Điều 94
Nghị định số 01/2021/NĐ-CP thì ghi: ( Cơ quan đăng ký kinh doanh cấp xã) thông báo Giấy chứng nhận đăng ký hộ kinh doanh (mã số hộ kinh doanh/mã số thuế…………………… ; mã số đăng ký hộ kinh doanh…………………… ) cấp ngày …./…./….. tại (Cơ quan đăng ký kinh doanh cấp xã) …………………… là không có hiệu lực với lý do như sau: …………………… Hộ kinh doanh sẽ được cấp Giấy chứng nhận đăng ký hộ kinh doanh trên cơ sở hồ sơ hợp lệ gần nhất trước đó. (Cơ quan đăng ký kinh doanh cấp xã) đề nghị hộ kinh doanh hoàn chỉnh và nộp lại hồ sơ theo quy định trong thời hạn 30 ngày kể từ ngày ký Thông báo này để được xem xét cấp Giấy chứng nhận đăng ký hộ kinh doanh. Hộ kinh doanh có thể gộp các nội dung thay đổi hợp pháp của các lần đăng ký thay đổi sau đó trong một bộ hồ sơ để được cấp một lần đăng ký thay đổi mới. Nơi nhận: - Như trên; - …………; - Lưu:….. TRƯỞNG PHÒNG (Ký, ghi họ tên và đóng dấu) PHỤ LỤC II BIỂU MẪU SỬ DỤNG TRONG ĐĂNG KÝ TỔ HỢP TÁC, HỢP TÁC XÃ, LIÊN HIỆP HỢP TÁC XÃ KHI TỔ CHỨC CHÍNH QUYỀN ĐỊA PHƯƠNG 02 CẤP (Kèm theo
Thông tư số 43/2025/TT-BTC ngày 17 tháng 6 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính) Mẫu số 1 Giấy đề nghị đăng ký hợp tác xã Mẫu số 2 Danh sách thành viên chính thức, thành viên liên kết góp vốn của hợp tác xã Mẫu số 3 Danh sách người đại diện theo pháp luật của hợp tác xã Mẫu số 4 Giấy đề nghị đăng ký thay đổi nội dung Giấy chứng nhận đăng ký hợp tác xã/Thông báo thay đổi nội dung đăng ký hợp tác xã Mẫu số 5 Giấy đề nghị đăng ký hoạt động chi nhánh/văn phòng đại diện/Thông báo địa điểm kinh doanh của hợp tác xã Mẫu số 6 Thông báo về việc thành lập chi nhánh/văn phòng đại diện của hợp tác xã ở nước ngoài Mẫu số 7 Giấy đề nghị đăng ký thay đổi nội dung đăng ký hoạt động chi nhánh/văn phòng đại diện của hợp tác xã Mẫu số 8 Thông báo về việc tạm ngừng kinh doanh/tiếp tục kinh doanh trở lại của hợp tác xã Mẫu số 9 Thông báo về việc giải thể hợp tác xã Mẫu số 10 Thông báo về việc chấm dứt hoạt động chi nhánh/văn phòng đại diện/địa điểm kinh doanh của hợp tác xã Mẫu số 11 Giấy đề nghị cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký hợp tác xã Mẫu số 12 Thông báo về việc thành lập doanh nghiệp của hợp tác xã Mẫu số 13 Giấy đề nghị đăng ký tổ hợp tác Mẫu số 14 Danh sách thành viên tổ hợp tác Mẫu số 15 Giấy đề nghị đăng ký thay đổi nội dung đăng ký tổ hợp tác Mẫu số 16 Thông báo về việc tạm ngừng kinh doanh/tiếp tục kinh doanh trở lại của tổ hợp tác Mẫu số 17 Thông báo về việc chấm dứt hoạt động tổ hợp tác Mẫu số 18 Giấy đề nghị cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký tổ hợp tác Mẫu số 19 Giấy đề nghị dừng thực hiện thủ tục đăng ký tổ hợp tác Mẫu số 20 Giấy chứng nhận đăng ký hợp tác xã Mẫu số 21 Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động chi nhánh/văn phòng đại diện của hợp tác xã Mẫu số 22 Giấy chứng nhận đăng ký địa điểm kinh doanh của hợp tác xã Mẫu số 23 Giấy xác nhậu về việc thay đổi nội dung đăng ký hợp tác xã Mẫu số 24 Giấy xác nhận về việc thay đổi nội dung đăng ký hoạt động chi nhánh/văn phòng đại diện của hợp tác xã Mẫu số 25 Giấy chứng nhận đăng ký hợp tác xã (Dùng trong trường hợp cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký hợp tác xã do mất, cháy, rách, nát hoặc bị tiêu hủy dưới hình thức khác) Mẫu số 26 Thông báo về việc chi nhánh/văn phòng đại diện/địa điểm kinh doanh của hợp tác xã chấm dứt hoạt động Mẫu số 27 Giấy xác nhận về việc hợp tác xã thông báo tạm ngừng kinh doanh/tiếp tục kinh doanh trở lại Mẫu số 28 Thông báo về việc hợp tác xã đã giải thể/chấm dứt tồn tại Mẫu số 29 Thông báo về việc hợp tác xã đang làm thủ tục giải thể Mẫu số 30 Thông báo về việc chi nhánh/văn phòng đại diện của hợp tác xã đang làm thủ tục chấm dứt hoạt động Mẫu số 31 Giấy chứng nhận đăng ký tổ hợp tác Mẫu số 32 Giấy chứng nhận đăng ký tổ hợp tác (Dùng trong trường hợp cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký tổ hợp tác do mất, cháy, rách, nát hoặc bị tiêu hủy dưới hình thức khác) Mẫu số 33 Giấy xác nhận về việc thay đổi nội dung đăng ký tổ hợp tác Mẫu số 34 Giấy xác nhận về việc tổ hợp tác thông báo tạm ngừng kinh doanh/tiếp tục kinh doanh trở lại Mẫu số 35 Thông báo về việc tổ hợp tác đang làm thủ tục chấm dứt hoạt động Mẫu số 36 Thông báo về việc tổ hợp tác đã chấm dứt hoạt động Mẫu số 37 Thông báo về việc dừng/từ chối dừng thực hiện thủ tục đăng ký tổ hợp tác Mẫu số 38 Giấy biên nhận hồ sơ đăng ký tổ hợp tác/hợp tác xã Mẫu số 39 Giấy biên nhận hồ sơ đăng ký tổ hợp tác/hợp tác xã trên môi trường điện tử Mẫu số 40 Thông báo về việc sửa đổi, bổ sung hồ sơ đăng ký tổ hợp tác/hợp tác xã Mẫu số 41 Thông báo về cơ quan thuế quản lý trực tiếp tổ hợp tác/hợp tác xã/chi nhánh/văn phòng đại diện của hợp tác xã Mẫu số 42 Thông báo yêu cầu tổ hợp tác/hợp tác xã tạm ngừng/chấm dứt kinh doanh ngành, nghề kinh doanh có điều kiện/ngành, nghề tiếp cận thị trường có điều kiện đối với nhà đầu tư nước ngoài Mẫu số 43 Thông báo về việc vi phạm của hợp tác xã thuộc trường hợp thu hồi Giấy chứng nhận đăng ký hợp tác xã/Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động chi nhánh/văn phòng đại diện của hợp tác xã Mẫu số 44 Quyết định về việc thu hồi Giấy chứng nhận đăng ký hợp tác xã Mẫu số 45 Quyết định về việc thu hồi Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động chi nhánh/văn phòng đại diện của hợp tác xã Mẫu số 46 Thông báo về việc vi phạm của tổ hợp tác thuộc trường hợp thu hồi Giấy chứng nhận đăng ký tổ hợp tác Mẫu số 47 Quyết định về việc thu hồi Giấy chứng nhận đăng ký tổ hợp tác Mẫu số 1 CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc --------------- … , ngày… tháng… năm …. GIẤY ĐỀ NGHỊ ĐĂNG KÝ HỢP TÁC XÃ Kính gửi: (Tên Cơ quan đăng ký kinh doanh cấp xã) ………….. Tôi là (ghi họ tên bằng chữ in hoa) : ……………………………………… Sinh ngày: …/… / …. Số định danh cá nhân: ……………………………………………………… Trường hợp không có số định danh cá nhân thì đề nghị kê khai các thông tin cá nhân dưới đây: Giới tính:……………………… Dân tộc:…………….………… Quốc tịch: ……………………….… Số CMND/Hộ chiếu/Hộ chiếu nước ngoài hoặc giấy tờ có giá trị thay thế hộ chiếu nước ngoài (đối với cá nhân là người nước ngoài): ……………………………………………………… Ngày cấp:…/…./….. Nơi cấp: ………………………………………………………………………… Nơi thường trú: Số nhà/phòng, ngách (hẻm), ngõ (kiệt), đường/phố/đại lộ: ………………………………………. Tổ/xóm/ấp/thôn: ………………………………………………………………………………………. Xã/Phường/Đặc khu: …………………………………………………………………………………. Tỉnh/Thành phố trực thuộc Trung ương: …………………………………………………………. Nơi ở hiện tại: Số nhà/phòng, ngách (hẻm), ngõ (kiệt), đường/phố/đại lộ: …………………………………… Tổ/xóm/ấp/thôn: ……………………………………………………………………………………. Xã/Phường/Đặc khu: …………………………………………………………………………….. Tỉnh/Thành phố trực thuộc Trung ương: Điện thoại (nếu có) :……………………… Email (nếu có) : …………………………………… Đăng ký hợp tác xã do tôi là người được ủy quyền đăng ký thành lập với các nội dung sau: 1. Tình trạng thành lập (đánh dấu X vào ô thích hợp và kê khai các mục 1.1, 1.2 nếu thành lập trên cơ sở chia, tách, hợp nhất, chuyển đổi từ tổ hợp tác) Thành lập mới □ Thành lập trên cơ sở tách hợp tác xã □ Thành lập trên cơ sở chia hợp tác xã □ Thành lập trên cơ sở hợp nhất hợp tác xã □ Thành lập trên cơ sở chuyển đổi từ tổ hợp tác □ 1.1. Thông tin về các hợp tác xã bị chia, bị tách, bị hợp nhất (chỉ kê khai trong trường hợp thành lập hợp tác xã trên cơ sở chia, tách, hợp nhất hợp tác xã): Thông tin về hợp tác xã bị chia/tách (chỉ kê khai trong trường hợp thành lập hợp tác xã trên cơ sở chia/tách hợp tác xã) Tên hợp tác xã (ghi bằng chữ in hoa) : …………………………………………………………. Mã số hợp tác xã/Mã số thuế: …………………………………………………………………… Thông tin về các hợp tác xã bị hợp nhất (chỉ kê khai trong trường hợp thành lập hợp tác xã trên cơ sở hợp nhất hợp tác xã): a) Tên hợp tác xã (ghi bằng chữ in hoa) : ……………………………………………………… Mã số hợp tác xã/mã số thuế: …………………………………………………………………. b) Tên hợp tác xã (ghi bằng chữ in hoa): ……………………………………………………… … Đề nghị Cơ quan đăng ký kinh doanh cấp xã thực hiện chấm dứt tồn tại đối với hợp tác xã bị chia, bị hợp nhất và các chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh của hợp tác xã bị chia, bị hợp nhất. 1.2. Thông tin của tổ hợp tác được chuyển đổi (chỉ kê khai trong trường hợp thành lập hợp tác xã trên cơ sở chuyển đổi từ tổ hợp tác): Tên tổ hợp tác: …………………………………………………………………………………… Mã số tổ hợp tác/Mã số thuế: ………………………………………………………………….. Địa chỉ trụ sở: ……………………………………………………………………………………. 2. Tên hợp tác xã: Tên hợp tác xã viết bằng tiếng Việt (ghi bằng chữ in hoa) : ………………………………… Tên hợp tác xã viết bằng tiếng nước ngoài (nếu có) : ………………………………………. Tên hợp tác xã viết tắt (nếu có) : ……………………………………………………………… 3. Địa chỉ trụ sở chính: Số nhà/phòng, ngách (hẻm), ngõ (kiệt), đường/phố/đại lộ: ………………………………… Tổ/xóm/ấp/thôn: ………………………………………………………………………………… Xã/Phường/Đặc khu: ………………………………………………………………………….. Tỉnh/Thành phố trực thuộc Trung ương: …………………………………………………… Điện thoại:………………… Fax (nếu có) : ………………………………………………….. Email (nếu có) :…………………………………… Website (nếu có) :………………………. - Hợp tác xã có Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất tại đảo và xã, phường, thị trấn biên giới; xã phường ven biển; khu vực khác có ảnh hưởng đến quốc phòng, an ninh 1 : □ Có □ Không 4. Ngành, nghề kinh doanh 2 : STT Tên ngành Mã ngành Ngành, nghề kinh doanh chính (đánh dấu X đề chọn một trong các ngành, nghề đã kê khai) 5. Vốn điều lệ: Vốn điều lệ (bằng số; VNĐ) : ………………………………………………………………………… Vốn điều lệ (bằng chữ; VNĐ) : ………………………………………………………………………. Giá trị tương đương theo đơn vị tiền tệ nước ngoài (nếu có) : …………………………………… Có hiển thị thông tin về giá trị tương đương theo đơn vị tiền tệ nước ngoài trên Giấy chứng nhận đăng ký hợp tác xã (nếu có) hay không? □ Có □ Không 6. Nguồn vốn điều lệ: Loại nguồn vốn Số tiền (bằng số; VNĐ và giá trị tương đương theo đơn vị tiền tệ nước ngoài, bằng số, nếu có) Tỷ lệ (%) Vốn ngân sách nhà nước Vốn tư nhân Vốn nước ngoài Vốn khác Tổng cộng 7. Người đại diện theo pháp luật: Gửi kèm (kê khai theo Mẫu số 3 Phụ lục II) 8. Số lượng thành viên: Tổng số thành viên:…………. , trong đó: - Số thành viên chính thức: ……………………… - Số thành viên liên kết góp vốn: ……………….. - Số thành viên liên kết không góp vốn: ……….. Danh sách thành viên gửi kèm theo Giấy đề nghị này (kê khai theo Mẫu số 2 Phụ lục II). 9. Thông tin đăng ký thuế: STT Các chỉ tiêu thông tin đăng ký thuế 9.1 Thông tin về Giám đốc (Tổng giám đốc) (nếu có) : Họ, chữ đệm và tên Giám đốc (Tổng giám đốc): ……………………………………………. Số định danh cá nhân: ………………………………………………………………………….. Điện thoại: ………………………………………………………………………………………… 9.2 Thông tin về Kế toán trưởng/Phụ trách kế toán (nếu có tại thời điểm kê khai) : Họ, chữ đệm và tên Kế toán trưởng/Phụ trách kế toán: ……………………………………. Số định danh cá nhân: …………………………………………………………………………. Điện thoại: ……………………………………………………………………………………….. 9.3 Địa chỉ nhận thông báo thuế (chỉ kê khai nếu địa chỉ nhận thông báo thuế khác địa chỉ trụ sở chính): Số nhà/phòng, ngách (hẻm), ngõ (kiệt), đường/phố/đại lộ: ……………………………….. Tổ/xóm/ấp/thôn: ………………………………………………………………………………… Xã/Phường/Đặc khu: …………………………………………………………………………… Tỉnh/Thành phố trực thuộc Trung ương: ……………………………………………………… Điện thoại (nếu có) :……………………Fax (nếu có) : ………………………………………… Email (nếu có) : …………………………………………………………………………………… 9.4 Ngày bắt đầu hoạt động 3 (trường hợp hợp tác xã dự kiến bắt đầu hoạt động kể từ ngày được cấp Giấy chứng nhận đăng ký hợp tác xã thì không cần kê khai nội dung này): …/…/…. 9.5 Hình thức hạch toán (đánh dấu X vào ô thích hợp): Hạch toán độc lập □ Hạch toán phụ thuộc □ 9.6 Năm tài chính: Áp dụng từ ngày …./… đến ngày …./….. 4 (ghi ngày, tháng bắt đầu và kết thúc niên độ kế toán) 9.7 Tổng số lao động (dự kiến) :……………………………………………………………………. 9.8 Hoạt động theo dự án BOT/BTO/BT/BOO, BLT, BTL, O&M: □ Có □ Không 9.9 Phương pháp tính thuế GTGT (chọn 1 trong 4 phương pháp) 5 : Khấu trừ □ Trực tiếp trên GTGT □ Trực tiếp trên doanh số □ Không phải nộp thuế GTGT □ Tôi xin cam kết: - Trụ sở chính thuộc quyền sử dụng hợp pháp của hợp tác xã và được sử dụng đúng mục đích theo quy định của pháp luật; - Hoàn toàn chịu trách nhiệm trước pháp luật về tính hợp pháp, chính xác và trung thực của nội dung đăng ký trên; - Là người có quyền và nghĩa vụ thực hiện thủ tục đăng ký hợp tác xã theo quy định của pháp luật và Điều lệ hợp tác xã. NGƯỜI ĐƯỢC ỦY QUYỀN ĐĂNG KÝ THÀNH LẬP HỢP TÁC XÃ (Ký và ghi họ tên) 6 ____________________ 1 Kê khai trong trường hợp có nhà đầu tư nước ngoài, tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài góp vốn, mua phần vốn góp vào hợp tác xã dẫn đến thay đổi nội dung đăng ký hợp tác xã. 2 - Hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã có quyền tự do kinh doanh trong những ngành, nghề mà luật không cấm; - Các ngành, nghề cấm đầu tư kinh doanh quy định tại