Mục lục - 14 điều ▼
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định trình tự, thủ tục cho thuê đất ngắn hạn do Tổ chức phát triển quỹ đất quản lý trên địa bàn tỉnh Bình Phước.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 10 tháng 6 năm 2025.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các Sở, ban, ngành; Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố; Giám đốc Tổ chức phát triển quỹ đất; Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn; Thủ trưởng các đơn vị, tổ chức và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN KT. CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH (Đã ký) Lê Trường Sơn ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH BÌNH PHƯỚC CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc QUY ĐỊNH Về trình tự, thủ tục cho thuê đất ngắn hạn do Tổ chức phát triển quỹ đất quản lý trên địa bàn tỉnh Bình Phước (Ban hành kèm theo Quyết định số 25/2025/QĐ-UBND ngày 26 tháng 5 năm 2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Phước)
Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy định này quy định cụ thể trình tự, thủ tục cho thuê đất ngắn hạn do Tổ chức phát triển quỹ đất quản lý trên địa bàn tỉnh Bình Phước quy định tại
Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 43. Nghị định số 102/2024/NĐ-CP ngày 30 tháng 7 năm 2024 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai.
Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 113. Luật Đất đai năm 2024.
Chương I II TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Điều 1. Bên cho thuê đất cho Bên thuê đất thuê khu đất/thửa đất như sau: 1. Diện tích khu đất/thửa đất ............... m 2 (ghi rõ bằng số và bằng chữ, đơn vị là mét vuông). 2. Vị trí, ranh giới khu đất/thửa đất : .................................................... 3. Hiện trạng khu đất/thửa đất: ............................................................ 4 . Thời hạn thuê đất … …… . (ghi rõ số năm hoặc số tháng thuê đất bằng số và bằng chữ phù hợp với thời hạn thuê đất), kể từ ngày…. tháng... năm…... đến ngày... tháng... năm..... 5. Phương án sử dụng đất: ................................................................ ........................................................................................................... ........................................................................................................... ........................................................................................................... ........................................................................................................... 6. Nội dung khác (nếu có): ................................................................
Chương I II TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Điều 2. Bên thuê đất có trách nhiệm trả tiền thuê đất theo quy định sau: 1. Giá đất tính tiền thuê đất là…….. /m 2 /năm, ..................................... .................................................................. (ghi bằng số và bằng chữ). 2. Tiền thuê đất được tính từ ngày.... tháng... năm...... 3. Phương thức nộp tiền thuê đất: ..................................................... 4. Nơi nộp tiền thuê đất: ................................................................... 5. Việc cho thuê đất không làm mất quyền của Nhà nước là đại diện chủ sở hữu toàn dân về đất đai và mọi tài nguyên nằm trong lòng đất. 6. Nội dung khác (nếu có): ................................................................
Chương I II TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Điều 3. Số tiền Bên thuê đặt cọc 1. Số tiền đặt cọc thuê đất: ………………………………………….. 2. Số tiền đặt cọc đối với trách nhiệm tháo dỡ công trình: .................
Chương I II TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Điều 4. Quyền và nghĩa vụ của các bên 1. Quyền và nghĩa vụ của Bên cho thuê - Bên cho thuê đất bảo đảm việc sử dụng đất của Bên thuê đất trong thời gian thực hiện hợp đồng, không được chuyển giao quyền sử dụng khu đất/thửa đất trên cho bên thứ ba, chấp hành quyết định thu hồi đất theo quy định của pháp luật về đất đai. - Bên cho thuê có quyền thu hồi mặt bằng trong thời hạn hợp đồng, thanh lý hợp đồng và không bồi thường, hỗ trợ tài sản đã đầu tư trên đất cho bên thuê khi Nhà nước thực hiện kế hoạch sử dụng đất. Trước khi thanh lý hợp đồng, Tổ chức phát triển quỹ đất phải có văn bản thông báo cho bên thuê đất biết chậm nhất là 60 ngày. - Trường hợp Bên thuê bị thu hồi mặt bằng trước khi hết thời hạn thuê theo chủ trương của Ủy ban nhân dân tỉnh (không phải do lỗi của Bên thuê), thì số tiền thuê tương ứng với số tháng chưa sử dụng mặt bằng sẽ được Bên cho thuê trả lại cho Bên thuê. 2. Quyền và nghĩa vụ của Bên thuê - Bên thuê phải sử dụng mặt bằng theo đúng phương án thuê như nêu tại
Chương I II TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Điều 1. của Hợp đồng này và phải chấp hành quy định của pháp luật về đất đai. - Nếu Bên thuê trả lại toàn bộ mặt bằng trước khi hết thời hạn thuê thì phải thông báo bằng văn bản cho Bên cho thuê biết trước ít nhất là 90 ngày trước ngày hoàn trả mặt bằng. Thời điểm kết thúc hợp đồng tính đến ngày thực tế bàn giao mặt bằng. - Bên thuê có nghĩa vụ phải bàn giao lại mặt bằng cho Bên cho thuê trước khi hết thời hạn thuê theo chủ trương của Ủy ban nhân dân tỉnh. Kể từ ngày nhận được thông báo thu hồi, Bên thuê có nghĩa vụ tiến hành tháo dỡ, di dời công trình, vật kiến trúc,… có trên đất để bàn giao mặt bằng lại cho Bên cho thuê. Từ ngày Bên thuê nhận được thông báo thu hồi mặt bằng đến ngày bàn giao mặt bằng trên thực tế, Bên thuê sẽ không phải trả tiền thuê. - Trường hợp Bên thuê không tự tháo dỡ công trình xây dựng trên đất, Bên cho thuê được sử dụng số tiền đặt cọc trách nhiệm tháo dỡ công trình đã thu để thực hiện việc tháo dỡ công trình theo chi phí thực tế. - Bên thuê đất không phải thực hiện việc đăng ký đất đai, không được cấp Giấy chứng nhận, không được xây dựng các công trình kiên cố và phải cam kết tự nguyện tháo dỡ công trình khi được thông báo của Tổ chức phát triển quỹ đất về việc chấm dứt hợp đồng, không được bồi thường về đất, tài sản và chi phí đầu tư vào đất. - Trong trường hợp bất khả kháng (thiên tai, dịch bệnh), Bên thuê đất làm đơn đề nghị miễn giảm tiền thuê đất gửi Tổ chức phát triển quỹ đất xem xét trình cấp có thẩm quyền quyết định.
Chương I II TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Điều 5. Hợp đồng thuê đất chấm dứt trong các trường hợp sau: 1. Hết thời hạn thuê đất mà không được gia hạn thuê tiếp. 2. Bên thuê đất bị cơ quan nhà nước có thẩm quyền thu hồi đất theo quy định của pháp luật về đất đai hoặc bên cho thuê có văn bản đề nghị không cho thuê đất.
Chương I II TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Điều 6. Hai bên cam kết thực hiện đúng quy định của Hợp đồng này, nếu bên nào không thực hiện thì phải bồi thường cho việc vi phạm hợp đồng gây ra theo quy định của pháp luật. Cam kết khác (nếu có) ……………………………………………… .................................................................................................................... ....................................................................................................................
Chương I II TỔ CHỨC THỰC HIỆN