Mục lục - 107 điều ▼
Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Trẻ em
Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 2. Phạm vi điều chỉnh
Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 3. Đối tượng áp dụng
Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 4. Giải thích từ ngữ
Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 5. Nguyên tắc bảo đảm thực hiện quyền và bổn phận của trẻ em
Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 6. Các hành vi bị nghiêm cấm
Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 7. Nguồn lực bảo đảm thực hiện quyền trẻ em và bảo vệ trẻ em
Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 8. Nội dung quản lý nhà nước về trẻ em
Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 9. Trách nhiệm phối hợp trong việc thực hiện quyền và bổn phận của
Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 10. Trẻ em có hoàn cảnh đặc biệt
Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 11. Tháng hành động vì trẻ em
Chương II QUYỀN VÀ BỔN PHẬN CỦA TRẺ EM
Điều 12. Quyền sống
Chương II QUYỀN VÀ BỔN PHẬN CỦA TRẺ EM
Điều 13. Quyền được khai sinh và có quốc tịch
Chương II QUYỀN VÀ BỔN PHẬN CỦA TRẺ EM
Điều 14. Quyền được chăm sóc sức khỏe
Chương II QUYỀN VÀ BỔN PHẬN CỦA TRẺ EM
Điều 15. Quyền được chăm sóc, nuôi dưỡng
Chương II QUYỀN VÀ BỔN PHẬN CỦA TRẺ EM
Điều 16. Quyền được giáo dục, học tập và phát triển năng khiếu
Chương II QUYỀN VÀ BỔN PHẬN CỦA TRẺ EM
Điều 17. Quyền vui chơi, giải trí
Chương II QUYỀN VÀ BỔN PHẬN CỦA TRẺ EM
Điều 18. Quyền giữ gìn, phát huy bản sắc
Chương II QUYỀN VÀ BỔN PHẬN CỦA TRẺ EM
Điều 19. Quyền tự do tín ngưỡng, tôn giáo
Chương II QUYỀN VÀ BỔN PHẬN CỦA TRẺ EM
Điều 20. Quyền về tài sản
Chương II QUYỀN VÀ BỔN PHẬN CỦA TRẺ EM
Điều 21. Quyền bí mật đời sống riêng tư
Chương II QUYỀN VÀ BỔN PHẬN CỦA TRẺ EM
Điều 22. Quyền được sống chung với cha, mẹ
Chương II QUYỀN VÀ BỔN PHẬN CỦA TRẺ EM
Điều 23. Quyền được đoàn tụ, liên hệ và tiếp xúc với cha, mẹ
Chương II QUYỀN VÀ BỔN PHẬN CỦA TRẺ EM
Điều 24. Quyền được chăm sóc thay thế và nhận làm con nuôi
Chương II QUYỀN VÀ BỔN PHẬN CỦA TRẺ EM
Điều 25. Quyền được bảo vệ để không bị xâm hại tình dục
Chương II QUYỀN VÀ BỔN PHẬN CỦA TRẺ EM
Điều 26. Quyền được bảo vệ để không bị bóc lột sức lao động
Chương II QUYỀN VÀ BỔN PHẬN CỦA TRẺ EM
Điều 27. Quyền được bảo vệ để không bị bạo lực, bỏ rơi, bỏ mặc
Chương II QUYỀN VÀ BỔN PHẬN CỦA TRẺ EM
Điều 28. Quyền được bảo vệ để không bị mua bán, bắt cóc, đánh tráo,
Chương II QUYỀN VÀ BỔN PHẬN CỦA TRẺ EM
Điều 29. Quyền được bảo vệ khỏi chất ma túy
Chương II QUYỀN VÀ BỔN PHẬN CỦA TRẺ EM
Điều 30. Quyền được bảo vệ trong tố tụng và xử lý vi phạm hành chính
Chương II QUYỀN VÀ BỔN PHẬN CỦA TRẺ EM
Điều 31. Quyền được bảo vệ khi gặp thiên tai, thảm họa, ô nhiễm môi
Chương II QUYỀN VÀ BỔN PHẬN CỦA TRẺ EM
Điều 32. Quyền được bảo đảm an sinh xã hội
Chương II QUYỀN VÀ BỔN PHẬN CỦA TRẺ EM
Điều 33. Quyền được tiếp cận thông tin và tham gia hoạt động xã hội
Chương II QUYỀN VÀ BỔN PHẬN CỦA TRẺ EM
Điều 34. Quyền được bày tỏ ý kiến và hội họp
Chương II QUYỀN VÀ BỔN PHẬN CỦA TRẺ EM
Điều 35. Quyền của trẻ em khuyết tật
Chương II QUYỀN VÀ BỔN PHẬN CỦA TRẺ EM
Điều 36. Quyền của trẻ em không quốc tịch, trẻ em lánh nạn, tị nạn
Chương II QUYỀN VÀ BỔN PHẬN CỦA TRẺ EM
Điều 37. Bổn phận của trẻ em đối với gia đình
Chương II QUYỀN VÀ BỔN PHẬN CỦA TRẺ EM
Điều 38. Bổn phận của trẻ em đối với nhà trường, cơ sở trợ giúp xã hội và
Chương II QUYỀN VÀ BỔN PHẬN CỦA TRẺ EM
Điều 39. Bổn phận của trẻ em đối với cộng đồng, xã hội
Chương II QUYỀN VÀ BỔN PHẬN CỦA TRẺ EM
Điều 40. Bổn phận của trẻ em đối với quê hương, đất nước
Chương II QUYỀN VÀ BỔN PHẬN CỦA TRẺ EM
Điều 41. Bổn phận của trẻ em với bản thân
Chương III CHĂM SÓC VÀ GIÁO DỤC TRẺ EM
Điều 42. Bảo đảm về chăm sóc, nuôi dưỡng trẻ em
Chương III CHĂM SÓC VÀ GIÁO DỤC TRẺ EM
Điều 43. Bảo đảm về chăm sóc sức khỏe trẻ em
Chương III CHĂM SÓC VÀ GIÁO DỤC TRẺ EM
Điều 44. Bảo đảm về giáo dục cho trẻ em
Chương III CHĂM SÓC VÀ GIÁO DỤC TRẺ EM
Điều 45. Bảo đảm điều kiện vui chơi, giải trí, hoạt động văn hóa, nghệ
Chương III CHĂM SÓC VÀ GIÁO DỤC TRẺ EM
Điều 46. Bảo đảm thông tin, truyền thông cho trẻ em
Chương IV BẢO VỆ TRẺ EM
Điều 47. Các yêu cầu bảo vệ trẻ em
Chương IV BẢO VỆ TRẺ EM
Điều 48. Cấp độ phòng ngừa
Chương IV BẢO VỆ TRẺ EM
Điều 49. Cấp độ hỗ trợ
Chương IV BẢO VỆ TRẺ EM
Điều 50. Cấp độ can thiệp
Chương IV BẢO VỆ TRẺ EM
Điều 51. Trách nhiệm cung cấp, xử lý thông tin, thông báo, tố giác hành vi
Chương IV BẢO VỆ TRẺ EM
Điều 52. Kế hoạch hỗ trợ, can thiệp
Chương IV BẢO VỆ TRẺ EM
Điều 53. Trách nhiệm của người làm công tác bảo vệ trẻ em cấp xã
Chương IV BẢO VỆ TRẺ EM
Điều 54. Trách nhiệm bảo vệ trẻ em trên môi trường mạng
Chương IV BẢO VỆ TRẺ EM
Điều 55. Các loại hình cơ sở cung cấp dịch vụ bảo vệ trẻ em
Chương IV BẢO VỆ TRẺ EM
Điều 56. Điều kiện thành lập, đăng ký hoạt động của cơ sở cung cấp dịch
Chương IV BẢO VỆ TRẺ EM
Điều 57. Thẩm quyền thành lập, cấp đăng ký hoạt động đối với cơ sở cung
Chương IV BẢO VỆ TRẺ EM
Điều 58. Hoạt động của cơ sở cung cấp dịch vụ bảo vệ trẻ em
Chương IV BẢO VỆ TRẺ EM
Điều 59. Đình chỉ, chấm dứt hoạt động đối với cơ sở cung cấp dịch vụ bảo
Chương IV BẢO VỆ TRẺ EM
Điều 60. Các yêu cầu đối với việc thực hiện chăm sóc thay thế
Chương IV BẢO VỆ TRẺ EM
Điều 61. Các hình thức chăm sóc thay thế
Chương IV BẢO VỆ TRẺ EM
Điều 62. Các trường hợp trẻ em cần chăm sóc thay thế
Chương IV BẢO VỆ TRẺ EM
Điều 63. Điều kiện chăm sóc thay thế
Chương IV BẢO VỆ TRẺ EM
Điều 64. Trách nhiệm và quyền của người nhận chăm sóc thay thế
Chương IV BẢO VỆ TRẺ EM
Điều 65. Đăng ký nhận chăm sóc thay thế
Chương IV BẢO VỆ TRẺ EM
Điều 66. Thẩm quyền quyết định chăm sóc thay thế
Chương IV BẢO VỆ TRẺ EM
Điều 67. Đưa trẻ em vào cơ sở trợ giúp xã hội
Chương IV BẢO VỆ TRẺ EM
Điều 68. Theo dõi, đánh giá trẻ em được nhận chăm sóc thay thế
Chương IV BẢO VỆ TRẺ EM
Điều 69. Chấm dứt việc chăm sóc thay thế
Chương IV BẢO VỆ TRẺ EM
Điều 70. Các yêu cầu bảo vệ trẻ em trong quá trình tố tụng, xử lý vi phạm
Chương IV BẢO VỆ TRẺ EM
Điều 71. Các biện pháp bảo vệ trẻ em vi phạm pháp luật, trẻ em là người
Chương IV BẢO VỆ TRẺ EM
Điều 72. Trách nhiệm của người làm công tác bảo vệ trẻ em cấp xã trong
Chương IV BẢO VỆ TRẺ EM
Điều 73. Phục hồi và tái hòa nhập cộng đồng cho trẻ em vi phạm pháp luật
Chương V TRẺ EM THAM GIA VÀO CÁC VẤN ĐỀ VỀ TRẺ EM
Điều 74. Phạm vi, hình thứ c trẻ em tham gia vào các vấn đề về trẻ em
Chương V TRẺ EM THAM GIA VÀO CÁC VẤN ĐỀ VỀ TRẺ EM
Điều 75. Bảo đảm sự tham gia của trẻ em trong gia đình
Chương V TRẺ EM THAM GIA VÀO CÁC VẤN ĐỀ VỀ TRẺ EM
Điều 76. Bảo đảm sự tham gia của trẻ em trong nhà trường và cơ sở giáo dục khác
Chương V TRẺ EM THAM GIA VÀO CÁC VẤN ĐỀ VỀ TRẺ EM
Điều 77. Tổ chức đại diện tiếng nói, nguyện vọng của trẻ em
Chương V TRẺ EM THAM GIA VÀO CÁC VẤN ĐỀ VỀ TRẺ EM
Điều 78. Bảo đảm để trẻ em tham gia vào các vấn đề về trẻ em
Chương VI TRÁCH NHIỆM CỦA CƠ QUAN, TỔ CHỨC, CƠ SỞ GIÁO DỤC,
Điều 79. Quốc hội, Hội đồng nhân dân các cấp
Chương VI TRÁCH NHIỆM CỦA CƠ QUAN, TỔ CHỨC, CƠ SỞ GIÁO DỤC,
Điều 80. Chính phủ
Chương VI TRÁCH NHIỆM CỦA CƠ QUAN, TỔ CHỨC, CƠ SỞ GIÁO DỤC,
Điều 81. Tòa án nhân dân, Viện kiểm sát nhân dân
Chương VI TRÁCH NHIỆM CỦA CƠ QUAN, TỔ CHỨC, CƠ SỞ GIÁO DỤC,
Điều 82. Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội
Chương VI TRÁCH NHIỆM CỦA CƠ QUAN, TỔ CHỨC, CƠ SỞ GIÁO DỤC,
Điều 83. Bộ Tư pháp
Chương VI TRÁCH NHIỆM CỦA CƠ QUAN, TỔ CHỨC, CƠ SỞ GIÁO DỤC,
Điều 84. Bộ Y tế
Chương VI TRÁCH NHIỆM CỦA CƠ QUAN, TỔ CHỨC, CƠ SỞ GIÁO DỤC,
Điều 85. Bộ Giáo dục và Đào tạo
Chương VI TRÁCH NHIỆM CỦA CƠ QUAN, TỔ CHỨC, CƠ SỞ GIÁO DỤC,
Điều 86. Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch
Chương VI TRÁCH NHIỆM CỦA CƠ QUAN, TỔ CHỨC, CƠ SỞ GIÁO DỤC,
Điều 87. Bộ Thông tin và Truyền thông
Chương VI TRÁCH NHIỆM CỦA CƠ QUAN, TỔ CHỨC, CƠ SỞ GIÁO DỤC,
Điều 88. Bộ Công an
Chương VI TRÁCH NHIỆM CỦA CƠ QUAN, TỔ CHỨC, CƠ SỞ GIÁO DỤC,
Điều 89. Bộ, cơ quan ngang bộ, cơ quan thuộc Chính phủ
Chương VI TRÁCH NHIỆM CỦA CƠ QUAN, TỔ CHỨC, CƠ SỞ GIÁO DỤC,
Điều 90. Ủy ban nhân dân các cấp
Chương VI TRÁCH NHIỆM CỦA CƠ QUAN, TỔ CHỨC, CƠ SỞ GIÁO DỤC,
Điều 91. Mặt trận Tổ quốc Việt Nam và các tổ chứ c thành viên của Mặt trận
Chương VI TRÁCH NHIỆM CỦA CƠ QUAN, TỔ CHỨC, CƠ SỞ GIÁO DỤC,
Điều 92. Các tổ chức xã hội
Chương VI TRÁCH NHIỆM CỦA CƠ QUAN, TỔ CHỨC, CƠ SỞ GIÁO DỤC,
Điều 93. Tổ chức kinh tế
Chương VI TRÁCH NHIỆM CỦA CƠ QUAN, TỔ CHỨC, CƠ SỞ GIÁO DỤC,
Điều 94. Tổ chức phối hợp liên ngành về trẻ em
Chương VI TRÁCH NHIỆM CỦA CƠ QUAN, TỔ CHỨC, CƠ SỞ GIÁO DỤC,
Điều 95. Quỹ Bảo trợ trẻ em
Chương VI TRÁCH NHIỆM CỦA CƠ QUAN, TỔ CHỨC, CƠ SỞ GIÁO DỤC,
Điều 96. Bảo đảm cho trẻ em được sống với cha, mẹ
Chương VI TRÁCH NHIỆM CỦA CƠ QUAN, TỔ CHỨC, CƠ SỞ GIÁO DỤC,
Điều 97. Khai sinh cho trẻ em
Chương VI TRÁCH NHIỆM CỦA CƠ QUAN, TỔ CHỨC, CƠ SỞ GIÁO DỤC,
Điều 98. Chăm sóc, nuôi dưỡng, giáo dục trẻ em
Chương VI TRÁCH NHIỆM CỦA CƠ QUAN, TỔ CHỨC, CƠ SỞ GIÁO DỤC,
Điều 99. Bảo đảm quyền học tập, phát triển năng khiếu, vui chơi, giải trí,
Chương VI TRÁCH NHIỆM CỦA CƠ QUAN, TỔ CHỨC, CƠ SỞ GIÁO DỤC,
Điều 100. Bảo vệ tính mạng, thân thể, nhân phẩm, danh dự, bí mật đời
Chương VI TRÁCH NHIỆM CỦA CƠ QUAN, TỔ CHỨC, CƠ SỞ GIÁO DỤC,
Điều 101. Bảo đảm quyền dân sự của trẻ em
Chương VI TRÁCH NHIỆM CỦA CƠ QUAN, TỔ CHỨC, CƠ SỞ GIÁO DỤC,
Điều 102. Quản lý trẻ em và giáo dục để trẻ em thực hiện được quyền và
Chương VII ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH11
Điều 103. Hiệu lực thi hành
Chương VII ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH11
Điều 104. Điều khoản chuyển tiếp
Chương VII ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH11
Điều 105. Xử lý vi phạm
Chương VII ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH11
Điều 106. Quy định chi tiết
Chương VII ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH11