Mục lục - 57 điều ▼
Chương VI XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH
Điều 107. Điều kiện khởi công xây dựng công trình
Chương VI XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH
Điều 108. Chuẩn bị mặt bằng xây dựng
Chương VI XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH
Điều 109. Yêu cầu đối với công trường xây dựng
Chương VI XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH
Điều 110. Vật liệu xây dựng109
Chương VI XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH
Điều 111. Yêu cầu đối với thi công xây dựng công trình
Chương VI XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH
Điều 112. Quyền và nghĩa vụ của chủ đầu tư trong việc thi công xây dựng
Chương VI XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH
Điều 113. Quyền và nghĩa vụ của nhà thầu thi công xây dựng
Chương VI XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH
Điều 114. Quyền và nghĩa vụ của nhà thầu thiết kế trong việc thi công xây
Chương VI XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH
Điều 115. An toàn trong thi công xây dựng công trình112
Chương VI XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH
Điều 116. Bảo vệ môi trường trong thi công xây dựng công trình
Chương VI XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH
Điều 117. Di dời công trình xây dựng
Chương VI XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH
Điều 118. Phá dỡ công trình xây dựng114
Chương VI XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH
Điều 119. Sự cố công trình xây dựng
Chương VI XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH
Điều 120. Giám sát thi công xây dựng công trình
Chương VI XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH
Điều 121. Quyền và nghĩa vụ của chủ đầu tư trong việc giám sát thi công
Chương VI XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH
Điều 122. Quyền và nghĩa vụ của nhà thầu giám sát thi công xây dựng
Chương VI XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH
Điều 123. Nghiệm thu công trình xây dựng
Chương VI XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH
Điều 124. Bàn giao công trình xây dựng
Chương VI XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH
Điều 125. Bảo hành công trình xây dựng
Chương VI XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH
Điều 126. Bảo trì công trình xây dựng
Chương VI XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH
Điều 127. Dừng khai thác sử dụng công trình xây dựng
Chương VI XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH
Điều 128. Công trình xây dựng đặc thù
Chương VI XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH
Điều 129. Xây dựng công trình bí mật nhà nước
Chương VI XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH
Điều 130. Xây dựng công trình khẩn cấp123
Chương VI XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH
Điều 131. Xây dựng công trình tạm125
Chương VII CHI PHÍ ĐẦU TƯ XÂY DỰNG VÀ HỢP ĐỒNG XÂY DỰNG
Điều 132. Nguyên tắc quản lý chi phí đầu tư xây dựng
Chương VII CHI PHÍ ĐẦU TƯ XÂY DỰNG VÀ HỢP ĐỒNG XÂY DỰNG
Điều 133. Nội dung quản lý chi phí đầu tư xây dựng
Chương VII CHI PHÍ ĐẦU TƯ XÂY DỰNG VÀ HỢP ĐỒNG XÂY DỰNG
Điều 134. Tổng mức đầu tư xây dựng
Chương VII CHI PHÍ ĐẦU TƯ XÂY DỰNG VÀ HỢP ĐỒNG XÂY DỰNG
Điều 135. Dự toán xây dựng
Chương VII CHI PHÍ ĐẦU TƯ XÂY DỰNG VÀ HỢP ĐỒNG XÂY DỰNG
Điều 136. Định mức, giá xây dựng công trình và chỉ số giá xây dựng
Chương VII CHI PHÍ ĐẦU TƯ XÂY DỰNG VÀ HỢP ĐỒNG XÂY DỰNG
Điều 137. Thanh toán, quyết toán dự án đầu tư xây dựng
Chương VII CHI PHÍ ĐẦU TƯ XÂY DỰNG VÀ HỢP ĐỒNG XÂY DỰNG
Điều 144. và Điều 147 của Luật này.
Chương VII CHI PHÍ ĐẦU TƯ XÂY DỰNG VÀ HỢP ĐỒNG XÂY DỰNG
Điều 144. Thanh toán hợp đồng xây dựng
Chương VII CHI PHÍ ĐẦU TƯ XÂY DỰNG VÀ HỢP ĐỒNG XÂY DỰNG
Điều 145. Tạm dừng và chấm dứt hợp đồng xây dựng
Chương VII CHI PHÍ ĐẦU TƯ XÂY DỰNG VÀ HỢP ĐỒNG XÂY DỰNG
Điều 146. Thưởng, phạt hợp đồng xây dựng, bồi thường thiệt hại do vi
Chương VII CHI PHÍ ĐẦU TƯ XÂY DỰNG VÀ HỢP ĐỒNG XÂY DỰNG
Điều 147. Quyết toán, thanh lý hợp đồng xây dựng
Chương VIII ĐIỀU KIỆN NĂNG LỰC HOẠT ĐỘNG XÂY DỰNG
Điều 148. Quy định chung về điều kiện năng lực của tổ chức, cá nhân hoạt
Chương VIII ĐIỀU KIỆN NĂNG LỰC HOẠT ĐỘNG XÂY DỰNG
Điều 149. Chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng
Chương VIII ĐIỀU KIỆN NĂNG LỰC HOẠT ĐỘNG XÂY DỰNG
Điều 150. 150 (được bãi bỏ)
Chương VIII ĐIỀU KIỆN NĂNG LỰC HOẠT ĐỘNG XÂY DỰNG
Điều 151. 151 (được bãi bỏ)
Chương VIII ĐIỀU KIỆN NĂNG LỰC HOẠT ĐỘNG XÂY DỰNG
Điều 152. Điều kiện của tổ chức tư vấn quản lý dự án, Ban quản lý dự án đầu
Chương VIII ĐIỀU KIỆN NĂNG LỰC HOẠT ĐỘNG XÂY DỰNG
Điều 153. Điều kiện của tổ chức khảo sát xây dựng
Chương VIII ĐIỀU KIỆN NĂNG LỰC HOẠT ĐỘNG XÂY DỰNG
Điều 154. Điều kiện của tổ chức thiết kế, thẩm tra thiết kế xây dựng công
Chương VIII ĐIỀU KIỆN NĂNG LỰC HOẠT ĐỘNG XÂY DỰNG
Điều 155. Điều kiện của tổ chức tư vấn giám sát thi công xây dựng công
Chương VIII ĐIỀU KIỆN NĂNG LỰC HOẠT ĐỘNG XÂY DỰNG
Điều 156. Điều kiện của tổ chức quản lý chi phí đầu tư xây dựng155
Chương VIII ĐIỀU KIỆN NĂNG LỰC HOẠT ĐỘNG XÂY DỰNG
Điều 157. Điều kiện của tổ chức thi công xây dựng công trình
Chương VIII ĐIỀU KIỆN NĂNG LỰC HOẠT ĐỘNG XÂY DỰNG
Điều 158. Điều kiện của cá nhân hành nghề độc lập
Chương VIII ĐIỀU KIỆN NĂNG LỰC HOẠT ĐỘNG XÂY DỰNG
Điều 159. Quản lý năng lực hoạt động xây dựng159
Chương IX TRÁCH NHIỆM QUẢN LÝ HOẠT ĐỘNG ĐẦU TƯ XÂY DỰNG
Điều 160. Nội dung quản lý nhà nước về hoạt động đầu tư xây dựng
Chương IX TRÁCH NHIỆM QUẢN LÝ HOẠT ĐỘNG ĐẦU TƯ XÂY DỰNG
Điều 161. Trách nhiệm của Chính phủ162
Chương IX TRÁCH NHIỆM QUẢN LÝ HOẠT ĐỘNG ĐẦU TƯ XÂY DỰNG
Điều 162. Trách nhiệm của Bộ Xây dựng
Chương IX TRÁCH NHIỆM QUẢN LÝ HOẠT ĐỘNG ĐẦU TƯ XÂY DỰNG
Điều 163. Trách nhiệm của các bộ, cơ quan ngang bộ
Chương IX TRÁCH NHIỆM QUẢN LÝ HOẠT ĐỘNG ĐẦU TƯ XÂY DỰNG
Điều 164. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân các cấp
Chương IX TRÁCH NHIỆM QUẢN LÝ HOẠT ĐỘNG ĐẦU TƯ XÂY DỰNG
Điều 165. Thanh tra xây dựng
Chương X ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH176
Điều 166. Điều khoản chuyển tiếp
Chương X ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH176
Điều 167. Hiệu lực thi hành
Chương X ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH176