBND 9.2 Đường khu vực - Từ ngã ba trụ sở UBND xã đến hết đất điểm bưu điện văn hóa xã 850 510 383 255 170 Gạch đầu dòng thứ 1 Điểm 9.2 Tiểu mục 9 Mục I Phần B Bảng 5.5
Quyết định số 43/2019/QĐ-UBND - Từ hết đất Điểm bưu điện văn hoá xã đến ngã 3 giáp Quốc lộ 12 510 306 230 153 102 Gạch đầu dòng thứ 2 Điểm 9.2 Tiểu mục 9 Mục I Phần B Bảng 5.5
Quyết định số 43/2019/QĐ-UBND - Từ ngã ba đến hết đất bản Lấu 170 136 102 85 68 Mục 5 Biểu số 01
QĐ 33/2020/QĐ-UBND - Từ đất bản Phèn giáp đất bản Lấu đến hết đất bản Sàng 153 119 85 68 51 Mục 5 Biểu số 01
QĐ 33/2020/QĐ-UBND 9.3 Các bản khác còn lại 128 102 77 Điểm 9.3 Tiểu mục 9 Mục I Phần B Bảng 5.5
Quyết định số 43/2019/QĐ-UBND 10 Xã Bó Sinh - Các bản thuộc xã Bó Sinh trên tuyến đường Quốc lộ 12 128 102 77 68 51 Gạch đầu dòng thứ 1 Tiểu mục 10 Mục I Phần B Bảng 5.5
Quyết định số 43/2019/QĐ-UBND - Tuyến Tỉnh lộ 108 từ ngã 3 bản Phống đến cầu cứng bản Phống 2 128 102 77 68 51 Gạch đầu dòng thứ 2 Tiểu mục 10 Mục I Phần B Bảng 5.5
Quyết định số 43/2019/QĐ-UBND 11 Xã Nậm Ty 11.1 Đường Nà Nghịu - Chiềng Phung (Tỉnh lộ 113) - Đoạn đường bê tông tại trung tâm xã 510 306 230 153 102 Gạch đầu dòng thứ 1 Điểm 11.1 Tiểu mục 11 Mục I Phần B Bảng 5.5
Quyết định số 43/2019/QĐ-UBND - Các bản khác còn lại trên tuyến đường 170 136 102 85 68 Gạch đầu dòng thứ 2 Điểm 11.1 Tiểu mục 11 Mục I Phần B Bảng 5.5
Quyết định số 43/2019/QĐ-UBND 11.2 Các bản khác còn lại 128 102 77 Điểm 11.2 Tiểu mục 11 Mục I Phần B Bảng 5.5
Quyết định số 43/2019/QĐ-UBND 12 Xã Chiềng Phung 12.1 Đường Nà Nghịu - Chiềng Phung (Tỉnh lộ 113) - -Từ điểm Bưu điện văn hoá xã (Hướng đi Sông Mã) đến hết đất nhà ông Dân và từ điểm Bưu điện văn hoá xã (Hướng đi Thuận Châu) đến hết đất nhà ông Hưng 170 136 102 85 68 Gạch đầu dòng thứ 1 Điểm 12.1 Tiểu mục 12 Mục I Phần B Bảng 5.5
Quyết định số 43/2019/QĐ-UBND - Từ nhà ông Lường Văn Bắng đến nhà ông Lường Văn Việt (bản Phiêng Chiềng) 128 102 77 68 51 Gạch đầu dòng thứ 2 Điểm 12.1 Tiểu mục 12 Mục I Phần B Bảng 5.5
Quyết định số 43/2019/QĐ-UBND - Các bản khác còn lại trên tuyến đường Nà Nghịu - Chiềng Phung (Tỉnh lộ 113) 102 85 68 60 51 Gạch đầu dòng thứ 3 Điểm 12.1 Tiểu mục 12 Mục I Phần B Bảng 5.5
Quyết định số 43/2019/QĐ-UBND 12.2 Các bản khác còn lại 94 68 60 Điểm 12.2 Tiểu mục 12 Mục I Phần B Bảng 5.5
Quyết định số 43/2019/QĐ-UBND 13 Xã Mường Hung - Từ đầu cầu treo đến hết đất nhà ông Huy Phương 519 315 230 153 102 Gạch đầu dòng thứ 1 Tiểu mục 13 Mục I Phần B Bảng 5.5
Quyết định số 43/2019/QĐ-UBND; Gạch đầu dòng thứ 1 Điểm 13 Mục I Phần B Phụ lục số 01
QĐ 19/2023/QĐ-UBND - Đường Tỉnh lộ 115 ( T115) 213 170 128 111 85 Gạch đầu dòng thứ 2 Tiểu mục 13 Mục I Phần B Bảng 5.5
Quyết định số 43/2019/QĐ-UBND; Gạch đầu dòng thứ 2 Điểm 13 Mục I Phần B Phụ lục số 01
QĐ 19/2023/QĐ-UBND - Từ đầu cầu cứng (bản Cương Chính) đến đường T115 425 255 196 128 85 Gạch đầu dòng thứ 3 Tiểu mục 13 Mục I Phần B Bảng 5.5
Quyết định số43/2019/QĐ-UBND; Gạch đầu dòng thứ 3 Điểm 13 Mục I Phần B Phụ lục số 01
QĐ 19/2023/QĐ-UBND - Các bản khác còn lại 119 94 85 68 60 Gạch đầu dòng thứ 4 Tiểu mục 13 Mục I Phần B Bảng 5.5
Quyết định số 43/2019/QĐ-UBND II ĐẤT CỤM XÃ, TRUNG TÂM XÃ 1 Xã Mường Cai - Từ trường Tiểu học Mường Cai đi các hướng 200m 213 170 128 111 85 Gạch đầu dòng thứ 1 Điểm 1 Mục II Phần B Bảng 5.5
Quyết định số 43/2019/QĐ-UBND - Từ cổng trường Tiểu học Mường Cai + 200m đến hết đất nhà ông Vì Văn Vĩnh 221 179 136 111 85 Gạch đầu dòng thứ 2 Điểm 1 Mục II Phần B Bảng 5.5
Quyết định số43/2019/QĐ-UBND - Từ nhà ông Lò Văn Thi qua trụ sở UBND xã mới đến hết đất nhà bà Lò Thị Định 213 170 128 111 85 Gạch đầu dòng thứ 3 Điểm 1 Mục II Phần B Bảng 5.5
Quyết định số 43/2019/QĐ-UBND - Từ đỉnh dốc kéo đỉnh chỗ nhà ông Kha Văn Ứng đến hết đất nhà tập thể thuỷ điện Nâm Sọi 230 196 136 102 68 Ý 1.1 Điểm 1 Mục II Phần B Phụ lục số 01
QĐ 19/2023/QĐ-UBND - Từ ngã ba nhà ông Tiến Dịu đầu Cầu treo cũ đến hết đất nhà ông Lò Văn Thoan 221 187 136 102 68 Ý 1.2 Điểm 1 Mục II Phần B Phụ lục số 01
QĐ 19/2023/QĐ-UBND - Từ ngã ba đi bản Co Phường ( đường vào UBND xã) đến hết đất ông Lò Văn Thi và tuyến vào đến cổng trụ sở UBND xã 213 170 128 85 68 Ý 1.3 Điểm 1 Mục II Phần B Phụ lục số 01
QĐ 19/2023/QĐ-UBND - Từ ngã ba nhà ông Hiệp đường rẽ vào UBND xã đến giáp đất nhà máy thuỷ điện Nậm Sọi 196 153 111 68 51 Ý 1.4 Điểm 1 Mục II Phần B Phụ lục số 01
QĐ 19/2023/QĐ-UBND - Các bản khác còn lại 102 77 68 60 51 Ý 1.5 Điểm 1 Mục II Phần B Phụ lục số 01
QĐ 19/2023/QĐ-UBND 2 Xã Nậm Mằn - Từ cổng trụ sở UBND xã Nậm Mằn về 2 phía 200m 213 170 128 111 85 Gạch đầu dòng thứ 1 Điểm 2 Mục II Phần B Bảng 5.5
Quyết định số 43/2019/QĐ-UBND - Đường Huổi Một - Nậm Mằn 153 119 94 77 60 Gạch đầu dòng thứ 2 Điểm 2 Mục II Phần B Bảng 5.5
Quyết định số 43/2019/QĐ-UBND 3 Xã Pú Pẩu - Từ trụ sở UBND xã cũ đến trụ sở UBND xã mới 128 102 77 68 51 Gạch đầu dòng thứ 1 Điểm 3 Mục II Phần B Bảng 5.5
Quyết định số 43/2019/QĐ-UBND - Đường Quốc lộ 12 địa phận xã Pú Bẩu 128 102 77 68 51 Gạch đầu dòng thứ 2 Điểm 3 Mục II Phần B Bảng 5.5
Quyết định số 43/2019/QĐ-UBND 4 Xã Chiềng En - Từ cổng trụ sở UBND xã Chiềng En về 2 phía 1km 255 153 119 77 51 Gạch đầu dòng thứ 1 Điểm 4 Mục II Phần B Bảng 5.5
Quyết định số 43/2019/QĐ-UBND - Đường Quốc lộ 12 địa phận xã Chiềng En 128 102 77 68 51 Gạch đầu dòng thứ 2 Điểm 4 Mục II Phần B Bảng 5.5
Quyết định số 43/2019/QĐ-UBND 5 Xã Đứa Mòn - Tuyến đường Mường Lầm đi Đứa Mòn 170 136 102 85 68 Gạch đầu dòng thứ 1 Điểm 5 Mục II Phần B Bảng 5.5
Quyết định số 43/2019/QĐ-UBND - Các bản khác còn lại 102 85 68 60 51 Gạch đầu dòng thứ 2 Điểm 5 Mục II Phần B Bảng 5.5
Quyết định số 43/2019/QĐ-UBND III Đất ở nông thôn còn lại trên địa bàn huyện 94 77 68 60 51 Mục III Phần B Bảng 5.5
Quyết định số 43/2019/QĐ-UBND IV Quy hoạch chi tiết xây dựng tỉ lệ 1/500 khu phía tây Sông Mã- thị trấn Sông Mã Khu 6 và Khu 9 huyện Sông Mã Điểm IV Tiểu mục 8 Mục I Phần B Bảng 5.5
Quyết định số 43/2019/QĐ-UBND - Đường Hùng Vương (Từ ngã 3 đường Hoàng Văn Thụ Km 90+200 Quốc lộ 4G đến Cầu treo cũ) 6.630 Điểm 1.1 Tiểu Mục 1 Mục I Phần B Biểu số 2.1 Phụ lục số 01
QĐ 19/2023/QĐ-UBND - Đường Lê Thái Tông 2.856 Ý 1.2 Điểm 1 Mục I Phần B Phụ lục số 01
QĐ 19/2023/QĐ-UBND - Phố Phạm Văn Đồng 2.448 Ý 1.3 Điểm 1 Mục I Phần B Phụ lục số 01
QĐ 19/2023/QĐ-UBND - Phố Lý Nam Đế 2.448 Ý 1.4 Điểm 1 Mục I Phần B Phụ lục số 01
QĐ 19/2023/QĐ-UBND - Đường Nguyễn Huệ 5.732 Ý 1.5 Điểm 1 Mục I Phần B Phụ lục số 01
QĐ 19/2023/QĐ-UBND - Phố An Dương Vương 2.448 Ý 1.6 Điểm 1 Mục I Phần B Phụ lục số 01
QĐ 19/2023/QĐ-UBND - Đường quy hoạch 11,5 m 2.431 Gạch đầu dòng thứ 2 Mục 1 Phần A Phụ lục số 03
Quyết định số 01/2022/QĐ-UBND Gạch đầu dòng thứ 7 Điểm 5.5 Tiểu mục 5 Mục I Phần B Biểu số 01 Phụ lục 06
Quyết định số 51/2024/QĐ-UBND - Đường quy hoạch 5 m 1.870 Gạch đầu dòng thứ 3 Mục 1 Phần A Phụ lục 03
QĐ 01/2022/QĐ-UBND V Quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 khu đô thị Hưng Mai - Thị trấn Sông Mã, huyện Sông Mã - Đường Võ Nguyên Giáp 7.735 Điểm 2.2 Tiểu mục 2 Mục I Phần B Biểu số 2.1 Phụ lục số 01
Quyết định số 19/2023/QĐ-UBND - Đường Hùng Vương (đoạn từ Cầu treo cũ đến ngã tư giao với đường quy hoạch 21m) 7.735 Điểm 2.1 Tiểu mục 2 Mục I Phần B Biểu số 2.1 Phụ lục số 01
Quyết định số 19/2023/QĐ-UBND - Đường quy hoạch 13,5 m 3.400 Mục 2 Phần A Phụ lục 03
QĐ 01/2022/QĐ-UBND - Đường quy hoạch 11,5 m 2.550 Mục 2 Phần A Phụ lục 03
QĐ 01/2022/QĐ-UBND - Đường quy hoạch 7,5 m 2.125 Mục 2 Phần A Phụ lục 03
QĐ 01/2022/QĐ-UBND - Đường quy hoạch 6,5 m 1.955 Mục 2 Phần A Phụ lục 03
QĐ 01/2022/QĐ-UBND - Đường quy hoạch 5,5 m 1.785 Mục 2 Phần A Phụ lục 03
QĐ 01/2022/QĐ-UBND Phụ lục Phụ lục (Ban hành kèm theo
Quyết định số 65/2024/QĐ-UBND ngày 30/12/2024 của UBND tỉnh) Phụ lục X ĐIỀU CHỈNH BẢNG 06. ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ TẠI ĐÔ THỊ VÀ TẠI NÔNG THÔN BẢNG 6.6. HUYỆN SỐP CỘP Đơn vị: nghìn đồng/m² STT Tên tuyến đường Giá đất Quyết định của UBND tỉnh đã ban hành Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5 A ĐẤT Ở TẠI ĐÔ THỊ I Đường trung tâm hành chính huyện Sốp Cộp 1 Từ đầu cầu Nậm Lạnh (nhà nghỉ Phương Hoa) đến hết đất nhà ông Quàng Văn Phương, hướng Sốp Cộp - Nậm Lạnh phía bên trái đường 1.590 954 720 477 318 Điểm 1 Mục I phần A Bảng 5.6
Quyết định số 43/2019/QĐ-UBND 2 Từ mét 17,4 hết đất nhà ông Tòng Văn Thành đến hết đất nhà ông Quàng Văn Phượng, hướng đi Nậm Lạnh (bên phải đường) 1.590 Điểm 2 Mục I phần A Bảng 5.6
Quyết định số 43/2019/QĐ-UBND 3 Từ hết đất nhà ông Quàng Văn Phương đến cổng trường Tiểu học hướng Sốp Cộp đi Nậm Lạnh hai bên đường 1.020 561 421 281 187 Điểm 3 Mục I phần A Bảng 5.6
Quyết định số 43/2019/QĐ-UBND 4 Từ cổng trường Tiểu học đến hết nhà máy nước hướng Sốp Cộp - Nậm Lạnh, hai bên đường 655 393 299 196 131 Điểm 4 Mục I phần A Bảng 5.6
Quyết định số 43/2019/QĐ-UBND 5 Từ ngã 3 nhà ông Tòng Văn Thành hướng đi Dồm Cang đến mốc D19 (đến hết đất nhà ông Phan Chính Thân) hai bên đường 2.057 Điểm 5 Mục I phần A Bảng 5.6
Quyết định số 43/2019/QĐ-UBND 6 Từ mốc D19 (hết đất nhà ông Phan Chính Thân) hướng đi Dồm Cang đến mốc D7 (đến ngã tư đi UBND huyện) hai bên đường 2.057 1.683 1.496 1.309 Điểm 6 Mục I phần A Bảng 5.6
Quyết định số 43/2019/QĐ-UBND 7 Từ ngã tư D7 đến D86 Nhà văn hóa xã Sốp Cộp, hai bên đường. 561 337 252 168 112 Điểm 7 Mục I phần A Bảng 5.6
Quyết định số 43/2019/QĐ-UBND 8 Từ D7 đường 30 mét (hướng đi UBND huyện) đến D1 hai bên đường 842 505 383 252 168 Điểm 8 Mục I phần A Bảng 5.6
Quyết định số 43/2019/QĐ-UBND 9 Từ cầu tràn Nậm Lạnh đến cây xăng 326 hai bên đường 524 318 234 159 103 Điểm 9 Mục I phần A Bảng 5.6
Quyết định số 43/2019/QĐ-UBND 10 Từ cầu cứng Nậm Lạnh (bến xe tĩnh) hướng đi Sông Mã đến đầu cầu Nậm Ca hai bên đường 850 510 383 255 170 Điểm 10 Mục I phần A Bảng 5.6
Quyết định số 43/2019/QĐ-UBND 11 Từ cầu Nậm Ca đến hết nghĩa trang liệt sỹ hai bên đường 612 306 230 153 102 Điểm 11 Mục I phần A Bảng 5.6
Quyết định số 43/2019/QĐ-UBND 12 Từ ngã ba cầu Nậm Ca (trụ sở Đội quản lý đô thị) rẽ phải đến hết đất Bệnh viện mới, hai bên đường 561 306 230 153 102 Điểm 12 Mục I phần A Bảng 5.6
Quyết định số 43/2019/QĐ-UBND 13 Từ ngã ba Trung tâm y tế đến hết đất nhà ông Lò Văn Nắng (Từ mét 0 đến 170m) hướng đi Mường Và hai bên đường 468 281 215 140 94 Điểm 13 Mục I phần A Bảng 5.6
Quyết định số 43/2019/QĐ-UBND 14 Từ hết đất nhà bà Tòng Thị Quyên đến hết thửa đất số 11 hướng D46C - D84 hai bên đường 255 153 119 77 51 Điểm 14 Mục I phần A Bảng 5.6
Quyết định số 43/2019/QĐ-UBND 15 Từ D3 hướng đường đi Nà Phe đến D61 hai bên đường 391 238 179 119 77 Điểm 1 Mục I phần A Biểu 04.3
Quyết định số 01/2022/QĐ-UBND 16 Từ hết đất nhà ông Quàng Văn Phượng đến ranh giới đất nhà ông Vì Văn Hồng, phía bên phải đường 417 247 187 128 85 Điểm 16 Mục I phần A Bảng 5.6
Quyết định số 43/2019/QĐ-UBND 17 Từ D3 ngã tư Kho Bạc đến D28 (cạnh Trường cấp III), hai bên đường 612 366 272 187 119 Điểm 17 Mục I phần A Bảng 5.6
Quyết định số 43/2019/QĐ-UBND 18 Từ D43 đi D48 (mét 0 đất ông Vì Văn Thanh đến đất UBND xã Sốp Cộp) hai bên đường 357 213 162 111 68 Điểm 18 Mục I phần A Bảng 5.6
Quyết định số 43/2019/QĐ-UBND 19 Từ mét 20 D16 đi D18 đến đất đội thuế số 2 hai bên đường 323 196 145 94 68 Điểm 19 Mục I phần A Bảng 5.6
Quyết định số 43/2019/QĐ-UBND 20 Từ mét 20 D16 đi D15 (Từ đất Ngân hàng An Bình đến D15), hai bên đường 391 238 Điểm 20 Mục I phần A Bảng 5.6
Quyết định số 43/2019/QĐ-UBND 21 Từ mét 0 đất nhà ông Trương Bá Đoàn đến nhà công vụ Chi cục thi hành án (khu mốc D15-D16 đường 5m) phía bên phải đường 340 Điểm 21 Mục I phần A Bảng 5.6
Quyết định số 43/2019/QĐ-UBND 22 Từ ngã ba nhà khách UBND huyện D26-D15-D1 đến hết đất nhà ông Trần Văn Hoài hướng đi Nà Phe, hai bên đường 434 264 196 128 85 Điểm 22 Mục I phần A Biểu 04.3
Quyết định số 01/2022/QĐ-UBND 23 Từ ngã tư D7 (cây xăng) đến mốc D8 hướng đi Sông Mã hai bên đường 3.400 Điểm 23 Mục I phần A Bảng 5.6
Quyết định số 43/2019/QĐ-UBND 24 Tuyến D5 (từ mét 20 đất nhà ông Tòng Văn Tiện đến đất ông Vũ Văn Thắng) hướng đi D45 theo quy hoạch đường 9,5m hai bên đường 510 306 230 153 102 Điểm 24 Mục I phần A Bảng 5.6
Quyết định số 43/2019/QĐ-UBND 25 Từ hết đất Ngân hàng chính sách đến đất nhà ông Dương Đình Nghị hướng D6-D18 510 306 230 153 102 Điểm 25 Mục I phần A Bảng 5.6
Quyết định số 43/2019/QĐ-UBND 26 Tuyến D18 đi D77 theo quy hoạch đường 9,5 m (từ cây me đến đất ông nhà ông Lường Văn Bình) hai bên đường 332 196 153 102 68 Điểm 26 Mục I phần A Bảng 5.6
Quyết định số 43/2019/QĐ-UBND 27 Từ hết đất nhà bà Tòng Thị Ngơi đường 4m hướng đi nhà ông Lường Văn Thiêm ra đến nhà ông Trần Văn Hiện hai bên đường 391 238 179 119 77 Điểm 27 Mục I phần A Bảng 5.6
Quyết định số 43/2019/QĐ-UBND 28 Từ mét thứ 21 đất nhà ông Thịnh Xuyến đến đất nhà bà Lường Thị Quỳnh hai bên đường 510 383 255 170 Điểm 1 Mục I phần A Biểu 04.1
Quyết định số 01/2022/QĐ-UBND 29 Từ thửa nhà ông Lường Văn Sử đến hết đất nhà bà Lò Thị Hằng bên trái đường 391 238 Điểm 2 Mục I phần A Biểu 04.1
Quyết định số 01/2022/QĐ-UBND 30 Hết thửa đất số 01 của Hà Văn Soi đến thửa số 03 hướng bến xe ra đường nút 12 - 14, đường 7,5m 306 230 153 102 85 Điểm 3 Mục I phần A Biểu 04.1 Phụ lục 04
Quyết định số 01/2022/QĐ-UBND II Đường khu tái định cư D77-D78-D79-D29-D30 (khu TT hành chính huyện Sốp Cộp) 1 Từ đất nhà bà Vì Thị Lẻ đến hết đất nhà ông Tòng Văn Hòa (đường 7m đi khu dân cư) hai bên đường 816 Điểm 1 Mục II phần A Bảng 5.6
Quyết định số 43/2019/QĐ-UBND 2 Từ mét 21,5 D78 đường 7 m đến mét 46 (giáp đất nhà ông Cầm Duy Vinh) hai bên đường hướng ra đường chính đi Nậm Lạnh 706 Điểm 2 Mục II phần A Bảng 5.6
Quyết định số 43/2019/QĐ-UBND 3 Từ mét 17,8 đất nhà ông Vì Văn Muôn đường 5 m đến mét 54,5 (giáp đất nhà ông Lò Văn Tỉnh) hướng ra đường chính đi Nậm Lạnh hai bên đường 612 Điểm 3 Mục II phần A Bảng 5.6
Quyết định số 43/2019/QĐ-UBND 4 Từ mét 15,9 đến hết đất nhà ông Tòng Văn Cường đến hết đất nhà ông Vũ Văn Đông (Hằng) bên trái đường hướng ra đường chính 21m đường đi Sốp Cộp-Nậm Lạnh 561 Điểm 4 Mục II phần A Bảng 5.6
Quyết định số 43/2019/QĐ-UBND 5 Từ mét 15 hết đất nhà ông Lường Văn Bình đến nhà ông Vũ Văn Mạnh (Thêu) bên trái đường hướng ra đường chính 21m đường đi Sốp Cộp-Nậm Lạnh 417 Điểm 5 Mục II phần A Bảng 5.6
Quyết định số 43/2019/QĐ-UBND 6 Từ đất nhà ông Lò Văn Thoát đến đất nhà ông Lường Văn Bình (D78 đi D77) đường 7m hai bên đường 366 Điểm 6 Mục II phần A Bảng 5.6
Quyết định số 43/2019/QĐ-UBND III Đường khu tái định cư D18-D19-D78-D79 (khu TT hành chính huyện Sốp Cộp) 1 Từ hết đất nhà ông Trần Công Lực mét 16,3 (D78) phía bên phải đến mét 50,5 đến hết đất nhà bà Ngô Thị Yến (hướng D18) 561 Điểm 1 Mục III phần A Bảng 5.6
Quyết định số 43/2019/QĐ-UBND 2 Từ hết đất nhà ông Phan Chính Thân mét 18,4 (D19) phía bên trái đường đến mét 60 đến hết đất nhà ông Tòng Văn Quốc (hướng D18) 706 Điểm 2 Mục III phần A Bảng 5.6
Quyết định số 43/2019/QĐ-UBND 3 Từ hết đất nhà bà Vì Thị Quyên mét 17 (đường lô 5 mét) đến mét 45 giáp đất nhà ông Nguyễn Văn Trường hai bên đường 1.122 Điểm 3 Mục III phần A Bảng 5.6
Quyết định số 43/2019/QĐ-UBND IV Các tuyến đường khu tái định cư Nà Phe (khu TT hành chính huyện Sốp Cộp) 1 Từ ngã tư nhà ông Đoàn Văn Tiến đến hết đất nhà ông Vũ Văn Quân (Nhàn) đường 16,5m hai bên đường 842 Điểm 1 Mục IV phần A Biểu 04.3
Quyết định số 01/2022/QĐ-UBND 2 Từ ngã tư D61 đường 15m từ mét 18 đến hết mét 105 nhà ông Đỗ Văn Thiết đến hết đất nhà ông Bùi Văn Quang (Trang) hướng đi Trường Nội trú hai bên đường 720 Điểm 2 Mục IV phần A Bảng 5.6
Quyết định số 43/2019/QĐ-UBND 3 Từ đất nhà ông Hà Văn Dần đến hết đất nhà ông Lê Xuân Phú đường 9,5 m hướng đi Trường Nội trú, hai bên đường 638 Điểm 3 Mục IV phần A Bảng 5.6
Quyết định số 43/2019/QĐ-UBND 4 Từ đất nhà ông Trần Văn Vang đến hết đất nhà ông Nguyễn Phi Hùng đường 9,5 m hướng đi Trường Nội trú hai bên đường 561 340 Điểm 4 Mục IV phần A Bảng 5.6
Quyết định số 43/2019/QĐ-UBND 5 Từ đất nhà ông Quàng Văn Soạn đến hết đất nhà ông Cầm Văn Việt đường 9,5m hướng đi khu dân cư hai bên đường 561 340 Điểm 5 Mục IV phần A Bảng 5.6
Quyết định số 43/2019/QĐ-UBND 6 Từ đất nhà bà Hoàng Thị Chính đến D63 đường 9,5m hai bên đường 561 Điểm 6 Mục IV phần A Bảng 5.6
Quyết định số 43/2019/QĐ-UBND 7 Từ đất nhà ông Vũ Văn Quân đến hết đất Nhà văn hóa bản Sốp Cộp đường 9,5m hướng đi khu dân cư bên phải đường 561 340 Điểm 7 Mục IV phần A Bảng 5.6
Quyết định số 43/2019/QĐ-UBND 8 Từ đất nhà ông Vũ Văn Hợp đến hết đất nhà ông Bùi Văn Quang hướng đi D60 bên trái đường 9,5 m 638 Điểm 8 Mục IV phần A Bảng 5.6
Quyết định số 43/2019/QĐ-UBND 9 Từ D60 đường 15m hướng đi D38 (hai bên đường) 578 349 264 170 119 Điểm 9 Mục IV phần A Bảng 5.6
Quyết định số 43/2019/QĐ-UBND 10 Từ D37-D38 (khu trường nội trú), đường 15 hai bên đường 561 340 255 170 111 Điểm 10 Mục IV phần A Bảng 5.6
Quyết định số 43/2019/QĐ-UBND 11 Từ nhà (Hoài Hạnh) đến hết đất nhà ông Lầu Bá Rê (khu mốc D60-D38, đường quy hoạch 7m) , hai bên đường 468 Điểm 11 Mục IV phần A Bảng 5.6
Quyết định số 43/2019/QĐ-UBND 12 Đường 7m từ đất nhà ông Thân Trọng Hạnh đến hết đất nhà ông Trịnh Bằng Phi hai bên đường (khu vực E1) 425 255 Điểm 12 Mục IV phần A Bảng 5.6
Quyết định số 43/2019/QĐ-UBND 13 Đường quy hoạch 21m N12 - N14 từ đầu cầu Nặm Ca đến nghĩa trang liệt sỹ hai bên đường 612 306 230 153 102 Điểm 13 Mục IV phần A Bảng 5.6
Quyết định số 43/2019/QĐ-UBND 14 Đường từ Nhà Văn hóa xã Sốp Cộp đến hết thửa đất số 17 hướng đi D87 510 306 230 153 102 Điểm 14 Mục IV phần A Bảng 5.6
Quyết định số 43/2019/QĐ-UBND V Các tuyến đường khu vực lô 57 (khu TT hành chính huyện Sốp Cộp) 1 Từ D8-D9 (đầu cầu cứng qua suối Nậm Lạnh) hướng đi Sông Mã, hai bên đường 3.740 Điểm 8 Mục V phần A Biểu 04.2
Quyết định số 01/2022/QĐ-UBND 2 Từ D8-D20 đường 21m (Tính từ mét 35,8 ranh giới giữa thửa đất số 1 và thửa số 33) phía bên trái đường 2.720 Điểm 4 Mục V phần A Biểu 04.3
Quyết định số 01/2022/QĐ-UBND 3 Từ D9-D21 đường 9,5m (Tính từ mét 20,0 ranh giới giữa thửa đất số 18 và thửa số 19) phía bên phải đường 1.700 Điểm 3 Mục V phần A Bảng 5.6
Quyết định số 43/2019/QĐ-UBND 4 Đường quy hoạch 10,5m từ đất nhầ ông Tuệ đến đất nhà ông Báu (tính từ ngã ba đường trên trục D8-D20 vào hướng ra đường D9-D21) hai bên đường 1.700 Điểm 4 Mục V phần A Bảng 5.6
Quyết định số 43/2019/QĐ-UBND 5 Tuyến D20 đi D81, D81’ đường 9,5m từ hết đất nhà bà Nguyễn Thị Thêu đến hết đất nhà ông Lưu Văn Quý (đối diện cổng phụ chợ mới) 2.244 Điểm 5 Mục V phần A Bảng 5.6
Quyết định số 43/2019/QĐ-UBND 6 Từ mốc D8 đến hết cầu Nậm Ban phía bên trái đường 2.720 1.632 Điểm 7 Mục V phần A Biểu 04.2
Quyết định số 01/2022/QĐ-UBND 7 Từ mét 21 thửa 164 đến hết cầu Nậm Ban bên phải đường 3.264 918 689 459 306 Điểm 9 Mục V phần A Biểu 04.2
Quyết định số 01/2022/QĐ-UBND 9 Từ mốc N1 hướng đi cầu Nậm Ban đường 11,5m 1.836 Điểm 1 Mục V phần A Biểu 04.1
Quyết định số 01/2022/QĐ-UBND 10 Từ mốc N2 hướng đi cầu Nậm Ban đường 11,5m 2.040 Điểm 2 Mục V phần A Biểu 04.1
Quyết định số 01/2022/QĐ-UBND 11 Từ mốc D21-D31 đối diện chợ trung tâm huyện Sốp Cộp đường 21m Điểm 3 Mục V phần A Biểu 04.1
Quyết định số 01/2022/QĐ-UBND 12 Từ N05-N07 hướng đi khu sản xuất Mục 1 Phần A Biểu số 02 Phụ lục 05
Quyết định số 51/2024/QĐ-UBND VI Các đoạn đường ven trung tâm hành chính huyện Sốp Cộp 1 Từ Cầu Nậm Ban (Hợp tác xã Nậm Ban) đến hết đất nhà văn hóa điểm Huổi Khăng hướng đi Dồm Cang hai bên đường 255 153 119 77 51 Điểm 1 Mục VI phần A Bảng 5.6
Quyết định số 43/2019/QĐ-UBND 2 Từ hết đất của bến xe đến đường lên bãi rác hướng đi Nó Sài hai bên đường 187 153 111 94 77 Điểm 2 Mục VI phần A Bảng 5.6
Quyết định số 43/2019/QĐ-UBND 3 Từ nhà ông Tòng Văn Dũng đến hết đất nhà ông Cà Văn Phịnh (bản Nà Lốc) hai bên đường 187 153 111 94 77 Điểm 3 Mục VI phần A Bảng 5.6
Quyết định số 43/2019/QĐ-UBND 4 Từ nhà ông Lò Văn Thành đến hết đất nhà ông Vì Văn Quang (bản Nà Lốc) hai bên đường 187 153 111 94 77 Điểm 4 Mục VI phần A Bảng 5.6
Quyết định số 43/2019/QĐ-UBND 5 Từ nhà ông Lường Văn Xuân đến hết đất nhà ông Tòng Văn Thiên hướng đi bản Nà Lốc hai bên đường 255 153 119 77 51 Điểm 5 Mục VI phần A Bảng 5.6
Quyết định số 43/2019/QĐ-UBND 6 Từ ngã ba nhà ông Vì Văn Minh đến ngã ba hướng đi Nà Nó, Nà Sài hai bên đường 187 153 111 94 77 Điểm 6 Mục VI phần A Biểu 04.3
Quyết định số 01/2022/QĐ-UBND 7 Từ đất nhà bà Vì Thị Thơm (bản Ban) đến ngã ba hết đất nhà ông Vì Văn Thích ( bản Pe) hướng đi bản Pe hai bên đường 187 153 111 94 77 Điểm 7 Mục VI phần A Biểu 04.3
Quyết định số 01/2022/QĐ-UBND 8 Từ ngã ba hết đất nhà ông Vì Văn Mầng đến ngã ba nhà Lường Văn Sử rẽ trái đến điểm trường tiểu học bản Ban 187 153 Điểm 1 Mục VI phần A Biểu 04.1
Quyết định số 01/2022/QĐ-UBND 9 Từ ngã ba đất nhà ông Vì Văn Chung đến ngã ba đất nhà ông Lò Văn Vĩnh hai bên đường 187 153 Điểm 2 Mục VI phần A Biểu 04.1
Quyết định số 01/2022/QĐ-UBND 10 Từ đất nhà bà Tòng Thị Phương đi theo đường bê tông đến hết đất nhà bà Cầm Thị Long hai bên đường 187 170 Điểm 3 Mục VI phần A Biểu 04.1
Quyết định số 01/2022/QĐ-UBND VII Đường khu vực mốc D7-D8-D20-D20’- D19 (khu vực chợ cũ) 1 Đường Quy hoạch rộng 12m (từ hết đất nhà ông Nguyễn Huy Trung đến hết đất nhà ông Lò Văn Triển) hai bên đường 1.683 Điểm 1 Mục VII phần A Bảng 5.6
Quyết định số 43/2019/QĐ-UBND 2 Tuyến D19 đi D20’ (từ hết đất nhà bà Lương Thị Nụ đến hết đất nhà ông Đào Văn Cường) hai bên đường 1.683 Điểm 2 Mục VII phần A Bảng 5.6
Quyết định số 43/2019/QĐ-UBND VIII Các tuyến đường đô thị còn lại trong khu trung tâm hành chính huyện 1 Các trục đường có độ rộng từ 5m trở lên 255 163 102 85 68 Điểm 1 Mục VIII phần A Bảng 5.6
Quyết định số 43/2019/QĐ-UBND 2 Các trục đường có độ rộng từ 2,5 m đến nhỏ hơn 5m 191 122 77 68 51 Điểm 2 Mục VIII phần A Bảng 5.6
Quyết định số 43/2019/QĐ-UBND 3 Các trục đường có độ rộng nhỏ hơn 2,5 m 153 102 68 60 51 Điểm 3 Mục VIII phần A Bảng 5.6
Quyết định số 43/2019/QĐ-UBND B ĐẤT Ở TẠI NÔNG THÔN I Các đoạn đường ven trung tâm xã Sốp Cộp 1 Từ cống qua đường đi Mường Và khu bản Nà Dìa (Từ mét 0 đến mét 450 ao nhà ông Tòng Văn Dịn đến hết nhà ông Cà Văn Bịnh, hai bên đường) 264 162 119 77 51 Điểm 1 Mục I phần B Bảng 5.6
Quyết định số 43/2019/QĐ-UBND 2 Đường từ bản Nà Lốc (Co Pồng cũ) xã Sốp Cộp đi bản Sổm Pói, xã Mường Và 221 179 136 111 85 Đường từ bản Nà Lốc (Co Pồng cũ) xã Sốp Cộp đi bản Sổm Pói, xã Mường Và 3 Từ nhà ông Tòng Văn Thoai, ông Tòng Văn Đôi (bản Nó Sài) đến hết đất nhà ông Tòng Văn Thân (bản Nó Sài) hai bên đường 170 136 102 85 68 Điểm 3 Mục I phần B Bảng 5.6
Quyết định số 43/2019/QĐ-UBND 4 Từ hết đất nhà văn hóa bản Huổi Khăng (đất nhà ông Lường Văn Quyết) đến hết đất xã Sốp Cộp hướng đi Dồm Cang hai bên đường 187 153 111 94 77 Điểm 4 Mục I phần B Bảng 5.6
Quyết định số 43/2019/QĐ-UBND 5 Từ đường lên bãi rác đến đội sản xuất số 4 hướng đi Nó Sài hai bên đường 187 153 111 94 77 Điểm 5 Mục I phần B Bảng 5.6
Quyết định số 43/2019/QĐ-UBND II Xã Mường Và 1 Từ cống qua đường (giáp nhà ông Lường Văn May) đến ngã ba đường đi Nậm Lạnh 200m hướng đi xã Nậm Lạnh hai bên đường 255 153 119 77 51 Điểm 1 Mục II phần B Bảng 5.6
Quyết định số 43/2019/QĐ-UBND 2 Từ ngã ba nhà ông Lò Văn Chiến hướng đi Sốp Cộp đến hết đất trường cấp I+II hai bên đường 204 162 119 102 85 Điểm 2 Mục II phần B Bảng 5.6
Quyết định số 43/2019/QĐ-UBND 3 Tuyến từ cống giáp nhà ông Lường Văn May đến hết đất nhà ông Lò Văn Tiên hướng đi Mường Lạn hai bên đường 128 102 77 68 51 Điểm 3 Mục II phần B Bảng 5.6
Quyết định số 43/2019/QĐ-UBND III Xã Mường Lạn 1 Từ cây xăng xã Mường Lạn đến đầu cầu cứng hai bên đường 168 119 94 77 60 Điểm 1 Mục III phần B Bảng 5.6
Quyết định số 43/2019/QĐ-UBND 2 Từ đầu cầu cứng đến hết trụ sở UBND xã Mường Lạn hai bên đường 187 153 111 94 77 Điểm 2 Mục III phần B Bảng 5.6
Quyết định số 43/2019/QĐ-UBND 3 Từ hết đất trụ sở UBND xã đến ngã ba đi bản Cống, Nà Khi đến hết đất nhà ông Lò Văn Tuấn (chủ tịch UBND xã) hướng bản Cống và 500m hướng đi Nà Khi hai bên đường 170 136 102 85 68 Điểm 3 Mục III phần B Bảng 5.6
Quyết định số 43/2019/QĐ-UBND IV Xã Púng Bánh 1 Từ nhà ông Lò Văn Xuấn (bản Kéo Hin) đến hết đất nhà ông Tòng Văn Doản (bản Cọ) hai bên đường 153 119 94 77 60 Điểm 1 Mục IV phần B Bảng 5.6
Quyết định số 43/2019/QĐ-UBND 2 Tuyến đường từ nhà ông Tòng Văn Doản (bản Cọ) đến hết ngã ba Huổi Hay, hai bên đường 145 119 85 77 60 Điểm 2 Mục IV phần B Bảng 5.6
Quyết định số 43/2019/QĐ-UBND V Xã Dồm Cang (theo trục đường 105) 1 Từ hết đất xã Sốp Cộp đến đầu cầu cứng bản Nà Pháy hai bên đường 170 136 102 85 68 Điểm 1 Mục V phần B Bảng 5.6
Quyết định số 43/2019/QĐ-UBND 2 Từ ngà ba đường rẽ đi bản Nà Khá đến trường mầm non bản Dồm hai bên đường 162 128 94 85 68 Điểm 2 Mục V phần B Bảng 5.6
Quyết định số 43/2019/QĐ-UBND 3 Từ trường mầm non bản Dồm đến hết đất bản Cang hai bên đường 145 119 85 77 60 Điểm 3 Mục V phần B Bảng 5.6
Quyết định số 43/2019/QĐ-UBND VI Xã Mường Lèo (theo trục đường 105) 1 Đoạn từ nhà ông Quàng Văn Quân đến hết nhà ông Lò Văn Toàn (bản Mạt) hai bên đường 122 85 77 68 60 Điểm 1 Mục VI phần B Bảng 5.6
Quyết định số 43/2019/QĐ-UBND 2 Đoạn từ nhà ông Quàng Văn Luyến đến cầu tràn (bản Liềng) hai bên đường 140 102 77 68 51 Điểm 2 Mục VI phần B Bảng 5.6
Quyết định số 43/2019/QĐ-UBND 3 Đoạn từ cầu tràn (bản Liềng) đến hết đất của ông Lường Văn Vui, hướng đi tỉnh Điện Biên hai bên đường 122 85 77 68 60 Điểm 3 Mục VI phần B Bảng 5.6
Quyết định số 43/2019/QĐ-UBND VII Các xã, các bản còn lại 119 94 85 68 60 Mục VI phần B Bảng 5.6
Quyết định số 43/2019/QĐ-UBND Phụ lục (Ban hành kèm theo
Quyết định số 65/2024/QĐ-UBND ngày 30/12/2024 của UBND tỉnh) Phụ lục X ĐIỀU CHỈNH BẢNG 06. ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ TẠI ĐÔ THỊ VÀ TẠI NÔNG THÔN BẢNG SỐ 6.7. HUYỆN MAI SƠN Đơn vị: nghìn đồng/m 2 STT Tên tuyến đường Giá đất Quyết định của UBND tỉnh đã ban hành Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5 A ĐẤT Ở TẠI ĐÔ THỊ I Đường Tô Hiệu 1 Từ Km 270 + 600 đến Km 272 + 300 (cổng công an huyện) (dọc Quốc lộ 6) 7.140 3.366 2.524,50 1.683 1.122 Mục I phần A Bảng 5.7
QĐ 43/2019/QĐ-UBND 2 Từ Km 272 + 300 đến Km 274 + 100 (đường rẽ vào đường bể bơi) 8.330 3.570 2.678 1.785 1.190 3 Từ 274 + 100 đến Km 274 + 300 (ngã tư Nông trường Tô Hiệu) 12.155 5.610 4.208 2.805 1.870 II Đường 20 - 8 1 Từ Km 274 + 300 đến Km 275 + 300 đầu cầu mới rẽ đi Nhà văn hoá thiếu nhi 9.818 5.355 4.021 2.678 1.785 Điểm 1 mục II phần A Bảng 5.7
QĐ 43/2019/QĐ-UBND 2 Từ Km 275 + 300 đến Km 276 đoạn Quốc lộ 6 (biển đỗ xe buýt đầu cầu vượt) 5.610 3.060 2.295 1.530 1.020 Điểm 2 mục II phần A Bảng 5.7
QĐ 43/2019/QĐ-UBND 3 Từ Km 276 đến Km 279 + 500 (hết địa phận thị trấn Hát lót) (trừ Khu đất đấu giá tại tiểu khu 10 , thị trấn Hát Lót (dọc đường Quốc lộ 6)) 2.040 898 673 449 299 Điểm 3 mục II phần A Bảng 5.7
QĐ 43/2019/QĐ-UBND và Điểm 3 mục II phần A Biểu số 01 Phụ lục 02
QĐ 51/2024/QĐ-UBND III Đường nhánh 1 Phố Lò Văn Muôn - Từ ngã ba Quốc lộ 6 đến cổng chợ trung tâm đi các hướng 20 m 7.293 3.978 2.984 1.989 1.326 Điểm 1 mục III phần A Bảng 5.7
QĐ 43/2019/QĐ-UBND và Điểm 1 mục III phần A Biểu số 01 Phụ lục 02
QĐ 51/2024/QĐ-UBND - Từ cổng Chợ Trung tâm + 20 m qua Trung tâm Chính trị cũ cách Quốc lộ 6 40 m (giáp ông Triển) 1.193 595 451 298 196 2 Phố Hà Văn Ắng - Từ ngã tư Nông trường Tô Hiệu đến ngã ba Xưởng chế biến đi các hướng 50 m 8.619 4.310 3.230 2.159 1.437 Gạch đầu dòng thứ nhất Điểm 2 mục III phần A Bảng 5.7
QĐ 43/2019/QĐ-UBND và Điểm 2 mục III phần A Biểu số 01 Phụ lục 02
QĐ 51/2024/QĐ-UBND - Từ phố Hà Văn Ắng đi đến hết đất nhà máy nước 3.315 1.530 1.148 765 510 Gạch đầu dòng thứ hai Điểm 2 mục III phần A Bảng 5.7
QĐ 43/2019/QĐ-UBND 3 Phố Trần Quốc Hoàn <td style="border: 1px solid black; pa