Điều 3. Hiệu lực thi hành 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành từ ngày 01 tháng 7 năm 2025. 2. Bãi bỏ biểu mẫu quy định tại Phụ lục I ban hành kèm theo
Thông tư số 43/2025/TT-BTC ngày 17 tháng 6 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành biểu mẫu sử dụng trong lĩnh vực quản lý nhà nước đối với hộ kinh doanh, tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã khi tổ chức chính quyền địa phương 02 cấp. 3. Các thông tư sau hết hiệu lực kê từ ngày Thông tư này có hiệu lực thi hành: a)
Thông tư số 01/2021/TT-BKHĐT ngày 16 tháng 3 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Kế hoạch và Đầu tư hướng dẫn về đăng ký doanh nghiệp; b)
Thông tư số 02/2023/TT-BKHĐT ngày 18 tháng 4 năm 2023 của Bộ trưởng Bộ Kế hoạch và Đầu tư sửa đổi, bổ sung một số điều của
Thông tư số 01/2021/TT- BKHĐT ngày 16 tháng 3 năm 2021 hướng dẫn về đăng ký doanh nghiệp. 4. Cơ quan đăng ký kinh doanh cấp tỉnh, Cơ quan đăng ký kinh doanh cấp xã, doanh nghiệp, hộ kinh doanh và các tổ chức, cá nhân có liên quan đến việc đăng ký doanh nghiệp, đăng ký hộ kinh doanh chịu trách nhiệm thi hành Thông tư này (Kèm theo
Thông tư số 68/2025/TT-BTC ngày 01 tháng 7 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính) Nơi nhận: Tòa án NDTC, Viện Kiểm sát NDTC; UBND các tỉnh, TP trực thuộc TW; Cục Thuế: Sở Tài chính các tỉnh, TP trực thuộc TW; Chi cục Thuê các khu vực; Công báo (đề đăng tải): Cơ sở dữ liệu quốc gia về pháp luật (đề đăng tải); Công Thông tin điện tử Chính phủ (đề đăng tải): Công Thông tin điện tử Bộ Tài chính (đề đăng tải); Các Cục, Vụ, Viện thuộc Bộ Tài chính; Lm: VT. DNT (DKKD) ... KT.BỘ TRƯỞNG THỨ TRƯỞNG Nguyễn Đức Tâm PHỤ LỤC I BIỂU MẪU SỬ DỤNG TRONG ĐĂNG KÝ DOANH NGHIỆP (Kèm theo
Thông tư số 68/2025/TT-BTC ngày 01 tháng 7 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính) Mẫu số 1 Giấy đề nghị đăng ký doanh nghiệp - Doanh nghiệp tư nhân Mẫu số 2 Giấy đề nghị đăng ký doanh nghiệp - Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên Mẫu số 3 Giấy đề nghị đăng ký doanh nghiệp - Công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên Mẫu số 4 Giấy đề nghị đăng ký doanh nghiệp - Công ty cổ phần Mẫu số 5 Giấy đề nghị đăng ký doanh nghiệp - Công ty hợp danh Mẫu số 6 Danh sách thành viên công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên Mẫu số 7 Danh sách cổ đông sáng lập công ty cổ phần Mẫu số 8 Danh sách cổ đông là nhà đầu tư nước ngoài Mẫu số 9 Danh sách thành viên công ty hợp danh Mẫu số 10 Danh sách chủ sở hữu hưởng lợi của doanh nghiệp Mẫu số 11 Kê khai thông tin để xác định chủ sở hữu hưởng lợi của doanh nghiệp Mẫu số 12 Giấy đề nghị đăng ký thay đổi nội dung Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp/Thông báo thay đổi nội dung đăng ký doanh nghiệp (Dùng trong trường hợp đăng ký thay đổi nội dung Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp/thông báo thay đổi nội dung đăng ký doanh nghiệp; Bổ sung, cập nhật, thông tin đăng ký doanh nghiệp; Đề nghị hiệu đính thông tin đăng ký doanh nghiệp) Mẫu số 13 Giấy đề nghị đăng ký thay đổi người đại diện theo pháp luật Mẫu số 14 Giấy đề nghị đăng ký thay đổi chủ doanh nghiệp tư nhân Mẫu số 15 Giấy đề nghị đăng ký thay đổi chủ sở hữu công ty TNHH một thành viên Mẫu số 16 Thông báo về việc cho thuê doanh nghiệp tư nhân Mẫu số 17 Giấy đề nghị đăng ký hoạt động chi nhánh/văn phòng đại diện/Thông báo lập địa điểm kinh doanh Mẫu số 18 Thông báo về việc lập chi nhánh/văn phòng đại diện ở nước ngoài Mẫu số 19 Giấy đề nghị đăng ký thay đổi nội dung đăng ký hoạt động chi nhánh/văn phòng đại diện/địa điểm kinh doanh Mẫu số 20 Thông báo về việc phản hồi kết quả rà soát thông tin đăng ký doanh nghiệp, tình trạng pháp lý của doanh nghiệp Mẫu số 21 Giấy đề nghị cấp đổi sang Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp đối với doanh nghiệp được cấp Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh và đăng ký thuế Mẫu số 22 Giấy đề nghị bổ sung, cập nhật thông tin đăng ký doanh nghiệp đối với doanh nghiệp hoạt động theo Giấy phép đầu tư, Giấy chứng nhận đầu tư (đồng thời là Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh) hoặc các giấy tờ có giá trị pháp lý tương đương Mẫu số 23 Giấy đề nghị bổ sung, cập nhật thông tin đăng ký hoạt động đối với chi nhánh/văn phòng đại diện/địa điểm kinh doanh hoạt động theo Giấy phép đầu tư hoặc Giấy chứng nhận đầu tư (đồng thời là Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh) hoặc các giấy tờ có giá trị pháp lý tương đương hoặc Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động chi nhánh/văn phòng đại diện do Cơ quan đăng ký đầu tư cấp Mẫu số 24 Giấy đề nghị bổ sung, cập nhật thông tin đăng ký doanh nghiệp đối với doanh nghiệp hoạt động theo Giấy phép thành lập và hoạt động kinh doanh chứng khoán Mẫu số 25 Giấy đề nghị bổ sung, cập nhật thông tin đăng ký hoạt động đối với chi nhánh/văn phòng đại diện/địa điểm kinh doanh của doanh nghiệp hoạt động theo Giấy phép thành lập và hoạt động kinh doanh chứng khoán/Chi nhánh công ty chứng khoán nước ngoài/công ty quản lý quỹ nước ngoài tại Việt Nam Mẫu số 26 Giấy đề nghị cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp/Giấy xác nhận thay đổi nội dung đăng ký doanh nghiệp/Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động chi nhánh/văn phòng đại diện/Giấy chứng nhận đăng ký địa điểm kinh doanh/Giấy xác nhận thay đổi nội dung đăng ký hoạt động chi nhánh/văn phòng đại diện/địa điểm kinh doanh Mẫu số 27 Thông báo về việc tạm ngừng kinh doanh/tiếp tục kinh doanh trước thời hạn đã thông báo của doanh nghiệp/chi nhánh /địa điểm kinh doanh/về việc tạm ngừng hoạt động/tiếp tục hoạt động trước thời hạn đã thông báo của văn phòng đại diện Mẫu số 28 Thông báo về việc chấm dứt hoạt động chi nhánh/văn phòng đại diện/địa điểm kinh doanh Mẫu số 29 Thông báo về việc chấm dứt hoạt động chi nhánh/văn phòng đại diện ở nước ngoài Mẫu số 30 Thông báo về việc giải thể doanh nghiệp Mẫu số 31 Thông báo về việc huỷ bỏ Nghị quyết/Quyết định giải thể doanh nghiệp Mẫu số 32 Giấy đề nghị công bố nội dung đăng ký doanh nghiệp Mẫu số 33 Giấy đề nghị dừng thực hiện thủ tục đăng ký doanh nghiệp Mẫu số 34 Cam kết thực hiện mục tiêu xã hội, môi trường Mẫu số 35 Thông báo thay đổi nội dung Cam kết thực hiện mục tiêu xã hội, môi trường Mẫu số 36 Thông báo chấm dứt Cam kết thực hiện mục tiêu xã hội, môi trường Mẫu số 37 Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp - Doanh nghiệp tư nhân Mẫu số 38 Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp - Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên Mẫu số 39 Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp - Công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên Mẫu số 40 Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp - Công ty cổ phần Mẫu số 41 Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp - Công ty hợp danh Mẫu số 42 Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động chi nhánh/văn phòng đại diện Mẫu số 43 Giấy chứng nhận đăng ký địa điểm kinh doanh Mẫu số 44 Giấy xác nhận về việc thay đổi nội dung đăng ký doanh nghiệp Mẫu số 45 Giấy xác nhận về việc thay đổi nội dung đăng ký hoạt động chi nhánh/văn phòng đại diện/địa điểm kinh doanh Mẫu số 46 Giấy chứng nhận …/Giấy xác nhận … (Dùng trong trường hợp cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp/Giấy xác nhận thay đổi nội dung đăng ký doanh nghiệp/Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động chi nhánh/văn phòng đại diện/Giấy chứng nhận đăng ký địa điểm kinh doanh/Giấy xác nhận thay đổi nội dung đăng ký hoạt động chi nhánh/văn phòng đại diện/địa điểm kinh doanh do mất, cháy, rách, nát hoặc bị tiêu huỷ dưới hình thức khác) Mẫu số 47 Thông báo về cơ quan thuế quản lý trực tiếp Mẫu số 48 Thông báo về việc sửa đổi, bổ sung hồ sơ đăng ký doanh nghiệp Mẫu số 49 Thông báo về việc dừng/từ chối dừng thực hiện thủ tục đăng ký doanh nghiệp Mẫu số 50 Thông báo yêu cầu doanh nghiệp báo cáo về việc tuân thủ quy định của Luật Doanh nghiệp Mẫu số 51 Thông báo về việc hiệu đính thông tin trong Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp/Giấy xác nhận về việc thay đổi nội dung đăng ký doanh nghiệp/Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động chi nhánh/văn phòng đại diện/Giấy chứng nhận đăng ký địa điểm kinh doanh/Giấy xác nhận về việc thay đổi nội dung đăng ký hoạt động chi nhánh/văn phòng đại diện Mẫu số 52 Thông báo về việc rà soát thông tin đăng ký doanh nghiệp, tình trạng pháp lý của doanh nghiệp Mẫu số 53 Thông báo yêu cầu doanh nghiệp tạm ngừng kinh doanh ngành, nghề đầu tư kinh doanh có điều kiện Mẫu số 54 Giấy xác nhận về việc doanh nghiệp thông báo tạm ngừng kinh doanh Mẫu số 55 Giấy xác nhận về việc chi nhánh/địa điểm kinh doanh thông báo tạm ngừng kinh doanh/Về việc văn phòng đại diện thông báo tạm ngừng hoạt động Mẫu số 56 Giấy xác nhận về việc doanh nghiệp thông báo tiếp tục kinh doanh trước thời hạn đã thông báo Mẫu số 57 Giấy xác nhận chi nhánh/địa điểm kinh doanh thông báo tiếp tục kinh doanh trước thời hạn đã thông báo/Về việc văn phòng đại diện thông báo tiếp tục hoạt dộng trước thời hạn đã thông báo Mẫu số 58 Giấy xác nhận về việc cho thuê doanh nghiệp tư nhân Mẫu số 59 Thông báo yêu cầu thay đổi tên doanh nghiệp/chi nhánh/văn phòng đại diện/địa điểm kinh doanh của doanh nghiệp do xâm phạm quyền sở hữu công nghiệp Mẫu số 60 Thông báo về việc vi phạm của doanh nghiệp thuộc trường hợp thu hồi Mẫu số 61 Quyết định về việc thu hồi Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp Mẫu số 62 Quyết định về việc huỷ bỏ quyết định thu hồi và khôi phục Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp/Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện của doanh nghiệp/Giấy chứng nhận đăng ký địa điểm kinh doanh Mẫu số 63 Quyết định về việc thu hồi Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện, Giấy chứng nhận đăng ký địa điểm kinh doanh Mẫu số 64 Quyết định về việc thu hồi Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp/Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện, Giấy chứng nhận đăng ký địa điểm kinh doanh của lần đăng ký thay đổi/Giấy xác nhận về việc thay đổi nội dung đăng ký doanh nghiệp, đăng ký hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh Mẫu số 65 Quyết định về việc thu hồi Giấy xác nhận thông báo tạm ngừng kinh doanh, tạm ngừng hoạt động, tiếp tục kinh doanh, tiếp tục hoạt động/Thông báo doanh nghiệp đang làm thủ tục giải thể, chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh đang làm thủ tục chấm dứt hoạt động/Thông báo về việc giải thể của doanh nghiệp, chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh chấm dứt hoạt động Mẫu số 66 Thông báo về việc chi nhánh/văn phòng đại diện/địa điểm kinh doanh đang làm thủ tục chấm dứt hoạt động Mẫu số 67 Thông báo về việc chấm dứt hoạt động chi nhánh/văn phòng đại diện/địa điểm kinh doanh Mẫu số 68 Thông báo về việc doanh nghiệp đang làm thủ tục giải thể Mẫu số 69 Thông báo về việc doanh nghiệp đã giải thể/chấm dứt tồn tại Mẫu số 70 Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả hồ sơ đăng ký doanh nghiệp/chi nhánh/văn phòng đại diện/địa điểm kinh doanh Mẫu số 71 Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả hồ sơ đăng ký doanh nghiệp/chi nhánh/văn phòng đại diện/địa điểm kinh doanh qua mạng thông tin điện tử Mẫu số 72 Công bố nội dung đăng ký thành lập doanh nghiệp Mẫu số 73 Công bố thay đổi nội dung đăng ký doanh nghiệp Mẫu số 74 Công bố nội dung đăng ký doanh nghiệp (Áp dụng trong các trường hợp công bố nội dung đăng ký doanh nghiệp khác ngoài các nội dung Mẫu số 72, 73) Mẫu số 75 Thông báo về việc khôi phục Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp/Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện, Giấy chứng nhận đăng ký địa điểm kinh doanh Mẫu số 76 Thông báo về việc cấp đăng ký doanh nghiệp Mẫu số 77 Thông báo về việc Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp/Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện, Giấy chứng nhận đăng ký địa điểm kinh doanh/Giấy xác nhận về việc thay đổi nội dung đăng ký doanh nghiệp, đăng ký hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh không có hiệu lực Mẫu số 78 Giấy đề nghị cung cấp thông tin đăng ký doanh nghiệp Mẫu số 79 Giấy đề nghị Cơ quan đăng ký kinh doanh yêu cầu doanh nghiệp thay đổi tên doanh nghiệp, tên chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh Mẫu số 80 Giấy đề nghị thu hồi giấy tờ do kê khai trong hồ sơ đăng ký doanh nghiệp là giả mạo Mẫu số 1 CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc --------------- ……, ngày ……tháng …… năm …… GIẤY ĐỀ NGHỊ ĐĂNG KÝ DOANH NGHIỆP DOANH NGHIỆP TƯ NHÂN Kính gửi: (Cơ quan đăng ký kinh doanh cấp tỉnh) ....................... Tôi là 1 ( ghi họ tên bằng chữ in hoa ): ..................................................................................................................... Ngày, tháng, năm sinh: ………./………/…….. Giới tính: ……………………………… Số định danh cá nhân: .............................................................................................................................................. Địa chỉ liên lạc: Số nhà/phòng, ngách/hẻm, ngõ/kiệt, đường/phố/đại lộ, tổ/xóm/ấp/thôn: ……… Xã/Phường/Đặc khu: ………………………………………………………. Tỉnh/Thành phố trực thuộc trung ương: ……………………………… Điện thoại (nếu có) : ………………… Thư điện tử (nếu có) : …………… Trường hợp không có số định danh cá nhân hoặc việc kết nối giữa Cơ sở dữ liệu quốc gia về đăng ký doanh nghiệp với Cơ sở dữ liệu quốc gia về dân cư bị gián đoạn thì đề nghị kê khai các thông tin cá nhân dưới đây: Dân tộc: ……………. Quốc tịch: …………... Số Hộ chiếu ( đối với cá nhân không có số định danh cá nhân ): ………………… Ngày cấp: …./…./…. Nơi cấp: …………………………………………...…. Nơi thường trú: Số nhà/phòng, ngách/hẻm, ngõ/kiệt, đường/phố/đại lộ, tổ/xóm/ấp/thôn: ……… Xã/Phường/Đặc khu: ………………………………………………………. Tỉnh/Thành phố trực thuộc trung ương: ……………………………… Đăng ký doanh nghiệp tư nhân do tôi làm chủ với các nội dung sau: 1. Tình trạng thành lập ( đánh dấu X vào ô thích hợp ): Thành lập mới □ Thành lập trên cơ sở chuyển đổi từ hộ kinh doanh □ Thành lập trên cơ sở chuyển đổi từ cơ sở bảo trợ xã hội/quỹ xã hội/quỹ từ thiện 2 □ - Thông tin về hộ kinh doanh được chuyển đổi ( phải kê khai trong trường hợp thành lập doanh nghiệp trên cơ sở chuyển đổi từ hộ kinh doanh ) : Tên hộ kinh doanh ( ghi bằng chữ in hoa ): ………………………………………… Số Giấy chứng nhận đăng ký hộ kinh doanh ( nếu có ): ………………………….. Ngày cấp: ……/………../ ……….. Nơi cấp: ………………………………………… Mã số thuế của hộ kinh doanh: ………………………………………………………. Địa chỉ trụ sở hộ kinh doanh: ………………………………………………………… Tên chủ hộ kinh doanh: ……………………………………………………………….. Loại giấy tờ pháp lý của cá nhân ( kê khai theo giấy tờ pháp lý của cá nhân được ghi trên Giấy chứng nhận đăng ký thuế của hộ kinh doanh ): □ Chứng minh nhân dân □ Căn cước công dân □ Hộ chiếu □ Loại khác ( ghi rõ ):………… Số giấy tờ pháp lý của cá nhân ( kê khai theo giấy tờ pháp lý của cá nhân được ghi trên Giấy chứng nhận đăng ký thuế của hộ kinh doanh ): …………….. Ngày cấp: …./…./….Nơi cấp: ………..Ngày hết hạn ( nếu có ): …/…/… - Thông tin về cơ sở bảo trợ xã hội/quỹ xã hội/quỹ từ thiện được chuyển đổi ( phải kê khai trong trường hợp thành lập doanh nghiệp xã hội trên cơ sở chuyển đổi từ cơ sở bảo trợ xã hội/quỹ xã hội/quỹ từ thiện ) : Tên cơ sở bảo trợ xã hội/quỹ xã hội/quỹ từ thiện ( ghi bằng chữ in hoa ): …… Số Giấy chứng nhận đăng ký thành lập (Đối với cơ sở bảo trợ xã hội)/Số Giấy phép thành lập và công nhận điều lệ quỹ (Đối với quỹ xã hội/quỹ từ thiện): ……… Ngày cấp: … /… /…… Nơi cấp: Mã số thuế của cơ sở bảo trợ xã hội/quỹ xã hội/quỹ từ thiện ( chỉ kê khai mã số thuế 10 số ): …………………………………………………………………………………………. Địa chỉ trụ sở chính: …………………………………………………………………… Tên người đại diện cơ sở bảo trợ xã hội/quỹ xã hội/quỹ từ thiện: ………………………… Loại giấy tờ pháp lý của cá nhân ( kê khai theo giấy tờ pháp lý của cá nhân được ghi trên Giấy chứng nhận đăng ký thuế của cơ sở bảo trợ xã hội/quỹ xã hội/quỹ từ thiện ): □ Chứng minh nhân dân □ Căn cước công dân □ Hộ chiếu □ Loại khác ( ghi rõ ):………… Số giấy tờ pháp lý của cá nhân ( kê khai theo giấy tờ pháp lý của cá nhân được ghi trên Giấy chứng nhận đăng ký thuế của cơ sở bảo trợ xã hội/quỹ xã hội/quỹ từ thiện ): ……………. Ngày cấp: …./…./….Nơi cấp: ………..Ngày hết hạn ( nếu có ): …/…/… - Doanh nghiệp thực hiện dự án đầu tư được đăng ký đầu tư theo thủ tục đầu tư đặc biệt □ □ Doanh nghiệp xã hội ( Đánh dấu X vào ô vuông nếu là doanh nghiệp xã hội và kèm theo hồ sơ phải có Cam kết thực hiện mục tiêu xã hội, môi trường) 2. Tên doanh nghiệp: Tên doanh nghiệp viết bằng tiếng Việt ( ghi bằng chữ in hoa ): ………………….. Tên doanh nghiệp viết bằng tiếng nước ngoài ( nếu có ): ………………………… Tên doanh nghiệp viết tắt ( nếu có ): ………………………………………………… 3. Địa chỉ trụ sở chính: Số nhà/phòng, ngách/hẻm, ngõ/kiệt, đường/phố/đại lộ, tổ/xóm/ấp/thôn: ……… Xã/Phường/Đặc khu: …………………………………………………………………. Tỉnh/Thành phố trực thuộc trung ương: ……………………………………………. Điện thoại: …………………………..…. Số fax ( nếu có ): ………………………….. Thư điện tử ( nếu có ): …………………. Website ( nếu có ): ………………………… - Doanh nghiệp nằm trong ( Doanh nghiệp phải đánh dấu X vào ô vuông tương ứng với khu công nghệ cao nếu nộp hồ sơ tới Ban quản lý khu công nghệ cao ): Khu công nghiệp □ Khu chế xuất □ Khu kinh tế □ Khu công nghệ cao □ 4. Ngành, nghề kinh doanh ( ghi tên và mã theo ngành cấp 4 trong Hệ thống ngành kinh tế của Việt Nam ): STT Tên ngành Mã ngành Ngành, nghề kinh doanh chính ( đánh dấu X để chọn một trong các ngành, nghề đã kê khai ) 5. Vốn đầu tư: Vốn đầu tư ( bằng số; VNĐ ) : ………………………………………….. Vốn đầu tư ( bằng chữ; VNĐ ) : ………………………………………… Giá trị tương đương theo đơn vị tiền nước ngoài ( nếu có, bằng số, loại ngoại tệ ): …… Có hiển thị thông tin về giá trị tương đương theo đơn vị tiền tệ nước ngoài trên Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hay không? Có □ Không □ Tài sản góp vốn: STT Tài sản góp vốn Giá trị vốn của từng tài sản trong vốn đầu tư ( bằng số, VNĐ ) Tỷ lệ ( % ) 1 Đồng Việt Nam 2 Ngoại tệ tự do chuyển đổi ( ghi rõ loại ngoại tệ, số tiền được góp bằng mỗi loại ngoại tệ ) 3 Vàng 4 Quyền sử dụng đất 5 Quyền sở hữu trí tuệ 6 Các tài sản khác ( ghi rõ loại tài sản, số lượng và giá trị còn lại của mỗi loại tài sản, có thể lập thành danh mục riêng kèm theo hồ sơ đăng ký doanh nghiệp ) Tổng số 6. Thông tin đăng ký thuế : STT Các chỉ tiêu thông tin đăng ký thuế 6.1 Thông tin về Giám đốc/Tổng giám đốc ( nếu có ) : Họ, chữ đệm và tên Giám đốc/Tổng giám đốc:........................................... Ngày, tháng, năm sinh: ……/……/…… Giới tính: …………… Số định danh cá nhân: ................................................................................ Điện thoại:................................................................................................... 6.2 Thông tin về Kế toán trưởng/Phụ trách kế toán ( nếu có ) : Họ, chữ đệm và tên Kế toán trưởng/Phụ trách kế toán:.................................. Ngày, tháng, năm sinh: ……/……/…… Giới tính: ……………. Số định danh cá nhân: ................................................................................ Điện thoại:.................................................................................................... 6.3 Địa chỉ nhận thông báo thuế ( chỉ kê khai nếu địa chỉ nhận thông báo thuế khác địa chỉ trụ sở chính ): Số nhà/phòng, ngách/hẻm, ngõ/kiệt, đường/phố/đại lộ, tổ/xóm/ấp/thôn: ……… Xã/Phường/Đặc khu: …………………………………………………… Tỉnh/Thành phố trực thuộc trung ương: ……………………………… Điện thoại ( nếu có ): …………… Số fax ( nếu có ): ……………………. Thư điện tử ( nếu có ): …………………………………………………… 6.4 Ngày bắt đầu hoạt động 3 ( trường hợp doanh nghiệp dự kiến bắt đầu hoạt động kể từ ngày được cấp Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp thì không cần kê khai nội dung này ): …../…../……. 6.5 Hình thức hạch toán ( Đánh dấu X vào một trong hai ô “Hạch toán độc lập” hoặc “Hạch toán phụ thuộc”. Trường hợp chọn ô “Hạch toán độc lập” mà thuộc đối tượng phải lập và gửi báo cáo tài chính hợp nhất cho cơ quan có thẩm quyền theo quy định thì chọn thêm ô “Có báo cáo tài chính hợp nhất” ): Hạch toán độc lập □ Có báo cáo tài chính hợp nhất □ Hạch toán phụ thuộc □ 6.6 Năm tài chính: Áp dụng từ ngày …../…..đến ngày …../….. 4 ( ghi ngày, tháng bắt đầu và kết thúc niên độ kế toán ) 6.7 Tổng số lao động ( dự kiến ): ………………………………… 6.8 Hoạt động theo dự án BOT/BTO/BT/ BOO, BLT, BTL, O&M : Có □ Không □ 6.9 Phương pháp tính thuế GTGT 5 : Khấu trừ □ Trực tiếp trên GTGT □ Trực tiếp trên doanh số □ Không phải nộp thuế GTGT □ 7. Thông tin về việc đóng bảo hiểm xã hội 6 : Phương thức đóng bảo hiểm xã hội ( chọn 1 trong 3 phương thức ): □ Hàng tháng □ 3 tháng một lần □ 06 tháng một lần Lưu ý: - Doanh nghiệp đăng ký ngành, nghề kinh doanh chính là nông nghiệp, lâm nghiệp, ngư nghiệp, diêm nghiệp và trả lương theo sản phẩm, theo khoán: có thể lựa chọn 1 trong 3 phương thức đóng bảo hiểm xã hội: hàng tháng, 03 tháng một lần, 06 tháng một lần. - Doanh nghiệp đăng ký ngành, nghề kinh doanh chính khác: đánh dấu vào phương thức đóng bảo hiểm xã hội hàng tháng. Trường hợp hồ sơ đăng ký doanh nghiệp hợp lệ, đề nghị Quý Cơ quan đăng công bố nội dung đăng ký doanh nghiệp trên Cổng thông tin quốc gia về đăng ký doanh nghiệp. Tôi cam kết: - Bản thân không thuộc diện cấm thành lập và quản lý doanh nghiệp theo quy định tại Luật Doanh nghiệp, không đồng thời là chủ doanh nghiệp tư nhân khác, không là chủ hộ kinh doanh, không là thành viên công ty hợp danh; - Trụ sở doanh nghiệp thuộc quyền sử dụng hợp pháp của tôi và được sử dụng đúng mục đích theo quy định của pháp luật; - Chịu trách nhiệm trước pháp luật về tính hợp pháp, chính xác và trung thực của nội dung đăng ký doanh nghiệp trên. CHỦ DOANH NGHIỆP TƯ NHÂN ( Ký và ghi họ tên ) 7 _______________________ 1 Trường hợp Tòa án hoặc Trọng tài chỉ định người thực hiện thủ tục đăng ký doanh nghiệp thì người được chỉ định kê khai thông tin vào phần này. 2 Trường hợp đăng ký thành lập doanh nghiệp tư nhân trên cơ sở chuyển đổi từ cơ sở bảo trợ xã hội/quỹ xã hội/quỹ từ thiện qua mạng thông tin điện tử thì người nộp hồ sơ scan Giấy chứng nhận đăng ký thành lập (đối với cơ sở bảo trợ xã hội)/Giấy phép thành lập và công nhận điều lệ quỹ (đối với quỹ xã hội/quỹ từ thiện) trong hồ sơ đăng ký doanh nghiệp qua mạng thông tin điện tử và nộp bản chính Giấy này tới Cơ quan đăng ký kinh doanh cấp tỉnh để được cấp Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp theo quy định tại khoản 7