Ủ Y BAN NHÂN DÂN T Ỉ NH QU Ả NG TR Ị C Ộ NG HÒA XÃ H Ộ I CH Ủ NGHĨA VI Ệ T NAM Đ ộ c l ậ p - T ự do - H ạ nh phúc S ố : /202 5 /QĐ - UBND Qu ả ng Tr ị , ngày tháng năm 202 5 QUY Ế T Đ Ị NH Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Công Thương tỉnh Quảng Trị Căn c ứ Lu ậ t T ổ ch ứ c chính quy ề n đ ị a phương ngày 19 tháng 02 năm 2025 ; Căn c ứ Ngh ị quy ế t s ố 190/2025/QH15 ngày 19 tháng 02 năm 2025 c ủ a Qu ố c h ộ i quy đ ị nh v ề x ử lý m ộ t s ố v ấ n đ ề liên quan đ ế n s ắ p x ế p t ổ ch ứ c b ộ máy nhà nư ớ c; Căn c ứ Pháp l ệ nh Qu ả n lý th ị trư ờ ng ngày 08 tháng 3 năm 2016 c ủ a Ủ y ban Thư ờ ng v ụ Qu ố c h ộ i; Căn c ứ Ngh ị đ ị nh s ố 45/2025/NĐ - CP ngày 28 tháng 02 năm 2025 c ủ a Chính ph ủ quy đ ị nh t ổ ch ứ c các cơ qu an chuyên môn thu ộ c Ủ y ban nhân dân t ỉ nh, thành ph ố tr ự c thu ộ c Trung ương và Ủ y ban nhân dân huy ệ n, qu ậ n, th ị xã, thành ph ố thu ộ c t ỉ nh, thành ph ố thu ộ c thành ph ố tr ự c thu ộ c trung ương; Căn c ứ Thông tư s ố 04/2022/TT - BCT ngày 28 tháng 01 năm 2022 c ủ a B ộ Công Thương hư ớ ng d ẫ n ch ứ c năng, nhi ệ m v ụ , quy ề n h ạ n c ủ a cơ quan chuyên môn v ề công thương thu ộ c Ủ y ban nhân dân t ỉ nh, thành ph ố tr ự c thu ộ c Trung ương và Ủ y ban nhân dân huy ệ n, qu ậ n, th ị xã, thành ph ố thu ộ c t ỉ nh, thành ph ố tr ự c thu ộ c Trung ương ; Thông tư s ố 15/2023/TT - BCT ngày 30 tháng 6 năm 2023 c ủ a B ộ Công thương s ử a đ ổ i, b ổ sung m ộ t s ố thông tư c ủ a B ộ trư ở ng B ộ Công Thương hư ớ ng d ẫ n ch ứ c năng, nhi ệ m v ụ , quy ề n h ạ n c ủ a S ở Công thương; Theo đ ề ngh ị c ủ a Giám đ ố c S ở Công Thương t ạ i T ờ trình s ố 50 /TTr - SCT ngày 20 tháng 5 năm 202 5 ; Ủ y ban nhân dân t ỉ nh ban hành Quy ế t đ ị nh q uy đ ị nh c ụ th ể ch ứ c năng, nhi ệ m v ụ , quy ề n h ạ n và cơ c ấ u t ổ ch ứ c c ủ a S ở Công Thương t ỉ nh Qu ả ng Tr ị . Đi ề u 1. V ị trí và ch ứ c năng 1. S ở Công Thương là cơ quan chuyên môn thu ộ c Ủ y ban nhân dân t ỉ nh Qu ả ng Tr ị ; th ự c hi ệ n ch ứ c năng tham mưu, giúp Ủ y ban nhân dân t ỉ nh qu ả n lý nhà nư ớ c v ề công thương, bao g ồ m các ngành và lĩnh v ự c: cơ khí; luy ệ n kim; đi ệ n; năng lư ợ ng m ớ i; năng lư ợ ng tái t ạ o; s ử d ụ ng năng lư ợ ng ti ế t ki ệ m và hi ệ u qu ả ; d ầ u khí; hóa ch ấ t; v ậ t li ệ u n ổ công nghi ệ p; công nghi ệ p khai thác m ỏ và ch ế bi ế n khoáng s ả n (tr ừ v ậ t li ệ u xây d ự ng thông thư ờ ng và sản xuất xi măng ); công nghi ệ p tiêu dùng; công nghi ệ p th ự c ph ẩ m; công nghi ệ p h ỗ tr ợ ; công nghi ệ p môi trư ờ ng; công nghi ệ p ch ế bi ế n khác; ti ể u th ủ công nghi ệ p; khuy ế n công; ho ạ t đ ộ ng thương m ạ i và lưu thông hàng hóa trên đ ị a bàn t ỉ nh; s ả n xu ấ t và tiêu dùng b ề n v ữ ng; xu ấ t kh ẩ u, nh ậ p kh ẩ u; thương m ạ i biên gi ớ i; dịch vụ logistics; quản lý thị trường; xúc ti ế n thương m ạ i; thương m ạ i đi ệ n t ử ; d ị ch v ụ thương m ạ i; qu ả n lý c ạ nh tranh; b ả o v ệ quy ề n l ợ i ngư ờ i tiêu dùng và qu ả n lý ho ạ t đ ộ ng kinh doanh theo phương th ứ c đa c ấ p; phòng v ệ thương m ạ i; h ộ i nh ậ p kinh t ế qu ố c t ế ; qu ả n 2 lý c ụ m công nghi ệ p trên đ ị a bàn t ỉ nh. 2. S ở Công Thương có tư cách pháp nhân, có con d ấ u và tài kho ả n theo quy đ ị nh c ủ a pháp lu ậ t; ch ị u s ự ch ỉ đ ạ o, qu ả n lý và đi ề u hành c ủ a Ủ y ban nhân dân t ỉ nh Qu ả ng Tr ị , đ ồ ng th ờ i ch ấ p hành s ự ch ỉ đ ạ o, ki ể m tra, hư ớ ng d ẫ n v ề chuyên môn, nghi ệ p v ụ c ủ a B ộ Công Thư ơng. Đi ề u 2. Nhi ệ m v ụ và quy ề n h ạ n 1. Trình Ủ y ban nhân dân t ỉ nh: a) D ự th ả o ngh ị quy ế t c ủ a H ộ i đ ồ ng nhân dân t ỉ nh, d ự th ả o quy ế t đ ị nh c ủ a Ủ y ban nhân dân t ỉ nh liên quan đ ế n ngành, lĩnh v ự c thu ộ c ph ạ m vi qu ả n lý c ủ a S ở Công Thương và các văn b ả n khác theo phân công c ủ a Ủ y ban nhân dân t ỉ nh; b) D ự th ả o k ế ho ạ ch phát tri ể n ngành, lĩnh v ự c; chương trình, bi ệ n pháp t ổ ch ứ c th ự c hi ệ n các nhi ệ m v ụ v ề ngành, lĩnh v ự c trên đ ị a bàn c ấ p t ỉ nh trong ph ạ m vi qu ả n lý c ủ a S ở Công Thương; c ) D ự th ả o quy ế t đ ị nh quy đ ị nh c ụ th ể ch ứ c năng, nhi ệ m v ụ , quy ề n h ạ n và cơ c ấ u t ổ ch ứ c c ủ a S ở Công Thương; d ự th ả o quy ế t đ ị nh quy đ ị nh ch ứ c năng, nhi ệ m v ụ , quy ề n h ạ n và cơ c ấ u t ổ ch ứ c c ủ a C hi c ụ c và đơn v ị s ự nghi ệ p công l ậ p thu ộ c S ở , tr ừ trư ờ ng h ợ p pháp lu ậ t chuyên ngành có quy đ ị nh khác. d ) D ự th ả o quy ế t đ ị nh th ự c hi ệ n xã h ộ i hóa các ho ạ t đ ộ ng cung ứ ng d ị ch v ụ s ự nghi ệ p công theo ngành , lĩnh v ự c thu ộ c th ẩ m quy ề n c ủ a Ủ y ban nhân dân t ỉ nh. 2. Trình Ch ủ t ị ch Ủ y ban nhân dân t ỉ nh d ự th ả o các văn b ả n thu ộ c th ẩ m quy ề n ban hành c ủ a Ch ủ t ị ch Ủ y ban nhân dân t ỉ nh theo phân công. 3. T ổ ch ứ c th ự c hi ệ n các văn b ả n quy ph ạ m pháp lu ậ t, quy ho ạ ch, k ế ho ạ ch sau khi đư ợ c phê duy ệ t; thông tin, tuyên truy ề n, hư ớ ng d ẫ n, ph ổ bi ế n, giáo d ụ c, theo dõi thi hành pháp lu ậ t v ề các lĩnh v ự c thu ộ c ph ạ m vi qu ả n lý nhà nư ớ c đư ợ c giao . 4. V ề công nghi ệ p và ti ể u th ủ công nghi ệ p: a) V ề công nghi ệ p cơ khí, luy ệ n kim và công nghi ệ p đi ệ n t ử : Tham mưu xây d ự ng, trình ban hành và t ổ ch ứ c th ự c hi ệ n quy ho ạ ch, k ế ho ạ ch, chương trình, đ ề án, chính sách phát tri ể n ngành công nghi ệ p cơ khí, luy ệ n kim, công nghi ệ p đi ệ n t ử ; phát tri ể n các s ả n ph ẩ m cơ khí, đi ệ n t ử trên đ ị a bàn t ỉ nh. b) V ề công nghi ệ p h ỗ tr ợ : Tham mưu xây d ự ng, trình ban hành và ph ố i h ợ p v ớ i các cơ quan liên quan đ ể t ổ ch ứ c th ự c hi ệ n k ế ho ạ ch, chương trình, đ ề án, cơ ch ế chính sách h ỗ tr ợ phát tri ể n ngành công nghi ệ p h ỗ tr ợ trên đ ị a bàn t ỉ nh. c) V ề đi ệ n l ự c, năng lư ợ ng m ớ i, năng lư ợ ng tái t ạ o, s ử d ụ ng năng lư ợ ng ti ế t ki ệ m và hi ệ u qu ả : Tổ chức thực hiện quy hoạch, kế hoạch, chương trình phát triển điện lực, phát triển việc ứng dụng năng lượng mới, năng lượng tái tạo, sử dụng năng lượng tiết kiệm và hiệu quả, quản lý nhu cầu điện, điều chỉnh phụ tải trên địa bàn tỉnh. Th ẩ m đ ị nh h ồ sơ đ ề ngh ị c ấ p gi ấ y phép ho ạ t đ ộ ng đi ệ n l ự c theo quy đ ị nh; t ổ ch ứ c th ự c hi ệ n công tác c ấ p, thu h ồ i gi ấ y phép ho ạ t đ ộ ng đi ệ n l ự c trong trư ờ ng 3 h ợ p đư ợ c Ủ y ban nhân dân t ỉ nh ủ y quy ề n; th ự c hi ệ n công tác thanh tra, ki ể m tra, giám sát vi ệ c đ ả m b ả o các đi ề u ki ệ n trong gi ấ y phép ho ạ t đ ộ ng đi ệ n l ự c; Th ự c hi ệ n xác nh ậ n chưa đ ủ đi ề u ki ệ n cung c ấ p đi ệ n đ ố i v ớ i lư ớ i đi ệ n phân ph ố i có c ấ p đi ệ n áp t ừ 35kV tr ở xu ố ng t ạ i đ ị a phương theo đ ề ngh ị c ủ a đơn v ị phân ph ố i đi ệ n ho ặ c đơn v ị phân ph ố i và bán l ẻ đi ệ n; Ch ủ trì và ph ố i h ợ p v ớ i đơn v ị đi ệ n l ự c liên quan trình Ủ y ban nhân dân t ỉ nh phê duy ệ t danh sách khách hành s ử d ụ ng đi ệ n quan tr ọ ng thu ộ c di ệ n ưu tiên c ấ p đi ệ n khi bên bán đi ệ n th ự c hi ệ n ng ừ ng, gi ả m m ứ c cung c ấ p đi ệ n trong h ệ th ố ng đi ệ n; th ự c hi ệ n công tác t hanh tra, ki ể m tra, giám sát vi ệ c th ự c hi ệ n ng ừ ng, gi ả m m ứ c cung c ấ p đi ệ n đ ố i v ớ i đơn v ị đi ệ n l ự c thu ộ c đ ị a bàn qu ả n lý; T ổ ch ứ c hư ớ ng d ẫ n, ki ể m tra, giám sát vi ệ c th ự c hi ệ n công tác t ậ p hu ấ n, sát h ạ ch và c ấ p th ẻ Ki ể m tra viên đi ệ n l ự c theo quy đ ị nh c ủ a B ộ Công thương. Th ự c hi ệ n công tác gi ả i quy ế t tranh ch ấ p h ợ p đ ồ ng mua bán đi ệ n có c ấ p đi ệ n áp dư ớ i 110kV theo quy đ ị nh; Th ự c hi ệ n công tác thanh tra, ki ể m tra, giám sát các đơn v ị bán l ẻ đi ệ n thu ộ c đ ị a bàn qu ả n lý trong vi ệ c th ự c hi ệ n giá bán đi ệ n theo quy đ ị nh; thanh tra, ki ể m tra và giám sát vi ệ c th ự c hi ệ n giá bán l ẻ đi ệ n t ạ i các đ ị a đi ể m cho thuê nhà thu ộ c đ ị a bàn qu ả n lý theo quy đ ị nh; Th ẩ m tra, trình Ủ y ban nhân dân t ỉ nh phê duy ệ t đ ề án giá bán đi ệ n cho các đ ố i tư ợ ng khách hàng s ử d ụ ng đi ệ n t ạ i khu công nghi ệ p k ế t h ợ p mua đi ệ n t ừ h ệ th ố ng đi ệ n qu ố c gia đ ồ ng th ờ i v ớ i các ngu ồ n đi ệ n khác (nhà máy phát đi ệ n t ạ i ch ỗ ; mua đi ệ n t ừ các ngu ồ n đi ệ n t ạ i ch ỗ như đi ệ n gió, đi ệ n m ặ t tr ờ i, đi ệ n sinh kh ố i); T ổ ch ứ c l ậ p k ế ho ạ ch ki ể m tra, đôn đ ố c các cơ s ở s ử d ụ ng năng lư ợ ng tr ọ ng đi ể m trên đ ị a bàn t ỉ nh áp d ụ ng mô hình qu ả n lý năng lư ợ ng; Ki ể m tra, giám sát vi ệ c áp d ụ ng các tiêu chu ẩ n, đ ị nh m ứ c, quy chu ẩ n k ỹ thu ậ t v ề s ử d ụ ng năng lư ợ ng ti ế t ki ệ m và hi ệ u qu ả do cơ quan nhà nư ớ c có th ẩ m quy ề n ban hành trong công nghi ệ p, ki nh doanh, thương m ạ i và dân d ụ ng; T ổ ng h ợ p danh sách cơ s ở s ử d ụ ng năng lư ợ ng tr ọ ng đi ể m trên đ ị a bàn t ỉ nh, báo cáo Ủ y ban nhân dân t ỉ nh đ ể g ử i văn b ả n v ề B ộ Công Thương. Hư ớ ng d ẫ n, thanh tra, ki ể m tra, giám sát vi ệ c th ự c hi ệ n quy đ ị nh v ề ho ạ t đ ộ ng đi ệ n l ự c, s ử d ụ ng đi ệ n, an toàn đi ệ n, s ử d ụ ng năng lư ợ ng ti ế t ki ệ m và hi ệ u qu ả , các ho ạ t đ ộ ng trong lĩnh v ự c năng lư ợ ng thu ộ c đ ị a bàn qu ả n lý; Th ự c hi ệ n các nhi ệ m v ụ theo th ẩ m quy ề n c ủ a cơ quan chuyên môn v ề xây d ự ng trong qu ả n lý d ự án đ ầ u tư xây d ự ng, qu ả n lý c h ấ t lư ợ ng xây d ự ng công trình ngành Đi ệ n theo quy đ ị nh c ủ a pháp lu ậ t. d) V ề công nghi ệ p khai thác m ỏ và ch ế bi ế n khoáng s ả n (tr ừ khoáng s ả n làm v ậ t li ệ u xây d ự ng thông thư ờ ng): Ch ủ trì, ph ố i h ợ p v ớ i các ngành liên quan t ổ ch ứ c th ự c hi ệ n quy ho ạ ch thăm dò, khai thác, ch ế bi ế n và s ử d ụ ng các lo ạ i khoáng s ả n sau khi đư ợ c phê duy ệ t theo th ẩ m quy ề n; Hư ớ ng d ẫ n, ki ể m tra vi ệ c th ự c hi ệ n các quy chu ẩ n k ỹ thu ậ t, đ ị nh m ứ c kinh t ế - k ỹ thu ậ t, công ngh ệ , an toàn v ệ sinh lao đ ộ ng trong khai thác m ỏ và ch ế bi ế n khoáng s ả n trên đ ị a bàn t ỉ nh; 4 Ch ủ trì, ph ố i h ợ p v ớ i các s ở , ngành liên quan đ ể th ẩ m đ ị nh Báo cáo nghiên c ứ u ti ề n kh ả thi đ ầ u tư xây d ự ng, Báo cáo nghiên c ứ u kh ả thi đ ầ u tư xây d ự ng, Báo cáo kinh t ế - k ỹ thu ậ t đ ầ u tư xây d ự ng và các bư ớ c thi ế t k ế xây d ự ng tri ể n khai sau thi ế t k ế cơ s ở c ủ a các d ự án khai thác, ch ế bi ế n khoáng s ả n trên đ ị a bàn t ỉ nh (tr ừ khoáng s ả n làm v ậ t li ệ u xây d ự ng thông thư ờ ng) theo quy đ ị nh c ủ a pháp lu ậ t v ề xây d ự ng; Thanh tra, ki ể m tra, giám sát vi ệ c th ự c hi ệ n pháp lu ậ t v ề k ỹ thu ậ t an toàn trong khai thác khoáng s ả n; x ử ph ạ t vi ph ạ m hành chính theo quy đ ị nh c ủ a pháp lu ậ t đ ố i v ớ i các hành vi vi ph ạ m pháp lu ậ t v ề k ỹ thu ậ t an toàn trong khai thác khoáng s ả n c ủ a cá nhân, t ổ ch ứ c khai thác khoáng s ả n; Tham mưu cho Ủ y ban nhân dân t ỉ nh trong công tác: T uyên truy ề n, ph ổ bi ế n giáo d ụ c pháp lu ậ t đ ố i v ớ i các t ổ ch ứ c, cá nhân ho ạ t đ ộ ng s ả n xu ấ t, kinh doanh khoáng s ả n trên đ ị a bàn; t ổ ch ứ c thanh tra, ki ể m tra tình hình th ự c hi ệ n s ả n xu ấ t, kinh doanh khoáng s ả n; các đi ể m khai thác, v ậ n chuy ể n, ch ế bi ế n, các bãi t ậ p k ế t, mua bán khoáng s ả n nh ằ m phát hi ệ n và x ử lý k ị p th ờ i tình tr ạ ng s ả n xu ấ t, kinh doanh khoáng s ả n trái phép. đ) V ề hóa ch ấ t, v ậ t li ệ u n ổ công nghi ệ p: T ổ ch ứ c th ự c hi ệ n, chi ế n lư ợ c, k ế ho ạ ch, chính sách phát tri ể n ngành hóa ch ấ t, v ậ t li ệ u n ổ công ngh i ệ p trên đ ị a bàn t ỉ nh; Ch ủ trì, ph ố i h ợ p v ớ i các cơ quan có liên quan c ủ a t ỉ nh tuyên truy ề n, ph ổ bi ế n, hư ớ ng d ẫ n các quy đ ị nh c ủ a pháp lu ậ t và thanh tra, ki ể m tra và x ử lý các vi ph ạ m pháp lu ậ t v ề qu ả n lý, s ử d ụ ng, b ả o qu ả n, kinh doanh và v ậ n chuy ể n hóa ch ấ t, v ậ t li ệ u n ổ công nghi ệ p theo quy đ ị nh c ủ a pháp lu ậ t; Th ẩ m đ ị nh và c ấ p, c ấ p l ạ i, c ấ p đi ề u ch ỉ nh và thu h ồ i Gi ấ y ch ứ ng nh ậ n đ ủ đi ề u ki ệ n s ả n xu ấ t, kinh doanh hóa ch ấ t s ả n xu ấ t, kinh doanh có đi ề u ki ệ n trong lĩnh v ự c công nghi ệ p cho t ổ ch ứ c, cá nhân; C ấ p, c ấ p l ạ i, c ấ p đi ề u ch ỉ nh gi ấ y phép s ử d ụ ng v ậ t li ệ u n ổ công nghi ệ p cho các t ổ ch ứ c, doanh nghi ệ p s ử d ụ ng v ậ t li ệ u n ổ trên đ ị a bàn qu ả n lý theo quy đ ị nh t ạ i đi ể m a kho ả n 4 Đi ề u 4 Thông tư s ố 23/2024/TT - BCT ngày 07/11/2024 c ủ a B ộ trư ở ng B ộ Công thương quy đ ị nh v ề qu ả n lý, s ử d ụ ng v ậ t li ệ u n ổ công nghi ệ p, ti ề n ch ấ t thu ố c n ổ thu ộ c th ẩ m quy ề n qu ả n lý c ủ a B ộ Công Thương. C ấ p, c ấ p đi ề u ch ỉ nh gi ấ y ch ứ ng nh ậ n đ ủ đi ề u ki ệ n s ả n xu ấ t ti ề n ch ấ t thu ố c n ổ . Hu ấ n luy ệ n, ki ể m tra hu ấ n luy ệ n, ki ể m tra, c ấ p gi ấ y ch ứ ng nh ậ n hu ấ n luy ệ n k ỹ thu ậ t an toàn v ậ t li ệ u n ổ công nghi ệ p theo quy đ ị nh; Th ự c hi ệ n các nhi ệ m v ụ khác liên quan đ ế n ho ạ t đ ộ ng hóa ch ấ t, v ậ t li ệ u n ổ công nghi ệ p đư ợ c phân công, phân c ấ p t ạ i Lu ậ t hóa ch ấ t, Lu ậ t qu ả n lý, s ử d ụ ng vũ khí, v ậ t li ệ u n ổ và công c ụ h ỗ tr ợ v à các văn b ả n pháp lu ậ t có liên quan. e) V ề công tác qu ả n lý an toàn đ ố i v ớ i ngành, lĩnh v ự c thu ộ c ph ạ m vi qu ả n lý c ủ a B ộ Công Thương: Ch ủ trì, ph ố i h ợ p v ớ i các cơ quan, đơn v ị có liên quan c ủ a t ỉ nh tuyên truy ề n, ph ổ bi ế n, hư ớ ng d ẫ n các quy đ ị nh c ủ a pháp l u ậ t và thanh tra, ki ể m tra vi ệ c th ự c hi ệ n các quy đ ị nh c ủ a pháp lu ậ t v ề an toàn đ ố i v ớ i các ngành, lĩnh v ự c thu ộ c ph ạ m vi qu ả n lý c ủ a ngành công thương; 5 Ch ủ trì, ph ố i h ợ p v ớ i các cơ quan, đơn v ị có liên quan c ủ a t ỉ nh tuyên truy ề n, ph ổ bi ế n, hư ớ ng d ẫ n các q uy đ ị nh c ủ a pháp lu ậ t và ki ể m tra vi ệ c th ự c hi ệ n các quy đ ị nh c ủ a pháp lu ậ t v ề an toàn, an toàn trong qu ả n lý, s ử d ụ ng, b ả o qu ả n, kinh doanh và v ậ n chuy ể n hàng hoá nguy hi ể m, xăng d ầ u, khí và các lo ạ i máy, thi ế t b ị có yêu c ầ u nghiêm ng ặ t v ề k ỹ thu ậ t an toà n; hu ấ n luy ệ n an toàn hóa ch ấ t; hu ấ n luy ệ n v ề k ỹ thu ậ t an toàn đ ố i v ớ i ho ạ t đ ộ ng kinh doanh khí; công tác t ậ p hu ấ n đ ố i v ớ i ngư ờ i đi ề u khi ể n phương ti ệ n giao thông cơ gi ớ i đư ờ ng b ộ , ngư ờ i áp t ả i, ngư ờ i x ế p, d ỡ , th ủ kho trên đ ị a bàn thu ộ c ph ạ m vi qu ả n lý; X ây d ự ng k ế ho ạ ch hu ấ n luy ệ n, ki ể m tra, x ế p b ậ c, c ấ p th ẻ an toàn đi ệ n đ ố i v ớ i ngư ờ i v ậ n hành, s ử a ch ữ a đi ệ n ở nông thôn, mi ề n núi, biên gi ớ i, h ả i đ ả o thu ộ c t ổ ch ứ c ho ạ t đ ộ ng theo Lu ậ t Đi ệ n l ự c và các lu ậ t khác có liên quan, ph ạ m vi ho ạ t đ ộ ng t ạ i khu v ự c nôn g thôn, mi ề n núi, biên gi ớ i, h ả i đ ả o; Hư ớ ng d ẫ n, ki ể m tra vi ệ c th ự c hi ệ n quy đ ị nh c ủ a pháp lu ậ t trong lĩnh v ự c ki ể m đ ị nh k ỹ thu ậ t an toàn lao đ ộ ng, ki ể m đ ị nh an toàn k ỹ thu ậ t các thi ế t b ị , d ụ ng c ụ đi ệ n theo quy đ ị nh; Ch ủ trì th ẩ m đ ị nh, ch ấ p thu ậ n tài li ệ u an toàn theo quy đ ị nh c ủ a pháp lu ậ t ; C ấ p Gi ấ y ch ứ ng nh ậ n đ ủ đi ề u ki ệ n thương nhân kinh doanh mua bán khí; Gi ấ y ch ứ ng nh ậ n đ ủ đi ề u ki ệ n tr ạ m n ạ p khí vào chai, vào xe b ồ n, Gi ấ y ch ứ ng nh ậ n đ ủ đi ề u ki ệ n tr ạ m n ạ p khí vào phương ti ệ n v ậ n t ả i; Ch ỉ đ ạ o, hư ớ ng d ẫ n, ki ể m tra, giám sát các cơ s ở , công trình ngành công thương trên đ ị a bàn qu ả n lý th ự c hi ệ n công tác phòng ch ố ng thiên tai và ứ ng c ứ u kh ẩ n c ấ p theo quy đ ị nh. g) V ề qu ả n lý an toàn đ ậ p, h ồ ch ứ a th ủ y đi ệ n thu ộ c ph ạ m vi qu ả n lý: Th ẩ m đ ị n h, tr ì nh Ủ y ban nhân dân t ỉ n h phê duy ệ t : Quy tr ì n h v ậ n h à nh đơn h ồ t h ủ y đi ệ n; Phương á n b ả o v ệ đ ậ p, h ồ ch ứ a th ủ y đi ệ n; Phương á n ứ ng p h ó t ì nh hu ố ng kh ẩ n c ấ p; Tham mưu cho Ủ y ban nhân dân t ỉ nh th à nh l ậ p H ộ i đ ồ ng ki ể m tra, đ á nh gi á an to à n c á c cô ng tr ì nh đ ậ p, h ồ ch ứ a th ủ y đi ệ n trư ớ c m ù a mưa b ã o; Ti ế p nh ậ n kê khai đăng ký an toàn đ ậ p, h ồ ch ứ a th ủ y đi ệ n; t ổ ng h ợ p, xây d ự ng cơ s ở d ữ li ệ u v ề thông s ố k ỹ thu ậ t, thông tin qu ả n lý đ ậ p, h ồ ch ứ a th ủ y đi ệ n trên đ ị a bàn; báo cáo Ủ y ban nhân dân t ỉ nh , B ộ Công Thương; Ti ế p nh ậ n h ồ sơ đ ề ngh ị c ấ p Gi ấ y phép thu ộ c th ẩ m quy ề n c ủ a Ủ y ban nhân dân t ỉ nh; Báo cáo k ế t qu ả t ổ ng h ợ p th ự c hi ệ n quy trình v ậ n hành h ồ ch ứ a th ủ y đi ệ n trên đ ị a bàn, g ử i Ủ y ban nhân dân t ỉ nh, B ộ Công Thương. h) V ề b ả o v ệ môi trư ờ ng và ph át tri ể n công nghi ệ p môi trư ờ ng: Xây d ự ng và trình ban hành các ch ủ trương, chính sách, văn b ả n quy ph ạ m pháp lu ậ t v ề b ả o v ệ môi trư ờ ng, phát tri ể n công nghi ệ p môi trư ờ ng và ưu đãi, h ỗ tr ợ phát tri ể n ngành công nghi ệ p môi trư ờ ng phù h ợ p v ớ i quy đ ị nh c ủ a ph áp lu ậ t và đi ề u ki ệ n c ủ a đ ị a phương; Tuyên truy ề n, ph ổ bi ế n, hư ớ ng d ẫ n các quy đ ị nh c ủ a pháp lu ậ t và thanh tra, ki ể m tra vi ệ c th ự c hi ệ n các quy đ ị nh c ủ a pháp lu ậ t v ề b ả o v ệ môi trư ờ ng, 6 phát tri ể n công nghi ệ p môi trư ờ ng thu ộ c ph ạ m vi qu ả n lý c ủ a ngành công thương t ạ i đ ị a phương theo quy đ ị nh; Ch ủ trì th ự c hi ệ n Đ ề án phát tri ể n công nghi ệ p môi trư ờ ng, các nhi ệ m v ụ phát tri ể n công nghi ệ p môi trư ờ ng và kinh t ế tu ầ n hoàn, các chương trình, d ự án v ề ứ ng phó v ớ i bi ế n đ ổ i khí h ậ u ngành công thương trong các lĩnh v ự c thu ộ c ph ạ m vi qu ả n lý; Th ự c hi ệ n thu th ậ p, t ổ ng h ợ p thông tin v ề các ch ỉ tiêu th ố ng kê môi trư ờ ng thu ộ c ph ạ m vi ngành công thương; Đ ị nh k ỳ hàng năm t ổ ng k ế t, báo cáo Ủ y ban nhân dân t ỉ nh và B ộ Công Thương, các B ộ , ngành liên quan tình hình th ự c hi ệ n ph át tri ể n công nghi ệ p môi trư ờ ng c ủ a đ ị a phương theo quy đ ị nh. i) V ề an toàn th ự c ph ẩ m, công nghi ệ p tiêu dùng, công nghi ệ p th ự c ph ẩ m và công nghi ệ p ch ế bi ế n khác: Tri ể n khai th ự c hi ệ n chính sách, chi ế n lư ợ c, k ế ho ạ ch phát tri ể n ngành sau khi đư ợ c phê duy ệ t, g ồ m: công nghi ệ p tiêu dùng (d ệ t - may, da - gi ầ y, gi ấ y, sành s ứ , th ủ y tinh, nh ự a); công nghi ệ p th ự c ph ẩ m (rư ợ u, bia, nư ớ c gi ả i khát, s ữ a ch ế bi ế n, d ầ u th ự c v ậ t, s ả n ph ẩ m ch ế bi ế n b ộ t và tinh b ộ t và các th ự c ph ẩ m khác theo quy đ ị nh c ủ a Chính ph ủ ); Hư ớ ng d ẫ n, ki ể m tra vi ệ c th ự c hi ệ n các tiêu chu ẩ n, quy chu ẩ n k ỹ thu ậ t đ ố i v ớ i s ả n ph ẩ m công nghi ệ p, an toàn v ệ sinh, môi trư ờ ng công nghi ệ p; tri ể n khai th ự c hi ệ n công tác qu ả n lý nhà nư ớ c v ề an toàn th ự c ph ẩ m t ừ khâu s ả n xu ấ t, ch ế bi ế n, b ả o qu ả n, v ậ n chuy ể n, kinh doanh đ ố i v ớ i các lo ạ i rư ợ u, bia, nư ớ c gi ả i khát, s ả n ph ẩ m s ữ a ch ế bi ế n, d ầ u th ự c v ậ t, s ả n ph ẩ m ch ế bi ế n t ừ b ộ t, tinh b ộ t, bánh, m ứ t, k ẹ o, bao bì ch ứ a th ự c ph ẩ m thu ộ c trách nhi ệ m qu ả n lý c ủ a ngành công thương và các s ả n ph ẩ m khác, an toàn th ự c ph ẩ m đ ố i v ớ i các ch ợ , siêu th ị , trung tâm thương m ạ i và các cơ s ở thu ộ c h ệ th ố ng d ự tr ữ , phân ph ố i hàng hóa th ự c ph ẩ m thu ộ c ph ạ m vi qu ả n lý c ủ a S ở ; Hư ớ ng d ẫ n, tuyên truy ề n pháp lu ậ t, ch ủ trì, ph ố i h ợ p ki ể m tra vi ệ c th ự c hi ệ n các quy đ ị nh v ề phòng, ch ố ng th ự c ph ẩ m gi ả , gian l ậ n thương m ạ i trên th ị trư ờ ng đ ố i v ớ i t ấ t c ả các lo ạ i th ự c ph ẩ m, d ụ ng c ụ , v ậ t li ệ u bao gói, ch ứ a đ ự ng th ự c ph ẩ m thu ộ c lĩnh v ự c qu ả n lý c ủ a ngành công thương trên đ ị a bàn. k) V ề khuy ế n công: Ch ủ trì, tham mưu giúp Ủ y ban nhân dân t ỉ nh th ự c hi ệ n ch ứ c năng qu ả n lý nhà nư ớ c v ề ho ạ t đ ộ ng khuy ế n công t ạ i đ ị a phương; Xây d ự ng, trình ban hành các chính sách, văn b ả n quy ph ạ m pháp lu ậ t v ề công tác khuy ế n công phù h ợ p v ớ i quy đ ị nh c ủ a pháp lu ậ t và đi ề u ki ệ n t ạ i đ ị a phương; tham mưu c ấ p có th ẩ m quy ề n b ả o đ ả m ng u ồ n v ố n t ừ ngân sách đ ị a phương đ ể t ổ ch ứ c th ự c hi ệ n ho ạ t đ ộ ng khuy ế n công trên đ ị a bàn; Xây d ự ng, trình phê duy ệ t và t ổ ch ứ c th ự c hi ệ n ch